vanban.org

Bản án 81/2019/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ TÂY NINH
TỈNH TÂY NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 81/2019/HNGĐ-ST
Ngày: 19-11-2019
V/v “Ly hôn n
v n
n”

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TÂY NINH, TỈNH TÂY NINH -Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: B

n N Các Hội thẩm nhân dân: 1 Ôn N yễn

n ễ; 2 B N

ị Phúc.

- Thư ký phiên tòa: B V

ị

y n

án n n n n ố y N n n

y N n

- Đ i di n Vi n ki m sát nhân dân thành ph Tây Ninh, t nh Tây Ninh tham gia phiên toà: B D n

ị ể P K ể sá v ên

Ngày 19 tháng 11 nă 2019, ạ ụ sở

án n n n n

ố y N n n

y N n xé xử s ẩ

n

vụ án ụ l số: 588/2019/TLST-HNGĐ n y 01 tháng 10 nă 2019 v v ệ “ y n n

v n

n”, theo Q yế địn đ vụ án xé xử số: 91/2019/QĐST-HNGĐ ngày 04 tháng 11 nă 2019 ữ á đ n sự: 1. Nguyên đơn: C ị N yễn ị P s n nă 1972; Đị

: ố 56 H 31 đ n B

ố N n n

n N n

n n ố y N n n

y N n ; ó ặ .

2. Bị đơn: n

á Văn 2 s n nă 1967;

Đị

: ố 56 H 31 đ n B

ố N n n

n N n

n n ố y N n n

y N n ; ó ặ .

NHẬN THẤY:

Theo đơn khởi kiện ngày 23 tháng 9 năm 2019 và quá trình giải quyết vụ án nguyên đơn chị Nguyễn Thị P trình bày: C ị n anh P2 ế n v nă 2005 v ó đăn

ế n ạ y n nhân dân

n N n

n n ố y N n n

y N n v n y 11-6-2007 H v

n sốn ên ,

n

n sốn v

n

v Nă 2009 khi ị n

á

á D y T, anh P2 đ n n

ị n ạ n v n

n xó nên

n x yên ử ị

ị ả ly n

ị n

án

8 n n

ị

n đ n

n

n

án 01-2019 đến n y v

n đ ly ân. Nay ị yê ầ ly n v n P2.

V n

n : Có 02 n

n ên á ị n N s n n y 18-12-2006 v

á D y T s n n y 18-02-2009; ị P yê ầ đ n 02 n n

n yê ầ

ỡn V

sản n : ự

n

n yê ầ

án ả q yế V n

n : ự

n

n yê ầ

án ả q yế Bị đơn anh Thái Văn P2 trình bày: n ốn n v l

n y ị P v

n n sốn v

n . Q á n

n sốn v

n n ó xảy số

n

á ạ n n n

n ó l n ến n n n n đán đ v n H ện ạ

đ n v n n n sốn v n nên n

n

ốn

á

n

n ó sự n n gì v

ị P v n anh n ị P trình bày. Anh

n đ n ly n yê ầ đ đ n ụ v 02 n n q á n

n

n v

n n vì nế ly n sẽ ản

ởn

sốn s n y

n Nế ly n n ó ến n s : V n

n : Có 02 n

n ên á ị n N s n n y 18-12-2006 v

á D y T s n n y 18-02-2009; anh P2 yê ầ đ n 02 n n

n yê ầ

ỡn V

sản n : ự

n

n yê ầ

án ả q yế V n

n : ự

n

n yê ầ

án ả q yế

ạ

ên

K ể sá v ên đạ ện V ện ể sá n n n n

ố y N n á ể

ến: + V ố ụn : ẩ

án ụ l vụ án

n

ẩn ị xé xử v q yế địn đ vụ án xé xử đ ả đả đ n

ạn n

n

ẩ q y n e q y địn

B l

ố ụn n sự H đ n xé xử

ên ự ện đ n n ự

ụ đố v

ên

n sự N yên đ n ự ện đ n q y n v n ĩ vụ

n

n ố N q y ên + V n

n : Đ n ị H đ n xé xử căn đ 51, 56, 82, 83

n n n v

đ n nă 2014;

ản 5 Đ 27 N ị q yế số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016

y n

n vụ Q ố

quy địn v

ễn ả

n q ản l v sử ụn án

v lệ án: C n n yê ầ

ở ện

ị N yễn ị P đố v n

á Văn P2 v v ệ “ y n n

n

n” C ị P, anh P2 không n q y n v n ĩ vụ v

n V n n : G 02 n n ên á ị n N s n n y 18-12-2006 v

á D y T s n n y 18-02-2009

ị N yễn ị P n

ỡn ă só G n n ị P n yê ầ

ỡn n

n V

sản n n

n : K n xe xé ả q yế

Đ n sự ả ị án

e q y địn

á l

XÉT THẤY:

Căn cứ vào các chứng cứ, tài liệu có trong hồ sơ vụ án được xem xét tại phiên tòa, căn cứ vào kết quả tranh tụng tại phiên tòa, ý kiến của đại diện Viện kiểm sát, xét thấy: [1] V ố ụn : C ị P ó đ n ở ện yê ầ

án ả q yế ly n ữ ị v n

á Văn 2, anh P2 ó n

ạ ố 56 H 31 đ n B

ố N n n

n N n

n

n

ố y N n n

y N n nên ẩ q y n ả q yế vụ án ly n

án n n n n

ố y N n n

y N n e q y địn ạ

ản 1 Đ 28 v

ản 1 Đ 39 B l

ố ụn n sự [2] V q n ệ n n n: C ị N yễn ị P v n

á Văn 2 sốn n

nă 2005 s đó ự n yện đăn

ế n ạ y n n n n ph n N n

n

n

ố y N n ngày 11-6-2007 l n n n

á đ

á l

n n n v ả vệ C ị P

ằn n P2 n n ởn ị ị n

á T s n nă 2009 n đến

n n

ện n y nên ị yê ầ ly n. Anh P2 trình y n v n n

n v

n n v

n ó sự n n n đố v

ị P. Xé

y đ sốn

n n n

ị P và anh P2 á

ần 14 nă ,

n ữ ị P và anh P2 ó xảy n n x

á nă 2009 H ện n y

ó

n đán ể Anh P2 n ể ện ện n ắn

n n n n y v đ

P án ắ ụ n ữn ó ăn ện ạ nên H đ n xé xử xé y ần ế

ị P và anh P2 ê 01

để n ắn D đó

n

n n yê ầ ly n

ị P e Đ 56

n n n v

đ n [3] V n chung, sản n v n

n : K n xe xé ả q yế [4] V án

n n n v

đ n s ẩ : C ị P ả ị 300 000 đ n n án [5] Xé đ n ị

Đạ ện V ện ể sá n n n n

ố Tây Ninh là không ó ăn nên không

n n

Vì các lẽ trên;

QUYẾT ĐỊNH:

Căn

á Đ 51; Đ 56

H n n n v G đ n ; Đ ể K ản 5 Đ 27

N ị q yế số 326/2016/UB VQH 14 ngày 30-12-2016

y n n vụ Q ố

q y địn v

ễn ả

n q ản l v sử ụn án v lệ

án 1 K n

n n yê ầ

ở ện

ị N yễn ị P đố v n á Văn P2 v v ệ “ y n n

n

n” C ị N yễn ị P và anh á Văn P2 v n n q y n v n ĩ vụ v

n

2. V n n

sản n n

n : K n xe xé ả q yế . 3. Án

n n n đ n s ẩ : C ị N yễn ị P ả ị 300 000 đ n

n án

n n n đ n s ẩ n n đ

v

n ạ n án

đ n

e ên l

số 0001815 n y 01-10-2019

C ụ n án n sự n ố y N n n

y N n C ị P đ n đ

n án n n n v

đ n s ẩ 4. V q y n án á : C ị P, anh P2 đ q y n án á ản án lên án n n n n

y N n t n ạn 15 n y ể n y yên án

Nơi nhận:

TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM

- ND n y N n ;

THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

- VKSNDTP. Tây Ninh;

- CCTHADSTP. Tây Ninh;

- UBND n ĐKKH;

Đã ký

- Cá đ n sự; - s

Trƣơng Nhật Lam

Cỡ chữ