vanban.org

Bản án 855/2024/DS-ST — Tranh chấp cá nhân

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n cứ v o hoản 3 i u 26, điểm a hoản 1 i u 35, điểm a hoản 1

i u 39, i u 147, i u 227, i u 228, i u 273 v i u 280 c a B uật ố t ng dân sự; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp cá nhân — án dân sự — "T-T"
  • Tòa quyết gì? C n cứ v o hoản 3 i u 26, điểm a hoản 1 i u 35, điểm a hoản 1

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TÒA ÁN

NHÂN DÂN H

UYỆN CỦ CHI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Bản án số: 855/2024/DS-ST Ngày: 27-9-2024 V/v tranh chấp hợp đồng mua bán hàng hóa

NHÂN DANH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B gu n ồng h Các Hội thẩm nhân dân: 1 ng V V n D ng; 2 ng gu n g c Cảnh - Thư ký phiên tòa: Ông Hoàng Kim An - h ký òa án nhân dân hu ện C Chi, h nh phố ồ Chí Minh - Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh tham gia phiên tòa: h ng c g 27 tháng 9 n m 2024, t i tr s òa án nhân dân hu ện C Chi, h nh phố ồ Chí Minh t s th m c ng khai v án th ý số: 433/2023/ S -DS ng 09 tháng 10 n m 2023 v tranh chấp hợp đồng mua bán h ng h a theo u t đ nh đ a v án ra t số: 516/2024/ -ST ngày 15 tháng 8 n m 2024 v u t đ nh hoãn phiên tòa số: 595/2024/ S -DS ng 04 tháng 9 n m 2024, giữa các đ ng sự: 1. Nguyên đơn: Ông ê Sỹ , sinh n m 1967 a chỉ: Số C đ ờng , ấp , ã , hu ện C, h nh phố ồ Chí Minh. g ời đ i diện theo qu n: ng gu n M nh 1, sinh n m 1975 c m t a chỉ: hu phố G, th trấn C, hu ện C, h nh phố ồ Chí Minh. 2. Bị đơn: Ông Lê Anh T2, sinh n m 1973 v ng m t a chỉ: Số B đ ờng số C, ấp B, ã , hu ện C, h nh phố ồ Chí Minh. NỘI DUNG VỤ ÁN heo đ n kh i kiện ng 22/8/2023 v các ời khai t i òa án nhân dân hu ện C Chi, ng ời đ i diện theo qu n c a ngu ên đ n ng gu n M nh T1 trình bày: Ngày 05/7/2021, ông ê Sỹ và ông Lê Anh T2 c ập hợp đồng mua bán h ng h a, số ti n ng T2 nợ ng T n m 2021 85 931 000 đồng m 2022, ông T2 nợ ng T số ti n mua h ng h a 17 205 000 đồng ổng số ti n ng T2 nợ ng T 103 136 000 đồng ng T nhi u ần êu cầu ng T2 thực hiện nghĩa v trả ti n nh ng phía ng T2 kh ng trả Do vậ , ng êu cầu òa án bu c ông Lê Anh T2 trả cho ng ê Sỹ số ti n 103 136 000đ m t tr m ba triệu m t tr m ba m i sáu ngh n đồng , trả m t ần nga khi bản án c hiệu ực pháp uật B đ n ng Lê Anh T2 v ng m t

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

V quan hệ pháp uật tranh chấp v th m qu n giải qu t v án: C n cứ đ n kh i kiện c a ng ê Sỹ , i đồng t c c s ác đ nh quan hệ pháp uật trong v án tranh chấp v hợp đồng mua bán h ng h a qu đ nh t i hoản 3 i u 26 c a B uật ố t ng dân sự ng T2 c trú t i số B, đ ờng số C, ấp B, ã , hu ện C, h nh phố ồ Chí Minh nên Tòa án nhân dân hu ện C Chi, h nh phố ồ Chí Minh th ý giải qu t v án đúng th m qu n theo qu đ nh t i điểm a hoản 1 i u 35, điểm a hoản 1 i u 39 c a B uật ố t ng dân sự [2] V th t c tố t ng: Ông Lê Anh T2 đã đ ợc òa án tống đ t h ng báo v việc th ý v án, h ng báo v phiên h p kiểm tra việc giao n p, ti p cận, c ng khai chứng cứ v hòa giải, u t đ nh đ a v án ra t v u t đ nh hoãn phiên tòa nh ng ông T2 vẫn v ng m t kh ng ý do òa án ti n h nh t v ng m t ng T2 theo qu đ nh t i i u 227 v i u 228 c a B uật ố t ng dân sự [3] V êu cầu c a đ ng sự: i đồng t t giữa ng T và ông T2 c giao d ch với nhau v việc mua bán vật iệu â dựng heo đ , ng T ng ời bán vật iệu â dựng v ông T2 ng ời mua vật iệu â dựng s t th p g 05/7/2021, giữa ng T và ông Lê Anh T2 c ập hợp đồng mua bán h ng h a, số ti n ng T2 nợ ng T n m 2021 85 931 000 đồng, ti n nợ n m 2022 17 205 000 đồng ổng số ti n ng T2 nợ ng T 103 136 000 đồng ng T nhi u ần êu cầu ng T2 thực hiện nghĩa v trả ti n nh ng ng T2 kh ng trả i hợp đồng mua bán h ng h a ông Lê Anh T2 ký tên v ghi t i đã đ c v đồng ý số nợ nh trên đúng Ông T2 đã đ ợc òa án triệu tập hợp ệ nh ng ng kh ng đ n tòa ng T2 c ng kh ng g i v n bản tr nh b ý ki n Việc ng T2 kh ng trả ti n cho ng T m ảnh h ng đ n qu n v ợi ích hợp pháp c a ng T C n cứ v o i u 430, i u 440 c a B uật Dân sự, i đồng t t cần bu c ng T2 trả cho ng T số ti n 103 136 000đ m t tr m ba triệu m t tr m ba m i sáu ngh n đồng , trả m t ần nga khi bản án c hiệu ực pháp uật [4] V nghĩa v ch u án phí s th m: C n cứ i u 147 c a B uật ố t ng dân sự, gh qu t số 326/2016/UB V 14 ng 30 tháng 12 n m 2016 c a Ủ ban th ờng v uốc h i qu đ nh v mức thu, mi n, giảm, thu, n p, quản ý v s d ng án phí v ệ phí Tòa án, ông Lê Anh T2 phải ch u án phí s th m Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

C n cứ v o hoản 3 i u 26, điểm a hoản 1 i u 35, điểm a hoản 1 i u 39, i u 147, i u 227, i u 228, i u 273 v i u 280 c a B uật ố t ng dân sự; C n cứ v o i u 357, i u 430, i u 440 v i u 468 c a B uật Dân sự; C n cứ v o i u 6, i u 7, i u 26, i u 30 v i u 31 c a uật hi h nh án dân sự; C n cứ v o gh qu t số 326/2016/UB V 14 ng 30 tháng 12 n m 2016 c a Ủ ban th ờng v uốc h i qu đ nh v mức thu, mi n, giảm, thu, n p, quản ý v s d ng án phí v ệ phí òa án u ên : [1] Chấp nhận êu cầu kh i kiện c a ngu ên đ n ng ê Sỹ , bu c ng Lê Anh T2 c trách nhiệm thanh toán cho ng ê Sỹ số ti n nợ 103 136 000đ m t tr m ba triệu m t tr m ba m i sáu ngh n đồng , trả m t ần nga khi bản án c hiệu ực pháp uật ể từ ng ng T c đ n êu cầu thi h nh án, n u ng T2 chậm trả ti n th phải trả ãi đối với số ti n chậm trả t ng ứng với thời gian chậm trả ãi suất phát sinh do chậm trả ti n đ ợc ác đ nh theo thỏa thuận c a các bên nh ng kh ng đ ợc v ợt quá mức ãi suất đ ợc qu đ nh t i hoản 1 i u 468 c a B uật Dân sự, n u kh ng c thỏa thuận th thực hiện theo qu đ nh t i hoản 2 i u 468 c a B uật Dân sự [2] V án phí: Án phí dân sự s th m 5 156 800đ n m triệu m t tr m n m m i sáu ngh n tám tr m đồng ng Lê Anh T2 phải ch u rả i cho ng ê Sỹ số ti n t m ứng án phí 2 578 400đ hai triệu n m tr m bả m i tám ngh n bốn tr m đồng theo biên ai thu ti n số 0018180 ng 09 tháng 10 n m 2023 c a Chi c c hi h nh án dân sự hu ện C Chi, h nh phố ồ Chí Minh hi h nh t i C quan hi h nh án dân sự c th m qu n r ờng hợp bản án đ ợc thi h nh theo qu đ nh t i i u 2 c a uật hi h nh án dân sự th ng ời đ ợc thi h nh án dân sự, ng ời phải thi h nh án dân sự c qu n thỏa thuận thi h nh án, qu n êu cầu thi h nh án, tự ngu ện thi h nh án ho c b c ỡng ch thi h nh án theo qu đ nh t i các i u 6, 7 v 9 c a uật hi h nh án dân sự; thời hiệu thi h nh án đ ợc thực hiện theo qu đ nh t i i u 30 c a uật hi h nh án dân sự [3] ng sự c m t t i phiên tòa c qu n kháng cáo trong thời h n 15 ng kể từ ng tu ên án ng sự v ng m t t i phiên tòa c qu n kháng cáo trong thời h n 15 ng kể từ ng nhận đ ợc bản án ho c kể từ ng bản án đ ợc niêm t

Cỡ chữ