- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
- Tòa quyết gì? 57 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Căn cứ chính? Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự
| QUẬN THỦ ĐỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án: số 838/2017/HNGĐ-ST Ngày: 03/8/2017 V/v: Ly hôn |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có :
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:
- Hội thẩm nhân dân: -
;
2- Ông
.
Thư ký phiên tòa: Bà
g –
.
Đại diện Viện Kiểm sát Nhân Dân quận Thủ Đức tham gia phiên tòa:
–
.
Ngày 03 tháng 8 năm 2017, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số 1096/2016/TLST/HNGĐ ngày 04 tháng 11 năm 2016 về
“Ly hôn”, theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 243/2017/QĐXXST-HNGĐ ngày 26/6/2017 168/2017/QĐST-HNGĐ ngày 17/7/2017 giữa các đương sự:
1. Nguyên đơn: Ông Ngu
sinh năm: 1979
)
: T
X
C
2. Bị đơn:
sinh năm: 1981
:
1
L
T
.
).
:
Trong đơn
đề ngày 27/10/2016 và bản tự khai của ông
trình bày: giữa nguyên đơn và bị đơn
chung số
8 năm 2013
UBND
.
không
,
.
Về con chung:
Về tài sản chung
: không
L
T
:
:
. H
.
Tại phiên tòa hôm nay, ông
vẫn giữ nguyên ý kiến
của mình.
Hội đồng xét xử căn cứ
khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự, xét xử vắng mặt bị đơn.
.
.
ông T.
:
Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Ông
H sống chung với nhau năm 2013,
UBND
. Như vậy quan hệ hôn nhân giữa
là hôn nhân hợp pháp được pháp luật công nh n.
[2] Xét yêu cầu của ông T, Hội đồng xét xử nhận thấy:
ông T
ông T a ông
.
[3]
:
[4] Về tài sản chung
:
.
[5] Về án phí
sơ thẩm: 200.000 đồng ông
phải chịu.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ vào Điều 51; Điều 56;
57 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 28;
1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39;
147;
271;
273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015;
Căn cứ Pháp lệnh án phí lệ phí Tòa án;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự
2014.
:
1/ Chấp nhận yêu cầu của ông
:
Về quan hệ hôn nhân: ông
b
.
:
nợ chung:
2/ Về án phí
sơ thẩm 200.000 đồng ông
phải chịu. Được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí 200.000 đồng ông
đã nộp theo biên lai thu tiền số 14249 ngày 04/11/2016
. Ông
.
3/ Quyền kháng cáo;
Ông T có mặt được quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Riêng
.
| Nơi nhận: - Đương sự của vụ án - VKSND Q.TĐ - Chi cục Thi hành án DS Q.TĐ - - Lưu HS | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA ) |