vanban.org

Bản án 93/2025/DS-PT — Tranh chấp hợp đồng tặng cho tài sản

TAND tỉnh Bình Định Tuyên án 14/05/2025 Dân sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 14/05/2025 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

K ản 2 Đ 308 ủ B ố n D n sự n m 2015;

n ứ á Đ 102 212 219 ản 2 Đ 221 223 ủ B n ứ Đ 26 Đ 27 và ản 2 Đ 29 ủ số Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tặng cho tài sản — án dân sự — "Võ Thị Đông - Võ Thị Thủy"
  • Tòa quyết gì? K ản 2 Đ 308 ủ B ố n D n sự n m 2015;
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 93/2025/DS-PT

Ngày: 14/05/2025

V/v n sản n n s n n n ố n ản n n sản n n n s n n sản.

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ôn á V n H . Các Thẩm phán: Ông V n n Ôn n n n - Thư ký phiên tòa: B n n - là ò án n n n ỉn Bìn Đ n . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định tham gia phiên tòa: B Đ n n ú - K ểm sá n. 14 án 5 n m 2025 ạ sở ò án n n n ỉn Bìn Đ n xé x ú ẩm n án số 140/2024/ L -DS ngày 22 tháng 10 n m 2024 n sản n n s n n n ố n ản n n sản n n n s n n sản . D Bản án n sự s ẩm số 318/2024/DS-S n 27 án 8 n m 2024 ủ án n n n xã H án á . e Q n án xé x ú ẩm số 68/2025/QĐ-PT ngày 09 án 4 n m 2025 ữ á n sự: 1. Nguyên đơn: Bà V Đ s n n m 1971; ỉ: Số n G Đ n n L n ố Q ỉn Bìn Đ n . ( ó m ). 2. B đơn: - Bà V s n n m 1975; ẩ n ú: Xóm A, thôn L, xã H, xã H ỉn Bìn Đ n ỉ: Số n D Đ n L n ố Q Bìn Đ n . ( ó m ). - Bà V H s n n m 1983 ỉ: Xóm D n xã H xã H ỉn Bìn Đ n . ( ó n n x ắn m ). 3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: - Bà V H1 s n n m 1986 ỉ: Xóm E n xã H xã H ỉn Bìn Đ n . ( ó n n x ắn m ). - Ông V n s n n m 1991 ỉ: Xóm A n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n . (Vắn m ). - V n òn 1, xã H ỉn Bìn Đ n ; ỉ: Số n E Đ n Q n xã H ỉn Bìn Đ n . ( ó n n x ắn m ). Người đ i i n hợp pháp: Ông Cao Bá T1 - ởn V n òn 1. - Ủ n n n n xã H, xã H ỉn Bìn Đ n . Người đ i i n hợp pháp: Ông Võ Khôi P – ủ Ủ n n n n xã H. (Vắn m ). - Ông Lê Minh V s n n m 1983 ỉ: n L xã H xã H ỉn Bình Đ n . (Vắn m ). - Ông n Đ1 s n n m 1971 ỉ: n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n . (Vắn m ). - B n H n s n n m 1989 ỉ: n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n . (Vắn m ). - B V 2, sin n m 1988 ỉ: n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n . (Vắn m ). - Ông Đứ 3 s n n m 1973 ỉ: n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n . (Vắn m ). - V n n Bành Thanh L s n n m 1973 n K s n n m 1979 n ỉ: n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n . (Vắn m ). D ó án á ủ n V .

NỘI DUNG VỤ ÁN:

- Nguyên đơn bà bà Võ Th Đ trình bày: m n Võ Khôi S n 09/7/2018 n 4 n 07/3/2018 n ể ạ ú . Ông S T4 ó 04 n n Đ T H H1, ông S ó m n n n n C n S bà T4 m só n ỡn òn n . B Ư m ủ n S n òn n n á n n S. K òn sốn , ông S T4 ã T số 1617 ản số 12 òn ạ số 1616 ản số 12 n n n n S ự n ông T5 n ó n n n òn ạ Đ, bà H, bà H1 ể n ạ B n ản ọ ìn n 13/3/2018 n n n S n n n ự n. S ó á em ã m n ản n n sản n n ể n ả n n n ể n T n s n 1616 ản số 12 sản ó n ã n n n n 30/11/2018 s n n Đ T H H1, ông C. K Đ ó n ì T H n n . Nay bà Đ yêu : Hủ m n V n ản n n sản V n òn 1 n ứn n 17/10/2018 ể T n ởn m n số 1616 ản số 12 ì T ã . sản n số 1616 ản số 12 n n ó n . n ó n n n á em m sản n n ún . n òn ạ Đ, bà H, bà H1, ông C; bà Đ n n m n ể s n . B Đ n ớ n ố n n ữ n S bà T4 và bà T ủ n C ể ả ạ n n sản ủ Ư, ông S bà T4 e n ủ á x n n n ể s n . B Đ n ó ì ả ủ n n ò án ã ả . - đơn bà Võ Th T trình bày: m ể ạ số 1616 ản số 12. S m m Đ á em ã m n ản n n số 1616 Đ H H1, ông C ã n n n n 30/11/2018. B n n ớ ủ m n n ản n sản ì ó n n n n sản ủ m ớ m n n n n. B n 1616 n m em x n n n n ó n ể ún ì ó n x n n n ớ ở n m 2000 n n . B n xá n n ã x ựn n n ó n ì. V ủ n Chí H2 n n ữ n S và bà T4 và bà T ể ả ạ T n n . Vì m n ó n s n á số 1616 ản số 12 ã n 280m² ( ó 200m² ở 80m² n n m) ã G ứn n n n s n số S00730 ngày 31/10/2017. ạ ểm n ì m m n mẫn ủ n ể xá n ạ Ủ n n n n xã H vào ngày 23/8/2017. Đ n n ả ủ ìn m ủ n m n n n 280m2 ( n ó ó 200m² ở 80m² n n m) n ủ m ứ n x m ạm n n ủ . V n C ở n ủ n n Ủ n n n n xã H ứn ự n 23/8/2017 ể ả ạ n n s á n ó sở á ì n n n ó ì ạm á . G y ứn n n số S00729 n 31/10/2017 m Sở n n M n ỉn B n S bà T4 n 1160m² (200m² ở 960m2

n n m) n . Ôn C sản n n s n ạ số 177 ản số 8 n ể là chia tài sản n ủ . sản ủ m ể ạ s ã n 280m² òn 1160m² ( n ó ó 200m² ở 960m2 n n m) e G ứn n n số S00729 số 1616 ản số 12 ứ n ả số 177 ản số 8 m n n. Ôn C sản ủ n S bà T4 và bà Ư ạ số 177 ản số 8 e n ủ á . B n ể n C n n m ò . B T yêu n n ản n n sản V n òn 1 ứn ự n 17/10/2018 sản n số 1616 ản số 12 n ó n n . B T n ó ì ả ủ n n ò án ã ả . - đơn bà Võ Th H trình bày: số 1616 sản m ể ạ . n n ản n n số 1616 Đ, bà T, bà H, bà H1 và ông C ã n n n n 30/11/2018. B H n ủ m n n ản n sản ủ Đ vì bà T ã ó m cho riêng. Bà H số 1616 Đ, bà H, bà H1, ông C e n ủ á x n n n m n ể s n . B H ốn n e ìn ủ n C n n sản ủ Ư, ông S, bà T4. ốn n n ủ Ư, ông S bà T4 n n C, bà Đ ã ìn x n n n m n ể s n . B H n ó ì ả ủ n n ò án ã ả . - Những người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan t nh bày: à Võ Th H1 t nh bày: số 1616 sản m ể ạ . S m m em ã m n ản n n sản ủ m ể ạ . n n số 1616 n m em m Đ, bà T, bà H, bà H1, ông C s n ã n n n n 30/11/2018. B H1 n ủ m n n ản n sản ủ Đ vì bà T ã ó m n n n n s n n ó n . B Đ số 1616 ì H1 ốn em Đ, bà H, bà H1 và ông C e n ủ á . B H1 x n n n ể s n . Vì bà T n n ẳn n òn ạ s ã n n n H1 ủ n n ữ n S bà T4 và bà T á n n ẩ ủ Ư, ông S, bà T4 ạ số 177 ã n S. B x n n n ể s n . + Ông Võ Thi n C t nh bày: Sau khi bà T4 n S ã ọ ìn n n n ản n 13/3/2018. K m òn sốn ã T n n 6m n n n ản ọ ìn . n n ản n S ã ã T n òn ạ ốn n n òn ạ ể m m n n ún ì n n. Ôn C n ủ m n n ản n sản ủ Đ ốn n e ủ Đ n số 1616. số 177 ản số 8 xã H (n 1616 1617 ản số 12) n S m ó 07 n n ẩ n n S T4 Ư T H H1, ông C. m 2017 n S T4 n T 280m2 n n á n n n n n n n x m ạm n ủ á n n . Nay ông C : Hủ n n ữ n S T4 T Ủ n n n dân xã H ứn ự n 23/8/2017 ể ả ạ . sản n n s n ạ số 177 ản số 8. sản ủ ông S T4 Ư ạ số 177 ản số 8 theo n ủ á . ủ n S T4 Ư n Đ ã ìn ún . Ôn C n ó ì ả ủ n n ò án ã ả thích. + Ông Cao Bá T1 là người đ i i n hợp pháp của Văn phòng C1 t nh bày: e ủ em Đ, V n òn 1 n n n ứn V n ản n n sản n 17/10/2018 số n ứn 5778. á em Đ ã ể n ủ mìn n n ạ V n ản n n sản; ã ọ ể ốn n n V n ản n sản ớ m n ứn n; ã n ứn n ả n n á ủ ọ á n á ủ á n ứn . á em Đ ã n e ốn n n ứn n ản n n sản. V Đ n ản n n sản n ò án ả e n ủ á . + Ủy ban nhân ân xã H có ý kiến: số 1616 1617 ản số 12 ự ó n ớ n s ớ ểm n á n ã x n n n n n n . n s ủ 1617 ản số 12 á ớ số 56 t ản số 12 do Ủ n nhân dân xã H ản n ã ó n n ớ n n Ủ n nhân dân xã H ản . D n ủ á số 1616 1617 ản số 12 n n ó s ớ ứn n n n s n ã s số ạ . ủ s n số 1616 1617 ản số 12 n n n n n ủ n n ớ n ủ á n sự n n n n Ủ n n n n xã H n ò án ả e n ủ á . + Ông Lê Minh V trình bày: Ôn ủ s n số 1607 ản số 12 n ớ ó n 1617. n ớ s n ữ n n n n n ó n . Ôn ã x ựn n ìn ủ mìn n . á n n n n ó n ì n á n ớ ủ n . + Ông Nguyễn Đ1 trình bày: Ôn ủ s n số 1548 ản số 12 n ớ ó n 1616. n ớ s n ữ n n n n n ó n . G ữ n n ó n á m n ớ . á n n n n ó n ì n á n ớ ủ n . + Bà Nguyễn Th Hồng N trình bày: B n xóm ớ ìn Đ1. số 1547 n m n s n . V n ã x n n ớ n n ớ ủ ìn Đ1, hai bên không có n ì. V n n n n ì n n ủ ìn Đ1 n ớ ữ n ã n n n n ó n ớ ìn Đ1. + Bà Võ Th Thu T2 trình bày: B ủ s n số 1586 ản số 12 n ớ ó n 1616. n ớ s n ữ n n n n n ó n n ã x ựn n ìn n ủ mìn . á n n số 1616 n ó n ì n á n ớ ủ . + Ông Ngô Đức T3 trình bày: Ôn n s n số 55. n m n n Ngô M á 1. S m n em ốn n ể n ự ở ản s n . Đ ủ ìn n n số 1617 n ớ ữ n ớ B40 n ớ s n ữ n n n n . á n ó n n n ó n ì n á n ớ ủ ìn n . Vợ chồng ông Bành Thanh L bà Phan Th K trình bày: Ôn ủ s n số 7 ản số 12 n ớ ó n 1616. n ớ ữ n x ạ n s n n n n ó n . á n n số 1616 n n ó n ì n n ớ ớ ủ n . ản án ân sự sơ thẩm số 318/2024/DS-ST ngày 27 tháng 8 năm 2024 của Toà án nhân ân th xã H quyết đ nh: n ứ ản 2 3 5 Đ 26; ểm ản 1 Đ 35; ểm ản 1 Đ 39; á 147 157 158 165 166 228 244 264 271 273 ủ B ố n n sự; n ứ á 102 122 131 212 219 407 612 613 651 660 ủ B D n sự; n ứ ản 3 7 Đ 27 ủ số 326/2016/UB VQH14 n 30 án 12 n m 2016 ủ Ủ n n Q ố n mứ m n ảm n ản s n án ò án. n x : 1. K n n n ủ V Đ n ố m n V n ản n n sản V n òn 1 ển số 01 / -S /HĐGD n 17/10/2018. 2. n n m n sản n ủ V Đ. sản n n s n ạ số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n n n ó n V Đ V V H V H1, ông Võ n . 3. n n ủ n V n . n ố H n n n s n Ủ n n n n xã H ứn ự số 60 ển số 01/2017-S /HĐ GD n 23/8/2017. sản n n s n ạ số 1617 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n á n n ẩ n Ư, ông Võ Khôi S n 4 V V H V H1, ông V n . sản ủ n Ư, ông Võ Khôi S n 4 n s n ạ số 1617 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n . 4. G V Đ n s n n 415m2 (50m2 ở 365m2 n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n ó ớ n ớ n s : Đ n á n n C 46 55m; á n bà H1 18 23m 28 07m; m á số 57 9 62m; Bắ á n 7 75m. ( ó s èm e ) 5. Giao cho bà V Đ n sở ữ n n ó n n 415m² (50m² ở 365m² n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n . 6. Giao cho bà V n s n n 304 2m² (200m² ở 104 2m² n n m) ạ số 1617 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n ó ớ n ớ n s : Đ n á số 1607 33 23m á số 55 4 75m 6 81m; á n n C ( số 1616) 46 41m; m á số 57 5 57m á số 56 2 82m; Bắ á n 5 74m. ( ó s èm e ). 7. Giao cho bà V H n s n n ch 260m2 (50m2 ở 210m² n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n ó ớ n ớ n s : Đ n á n H1 46 31m; á số 1548 0 77m 1 84m 5 14m 5 49m 5m á số 1547 7 01m á số 7 5 22m 2 42m 10 68m 0 59m á số 1586 1 38m 0 17m 1 63m; m á số 57 0 85m 3 19m; Bắ á n 4m. ( ó s èm e ). 8. Giao cho bà V H1 n s n n 260m² (50m² ở 210m² n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n ó ớ n ớ n s : Đ n á n Đ dài 18,23m + 28,07m; Tây giáp n H 46 31m; m á số 57 5 91m; Bắ á n 6 12m. ( ó s èm e ). 9. Giao cho ông V n n s n n 291 6m2 (50m² ở 241 6m² n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n ó ớ n ớ n s : Đ n á số 1617 0 95m 45 47m; á n Đ 46 55m; m á số 57 5 91m; Bắ á n 6 8m. ( ó s èm e ). 10. B V ả ả á n ở V Đ ớ số n 10.710.000 n (M ả m m n ìn n ) ả á n ở V H, bà V H1, ông V n mỗ n ớ số n 53.565.000 n ( m m n m m sá m m n ìn n ). 11. B V Đ ả ả á n n n m 75.375.000 n (Bả m m m ả m m n ìn n ) n V n ả ả á n n n m 6.235.000 n (Sá m m m n ìn n ) ể ả Võ 62.465.000 n (Sá m ốn m sá m m n ìn n ) ả V H, bà V H1 mỗ n 9.565.000 n ( n n m m sá m m n ìn n ). 12. B V Đ ả ả n á ngôi nhà cho bà V , bà V H, bà V H1, ông V n mỗ n 9.999.150 n ( n n m n m n n ìn m m n m m n ). 13. Đìn ỉ xé x n ủ V H1 ủ n n n s n sản n sản n s n . ản án n sự s ẩm òn n án n sự s ẩm; ố n ; n n n án n án á ủ á n n sự. 20/9/2024 n V án á ò án ú ẩm xem xé ủ n ản án s ẩm. ạ n ú ẩm T yêu : n n n n n n s n Ủ n n n n xã H ứn ự số 60 ển số 01/2017-S /HĐ GD n 23/8/2017 ó ự và bà T n n n n ó n ạ số 1616 ản số 12. ạ n ò ạ n V n ểm sá n n n ỉn Bìn Đ n á ể n: n á ìn ố n n n n ố n n m ố n ự n ún n ủ á ố n n n ạm ạn xé x n H n xé x : n n m n án á ủ V T s ản án s ẩm: n n n n n n s n Ủ n n n n xã H ứn ự số 60 ển số 01/2017-S /HĐ GD n 23/8/2017 ó ự ; n n n ủ T n n n n ó n ạ số 1616 ản số 12 ể ảm ả á ủ á n sự.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi xem xét các chứng cứ có t ong hồ sơ, qua thẩm t a t i phiên tòa, kết quả t anh luận, ý kiến của Kiểm sát viên, Hội đồng xét xử phúc thẩm nhận đ nh như sau: [1]. Về tố tụng: Sau khi xé x s ẩm n V ó n án á . n n án á ủ ớ n ạ Đ 271 272 273 ủ B ố n D n sự n m 2015 n n n n xem xé e ìn ự ú ẩm. [2]. Nội ung vụ án: Ông Võ Khôi S ( n 09/7/2018) n 4 ( n 07/3/2028) n ể ạ ú . Ôn S T4 ó 04 n n V Đ V V H V H1, ông S ó m n n n n V n n S bà T4 m só n ỡn òn n . B n Ư m ủ n S n òn n nào khác ngoài ông S. K òn sốn , ông S T4 ã T số 1617 ản số 12 òn ạ số 1616 ản số 12 n n n n S ự n n T5 n ó n n n òn ạ cho bà Đ, bà H, bà H1 ể n ạ B n ản ọ ìn n 13/3/2018 n n n S n n n ự n. S ó á em ã m n ản n n sản ã n n n n 30/11/2018 s n n Đ T H H1, ông C. K Đ ó n ì T H n n , nên bà Đ ở n : Hủ m n V n ản n n sản V n òn 1 công ứn n 17/10/2018 ể T n ởn m n số 1616 ản số 12 vì bà T ã . sản n số 1616 ản số 12 n n ó n . n ó n n n á em m sản n n ún . n òn ạ Đ, bà H, bà H1, ông C; bà Đ n n m n ể s n . ó n n n n n V n ủ n n ữ n S T4 T Ủ n n n n xã H c ứn ự n 23/8/2017 ể ả ạ ; sản n n s n ạ số 177 ản số 8; sản ủ n S T4 Ư ạ số 177 ản số 8 e n ủ á . [3]. Xé án á ủ n bà V HĐXX ằn : [3.1]. V H n n n s n ữ n S bà T4 và bà T: 23/8/2017 n n Võ Khôi S n 6 V n 280m2 ạ số 8 ản số 12 ( m 200m2 ở 80m2 n n m) e H n n n s n Ủ n n n n xã H ứn ự số 60 ển số 01/2017-S /HĐ GD. B T ã G ứn n n n s n số s S00730 n 31/10/2017 ạ số 1617 ản số 12 n 280m2 . D n òn ạ s n n S G ứn n n n s n số s S00729 n 31/10/2017 ạ số 1616 ản số 12 n 1160m2 . ằn : ự n n 64/ n 27/9/1993 ủ n ủ n n èm e ản n n n n ìn , cá n n s n n n m sản x n n n n Võ Khôi S bà n 4 n ố số 177 ản số 8 n 1296m2 ( m 200m2 ở 1096m2 n). 29/01/2007, ông S x n ứn n n n s n n 13/11/2007 n S Ủ n n n n n H G ứn n n n s n số s H04512. số 177 n số 8 ản số 12 n 1440m2 ( m 200m2 ở 1240m2 n n m). 20/6/2017 n S ển m 200m2 n n m n ở Ủ n n n n n H é ển m . s ển m s n số 8 ản số 12 ó n 1440m2 ( n ó 400m2 ở 1040m2 n n m). ểm ông S bà T4 ó 07 n n ẩ m: Ôn Võ Khôi S n 4 n Ư V V H V H1 n V n . Đố ớ 200m2 ở ( ớ ển m s n ) n sở ữ ủ n S bà T4; riêng 200m2 ở ( s ển m s n ) và 1040m2 n n m 07 n n ẩ mỗ n n ẩ ởn 28 57m2 ở 148 57m2 n n m. D ó n S bà T4 s n 257 14m2 ở 297,14m2 n n m. Ông S bà T4 ã n T 280m2 ( m 200m2 ở 80m2 n n m) n ớ ạn n m n ó n ố sản n ủ n n n n n s n ữ n n S T4 Võ á . D ó n n n ủ n ó n ngh n n n V n n ố H n n n s n Ủ n n n n xã H ứn ự số 60 ển số 01/2017-S /HĐ GD n 23/8/2017 s ản án s ẩm n n . [3.2]. V V n ản n n sản ạ V n òn 1: 17/10/2018 n ữn n ủ n S T4 Đ T H H1, ông C n V n ản n n sản V n òn 1 ển số 01 / -S /HĐGD. e ó số 1616 ản số 12 n sản ắn n ớ Đ T H H1, ông C n n n. B Đ T H H1, ông C ã ự n n n n n 30/11/2018 n án V n òn Đ n n 1 (n xã H) xá n n n n . Theo V n òn 1 ì n ứn V n ản n sản ự n ủ em Đ; á em Đ ã ể n ủ ủ mìn ã ọ ể ốn n n V n ản n sản ớ m n ứn n; ã n ứn n ả n n á ủ ọ á n á ủ á n ứn . B Đ T H H1, ông C ốn n Ư n 27/02/2008 m (n 03/4/2008) n òn n n á n n S. D sản ủ Ư ỉ ó m mìn n S ởn n S n 09/7/2018 n ó ú n n á em Đ n n số 1616 n x m ạm n n á ủ n ủ Ư. D ó V n ản n n sản V n òn 1 ển số 01 / -S /HĐGD n 17/10/2018 ó ự . [4]. V n sản n ạ số 1616 ản số 12: [4.1]. e G ứn n n n s n số s S00729 n 31/10/2017 ạ số 1616 ản số 12 ó n 1160m2 (200m2 ở 960m2 n n m). Q ạ ì n ủ số 1616 ản số 12 ó n 1226,6m2 (200m2 ở 1026,6m2 n n m) n s ớ n ạ ứn n n n s n . e n ản ì n n m s số ạ n ớ n ó s ớ ểm ó n s n . á n ốn n ã ó n ớ n n n ó n ì. Ủ ban nhân dân xã H n xá n s n n ó n . D số 1616 ó n ự 1226 6m2 ( n ó ó 200m2 ở 1026,6m2 n n m). e V n ản n n sản V n òn 1 ển số 01 / -S /HĐGD n 17/10/2018 ì số 1616 ản số 12 và sản n n s n n ủ Đ T H H1, ông C. số 1616 ản số 12 Đ T H H1, ông C mỗ n n s n 40m2 ở 205,32m2 n n m. n ó á 49.995.750 n Đ T H H1, ông C mỗ n sở ữ m n ằn n ó á 9.999.150 n . [4.2]. B Đ, bà T H H1, ông C ó n n n , trong ó T n n n n ó n . n ứ ản 1 5 Đ 4 ủ Q n n n ố ể á ... n n èm e Q n số 36/2024/QĐ-UB D n 01 án 8 n m 2024 ủ Ủy ban n n n ỉn B. e n m mỗ n n s n n s n ủ á n n ạn á số 1616 ản số 12 ể ảm ả n ủ á n sự n n n ủ á . G Đ n s n n ó n 415m2 (50m2 ở 365m2 n n m) n n ó n H n s n n ó n 260m2 (50m2 ở 210m2 n n m) H1 n s n n n H ó n 260m2 (50m2 ở 210m2 n n m), giao cho ông C n s n n n số 1617 ó n 291,6m2 (50m2 ở 241,6m2 n n m). Bà Đ sở ữ n n n n n ả ả ạ á T H H1, ông C mỗ n 9.999.150 n . Bà Đ, bà H, bà H1, ông C n n n n n ả ả ạ T giá ủ 40m2 ở 205,32m2 n sản m T n n. ể: B Đ, bà H, bà H1, ông C mỗ n ả ả ạ T á 10m2 ở : 10m2 x1.500.000 n /m2 =15.000.000 n ; Đ ả ả ạ T á ủ 159 68m2 n (365m2 - 205,32m2 ) là: 159,68m2 x500.000 n /m2 = 79.840.000 n ; H và bà H1 mỗ n ả ả ạ T á ủ 4,68m2 n (210m2 - 205,32m2 ) là: 4,68m2 x500.000 n /m2 =2.340.000 n ; n C ả ả ạ T á ủ 36 28m2 n (241 6m2 - 205,32m2 ) là: 36,28m2 x500.000 n /m2 =18.140.000 n . [4.3] á sản á ó n á n n ó n n n n xem xé . [5]. n ữn n n n H n xé x ú ẩm n n m n án á ủ n V s ản án s ẩm. [6]. á n á ủ ản án s ẩm không có kháng cáo, kháng n ó ự á ể n ạn án á án n . [7] V án : [7.1] V án n sự s ẩm: B Đ ả án ố ớ n ố V n ản n sản n n n 300.000 n , ông C ả án ố ớ n ố n n n s n n n n 300.000 n . B Đ T H H1, ông C mỗ n ả án e mứ n ứn ớ á n sản m ọ {(40m2 ở x 1.500.000 n /m2 ) + (205,32m2 n n m x 500.000 n /m2 ) n n ó á 9.999.150 n x 5 = 8.632.957 n . [7.2]. V án n sự ú ẩm: e n ản 2 Đ 29 số 326/2016/UB VQH14 n 30/12/2016 ủ Uỷ n n ố ì án á ủ V n n m n n n T không ả án . [8]. ạ n ò ạ n V n ểm sá n n n ỉn Bìn Đ n á ể n ố n n n ủ H n xé x n n n n. V các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

Căn cứ vào: - K ản 2 Đ 308 ủ B ố n D n sự n m 2015; - n ứ á Đ 102 212 219 ản 2 Đ 221 223 ủ B D n sự; - n ứ Đ 26 Đ 27 và ản 2 Đ 29 ủ số 326/2016/UBTVQH14 n 30 án 12 n m 2016 ủ Ủ n n Q ố n mứ m n ảm n ản s n án ò án. n n m n án á ủ n V . S ản án n sự s ẩm số 318/2024/DS-S n 27 án 8 n m 2024 ủ án n n n xã H ỉn Bìn Đ n . 1. K n n n ủ n ó n n n quan ông Võ T n n ố H n n n s n Ủ n n n n xã H ứn ự số 60 ển số 01/2017-S /HĐ GD n 23/8/2017. số 1617 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n n sở ữ ủ V . 2. V n ản n n sản V n òn 1 ển số 01 / -S /HĐGD n 17/10/2018 ó ự . sản n n s n ạ số 1616 ản số 12 ỉ : Thôn L, xã H, xã H ỉn Bìn Đ n n n ó n V Đ V V H V H1, ông V n n s : 2.1. G Võ Đ n s n n 415m2 (50m2 ở 365m2 n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : T n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n ó ớ n ớ n s : - Đ n á n n C dài 46,55m; - á n H1 dài 18,23m + 28,07m; - m á số 57 9 62m; - Bắ á n 7 75m. ( ó s èm e ) 2.2. Giao cho bà V Đ n sở ữ n n ó n n 415m² (50m² ở 365m² n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n . 2.3. Giao cho bà V H n s n n 260m2 (50m2

ở 210m² n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n ó ớ n ớ n s : - Đ n á n H1 dài 46,31m; - á số 1548 0 77m 1 84m 5 14m 5 49m 5m, á số 1547 7 01m á số 7 5 22m 2 42m 10 68m 0 59m á số 1586 1 38m 0 17m 1 63m; - m á số 57 0 85m 3 19m; - Bắ á n 4m. ( ó s èm e ) 2.4. Giao cho bà V H1 n s n n 260m² (50m² ở 210m² n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n ó ớ n ớ n s : - Đ n á n Đ dài 18,23m + 28,07m; - á n H dài 46,31m; - m á số 57 5 91m; - Bắ á n dài 6,12m. ( ó s èm e ) 2.5. Giao cho ông Võ Th n n s n n 291 6m2 (50m² ở 241 6m² n n m) số 1616 ản số 12 ỉ : n L xã H xã H ỉn Bìn Đ n ó ớ n ớ n s : - Đ n á số 1617 0 95m 45 47m; - á n Đ dài 46,55m; - m á số 57 5 91m; - Bắ á n 6 8m. ( ó s èm e ) 2.6. B V Đ ả ả ạ T: á n n 9.999.150 n ; á ở 15.000.000 n ; á n 79.840.000 n . n n : 104.839.150 n (M m ẻ ốn ám m m n n hìn m m n m m n ). B V Đ ả ả ạ V H á n n 9.999.150 n ( n n m n m n n ìn m m n m m n ). B V Đ ả ả ạ V H1 á n n 9.999.150 n ( n n m n m n n ìn m m n m m n ). B V Đ ả ả ạ n Võ n á n n 9.999.150 n ( n n m n m n n ìn m m n m m n ). B V H ả ả V : á ở 15.000.000 n ; á n 2.340.000 n . n n : 17.340.000 n (M ả m ốn m n ìn n ). B V H1 ả ả V : á ở 15.000.000 n ; á n 2.340.000 n . n n : 17.340.000 n (M ả m ốn m n ìn n ). B n V n ả ả V : á ở 15.000.000 n ; á n 18.140.000 n . n n : 33.140.000 n (B m m m ốn m n ìn n ). 3. á n á ủ ản án s ẩm không có kháng cáo, kháng n ó ự á ể n ạn án á án n . 4. V án : 4.1. V án n sự s ẩm: - B V Đ ả 300.000 n (B m n ìn n ) 8.632.957 n ( ám sá m m n ìn n m n m m ả n ). Bà Đ ã n 600.000 n (Sá m n ìn n ) e á B n ạm ứn án ò án số 0000177 n 30 án 10 n m 2020 số 0001297 n 13 án 4 n m 2021 ủ n án n sự xã H n ỉn Bìn Đ n n n Đ òn ả 8.332.957 n ( ám m m n ìn n m n m m ả n ) - B V H ả 8.632.957 n ( ám sá m m n ìn n m n m m ả n ). - B V H1 ả 8.632.957 n ( ám sá m m n ìn n m n m m ả n ) 300.000 n (B m n ìn n ) ã n e B n ạm ứn án ò án số 0006047 n 15 án 12 n m 2023 ủ n án n sự xã H n ỉn Bìn Đ n ; H1 òn ả 8.332.957 n ( ám m m n ìn n m n m m ả n ). - Ông V n ả 300.000 n (B m n ìn n ) 8.632.957 n ( ám sá m m n ìn n m n m m ả n ) 300.000 n (B m n ìn n ) ã n e B n ạm ứn án ò án số 0006098 n 10 án 01 n m 2024 ủ n án n sự xã H n ỉn Bìn Đ n . Ôn C òn ả ( ám sá m m n ìn n m n m m ả n ). - Bà V ả 8.632.957 n ( ám sá m m n ìn n m n m m ả n ). - V án n sự ú ẩm: B Võ n ả . H n ả bà V 300.000 n (B m n ìn n ) n ạm ứn án ã n e B n số 0006731 n 08/10/2024 ủ n án n sự xã H n ỉn Bìn Đ n . 5. V n n n án: 5.1. Kể n ản án ó ự á ( ố ớ á n quan th n án ó n ủ n n n án) ể n ó n n án ủ n n án ( ố ớ á ản n ả ả n n án) n n án x n ả á ản n n án n ả n án òn ả ản n ã ủ số n òn ả n án e mứ ã s n ạ ản 2 Đ 468 B D n sự 2015. 5.2. n ản án n e n ạ Đ 2 L n án n sự ì n n án n sự n ả n án n sự ó n n n án n n án ự n n n án ỡn n án e n ạ á Đ 6 7 Đ 9 L n án n sự; n án ự n e n ạ Đ 30 L n án n sự. 6. Bản án ú ẩm ó ự á ể n n án.

Cỡ chữ