- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bản án ly hôn giữa chị Đinh Thị Phương Th và anh Ngô Thế A"
- Tòa quyết gì? Áp dụng: Khoản 1 Điều 51, Điều 56, Điều 57; Điều 81,82,83 của Luật
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 271 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN QUỐC OAI, TH NH PHỐ H N I | |
Số: 97/2022/HNGĐ-ST Ngày: 21/06/2022 |
TO ÁN NHÂN DÂN C NG HO XÃ H I CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HUYỆN QUỐC OAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TH NH PHỐ H N I V/v tranh ch p ly hôn
NHÂN DANH
NƯỚC C NG HÒA XÃ H I CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN QUỐC OAI, TH NH PHỐ H N I
- hành phần Hội đồng xét xử gồm có: Thẩ phán - Chủ tọa phi n tòa : Ông Tống Quốc Thanh Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Nguyễn Văn Đức 2. Bà Nguyễn Thị Hoa Thư ký phi n tòa: Nguyễn Thị Hà, Thư ký tòa án huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội. Đại diện Viện Kiểm Sát nhân dân huyện Quốc oai tham gia phiên tòa: Bà Nguyễn Thị Cúc, Kiểm sát viên. Ngày 20 tháng 6 năm 2022, tại trụ sở Tòa án nhân dân huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, xét xử sơ thẩm công khai vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 19/2022/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 02 năm 2022, về việc tranh ch p ly hôn theo quyết định đưa vụ án ra xét xử số 11/2022/QĐXX-HNGĐ ngày 06 tháng 5 năm 2022, giữa các đương sự: * Nguy n đơn: Chị Đinh Thị Phương Th, sinh năm 1999. Có mặt. Địa chỉ: Khu 6, xã Y L, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ * Bị đơn: Ngô Thế A, sinh năm 1992. Vắng mặt. Địa chỉ: Thôn 6, xã Ph C, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. N I DUNG VỤ ÁN: Theo đơn khởi kiện và qúa trình tố tụng, nguyên đơn chị Đinh Thi Phương Thanh trình bày như sau: Chị và anh Ngô Thế A kết hôn tự nguyện có đăng ký kết hôn ngày 10.02.2020 tại UBND xã Y L, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ. Sau khi kết hôn vợ chồng chung sống cùng gia đình nhà chồng. Cuộc sống chung vợ chồng không hòa hợp, mục đích hôn nhân không đạt được. Nguyên nhân là do b t đồng quan điểm trong cuộc sống, anh Thế A thiếu trách nhiệm với vợ con nên chị đã
đưa con chung về nhà mẹ đẻ ở Thanh Sơn, Phú Thọ ở lần cuối cùng vào ngày 30/12/2021 đến nay. Y u cầu khởi kiện của chị Th: Chị xác định không còn tình cảm vợ chồng, không thể tiếp tục duy trì mối quan hệ vợ chồng với anh Thế A nên đề nghị Toà án giải quyết cho chị được ly hôn. Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung tên là Ngô Duy Kh, sinh ngày 16/5/2020. Từ khi sinh ra cháu vẫn ở với chị và vì nay cháu còn nhỏ nên chị đề nghị giải quyết để chị nhận tiếp tục nuôi con chung. - Về c p dưỡng nuôi con chung: Tại phiên tòa chị Th yêu cầu anh Thế A c p dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 2.000.000đ (hai triệu đồng). Y u cầu của anh Ngô Thế A: Anh thừa nhận về điều kiện kết hôn, thực tế cuộc sống chung vợ chồng không còn tồn tại như chị Th trình bày là đúng, tuy nhiên anh không đồng ý ly hôn với chị Th vì theo anh chị Th tự ý bỏ về nhà ngoại chứ anh không đuổi, bản thân anh muốn chị ở lại để cùng chung sống, nhiều lần anh có đến gọi nhưng chị Th không về. Anh vẫn còn tình cảm vợ chồng nên không đồng ý ly hôn. Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung tên là Ngô Duy Kh, sinh ngày 16/5/2020. Anh đề nghị giải quyết để anh được nuôi con chung, nếu được nuôi con chung anh không yêu cầu chị Th c p dưỡng. Về tài sản chung, công nợ: Không có. Các tài liệu, chứng cứ của vụ án: Bản sao trích lục kết hôn; bản sao khai sinh con chung; Gi y chứng minh thư nhân dân của chị Th, bản sao sổ hộ khẩu; Xác nhận thu nhập của chị Th; Biên bản xác minh; Ý kiến của đại diện Viện kiểm sát: Về việc thực hiện tố tụng của Toà án và các đương sự: Quá trình tố tụng từ khi thụ lý vụ án đến khi xét xử Thẩm phán đã thực hiện đúng các quy định của Bộ luật tố tụng dân sự. Tại phiên toà hôm nay Hội đồng xét xử thực hiện đúng trình tự thủ tục của phiên toà sơ thẩm. Về việc ch p hành pháp luật của người tham gia tố tụng: Từ khi thụ lý vụ án đến khi xét xử, bị đơn đã không thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình, Về việc giải quyết vụ án: Chị Đinh Thị Phương Th và Anh Ngô Thế A kết hôn tự nguyện. quá trình chung sống vợ chồng có mâu thuẫn trầm trọng, mục đích hôn nhân không đạt được đề nghị HĐXX ch p nhận đơn ly hôn của chị Đinh Thị Phương Th. NHẬN ĐỊNH CỦA TO ÁN:
Sau khi nghiên cứu các tài liệu, chứng cứ đã được thẩm tra xem xét tại phiên toà, kết quả tranh tụng tại phiên toà, Hội đồng xét xử
nhận định:
[1]- Về tố tụng: Anh Ngô Thế A cư trú tại thôn 6, xã Ph C, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội nên chị Th khởi kiện yêu cầu Toà án nhân dân huyện Quốc Oai giải quyết ly hôn là đúng thẩm quyền theo Điều 28 và Điều 35 của Bộ luật tố tụng dân sự. Chị Đinh Thị Phương Th đã thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình tại Điều 70 Bộ luật tố tụng dân sự. anh Ngô Thế A đã được tòa án tống đạt hợp lệ nhưng vẫn vắng mặt không có lý do. Căn cứ điểm b khoản 2 Điều 227 của Bộ luật tố tụng dân sự, tòa án tiến hành xét xử vắng mặt bị đơn là có căn cứ. [2]- Về quan hệ hôn nhân: Chị Đinh Thị Phương Th và Anh Ngô Thế A kết hôn tự nguyện, có đăng ký kết hôn theo quy định đây là hôn nhân hợp pháp. Quá trình chung sống không hạnh phúc, đời sống chung không còn tồn tại, vợ chồng đã sống ly thân mỗi người mỗi nơi, mục đích hôn nhân không đạt được nên cần ch p nhận yêu cầu của chị Th, cho chị Th được ly hôn với anh Thế Aphù hợp với điều Điều 51, Điều 56 và Điều 57 luật hôn nhân và gia đình. [3]- Về con chung: Vợ chồng xác nhận có 01 con chung tên là Ngô Duy Kh, sinh ngày 16/5/2020, mặc dù anh Thế Acũng có nguyện vọng nuôi con chung nhưng con còn nhỏ dưới 36 tháng tuổi hiện ở với mẹ nên tiếp tục giao cho chị Th nuôi dưỡng, Chị Th yêu cầu anh Thế Ac p dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 2.000.000đ (hai triệu đồng). Yêu cầu này là có căn cứ và phù hợp pháp luật nên buộc anh Thế A phải c p dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 2.000.000đ (hai triệu đồng) kể từ tháng 7/2022 cho đến khi con chung trưởng thành, đủ 18 tuổi hoặc có quyết định thay đổi khác. Anh Ngô Thế A có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở. [4 Về tài sản chung, công nợ: Không có. [5]- Về án phí: Chị Đinh Thị Phương Th phải chịu 300.000đ án phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm, anh Ngô Thế A phải chịu 300.000đ tiền án phí dân sự sơ thẩm theo quy định tại khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 5 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. [6]- Về quyền kháng cáo: Chị Th, anh Thế Ađược quyền kháng cáo theo quy định tại Điều 271, 273 của Bộ luật Tố tụng dân sự. Vì các lẽ tr n,
QUYẾT ĐỊNH:
Áp dụng: Khoản 1 Điều 51, Điều 56, Điều 57; Điều 81,82,83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ khoản 4 Điều 147; Điều 271 và Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 5 Điều 27 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án. Xử: - Về quan hệ hôn nhân: Chị Đinh Thị Phương Th được ly hôn anh Ngô Thế A. - Về con chung: Có 01 con chung tên là Ngô Duy Kh, sinh ngày 16/5/2020, giao chị Th trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng con chung Ngô Duy Kh cho đến khi con chung trưởng thành, đủ 18 tuổi hoặc có quyết định thay đổi khác. Anh Ngô Thế A có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở nhưng không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng x u đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung của người trực tiếp nuôi con. - Về cấp dưỡng nuôi con chung: Buộc anh Ngô Thế A có nghĩa vụ c p dưỡng nuôi con chung mỗi tháng 2.000.000đ (hai triệu đồng) kể từ tháng 7/2022 cho đến khi con chung trưởng thành, đủ 18 tuổi hoặc có quyết định thay đổi khác. - Về tài sản chung, công nợ chung: Không có. Về án phí: Chị Th phải chịu 300.000đ án phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm, được trừ vào 300.000đ đó nộp theo biên lai số 0000085 ngày 11/02/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quốc Oai. Anh Ngô Thế A phải chịu 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm. Về quyền kháng cáo: Căn cứ Điều 271, 273 của Bộ luật Tố tụng dân sự. Chị Đinh Thị Phương Th được quyền kháng cáo bản án trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Anh Ngô Thế A có quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được bản sao bản án hoặc ngày bản án được niêm yết hợp lệ tại nơi cư trú.
Nơi nhận: - Toà án nhân dân TP Hà Nội; - THADS huyện Quốc Oai; - VKSND huyện Quốc Oai; - Các đương sự; - UBND xã Y L; - Lưu HS, VP. Các hội thẩm nhân dân - Toà án nhân dân TP Hà Nội; - THADS huyện Quốc Oai; - VKSND huyện Quốc Oai; - Các đương sự; - UBND xã Y L; - Lưu HS, VP. - VKSND quận Hoàn Kiếm; - T.H.A quận Hoàn Kiếm; - Nguyên đơn; - Bị đơn; - TAND tp Hà Nội; - Lưu hồ sơ + Văn phũng -------------- Hà Đông , Thanhứy … thaựng … naờm - Thẩ phỏn - chủ tọa phiờn tũa: ụng Trần Bỏ Kha - Hội thẩm nhõn dõn: 1/ ụng (Bà) ……………………………. -Chia cho chũ Nhung ủửụùc quyeàn sụỷ hửừu caực taứi saỷn sau: -Chia cho anh Nghi ủửụùc quyeàn sụỷ hửừu caực taứi saỷn sau: - 01 chổ vaứng 24k - 01 Tivi maứu 14 inch hieọu TVT, mua naờm 2006 vaứ 01 ủaàu ủúa hieọu CD - 01 chổ vaứng 24k - 01 noài cụm ủieọn mua naờm 2006, trũ giaự khi mua laứ 300.000ủ. - 01 caõn ủoàng hoà loaùi 100kg mua naờm 2006, trũ giaự khi mua 480.000ủ. - 01 ủieọn thoaùi di ủoọng hieọu Nokia (cuừ) mua naờm 2007, trũ giaự khi mua | Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa Tống Quốc Thanh Thẩm phán- Chủ tọa phiên tòa Nơi nhận: TM. H I ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa Tống Quốc Thanh Cỏc Hội thẩm nhõn dõn Thẩm phỏn - Chủ tọa phiờn tũa Nơi nhận: TềA ÁN NHÂN DÂN C NG HềA XÃ H I CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HÀ ĐÔNG Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc TỈNH H TÂY 2008. BIEÂN BAÛN NGHề AÙN Veà vuù aựn: “ Hoõn nhaõn vaứ gia ủỡnh” giửừa caực ủửụng sửù: 1- Nguyên đơn : Bà Lờ Thị Hoà - Sinh năm: 1968. Trỳ tại : số nhà 23, phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trói, thành phố Hà Đông, tỉnh Hà Tây . Ngửụứi baỷo veọ quyeàn vaứ lụùi ớch hụùp phaựp cuỷa Nguyeõn ủụn: Luaọt sử ……………………………………….., thuoọc vaờn phoứng Luaọt sử ………………………………….– ẹoaứn Luaọt sử tổnh Hà Tõy . 2- Bị đơn : ễng Bạch Quốc Sử - Sinh năm 1965. Trỳ tại : số nhà 53, phố Trần Đăng Ninh, phường Quang Trung , thành phố Hà Đông, tỉnh Hà Tây . 3- Người có quyền lợi , nghĩa vụ liờn quan: 3.1 – ễng Bạch Quyết Thắng - sinh năm 1971. 3.2 – Bà Nguyễn Thị Tằng - sinh năm 1926. Cựng trỳ tại: số nhà 33, phố Nguyễn Viết Xuân , phường Quang Trung , thành phố Hà Đông, tỉnh Hà Tây . 3.3 – Phạm Trọng Khung - sinh năm 19….. Trỳ tại : số nhà ….., Ngừ 23, phố Trần Phỳ, phường Văn Mỗ, thành phố Hà Đông, tỉnh Hà Tây . Hoọi ủoàng xeựt xửỷ sụ thaồm goàm: 2/ ụng (Bà) ……………………………. Sau khi baứn baùc ủi ủeỏn thoỏng nhaỏt nhử sau: AÙp duùng khoaỷn 1 ủieàu 89, ủieàu 91, ủieàu 95 Luaọt Hoõn nhaõn vaứ gia ủỡnh naờm 2000; Nghũ ủũnh soỏ 70/ CP Thanhứy 12- 6- 1997 cuỷa Chớnh phuỷ. Xửỷ: 1 - Veà quan heọ hoõn nhaõn: Chaỏp nhaọn yeõu caàu xin ly hoõn cuỷa chũ Nguyeón Thũ Nhung, baực yeõu caàu xin ủửụùc ủoaứn tuù cuỷa anh Nguyeón ẹỡnh Nghi, xửỷ cho chũ Nguyeón Thũ Nhung ủửụùc ly hoõn vụựi a n h N g u y eón ẹỡnh Nghi. 2 - Veà quan heọ taứi saỷn: Chaỏp nhaọn moọt phaàn yeõu caàu cuỷa chũ Nhung vaứ anh Nghi veà vieọc yeõu caàu chia taứi saỷn chung cuỷa vụù choàng. + 7,3 Chổ vaứng 9999 (Baỷy chổ ba phaõn) + 01 chieỏc nhaón cửụựi baống 0,2 chổ vaứng 18K (Hai phaõn), chũ Nhung ủang quaỷn lyự. + 01 caựi tuỷ aựo baống goó, Thanhng 1,4m, cao 2,2m, phớa trửụực hai cửỷa kieỏng (anh Nghi ủang quaỷn lyự caựi tuỷ aựo, anh Nghi coự traựch nhieọm giao laùi caựi tuỷ cho chũ Nhung). + 07 Chổ vaứng 9999 ( Baỷy chổ). +01 chieỏc nhaón cửụựi baống 0,2 chổ vaứng 18K (Hai phaõn), anh Nghi ủang quaỷn lyự. (Soỏ vaứng 14,3 chổ 9999 chũ Nhung ủang quaỷn lyự, chũ Nhung coự traựch nhieọm giao laùi cho anh Nghi 07 chổ ). Keồ tửứ Thanhứy anh Nghi coự ủụn yeõu caàu thi haứnh aựn, neỏu chũ Nhung khoõng thi haứnh soỏ vaứng noựi treõn thỡ haứng thaựng chũ Nhung phaỷi chũu laừi theo quy ủũnh cuỷa Thanhõn Haứng Nhaứ nửụực, laừi suaỏt vaứng 7%/ naờm ủeỏn khi thi haứnh xong. 4– Veà aựn phớ HNST: Buoọc chũ Nhung noọp 50.000ủ (Naờm mửụi Thanhứn ủoàng) ủửụùc trửứ vaứo tieàn taùm ửựng aựn phớ ủaừ noọp theo lai thu soỏ 010778 Thanhứy 19 thaựng 11 naờm 2008 cuỷa Thi haứnh aựn daõn sửù huyeọn Taõn Hieọp. * Veà aựn phớ chia taứi saỷn coự giaự Thanhùch: Buoọc chũ Nguyeón Thũ Nhung noọp: 707.400ủoàng ( Baỷy traờm leỷ baỷy nghỡn boỏn traờm ủoàng). Buoọc anh Nguyeón ẹỡnh Nghi noọp : 606.900ủoàng ( Saựu traờm leỷ saựu nghỡn chớn traờm ủoàng). Baựo cho caực ủửụng sửù bieỏt, coự quyeàn khaựng caựo trong haùn luaọt ủũnh laứ 15 Thanhứy, keồ tửứ Thanhứy tuyeõn aựn, ủeồ xin Toứa aựn nhaõn daõn tổnh Kieõn Giang xeựt xửỷ phuực thaồm. Bieõn baỷn laứm xong ủaừ ủoùc laùi, caực thaứnh vieõn trong Hoọi ủoàng xeựt xửỷ cuứng nghe vaứ kyự teõn. HOÄI THAÅM NHAÂN DAÂN CHUÛ TOẽA Phần bốn: Nhận xột tại phiờn tũa 1 . Về Thẩm phỏn – Chủ tọa phiờn tũa : ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 2.Về Hội thẩm nhõn dõn:........................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Về Hội thẩm nhõn dõn:.............................................................................................. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 3. Về Kiểm sỏt viờn:................................................................................................. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 4. Về Thư ký:............................................................................................................. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 5. Về những người tham gia tố tụng:........................................................................ Nguyên đơn:................................................................................................................ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Bị đơn:......................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Kết luận về phiờn tũa ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Nhận xột của giỏo viờn ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Sau khi thuù lyự Toứa aựn ủaừ tieỏn haứnh hoứa giaỷi nhieàu laàn nhaốm ủoọng vieõn anh chũ trụỷ veà ủoaứn tuù ủeồ tieỏp tuùc xaõy dửùng haùnh phuực gia ủỡnh cuứng nhau nuoõi daùy con chung nhửng khoõng mang laùi keỏt quaỷ. Xeựt thaỏy ủụứi soỏng chung khoõng theồ keựo daứi, muùc ủớch hoõn nhaõn khoõng ủaùt ủửụùc. Nghú neõn Toứa chaỏp nhaọn yeõu caàu xin ủửụùc ly hoõn cuỷa chũ Haứ. Ghi nhaọn sửù tửù nguyeọn thuaọn tỡnh ly hoõn giửừa chũ Haứ vaứ anh Toứan. * Veà quan heọ con chung : xeựt yeõu caàu ủửụùc nuoõi con cuỷa chũ Haứ laứ coự cụ sụỷ chaỏp nhaọn. Bụỷi vỡ theo khoaỷn 2 ủieàu 92 Luaọt hoõn nhaõn vaứ gia ủỡnh coự quy ủũnh con dửụựi 3 tuoồi giao cho meù nuoõi, neỏu ủuỷ 9 tuoồi trụỷ leõn thỡ phaỷi xem xeựt nguyeọn voùng cuỷa con. ễỷ ủaõy chaựu Huyeàn chửa troứn 01 tuoồi, hụn nửừa chaựu laứ con gaựi neõn caàn ủeỏn sửù chaờm soực cuỷa meù nhieàu hụn. Nghú neõn Toứa chaỏp nhaọn yeõu caàu cuỷa chũ Haứ. Xeựt yeõu caàu caỏp dửụừng nuoõi con theo phaựp luaọt cuỷa chũ Haứ laứ coự cụ sụỷ chaỏp nhaọn. Vỡ theo khoaỷn 1 ủieàu 92 Luaọt hoõn nhaõn vaứ gia ủỡnh quy ủũnh ngửụứi khoõng trửùc tieỏp nuoõi con coự nghúa vuù caỏp dửụừng nuoõi con. Mửực caỏp dửụừng nuoõi con thaỏp nhaỏt moói thaựng khoõng dửụựi 1/ 2 mửực lửụng toỏi thieồu do nhaứ nửụực quy ủũnh ủoỏi vụựi moọt ngửụứi con. Ghi nhaọn sửù tửù nguyeọn thoỷa thuaọn cuỷa anh chũ: tieỏp tuùc giao chaựu Vuừ Thũ Thu Huyeàn – Sinh Thanhứy 16- 01- 2007 cho chũ Haứ trửùc tieỏp troõng nom chaờm soực giaựo duùc nuoõi dửụừng. Anh Toứan coự traựch nhieọm caỏp dửụừng nuoõi chaựu Huyeàn 250.000ủ/thaựng cho ủeỏn khi chaựu Huyeàn ủuỷ 18 tuoồi. * Veà quan heọ taứi saỷn : xeựt yeõu caàu ủửụùc chia taứi saỷn cuỷa chũ Haứ laứ coự cụ sụỷ chaỏp nhaọn vỡ theo ủieồm a khoaỷn 2 ủieàu 95 Luaọt Hoõn nhaõn vaứ gia ủỡnh naờm 2000 coự quy ủũnh: taứi saỷn chung cuỷa vụù choàng veà nguyeõn taộc ủửụùc chia ủoõi nhửng coự xem xeựt hoaứn caỷnh cuỷa moói beõn… * Chia cho chũ Haứ ủửụùc quyeàn sụỷ hửừu: (haứng cuừ) trũ giaự khi mua hai loaùi laứ 1.000.000ủ. (01 chổ vaứng 24, 01 Tivi maứu vaứ 01 ủaàu ủúa anh Toaứn ủang quaỷn lyự) khi aựn coự hieọu lửùc anh Toaứn coự traựch nhieọm giao soỏ taứi saỷn noựi treõn cho chũ Haứ. * Chia cho anh Toaứn ủửụùc quyeàn sụỷ hửừu : laứ 300.000ủ. (Taỏt caỷ caực taứi saỷn treõn anh Toaứn ủang quaỷn lyự.) * Veà phaàn nụù : khoõng coự, khoõng yeõu caàu giaỷi quyeỏt neõn Toứa mieón xeựt. * Veà aựn phớ HNS : buoọc chũ Haứ noọp 50.000ủ (Naờm mửụi Thanhứn ủoàng). Aựn phớ chia taứi saỷn coự giaự Thanhùch : Chũ Haứ phaỷi noọp : (01 chổ vaứng 24k x 1.280.000ủ + 1.000.000ủ x 5%) = 114.000ủ. Anh Toaứn phaỷi noọp : (01 chổ vaứng 24k x 1.280.000ủ + 1.080.000ủ x 5%)=118.000ủ Chũ Haứ vaứ anh Toứan coự quyeàn khaựng caựo trong haùn luaọt ủũnh. Vỡ caực leừ treõn. |