vanban.org

Bản án 87/2023/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THANH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH ĐỒNG THÁ
Bản n số: 87/2023/HNGĐ-ST
Ngày: 08/5/2023
V/v Ly hôn, tr nh hấp về nuôi on

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH BÌNH - TỈNH ĐỒNG THÁP

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

- Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyễn Văn Cương

- Các Hội thẩm nhân dân:

Bà Võ Thị Thủy

Bà Nguyễn Thị Diệu Hiền

- Thư ký phiên tòa: Bà h Thị B h à Thư T n nh n n huyện Th nh Bình, tỉnh Đồng Th p.

Ngày 08/5/2023, t i trụ sở T n nh n n huyện Th nh Bình, tỉnh Đồng Th p tiến hành ở phiên t xét xử sơ thẩ ông h i vụ n thụ số: 118/2023/TLST-HNGĐ ngày 23 th ng 02 nă 2023 về việ “Ly hôn, tr nh hấp về nuôi on” theo Quyết định đư vụ n r xét xử số: 65/2023/QĐXXST-HNGĐ ngày 03 th ng 4 nă 2023 giữ

đương sự:

- Nguyên đơn: Đặng Thị B h N, sinh nă 1997.

- Bị đơn: Trương Văn T, sinh nă 1995.

Cùng đị hỉ: Ấp T, xã T, huyện T, tỉnh Đồng Th p.

(Chị N có đơn xin vắng mặt; anh T vắng mặt không lý do).

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Trong qu trình giải quyết vụ n, nguyên đơn hị Đặng Thị B h N trình bày:

Chị và nh Đỗ Văn H tự tì hiểu quen nh u và gi đình đồng ưới nh u nă 2013 và ó đăng

ết hôn t i Ủy b n nh n n xã T vào ngày 06/8/2018. Trong thời gi n sống hung vợ hồng h nh phú đến nă 2021 thì nh hị ph t sinh nhiều u thuẫn, bất đồng iến o nh T ăn hơi hỉ o ho bản th n, hông o ho gi đình, à ho qu n hệ vợ hồng trở nên ăng thẳng à ho tình ả vợ hồng ph i nh t, hôn nh n hông h nh phú và u thuẫn ngày àng trầ trọng hơn hông thể tiếp tụ sống hung đượ nữ và đã y th n từ th ng 5 nă 2022 đến n y. Từ hi y th n đến n y, nh hị ó gặp nh u nhưng hông hàn gắng đượ tình ả . N y hị Đặng Thị B h N yêu ầu:

- Về hôn nh n: Chị Đặng Thị B h N yêu ầu y hôn với nh Trương Văn T.

- Về on hung: Chị và anh T có 01 con chung tên Trương Thị Quỳnh A, sinh ngày 02/7/2018, hị N yêu ầu đượ tiếp tụ nuôi ưỡng, hă só , gi o ụ đến trưởng thành đủ 18 tuổi, hông yêu ầu nh T ấp ưỡng nuôi on.

- Về tài sản hung: Không ó, hông yêu ầu T n giải quyết.

- Về nợ hung: Không ó, hông yêu ầu T n giải quyết.

Đối với nh Trương Văn T à bị đơn, trong suốt qu trình T n giải quyết vụ n, đã đượ T n triệu tập hợp ệ nhưng nh T đều vắng ặt hông

o, nên hông thu thập đượ

iến ủ nh T.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi nghiên u

tài iệu ó trong hồ sơ vụ n, đượ thẩ tr

h ng

t i phiên t , H i đồng xét xử nhận định:

Về ph p uật tố tụng:

Về thẩ quyền giải quyết: Bị đơn nh Trương Văn T, hiện n y đăng

h hẩu thường trú t i ấp T, xã T, huyện T, tỉnh Đồng Th p, nguyên đơn hởi iện t i T

n nơi bị đơn ư trú nên thu thẩ quyền ủ T n nh n n huyện Th nh Bình, tỉnh Đồng Th p theo quy định t i điể

hoản 1 Điều 35 và điể hoản 1 Điều 39 B uật tố tụng n sự.

Về qu n hệ ph p uật: Chị Đặng Thị B h N và anh Trương Văn T có đăng

ết hôn, n y hị N yêu ầu y hôn với nh T và yêu ầu đượ nuôi on hung nên đ y à vụ n y hôn, tr nh hấp về nuôi on. T n thụ giải quyết vụ n theo quy định t i hoản 1 Điều 28 B uật tố tụng n sự.

Về ph p uật p ụng: Ly hôn, tr nh hấp về nuôi on nên H i đồng xét xử p ụng quy định ủ Luật hôn nh n và gi đình nă 2014 để giải quyết.

Qú trình giải quyết vụ n nh Trương Văn T đã đượ T n triệu tập hợp ệ ần th h i nhưng vẫn vắng ặt t i phiên t . Do đó, T n tiến hành xét xử vắng anh T theo quy định t i điể b hoản 2 Điều 227 và hoản 3 Điều 228 ủ B uật tố tụng n sự.

Về n i ung:

Về qu n hệ hôn nh n: Căn ời h i ủ nguyên đơn, tài iệu, h ng

h o nguyên đơn ung ấp x định hị N và anh T ết hôn với nh u o tự nguyện, ó à thủ tụ đăng

ết hôn t i UBND xã T, huyện T, tỉnh Đồng Th p. Qu trình hung sống, nh hị ph t sinh u thuẫn éo ài và g y gắt, hông thể hàn gắn à nguyên nh n o nh T hông o ho gi đình. Xét thấy, tình tr ng hôn nh n giữ hị N và anh T đã u thuẫn trầ trọng, đời sống hung hông thể éo ài, ụ đ h ủ hôn nh n hông đ t đượ . Vì vậy, ăn Điều 56 Luật Hôn nh n và gi đình ần hấp nhận yêu ầu hởi iện ủ nguyên đơn xin y hôn ủ nguyên đơn à phù hợp.

Về on hung: Từ hi hị N và anh T hông n sống hung với nh u, cháu Trương Thị Quỳnh A, sinh ngày 02/7/2018 đượ hị N hă só , nuôi ưỡng ho đến n y. Chị N ũng ó đủ điều iện để hă só , nuôi ưỡng h u Quỳnh A. Do vậy, để đả bảo quyền ợi về ọi ặt và hông à x o tr n u sống hiện t i ủ

h u nên H i đồng xét xử nhận thấy giữ nguyên người nuôi ưỡng h u à phù hợp.

[2.3.] Về ấp ưỡng: Chị Đặng Thị B h N hông yêu ầu nên H i đồng xét xử hông xe xét, giải quyết.

Về tài sản hung và nợ hung: Do

đương sự hông ó yêu ầu nên H i đồng xét xử hông xe xét giải quyết.

Về n ph : Căn

hoản 4 Điều 147 B uật tố tụng n sự; điể hoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ủ Ủy b n Thường vụ Quố H i.

Nguyên đơn phải hịu n ph hôn nh n gi đình sơ thẩ .

Bị đơn hông phải hị n ph hôn nh n gi đình sơ thẩ .

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

Căn điể

hoản 1 Điều 35, điể

hoản 1 Điều 39, hoản 1 Điều 28, hoản 4 Điều 147; điể b, hoản 2 Điều 227, hoản 3 Điều 228 ủ B uật tố tụng n sự; hoản 1 Điều 51, Điều 56, 81, 82, 83 Luật hôn nh n gi đình; điể

hoản 5 Điều 27 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ủ Ủy b n Thường vụ Quố h i

Tuyên xử:

- Về hôn nh n: Chấp nhận yêu ầu hởi iện ủ nguyên đơn hị Đặng Thị Bích N ho hị Đặng Thị B h N đượ y hôn với nh Trương Văn T.

- Về on hung: Gi o h u Trương Thị Quỳnh A, sinh ngày 02/7/2018 cho hị Đặng Thị B h N tiếp tụ trông no , hă só , nuôi ưỡng, gi o ụ đến trưởng thành đủ 18 tuổi.

Anh Trương Văn T hông phải thự hiện nghĩ vụ ấp ưỡng nuôi on o hị Đặng Thị B h N hông yêu ầu.

Anh Trương Văn T ó quyền, nghĩ vụ thă no on hung hông i đượ ản trở.

2. Về n ph : Nguyên đơn hị Đặng Thị B h N phải hịu n ph hôn nh n gi đình sơ thẩ à 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) nhưng đượ hấu trừ vào số tiền t

ng n ph đã n p à 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), theo biên lai thu tiền t

ng n ph số 0001259 ngày 20/02/2023 ủ Chi ụ Thi hành n n sự huyện Th nh Bình, tỉnh Đồng Th p. Chị N đã n p đủ.

Anh Trương Văn T hông phải hịu tiền n ph hôn nh n gi đình sơ thẩ .

3. C đương sự ó quyền h ng o trong thời h n 15 ngày ể từ ngày nhận hoặ bản n đượ niê yết theo quy định ph p uật.

4. Trường hợp bản n đượ thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật thi hành n n sự, thì người đượ thi hành n n sự, người phải thi hành n n sự ó quyền thoả thuận thi hành n, quyền yêu ầu thi hành n, tự nguyện thi hành n hoặ ưỡng hế thi hành n theo quy định t i

Điều 6,7,7 ,7b và 9 Luật thi hành n n sự sử đổi, bổ sung nă 2014; thời hiệu thi hành n đượ thự hiện theo quy định t i Điều 30 Luật thi hành n n sự.

Cỡ chữ