CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T A N NH N D N
C NG H A
H CHỦ NGHĨA V T NAM KHU VỰC 6 - VĨNH LONG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ n n :
N - ST N : V/v: “Tranh chấp tài sản, nợ, yêu cầu cấp dưỡng nuôi con sau ly
hôn, ”.
NHÂN DANH
NƢ C C NG H A
H CHỦ NGHĨA V T NAM
T A N NH N D N KHU VỰC 6 - VĨNH LONG
- Thành h n
ng t
th m g m
Th m hán - Ch t a h n t a Ôn Dươn N ọc Tú Cá
th m nh n d n
1. Bà ùi Thị Tu ết Thanh
2. Bà uỳnh Kha
- Th
h n t a Ôn
n V n Tu n - Thư T a n nh n d n hu v c - Vĩnh on
- Đạ d ện V ện ểm át nh n d n hu vự 6 - Vĩnh Long tham g a h n tòa: N u ễn Thị N ọc Tu ết - Kiểm t vi n N
th n n m
t i tr
T a n nh n d n hu v c - Vĩnh on m hi n t a t
ơ th m c n hai v n th
:
T T - N n th n n m
v vi c “Tranh chấp tài sản, nợ, yêu cầu cấp dưỡng nuôi con sau ly hôn” theo u ết ịnh ưa v n ra t
:
T - N n th n n m
i a c c ươn : * Nguyên đơn: Bà Trươn Kim P - inh n m:
; ịa chỉ:
ã C tỉnh Vĩnh on ; chỗ hi n na :
ã C tỉnh Vĩnh on (có mặt) * Bị đơn: Ông N u ễn V n - inh n m:
; ịa chỉ:
ã C tỉnh Vĩnh on (có mặt) * Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
- Ngân hàng N1 - Chi nhánh C; ịa chỉ:
ã C tỉnh Vĩnh on . N ười i di n theo h uật: Ôn Ph m ưn - i m c N ười i di n theo ủ qu n của n Q: Bà o n Thị N n - Phó i m c (vắn mặt có u cầu i i qu ết vắn mặt)
- Ngân hàng C1 - Phòng G; ịa chỉ: ườn C A ã C tỉnh Vĩnh on . Người đại diện theo ủy quyền: Ông Lê Huy V - i m c Phòng G (vắn mặt có u cầu i i qu ết vắn mặt)
- Ông ỗ o n - inh n m:
; ịa chỉ:
ã C tỉnh Vĩnh on (vắn mặt có u cầu i i qu ết vắn mặt)
- Bà N u ễn Thị T - inh n m:
; ịa chỉ:
ã hu n C tỉnh ến Tre (vắn mặt có u cầu i i qu ết vắn mặt)
N DUNG VỤ N:
Trong n h
ện, trong uá tr nh g
uy t v án nguy n n tr nh ày Bà Trươn Kim P và ông N u ễn V n
h n theo u ết ịnh c n nhận thuận tình h n v
thỏa thuận của c c ươn
:
T - N n
của TAND hu n Ch
ch tỉnh ến Tre (na TAND hu v c - Vĩnh on ) T i thời iểm n
n b h n u cầu T a n i i qu ết ì v t i n n Tu nhi n au ó n b h n thỏa thuận ư c Nay bà P yêu cầu giải quyết như sau: Về tài sản: Bà và ông L có t i n chun
m2 t i th a
tờ b n ồ
tọa c t i ã hu n C tỉnh ến Tre (na
th a
tờ b n ồ
ã C tỉnh Vĩnh Long) do ông L ứn t n tron i chứn nhận qu n d n t Phần t n có n uồn c như au: i với hần t i ộ (có nh m i che) qua o c có di n tích 183,2m2 do cha chồn cho Do vậ
m2 t n b h n u cầu chia b c ịnh t n
t i n của n L. Tr n hần n n nh (
m2) n có c n nh do b v n L
hi c n v chồn
u cầu chia i c n nh n b nhận
i trị nh Ôn L nhận nh v tr i cho b 1 i trị Phần t c n i hía au
m2 n b mua i từ n ười em chồn mua với i
ồn (có m i ta nhưn au ó bị th t c hi n t i b P h n có i i ta n ) Na b u cầu chia i hần t n
u cầu nhận di n tích t Khi m i tờ th a t n thì b inh con ch u N u ễn Minh T - Sinh n
n n một mình n L m thủ t c v n L ứn t n to n bộ hần t này. Về nợ Ngân hàng C1 - Phòng G
ồn au hi h n n L ã tr ư c
ồn v ti n ãi N Ngân hàng B chi nhánh C (nay là Ngân hàng L1 chi nhánh C) ti n
ồn au hi h n n L ã tr ư c
ồn v ti n ãi N n ỗ o n chủ c a h nh vật i u
d n
an o ti n vật tư nh
ồn au hi h n n L ã tr ư c
ồn
i với c c ho n n n thì b ồn tr i cho n L
ti n m n L ã tr cho c c chủ n
in h n h i tr ãi vì au hi h n n L qu n nh v canh t c t Về cấp dưỡng nuôi con: Bà Trươn Kim P u cầu n N u ễn V n c dưỡn nu i con ch u N u ễn Minh T - inh n
với mức c dưỡn
ồn th n Thời h n c dưỡn tính từ hi i i qu ết on v i n cho ến hi ch u T1 tr n tuổi
i với ch u N u ễn Thị Thù T - inh n
( hờ h o chậm h t triển h n có h n n ao ộn ) trước
b có u cầu c dưỡn nhưn na b c ịnh b h n u cầu n L c dưỡn Trong uá tr nh g
uy t v án ị n tr nh ày
Ôn th n nh t với trình b của b P v thời ian h n theo u ết ịnh c n nhận thuận tình h n v
thỏa thuận của c c ươn
:
T - N n
của TAND hu n Ch
ch tỉnh ến Tre (na TAND hu v c - Vĩnh on )
i với u cầu của b P thì n h n ồn
Ôn chỉ ồn c n nh t i n chun v n tr i cho b P
i trị c n nh
i với t th a
nói tr n do n L ứn t n tron i chứn nhận qu n d n t
t i n n ư c cha cho ri n n n n h n ồn chia Về nợ: T i thời iểm n b h n n b có n như au: N N n h n chính ch ã hội - Phòng G
ồn au n n tr ư c
ồn v ti n ãi N Ngân hàng B chi nhánh C (nay là Ngân hàng L1 chi nhánh C) ti n
ồn v ti n ãi
ti n n n ã tr on v va i t i Ngân hàng A chi nhành Ch
ến Tre. N n ỗ o n chủ c a h nh vật i u
d n
an o ti n vật tư nh
ồn Ôn ã tr ư c
ồn Na n cũn ồn vi c b P tr i n 1 ti n n
c m n ã tr
i với ti n ãi thì n h n u cầu Đối với yêu cầu cấp dưỡng nuôi con:
i với vi c c dưỡn nu i con thì n h n ồn
Từ hi có qu ết ịnh h n của T a n thì con n với n (mặc dù u ết ịnh hi
n với mẹ bà P). Sau này khi bà P m ơn h i i n chia t i n thì b mới rước con v nu i Trườn h b P nu i h n ư c thì n nu i m h n
u cầu b P c dưỡn nu i con Trong uá tr nh g
uy t v án ng ờ
uyền lợ , nghĩa v l n uan (ngân hàng A) trình bày: Ngày 31/7/2025, ông L, bà T có va của N n h n
ti n
ồn m b o cho ho n va n thì n b thế ch cho N n h n
tờ b n ồ tọa c t i ã hu n C tỉnh ến Tre do ông L ứn t n tron i chứn nhận qu n d n t i n t i n n chưa ến h n tr n Do vậ N n h n
n hị n L và bà T tr on
ti n n c v ãi của N n h n thì mới ư c chia hần t n
Trong uá tr nh g
uy t v án ng ờ
uyền lợ , nghĩa v liên quan Ngân hàng C1 - Phòng G trình bày: Ngày 20/4/2021, Ngân hàng có cho ông L va
ti n
ồn theo h ồn tín d n :
i n t i h
ồn tr n vẫn an tron thời ian th c hi n v h n vi h m n hi m trọn Do vậ hía N n h n h n có u cầu ì tron v n n Trườn h có tranh ch ẽ u cầu i i qu ết trong v n h c Trong uá tr nh g
uy t v án ng ờ
uyền lợ , nghĩa v l n uan là ông Đỗ oàng trình bày: Ông ỗ o n là chủ c a h n vật i u
d n H Trước
hi m nh ông L và bà P có n ti n vật tư
ồn N m
có tr ư c
ồn c n n
ồn Từ n
-
tr ư c
ồn c n n
i
ồn Tron v n n
n h n có u cầu ì Trườn h có tranh ch ẽ u cầu i i qu ết tron v n h c Trong quá tr nh g
uy t v án ng ờ
uyền lợ , nghĩa v l n uan là bà Nguyễn Thị T trình bày:
v au của n L. Bà và ông L ết h n n m
au ó b v n chung nhà ông L tr n th a t tranh ch n
ti n n N hàn ộc P
b mư n b n nh ruột chỉ v n
ra tr au ó n b va i t i Ngân hàng A ti n
ồn Các đương sự đồng ý với kết quả xem xét thẩm định tại chỗ, đo đạc và định giá tài sản đối với phần đất tranh chấp mà không yêu cầu xem xét thẩm định, định giá lại. Phát ểu
n a K ểm át v n Về tố tụng: Tron qu trình i i qu ết v n Th m h n ư c h n c n i i qu ết v n ã tiến h nh i i qu ết v n theo ún qu ịnh của h uật T i hi n t a ội ồn t
ã th c hi n ún v trình t thủ t c t t n
Tuy nhiên bị ơn có u cầu n u n ơn tr i ti n n nhưn Th m h n chưa cho bị ơn m u cầu h n t có vi h m t t n Về quan điểm giải quyết vụ án: n hị ội ồn t t m n ừn hi n t a ể bị ơn th c hi n qu n h n t
NHẬN ĐỊNH CỦA T A N:
au hi n hi n cứu c c t i i u có tron hồ ơ v n ư c th m tra t i hi n t a v c n cứ v o diễn biến t i hi n t a ội ồn t nhận ịnh: [1] Về tố tụng:
v n “Tranh chấp tài sản, nợ, yêu cầu cấp dưỡng nuôi con sau ly hôn” theo qu ịnh t i ho n
ho n
i u của ộ uật t t n d n Do c c b n tranh ch v n u n ơn có ơn h i i n n n T a n nh n d n hu n Ch
ch tỉnh ến Tre (na
TAND hu v c - Vĩnh on ) th
i i qu ết ún th m qu n v hù h với qu ịnh ho n i u v ho n i u của ộ uật T t n d n Tron qu trình i i qu ết v n n ười có qu n i n hĩa v i n quan Ngân hàng N1 - Chi nhánh C, Ngân hàng C1 - Phòng G, ông ỗ o n
chủ c a h nh vật i u
d n H và bà N u ễn Thị T có u cầu i i qu ết vắn mặt Do vậ vi c T a n vi c t vắn mặt c c ươn
n
hù h với qu ịnh t i ho n i u
ộ uật t t n d n [2] Về nội dung: C c ươn
tranh ch
i với th a t
tờ b n ồ
tọa c t i ã hu n C tỉnh ến Tre (na th a
tờ b n ồ
tọa c t i
ã C tỉnh Vĩnh on ) do ông N u ễn V n
ứn t n tron i chứn nhận qu n d n t tr n t có t i n như au:
n r o (nơi i ộ): Tườn
cột n
m hía tr n o ưới
cột b t n h n r o t m di dời ư c Do ươn
h n tranh ch h n r o v h n u cầu ịnh i n n h n tiến h nh ịnh i Nh : Món cột b t n c t th n n ót ch Ceramic hun b t n c t th tườn
ch chưa t m i t n ón vu n Di n tích nh :
m2 tỷ ch t ư n c n i
% có i trị:
ồn
m2 =
ồn Nh hía au (m i che t m): N n i m n h n v ch m i t n thiết ã m c Di n tích:
m2 + 13,8m2 Do c n trình u n c v ươn
h n tranh ch n i che n v h n u cầu ịnh i n n h n tiến h nh ịnh i C trồn : Phần t h i au nh trồn M và Ổ ể chiếc nh nh ( i m c nh) C c c trồn n trồn tr n to n bộ hần t c n i C c c trồn n di dời ư c v c c ươn
h n u cầu ịnh i n n h n tiến h nh ịnh i
V i trị t:
t hía trước (có c n trình nh nh t m):
m2
ồn m2 =
ồn
t hía au:
m2
ồn m2 =
ồn Về nợ: N Ngân hàng C1 - Phòng G
ồn Ôn L ã tr ư c
ồn v ti n ãi N Ngân hàng B chi nhánh C (nay là Ngân hàng L1 chi nhánh C) ti n
ồn v ti n ãi Ôn L ã tr on v va i t i Ngân hàng A chi nhành Ch ến Tre ti n
ồn N n ỗ o n chủ c a h nh vật i u
d n
a o ti n vật tư nh
ồn Ôn L ã tr ư c
ồn c n n
i
ồn N u n ơn u cầu bị ơn tr i
i trị c n nh ( h n u cầu chia t nơi có c n nh (
m2) i với hần t
m2 t i n chun n n n u n ơn u cầu nhận
t i với c c ho n n m bị ơn ã tr thì b ồn tr i
cho bị ơn N u n ơn u cầu bị ơn c dưỡn nuôi con là N u ễn Minh T - Sinh n
với mức c dưỡn
ồn n ười th n Thời h n c dưỡn tính từ n
i i qu ết on v n cho ến hi con chun tr n tuổi
i với cháu N u ễn Thị Thù T - inh n
( hờ h o chậm h t triển h n có h n n ao ộn ) thì n u n ơn rút i u cầu c dưỡn ị ơn n L chỉ ồn chia
i trị nh h n ồn chia c c t i n h c h n ồn c dưỡn nu i con ồn vi c b P tr i cho n 1 các ho n n m n ã thanh to n N ười có qu n i n hĩa v i n quan Ngân hàng N1 - Chi nhánh C, Ngân hàng C1 - Phòng G và ông ỗ o n
chủ c a h nh vật i u
d n H, bà N u ễn Thị T có u cầu i i qu ết vắn mặt v h n có u cầu ì [3] Hội đồng xét xử xét thấy: N u n ơn v bị ơn h n theo u ết ịnh c n nhận thuận tình h n v thỏa thuận của c c ươn
:
T - N n
của TAND hu n Ch
ch tỉnh ến Tre (na
TAND hu v c - Vĩnh on ) theo nội dun qu ết ịnh thì n b h n
u cầu T a n i i qu ết v t i n n và h n u cầu c dưỡn nu i con Do hi n na có tranh ch n n vi c c c ươn
u cầu T a n i i qu ết i n quan ến t i n n v c dưỡn nu i con
hù h n n ư c ch nhận ể em t i i qu ết c thể: [3.1] Đối với việc cấp dưỡng nuôi con: Cháu N u ễn Minh T - inh n
con chun của b P và ông L hi n t i ch u an n với b P Do vậ vi c b P u cầu n L c dưỡn nu i con với mức c dưỡn
ồn n ười th n Thời h n c dưỡn tính từ n i i qu ết on v n cho ến hi con chun tr n tuổi
hù h theo qu ịnh v
ti n c dưỡn v thời h n c dưỡn n n ư c ch nhận
i với ch u N u ễn Thị Thù T - inh n
(n u n ơn cho rằn ch u hờ h o chậm h t triển h n có h n n ao ộn ) nhưn h n chứn minh ư c trình tr n b nh v n u n ơn rút i u cầu c dưỡn
i với cháu T2 n n cần ình chỉ theo qu ịnh t i i u
ộ uật t t n d n [3.2] Đối với nợ trong thời kỳ hôn nhân: [3.2.1] N u n ơn v bị ơn th n nh t c c ho n n nói tr n v n u n ơn ồn
tr
i cho bị ơn
ti n m bị ơn ã tr (
ồn +
ồn +
ồn ) : =
ồn n n ội ồn
t hi nhận Tron qu trình i i qu ết v n hía bị ơn có u cầu n u n ơn tr i ti n nhưn
u cầu của bị ơn trình b chưa c thể chủ n h n có u cầu tr n tron v n n Tu nhi n t i hi n t a n u n ơn v bị ơn th n nh t ti n m n u n ơn ho n tr cho bị ơn
ồn
t th
t n u n của c c ươn
v hù h với thật h ch quan của v n n n ội ồn t
hi nhận hù h [3.2.2] i với ti n n c n i ồm: N N n h n chính ch ã hội - Phòng G ti n
ồn ; n n ỗ o n
chủ c a h nh vật i u d n an o ti n vật tư
nh
ồn
t th Ngân hàng C1 và ông H chưa u cầu tr n tron v n n n n h n em t Trườn h au n có tranh ch ẽ i i qu ết tron v i n h c (có thể Ngân hàng C1 và ông H h i i n u cầu n u n ơn bị ơn tr n hoặc một tron
b n tr on n v có u cầu b n c n i thanh to n hần n hĩa v của mình) [3.2.3] i với ti n n
ồn t i Ngân hàng N1 - Chi nhánh C là n của n L và bà T ( au hi tr n on cho Ngân hàng L1) và do Ngân hàng A chưa h i i n u cầu tr n n n h n em t tron v n n Trườn h au n N n h n có tranh ch ẽ i i qu ết tron v i n h c [3.3] Đối với tài sản trong thời kỳ hôn nhân: N u n ơn v bị ơn th n nh t th a
tờ b n ồ
tọa c t i xã H, hu n C tỉnh ến Tre (na
th a
tờ b n ồ
tọa c t i
ã C tỉnh Vĩnh on ) hình th nh tron thời ỳ h n nh n v do n N u ễn V n
ứn t n tron i chứn nhận qu n d n t
i với hần t hía trước i ộ (có c n trình nh m i che) di n tích 183,2m2 n u n ơn cho rằn hần t n cha chồn tặn cho ri n n L nên h n u cầu chia t th
t n u n của n u n ơn n n ội ồn t hi nhận
i với c n nh tr n t có i trị
ồn n u n ơn v bị ơn c ịnh
d n tron thời ỳ h n nh n v t i n chun của n b v th n nh t bị ơn tiế t c qu n
d n v tr i cho n u n ơn
i trị
ồn n n hi nhận
i với hần t trồn c c n i hía au có di n tích
m2 (467,1m2 + 467,3m2 - 13,5m2 - 13,8m2) có i trị
ồn
N u n ơn cho rằn hần t n mua i từ n ười anh em b n chồn n m úc mua có m bi n nhận nhưn ã th t c Vi c bị ơn ứn t n t do thời iểm n b P sanh cháu T1 nên ông L m thủ t c ứn t n mình n Trong khi ó bị ơn cho rằn to n bộ th a t do cha ruột n tặn cho t th ời trình b của bị ơn hù h với hồ ơ th a t c thể n L ư c cha là ông P2 tặn cho ri n v o n m
v do n ứn t n ri n chứ h n h i do n u n ơn v bị ơn t o ậ Vi c b P cho rằn do anh ch u T1 nên ông L m thủ t c ứn t n chưa hù h b i ẽ ch u T1 inh n
tron hi ó ồn tặn cho t n Tuy nhiên, ông L cũn thừa nhận n b ã trư c tiế canh t c c i t o qu n hần t n cho ến hi h n (n
) có hơn n m Do bà P ã ó hần cùn với n L qu n c i t o hần t n tron một thời ian tươn
i d i nếu h n c ịnh b chủ h u t thì cũn h i tính ến c n ức ón ó của b tr n hần t n Do vậ ội ồn t ch nhận cho bà P ư c % i trị i với hần t n Ôn L n ười tiế t c d n qu n
t n n n có n hĩa v iao i cho b D % i trị
ồn Tổn
ti n n u n ơn ư c nhận :
ồn (
ồn +
ồn ) [4] t n hị của Kiểm t vi n chưa hù h với nhận ịnh của ội ồn t [5] Về án phí: C c C c ươn
h i nộ n hí theo qu ịnh c thể: N u n ơn h i chịu n hí i với ti n h i ho n tr cho bị ơn
ồn (
ồn
%) v n hí i với vi c chia t i n
ồn (
ồn
%) Tổn cộn
ồn Bị ơn h i nộ
ồn ti n n hí c dưỡn nu i con v n hí chia t i n
c n nh
ồn (
ồn
%) Tổn cộn
ồn
i với i trị t i n ch nh ch ( hần t c n i) t i n ri n của bị ơn n n h n h i nộ n hí [7] Về chi phí tố tụng: Chi hí em t th m ịnh thu thậ chứn cứ
ồn Do n u n ơn v bị ơn u ư c nhận t i n Do vậ cần buộc bị ơn tr i cho n u n ơn chi hí t t n
ồn
hù h V các l trên,
QU T ĐỊNH:
C n cứ v o c c i u
của uật h n nh n v ia ình; C c i u
ho n i u
ộ uật d n ;
C c i u
ộ uật t t n d n C c i u
N hị qu ết :
U TV
n
của Ủ ban thườn v u c hội Tuy n 1. Ch nhận một hần u cầu h i i n của n u n ơn 1.1 Ông N u ễn V n ư c qu n tiế t c qu n
d n t v to n bộ t i n tr n t (c trồn nh … ) i với hần t thuộc th a
tờ b n ồ
tọa c t i
ã hu n C tỉnh ến Tre (na th a
tờ b n ồ
tọa c t i ã C tỉnh Vĩnh on ) do ông N u ễn V n ứn t n tron i chứn nhận qu n d n t (Có họa ồ èm theo) uộc n N u ễn V n
h i iao i cho b Trươn Kim P ti n
ồn (một tr m t m mươi ba tri u n m tr m chín mươi ba n n một tr m ồn ) 1.2 uộc b Trươn Kim P tr
i cho n N u ễn V n
ti n 164.424
ồn (một tr m u mươi b n tri u b n tr m hai mươi b n n n ồn )
1.3 Kể từ n b n n có hi u c h uật v n ười ư c thi h nh n có ơn u cầu thi h nh n m n ười h i thi h nh n chưa thi h nh on
ti n n u tr n thì h i tr ãi i với ti n chậm tr theo qu ịnh t i ho n
i u
của ộ uật d n 1.4 uộc n L c dưỡn nu i con ch u N u ễn Minh T - Sinh ngày 08/11/
C dưỡn h n th n với mức c dưỡn
ồn th n (một tri u n m tr m n n ồn một th n ) Thời h n c dưỡn tính từ n tu n n (n
) cho ến hi con chun tr n tuổi Vì i ích của con chun cha mẹ hoặc cơ quan có th m qu n có qu n u cầu T a n qu ết ịnh vi c tha ổi n ười tr c tiế nu i con v vi c c dưỡn nu i con. 1.5 ình chỉ u cầu c dưỡn nu i con của n u n ơn i với ch u N u ễn Thị Thù T2 - Sinh ngày 20/3/2006. 2. Về án h th m N u n ơn h i nộ
ồn (mười b tri u b n tr m một n n ồn ) ti n n hí d n
ơ th m nhưn ư c trừ v o ti n t m ứn n hí ã nộ
ồn ( u tri u b tr m mười n n ồn ) theo bi n ai thu t m ứn n hí hí T a n
n
của Chi c c Thi h nh n d n hu n Ch ch tỉnh ến Tre (na
Ph n Thi h nh n d n
hu v c - Vĩnh on ) N u n ơn h i nộ tiế
ồn (mười tri u u tr m chín mươi m t n n ồn ) ti n n hí ị ơn h i nộ
ồn (b tri u h n tr m chín mươi m n n ồn ) ti n n hí 3. Về chi phí tố tụng: uộc n N u ễn V n h i tr i cho b Trươn Kim P chi hí t t n 2.862.000 ồn (hai tri u t m tr m u mươi hai n n ồn ) 4. Về quyền kháng cáo: C c ươn
có mặt t i hi n t a có qu n h n c o b n n tron thời h n n
ể từ n tuyên án. Ri n ươn
vắn mặt t i hi n t a có qu n h n c o b n n tron thời h n n
ể từ n nhận ư c b n n hoặc ể từ n b n n ư c t n t h
n n ư c thi h nh theo qu ịnh t i i u
uật thi h nh n d n thì n ười ư c thi h nh n d n n ười h i thi h nh n d n có qu n thỏa thuận thi h nh n qu n u cầu thi h nh n t n u n thi h nh n hoặc bị cưỡn chế thi h nh n theo qu ịnh t i c c i u
a b v
uật thi h nh n d n ; thời hi u thi hành án dân
ư c th c hi n theo qu ịnh t i i u
uật thi h nh n d n
| Nơi nhận: - C c ươn ; - VK ND hu v c - Vĩnh on ; - T AD tỉnh Vĩnh on ; - TAND tỉnh Vĩnh on ; - ưu h va V | TM. H ĐỒNG ÉT Ử SƠ THẨM Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa Dƣơng Ngọc Tú |