TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 96/2024/HNGĐ-ST Ngày: 31/12/2024 |
/v n u n v n
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B Đ n n Các Hội thẩm nhân dân:1. Ôn P ạ ăn ư 2. Ôn rần ăn Mỹ P úc - Thư ký phiên tòa: Ôn N u n H n - ư án n n n t n p ố ĩn n , tỉn ĩn n . Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long tham gia phiên tòa: Ôn Dươn Cẩ H - ể sát v n. N 31 t án 12 nă 2024, tạ tr s án n n n t n p ố ĩn n , tỉn ĩn n xét xử sơ t ẩ c n v án t l số: 326/2024/ S - HNGĐ n 08 t án 10 nă 2024, v tr n c ấp Ly hôn t u t n ư v án r xét xử số: 98/2024/ ĐXXS -HNGĐ n 21 t án 11 nă 2024, các ươn sự: * Nguyên đơn: Bà Phạm Thị Thanh T, s n nă 1989; nơ cư trú: Số D, ườn N, P ườn A, t n p ố , tỉn ĩn n c ơn x n xét xử v n t . * Bị đơn: Ông Huỳnh Hữu K, s n nă 1978; nơ cư trú: Số A, ườn , A, P ườn I, t n p ố , tỉn ĩn n v n t . NỘI DUNG V ÁN ạ ơn n n 23/8/2024 v tr n uá tr n xét xử, n u n ơn bà P ạ n tr n : n n n: B P ạ n v n Huỳn H u u n t n u, tự t ểu r t n n n n n, ăn t n v ư c cấp ấ c n n n t n số 74, n 26/12/2023 tạ Ủ n n n n P ườn I, t n p ố , tỉn ĩn n ; T v n K sốn ạn p úc n cuố nă 2023 t p át s n u t u n ất n u n ể sốn , n p n u v t n t n , n K t u t n trọn v lu n c lờ lẽ xúc p ạ T, ông K c u n t n cả v n ườ p n ác; n , sốn l t n t ầu nă 2024 n n , u t u n v c n n c n trầ trọn ơn n t ể n n ư c, T n c n t n cả v ông K, n n n T và ông K n t ể é v c c n n n n ạt ư c. N , T u cầu ả u t c T ư c l n v n K. c n c un : B T v n K c t c n c un t n Huỳn H u r 1, sinh n 28/10/2023, n c n n sốn cùn T, sau khi ly hôn bà T u cầu t p t c nu c n n tuổ trư n t n , n u cầu n K cấp ưỡn nu c n; t sản c un : B T v n K tự t t u n, T n u cầu án ả u t; n c un : B T tr n t ờ ỳ n n n n t ờ ể x n l n n , n c n chung. r n uá tr n ả u t v án, án t n n c n c n c v ả t ún t t c tố t n n ưn n K v n t n c l ù ư c án tốn ạt t t c tố t n p l t u n c p áp lu t. D , ông K n t p n ọp ể tr v c n p, t p c n, c n c n c ; v án n t n n ả ư c. ạ p n t , T n xét xử v n t v n u n các u cầu tr n ơn n; ông K v n t n lần t . Các ươn sự n xuất tr n c n c tạ p n t . n p át ểu c ể sát v n: tố t n : án n n n t n p ố ĩn n ả u t v án ún t ẩ u n, ún tr n tự t t c t u n c p áp lu t t t l ơn n c n ư v án r xét xử, t ờ ạn c uẩn xét xử ả ả t u n , ẩ p án, ư , H n xét xử u tu n t ún u n c p áp lu t tố t n n sự v v c c ấp n p áp lu t c n n n ườ t tố t n ư c t ực n tốt. Đ n áp n các Đ u 28, 35, 39, 147, 227 B lu t ố t n n sự 2015; các Đ u 51, 56, 81, 82, 83, 84 u t n n n n nă 2014; ể ản 5, Đ u 27 N u t số: 326/2016/ B - H 14 n 30/12/2016 u n v c t u, n, ả , t u, n p uản l v sử n án p v l p án; n un n : C l n P ạ n v n Huỳn H u ; giao con tên Huỳn H u r 1, sinh ngày 28/10/2023 cho bà T trực t p nu ưỡn ; T n u cầu cấp ưỡn n n n t r ả u t; v t sản c un , n c un : n t r ả u t. án p : B T p ả c u án p n sự sơ t ẩ l 300.000 n ạ p n t sơ t ẩ ươn sự n suất tr n c n c , NH N Đ NH CỦA TÒA ÁN Căn c v t l u, c n c ư c x xét tạ p n t , ơn x n xét xử v n t. H n xét xử n n n : 1 tố t n : B P ạ n n u cầu x n l n n Huỳn H u , ông K v n t tr n suốt uá tr n ả u t. D , l v án tr n c ấp l n ư c u n tạ các Đ u 51, 56 c u t H n n n v n nă 2014; căn c ản 1 Đ u 28, ản 1 Đ u 35, ản 1 Đ u 39 c B lu t ố t n n sự nă 2015, n K cư trú tạ t n p ố , tỉn ĩn n , v án t u c t ẩ u n ả u t c án n n n t n p ố ĩn n . Ông K v n t tạ p n t n lần , T c ơn n xét xử v n t t u n tạ ản 2 Đ u 227, ản 3 Đ u 228 c B lu t ố t n n sự, H n xét xử t n n xét xử v án v n t các ươn sự. H n n , T v n K sốn l t n, s u p át s n u t u n v c n n , n c u cầu Cơ u n uản l N nư c v c n tác n tạ p ươn ả u t u n tr n c ấp c n , ; tr n t ờ ỳ n n n n , c t con chung, bà T u cầu ư c nu c n, n u cầu n K cấp ưỡn ; T xác n r n u n n n p át s n tr n c ấp, l t n n n n ư c t n cả v c n ; n K n n án ể ả n t v T, ông K n c n p ản ố u cầu x n l n, t sản c un , n c un v c n c un . D , v c t u t p t l u, c n c lấ n tạ p ươn ể t ả l n cần t t. 2 n un : [2.1] n n n: B T và ông K tự t ểu, t n t n n n c ăn t n t u n u n n n n c n , l p p áp. H n xét xử n n t ấ : xả r u t u n T c t ờ n sốn l t n v n c n t n cả v c n v n K, uá tr n ả u t c n n ư tạ ơn x n v n t T n u t u n ể l n. Xét t ấ , n u n n n p át s n u t u n v c n t ườn ất n u n ể tr n cu c sốn , v c n n c n t n trọn l n n u, n c t n n c un tr n v c x ựn n , T và ông K c t ờ n ể su n ĩ v c n u cơ n ưn n n n t n cả ư c, T v n cươn u t l n c t ấ u t u n trầ trọn ơn, ờ sốn c un n t ể é , c c n n n n ạt ư c, căn c Đ u 51, 56 u t H n n n v n , H n xét xử t ốn n ất c ấp n n u cầu x n l n c T ố v n K. 2.2 c n c un : B T v n K c t n ườ c n c un l Huỳn H u Trí K1, s n n 28/10/2023, n n c n n sốn v T, bà T c n u n vọn ư c nu c n; n K n c n v v c nu c n; T không yêu cầu n K cấp ưỡn , T c t u n p ổn n tự nu c n v c ă s c c n tốt. D , H n xét xử c n c un c T trực t p nu ưỡn , v v c cấp ưỡn T n u cầu n n n t r ả u t. 2.3 t sản c un : B T tự t t u n v n K n n n t r ả u t; n c un : B T tr n t ờ ỳ n n n n t ờ ể l n n , n c n c un n n n t r ả u t. [3] án p : Căn c Đ u 144, ản 4 Đ u 147 c B lu t ố t n n sự; áp n ể ản 5 Đ u 27 c N u t số: 326/2016/ B H14 n 30/12/2016 u n v c t u, n, ả , t u, n p uản l v sử n án p v l p án. B T p ả n p án p n sự sơ t ẩ ố v u cầu x n l n 300.000 n , n K kh n p ả n p án p sơ t ẩ . Vì các lẽ trên, QUYẾT Đ NH p n các Đ u 51, 56, 81, 82, 83, 84 c u t H n n n v n nă 2014; căn c Đ u 144, ản 4 Đ u 147, 227, 228 c B lu t ố t n n sự nă 2015; áp n ể ản 5 Đ u 27 c N u t số: 326/2016/ B H14 n 30/12/2016 u n v c t u, n, ả , t u, n p uản l v sử n án p v l p án. u n xử: V nộ dun 1.1. n n n: C l n P ạ n v n Huỳn H u K; 1.2. c n c un : B T v n K c t n ườ c n c un l Huỳn H u Trí K1, sinh ngà 28/10/2023. H n n c n n sốn cùn T, giao cho bà T t p t c, trực t p nu ưỡn c n; n K n cấp ưỡn nu c n; Sau khi ly hôn ông K c u n t ă n c n c un , n ư c cản tr n ưn n K n ư c lạ n v c t ă n ể ản ư n xấu n v c tr n n , c ă s c, á c, nu ưỡn c n c un t T c u n u cầu án ạn c u n t ă c n. 1.3. c t sản c un : n t r ả u t; n c un : n c . V n ph : B P ạ n p ả c u án p n sự sơ t ẩ ố v u cầu x n l n l 300.000 n tră n n n ư c tr v t n tạ n án p 300.000 n n p t n l t u số N0 0007191 n 12/9/2024 tạ C c c n án n sự t n p ố ĩn n . B T n p án p n sự sơ t ẩ . Các ươn sự c u n l ơn án cá tr n t ờ ạn 15 ườ lă n ể t s u n tu n án, ươn sự v n t tạ p n t t t ờ ạn án cá t n t n n n ư c Bản án c ư c tốn ạt p l .
TM HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
Nơi nhận: - Các ươn sự; - THADS TPVL; - VKSND TPVL; - AND tỉn ; - BND P ườn 9, P ; - ưu , sơ v án. | THẨM PHÁN - CHỦ T A PHI N TÒA Đoàn Thị K m Yến |