- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QĐ công nhận thuận tình ly hôn giữa Đỗ Thị H-Nguyễn Xuân T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa chị Đỗ Thị H v à anh Nguyễn Xuân T .
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật hôn nhân v à gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số : 84/2021/QĐST-HNGĐ | Hà Trung, ngày 27 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T
ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC Đ ƯƠNG S
Ự
Căn cứ hồ s ơ v ụ án dân sự thụ lý số
131/2021/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 12 năm 2021, giữa:
Nguyên đơn : Chị Đỗ Thị H , sinh năm 1995.
Địa chỉ: Th ôn Đ, xã Y, huyện H, tỉnh T .
Bị đ ơn: Anh Nguyễn Xuân T , sinh năm 1990.
Địa chỉ : Thôn Đ, xã Y, huyện H, tỉnh T.
Căn cứ v ào các Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự.
Căn cứ v ào các Điều 55 , 81, 82, 83 Luật hôn nhân v à gia đình năm 2014;
Căn cứ Điều 6 ; khoản 7, Điều 26 N ghị quyết số 326/2016/UBTVQH14
ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội.
Căn cứ v ào biên bản ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà giải th ành ngày 17/12/2021.
XÉT THẤY :
Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của các đ ương s ự đư ợc ghi trong bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h
ôn và hoà giải thành ngày 17/12/2021 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
ã hội.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn giữa chị Đỗ Thị H v à anh Nguyễn Xuân T .
2. Công nhận sự thoả thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh
ư sau :
Về con chung: Chị Đỗ Thị H v à anh Nguyễn Xuân T thừa nhận , vợ chồng có 02 con chung, các cháu tên là Nguyễn Kiến H , sinh ngày 19/5/2015, và cháu Nguyễn Đăng A, sinh ngày 05/4/2018. Chị H và anh T thỏa thuận , anh T trực tiếp nuôi dư ỡng cả hai cháu Kiến H và Đăng A, chị H có nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con chung cùng anh T mỗi tháng mỗi cháu l à 1.000.000đ (một triệu đồng
), hai cháu là 2.000.000 đồng/1 tháng. Thời hạn cấp d
ư ỡng nuôi con chung tính từ tháng 12/20 21 cho đế n khi các cháu Kiến H v à Đăng A đủ 18 tuổi .
Chị H có quyền , nghĩa vụ thăm nom con mà không ai đư ợc cản trở.
Chị H không đư ợc lạm dụng việc thăm no
m để cản trở hoặc gây ảnh h
ư ởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, giáo dục con của anh Thủy .
Về tài sản: Chị H và anh T không yêu cầu To à án giải quyết.
Về án phí: Chị H và anh thỏa thuận , chị H chịu to àn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm về hôn nhân là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng ) và 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng ) án phí dân sự sơ th ẩm về cấp d ư ỡng định kỳ
nhưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng
án phí dân sự s ơ th ẩm 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) chị H đã nộp theo bi ên lai thu số AA/20 21/0004232 ngày 10/12/2021 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện H à Trung. Chị H đã nộp đủ án phí.
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ
ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trư ờng hợ p quyết định đư ợc thi hành theo Điều 2 Luậ t Thi hành án dân sự thì ngư ời đư ợc thi hành án dân sự , ngư ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điề u 6, 7, 7a và Điều 9 Luậ t Thi hành án dân sự ; thời hiệu thi hành án đư ợc thự c hiện theo quy định tại Điều 30 Luậ t Thi hành án dân sự .
| Nơi nhận: - Các đương s ự; - VKSND huyện H à Trung; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Chi cục Thi hành án dân sự huyện H à Trung; - Lưu h ồ s ơ v ụ án. | THẨM PHÁN Trịnh Thanh H ương |