- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Huỳnh Văn Q - Trần Thị Kim Ng vay tài sản"
- Căn cứ chính? luật T t n dân sự; Bộ luật Dân sự; Điều 45 Luật H n nhân v ia đình
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T A N N N D N
C N
A
C N A V T NAM
U N D U
Đ c p – T do – H nh phúc
T N T N N
n n s : 67/2019/DS-ST
N : 28-10-2019 “Tranh chấp hợp đồn va t i s n”
NHÂN DANH
N C C N
A
C N A V T NAM
T A N N N D N U N
D U, T N TÂY NINH
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Lê Thị Vân Quỳnh
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Trần Thị Thú .
2. Ôn Trần Văn Rọi.
- Thư ký phiên tòa: Lưu Thị M Linh - Thư T a n nhân dân hu n G Dầu, t nh Tâ Ninh.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện ò ầu, tỉnh Tây Ninh tham gia phiên tòa: Ông Lê Văn Ho n - Kiểm s t viên.
N 28 th n 10 năm 2019 tại tr s T a n nhân dân hu n G Dầu t
c n hai sơ th m v n th l s 176/2019/TLST-DS ngày 10 tháng 5 năm 2019, về “Tranh chấp hợp đồn va t i s n” theo Qu ết định đưa v n ra t s 83/2019/QĐXXST-DS n 08 th n 10 năm 2019, i a c c đươn sự:
- Nguyên đơn: Anh Huỳnh Văn Q, sinh năm: 1982. Địa ch : ấp A, ã , hu n G, t nh Tâ Ninh (vắn mặt).
- Bị đơn: Chị Trần Thị Kim N , sinh năm: 1985. Địa ch : ấp b, ã , hu n G, t nh Tâ Ninh (có mặt).
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Chị Trần Thị N, sinh năm: 1990. N cùn địa ch với anh Q (có mặt).
N DUN VỤ N:
Nguyên đơn anh Huỳnh Văn Q trình bày: Chị Trần Thị Kim N l bạn bè l m chun c n t trước đâ với vợ anh l chị Trần Thị N nên anh có quen biết với chị Ng.
Theo iấ nợ chị N hi v o n 19-7-2018, chị N va của anh s tiền 30.000.000 đồn , hi va chị N có viết iấ nợ, va h n lãi suất, chị N nói va tạm tron 01 th n để cho n ười h c l m cùn c n t chị va lại. Sau khi va chị N tr cho anh được 10.000.000 đồn vào ngày 18-7-2018 l n chị N v được tiền N ân h n . Vấn đề n tr tiền trước n va anh h n rõ lắm vì chị N tự hi iấ nợ nên có thể hi h n đún n va , do n tr tiền l n chị N va được tiền N ân h n v chứn cứ chị N c n lưu i l đún . Sau đó, chị Ng va lại cũn 10.000.000 đồn , h n l m iấ nợ, anh cũn h n nhớ n . Tron nh n lần To n l m vi c trước đâ , anh êu cầu chị N có n hĩa v tr cho vợ chồn anh 30.000.000 đồn . Khi l m đơn in vắn mặt tại phiên t a anh rút êu cầu với s tiền 10.000.000 đồn v ch êu cầu chị N có n hĩa v tr cho vợ chồn anh s tiền 20.000.000 đồn , anh h n êu cầu tính lãi.
Bị đơn chị Trần Thị Kim Ng trình bày: Chị thừa nhận có viết iấ nợ v
tên va của anh Q s tiền 30.000.000 đồn như anh Q trình b l đún . Tu nhiên, sau khi vay ho n 01 th n chị đã tr 30.000.000 đồn cho anh Q. Sau đó, chị va lại anh Q 10.000.000 đồn , hi tr tiền v hi va lại h n có l m iấ tờ, cũn h n ai biết. Tất c c c n
iao dịch va v tr chị đều h n nhớ. Hi n chị ch c n nợ vợ chồn anh Q 10.000.000 đồn nên ch chấp nhận tr s nợ n . Chị h n đồn tr 20.000.000 đồn như êu cầu của vợ chồn anh Q.
Chị va tiền tron thời ỳ h n nhân với chồn chị l anh Qu ch Ho n T, chị dùn tiền tiêu i cho c nhân chị, chị v chồn chị đã l h n v o th n 10-2018. Chị đồn đâ l nợ riên của chị, h n liên quan ì đến chồn chị.
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan chị Trần Thị N trình bày: Chị th n nhất iến với chồn chị l anh Q.
Đại diện Viện ki m sát nhân dân huyện ò ầu tham gia phiên tòa phát bi u:
Về t t n : Từ hi th l cho đến trước thời điểm Hội đồn t n hị n, Th m ph n, Hội đồn t , Thư phiên t a v nh n n ười tham ia t t n tuân thủ đún theo ph p luật t t n dân sự.
Về nội dun : Đề n hị Hội đồn
t chấp nhận êu cầu h i i n của n u ên đơn với s tiền êu cầu l 20.000.0000 đồn v hi nhận n u ên đơn rút êu cầu h i i n đ i với s tiền 10.000.000 đồn .
N ẬN ĐỊN C A T A N:
Sau hi n hiên cứu c c t i li u có tron hồ sơ v n được th m tra tại phiên t a v căn cứ v o ết qu tranh luận tại phiên t a. Hội đồn t nhận định:
1 Về thủ t c t t ng:
[1.1] N u ên đơn có đơn êu cầu t vắn mặt. Hội đồn t v n tiến h nh t tron trườn hợp đươn sự vắn mặt l phù hợp với Điều 228 ộ luật T t n dân sự.
[1.2] N u ên đơn rút êu cầu h i i n với s tiền 10.000.000 đồn nên Hội đồn t cần đình ch êu cầu n của n u ên đơn l phù hợp với c c điều 217, 218 và 219 ộ luật T t n dân sự.
2 Về nội dun v n:
[2.1] Xét êu cầu của anh Q thì thấ : Theo iấ nợ hi n 19-7-2018, anh Q lại trình b chị N tr 10.000.000 đồn v o n 18-7-2109 l có mâu thu n. C c đươn sự h n trình b rõ được từn n th n va cũn như n tr . Tu nhiên, cùn th n nhất có iao dịch va mượn s tiền 30.000.000 đồn . Riên anh Q thừa nhận chị N có tr cho anh 10.000.000 đồn . Đâ l nh n tình tiết sự i n h n cần ph i chứn minh, Hội đồn t
hi nhận nh n nội dun n để l m căn cứ i i qu ết v n l phù hợp với Điều 92 của ộ luật T t n dân sự.
2.2 Chị N cho rằn sau hi va 30.000.000 đồn , chị đã tr cho anh Q 30.000.000 đồn . Sau đó, chị va lại anh Q 10.000.000 nên chị ch chấp nhận tr cho anh Q s tiền n l h n có căn cứ. i lẽ, anh Q h n thừa nhận vi c chị N có tr 30.000.000 đồn m ch chấp nhận chị N có tr 10.000.000 đồn . Thấ rằn , chị Ng thừa nhận có va nhưn h n có chứn cứ chứn minh đã tr nên Hội đồn t
h n chấp nhận. Đồn thời, chấp nhận theo lời trình b của anh Q, theo đó, buộc chị N có n hĩa v tr cho anh Q v chị Ns tiền 20.000.000 đồn l phù hợp với qu định tại Điều 466 ộ luật Dân sự. Ghi nhận anh Q v chị N h n êu cầu tính lãi.
2.3 Chị N va tiền tron thời ỳ h n nhân. Tháng 10-2018 chị N l h n. C c bên đươn sự cùn th n nhất chị N s d n tiền cho m c đích c nhân của chị nên 01 mình chị N có n hĩa v tr nợ cho anh Q v chị N. Hội đồn t hi nhận nội dun n l có căn cứ theo qu định tại Điều 45 của Luật H n nhân v ia đình.
[4] Như vậ , to n bộ đề uất của vị đại di n Vi n iểm s t nhân dân hu n G Dầu l có căn cứ, Hội đồn t cần hi nhận.
3 Về n phí dân sự sơ th m: Căn cứ Điều 147 ộ luật T t n dân sự v Điều 26 N hị qu ết 326/2016/U TVQH n 30-12-2016 của Ủ ban thườn v Qu c hội qu định về n phí, l phí T a n: uộc chị N ph i chịu 5% n phí trên s tiền ph i tr cho chị N và anh Q l 20.000.000 đồn .
Vì c c lẽ trên,
U T ĐỊN :
Căn cứ c c điều 95, 147, 217, 218 v 219 ộ luật T t n dân sự; Điều 466 ộ luật Dân sự; Điều 45 Luật H n nhân v ia đình; Điều 26 N hị qu ết 326/2016/UBTVQH ngày 30-12-2016 của Ủ ban thườn v Qu c hội qu định về n phí, l phí T a n:
1. Chấp nhận êu cầu h i i n anh Huỳnh Văn Q v chị Trần Thị N đ i với chị Trần Thị Kim N .
uộc chị Trần Thị Kim N có n hĩa v tr anh Huỳnh Văn Q v chị Trần Thị Ns tiền 20.000.000 đồn (hai mươi tri u đồn ). Ghi nhận chị N và anh Q không yêu cầu tính lãi.
2. Đình ch êu cầu h i i n của anh Huỳnh Văn Q đ i với s tiền êu cầu là 10.000.000 đồn . Anh Q được qu ền h i i n lại đ i với êu cầu m T a n đã đình ch .
3. Về n phí sơ th m dân sự: uộc chị N ph i nộp 1.000.000 đồn . Ho n tr anh Q 750.0000 đồn tiền tạm ứn n phí theo biên lai thu s 009153 n 10-5-2019 của Chi c c Thi h nh n dân sự hu n G Dầu.
Kể từ hi anh Q v chị Ncó đơn êu cầu thi h nh n nếu chị N h n thi h nh thì h n th n chị N c n ph i tr cho anh Q v chị N phần lãi suất chậm thực hi n n hĩa v theo qu định tại ho n 2 Điều 468 ộ luật Dân sự.
Đươn sự có mặt có qu ền h n c o lên To n nhân dân t nh Tâ Ninh tron hạn 15 n
ể từ n tu ên n. Riên đươn sự vắn mặt được qu ền h n c o tron hạn 15 n
ể từ n nhận được b n n hoặc b n n được t n đạt hợp l .
Trườn hợp b n n được thi h nh theo qu định tại Điều 2 Luật Thi h nh n dân sự, thì n ười được thi h nh n dân sự, n ười ph i thi h nh n dân sự có qu ền thỏa thuận thi h nh n, qu ền êu cầu thi h nh n, tự n u n thi h nh n hoặc bị cưỡn chế thi h nh n theo qu định tại c c điều 6, 7 v 9 Luật Thi h nh n dân sự; thời hi u thi h nh n được thực hi n theo qu định tại Điều 30 Luật Thi h nh n dân sự.
TM.
Đ N
T
T M
| Nơi nhận: - TAND t nh Tâ Ninh; - VKSND t nh Tâ Ninh; - VKSND hu n G Dầu; - CC THADS hu n G Dầu; - C c đươn sự; - Lưu. | T M P N – C TỌA P ÊN T A Lê Thị Vân uỳnh |