- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "S-H-01-2020"
- Tòa quyết gì? 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Căn cứ chính? Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự
| QUẬN THỦ ĐỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án: số 79/2020/HNGĐ-ST Ngày: 15/01/2020 V/v: Ly hôn |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có :
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:
-
ội thẩm nhân dân: 1-
;
2- Ông
.
Thư ký phiên tòa: Bà
–
.
Đại diện Viện Kiểm sát Nhân Dân quận Thủ Đức tham gia phiên tòa:
–
.
Ngày 15 tháng 01 năm 2020, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số 1048/2019/TLST/HNGĐ ngày 25 tháng 09 năm 2019 về
“Ly hôn”, theo quyết định đưa vụ án ra xét xử số 735/2019/QĐXXST-HNGĐ ngày 05/12/2019 457/2019/QĐST-HNGĐ ngày 27/12/2019 giữa các đương sự:
1/ Nguyên đơn:
; sinh năm: 1984
Đ
:
9
.
)
:
- sinh năm: 1983;
)
:
3
Linh Trung
Minh.
:
Trong đơn
đề ngày 25/9/2019 và bản tự khai của
trình bày: giữa nguyên đơn và bị đơn
chung sống với nhau năm 2014
UBND
.
n,
, Ông H
, nhau n
. Nay
Ông H
.
Về con chung: 02 con chung Thiên H
09/02/2018 . Nay ly hôn
c
g hai con chung
không
Ông H
.
Về tài sản chung
: không
.
.
:
3
Linh Trung
.
. Hội đồng xét xử căn cứ
khoản 2 Điều 227 Bộ luật tố tụng dân sự, xét xử vắng mặt bị đơn.
, v
.
:
Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1] Về quan hệ hôn nhân:
sống chung với nhau năm 2014,
UBND
. Như vậy quan hệ hôn nhân giữa
là hôn nhân hợp pháp được pháp luật công nh n.
[2] Xét yêu cầu của
, Hội đồng xét xử nhận thấy:
Ông H
, nguyên nhân
,
,
Ông H
năm 2019 nay.
Ông H
, nhưng Ông H
phiên
Ông H
. 13/11/2019
1809/L
Ông H
3
Linh Trung
Ông H
,
, Ông H
.
[3]
:
, si
09/02/2018
hai S
Ông H
,
,
giao hai con chung cho
.
Ông H
.
:
.
[5] Về án phí
sơ thẩm: 300.000 đồng
phải chịu.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ vào Điều 51; Điều 56;
57;
84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 28;
1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39;
147;
2
271;
273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015;
Căn cứ
lệ phí Tòa án năm 2015;
Căn cứ Luật thi hành án dân sự
2014.
:
1/ Chấp nhận yêu cầu của
:
Về quan hệ hôn nhân:
.
: Thiên H
09/02/2018. Giao hai con chung cho
.
, nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
, nuôi d
.
.
.
:
.
2/ Về án phí
sơ thẩm 300.000 đồng
phải chịu. Được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng
đã nộp theo biên lai thu tiền số 3884 ngày 25/9/2019
.
.
3/ Quyền kháng cáo;
có mặt được quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án. Riêng Ông H
.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế t
2014.
| Nơi nhận: - Đương sự của vụ án - VKSND Q.TĐ - Chi cục Thi hành án DS Q.TĐ - - Lưu HS | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA ) |