vanban.org

Bản án 61/2025/HS-ST — Hình sự

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? án hình sự — "Nguyễn Thị X cùng đồng phạm Mua bán trái phép hóa đơn - phạm tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nư…"
  • Căn cứ chính? Điều 51 Bộ luật Hình sự; Điều 203 Bộ luật Hình sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN YÊN PHONG
TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 61/2025/HS-ST
Ngày 28/5/2025

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA N NH N D N HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH

-Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn.

Các Hội thẩm nhân dân: Ông Nguyễn Tài Hòa, bà Đào Thị Vân.

-Thư ký phiên tòa: Ông Nguyễn Trọng Hiếu - Thư ký Tòa án nhân dân huy n

Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.

-Đ i di n Vi n ki m s t nh n d n hu n Y n Phong t nh c Ninh tham

gia phiên tòa: Ông Hạ Gia Thuận - Kiểm sát viên.

Ngày 28 tháng 5 năm 2025, tại trụ sở Tòa án nhân dân huy n Yên Phong xét

xử sơ thẩm công khai vụ án hình sự sơ thẩm thụ lý số 49/2025/TLST-HS ngày 09/4/2025 theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 55/2025/QĐXXST-HS ngày 08/5/2025 và Quyết định hoãn phiên tòa số 06/2025/QĐST-HS ngày 20/5/2025 đối với các bị cáo:

1. Họ và tên: Nguyễn Thị X, sinh năm 1984; Nơi cư trú: Thôn Quan Độ, xã

Văn Môn, huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Nghề nghi p: Kinh doanh; trình độ học vấn: 06/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nữ; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Nguyễn Văn Hỷ, sinh năm 1961 và bà Nguyễn Thị Liên, sinh năm 1964; gia đình có 03 anh em, bị cáo là con thứ nhất; Có chồng: Lê Ngọc Hiếu, sinh năm 1981; Con: Có 03 con sinh năm 2005, con nhỏ sinh năm 2017; Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị bắt tạm giữ, tạm giam từ ngày 21/7/2024 đến ngày 21/01/2025

được thay thế bi n pháp ngăn chặn Bảo lĩnh, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

2. Họ và tên: Tân Văn P, sinh năm 1969; Nơi cư trú: Khu phố Trang Li t,

phường Trang Hạ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Nghề nghi p: Kinh doanh; trình độ học vấn: 05/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Tân Văn Mậu, sinh năm 1930 (Đã chết) và bà Nguyễn Thị Hai, sinh năm 1928 (Đã chết); gia đình có 03 anh em, bị cáo là con thứ nhất; Có vợ: Nguyễn Thị Lành, sinh năm 1974 Con: có 03 con, con lớn sinh năm 1993, con nhỏ sinh năm 2004, Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị áp dụng bi n pháp ngăn chặn cấm đi khỏi nơi cư trú từ ngày

01/10/2024 đến nay, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

3. Họ và tên: Nguyễn Thị N, sinh năm 1968; Nơi cư trú: Số 46 Lý Đạo

Thành, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Nghề nghi p: Kinh doanh; trình độ học vấn: 10/12; Dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Nguyễn Văn Thêm (Li t sỹ) và bà Ngô Thị Thuần, sinh năm 1943; Gia đình có 02 anh em, bị cáo là con thứ hai; Có chồng: Nguyễn Văn Nghị, sinh năm 1965; Con: có 03 con, con lớn sinh năm 1989, con nhỏ sinh năm 2000; Tiền án, tiền sự: Không.

Nhân thân: Theo Bản án số 82 ngày 31/8/2022, bị cáo Nam bị Tòa án nhân

dân tỉnh Bắc Ninh xử phạt 300.000.000 đồng về tội Mua bán trái phép hóa đơn. Ngày 09/01/2023, bị cáo chấp hành xong toàn bộ bản án.

- Bị cáo bị bắt tạm giữ, tạm giam từ ngày 11/10/2024 đến ngày 22/11/2024

được thay thế bi n pháp ngăn chặn Bảo lĩnh, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

4. Họ và tên: Nguyễn Văn Đ, sinh năm 1983; Nơi cư trú: Thôn Mẫn Xá, xã

Văn Môn, huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Nghề nghi p: Kinh doanh; Trình độ học vấn: 11/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Nguyễn Văn Điều, sinh năm 1960 và bà Nguyễn Thị Liên (Đã chết); gia đình có 02 anh em, bị cáo là con thứ nhất; Có vợ: Mẫn Thị Quỳnh, sinh năm 1991; Con: có 03 con, con lớn sinh năm 2011, con nhỏ sinh năm 2016; Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị áp dụng bi n pháp ngăn chặn cấm đi khỏi nơi cư trú từ ngày

13/6/2024 đến nay, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

5. Họ và tên: Mẫn Văn H, sinh năm 1985; Nơi cư trú: Thôn Mẫn Xá, xã

Văn Môn, huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Nghề nghi p: Kinh doanh; trình độ học vấn: 05/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Mẫn Văn Tiến, sinh năm 1966 và bà Nguyễn Thị Soạn, sinh năm 1966; Gia đình có 03 anh em, bị cáo là con thứ nhất; Có vợ: Nguyễn Thị Hu , sinh năm 1987; Con: có 05 con, con lớn sinh năm 2005, con nhỏ sinh năm 2024; Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị bắt tạm giam từ ngày 01/10/2024 đến ngày 05/11/2024 được thay

thế bi n pháp ngăn chặn Bảo lĩnh, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

6. Họ và tên: Nghiêm Xuân S, sinh năm 1998; Nơi cư trú: Thôn Quan Độ,

xã Văn Môn, huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Nghề nghi p: Lao động tự do; trình độ học vấn: 12/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Nghiêm Xuân Triển, sinh năm 1977 và bà Đặng Thị Thu, sinh năm 1980; gia đình có 03 anh em, bị cáo là con thứ hai; Có vợ: Lê Thị Bách Di p, sinh năm 1998; Con: có 01 con, sinh năm 2023; Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị bắt tạm giam từ ngày 01/10/2024 đến ngày 28/10/2024 được thay

thế bi n pháp ngăn chặn Bảo lĩnh, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

7. Họ và tên: Nguyễn Đình Đ, sinh năm 1984; Nơi cư trú: Thôn Tam Tảo,

xã Phú Lâm, huy n Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Nghề nghi p: Kinh doanh; trình độ học vấn: 12/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Nguyễn Đình Điểm, sinh năm 1958; và bà Nguyễn Thị Nhàn, sinh năm 1959; Gia đình có 02 anh em, bị cáo là con thứ nhất; Có vợ: Lê Thị Thủy, sinh năm 1985; Con: có 04 con, con lớn sinh năm 2010, con nhỏ sinh năm 2016; Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị bắt tạm giam từ ngày 09/10/2024 đến ngày 28/10/2024 được thay

thế bi n pháp ngăn chặn Bảo lĩnh, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

8. Họ và tên: Đào Văn M, sinh năm 1956; Nơi cư trú: Khu phố 4, phường 1,

thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Nghề nghi p: Cán bộ nghỉ hưu - Đảng viên đã bị đình chỉ sinh hoạt; Trình độ học vấn: 08/10; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Đào Ti u (đã chết); và bà Võ Thị Sao (đã chết); gia đình có 02 anh chị em, bị cáo là con thứ hai; Có vợ: Hồ Thị Manh, sinh năm 1968; Con: có 05 con, con lớn sinh năm 1980, con nhỏ sinh năm 1993; Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị áp dụng bi n pháp Cấm đi khỏi nơi cư trú từ ngày 01/10/2024 đến

nay, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

9. Họ và tên: Đào Văn L, sinh năm 1960; Nơi cư trú: Khu phố Tân Vĩnh,

phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Nghề nghi p: Cán bộ nghỉ hưu - Đảng viên đã bị đình chỉ sinh hoạt; trình độ học vấn: 10/10; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Đào Nựu (Đã chết) và bà Ngô Thị Đặng (Đã chết); gia đình có 04 chị em, bị cáo là con thứ hai; Có vợ: Phạm Thị Hường, sinh năm 1966; Con: có 02 con, con lớn sinh năm 1988, con nhỏ sinh năm 1994; Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị áp dụng bi n pháp Cấm đi khỏi nơi cư trú từ ngày 18/11/2024 đến

nay, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

10. Họ và tên: Nguyễn Văn T, sinh năm 1981; Nơi cư trú: Khu phố 7,

Phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Nghề nghi p: Lao động tự do; trình độ học vấn: 12/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Nguyễn Trọng Tuyên, sinh năm 1952 và bà Nguyễn Thị Long, sinh năm 1953; gia đình có 03 anh em, bị cáo là con thứ nhất; Có vợ: Lê Thị Di u Thúy, sinh năm 1986; Con: có 02 con, con lớn sinh năm 2014, con nhỏ sinh năm 2019; Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị áp dụng bi n pháp Cấm đi khỏi nơi cư trú từ ngày 01/10/2024 đến

nay, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

11. Họ và tên: Mẫn Văn H, sinh năm 1993; Nơi cư trú: Thôn Mẫn Xá, xã

Văn Môn, huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Nghề nghi p: Kinh doanh; trình độ học vấn: 10/12; dân tộc: Kinh; giới tính: Nam; tôn giáo: Không; quốc tịch: Vi t Nam; con ông Mẫn Văn Lập, sinh năm 1973 và bà Nguyễn Thị Phượng, sinh năm 1974; gia đình có 03 anh em, bị cáo là con thứ nhất; Có vợ: Lê Thị Nga, sinh năm 1995; Con: có 04 con, con lớn sinh năm 2014, con nhỏ sinh năm 2019; Tiền án, tiền sự: Không.

- Bị cáo bị áp dụng bi n pháp Cấm đi khỏi nơi cư trú từ ngày 12/11/2024 đến

nay, hi n bị cáo tại ngoại (có mặt tại phiên tòa).

* Ngu n đơn d n sự:

1. Đội thuế liên huy n Từ Sơn - Yên Phong;

Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Đình Bảng, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc

Ninh.

Người đại di n theo pháp luật: Ông Ngô Văn Hiển – Đội trưởng.

Người đại di n theo ủy quyền: Ông Nguyễn Đăng Hiển – Tổ trưởng tổ quản

lý hỗ trợ doanh nghi p số 02 (Xin vắng mặt).

Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Đình Bảng, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc

Ninh.

* Người có qu ền lợi nghĩa vụ li n quan:

1. Anh Lê Ngọc H, sinh năm 1981 (Có mặt);

Trú tại: Số 97 Phù Lưu, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc

Ninh.

2. Chị Lê Thị T, sinh năm 1985 (Vắng mặt);

Trú tại: Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huy n Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.

3. Anh Nguyễn Văn L, sinh năm 2000 (Có mặt);

Trú tại: Số 46 Lý Đạo Thành, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh

Bắc Ninh.

.

NỘI DUNG VỤ N:

Theo các tài liệu có trong hồ sơ vụ án và diễn biến tại phiên tòa, nội dung vụ

án được tóm tắt như sau:

Công ty TNHH Vạn Thịnh Phát Aluminium. Mã số thuế (MST): 2301023903

có địa chỉ trụ sở tại thôn Mẫn Xá, xã Văn Môn, huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh do Nguyễn Văn Đi p, sinh năm 1973 trú tại thôn Mẫn Xá, xã Văn Môn, huy n Yên Phong làm Giám đốc (sau đây viết tắt là Công ty Vạn Thịnh Phát). Công ty Vạn Thịnh Phát được Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD) số: 2301023903 ngày 29/3/2018. Ngành nghề kinh doanh: Mua bán, tái chế phế li u, phế thải kim loại,…

Sau khi đăng ký kinh doanh, Công ty Vạn Thịnh Phát đăng ký nộp thuế tại

Chi cục thuế khu vực Từ Sơn – Yên Phong với hình thức kê khai nộp thuế giá trị gia tăng (GTGT) khấu trừ.

Quá trình kinh doanh, Đi p có quen biết với Nguyễn Thị Xuân sinh năm 1984

trú tại thôn Quan Độ, xã Văn Môn, huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh là Giám đốc của Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Xuân Sơn, trụ sở tại số 97 khu phố Phù Lưu, phường Đông Ngàn, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh và Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Xuất nhập khẩu Hiếu Xuân, trụ sở tại Khu đô thị Phú Điền, phường Hương Mạc, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh (sau đây gọi tắt là Công ty Xuân Sơn và Công ty Hiếu Xuân). Đi p và Xuân thỏa thuận mua bán hóa đơn GTGT khống (không có hàng hóa, dịch vụ kèm theo). Theo đó Xuân bán hóa đơn GTGT khống cho Đi p với giá 5% trên tổng thuế suất GTGT 10% của tiền thuế GTGT. Trong năm 2022 và 2023, Đi p đã mua của Xuân 54 hóa đơn GTGT khống với giá 321.280.125 đồng. Sau đó, Nguyễn Văn Đi p cân đối xuất bán 45 số hóa đơn với giá 6% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT được 387.525.735 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 66.245.610 đồng. Cụ thể:

* Đi p mua của Công ty Xuân Sơn:

1. Hóa đơn GTGT số: 17 ký hi u: XS/19E; Ngày 02/3/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.133.000.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số: 18 ký hi u: XS/19E; Ngày 04/3/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.133.000.000 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số: 19 ký hi u: XS/19E; Ngày 08/3/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.272.611.000 đồng.

4. Hóa đơn GTGT số: 20 ký hi u: XS/19E; Ngày 10/3/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.272.611.000 đồng.

5. Hóa đơn GTGT số: 21 ký hi u: XS/19E; Ngày 24/4/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.488.144.000 đồng.

6. Hóa đơn GTGT số: 22 ký hi u: XS/19E; Ngày 26/4/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.257.012.000 đồng.

7. Hóa đơn GTGT số: 23 ký hi u: XS/19E; Ngày 29/4/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.323.344.000 đồng.

8. Hóa đơn GTGT số: 25 ký hi u: XS/19E; Ngày 02/8/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 967.050.000 đồng.

9. Hóa đơn GTGT số: 26 ký hi u: XS/19E; Ngày 04/8/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 921.000.000 đồng.

10. Hóa đơn GTGT số: 27 ký hi u: XS/19E; Ngày 05/8/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 990.075.000 đồng.

11. Hóa đơn GTGT số: 28 ký hi u: XS/19E; Ngày 06/8/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.026.915.000 đồng.

12. Hóa đơn GTGT số: 29 ký hi u: XS/19E; Ngày 19/10/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.688.064.000 đồng.

13. Hóa đơn GTGT số: 30 ký hi u: XS/19E; Ngày 22/10/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.548.288.000 đồng.

14. Hóa đơn GTGT số: 31 ký hi u: XS/19E; Ngày 26/10/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.891.680.000 đồng.

15. Hóa đơn GTGT số: 32 ký hi u: XS/19E; Ngày 29/10/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.872.192.000 đồng.

16. Hóa đơn GTGT số: 33 ký hi u: XS/19E; Ngày 01/11/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 860.000.000 đồng.

17. Hóa đơn GTGT số: 34 ký hi u: XS/19E; Ngày 05/11/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.700.160.000 đồng.

18. Hóa đơn GTGT số: 35 ký hi u: XS/19E; Ngày 09/11/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.612.800.000 đồng.

19. Hóa đơn GTGT số: 36 ký hi u: XS/19E; Ngày 12/11/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.542.240.000 đồng.

20. Hóa đơn GTGT số: 37 ký hi u: XS/19E; Ngày 15/11/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.1584.576.000 đồng.

21. Hóa đơn GTGT số: 38 ký hi u: XS/19E; Ngày 18/11/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.690.676.000 đồng.

22. Hóa đơn GTGT số: 39 ký hi u: XS/19E; Ngày 20/11/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tên hàng hóa là: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.702.844.000 đồng.

23. Hóa đơn GTGT số: 42 ký hi u: XS/19E; Ngày 11/12/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.546.544.000 đồng.

24. Hóa đơn GTGT số: 43 ký hi u: XS/19E; Ngày 03/12/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.535.870.000 đồng.

25. Hóa đơn GTGT số: 44 ký hi u: XS/19E; Ngày 04/12/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.648.540.000 đồng.

26. Hóa đơn GTGT số: 45 ký hi u: XS/19E; Ngày 06/12/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.485.465.000 đồng.

27. Hóa đơn GTGT số: 46 ký hi u: XS/19E; Ngày 08/12/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.524.603.000 đồng.

28. Hóa đơn GTGT số: 47 ký hi u: XS/19E; Ngày 09/12/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.537.649.000 đồng.

29. Hóa đơn GTGT số: 48 ký hi u: XS/19E; Ngày 11/12/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.423.793.000 đồng.

30. Hóa đơn GTGT số: 49 ký hi u: XS/19E; Ngày 13/12/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.493.767.000 đồng.

31. Hóa đơn GTGT số: 50 ký hi u: XS/19E; Ngày 16/12/2021, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.442.769.000 đồng.

32. Hóa đơn GTGT số: 1 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 04/5/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.446.376.500 đồng.

33. Hóa đơn GTGT số: 2 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 05/5/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.436.312.250 đồng.

34. Hóa đơn GTGT số: 6 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 12/5/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.029.645.000 đồng.

35. Hóa đơn GTGT số: 7 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 13/5/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.131.226.200 đồng.

36. Hóa đơn GTGT số: 9 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 26/5/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 566.475.000 đồng.

37. Hóa đơn GTGT số: 10 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 31/5/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 958.820.000 đồng.

38. Hóa đơn GTGT số: 12 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 13/6/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.339.003.400 đồng.

39. Hóa đơn GTGT số: 13 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 17/6/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 877.940.600 đồng.

40. Hóa đơn GTGT số: 14 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 22/6/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u (loại 2); tổng tiền hàng chưa thuế là: 541.926.000 đồng.

41. Hóa đơn GTGT số: 25 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 29/10/2022, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.318.865.040 đồng.

42. Hóa đơn GTGT số: 26 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 31/10/2022, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.408.442.425 đồng.

43. Hóa đơn GTGT số: 51 ký hi u: XS/19E; Ngày 04/01/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.178.173.380 đồng.

44. Hóa đơn GTGT số: 52 ký hi u: XS/19E; Ngày 07/01/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.087.157.572 đồng.

45. Hóa đơn GTGT số: 53 ký hi u: XS/19E; Ngày 10/01/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.125.226.684 đồng.

46. Hóa đơn GTGT số: 54 ký hi u: XS/19E; Ngày 12/01/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.035.140.725 đồng.

47. Hóa đơn GTGT số: 55 ký hi u: XS/19E; Ngày 15/01/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.044.001.639 đồng.

48. Hóa đơn GTGT số: 59 ký hi u: XS/19E; Ngày 24/3/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.265.777.100 đồng.

49. Hóa đơn GTGT số: 60 ký hi u: XS/19E; Ngày 25/3/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.371.258.525 đồng.

50. Hóa đơn GTGT số: 11 ký hi u: 1C22TYY; Ngày 01/6/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 657.247.500 đồng.

* Đi p mua của Công ty Hiếu Xuân:

1. Hóa đơn GTGT số: 21 ký hi u: 1C22THX; Ngày 07/9/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.151.995.696 đồng;

2. Hóa đơn GTGT số: 22 ký hi u: 1C22THX; Ngày 08/9/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.226.951.884 đồng;

3. Hóa đơn GTGT số: 23 ký hi u: 1C22THX; Ngày 09/9/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.188.184.508 đồng;

4. Hóa đơn GTGT số: 24 ký hi u: 1C22THX; Ngày 10/9/2022, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.234.331.912 đồng;

Sau khi mua hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ của Công ty Xuân

Sơn và Công ty Hiếu Xuân, Đi p đã cân đối và xuất bán hóa đơn GTGT khống cho Công ty TNHH Poong Young Vina có địa chỉ: Lô 6, ĐCD 05, Khu công nghi p Giang Điền, xã Giang Điền, huy n Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. MST 3603357862. Do ông Kim Young Whan làm giám đốc để nhằm mục đích kiếm lời, cụ thể các hóa đơn sau:

Số hóa

Tiền hàng STT

Ngày

Tên hàng

Thuế GTGT

đơn

chưa thuế

Nhôm thỏi

1

92

03/3/2021

1.201.520.000

120.015.200đ 2

93

06/3/2021

Nhôm thỏi

1.205.016.000

120.501.600đ 3

94

08/3/2021

Nhôm thỏi

1.236.250.000

123.625.000đ 4

95

08/3/2021

Nhôm thỏi

1.235.974.000

123.597.400đ 5

22

24/4/2021

Nhôm thỏi

1.249.420.500

124.942.050đ 6

23

26/4/2021

Nhôm thỏi

1.262.096.000

126.209.600đ 7

24

06/5/2021

Nhôm thỏi

1.329.224.000

132.922.400đ 8

25

06/5/2021

Nhôm thỏi

1.313.208.000

131.320.800đ 9

70

03/8/2021

Nhôm thỏi

1.349.531.900

134.953.190đ 10

71

09/8/2021

Nhôm thỏi

1.353.393.600

135.339.360đ 11

72

09/8/2021

Nhôm thỏi

1.346.357.900

134.635.790đ 12

14

27/10/2021

ADC 12-SH

1.604.032.000

160.403.200đ 13

16

29/10/2021

ADC 12-SH

1.478.090.600

147.809.060đ 14

17

02/11/2021

ADC 12-SH

1.622.976.000

162.297.600đ 15

18

03/11/2021

ADC 12-SH

1.930.392.000

193.039.200đ 16

19

04/11/2021

ADC 12-SH

1.789.056.000

178.905.600đ 17

20

10/11/2021

ADC 12-SH

2.083.248.000

208.324.800đ 18

21

10/11/2021

ADC 12-SH

4.044.312.000

404.431.200đ 19

22

12/11/2021

ADC 12-SH

1.870.128.000

187.012.800đ 20

23

15/11/2021

ADC 12-SH

2.169.360.000

216.936.000đ 21

24

17/11/2021

ADC 12-SH

3.265.488.000

326.548.800đ 22

25

14/11/2021

ADC 12-SH

1.514.984.000

151.498.400đ 23

26

23/12/2021

ADC 12-SH

1.691.125.500

169.112.550đ 24

27

23/12/2021

ADC 12-SH

1.704.025.500

170.402.550đ 25

28

24/12/2021

ADC 12-SH

1.705.767.000

170.576.700đ 26

29

24/12/2021

ADC 12-SH

1.713.184.500

171.318.450đ 27

30

25/12/2021

ADC 12-SH

1.728.922.500

172.892.250đ 28

31

25/12/2021

ADC 12-SH

1.749.820.500

174.982.050đ 29

32

26/12/2021

ADC 12-SH

1.723.569.000

172.356.900đ 30

33

26/12/2021

ADC 12-SH

1.722.408.000

172.240.800đ 31

34

27/12/2021

ADC 12-SH

1.715.571.000

171.557.100đ 32

37

10/01/2022

ADC12

1.570.402.500

157.040.250đ 33

40

12/01/2022

ADC12

1.612.468.500

161.246.850đ 34

42

17/01/2022

ADC12

1.628.766.000

162.876.600đ 35

2

05/4/2022

ADC12

1.180.737.000

118.073.700đ 36

3

05/4/2022

ADC12

1.328.442.000

132.844.200đ 37

14

04/5/2022

ADC12-SH

1.183.890.000

118.389.000đ 38

16

10/5/2022

ADC12-SH

174.346.500

17.434.650đ 39

17

13/5/2022

ADC12-SH

1.300.016.000

130.001.600đ 40

24

31/5/2022

ADC12-SH

1.700.102.000

170.010.200đ 41

43

31/08/2022

ADC12-SH

696.966.000

69.696.600đ 42

54

16/11/2022

ADC12-SH

1.381.660.000

138.166.000đ 43

55

23/11/2022

ADC12-SH

1.353.430.400

135.343.400đ 44

56

24/12/2022

ADC12-SH

1.240.618.500

124.061.850đ 45

57

24/12/2022

ADC12-SH

1.053.112.500

105.311.250đ

Đối với các số hóa đơn của Công ty Hiếu Xuân và hóa đơn số: 11 ngày

01/06/2022 của Công ty Xuân Sơn bán cho Công ty Vạn Thịnh Phát, Xuân và Đi p khai nhận được Đi p nhờ mua hộ nên Xuân xuất bán cho Đi p bằng với giá mua vào nên Xuân không thu lời gì từ vi c bán các số hóa đơn này.

* Hành vi phạm tội của Nguyễn Thị Xuân.

Quá trình điều tra Xuân khai nhận: Trong quá trình điều hành hoạt động Công

ty Xuân Sơn và Công ty Hiếu Xuân. Năm 2021, 2022 Xuân đã mua hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ của một người tên là My, nhưng không biết tên tuổi, địa chỉ cụ thể My ở đâu. Khi mua hoá đơn GTGT khống thì Xuân liên lạc nhắn tin qua gmail hoặc telegram để trao đổi hình thức mua bán. Sau khi thống nhất số lượng, My gửi hoá đơn GTGT, hợp đồng kinh tế cho Xuân để Xuân ký và chuyển lại cho My để làm các thủ tục thanh quyết toán trên giấy tờ. Sau đó Xuân đã mua hóa đơn GTGT khống của My cho Công ty TNHH sản xuất TM Xuân Sơn với giá 4,5 % trên tổng thuế suất GTGT 10% của tiền thuế GTGT. Tổng cộng Xuân đã mua 52 số hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 4,5% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT hết 286.895.541 đồng. Sau đó, Xuân cân đối xuất bán 54 số hóa đơn với giá 5% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT cho Công ty Vạn Thịnh Phát Aluminium được 321.280.125, thu lợi bất chính tổng số tiền: 34.384.586 đồng. Cụ thể:

1. Công ty TNHH thương mại dịch vụ kinh doanh sắt thép Bình Minh; MST:

0314287353 có địa chỉ: 16T Tân Túc, khu phố 4, TT Tân Túc, huy n Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Tấn Phước làm giám đốc (16 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 2167; ký hi u: BM/21E; ngày 30/12/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 2.861.728.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 2166; ký hi u: BM/21E; ngày 29/12/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.535.056.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 1680; ký hi u: BM/21E; ngày 27/11/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.543.936.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 2024; ký hi u: BM/21E; ngày 18/12/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 3.024.528.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 2109; ký hi u: BM/21E; ngày 25/12/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.645.760.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 2114; ký hi u: BM/21E; ngày 26/12/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.482.960.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 2151; ký hi u: BM/21E; ngày 28/12/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.522.032.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 1618; ký hi u: BM/21E; ngày 22/11/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 832.431.800 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 1632; ký hi u: BM/21E; ngày 24/11/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 517.185.900 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 1606; ký hi u: BM/21E; ngày 22/11/2021 tổng tiền

hàng chưa thuế là: 870.355.800 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 1642; ký hi u: BM/21E; ngày 24/11/2021 tổng tiền

hàng chưa thuế là: 540.747.900 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 2979; ký hi u: BM/21E; ngày 01/03/2021 tổng tiền

hàng chưa thuế là: 2.051.886.000 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 3014; ký hi u: BM/21E; ngày 04/03/2021 tổng tiền

hàng chưa thuế là: 2.548.150.000 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 1056; ký hi u: C22TBM; ngày 28/5/2022 tổng tiền

hàng chưa thuế là: 955.000.000 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 880; ký hi u: C22TBM; ngày 9/5/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.025.700.000 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 891; ký hi u: C22TBM; ngày 10/5/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.126.892.000 đồng.

2. Công ty TNHH vật li u sắt thép Trần Minh; MST: 0314904239 có địa chỉ:

266A An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP Hồ Chí Minh do ông Trần Minh Hoang làm người đại di n (02 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 608; ký hi u: C22TTM; ngày 9/5/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.252.522.500 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 640; ký hi u: C22TTM; ngày 13/5/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.225.900.000 đồng.

3. Công ty TNHH thương mại dịch vụ Hồ San; MST: 0316091726 có địa chỉ:

B99 đường Quang Trung, tổ 12, khu phố 3A, phường Đông Hưng Thuận, quận 12, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Quốc Vi t làm người đại di n (09 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 68; ký hi u: HS/21E; ngày 18/10/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.686.054.400 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 69; ký hi u: HS/21E; ngày 20/10/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.543.760.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 71; ký hi u: HS/21E; ngày 25/10/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.889.428.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 73; ký hi u: HS/21E; ngày 28/10/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.869.963.200 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 75; ký hi u: HS/21E; ngày 30/10/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 513.000.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 14; ký hi u: C22THS; ngày 3/5/2022 tổng tiền hàng chưa

thuế là: 956.095.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 15; ký hi u: C22THS; ngày 4/5/2022 tổng tiền hàng chưa

thuế là: 943.705.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 19; ký hi u: C22THS; ngày 24/5/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.221.929.500 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 20; ký hi u: C22THS; ngày 28/5/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 955.000.000 đồng.

4. Công ty TNHH thương mại đầu tư và phát triển Long Phát; MST:

4300845647; có địa chỉ: tổ dân phố Quyết Thắng, phường Trương Quang Trọng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi do ông Võ Duy Linh làm người đại di n.

- Hoá đơn GTGT số: 38; ký hi u: LP/19E; ngày 19/11/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.701.080.700 đồng.

5. Công ty TNHH cơ khí Viễn Thông Đức Sáu; MST: 0313901940; có địa chỉ:

282/9 Bùi Hữu Nghĩa, phường 2, quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh do ông Lê Đức Sáu làm người đại di n (03 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 1368; ký hi u: ĐS/21E; ngày 20/04/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.480.920.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 1655; ký hi u: ĐS/21E; ngày 23/04/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.250.910.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 1848; ký hi u: ĐS/21E; ngày 24/04/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.316.920.000 đồng.

6. Công ty TNHH thương mại và thu gom phế li u Ngọc Hạnh; MST:

0315564514; có địa chỉ: Tầng 8, 520 Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh do ông Nguyễn Ngọc Hạnh làm người đại di n (03 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 1321; ký hi u: NH/21E; ngày 12/07/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.002.800.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 1251; ký hi u: NH/21E; ngày 10/07/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.380.000.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 1417; ký hi u: NH/21E; ngày 15/07/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.518.000.000 đồng.

7. Công ty TNHH MTV Huỳnh Luông; MST: 1100573510; có địa chỉ: Số 84

QLN2, ấp Đức Hạnh 2, xã Đức Lập, huy n Đức Hoà, tỉnh Long An do ông Huỳnh Văn Luông làm người đại di n (12 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 265; ký hi u: HL/20P; ngày 20/10/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 348.712.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 80; ký hi u: HL/22P; ngày 25/04/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.445.622.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 94; ký hi u: HL/22P; ngày 27/04/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.435.563.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 98; ký hi u: HL/22P; ngày 08/05/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.335.152.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 452; ký hi u: HL/22P; ngày 01/01/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.083.246.500 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 454; ký hi u: HL/22P; ngày 06/01/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.121.174.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 455; ký hi u: HL/22P; ngày 09/01/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.031.412.500 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 462; ký hi u: HL/22P; ngày 12/01/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.040.241.500 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 474; ký hi u: HL/22P; ngày 15/02/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 964.997.000 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 478; ký hi u: HL/22P; ngày 21/02/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 938.916.000 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 486; ký hi u: HL/22P; ngày 20/03/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.265.230.800 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 493; ký hi u: HL/22P; ngày 22/02/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.370.666.700 đồng.

8. Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại Trang Khánh Phong; MST:

4300768978; có địa chỉ: Thôn Cộng Hoà 2, xã Tịnh Ấn Tây, Tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi do ông Nguyễn Thị Trang làm người đại di n (02 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 242; ký hi u: TP/18P; ngày 10/11/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.540.404.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 239; ký hi u: TP/18P; ngày 04/11/2021 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.698.136.000 đồng.

Mua hóa đơn GTGT khống của My cho Công ty TNHH xuất nhập khẩu Hiếu

Xuân với giá 4,5 % trên tổng thuế suất GTGT 10% của tiền thuế GTGT của Công ty TNHH sắt thép vật li u xây dựng Hoàng Lâm, MST: 0315214220; địa chỉ: 7/44 đường Đỗ Văn Dậy, ấp Thới Tây 1, xã Tân Hi p, huy n Hóc Môn, Tp Hồ Chí Minh do ông Lâm Hoàng Lâm là người đại di n (04 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 31; ký hi u: 1C22THL; ngày 05/09/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.148.419.840 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 36; ký hi u: 1C22THL; ngày 06/09/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.223.143.360 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 41; ký hi u: 1C22THL; ngày 07/09/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.184.496.320 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 51; ký hi u: 1C22THL; ngày 09/09/2022 tổng tiền hàng

chưa thuế là: 1.230.500. 480 đồng.

Ngày 20/7/2024, Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong tiến

hành khám xét chỗ ở, nơi làm vi c của Xuân tại: Khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Quá trình khám xét thu giữ tài li u gồm: giấy đăng ký kinh doanh, hoá đơn GTGT, hợp đồng nguyên tắc, biên bản giao nhận hàng hoá kiêm phiếu xuất kho của các Công ty sau:

1. Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Quốc tế Minh Châu, Mã số thuế:

3200738914 có địa chỉ: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

2. Công ty TNHH TMDV XNK kim loại Miền Trung, Mã số thuế: 3200736804

có địa chỉ: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

3. Công ty TNHH sản xuất TM nhôm Xuân Sáng MT, Mã số thuế: 3200740198

có địa chỉ: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

4. Công ty TNHH XSTM XNK Dương Minh, Mã số thuế: 3200736875 có địa

chỉ: hẻm 12, Võ Thị Sáu, Khu phố 4, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng trị.

5. Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng, Mã số thuế: 3200738953 có địa

chỉ: 45 Lê Thế Hiếu, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

Quá trình điều tra Xuân khai nhận trong năm 2023, 2024 đã chỉ đạo vi c thành

lập, thuê người làm giám đốc, thực hi n vi c chuyển đổi pháp nhân, đứng tên các Công ty trên với mục đích để mua bán hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ. Trong đó bản thân Xuân là người trực tiếp đứng ra trong vi c điều hành, liên h , thoả thuận mua bán hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với nhiều công ty khác nhau. Xuân đã trực tiếp đứng ra thỏa thuận, liên h mua tổng số 390 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 6,96% trên tổng thuế xuất GTGT 8% và 10% với tổng tiền hàng chưa thuế là: 803.932.717.704 đồng hết 55.953.717.152 đồng. Sau đó, Xuân hợp thức, cân đối rồi xuất bán tổng số 502 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế suất GTGT 8% và 10% với tổng tiền hàng chưa thuế là: 806.332.427.513 đồng hết 56.443.269.926 đồng. Thu lợi bất chính số tiền là: 489.552.774 đồng. Cụ thể:

1. Đối với Công ty TNHH dịch vụ và thƣơng mại QT Minh Châu (Công ty

Minh Châu):

Công ty Minh Châu, địa chỉ: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành

phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Mã số thuế: 3200738914. Xuân thuê Nguyễn Văn Tùng, sinh năm 1981, trú tại khu phố 7, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị làm giám đốc từ ngày 18/8/2023 đến ngày 26/11/2023. Sau đó, Xuân làm thủ tục chuyển cho Đào Văn Lưu, sinh năm 1960, trú tại khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị làm giám đốc từ ngày 27/11/2023 đến ngày 02/01/2024. Ngày 03/01/2024, Công ty Minh Châu được đổi tên thành Công ty dây cáp đi n An Phát do Xuân trực tiếp làm giám đốc. Trong thời gian điều hành hoạt động Xuân đã mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 6,96% trên tổng thuế xuất GTGT 10% của các Công ty sau:

Cụ thể Công ty TNHH dịch vụ và thương mại QT Minh Châu mua của các

Công ty sau:

Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Trần Dựng; Mã số thuế:

0376968276. (02 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 167; ký hi u: 1C23TYY; ngày 18/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.920.731.600 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 171; ký hi u: 1C23TYY; ngày 19/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.160.203.700 đồng.

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thạch Phi; Mã số thuế: 0318104875

1. Hoá đơn GTGT số: 382; ký hi u: 1C23TYY; ngày 18/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.308.811.500 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 391; ký hi u: 1C23TYY; ngày 19/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.524.532.700 đồng.

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thới Hòa; Mã số thuế: 0318143271có địa

chỉ: 56/4F Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Hoàng Khải làm giám đốc (03 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 157; ký hi u: 1C23TYY; ngày 06/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhựa XLPE. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.509.709.750 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 226; ký hi u: 1C23TYY; ngày 18/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhựa XLPE. Tổng tiền hàng chưa thuế: 354.500.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 298; ký hi u: 1C23TYY; ngày 06/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhựa XLPE. Tổng tiền hàng chưa thuế: 531.000.000 đồng.

Công ty TNHH vật liệu sắt thép Kiều My; Mã số thuế: 0318167353 có địa chỉ:

125/11C, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Thanh Quang làm giám đốc (10 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 1; ký hi u: 1C23TYY; ngày 04/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 4.129.640.800 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 2; ký hi u: 1C23TYY; ngày 05/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.549.373.100 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 3; ký hi u: 1C23TYY; ngày 07/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.683.599.500 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 4; ký hi u: 1C23TYY; ngày 8/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.109.054.100 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 6; ký hi u: 1C23TYY; ngày 11/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.417.761.500 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 11; ký hi u: 1C23TYY; ngày 15/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Băng đồng. Tổng tiền hàng chưa thuế: 271.479.600 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 12; ký hi u: 1C23TYY; ngày 15/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng F3, F12. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.471.226.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 13; ký hi u: 1C23TYY; ngày 15/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 5.604.605.900 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 15; ký hi u: 1C23TYY; ngày 16/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 5.878.942.000 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 16; ký hi u: 1C23TYY; ngày 18/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm AL. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.147.375.000 đồng.

Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trọng Đình; Mã số thuế: 0318025542 có địa

chỉ: 111/8D, đường Tân Hiệp 18, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Nguyễn Trọng Đình làm giám đốc (03 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 365; ký hi u: 1C23TYY; ngày 31/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.511.688.320 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 366; ký hi u: 1C23TYY; ngày 31/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm 9,5mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.497.408.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 370; ký hi u: 1C23TYY; ngày 31/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng các loại. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.248.217.500 đồng.

Công ty TNHH dịch vụ Hiền Thành; Mã số thuế: 0318093503 có địa chỉ: 80/9

Lê Lợi, Ấp Tân Thới 3, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Nguyễn Văn Cường làm giám đốc (14 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 17; ký hi u: 1C23TYY; ngày 08/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.937.468.600 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 21; ký hi u: 1C23TYY; ngày 09/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Băng nhôm, băng đồng. Tổng tiền hàng chưa thuế: 812.760.150 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 23; ký hi u: 1C23TYY; ngày 10/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm phế li u. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.006.089.500 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 34; ký hi u: 1C23TYY; ngày 13/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.524.227.950 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 41; ký hi u: 1C23TYY; ngày 14/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng f3,12. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.805.490.500 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 44; ký hi u: 1C23TYY; ngày 15/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm phế li u. Tổng tiền hàng chưa thuế: 277.472.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 45; ký hi u: 1C23TYY; ngày 15/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng các loại. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.369.018.860 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 52; ký hi u: 1C23TYY; ngày 16/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng f3,12. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.583.728.000 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 84; ký hi u: 1C23TYY; ngày 23/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm 9,5 li. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.157.094.400 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 106; ký hi u: 1C23TYY; ngày 29/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm 9,5 li. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.737.964.800 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 107; ký hi u: 1C23TYY; ngày 29/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.728.979.600 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 109; ký hi u: 1C23TYY; ngày 29/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm phế li u. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.089.006.500 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 121; ký hi u: 1C23TYY; ngày 30/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.618.068.500đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 122; ký hi u: 1C23TYY; ngày 30/10/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.379.468.000 đồng.

Công ty TNHH kinh doanh sắt thép Nghĩa Trọng; Mã số thuế: 0317994833

- Hoá đơn GTGT số: 16; ký hi u: 1C23TYY; ngày 02/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.338.187.840 đồng.

Công ty TNHH thương mại xây dựng Ngọc Hải Vinh; Mã số thuế: 0318079146

có địa chỉ: 39/2 Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Trần Ngọc Hải làm giám đốc (03 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 105; ký hi u: 1C23TYY; ngày 25/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.360.960.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 202; ký hi u: 1C23TYY; ngày 30/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế loại 1. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.423.209.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 261; ký hi u: 1C23TYY; ngày 21/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 188.558.117 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại dịch vụ Thanh Liễu; Mã số thuế:

0317750058. (10 hóa đơn):

1. Hoá đơn GTGT số: 131; ký hi u: 1C23TYY; ngày 05/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm phế li u. Tổng tiền hàng chưa thuế: 4.022.590.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 155; ký hi u: 1C23TYY; ngày 08/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.945.912.900 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 204; ký hi u: 1C23TYY; ngày 14/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế li u. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.530.495.007 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 235; ký hi u: 1C23TYY; ngày 18/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế L1, sắt phế L2. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.353.873.300 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 248; ký hi u: 1C23TYY; ngày 19/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế . Tổng tiền hàng chưa thuế: 775.766.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 261; ký hi u: 1C23TYY; ngày 20/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế. Tổng tiền hàng chưa thuế: 841.378.500 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 296; ký hi u: 1C23TYY; ngày 22/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế L1, sắt phế L2. Tổng tiền hàng chưa thuế: 981.288.300 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 315; ký hi u: 1C23TYY; ngày 25/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.357.590.500 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 447; ký hi u: 1C23TYY; ngày 29/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm 9,5li. Tổng tiền hàng chưa thuế: 4.022.590.000 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 567; ký hi u: 1C23TYY; ngày 18/10/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.286.350.000 đồng.

Công ty TNHH vật liệu sắt thép Vũ Duy; Mã số thuế: 0317967935

1. Hoá đơn GTGT số: 185; ký hi u: 1C23TYY; ngày 05/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế loại 1. Tổng tiền hàng chưa thuế: 930.151.170 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 205; ký hi u: 1C23TYY; ngày 07/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.321.913.120 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 211; ký hi u: 1C23TYY; ngày 09/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế loại 1. Tổng tiền hàng chưa thuế: 643.813. 890 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 266; ký hi u: 1C23TYY; ngày 13/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.045.791.500 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 268; ký hi u: 1C23TYY; ngày 13/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế loại 1. Tổng tiền hàng chưa thuế: 720.458.340 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 285; ký hi u: 1C23TYY; ngày 16/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế loại 1. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.607.196.600 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 325; ký hi u: 1C23TYY; ngày 20/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế loại 1. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.496.507.480 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 348; ký hi u: 1C23TYY; ngày 23/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt phế loại 1. Tổng tiền hàng chưa thuế: 733.181.080 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 355; ký hi u: 1C23TYY; ngày 23/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.700.499.200 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 356; ký hi u: 1C23TYY; ngày 23/10/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm 9,5li. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.096.621.200 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại xây dựng Thương Trầm; Mã số thuế

0318176453 có địa chỉ: 14 Đỗ Thừa Luông, phường Tân Phú, quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh do ông Phạm Tuấn Khanh làm giám đốc. Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 132; ký hi u: 1C23TYY; ngày 19/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhựa XLPE. Tổng tiền hàng chưa thuế: 354.000.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 141; ký hi u: 1C23TYY; ngày 20/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.271.114.800 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 159; ký hi u: 1C23TYY; ngày 22/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm phế li u. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.848.472.500 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 168; ký hi u: 1C23TYY; ngày 23/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mmPE. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.650.753500 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 191; ký hi u: 1C23TYY; ngày 26/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.174.149.300 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 193; ký hi u: 1C23TYY; ngày 26/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm phế li u. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.362.259.500 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 1; ký hi u: 1C24TYY; ngày 02/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng phế li u. Tổng tiền hàng chưa thuế: 4.903.218.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 17; ký hi u: 1C24TYY; ngày 03/01/2024, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.749.384.000 đồng.

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ của các Công ty trên

Xuân cân đối, hợp thức rồi xuất bán hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 10% cho các Công ty sau:

Công ty TNHH SXTM và DV Tân Hoàng Hải Yến có địa chỉ: khu phố Trang

Liệt, phường Trang Hạ, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh do Tân Văn Phẩm làm giám đốc (09 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 27; ký hi u: 1C23TMC; ngày 31/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng các loại. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.252.290.500 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 30; ký hi u: 1C23TMC; ngày 10/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Băng nhôm, băng đồng. Tổng tiền hàng chưa thuế: 813.345.500 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 33; ký hi u: 1C23TMC; ngày 14/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng F3, 12; Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.807.706.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 36; ký hi u: 1C23TMC; ngày 15/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng các loại. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.043.108.800 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 37; ký hi u: 1C23TMC; ngày 16/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng F3, 12; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.585.734.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 59; ký hi u: 1C23TMC; ngày 14/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm phế li u loại 1. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.630.190.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 60; ký hi u: 1C23TMC; ngày 15/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng F3,12. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.418.164.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 61; ký hi u: 1C23TMC; ngày 15/12/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Băng đồng; Tổng tiền hàng chưa thuế: 271.582.200 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 18; ký hi u: 1C23TMC; ngày 18/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*70mm2, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25mm2, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 . Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.288.830.000 đồng.

Công ty Cổ phần thương Mại cơ điện Tân Phú, có địa chỉ: thôn Ninh Xá, xã

Ninh Sở, huyện Thường Tín, TP Hà Nội do ông: Nguyễn Phan Thoại làm giám đốc (50 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 29; ký hi u: 1C23TMC; ngày 08/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.940.166.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 28; ký hi u: 1C23TMC; ngày 02/11/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.341.239.200 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 26; ký hi u: 1C23TMC; ngày 31/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm 9,5 ly. Tổng tiền hàng chưa thuế:1.499.535.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 25; ký hi u: 1C23TMC; ngày 31/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.513.963.400 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 23; ký hi u: 1C23TMC; ngày 26/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.366.230.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 22; ký hi u: 1C23TMC; ngày 24/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.706.527.100 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 21; ký hi u: 1C23TMC; ngày 23/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm 9,5 ly. Tổng tiền hàng chưa thuế:1.099.719.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 15; ký hi u: 1C23TMC; ngày 13/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.052.575.000 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 13; ký hi u: 1C23TMC; ngày 07/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.328.066.600 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 10; ký hi u: 1C23TMC; ngày 29/9/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm 9,5 ly. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.370.685.000 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 32; ký hi u: 1C23TMC; ngày 13/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.525.966.000 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 38; ký hi u: 1C23TMC; ngày 21/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.174.516.000 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 39; ký hi u: 1C23TMC; ngày 23/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.525.966.000 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 40; ký hi u: 1C23TMC; ngày 23/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm 9,5 ly. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.158.738.000 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 41; ký hi u: 1C23TMC; ngày 25/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.125.500.000 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 43; ký hi u: 1C23TMC; ngày 29/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm 9,5 ly. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.740.433.500 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 44; ký hi u: 1C23TMC; ngày 29/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.730.232.000 đồng.

18. Hoá đơn GTGT số: 45; ký hi u: 1C23TMC; ngày 30/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.619.270.000 đồng.

19. Hoá đơn GTGT số: 46; ký hi u: 1C23TMC; ngày 30/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.380.560.000 đồng.

20. Hoá đơn GTGT số: 47; ký hi u: 1C23TMC; ngày 30/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.498.750.000 đồng.

21. Hoá đơn GTGT số: 48; ký hi u: 1C23TMC; ngày 30/11/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm 9,5 ly. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.113.054.000 đồng.

22. Hoá đơn GTGT số: 86; ký hi u: 1C23TMC; ngày 26/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.175.606.000 đồng.

23. Hoá đơn GTGT số: 85; ký hi u: 1C23TMC; ngày 26/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.598.560.000 đồng.

24. Hoá đơn GTGT số: 83; ký hi u: 1C23TMC; ngày 25/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhựa XLPE. Tổng tiền hàng chưa thuế: 532.500.000 đồng.

25. Hoá đơn GTGT số: 82; ký hi u: 1C23TMC; ngày 25/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.288.530.000 đồng.

26. Hoá đơn GTGT số: 79; ký hi u: 1C23TMC; ngày 23/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.651.970.000 đồng.

27. Hoá đơn GTGT số: 78; ký hi u: 1C23TMC; ngày 22/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.902.234.000 đồng.

28. Hoá đơn GTGT số: 76; ký hi u: 1C23TMC; ngày 21/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 4.550.096.000 đồng.

29. Hoá đơn GTGT số: 75; ký hi u: 1C23TMC; ngày 20/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.272.616.000 đồng.

30. Hoá đơn GTGT số: 74; ký hi u: 1C23TMC; ngày 20/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.528.548.000 đồng.

31. Hoá đơn GTGT số: 73; ký hi u: 1C23TMC; ngày 19/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhựa XLPE. Tổng tiền hàng chưa thuế: 355.000.000 đồng.

32. Hoá đơn GTGT số: 71; ký hi u: 1C23TMC; ngày 19/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.161.654.000 đồng.

33. Hoá đơn GTGT số: 70; ký hi u: 1C23TMC; ngày 19/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.526.150.000 đồng.

34. Hoá đơn GTGT số: 69; ký hi u: 1C23TMC; ngày 18/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.922.072.000 đồng.

35. Hoá đơn GTGT số: 68; ký hi u: 1C23TMC; ngày 18/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.310.330.000 đồng.

36. Hoá đơn GTGT số: 67; ký hi u: 1C23TMC; ngày 18/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm 9,5 Ly. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.149.050.000 đồng.

37. Hoá đơn GTGT số: 65; ký hi u: 1C23TMC; ngày 16/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.231.850.000 đồng.

38. Hoá đơn GTGT số: 64; ký hi u: 1C23TMC; ngày 16/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.649.790.000 đồng.

39. Hoá đơn GTGT số: 63; ký hi u: 1C23TMC; ngày 15/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.423.036.000 đồng.

40. Hoá đơn GTGT số: 62; ký hi u: 1C23TMC; ngày 15/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.184.142.000 đồng.

41. Hoá đơn GTGT số: 58; ký hi u: 1C23TMC; ngày 11/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.419.330.000 đồng.

42. Hoá đơn GTGT số: 57; ký hi u: 1C23TMC; ngày 08/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhựa XLPE. Tổng tiền hàng chưa thuế: 355.000.000 đồng.

43. Hoá đơn GTGT số: 56; ký hi u: 1C23TMC; ngày 08/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.110.022.000 đồng.

44. Hoá đơn GTGT số: 55; ký hi u: 1C23TMC; ngày 07/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.685.290.000 đồng.

45. Hoá đơn GTGT số: 54; ký hi u: 1C23TMC; ngày 06/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhựa XLPE. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.511.838.500 đồng.

46. Hoá đơn GTGT số: 53; ký hi u: 1C23TMC; ngày 05/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.551.002.000 đồng.

47. Hoá đơn GTGT số: 52; ký hi u: 1C23TMC; ngày 04/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.992.050.000 đồng.

48. Hoá đơn GTGT số: 51; ký hi u: 1C23TMC; ngày 04/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 4.131.536.000 đồng.

49. Hoá đơn GTGT số: 50; ký hi u: 1C23TMC; ngày 01/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 5.435.830.000 đồng.

50. Hoá đơn GTGT số: 49; ký hi u: 1C23TMC; ngày 01/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.393.824.000 đồng.

Khi Xuân trực tiếp đứng tên giám đốc và chuyển đổi tên Công ty Minh Châu

thành Công ty dây cáp đi n An Phát đã trực tiếp mua hóa đơn GTGT khống của các công ty sau:

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thới Hoà; Mã số thuế: 0318143271 có địa

chỉ: 56/4F Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Hoàng Khải làm giám đốc:

1. Hoá đơn GTGT số: 195; ngày 31/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: XLPE; tổng tiền hàng chưa thuế: 640.279.800 đồng.

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thành Như; Mã số thuế: 0318158782 có

địa chỉ: 179/1A Ấp Tân Thới 3, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Trần Bửu Hiếu làm giám đốc (12 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 3; ngày 05/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phi 9 loại 99,99999%; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.905.053.558 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 4; ngày 06/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.355.464.100 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 11; ngày 12/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Sắt phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 177.016.950 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 15; ngày 14/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.974.435.750 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 18; ngày 16/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.607.238.710 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 19; ngày 16/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Sắt phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 315.412.900 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 20; ngày 18/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Sắt phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 261.418.300 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 22; ngày 18/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.690.098.950 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 29; ngày 22/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.872.176.615 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 31; ngày 25/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Sắt phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.200.419.050 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 33; ngày 26/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.547.773.920 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 34; ngày 26/3/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.713.048.480 đồng.

Công ty TNHH vật liệu sắt thép Kiều My; Mã số thuế: 0318167353 có địa chỉ:

125/11C, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Thanh Quang làm giám đốc (07 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 33; ngày 02/2/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.562.316.500 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 31; ngày 01/2/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.141.932.500 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 17; ngày 23/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.834.033.500 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 19; ngày 24/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.903.143.441 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 25; ngày 29/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.310.524.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 27; ngày 30/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.010.562.500 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 29; ngày 31/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm 9,5 ly; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.053.513.909 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại xây dựng Thương Trầm; Mã số thuế:

0318176453 có địa chỉ: 14 Đỗ Thừa Luông, phường Tân Phú, quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh do ông Phạm Tuấn Khanh làm giám đốc (03 hóa đơn):

1. Hoá đơn GTGT số: 347; ngày 03/02/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.450.652.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 116; ngày 11/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.112.912.100 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 89; ngày 09/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.750.012.000 đồng.

Công ty TNHH TMDV xây dựng Thư Lộc; Mã số thuế: 0317958585 có địa chỉ:

184/7B, Ấp Tân Thới 3, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Thanh Vũ làm giám đốc (09 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 1; ngày 05/3/2024; ký hi u: 1C24TTL; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 690.603.480 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 2; ngày 05/3/2024; ký hi u: 1C24TTL; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.395.151.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 11; ngày 13/3/2024; ký hi u: 1C24TTL; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm 9,5 ly; tổng tiền hàng chưa thuế: 889.380.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 12; ngày 14/3/2024; ký hi u: 1C24TTL; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 793.808.400 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 17; ngày 16/3/2024; ký hi u: 1C24TTL; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng phế li u các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.245.390.250 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 19; ngày 18/3/2024; ký hi u: 1C24TTL; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.469.014.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 21; ngày 20/3/2024; ký hi u: 1C24TTL; tên hàng hoá,

dịch vụ: Sắt phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 444.097.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 27; ngày 22/3/2024; ký hi u: 1C24TTL; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 353.522.400 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 29; ngày 25/3/2024; ký hi u: 1C24TTL; tên hàng hoá,

dịch vụ: Vật tư thiết bị thanh lý; tổng tiền hàng chưa thuế: 5.762.830.000 đồng.

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ của các Công ty trên

Xuân cân đối, hợp thức rồi xuất bán hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 10% cho Công ty TNHH SX và TM Anh Vương, có địa chỉ tại: thôn Mẫn Xá, xã Văn Môn, huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh do Mẫn Văn Hùng, sinh năm 1985 làm giám đốc (49 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn GTGT số 53, ký hi u 1C24TAP, ngày 20/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 2.374.750.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số 57, ký hi u 1C24TAP, ngày 21/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1,796.000.000 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số 58, ký hi u 1C24TAP, ngày 21/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.668.332.000 đồng.

4. Hóa đơn GTGT số 61, ký hi u 1C24TAP, ngày 22/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.361.243.000 đồng.

5. Hóa đơn GTGT số 62, ký hi u 1C24TAP, ngày 22/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.403.686.000 đồng.

6. Hóa đơn GTGT số 66, ký hi u 1C24TAP, ngày 26/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.560.078.000 đồng.

7. Hóa đơn GTGT số 67, ký hi u 1C24TAP, ngày 26/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.409.562.000 đồng.

8. Hóa đơn GTGT số 74, ký hi u 1C24TAP, ngày 28/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.396.454.000 đồng.

9. Hóa đơn GTGT số 75, ký hi u 1C24TAP, ngày 28/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.412.500.000 đồng.

10. Hóa đơn GTGT số 76, ký hi u 1C24TAP, ngày 29/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.128.282.000 đồng.

11. Hóa đơn GTGT số 78, ký hi u 1C24TAP, ngày 30/3/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.168.510.400 đồng.

12. Hóa đơn GTGT số 91, ký hi u 1C24TAP, ngày 06/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.617.360.000 đồng.

13. Hóa đơn GTGT số 95, ký hi u 1C24TAP, ngày 08/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.369.052.000 đồng.

14. Hóa đơn GTGT số 101, ký hi u 1C24TAP, ngày 11/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.612.852.000 đồng.

15. Hóa đơn GTGT số 104, ký hi u 1C24TAP, ngày 12/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.562.620.000 đồng.

16. Hóa đơn GTGT số 108, ký hi u 1C24TAP, ngày 16/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.374.633.000 đồng.

17. Hóa đơn GTGT số 110, ký hi u 1C24TAP, ngày 17/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.396.209.000 đồng.

18. Hóa đơn GTGT số 111, ký hi u 1C24TAP, ngày 19/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.388.815.500 đồng.

19. Hóa đơn GTGT số 117, ký hi u 1C24TAP, ngày 22/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.443.825.000 đồng.

20. Hóa đơn GTGT số 118, ký hi u 1C24TAP, ngày 23/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.347.477.000 đồng.

21. Hóa đơn GTGT số 121, ký hi u 1C24TAP, ngày 25/4/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.429.968.000 đồng.

22. Hóa đơn GTGT số 126, ký hi u 1C24TAP, ngày 02/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.455.684.000 đồng.

23. Hóa đơn GTGT số 127, ký hi u 1C24TAP, ngày 03/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.399.096.000 đồng.

24. Hóa đơn GTGT số 132, ký hi u 1C24TAP, ngày 06/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.469.737.000 đồng.

25. Hóa đơn GTGT số 137, ký hi u 1C24TAP, ngày 07/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.363.705.000 đồng.

26. Hóa đơn GTGT số 140, ký hi u 1C24TAP, ngày 08/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.358.112.000 đồng.

27. Hóa đơn GTGT số 142, ký hi u 1C24TAP, ngày 09/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.313.086.000 đồng.

28. Hóa đơn GTGT số 150, ký hi u 1C24TAP, ngày 10/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.259.318.000 đồng.

29. Hóa đơn GTGT số 157, ký hi u 1C24TAP, ngày 13/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.659.648.000 đồng.

30. Hóa đơn GTGT số 161, ký hi u 1C24TAP, ngày 15/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.714.560.000 đồng.

31. Hóa đơn GTGT số 166, ký hi u 1C24TAP, ngày 17/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.399.096.000 đồng.

32. Hóa đơn GTGT số 168, ký hi u 1C24TAP, ngày 20/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.490.114.000 đồng.

33. Hóa đơn GTGT số 174, ký hi u 1C24TAP, ngày 22/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.739.549.000 đồng.

34. Hóa đơn GTGT số 181, ký hi u 1C24TAP, ngày 24/5/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.633.431.500 đồng.

35. Hóa đơn GTGT số 215, ký hi u 1C24TAP, ngày 11/6/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.546.650.000 đồng.

36. Hóa đơn GTGT số 218, ký hi u 1C24TAP, ngày 12/6/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.630.650.000 đồng.

37. Hóa đơn GTGT số 221, ký hi u 1C24TAP, ngày 13/6/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.613.220.000 đồng.

38. Hóa đơn GTGT số 224, ký hi u 1C24TAP, ngày 14/6/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.659.900.000 đồng.

39. Hóa đơn GTGT số 227, ký hi u 1C24TAP, ngày 15/6/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.519.245.000 đồng.

40. Hóa đơn GTGT số 265, ký hi u 1C24TAP, ngày 01/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.540.760.000 đồng.

41. Hóa đơn GTGT số 267, ký hi u 1C24TAP, ngày 02/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.589.640.000 đồng.

42. Hóa đơn GTGT số 273, ký hi u 1C24TAP, ngày 04/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.501.552.000 đồng.

43. Hóa đơn GTGT số 278, ký hi u 1C24TAP, ngày 06/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.614.080.000 đồng.

44. Hóa đơn GTGT số 281, ký hi u 1C24TAP, ngày 08/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.527.656.000 đồng.

45. Hóa đơn GTGT số 285, ký hi u 1C24TAP, ngày 09/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.450.488.000 đồng.

46. Hóa đơn GTGT số 289, ký hi u 1C24TAP, ngày 11/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.589.952.000 đồng.

47. Hóa đơn GTGT số 292, ký hi u 1C24TAP, ngày 13/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.523.009.500 đồng.

48. Hóa đơn GTGT số 294, ký hi u 1C24TAP, ngày 15/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.654.592.000 đồng.

49. Hóa đơn GTGT số 301, ký hi u 1C24TAP, ngày 17/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.562.252.500 đồng.

2. Đối với Công ty TNHH TMDV XNK kim loại Miền Trung (Công ty

kim loại Miền Trung):

Công ty kim loại Miền Trung có địa chỉ: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông

Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Mã số thuế: 3200736804. Xuân thuê Đào Văn Minh, sinh năm 1956, trú tại khu phố 4, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị làm giám đốc. Công ty được Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị cấp giấy phép đăng ký kinh doanh ngày 08/5/2023.Trong thời gian điều hành hoạt động Xuân đã mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 6,96% trên tổng thuế xuất GTGT 10% của các Công ty sau:

Công ty TNHH thương mại xây dựng Ngọc Hải Vinh; Mã số thuế: 0318079146

có địa chỉ: 39/2 Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Trần Ngọc Hải làm giám đốc cụ (04 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 102; ngày 25/10/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Sắt phế loại 1, Sắt phế loại 2; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.253.941.480 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 193; ngày 30/10/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.205.534.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 194; ngày 30/10/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.854.187.500 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 201; ngày 30/10/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.323.680.000 đồng.

Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trọng Đình; Mã số thuế: 0318025542 có địa

chỉ: 111/8D, đường Tân Hiệp 18, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Nguyễn Trọng Đình làm giám đốc (04 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 340; ngày 31/10/2023; ký hi u: 1C23TTD; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 596.317.200 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 341; ngày 31/10/2023; ký hi u: 1C23TTD; tên hàng hoá,

dịch vụ: Sắt phế loại 1, sắt phế loại 2; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.204.132.750 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 359; ngày 31/10/2023; ký hi u: 1C23TTD; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 328.308.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 364; ngày 31/10/2024; ký hi u: 1C23TTD; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.912.890.600 đồng.

* Công ty TNHH XS thương mại dịch vụ Đoàn Trung; Mã số thuế: 0318077533

có địa chỉ: 15/144B, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Thái Minh Nhựt làm giám đốc (21 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 1; ngày 01/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 55.944.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 3; ngày 02/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.469.600.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 6; ngày 06/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.628.000.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 9; ngày 09/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.654.071.200 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 11; ngày 10/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.659.720.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 12; ngày 13/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.354.192.960 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 13; ngày 14/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.988.163.200 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 14; ngày 16/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm ADC 12(Pb); tổng tiền hàng chưa thuế: 716.543.200 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 15; ngày 17/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.627.520.000 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 16; ngày 20/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.663.587.200 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 17; ngày 20/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.061.435.600 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 18; ngày 21/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.439.732.800 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 19; ngày 22/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.585.940.000 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 20; ngày 25/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 238.804.000 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 21; ngày 28/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Băng nhôm, Băng đồng; tổng tiền hàng chưa thuế: 718.411.155 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 22; ngày 28/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.328.808.300 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 23; ngày 29/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.265.183.000.

18. Hoá đơn GTGT số: 24; ngày 29/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.954.520.300 đồng.

19. Hoá đơn GTGT số: 25; ngày 29/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.125.340.650 đồng.

20. Hoá đơn GTGT số: 26; ngày 29/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây; tổng tiền hàng chưa thuế: 282.204.000 đồng.

21. Hoá đơn GTGT số: 27; ngày 30/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.529.840.900 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại xây dựng Thương Trầm; Mã số thuế:

0318176453 có địa chỉ: 14 Đỗ Thừa Luông, phường Tân Phú, quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh do ông Phạm Tuấn Khanh làm giám đốc (04 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 133; ngày 19/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.662.605.000 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 142; ngày 20/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.676.028.400 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 143; ngày 20/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Băng thép; tổng tiền hàng chưa thuế: 113.066.950 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 245; ngày 29/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.033.186.900 đồng

Công ty TNHH XDTM Phước Khanh; Mã số thuế: 0318172924 có địa chỉ: khu

phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị do ông Phạm Văn Quán làm giám đốc (06 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 80; ngày 19/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.494.463.400 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 81; ngày 20/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.229.984.000 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 84; ngày 20/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.392.679.700 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 86; ngày 20/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế li u Niken, thép phế li u Niken loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 361.410.750 đồng

5. Hoá đơn GTGT số: 132; ngày 28/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 606.310.250 đồng

6. Hoá đơn GTGT số: 137; ngày 29/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây; tổng tiền hàng chưa thuế: 328.516.460 đồng

Công ty TNHH XSTMDV Linh Toàn; Mã số thuế: 0317964807 có địa chỉ: 128

đường Lê Lợi, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Ngô Minh Tạo làm giám đốc (05 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 6; ngày 21/12/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.781.501.120 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 19; ngày 25/12/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp <0.009%; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.514.812.840 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 26; ngày 27/12/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.010.683.100 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 27; ngày 27/12/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 4,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.737.340.000 đồng

5. Hoá đơn GTGT số: 34; ngày 28/12/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.347.361.210 đồng

Công ty TNHH TMDV sắt thép Hoài Minh; Mã số thuế: 0318160527 có địa

chỉ: 157/18, Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Thanh Vũ làm giám đốc (09 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 1; ngày 04/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế li u Cr >= 10.5%; tổng tiền hàng chưa thuế: 105.502.450 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 2; ngày 05/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.784.949.000 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 7; ngày 13/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế li u Crom 13%, thép phế li u Crom 10.5%, bi phế li u Crom 10.5 %; tổng tiền hàng chưa thuế: 771.145.530 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 12; ngày 16/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.838.676.000 đồng

5. Hoá đơn GTGT số: 13; ngày 16/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.781.098.400 đồng

6. Hoá đơn GTGT số: 14; ngày 16/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Băng thép; tổng tiền hàng chưa thuế: 331.444.000 đồng

7. Hoá đơn GTGT số: 16; ngày 18/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.709.878.800 đồng

8. Hoá đơn GTGT số: 21; ngày 19/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.595.936.100 đồng

9. Hoá đơn GTGT số: 25; ngày 19/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế li u crom 13%, thép phế li u crom 10.5%; tổng tiền hàng chưa thuế: 811.808.140 đồng

Công ty TNHH kinh doanh vật liệu sắt thép Thuần Phước; Mã số thuế:

0317967660 có địa chỉ: 102/8 đường Lê Lợi, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Nguyễn Lê Khắc Thuần làm giám đốc (26 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 38; ngày 23/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.070.441.000 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 39; ngày 23/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 625.185.000 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 46; ngày 24/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>15%; tổng tiền hàng chưa thuế: 803.934.000 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 47; ngày 24/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>11%, thép phế Cr>12%, thép phế Cr>15%, thép phế Ni>7%; tổng tiền hàng chưa thuế: 831.839.100 đồng

5. Hoá đơn GTGT số: 58; ngày 24/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.178.352.000 đồng

6. Hoá đơn GTGT số: 100; ngày 28/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm ACD12; tổng tiền hàng chưa thuế: 332.866.000 đồng

7. Hoá đơn GTGT số: 105; ngày 28/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.489.095.250 đồng

8. Hoá đơn GTGT số: 106; ngày 28/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>15%; tổng tiền hàng chưa thuế: 810.660.000 đồng

9. Hoá đơn GTGT số: 126; ngày 29/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.587.551.400 đồng

10. Hoá đơn GTGT số: 135; ngày 30/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,15; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.290.374.000 đồng

11. Hoá đơn GTGT số: 179; ngày 05/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.660.985.000 đồng

12. Hoá đơn GTGT số: 216; ngày 11/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.719.016.200 đồng

13. Hoá đơn GTGT số: 217; ngày 11/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 475.996.400 đồng

14. Hoá đơn GTGT số: 232; ngày 12/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,15; tổng tiền hàng chưa thuế: 451.044.800 đồng

15. Hoá đơn GTGT số: 246; ngày 13/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng vàng thanh, đồng vàng tấm; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.134.114.560 đồng

16. Hoá đơn GTGT số: 284; ngày 18/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi hợp kim; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.463.400.000 đồng

17. Hoá đơn GTGT số: 285; ngày 18/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi A3003; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.929.520.000 đồng

18. Hoá đơn GTGT số: 307; ngày 20/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.597.076.000 đồng

19. Hoá đơn GTGT số: 333; ngày 22/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp <0.009%; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.518.186.200 đồng

20. Hoá đơn GTGT số: 345; ngày 25/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm ADC 12(Pb); tổng tiền hàng chưa thuế: 296.000.000 đồng

21. Hoá đơn GTGT số: 348; ngày 25/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.162.216.000 đồng.

22. Hoá đơn GTGT số: 368; ngày 26/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Sắt phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 285.889.500 đồng

23. Hoá đơn GTGT số: 389; ngày 27/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi A3003; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.653.100.000 đồng

24. Hoá đơn GTGT số: 390; ngày 27/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.440.485.000 đồng

25. Hoá đơn GTGT số: 402; ngày 27/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây nhôm F4,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.498.662.000 đồng

26. Hoá đơn GTGT số: 421; ngày 28/9/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi A3003; tổng tiền hàng chưa thuế: 10.840.000 đồng

Công ty TNHH xử lý môi trường Trung Nam Bắc Trung Nam; Mã số thuế:

0317549342có địa chỉ: 92/59, Trương Đình Hội, phường 16, quận 8, TP Hồ Chí Minh do ông Thái Văn Phong làm giám đốc (03 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 137; ngày 14/6/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.109.510.800 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 139; ngày 15/6/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.104.563.200 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 141; ngày 16/6/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.022.017.600 đồng.

Công ty TNHH kim loại màu Xuân Sơn; Mã số thuế: 0317215452 có địa chỉ:

196/1, Ấp Tân Thới, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Đào Văn Minh làm giám đốc (06 hóa đơn). Cụ thể:

1 Hoá đơn GTGT số: 203; ngày 19/6/2023; ký hi u: 1C23TNT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.071.232.000 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 209; ngày 20/6/2023; ký hi u: 1C23TNT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.109.510.800 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 210; ngày 20/6/2023; ký hi u: 1C23TNT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.104.563.200 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 211; ngày 20/6/2023; ký hi u: 1C23TNT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.022.017.600 đồng

5. Hoá đơn GTGT số: 222; ngày 21/6/2023; ký hi u: 1C23TNT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.086.984.000 đồng

6. Hoá đơn GTGT số: 227; ngày 24/6/2023; ký hi u: 1C23TNT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.173.484.000 đồng

Công ty TNHH cơ khí và sắt thép Hoa Mai; Mã số thuế: 0317220822 có địa

chỉ: 133/4/16, Hoàng Ngân, phường 16, quận 8, TP Hồ Chí Minh do ông Trần Đăng Khoa làm giám đốc (19 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 430; ngày 04/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Bột kẽm hàm lượng thấp; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.958.337.250 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 432; ngày 04/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.943.389.180 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 496; ngày 11/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>11%, thép phế; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.536.835.000 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 499; ngày 11/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>15%; tổng tiền hàng chưa thuế: 885.132.000 đồng

5. Hoá đơn GTGT số: 509; ngày 12/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Bột kẽm hàm lượng thấp; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.781.840.500 đồng

6. Hoá đơn GTGT số: 590; ngày 18/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>15%, thép phế Ni>7%; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.575.824.000 đồng

7. Hoá đơn GTGT số: 597; ngày 19/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế li u Niken; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.462.132.500 đồng

8. Hoá đơn GTGT số: 671; ngày 25/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 6.292.835.600 đồng

9. Hoá đơn GTGT số: 672; ngày 25/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>11%, thép phế, thép phế Cr>15%, thép cây phi 40; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.651.881.400 đồng

10. Hoá đơn GTGT số: 731; ngày 28/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.603.031.450 đồng

11. Hoá đơn GTGT số: 754; ngày 31/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>15%, thép phế Cr>11%, thép phế; tổng tiền hàng chưa thuế: 707.410.000 đồng

12. Hoá đơn GTGT số: 756; ngày 31/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.399.976.000 đồng

13. Hoá đơn GTGT số: 763; ngày 31/7/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế; tổng tiền hàng chưa thuế: 180.050.000 đồng

14. Hoá đơn GTGT số: 784; ngày 01/8/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.006.905.000 đồng

15. Hoá đơn GTGT số: 786; ngày 01/8/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.674.535.000 đồng

16. Hoá đơn GTGT số: 885; ngày 11/8/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>4,Mo>1%,V>0,4%, théo phế Cr>11%, thép phế Cr>12%, thép phế Ni>7%; tổng tiền hàng chưa thuế: 861.076.500 đồng

17. Hoá đơn GTGT số: 886; ngày 11/8/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép phế Cr>15%, thép phế sạch; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.624.804.200 đồng

18. Hoá đơn GTGT số: 991; ngày 22/8/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 9.5; tổng tiền hàng chưa thuế: 31.096.657.000 đồng

19. Hoá đơn GTGT số: 992; ngày 22/8/2023; ký hi u: 1C23THM; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.761.967.500 đồng

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ của các Công ty trên

Xuân cân đối, hợp thức rồi xuất bán hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 10% cho các Công ty sau:

Công ty Cổ phần thương Mại cơ điện Tân Phú, Mã số thuế: 0500445254 có

địa chỉ: thôn Ninh Xá, xá Ninh Sở, huyện Thường Tín, TP Hà Nội do ông: Nguyễn Phan Thoại làm giám đốc (04 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 116; ký hi u: 1C23TMT; ngày 19/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.663.827.500 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 117; ký hi u: 1C23TMT; ngày 19/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.495.608.700 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 122; ký hi u: 1C23TMT; ngày 20/12/2023, tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.677.716.200 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 23; ký hi u: 1C24TMT; ngày 25/01/2024, tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng phi 8mm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.670.440.000 đồng.

Công ty TNHH SX và TM Quang Huy Vina, Mã số thuế: 2301096972 có địa

chỉ: khu đô thị Phú Điền, phường Hương Mạc, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh do anh Nghiêm Xuân Phát làm giám đốc (02 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 91; ký hi u: 1C24TMT; ngày 09/5/2024, tên hàng hoá

dịch vụ là: Thép phế li u Niken. Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.570.673.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 92; ký hi u: 1C24TMT; ngày 09/5/2024, tên hàng hoá

dịch vụ là: Sắt thép các loại, sắt phế li u loại 1. Tổng tiền hàng chưa thuế: 375.828.185 đồng.

Công ty TNHH SXTM và DV Tân Hoàng Hải Yến có địa chỉ: khu phố Trang

Liệt, phường Trang Hạ, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh do ông Tân Văn Phẩm làm giám đốc (153 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 52; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 18/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm thỏi A 3003; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.940.200.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 51; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 18/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm thỏi hợp kim; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.471.500.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 50; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 13/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng vàng thanh cái; Đồng vàng tấm; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.138.748.390 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 49; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 12/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng f3,15; tổng tiền hàng chưa thuế: 452.648.800 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 48; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 11/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 480.414.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 47; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 11/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.731.273.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 46; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 05/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.676.411.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 45; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 30/8/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: dây đồng f3,15; tổng tiền hàng chưa thuế: 12.298.519.000 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 44; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 29/8/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.588.463.000 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 42; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 28/8/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.491.098.750 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 41; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 28/8/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm ADC 12(Pb); tổng tiền hàng chưa thuế: 333.424.500 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 40; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 24/8/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.183.028.000 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 35; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 22/8/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.774.119.000 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 34; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 22/8/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.103.813.000 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 64; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 29/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây nhôm F4,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.797.796.000 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 63; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 28/9/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây nhôm F4,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.406.640.000 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 62; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 28/9/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm thỏi A3003; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.934.750.000 đồng.

18. Hoá đơn GTGT số: 61; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 28/9/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm thỏi A3003; tổng tiền hàng chưa thuế: 10.900.000 đồng.

19. Hoá đơn GTGT số: 60; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 27/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây nhôm F4,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.505.390.000 đồng.

20. Hoá đơn GTGT số: 59; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 27/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.449.170.000 đồng.

21. Hoá đơn GTGT số: 58; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 27/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm thỏi A3003; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.662.250.000 đồng.

22. Hoá đơn GTGT số: 56; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 25/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.168.420.000 đồng.

23. Hoá đơn GTGT số: 55; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 25/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm ACD 12(Pb); tổng tiền hàng chưa thuế: 1297.500.000 đồng.

24. Hoá đơn GTGT số: 54; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 22/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm đạt chuẩn chì trấp <0,009%; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.530.575.800 đồng.

25. Hoá đơn GTGT số: 53; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 20/9/2023; tên hàng hoá

dịch vụ là: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.604.582.000 đồng.

26. Hoá đơn GTGT số: 85; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 31/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.914.947.000 đồng.

27. Hoá đơn GTGT số: 84; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 31/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 328.810.000 đồng.

28. Hoá đơn GTGT số: 82; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 31/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 597.374.500 đồng.

29. Hoá đơn GTGT số: 81; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 30/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.325.328.000 đồng.

30. Hoá đơn GTGT số: 80; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 30/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm phế các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.856.250.000 đồng.

31. Hoá đơn GTGT số: 79; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 30/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.211.567.000 đồng.

32. Hoá đơn GTGT số: 77; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 24/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.151.922.000 đồng.

33. Hoá đơn GTGT số: 76; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 24/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.994.856.000 đồng.

34. Hoá đơn GTGT số: 75; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 23/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.969.721.200 đồng.

35. Hoá đơn GTGT số: 73; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 21/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.884.665.600 đồng.

36. Hoá đơn GTGT số: 72; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 19/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.532.949.200 đồng.

37. Hoá đơn GTGT số: 69; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 17/10/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.781.433.600 đồng.

38. Hoá đơn GTGT số: 111; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 16/12/2023; tên hàng

hoá dịch vụ là: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.841.567.000 đồng.

39. Hoá đơn GTGT số: 112; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 18/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.782.117.600 đồng.

40. Hoá đơn GTGT số: 113; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 18/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Băng thép; tổng tiền hàng chưa thuế: 332.407.500 đồng.

41. Hoá đơn GTGT số: 114; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 18/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.712.910.500 đồng.

42. Hoá đơn GTGT số: 115; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 19/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.596.555.400 đồng.

43. Hoá đơn GTGT số: 119; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 20/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.230.848.000 đồng.

44. Hoá đơn GTGT số: 120; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 20/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.393.514.000 đồng.

45. Hoá đơn GTGT số: 121; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 20/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Băng thép; tổng tiền hàng chưa thuế: 113.295.500 đồng.

46. Hoá đơn GTGT số: 124; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 21/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.782.363.200 đồng.

47. Hoá đơn GTGT số: 125; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 21/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Băng nhôm; tổng tiền hàng chưa thuế: 518.857.000 đồng.

48. Hoá đơn GTGT số: 126; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 21/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 857.218.000 đồng.

49. Hoá đơn GTGT số: 127; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 22/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 459.732.000 đồng.

50. Hoá đơn GTGT số: 128; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 25/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm đạt chuẩn chì thấp <0,009%; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.516.658.800 đồng.

51. Hoá đơn GTGT số: 129; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 25/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 859.930.000 đồng.

52. Hoá đơn GTGT số: 130; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 25/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.647.151.200 đồng.

53. Hoá đơn GTGT số: 131; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 26/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.013.631.000 đồng.

54. Hoá đơn GTGT số: 132; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 27/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.013.487.400 đồng.

55. Hoá đơn GTGT số: 133; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 27/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm dây phi 4,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.740.867.500 đồng.

56. Hoá đơn GTGT số: 134; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 27/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm dây phi 4,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.322.453.000 đồng.

57. Hoá đơn GTGT số: 135; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 27/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 901.626.000 đồng.

58. Hoá đơn GTGT số: 136; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 28/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.349.823.600 đồng.

59. Hoá đơn GTGT số: 137; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 28/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 606.970.000 đồng.

60. Hoá đơn GTGT số: 138; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 29/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm dây; tổng tiền hàng chưa thuế: 328.953.400 đồng.

61. Hoá đơn GTGT số: 139; Ký hi u: 1C23TMT; ngày 29/12/2023; tên hàng

dịch vụ là: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.034.094.000 đồng.

62. Hóa đơn GTGT số: 1, ngày 03/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 331.982.000 đồng;

63. Hóa đơn GTGT số: 2, ngày 03/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 842.186.000 đồng;

64. Hóa đơn GTGT số: 3, ngày 03/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 906.309.000 đồng;

65. Hóa đơn GTGT số: 4, ngày 03/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 911.697.000 đồng;

66. Hóa đơn GTGT số: 5, ngày 08/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 465.704.000 đồng;

67. Hóa đơn GTGT số: 10, ngày 15/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 699.279.000 đồng;

68. Hóa đơn GTGT số: 13, ngày 17/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm tấm các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 287.300.000 đồng;

69. Hóa đơn GTGT số: 14, ngày 17/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thanh các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 410.856.000 đồng;

70. Hóa đơn GTGT số: 15, ngày 18/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Đồng vàng tấm, tổng tiền hàng chưa thuế: 610.825.000 đồng;

71. Hóa đơn GTGT số: 16, ngày 18/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Đồng vàng thanh cái, tổng tiền hàng chưa thuế: 481.024.000 đồng;

72. Hóa đơn GTGT số: 17, ngày 22/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 795.711.000 đồng;

73. Hóa đơn GTGT số: 18, ngày 23/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Băng thép, băng đồng, tổng tiền hàng chưa thuế: 741.602.000 đồng;

74. Hóa đơn GTGT số: 19, ngày 23/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Dây đồng F3,12, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.222.236.000 đồng;

75. Hóa đơn GTGT số: 21, ngày 24/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm ADC, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.216.930.000 đồng;

76. Hóa đơn GTGT số: 22, ngày 24/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 892.074.000 đồng;

77. Hóa đơn GTGT số: 24, ngày 25/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 885.548.000 đồng;

78. Hóa đơn GTGT số: 25, ngày 25/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Đồng vàng tấm, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.011.375.000 đồng;

79. Hóa đơn GTGT số: 26, ngày 25/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Đồng vàng tấm, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.013.056.000 đồng;

80. Hóa đơn GTGT số: 27, ngày 29/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Lõi thép AC, tổng tiền hàng chưa thuế: 145.080.000 đồng;

81. Hóa đơn GTGT số: 28, ngày 29/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Dây đồng, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.101.718.000 đồng;

82. Hóa đơn GTGT số: 29, ngày 03/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm đạt chuẩn chì thấp, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.686.879.600 đồng;

83. Hóa đơn GTGT số: 30, ngày 30/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm dây phi, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.083.070.000 đồng;

84. Hóa đơn GTGT số: 31, ngày 30/01/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 883.065.000 đồng;

85. Hóa đơn GTGT số: 32, ngày 02/02/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm dây phi, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.990.649.000 đồng;

86. Hóa đơn GTGT số: 34, ngày 20/02/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 775.557.000 đồng;

87. Hóa đơn GTGT số: 35, ngày 20/02/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 985.938.000 đồng;

88. Hóa đơn GTGT số: 36, ngày 22/02/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm đạt chuẩn chì thấp, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.723.198.000 đồng;

89. Hóa đơn GTGT số: 37, ngày 22/02/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.090.269.600 đồng;

90. Hóa đơn GTGT số: 38, ngày 22/02/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm ADC12, tổng tiền hàng chưa thuế: 222.084.000 đồng;

91. Hóa đơn GTGT số: 39, ngày 23/02/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.116.374.400 đồng;

92. Hóa đơn GTGT số: 40, ngày 27/02/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 821.916.000 đồng;

93. Hóa đơn GTGT số: 41, ngày 01/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 281.000.000 đồng;

94. Hóa đơn GTGT số: 42, ngày 04/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi A3003, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.078.876.000 đồng;

95. Hóa đơn GTGT số: 44, ngày 12/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: dây đồng, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.818.830.000 đồng;

96. Hóa đơn GTGT số: 45, ngày 12/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 791.232.000 đồng;

97. Hóa đơn GTGT số: 47, ngày 14/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm dây phi, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.987.863.200 đồng;

98. Hóa đơn GTGT số: 48, ngày 15/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.088.955.600 đồng;

99. Hóa đơn GTGT số: 49, ngày 15/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hang chưa thuế: 1.128.244.200 đồng;

100. Hóa đơn GTGT số: 50, ngày 19/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.768.193.600 đồng;

101. Hóa đơn GTGT số: 52, ngày 20/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi ADC, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.818.936.600 đồng;

102. Hóa đơn GTGT số: 54, ngày 25/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi AD, tổng tiền hàng chưa thuế: 317.424.000 đồng;

103. Hóa đơn GTGT số: 56, ngày 26/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm đồng F3,12, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.601.117.600 đồng;

104. Hóa đơn GTGT số: 57, ngày 26/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm đồng F3,12, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.559.809.400 đồng;

105. Hóa đơn GTGT số: 59, ngày 28/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.203.368.400 đồng;

106. Hóa đơn GTGT số: 61, ngày 04/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 756.151.000 đồng;

107. Hóa đơn GTGT số: 62, ngày 08/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.135.345.000 đồng;

108. Hóa đơn GTGT số: 63, ngày 08/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.190.937.000 đồng;

109. Hóa đơn GTGT số: 64, ngày 08/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Dây đồng F3, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.500.682.800 đồng;

110. Hóa đơn GTGT số: 65, ngày 08/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Dây nhôm, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.661.917.500 đồng;

111. Hóa đơn GTGT số: 66, ngày 09/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Băng nhôm, băng đồng, tổng tiền hàng chưa thuế: 181.596.000 đồng;

112. Hóa đơn GTGT số: 68, ngày 12/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi ADC, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.951.516.800 đồng;

113. Hóa đơn GTGT số: 69, ngày 13/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 941.007.600 đồng;

114. Hóa đơn GTGT số: 70, ngày 13/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 946.249.200 đồng;

115. Hóa đơn GTGT số: 71, ngày 15/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Dây đồng, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.009.337.600 đồng;

116. Hóa đơn GTGT số: 72, ngày 15/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Dây nhôm, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.011.322.800 đồng;

117. Hóa đơn GTGT số: 73, ngày 16/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 572.800.000 đồng;

118. Hóa đơn GTGT số: 74, ngày 16/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Dây đồng F3, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.644.678.000 đồng;

119. Hóa đơn GTGT số: 75, ngày 20/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.904.516.000 đồng;

120. Hóa đơn GTGT số: 76, ngày 20/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm ADC, tổng tiền hàng chưa thuế: 365.557.400 đồng;

121. Hóa đơn GTGT số: 77, ngày 22/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 276.554.000 đồng;

122. Hóa đơn GTGT số: 80, ngày 25/4/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 920.528.000 đồng;

123. Hóa đơn GTGT số: 81, ngày 03/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Băng nhôm, băng đồng, tổng tiền hàng chưa thuế: 239.742.000 đồng;

124. Hóa đơn GTGT số: 82, ngày 03/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Dây đồng F3, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.522.988.000 đồng;

125. Hóa đơn GTGT số: 83, ngày 03/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.183.546.800 đồng;

126. Hóa đơn GTGT số: 84, ngày 03/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.355.082.200 đồng;

127. Hóa đơn GTGT số: 88, ngày 06/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 913.075.200 đồng;

128. Hóa đơn GTGT số: 89, ngày 07/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.771.525.400 đồng;

129. Hóa đơn GTGT số: 90, ngày 08/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi hợp kim, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.480.756.500 đồng;

130. Hóa đơn GTGT số: 94, ngày 09/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.760.100.000 đồng;

131. Hóa đơn GTGT số: 95, ngày 10/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.135.632.000 đồng;

132. Hóa đơn GTGT số: 97, ngày 11/5/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Dây đồng, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.109.014.500 đồng;

133. Hóa đơn GTGT số: 87, ngày 02/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Đồng các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.472.687.000 đồng;

134. Hóa đơn GTGT số: 88, ngày 06/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Đồng các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.631.285.000 đồng;

135. Hóa đơn GTGT số: 89, ngày 09/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Nhôm phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.659.536.000 đồng;

136. Hóa đơn GTGT số: 90, ngày 10/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Dây đồng F3,12, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.661.785.000 đồng;

137. Hóa đơn GTGT số: 91, ngày 13/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.356.007.600 đồng;

138. Hóa đơn GTGT số: 92, ngày 14/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.991.259.600 đồng;

139. Hóa đơn GTGT số: 93, ngày 16/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Nhôm ADC 12; tổng tiền hàng chưa thuế: 717.652.400 đồng;

140. Hóa đơn GTGT số: 94, ngày 17/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.629.560.000 đồng;

141. Hóa đơn GTGT số: 95, ngày 20/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.666.431.600 đồng;

142. Hóa đơn GTGT số: 96, ngày 20/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.063.494.400 đồng;

143. Hóa đơn GTGT số: 97, ngày 21/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.442.403.400 đồng;

144. Hóa đơn GTGT số: 98, ngày 22/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.590.525.000 đồng;

145. Hóa đơn GTGT số: 100, ngày 28/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Băng nhôm, băng đồng; tổng tiền hàng chưa thuế: 718.781.500 đồng;

146. Hóa đơn GTGT số: 101, ngày 28/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.330.818.600 đồng;

147. Hóa đơn GTGT số: 102, ngày 29/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.266.062.000 đồng;

148. Hóa đơn GTGT số: 103, ngày 29/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.956.507.200 đồng;

149. Hóa đơn GTGT số: 104, ngày 29/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Nhôm dây; tổng tiền hàng chưa thuế: 283.008.000 đồng;

150. Hóa đơn GTGT số: 105, ngày 29/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.129.207.800 đồng;

151. Hóa đơn GTGT số: 106, ngày 30/11/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Dây đồng F3,121; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.530.822.600 đồng;

152. Hóa đơn GTGT số: 108, ngày 05/12/2023, ký hi u hóa đơn: 1C23TMT,

tên hàng hóa: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.786.530.000 đồng;

153. Hóa đơn GTGT số: 60, ngày 30/3/2024, ký hi u hóa đơn: 1C24TMT, tên

hàng hóa: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 594.872.000 đồng;

3. Đối với Công ty TNHH sản xuất thƣơng mại nhôm Xuân Sáng MT

(Công ty Xuân Sáng):

Công ty Xuân Sáng có địa chỉ tại: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương,

thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Mã số thuế: 3200740198. Do Nghiêm Xuân Sáng, sinh năm 1998, trú tại khu đô thị Phú Điền, phường Hương Mạc, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh làm giám đốc. Công ty được Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị cấp đăng ký kinh doanh ngày 09/11/2023. Trong thời gian điều hành hoạt động Xuân đã mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 6,96% trên tổng thuế xuất GTGT 10% của các Công ty sau:

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Khang Hậu; Mã số thuế: 0317468358 có

địa chỉ: 68/2 Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Phan Văn Hậu làm giám đốc (17 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 83; ngày 15/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 238.164.900 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 85; ngày 16/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.008.115.600 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 86; ngày 17/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.657.811.250 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 87; ngày 16/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.235.733.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 89; ngày 18/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.745.537.840 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 93; ngày 24/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.468.222.560 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 94; ngày 24/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.872.129.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 96; ngày 27/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 2,6mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.199.587.625 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 99; ngày 31/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 500.905.350 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 100; ngày 31/5/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 340.670.000 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 101; ngày 03/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 332.937.000 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 102; ngày 04/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.824.322.500 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 103; ngày 04/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.629.055.250 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 104; ngày 05/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 570.949.700 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 105; ngày 06/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 2,6mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.297.669.850 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 106; ngày 07/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 700.628.400 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 107; ngày 08/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 688.112.910 đồng.

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thới Hoà; Mã số thuế: 0318143271 có địa

chỉ: 56/4F Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Hoàng Khải làm giám đốc (03 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 978; ngày 14/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 998.730.500 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 977; ngày 14/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 265.645.400 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 960; ngày 13/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.130.264.400 đồng.

Công ty TNHH vật liệu xây dựng Đăng Hiệp; Mã số thuế: 0318123518 có địa

chỉ: 144/6D Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Hồ Minh Đăng làm giám đốc (02 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 96; ngày 10/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Thép F3,0, thép F1,85; tổng tiền hàng chưa thuế: 968.424.450 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 95; ngày 10/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.824.006.600 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại dịch vụ Trường Thuận; Mã số thuế:

0318093528 có địa chỉ: 182/8A Ấp Tân Thới 3, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Trương Hiếu Thuận làm giám đốc (02 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 617; ngày 21/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.351.257.600 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 616; ngày 21/6/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.277.408.860 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại dịch vụ Triều Văn; Mã số thuế: 0318026673

có địa chỉ: 109/9C Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Nguyễn Quốc Thắng làm giám đốc (02 hóa đơn). Cụ thể.

1. Hoá đơn GTGT số: 935; ngày 19/6/2024; ký hi u: 1C24TTV; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp<0,009%; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.645.878.740 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 911; ngày 17/6/2024; ký hi u: 1C24TTV; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm ADC12(Pb); tổng tiền hàng chưa thuế: 978.329.320 đồng.

Công ty TNHH Huỳnh Ta; Mã số thuế: 1102044664 có địa chỉ: Ô số 1, lô H,

đường KCN Đức Hoà III (đường 36m, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An do ông Huỳnh Văn Luông làm giám đốc (39 hóa đơn). Cụ thể.

1. Hoá đơn GTGT số: 81; ngày 14/5/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.213.646.400 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 93; ngày 13/5/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.453.908.750 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 94; ngày 13/5/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 219.051.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 95; ngày 14/5/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.224.546.500 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 96; ngày 15/5/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.247.070.420 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 97; ngày 16/5/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.052.911.500 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 104; ngày 28/5/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u các loại ; tổng tiền hàng chưa thuế: 974.220.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 124; ngày 19/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi ADC 12; tổng tiền hàng chưa thuế: 691.455.570 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 125; ngày 19/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.191.977.160 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 127; ngày 20/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.430.459.140 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 130; ngày 21/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 923.233.760 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 131; ngày 21/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u loại 1; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.232.208.600 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 132; ngày 21/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm ACD 12 (Pb); tổng tiền hàng chưa thuế: 344.104.680 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 139; ngày 25/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.082.644.750 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 140; ngày 25/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 843.622.800 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 147; ngày 27/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 940.254.330 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 149; ngày 28/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 870.092.800 đồng.

18. Hoá đơn GTGT số: 150; ngày 29/6/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 852.480.220 đồng.

19. Hoá đơn GTGT số: 164; ngày 04/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.752.971.220 đồng.

20. Hoá đơn GTGT số: 167; ngày 04/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi, thép SUS 310; tổng tiền hàng chưa thuế: 575.938.000 đồng.

21. Hoá đơn GTGT số: 168; ngày 04/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 2,6mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.467.591.050 đồng.

22. Hoá đơn GTGT số: 171; ngày 05/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.332.101.000 đồng.

23. Hoá đơn GTGT số: 172; ngày 05/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi hợp kim; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.744.433.240 đồng.

24. Hoá đơn GTGT số: 173; ngày 05/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.622.546.250 đồng.

25. Hoá đơn GTGT số: 174; ngày 05/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.636.523.000 đồng.

26. Hoá đơn GTGT số: 177; ngày 08/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 626.807.870 đồng.

27. Hoá đơn GTGT số: 178; ngày 08/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.368.878.710 đồng.

28. Hoá đơn GTGT số: 180; ngày 08/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi ADC 10; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.169.692.720 đồng.

29. Hoá đơn GTGT số: 182; ngày 09/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 626.448.290 đồng.

30. Hoá đơn GTGT số: 183; ngày 09/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.350.921.100 đồng.

31. Hoá đơn GTGT số: 184; ngày 09/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 119.860.000 đồng.

32. Hoá đơn GTGT số: 185; ngày 09/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 873.372.700 đồng.

33. Hoá đơn GTGT số: 187; ngày 10/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.737.464.400 đồng.

34. Hoá đơn GTGT số: 188; ngày 10/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.634.033.600 đồng.

35. Hoá đơn GTGT số: 191; ngày 10/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Hạt nhôm; tổng tiền hàng chưa thuế: 746.641.500 đồng.

36. Hoá đơn GTGT số: 194; ngày 13/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.824.481.250 đồng.

37. Hoá đơn GTGT số: 197; ngày 16/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.392.918.650 đồng.

38. Hoá đơn GTGT số: 200; ngày 17/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.364.751.350 đồng.

39. Hoá đơn GTGT số: 203; ngày 18/7/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.558.704.840 đồng.

Công ty TNHH TM Phú Thịnh Group; Mã số thuế: 0110154027 có địa chỉ:

128A Hoàng Hoa Thám. phường 2 TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu do bà Cao Thị Liên làm giám đốc (08 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 13; ngày 23/5/2024; ký hi u: 1C24TPT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 349.743.450 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 12; ngày 23/5/2024; ký hi u: 1C24TPT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.378.073.880 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 11; ngày 23/5/2024; ký hi u: 1C24TPT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.445.270.040 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 10; ngày 23/5/2024; ký hi u: 1C24TPT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 296.063.400 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 9; ngày 22/5/2024; ký hi u: 1C24TPT; tên hàng hoá, dịch

vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.283.687.280 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 8; ngày 22/5/2024; ký hi u: 1C24TPT; tên hàng hoá, dịch

vụ: Dât đồng phi 2,6mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.118.898.350 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 7; ngày 22/5/2024; ký hi u: 1C24TPT; tên hàng hoá, dịch

vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 472.755.920 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 6; ngày 17/5/2024; ký hi u: 1C24TPT; tên hàng hoá, dịch

vụ: Nhôm thỏi ADC 12; tổng tiền hàng chưa thuế: 691.592.000 đồng.

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ của các Công ty trên

Xuân cân đối, hợp thức rồi xuất bán hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 10% cho các Công ty sau:

Công ty TNHH SX và TM nhôm Đăng Phong, mã số thuế: 2301279454, có địa

chỉ tại: Cụm Công nghiệp làng nghề Mẫn Xá, xã Văn Môn, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh do Mẫn Văn Huỳnh làm giám đốc (03 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn số 58, ký hi u: 1C24TXS, ngày 05/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm phế

li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.624.050.000 đồng.

2. Hóa đơn số 48, ký hi u: 1C24TXS, ngày 25/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm phế

li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.084.050.000 đồng.

3. Hóa đơn số 51, ký hi u: 1C24TXS, ngày 28/6/2024, tên hàng hóa: Đồng phế

li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 870.400.000 đồng.

Công ty TNHH SXTM và DV Tân Hoàng Hải Yến có địa chỉ: khu phố Trang

Liệt, phường Trang Hạ, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh do ông: Tân Văn Phẩm làm giám đốc (65 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn số; 1, ký hi u: 1C24TXS, ngày 13/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm dây

phi 9,5, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.545.908.000 đồng.

2. Hóa đơn số: 3, ký hi u: 1C24TXS, ngày 14/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm phế

li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.225.777.200 đồng.

3. Hóa đơn số: 4, ký hi u: 1C24TXS, ngày 14/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm phế

li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.214.622.000 đồng.

4. Hóa đơn số: 5, ký hi u: 1C24TXS, ngày 15/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.248.408.000 đồng.

5. Hóa đơn số: 6, ký hi u: 1C24TXS, ngày 15/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 238.374.000 đồng.

6. Hóa đơn số: 7, ký hi u: 1C24TXS, ngày 16/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm phế

li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.054.002.600 đồng.

7. Hóa đơn số: 8, ký hi u: 1C24TXS, ngày 17/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm phế

li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.089.088.000 đồng.

8. Hóa đơn số: 9, ký hi u: 1C24TXS, ngày 17/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm phế

li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.659.487.500 đồng.

9. Hóa đơn số: 10, ký hi u: 1C24TXS, ngày 17/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm đạt

chuẩn chì thấp <0,009%, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.236.488.800 đồng.

10. Hóa đơn số: 11, ký hi u: 1C24TXS, ngày 17/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thổi ADC 12, tổng tiền hàng chưa thuế: 692.102.400 đồng.

11. Hóa đơn số: 12, ký hi u: 1C24TXS, ngày 18/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.747.525.200 đồng.

12. Hóa đơn số: 13, ký hi u: 1C24TXS, ngày 22/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1473.127.000 đồng.

13. Hóa đơn số: 14, ký hi u: 1C24TXS, ngày 22/5/2024, tên hàng hóa: Dây

đồng phi 2,6mm, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.119.504.500 đồng.

14. Hóa đơn số: 15, ký hi u: 1C24TXS, ngày 22/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.284.516.000 đồng.

15. Hóa đơn số: 17, ký hi u: 1C24TXS, ngày 23/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.825.387.600 đồng.

16. Hóa đơn số: 18, ký hi u: 1C24TXS, ngày 23/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 350.056.000 đồng.

17. Hóa đơn số: 19, ký hi u: 1C24TXS, ngày 24/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.873.640.000 đồng.

18. Hóa đơn số: 20, ký hi u: 1C24TXS, ngày 24/5/2024, tên hàng hóa: Dây

đồng F3, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.468.428.800 đồng.

19. Hóa đơn số: 21, ký hi u: 1C24TXS, ngày 27/5/2024, tên hàng hóa: Dây

đồng phi 2,6mm, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.200.088.100 đồng.

20. Hóa đơn số: 22, ký hi u: 1C24TXS, ngày 28/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 975.000.000 đồng.

21. Hóa đơn số: 23, ký hi u: 1C24TXS, ngày 31/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 501.417.000 đồng.

22. Hóa đơn số: 24, ký hi u: 1C24TXS, ngày 31/5/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 341.000.000 đồng.

23. Hóa đơn số: 26, ký hi u: 1C24TXS, ngày 04/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.295.000.000 đồng.

24. Hóa đơn số: 27, ký hi u: 1C24TXS, ngày 04/6/2024, tên hàng hóa: Dây

đồng F3, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.824.638.400 đồng.

25. Hóa đơn số: 28, ký hi u: 1C24TXS, ngày 04/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.336.595.000 đồng.

26. Hóa đơn số: 29, ký hi u: 1C24TXS, ngày 05/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại tổng tiền hàng chưa thuế: 571.000.000 đồng.

27. Hóa đơn số: 30, ký hi u: 1C24TXS, ngày 06/6/2024, tên hàng hóa: Dây

đồng phi 2,6mm, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.298.692.400 đồng.

28. Hóa đơn số: 31, ký hi u: 1C24TXS, ngày 07/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại , tổng tiền hàng chưa thuế: 701.568.000 đồng.

29. Hóa đơn số: 32, ký hi u: 1C24TXS, ngày 08/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 688.959.000 đồng.

30. Hóa đơn số: 33, ký hi u: 1C24TXS, ngày 10/6/2024, tên hàng hóa: Dây

đồng F3, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.824.638.000 đồng.

31. Hóa đơn số: 34, ký hi u: 1C24TXS, ngày 10/6/2024, tên hàng hóa: Thép

F3, thép F1, tổng tiền hàng chưa thuế: 970.279.000 đồng.

32. Hóa đơn số: 35, ký hi u: 1C24TXS, ngày 13/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.131.824.000 đồng.

33. Hóa đơn số: 36, ký hi u: 1C24TXS, ngày 14/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 265.914.000 đồng.

34. Hóa đơn số: 37, ký hi u: 1C24TXS, ngày 14/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 999.846.400 đồng.

35. Hóa đơn số: 38, ký hi u: 1C24TXS, ngày 17/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

ADC, tổng tiền hàng chưa thuế: 978.933.600 đồng.

36. Hóa đơn số: 39, ký hi u: 1C24TXS, ngày 19/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi ADC, tổng tiền hàng chưa thuế: 692.170.200 đồng.

37. Hóa đơn số: 40, ký hi u: 1C24TXS, ngày 19/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

đạt chuẩn chì thấp, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.647.288.400 đồng.

38. Hóa đơn số: 41, ký hi u: 1C24TXS, ngày 19/6/2024, tên hàng hóa: Dây

đồng F3, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.192.280.800 đồng.

39. Hóa đơn số: 42, ký hi u: 1C24TXS, ngày 20/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.432.076.000 đồng.

40. Hóa đơn số: 43, ký hi u: 1C24TXS, ngày 21/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 924.224.000 đồng.

41. Hóa đơn số: 44, ký hi u: 1C24TXS, ngày 21/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.233.876.000 đồng.

42. Hóa đơn số: 45, ký hi u: 1C24TXS, ngày 21/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại 1, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.278.890.000 đồng.

43. Hóa đơn số: 46, ký hi u: 1C24TXS, ngày 21/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.345.158.000 đồng.

44. Hóa đơn số: 47, ký hi u: 1C24TXS, ngày 21/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

ADC, tổng tiền hàng chưa thuế: 344.476.800 đồng.

45. Hóa đơn số: 49, ký hi u: 1C24TXS, ngày 25/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 844.440.000 đồng.

46. Hóa đơn số: 50, ký hi u: 1C24TXS, ngày 27/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại , tổng tiền hàng chưa thuế: 941.662.800 đồng.

47. Hóa đơn số: 52, ký hi u: 1C24TXS, ngày 29/6/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 853.306.000 đồng.

48. Hóa đơn số: 53, ký hi u: 1C24TXS, ngày 04/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.755.111.600 đồng.

49. Hóa đơn số: 55, ký hi u: 1C24TXS, ngày 04/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

đồng dây phi 2,6mm, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.468.196.000 đồng.

50. Hóa đơn số: 57, ký hi u: 1C24TXS, ngày 05/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi hợp kim, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.745.336.000 đồng.

51. Hóa đơn số: 59, ký hi u: 1C24TXS, ngày 05/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

dây phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.333.430.000 đồng.

52. Hóa đơn số: 60, ký hi u: 1C24TXS, ngày 08/7/2024, tên hàng hóa: Đồng

các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.369.484.000 đồng.

53. Hóa đơn số: 61, ký hi u: 1C24TXS, ngày 08/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 627.540.000 đồng.

54. Hóa đơn số: 62, ký hi u: 1C24TXS, ngày 08/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi ADC 10, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.170.904.000 đồng.

55. Hóa đơn số: 63, ký hi u: 1C24TXS, ngày 09/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 747.180.000 đồng.

56. Hóa đơn số: 64, ký hi u: 1C24TXS, ngày 09/7/2024, tên hàng hóa: Đồng

các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.351.522.000 đồng.

57. Hóa đơn số: 65, ký hi u: 1C24TXS, ngày 09/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 875.283.800 đồng.

58. Hóa đơn số: 66, ký hi u: 1C24TXS, ngày 10/7/2024, tên hàng hóa: Dây

đồng F3, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.374.285.100 đồng.

59. Hóa đơn số: 67, ký hi u: 1C24TXS, ngày 10/7/2024, tên hàng hóa: Dây

đồng F3, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.634.944.400 đồng.

60. Hóa đơn số: 68, ký hi u: 1C24TXS, ngày 11/7/2024, tên hàng hóa: Hạt

Nhôm đồng dây phi 2,6, tổng tiền hàng chưa thuế: 747.252.000 đồng.

61. Hóa đơn số: 69, ký hi u: 1C24TXS, ngày 13/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.826.991.900 đồng.

62. Hóa đơn số: 70, ký hi u: 1C24TXS, ngày 16/7/2024, tên hàng hóa: Đồng

các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.393.929.600 đồng.

63. Hóa đơn số: 71, ký hi u: 1C24TXS, ngày 17/7/2024, tên hàng hóa: Đồng

các loại, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.365.750.400 đồng.

64. Hóa đơn số: 72, ký hi u: 1C24TXS, ngày 17/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi ADC, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.370.509.200 đồng.

65. Hóa đơn số: 73, ký hi u: 1C24TXS, ngày 18/7/2024, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.559.895.600 đồng.

4. Đối với Công ty TNHH XSTM XNK Dƣơng Minh (Công ty Dƣơng

Minh):

Công ty Dương Minh có địa chỉ tại: hẻm 12, Võ Thị Sáu, Khu phố 4, phường

1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Mã số thuế: 3200736875. Công ty được Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị cấp đăng ký kinh doanh ngày 08/5/2023. Do Đào Văn Minh, sinh năm 1956, trú tại khu phố 4, phường 1, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị làm giám đốc. Trong thời gian điều hành hoạt động Xuân đã chỉ đạo Minh ký các giấy tờ để mua hoá đơn GTGT khống với giá 6,96% trên tổng thuế xuất GTGT 10% của các Công ty sau:

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Quốc Lê; Mã số thuế: 0318025662 có địa

chỉ: 59/9F ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp, huyệ Hóc Môn, thành phố Hồ chí Minh do ông Nguyễn Quốc Trung làm giám đốc (02 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 1; ngày 02/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.135.684.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 2; ngày 03/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.086.335.000 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại dịch vụ Hiền Thành; Mã số thuế:

0318093503 có địa chỉ: 80/9 Lê Lợi, Ấp Tân Thới 3, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Nguyễn Văn Cường làm giám đốc. Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 11; ngày 07/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.080.648.250 đồng.

Công ty TNHH kinh doanh vật liệu thép Thuần Phước; Mã số thuế:

0317967660 có địa chỉ: 102/8 đường Lê Thị Lơ, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Nguyễn Lê Khắc Thuần làm giám đốc (17 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 71; ngày 25/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm 9.5 ly; tổng tiền hàng chưa thuế: 702.744.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 162; ngày 31/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.953.596.700 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 276; ngày 01/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.549.776.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 287; ngày 02/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.195.248.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 362; ngày 07/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.189.188.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 370; ngày 07/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.743.767.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 384; ngày 08/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.863.993.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 423; ngày 09/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.357.958.000 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 458; ngày 11/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.070.640.000 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 467; ngày 12/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng phi 8; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.557.725.000 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 476; ngày 14/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng phi 8; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.104.715.000 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 493; ngày 14/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm hợp kim dạng thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.502.500.000 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 537; ngày 16/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm tphế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.898.440.000 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 567; ngày 17/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm hợp kim dạng thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.762.008.000 đồng

15. Hoá đơn GTGT số: 588; ngày 18/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.934.400.000 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 620; ngày 21/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.197.086.500 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 703; ngày 24/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.402.800.000 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại dịch vụ Kiên Lương; Mã số thuế:

0317914179 có địa chỉ: 125/18 đường Tân Hiệp 18, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Hồ Phát Đạt làm giám đốc (04 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 645; ngày 16/10/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.693.175.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 686; ngày 19/10/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.495.540.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 772; ngày 24/10/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.080.724.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 792; ngày 25/10/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.388.260.000 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại dịch vụ Thành Đại Hải; Mã số thuế:

0317916257 có địa chỉ: 95/7 ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Phan Thành Tài làm giám đốc hoá đơn sau:

1. Hoá đơn GTGT số: 830; ngày 26/10/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.500.010.000 đồng

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Nam Mỹ Phong; Mã số thuế: 0316872550

có địa chỉ: 10/15, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Nguyễn Anh Mỹ làm giám đốc (05 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 365; ngày 11/9/2023; ký hi u: 1C23TKH; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.735.120.000 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 427; ngày 21/9/2023; ký hi u: 1C23TKH; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 131.823.000 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 460; ngày 21/9/2023; ký hi u: 1C23TKH; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.472.524.000 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 474; ngày 22/9/2023; ký hi u: 1C23TKH; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.401.299.000 đồng

5. Hoá đơn GTGT số: 524; ngày 26/9/2023; ký hi u: 1C23TKH; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.846.393.200 đồng

Công ty TNHH TM – XD Phạm Quốc; Mã số thuế: 0317173996 có địa chỉ:

141/3C đường Song Hành, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Phạm Phú Quốc làm giám đốc(03 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 7; ngày 05/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm hợp kim dạng thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.513.957.000 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 25; ngày 10/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.664.155.000 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 45; ngày 14/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.727.840.000 đồng

Công ty TNHH TM DV Huỳnh Tiến; Mã số thuế: 0317453383 có địa chỉ: 89/22

Đỗ Văn Dậy đường Tân Hiệp, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Huỳnh Tiến làm giám đốc (07 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 1413; ngày 18/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.114.654.000 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 1466; ngày 20/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.023.488.000 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 1502; ngày 21/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.930.016.000 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 1560; ngày 24/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.862.425.000 đồng

5. Hoá đơn GTGT số: 1574; ngày 24/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm hợp kim dạng thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.375.270.000 đồng

6. Hoá đơn GTGT số: 1591; ngày 25/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.370.040.000 đồng

7. Hoá đơn GTGT số: 1649; ngày 27/7/2023; ký hi u: 1C23TLT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.947.010.000 đồng

Công ty TNHH sảnh xuất thương mại dịch vụ Huỳnh Thiên Phúc; Mã số thuế:

0317650014 có địa chỉ: 99/4, Lê Thị Lơ, Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Phan Văn Đạt làm giám đốc (15 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 125; ngày 29/7/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 5.512.340.000 đồng

2. Hoá đơn GTGT số: 227; ngày 31/7/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.787.440.000 đồng

3. Hoá đơn GTGT số: 276; ngày 01/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.549.776.000 đồng

4. Hoá đơn GTGT số: 287; ngày 02/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.195.248.000 đồng

5. Hoá đơn GTGT số: 370; ngày 07/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.743.767.000 đồng

6. Hoá đơn GTGT số: 384; ngày 08/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.863.993.000 đồng

7. Hoá đơn GTGT số: 423; ngày 09/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng phi 8mm; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.357.958.000 đồng

8. Hoá đơn GTGT số: 458; ngày 11/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.070.640.000 đồng

9. Hoá đơn GTGT số: 467; ngày 12/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng phi 8; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.557.725.000 đồng

10. Hoá đơn GTGT số: 493; ngày 14/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm hợp kim dạng thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.502.500.000 đồng

11. Hoá đơn GTGT số: 537; ngày 16/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.898.440.000 đồng

12. Hoá đơn GTGT số: 567; ngày 17/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm hợp kim dạng thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 4.762.008.000 đồng

13. Hoá đơn GTGT số: 588; ngày 18/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.934.000.000 đồng

14. Hoá đơn GTGT số: 620; ngày 21/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.197.086.500 đồng

15. Hoá đơn GTGT số: 703; ngày 24/8/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 3.402.800.000 đồng

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ của các Công ty trên

Xuân cân đối, hợp thức rồi xuất bán hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 10% cho các Công ty sau:

Công ty cổ phần thương mại cơ điện Tân Phú có địa chỉ: thôn Ninh Xá, xã Ninh

Sở, huyện Thường Tín, TP Hà Nội do ông Nguyễn Phan Thoại làm giám đốc (06 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 15, ký hi u: 1C23TDM, ngày 10/7/2023, tên hàng hóa: Dây đồng

phi 8mm, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.668.575.000 đồng;

2. Hoá đơn số 29, ký hi u: 1C23TDM, ngày 01/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.192.820.000 đồng;

3. Hoá đơn số 32, ký hi u: 1C23TDM, ngày 09/8/2023, tên hàng hóa: Dây đồng

phi 8mm, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.361.870.000 đồng;

4. Hoá đơn số 34, ký hi u: 1C23TDM, ngày 12/8/2023, tên hàng hóa: Đồng phi

8, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.562.750.000 đồng;

5. Hoá đơn số 35, ký hi u: 1C23TDM, ngày 14/8/2023, tên hàng hóa: Đồng phi

8, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.108.850.000 đồng;

6. Hoá đơn số 42, ký hi u: 1C23TDM, ngày 26/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

9.5ly, tổng tiền hàng chưa thuế: 705.705.000 đồng.

Công ty TNHH sản xuất AC&T ViNa, mã số thuế: 2400763063, có địa chỉ tại:

Lô 15,17 cụm Công nghiệp Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang do ông Nguyễn Đức Khanh là giám đốc(49 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn số 01, ký hi u: 1C23TDM, ngày 20/5/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.695.326.000 đồng.

2. Hóa đơn số 02, ký hi u: 1C23TDM, ngày 23/5/2023, tên hàng hóa: Nhôm

hợp kim dạng thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 4.746.000.000 đồng;

3. Hóa đơn số 03, ký hi u: 1C23TDM, ngày 23/5/2023, tên hàng hóa: Nhôm

hợp kim dạng thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 4.913.616.000 đồng;

4. Hóa đơn số 04, ký hi u: 1C23TDM, ngày 05/6/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.573.231.200 đồng;

5. Hóa đơn số 05, ký hi u: 1C23TDM, ngày 05/6/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.938.768.800 đồng;

6. Hóa đơn số 06, ký hi u: 1C23TDM, ngày 06/6/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.932.376.800 đồng;

7. Hóa đơn số 07, ký hi u: 1C23TDM, ngày 07/6/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.904.252.000 đồng;

8. Hóa đơn số 08, ký hi u: 1C23TDM, ngày 08/6/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.277.168.800 đồng;

9. Hóa đơn số 09, ký hi u: 1C23TDM, ngày 12/6/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.268.408.400 đồng;

10. Hóa đơn số 10, ký hi u: 1C23TDM, ngày 12/6/2023, tên hàng hóa: Nhôm

hợp kim dạng thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 657.632.400 đồng;

11. Hóa đơn số 11, ký hi u: 1C23TDM, ngày 13/6/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.160.393.000 đồng;

12. Hóa đơn số 12, ký hi u: 1C23TDM, ngày 13/6/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.033.484.000 đồng;

13. Hóa đơn số 13, ký hi u: 1C23TDM, ngày 05/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.893.400.000 đồng;

14. Hóa đơn số 14, ký hi u: 1C23TDM, ngày 05/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

họp kim dạng thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.541.462.000 đồng;

15. Hóa đơn số 16, ký hi u: 1C23TDM, ngày 14/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.465.939.000 đồng;

16. Hóa đơn số 17, ký hi u: 1C23TDM, ngày 15/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.732.905.000 đồng;

17. Hóa đơn số 18, ký hi u: 1C23TDM, ngày 20/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.027.596.000 đồng;

18. Hóa đơn số 19, ký hi u: 1C23TDM, ngày 21/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.933.997.000 đồng;

19. Hóa đơn số 20, ký hi u: 1C23TDM, ngày 24/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.867.680.000 đồng;

20. Hóa đơn số 21, ký hi u: 1C23TDM, ngày 24/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

hợp kim dạng thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.377.960.000 đồng;

21. Hóa đơn số 22, ký hi u: 1C23TDM, ngày 25/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 5.674.560.000 đồng;

22. Hóa đơn số 23, ký hi u: 1C23TDM, ngày 26/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.582.087.500 đồng;

23. Hóa đơn số 24, ký hi u: 1C23TDM, ngày 28/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.951.025.000 đồng;

24. Hóa đơn số 25, ký hi u: 1C23TDM, ngày 29/7/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 5.591.850.000 đồng;

25. Hóa đơn số 26, ký hi u: 1C23TDM, ngày 01/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.818.400.000 đồng;

26. Hóa đơn số 27, ký hi u: 1C23TDM, ngày 02/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 4.558.400.000 đồng;

27. Hóa đơn số 28, ký hi u: 1C23TDM, ngày 03/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 4.203.200.000 đồng;

28. Hóa đơn số 30, ký hi u: 1C23TDM, ngày 07/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.774.370.000 đồng;

29. Hóa đơn số 31, ký hi u: 1C23TDM, ngày 08/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.879.230.000 đồng;

30. Hóa đơn số 33, ký hi u: 1C23TDM, ngày 11/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.087.800.000 đồng;

31. Hóa đơn số 36, ký hi u: 1C23TDM, ngày 14/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

hợp kim dạng thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.530.000.000 đồng;

32. Hóa đơn số 37, ký hi u: 1C23TDM, ngày 16/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.931.200.000 đồng;

33. Hóa đơn số 38, ký hi u: 1C23TDM, ngày 17/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

hợp kim dạng thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 4.803.780.000 đồng;

34. Hóa đơn số 39, ký hi u: 1C23TDM, ngày 18/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.958.450.000 đồng;

35. Hóa đơn số 41, ký hi u: 1C23TDM, ngày 24/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.412.200.000 đồng;

36. Hóa đơn số 43, ký hi u: 1C23TDM, ngày 31/8/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.974.773.000 đồng;

37. Hóa đơn số 44, ký hi u: 1C23TDM, ngày 11/9/2023, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 4.742.400.000 đồng;

38. Hóa đơn số 45, ký hi u: 1C23TDM, ngày 18/9/2023, tên hàng hóa: Nhôm

thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế: 132.696.000 đồng;

39. Hóa đơn số 46, ký hi u: 1C23TDM, ngày 22/9/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.498.120.000 đồng;

40. Hóa đơn số 47, ký hi u: 1C23TDM, ngày 26/9/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.426.370.000 đồng;

41. Hóa đơn số 48, ký hi u: 1C23TDM, ngày 27/9/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 4.882.116.000 đồng;

42. Hóa đơn số 50, ký hi u: 1C23TDM, ngày 17/10/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.699.200.000 đồng;

43. Hóa đơn số 51, ký hi u: 1C23TDM, ngày 19/10/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.503.360.000 đồng;

44. Hóa đơn số 52, ký hi u: 1C23TDM, ngày 24/10/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.807.616.000 đồng;

45. Hóa đơn số 53, ký hi u: 1C23TDM, ngày 25/10/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.395.840.000 đồng;

46. Hóa đơn số 54, ký hi u: 1C23TDM, ngày 26/10/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.507.840.000 đồng;

47. Hóa đơn số 55, ký hi u: 1C23TDM, ngày 02/11/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.139.560.000 đồng;

48. Hóa đơn số 56, ký hi u: 1C23TDM, ngày 03/11/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.090.150.000 đồng;

49. Hóa đơn số 57, ký hi u: 1C23TDM, ngày 08/11/2023, tên hàng hóa: Nhôm

phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.084.075.000 đồng;

5. Đối với Công ty TNHH xử lý môi trƣờng Phú Đăng (Công ty Phú

Đăng):

Công ty Phú Đăng địa chỉ tại: 45 Lê Thế Hiếu, phường 1, thành phố Đông Hà,

tỉnh Quảng Trị. Mã số thuế: 3200738953. Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị cấp đăng ký kinh doanh được thành lập từ ngày 18/8/2023 do Nguyễn Văn Tùng làm giám đốc, đến ngày 27/11/2023 được chuyển sang cho ông Đào Văn Lưu làm giám đốc, đến ngày 08/4/2024 được chuyển sang Nguyễn Văn Quỳnh (em ruột của Xuân) làm giám đốc. Trong thời gian điều hành hoạt động Xuân đã mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 6,96% trên tổng thuế xuất GTGT 10% của các Công ty sau:

Công ty TNHH vật liệu xây dựng Đăng Hiệp; Mã số thuế: 0318123518 có địa

chỉ: 144/6D Ấp Tân Thới 2, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Tp Hồ Chí Minh do ông Hồ Minh Đăng làm giám đốc (27 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 1; ngày 08/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.521.004.800 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 2; ngày 13/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.615.272.750 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 3; ngày 20/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 606.147.750 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 4; ngày 25/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 650.048.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 7; ngày 22/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 584.171.250 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 8; ngày 23/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 539.769.750 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 9; ngày 24/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 630.366.750 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 10; ngày 25/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 587.844.465 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 11; ngày 27/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 305.675.175 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 15; ngày 28/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 304.778.175 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 16; ngày 29/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 309.016.500 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 17; ngày 30/11/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 306.549.750 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 42; ngày 07/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 527.381.080 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 43; ngày 07/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 494.454.900 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 46; ngày 22/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 517.950.175 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 2; ngày 09/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 498.437.150 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 3; ngày 10/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 499.186.750 đồng.

18. Hoá đơn GTGT số: 4; ngày 12/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 499.702.100 đồng.

19. Hoá đơn GTGT số: 5; ngày 13/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 501.529.250 đồng.

20. Hoá đơn GTGT số: 6; ngày 19/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 498.554.275 đồng.

21. Hoá đơn GTGT số: 7; ngày 20/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 519.683.625 đồng.

22. Hoá đơn GTGT số: 8; ngày 30/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 598.133.950 đồng.

23. Hoá đơn GTGT số: 9; ngày 31/01/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 600.406.175 đồng.

24. Hoá đơn GTGT số: 47; ngày 09/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 189.067.860 đồng.

25. Hoá đơn GTGT số: 52; ngày 11/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 499.046.200 đồng.

26. Hoá đơn GTGT số: 56; ngày 12/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 518.488.950 đồng.

27. Hoá đơn GTGT số: 57; ngày 12/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 496.516.300 đồng.

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Khang Hậu; Mã số thuế: 0317468358 có

địa chỉ: 68/2 Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Tp Hồ Chí Minh do ông Phan Văn Hậu làm giám đốc (02 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 28; ngày 01/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 324.553.375 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 32; ngày 02/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 319.212.475 đồng.

Công ty TNHH Huỳnh Ta; Mã số thuế: 1102044664 có địa chỉ: Ô số 1, Lô H,

Đường KCN Đức Hoà 3, xã Đức Lập Hạ. huyện Đức Hoà, tỉnh Long An, do ông Huỳnh Văn Luông làm giám đốc (52 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 12; ngày 15/02/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 602.154.600 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 13; ngày 15/02/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 370.278.220 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 20; ngày 27/02/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 698.299.250 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 21; ngày 28/02/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 685.228.100 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 22; ngày 29/02/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 610.174.400 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 29; ngày 05/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 492.791.725 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 30; ngày 05/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 554.493.175 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 31; ngày 06/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 474.122.000 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 32; ngày 06/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 558.452.000 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 33; ngày 07/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 485.881.350 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 34; ngày 07/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 540.367.900 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 35; ngày 09/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 587.077.350 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 36; ngày 11/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 562.949.600 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 38; ngày 15/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 491.831.300 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 40; ngày 18/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 576.536.100 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 41; ngày 18/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 555.219.350 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 42; ngày 19/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 467.478.670 đồng.

18. Hoá đơn GTGT số: 43; ngày 19/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 568.571.600 đồng.

19. Hoá đơn GTGT số: 44; ngày 21/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 458.427.250 đồng.

20. Hoá đơn GTGT số: 45; ngày 21/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 539.712.000 đồng.

21. Hoá đơn GTGT số: 48; ngày 26/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 478.479.050 đồng.

22. Hoá đơn GTGT số: 51; ngày 29/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 466.287.120 đồng.

23. Hoá đơn GTGT số: 52; ngày 30/03/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 459.763.200 đồng.

24. Hoá đơn GTGT số: 61; ngày 01/04/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 494.571.630 đồng.

25. Hoá đơn GTGT số: 64; ngày 13/04/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 498.987.699 đồng.

26. Hoá đơn GTGT số: 68; ngày 16/04/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 597.972.270 đồng.

27. Hoá đơn GTGT số: 69; ngày 17/04/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 594.675.438 đồng.

28. Hoá đơn GTGT số: 122; ngày 18/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 510.504.476 đồng.

29. Hoá đơn GTGT số: 123; ngày 19/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 520.626.600 đồng.

30. Hoá đơn GTGT số: 126; ngày 20/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 518.916.940 đồng.

31. Hoá đơn GTGT số: 129; ngày 21/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 513.132.200 đồng.

32. Hoá đơn GTGT số: 133; ngày 22/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 509.506.784 đồng.

33. Hoá đơn GTGT số: 137; ngày 24/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 511.155.552 đồng.

34. Hoá đơn GTGT số: 138; ngày 25/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 510.504.476 đồng.

35. Hoá đơn GTGT số: 141; ngày 26/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 517.825.568 đồng.

36. Hoá đơn GTGT số: 145; ngày 27/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 505.169.400 đồng.

37. Hoá đơn GTGT số: 148; ngày 28/06/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 500.298.040 đồng.

38. Hoá đơn GTGT số: 166; ngày 04/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 505.661.220 đồng.

39. Hoá đơn GTGT số: 169; ngày 05/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 501.103.688 đồng.

40. Hoá đơn GTGT số: 175; ngày 06/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 515.380.520 đồng.

41. Hoá đơn GTGT số: 176; ngày 08/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 505.806.424 đồng.

42. Hoá đơn GTGT số: 181; ngày 09/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 506.583.968 đồng.

43. Hoá đơn GTGT số: 186; ngày 10/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 496.293.220 đồng.

44. Hoá đơn GTGT số: 189; ngày 11/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 499.618.860 đồng.

45. Hoá đơn GTGT số: 192; ngày 12/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 506.555.864 đồng.

46. Hoá đơn GTGT số: 193; ngày 13/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 504.864.940 đồng.

47. Hoá đơn GTGT số: 195; ngày 15/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 503.647.100 đồng.

48. Hoá đơn GTGT số: 196; ngày 16/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 506.410.660 đồng.

49. Hoá đơn GTGT số: 199; ngày 17/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 500.194.992 đồng.

50. Hoá đơn GTGT số: 202; ngày 18/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 494.761.552 đồng.

51. Hoá đơn GTGT số: 204; ngày 19/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 515.942.600 đồng.

52. Hoá đơn GTGT số: 206; ngày 20/07/2024; ký hi u: 1C24THT; tên hàng

hoá, dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 511.614.584 đồng.

Công ty TNHH TMDV Mẫn Hoa; Mã số thuế: 0317961972 có địa chỉ: 187/6,

Ấp Tân Thới 3, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Đặng Minh Trí làm giám đốc(08 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 51; ngày 13/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 506.495.350 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 52; ngày 13/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 516.942.900 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 54; ngày 14/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 585.812.400 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 55; ngày 14/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 513.803.950 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 57; ngày 15/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 538.976.455 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 58; ngày 15/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 564.856.395 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 61; ngày 18/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 559.529.550 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 62; ngày 18/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 569.321.200 đồng.

Công ty TNHH đầu tư thương mại xây dựng Thương Trầm; Mã số thuế:

0318176453 có địa chỉ: 14 Đỗ Thừa Luông, phường Tân Phú, quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh do ông Phạm Tuấn Khanh làm giám đốc (19 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 150; ngày 21/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 448.565.325 đồng.

Công ty TNHH DVTM Kim Hàn; Mã số thuế: 0318268344 có địa chỉ: Ấp Tân

Thới 1, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Lê Văn Chiến làm giám đốc (19 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 8; ngày 21/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 516.076.175 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 13; ngày 25/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 464.424.050 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 17; ngày 29/03/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 488.429.990 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 22; ngày 01/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 503.089.355 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 23; ngày 01/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 479.395.800 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 24; ngày 03/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 471.205.800 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 25; ngày 17/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 585.725.400 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 28; ngày 19/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 599.241.240 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 29; ngày 20/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 603.794.880 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 30; ngày 22/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 594.912.240 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 32; ngày 24/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 582.449.400 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 36; ngày 25/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 515.642.400 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 39; ngày 26/04/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 511.032.600 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 49; ngày 17/06/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 516.521.250 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 50; ngày 18/06/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 514.202.175 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 56; ngày 20/06/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 603.381.150 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 57; ngày 21/06/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 588.225.175 đồng.

18. Hoá đơn GTGT số: 60; ngày 24/06/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 510.159.020 đồng.

19. Hoá đơn GTGT số: 61; ngày 25/06/2024; ký hi u: 1C24TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 525.422.750 đồng.

Công ty TNHH KDST Hoài Linh; Mã số thuế: 0318165412 có địa chỉ: 56/46,

Ấp Tân Thới 1, xã Tân Hiệp. huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh do ông Hồ Phát Đạt làm giám đốc (03 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 1; ngày 04/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 311.552.500 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 2; ngày 05/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 314.995.975 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 4; ngày 06/12/2023; ký hi u: 1C23TYY; tên hàng hoá,

dịch vụ: Lề ki n; tổng tiền hàng chưa thuế: 320.524.275 đồng.

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ của các Công ty trên

Xuân cân đối, hợp thức rồi xuất bán hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 10% cho các Công ty sau:

Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh giấy Anh Quốc (sau đây gọi tắt là Công

ty Anh Quốc), mã số thuế: 2300313247, có địa chỉ tại: Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh do bà Nguyễn Thị Nam làm giám đốc(21 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn số 15, ký hi u: 1C24TPD, ngày 05/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 494.369.500 đồng;

2. Hóa đơn số 17, ký hi u: 1C24TPD, ngày 06/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 475.640.000 đồng;

3. Hóa đơn số 19, ký hi u: 1C24TPD, ngày 07/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 496.038.000 đồng;

4. Hóa đơn số 21, ký hi u: 1C24TPD, ngày 08/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 542.098.000 đồng;

5. Hóa đơn số 22, ký hi u: 1C24TPD, ngày 09/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 677.110.200 đồng;

6. Hóa đơn số 23, ký hi u: 1C24TPD, ngày 11/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 588.957.000 đồng;

7. Hóa đơn số 25, ký hi u: 1C24TPD, ngày 12/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 564.752.000 đồng;

8. Hóa đơn số 27, ký hi u: 1C24TPD, ngày 13/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 498.106.000 đồng;

9. Hóa đơn số 29, ký hi u: 1C24TPD, ngày 14/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 518.598.000 đồng;

10. Hóa đơn số 31, ký hi u: 1C24TPD, ngày 15/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 515.449.000 đồng;

11. Hóa đơn số 33, ký hi u: 1C24TPD, ngày 16/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 540.702.100 đồng;

12. Hóa đơn số 35, ký hi u: 1C24TPD, ngày 18/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 561.321.000 đồng;

13. Hóa đơn số 37, ký hi u: 1C24TPD, ngày 19/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 556.997.000 đồng;

14. Hóa đơn số 39, ký hi u: 1C24TPD, ngày 20/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 468.975.400 đồng;

15. Hóa đơn số 40, ký hi u: 1C24TPD, ngày 21/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 570.392.000 đồng;

16. Hóa đơn số 42, ký hi u: 1C24TPD, ngày 23/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 541.440.000 đồng;

17. Hóa đơn số 43, ký hi u: 1C24TPD, ngày 25/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 459.895.000 đồng;

18. Hóa đơn số 44, ký hi u: 1C24TPD, ngày 26/3/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 465.911.000 đồng;

19. Hóa đơn số 49, ký hi u: 1C24TPD, ngày 01/4/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 504.700.100 đồng;

20. Hóa đơn số 50, ký hi u: 1C24TPD, ngày 02/4/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 481.444.500 đồng;

21. Hóa đơn số 51, ký hi u: 1C24TPD, ngày 03/4/2024, tên hàng hóa: Lề Ki n,

tổng tiền hàng chưa thuế: 496.367.000 đồng;

Công ty TNHH sản xuất và thương mại Minh Đức có địa chỉ: thôn Tam Tảo,

xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh do Nguyễn Đình Đức làm giám đốc (91 hóa đơn). Cụ thể:

Số

Tên hàng hóa

Tiền hàng

STT

Ký hi u

hóa đơn

Ngày tháng

chưa thuế

1

C23TPD

1

Lề ki n

09/11/2023 1.527.795.000đ

2

C23TPD

2

Lề ki n

13/11/2023 1.620.675.000đ

3

C23TPD

3

Lề ki n

20/11/2023 608.175.000đ

4

C23TPD

4

Lề ki n

21/11/2023 652.950.000đ

5

C23TPD

5

Lề ki n

22/11/2023 586.125.000đ

6

C23TPD

6

Lề ki n

23/11/2023 541.575.000đ

7

C23TPD

7

Lề ki n

24/11/2023 632.475.000đ

8

C23TPD

8

Lề ki n

25/11/2023 589.810.500đ

9

C23TPD

9

Lề ki n

27/11/2023 306.697.500đ

10

C23TPD

10

Lề ki n

28/11/2023 305.797.500đ

11

C23TPD

11

Lề ki n

29/11/2023 310.050.000đ

12

C23TPD

12

Lề ki n

30/11/2023 307.575.000đ

13

C23TPD

13

Lề ki n

01/12/2023 325.592.500đ

14

C23TPD

14

Lề ki n

02/12/2023 320.234.500đ

15

C23TPD

15

Lề ki n

04/12/2023 312.550.000đ

16

C23TPD

16

Lề ki n

05/12/2023 316.004.500đ

17

C23TPD

17

Lề ki n

06/12/2023 321.550.500đ

18

C23TPD

18

Lề ki n

21/12/2023 450.001.500đ

19

C23TPD

19

Lề ki n

22/12/2023 519.608.500đ

20

C24TPD

1

Lề ki n

09/01/2024 500.033.000đ

21

C24TPD

2

Lề ki n

10/01/2024 500.785.000đ

22

C24TPD

3

Lề ki n

12/01/2024 501.302.000đ

23

C24TPD

4

Lề ki n

13/01/2024 503.135.000đ

24

C24TPD

5

Lề ki n

19/01/2024 500.150.500đ

25

C24TPD

6

Lề ki n

20/01/2024 521.347.500đ

C24TPD

Lề ki n

30/01/2024 600.049.000đ

27

C24TPD

8

Lề ki n

31/01/2024 602.328.500đ

28

C24TPD

9

Lề ki n

15/02/2024 602.154.600đ

29

C24TPD

10

Lề ki n

19/02/2024 800.010.500đ

30

C24TPD

11

Lề ki n

20/02/2024 606.840.500đ

31

C24TPD

12

Lề ki n

27/02/2024 700.535.000đ

32

C24TPD

13

Lề ki n

28/02/2024 687.422.000đ

33

C24TPD

14

Lề ki n

29/02/2024 612.128.000đ

34

C24TPD

16

Lề ki n

05/03/2024 556.268.500đ

35

C24TPD

18

Lề ki n

06/03/2024 560.240.000đ

36

C24TPD

20

Lề ki n

07/03/2024 529.069.600đ

37

C24TPD

24

Lề ki n

11/03/2024 500.644.000đ

38

C24TPD

26

Lề ki n

12/03/2024 520.149.000đ

39

C24TPD

28

Lề ki n

13/03/2024 508.117.000đ

40

C24TPD

30

Lề ki n

14/03/2024 587.688.000đ

41

C24TPD

32

Lề ki n

15/03/2024 493.406.000đ

42

C24TPD

34

Lề ki n

16/03/2024 566.664.900đ

43

C24TPD

36

Lề ki n

18/03/2024 571.144.000đ

44

C24TPD

38

Lề ki n

19/03/2024 578.382.000đ

45

C24TPD

41

Lề ki n

21/03/2024 517.728.500đ

46

C24TPD

45

Lề ki n

28/03/2024 480.011.000đ

47

C24TPD

46

Lề ki n

29/03/2024 468.279.800đ

48

C24TPD

47

Lề ki n

30/03/2024 489.993.800đ

49

C24TPD

48

Lề ki n

31/03/2024 461.728.000đ

50

C24TPD

52

Lề ki n

12/04/2024 473.219.500đ

51

C24TPD

53

Lề ki n

13/04/2024 500.799.100đ

52

C24TPD

54

Lề ki n

16/04/2024 600.143.000đ

53

C24TPD

55

Lề ki n

17/04/2024 588.228.500đ

54

C24TPD

56

Lề ki n

19/04/2024 596.834.200đ

55

C24TPD

57

Lề ki n

20/04/2024 601.802.100đ

56

C24TPD

58

Lề ki n

21/04/2024 606.375.200đ

57

C24TPD

59

Lề ki n

22/04/2024 597.454.600đ

58

C24TPD

60

Lề ki n

24/04/2024 584.938.500đ

59

C24TPD

61

Lề ki n

25/04/2024 517.846.000đ

60

C24TPD

62

Lề ki n

26/04/2024 513.216.500đ

61

C24TPD

63

Lề ki n

17/06/2024 518.175.000đ

62

C24TPD

64

Lề ki n

18/06/2024 515.848.500đ

63

C24TPD

65

Lề ki n

18/06/2024 512.248.300đ

64

C24TPD

66

Lề ki n

19/06/2024 522.405.000đ

65

C24TPD

67

Lề ki n

20/06/2024 605.313.000đ

66

C24TPD

68

Lề ki n

20/06/2024 520.689.500đ

67

C24TPD

69

Lề ki n

21/06/2024 514.885.000đ

68

C24TPD

70

Lề ki n

21/06/2024 590.108.500đ

C24TPD

Lề ki n

22/06/2024 511.247.200đ

70

C24TPD

72

Lề ki n

24/06/2024 512.901.600đ

71

C24TPD

73

Lề ki n

24/06/2024 511.792.400đ

72

C24TPD

74

Lề ki n

25/06/2024 512.248.300đ

73

C24TPD

75

Lề ki n

25/06/2024 527.105.000đ

74

C24TPD

76

Lề ki n

26/06/2024 519.594.400đ

75

C24TPD

77

Lề ki n

27/06/2024 506.895.000đ

76

C24TPD

78

Lề ki n

28/06/2024 502.007.000đ

77

C24TPD

79

Lề ki n

04/07/2024 507.388.500đ

78

C24TPD

80

Lề ki n

05/07/2024 502.815.400đ

79

C24TPD

81

Lề ki n

06/07/2024 517.141.000đ

80

C24TPD

82

Lề ki n

08/07/2024 507.534.200đ

81

C24TPD

83

Lề ki n

09/07/2024 508.314.400đ

82

C24TPD

84

Lề ki n

10/07/2024 497.988.500đ

83

C24TPD

85

Lề ki n

11/07/2024 501.325.500đ

84

C24TPD

86

Lề ki n

12/07/2024 508.286.200đ

85

C24TPD

87

Lề ki n

13/07/2024 506.589.500đ

86

C24TPD

88

Lề ki n

15/07/2024 505.367.500đ

87

C24TPD

89

Lề ki n

16/07/2024 508.140.500đ

88

C24TPD

90

Lề ki n

17/07/2024 501.903.600đ

89

C24TPD

91

Lề ki n

18/07/2024 496.451.600đ

90

C24TPD

92

Lề ki n

19/07/2024 517.705.000đ

91

C24TPD

93

Lề ki n

20/07/2024 513.362.200đ

*Hành vi phạm tội của Tân Văn Phẩm.

Quá trình điều tra Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong xác

định. Công ty TNHH Sản xuất thương mại và Dịch vụ Tân Hoàng Hải Yến (Công ty Tân Hoàng Hải Yến) có địa chỉ: khu phố Trang Li t, phường Trang Hạ, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh do Tân Văn Phẩm, sinh năm 1969 làm giám đốc. Trong quá trình kinh doanh Phẩm có quen biết Xuân và hỏi mua hoá đơn GTGT khống. Xuân đồng ý và đồng ý bán hóa đơn GTGT khống cho Phẩm với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 10%. Hợp đồng mua bán và các giấy tờ thì Xuân là người soạn thảo rồi chuyển phát cho Phẩm ký và gửi lại một bản cho Xuân. Sau đó, Phẩm thanh toán giá trị tiền hàng đầy đủ ghi trên hóa đơn GTGT khống cho Xuân. Xuân rút ra giữ lại tiền % bán hóa đơn GTGT khống và trả lại tiền mặt cho Phẩm. Trong năm 2023 và năm 2024, Phẩm với vai trò là giám đốc Công ty Tân Hoàng Hải Yến trong quá trình kinh doanh đã mua tổng cộng 255 số hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 382.149.314.340 đồng hết 26.750.452.004 đồng. Trong đó, Phẩm mua của Xuân tổng số 227 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là: 345.907.939.040 đồng; Phẩm mua của công ty An Lợi 365 tổng số 28 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là: 36.241.375.300 đồng. Sau khi mua hóa đơn GTGT khống, Phẩm hợp thức, cân đối xuất bán 277 số hóa đơn GTGT khống với giá 7,05% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 383.808.508.721 đồng hết 27.058.499.865 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 308.047.861 đồng. Cụ thể:

1. Công ty TNHH TMDV XNK kim loại Miền Trung có địa chỉ: khu phố Tân

Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị do ông Đào Văn Minh làm giám đốc.

2. Công ty TNHH dịch vụ và thương mại QT Minh Châu, Mã số thuế:

3200738914 có địa chỉ: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị do ông Đào Văn Lưu làm giám đốc.

3. Công ty TNHH sản xuất thương mại nhôm Xuân Sáng MT, mã số thuế:

3200740198, địa chỉ: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, Quảng Trị do Nghiêm Xuân Sáng làm giám đốc.

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ của các Công ty trên

Phẩm cân đối, hợp thức rồi xuất bán hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ với giá 7,05% trên tổng thuế xuất GTGT 10% cho các Công ty sau:

* Công ty TNHH sản xuất và thương mại Tiên Trà, có địa chỉ: thôn Mẫn Xá,

xã Văn Môn, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (05 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 134; ký hi u: 1C24THY; Ngày 13/7/2024, tên hàng hoá

dịch vụ là: Hạt nhôm. Tổng tiền hàng chưa thuế: 749.694.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 125; ký hi u: 1C24THY; Ngày 06/7/2024, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm dây phế li u. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.340.075.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 92; ký hi u: 1C24THY; Ngày 28/5/2024, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm phế các loại. Tổng tiền hàng chưa thuế: 978.900.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 23; ký hi u: 1C24THY; Ngày 22/02/2024, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm phế các loại. Tổng tiền hàng chưa thuế: 990.440.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 101; ký hi u: 1C24THY; Ngày 28/10/2023, tên hàng hoá

dịch vụ là: Nhôm phế các loại. Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.864.500.000 đồng.

* Công ty cổ phần dây và cáp điện Hàn Quốc có địa chỉ: lô D9- KCN Đình

Trám, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (25 hóa đơn).

1. Hoá đơn GTGT số: 71; Ngày 12/9/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2.13 ly, Nhôm dây 2.84 ly, Nhôm dây 2.87 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 519.068.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 164; Ngày 29/12/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây 2.8 ly, Nhôm dây 2.13 ly, Nhôm dây 2.52 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 499.555.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 152; Ngày 25/12/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây 2.52 ly, Nhôm dây 2.13 ly, Nhôm dây 1,7 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 495.096.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 131; Ngày 10/7/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 3,55 ly, Nhôm dây 1,7 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 784.539.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 128; Ngày 08/7/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 3,17 ly, Nhôm dây 2,13 ly, Nhôm dây 2,52; Tổng tiền hàng chưa thuế: 658.917.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 113; Ngày 21/6/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,87 ly, Nhôm dây 2.52 ly, Nhôm dây 2,84 ly, Nhôm dây 3,17 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 973.736.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 102; Ngày 08/6/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 2,87 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 725.220.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 87; Ngày 24/5/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 3,2 ly, Nhôm dây 1,7 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 368.809.000 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 77; Ngày 16/5/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 3,55 ly, Nhôm dây 2.52 ly, Nhôm dây 3,02 ly, Nhôm dây 3,17 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.315.287.000 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 73; Ngày 13/5/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.458.905.000 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 60; Ngày 26/4/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 2.13 ly, Nhôm dây 2,84 ly, Nhôm dây 2,87 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 969.842.000 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 44; Ngày 05/4/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,13 ly, Nhôm dây 2.52 ly, Nhôm dây 3,17ly, Nhôm dây 2,87 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 854.952.000 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 43; Ngày 01/4/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 3,02 ly, Nhôm dây 3,55 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 572.544.000 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 34; Ngày 15/3/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.997.085.000 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 33; Ngày 14/3/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 3,02 ly, Nhôm dây 3,55ly, Nhôm dây 3,17 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 836.880.000 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 29; Ngày 28/02/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây 3,02 ly, Nhôm dây 3,55 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 598.374.000 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 24; Ngày 22/2/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,84 ly, Nhôm dây 2.87 ly, Nhôm dây 1,7 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 557.928.000 đồng.

18. Hoá đơn GTGT số: 20; Ngày 31/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây 2.84 ly, Nhôm dây 2,13 ly, Nhôm dây 2,52 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 656.370.000 đồng.

19. Hoá đơn GTGT số: 21; Ngày 02/02/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.999.880.000 đồng.

20. Hoá đơn GTGT số: 22; Ngày 21/02/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 3,17 ly, Nhôm dây 2,13 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 541.890.000 đồng.

21. Hoá đơn GTGT số: 19; Ngày 31/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.089.600.000 đồng.

22. Hoá đơn GTGT số: 9; Ngày 24/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 2.13 ly, Nhôm dây 3,5 ly, Nhôm dây 3,02 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 844.428.000 đồng.

23. Hoá đơn GTGT số: 6; Ngày 17/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 3,55 ly, Nhôm dây 2.13 ly, Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 3,2 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 742.092.000 đồng.

24. Hoá đơn GTGT số: 4; Ngày 09/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,84 ly, Nhôm dây 1,7 ly, Nhôm dây 3,8 ly, Nhôm dây 4,5 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 496.076.000 đồng.

25. Hoá đơn GTGT số: 2; Ngày 06/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 2.13 ly, Nhôm dây 3,2 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 500.633.000 đồng.

* Công ty TNHH MTV cơ điện ELMACO có địa chỉ: thôn Tiền, xã Dục Tú,

huyên Đông Anh, thành phố Hà Nội (12 hóa đơn). Cụ hể:

1. Hoá đơn GTGT số: 16; Ngày 28/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng đỏ tấm; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.013.760.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 13; Ngày 26/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng đỏ tấm; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.012.500.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 8; Ngày 19/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng vàng tấm, Đồng vàng thanh cái; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.093.308.500 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 7; Ngày 17/01/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm tấm các loại, Nhôm thanh các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 700.078.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 161; Ngày 29/12/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.356.859.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 155; Ngày 26/12/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.652.235.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 141; Ngày 18/12/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 937.600.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 140; Ngày 18/12/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 912.640.000 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 129; Ngày 29/11/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.336.849.500 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 105; Ngày 31/10/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 331.320.000 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 92; Ngày 10/10/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm tấm các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 250.082.500 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 75; Ngày 13/9/2023; ký hi u: 1C23THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng vàng thanh cái, Đồng vàng tấm; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.140.293.000 đồng.

* Công ty TNHH Sản xuất dây và Cáp Điện Trường Thành, địa chỉ thôn Tử

Dương, xã Lý Thường Kiệt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên (05 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 135, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.636.766.000 đồng

2. Hoá đơn số 133, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.375.926.500 đồng

3. Hoá đơn số 110, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.193.799.000 đồng

4. Hoá đơn số 163, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây nhôm F4,5; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.331.420.000 đồng

5. Hoá đơn số 159, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây nhôm F4,5; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.751.450.000 đồng.

* Công ty TNHH Đầu tư sản xuất và thương mại Trường Thành, địa chỉ Số

22, tổ 68, khu dân cư 14, đường Tương Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội (46 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 96, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0, tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.825.902.000 đồng

2. Hoá đơn số 88, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0, tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.469.460.000 đồng.

3. Hoá đơn số 66, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Băng nhôm, tổng tiền

hàng chưa thuế: 240.517.000 đồng.

4. Hoá đơn số 64, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0, tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.524.785.000 đồng.

5. Hoá đơn số 62, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F9,5mm, tổng

tiền hàng chưa thuế: 1.013.906.000 đồng.

6. Hoá đơn số 55, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0, tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.645.875.000 đồng.

7. Hoá đơn số 53, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0, tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.010.800.000 đồng.

8. Hoá đơn số 48, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Băng nhôm, băng đồng,

tổng tiền hàng chưa thuế: 182.144.500 đồng.

9. Hoá đơn số 47, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F9,5mm, tổng

tiền hàng chưa thuế: 1.666.162.500 đồng.

10. Hoá đơn số 45, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0, tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.501.775.000 đồng.

11. Hoá đơn số 42, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.561.780.000 đồng.

12. Hoá đơn số 40, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.603.120.000 đồng.

13. Hoá đơn số 32, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.821.000.000 đồng.

14. Hoá đơn số 18, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12 và Lõi

thép AC F4,5, tổng tiền hàng chưa thuế: 3.251.985.000 đồng.

15. Hoá đơn số 14, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Băng thép, băng đồng,

tổng tiền hàng chưa thuế: 742.970.000 đồng.

16. Hoá đơn số 10, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.223.960.000 đồng.

17. Hoá đơn số 154, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.785.596.000 đồng.

18. Hoá đơn số 151, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Bằng nhôm, tổng tiền

hàng chưa thuế: 520.847.500 đồng.

19. Hoá đơn số 148, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.233.440.000 đồng.

20. Hoá đơn số 149, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, băng

thép, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.510.570.000 đồng.

21. Hoá đơn số 147, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 1.597.794.000 đồng.

22. Hoá đơn số 145, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, băng

thép, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.769.393.000 đồng.

23. Hoá đơn số 143, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 1.352.178.000 đồng.

24. Hoá đơn số 139, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, băng

đồng, tổng tiền hàng chưa thuế: 2.691.930.000 đồng.

25. Hoá đơn số 134, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.532.786.000 đồng.

26. Hoá đơn số 130, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.267.820.000 đồng.

27. Hoá đơn số 127, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: băng nhôm, băng đồng,

tổng tiền hàng chưa thuế: 721.125.000 đồng.

28. Hoá đơn số 124, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 3.445.074.000 đồng.

29. Hoá đơn số 123, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 3.669.276.000 đồng.

30. Hoá đơn số 121, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.631.600.000 đồng.

31. Hoá đơn số 120, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.587.740.000 đồng.

32. Hoá đơn số 118, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 3.810.660.000 đồng.

33. Hoá đơn số 116, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.030.460.000 đồng.

34. Hoá đơn số 115, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 1.963.896.000 đồng.

35. Hoá đơn số 112, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: băng nhôm, băng đồng,

tổng tiền hàng chưa thuế: 816.565.000 đồng.

36. Hoá đơn số 110, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.663.850.000 đồng.

37. Hoá đơn số 106, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.918.031.000 đồng.

38. Hoá đơn số 103, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.327.800.000 đồng.

39. Hoá đơn số 91, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F4.5, tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.412.000.000 đồng.

40. Hoá đơn số 90, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F4.5, tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.801.800.000 đồng.

41. Hoá đơn số 87, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F4.5, tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.510.436.000 đồng.

42. Hoá đơn số 85, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.453.512.500 đồng.

43. Hoá đơn số 73, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,15, tổng

tiền hàng chưa thuế: 453.130.000 đồng.

44. Hoá đơn số 72, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F9,5mm, tổng

tiền hàng chưa thuế: 29.200.000 đồng.

45. Hoá đơn số 69, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,15, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.300.926.500 đồng.

46. Hoá đơn số 61, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Dây đồng F9,5mm, tổng

tiền hàng chưa thuế: 317.500.000 đồng.

* Công ty TNHH Sản xuất thương mại Dịch vụ Việt Khiêm, địa chỉ Lô J4

Đường 6D, Khu tiểu thủ công nghiệp Lê Minh Xuân, xã Tân Nhựt, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh (32 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 118, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.283.828.000 đồng.

2. Hoá đơn số 117, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.238.640.000 đồng.

3. Hoá đơn số 99, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.341.756.000 đồng.

4. Hoá đơn số 97, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.300.000.000 đồng.

5. Hoá đơn số 78, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.219.500.000 đồng.

6. Hoá đơn số 74, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.230.700.000 đồng.

7. Hoá đơn số 65, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.340.450.000 đồng.

8. Hoá đơn số 63, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.188.300.000 đồng.

9. Hoá đơn số 54, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 950.293.000 đồng.

10. Hoá đơn số 50, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 945.029.000 đồng.

11. Hoá đơn số 49, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.195.920.000 đồng.

12. Hoá đơn số 46, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.140.096.000 đồng.

13. Hoá đơn số 41, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.208.511.000 đồng.

14. Hoá đơn số 38, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.776.368.000 đồng.

15. Hoá đơn số 36, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.133.396.000 đồng.

16. Hoá đơn số 35, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.093.928.000 đồng.

17. Hoá đơn số 28, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.121.472.000 đồng.

18. Hoá đơn số 27, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.095.248.000 đồng.

19. Hoá đơn số 15, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 889.592.000 đồng.

20. Hoá đơn số 11, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 896.148.000 đồng.

21. Hoá đơn số 5, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 915.860.000 đồng.

22. Hoá đơn số 3, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 910.448.000 đồng.

23. Hoá đơn số 1, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 846.032.000 đồng.

24. Hoá đơn số 144, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 712.096.000 đồng.

25. Hoá đơn số 142, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 616.528.000 đồng.

26. Hoá đơn số 137, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.313.576.000 đồng.

27. Hoá đơn số 131, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.134.364.000 đồng.

28. Hoá đơn số 114, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.375.880.000 đồng.

29. Hoá đơn số 111, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.295.800.000 đồng.

30. Hoá đơn số 94, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 1.789.568.000 đồng.

31. Hoá đơn số 64, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 937.420.000 đồng.

32. Hoá đơn số 63, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u loại 1;

tổng tiền hàng chưa thuế: 844.800.000 đồng.

* Công ty TNHH TM và DV Hiên Sơn, địa chỉ thôn Cổ Trai, xã Đại Xuyên,

huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Nam (13 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 139, ngày 18/7/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.565.849.400 đồng.

2. Hoá đơn số 132, ngày 10/7/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 879.106.000 đồng.

3. Hoá đơn số 123, ngày 04/7/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.762.246.200 đồng.

4. Hoá đơn số 121, ngày 28/6/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 945.687.000 đồng.

5. Hoá đơn số 115, ngày 22/6/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.363.826.000 đồng.

6. Hoá đơn số 109, ngày 19/6/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 266.988.400 đồng.

7. Hoá đơn số 105, ngày 13/6/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.136.280.000 đồng.

8. Hoá đơn số 98, ngày 06/6/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 573.836.200 đồng.

9. Hoá đơn số 95, ngày 31/5/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.573.900.500 đồng.

10. Hoá đơn số 84, ngày 23/5/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 475.910.100 đồng.

11. Hoá đơn số 79, ngày 17/5/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.666.192.500 đồng.

12. Hoá đơn số 71, ngày 10/5/2024 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm

phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.142.729.700 đồng.

13. Hoá đơn số 70, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u; tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.770.660.600 đồng.

* Công ty TNHH Quốc tế Đúc Minh Phát, địa chỉ Số nhà G5 Khu đô thị Phú

Điền, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh (09 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 119, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm ADC12(Pb); tổng

tiền hàng chưa thuế: 345.540.000 đồng.

2. Hoá đơn số 108, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm ADC12(Pb); tổng

tiền hàng chưa thuế: 981.955.500 đồng.

3. Hoá đơn số 57, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm ADC12(Pb); tổng

tiền hàng chưa thuế: 366.780.000 đồng.

4. Hoá đơn số 39, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm ADC12(Pb); tổng

tiền hàng chưa thuế: 319.020.000 đồng.

5. Hoá đơn số 26, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm ADC12(Pb); tổng

tiền hàng chưa thuế: 223.200.000 đồng.

6. Hoá đơn số 12, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm ADC12(Pb); tổng

tiền hàng chưa thuế: 1.221.000.000 đồng.

7. Hoá đơn số 119, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm ADC12(Pb); tổng

tiền hàng chưa thuế: 720.980.000 đồng.

8. Hoá đơn số 82, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm ADC12(Pb); tổng

tiền hàng chưa thuế: 300.000.000 đồng.

9. Hoá đơn số 66, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm ADC12(Pb); tổng

tiền hàng chưa thuế: 335.100.000 đồng.

* Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tuyết Lụa, mã số thuế: 2300236899, địa

chỉ Cụm CN Dốc Sặt, Phường Trang Hạ, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh (23 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 138 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.367.748.500 đồng.

2. Hoá đơn số 137 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.395.951.500 đồng.

3. Hoá đơn số 130 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.353.525.000 đồng.

4. Hoá đơn số 127 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.371.502.500 đồng.

5. Hoá đơn số 124 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng D 2.6mm; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.470.212.500 đồng.

6. Hoá đơn số 120 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng D 2.6mm; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.300.737.500 đồng.

7. Hoá đơn số 90 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng D 2.6mm; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.202.090.000 đồng.

8. Hoá đơn số 83 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng D 2.6mm; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.121.525.000 đồng.

9. Hoá đơn số 72 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng D 2.6mm; tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.111.025.000 đồng.

10. Hoá đơn số 133 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.960.481.000 đồng.

11. Hoá đơn số 117 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 3.047.199.000 đồng.

12. Hoá đơn số 113 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.359.032.000 đồng.

13. Hoá đơn số 109 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.636.212.500 đồng.

14. Hoá đơn số 108 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.477.317.500 đồng.

15. Hoá đơn số 107 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 3.258.400.000 đồng.

16. Hoá đơn số 102 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 3.217.600.000 đồng.

17. Hoá đơn số 96 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.889.936.000 đồng.

18. Hoá đơn số 97 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.975.147.000 đồng.

19. Hoá đơn số 95 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.537.577.000 đồng.

20. Hoá đơn số 79 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.609.085.000 đồng.

21. Hoá đơn số 70 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.681.038.800 đồng.

22. Hoá đơn số 68 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.590.742.000 đồng.

23. Hoá đơn số 67 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 3.496.107.500 đồng.

* Công ty TNHH dây cáp điện Minh Hiền, mã số thuế: 0101395361, địa chỉ

Cụm công nghiệp Quất Động mở rộng, xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, Hà Nội (36 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 149, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 736.580.000 đồng.

2. Hoá đơn số 146 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 718.900.000 đồng.

3. Hoá đơn số 142, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 651.560.000 đồng.

4. Hoá đơn số 122, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 811.980.000 đồng.

5. Hoá đơn số 120 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 512.915.000 đồng.

6. Hoá đơn số 116, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 1.067.170.000 đồng.

7. Hoá đơn số 111, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 791.700.000 đồng.

8. Hoá đơn số 94, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 668.850.000 đồng.

9. Hoá đơn số 93, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 643.890.000 đồng.

10. Hoá đơn số 91, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 651.560.000 đồng.

11. Hoá đơn số 89, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 676.715.000 đồng.

12. Hoá đơn số 85, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 669.955.000 đồng.

13. Hoá đơn số 61, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 660.530.000 đồng.

14. Hoá đơn số 59, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 677.040.000 đồng.

15. Hoá đơn số 56, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 659.100.000 đồng.

16. Hoá đơn số 61, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 660.530.000 đồng.

17. Hoá đơn số 166, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 938.520.000 đồng.

18. Hoá đơn số 162, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 949.080.000 đồng.

19. Hoá đơn số 158, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 913.200.000 đồng.

20. Hoá đơn số 153, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 910.320.000 đồng.

21. Hoá đơn số 150, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế 844.500.000 đồng.

22. Hoá đơn số 146, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 974.520.000 đồng.

23. Hoá đơn số 138, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 687.000.000 đồng.

24. Hoá đơn số 136, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 585.480.000 đồng.

25. Hoá đơn số 135, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 624.720.000 đồng.

26. Hoá đơn số 128, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 954.420.000 đồng.

27. Hoá đơn số 136, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 888.120.000 đồng.

28. Hoá đơn số 125, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 908.460.000 đồng.

29. Hoá đơn số 104, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly;

tổng tiền hàng chưa thuế: 634.380.000 đồng.

30. Hoá đơn số 100 ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 619.560.000 đồng.

31. Hoá đơn số 99, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 603.720.000 đồng.

32. Hoá đơn số 88, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 625.200.000 đồng.

33. Hoá đơn số 84, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 615.600.000 đồng.

34. Hoá đơn số 80, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 642.240.000 đồng.

35. Hoá đơn số 76, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 589.800.000 đồng.

36. Hoá đơn số 74, ký hi u 1C23THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 606.480.000 đồng.

* Công ty cổ phần dây cáp điện Tâm Chiến, địa chỉ: số 150 Lê Lai, phường

Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng (05 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn GTGT số: 30; ngày 01/03/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Dây nhôm; Tổng tiền hàng chưa thuế: 297.860.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số: 58; ngày 22/04/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Dây nhôm; Tổng tiền hàng chưa thuế: 292.208.000 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số: 75; ngày 16/05/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Dây nhôm; Tổng tiền hàng chưa thuế: 250.920.000 đồng.

4. Hóa đơn GTGT số: 132; ngày 30/11/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Dây nhôm; Tổng tiền hàng chưa thuế: 284.080.000 đồng.

5. Hóa đơn GTGT số: 165; ngày 30/12/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Dây nhôm; Tổng tiền hàng chưa thuế: 330.826.000 đồng.

* Công ty TNHH sản xuất và thương mại Ánh Dương Aluminium, địa chỉ:

thôn Mẫn Xá, xã Văn Môn, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (02 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn GTGT số: 52; ngày 16/04/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Nhôm phế các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 581.964.800 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số: 68; ngày 08/05/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Nhôm phế các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 920.208.600 đồng.

* Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nguyễn Minh Sơn, địa chỉ: thôn

Mẫn Xá, xã Văn Môn, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (14 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn GTGT số: 77; ngày 18/09/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi A3003; Tổng tiền hàng chưa thuế: 944.752.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số: 78; ngày 18/09/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi A3003; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.006.128.000 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số: 83; ngày 27/09/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi hợp kim; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.386.440.000 đồng.

4. Hóa đơn GTGT số: 86; ngày 28/09/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi A3003; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.682.360.000 đồng.

5. Hóa đơn GTGT số: 89; ngày 29/09/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi A3003; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.945.400.000 đồng.

6. Hóa đơn GTGT số: 31; ngày 04/03/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi A3003; Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.089.912.000 đồng.

7. Hóa đơn GTGT số: 65; ngày 25/08/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.187.704.000 đồng.

8. Hóa đơn GTGT số: 67; ngày 08/05/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.781.549.000 đồng.

9. Hóa đơn GTGT số: 69; ngày 08/05/2023; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi thỏi hợp kim; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.593.710.000 đồng.

10. Hóa đơn GTGT số: 81; ngày 22/05/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.757.462.000 đồng.

11. Hóa đơn GTGT số: 86; ngày 24/05/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.835.606.000 đồng.

12. Hóa đơn GTGT số: 126; ngày 06/07/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi hợp kim; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.751.354.400 đồng.

13. Hóa đơn GTGT số: 129; ngày 09/07/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi ADC10; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.174.941.600 đồng.

14. Hóa đơn GTGT số: 136; ngày 15/07/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.837.034.500 đồng.

* Công ty TNHH kỹ thuật Minh Uy, địa chỉ: Số 250 đường Mỹ Phước, Tân

Vạn, Khu phố Tân Phú 1, phường Tân Bình, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương (11 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn GTGT số: 81; ngày 25/09/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp <0.009%; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.539.868.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số: 156; ngày 26/12/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp <0.009%; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.522.812.000 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số: 17; ngày 30/01/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp <0.009%; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.691.004.000 đồng.

4. Hóa đơn GTGT số: 25; ngày 23/02/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp <0.009%; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.727.412.000 đồng.

5. Hóa đơn GTGT số: 37; ngày 21/03/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi ADC12; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.825.020.000 đồng.

6. Hóa đơn GTGT số: 51; ngày 16/04/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi ADC12; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.957.540.000 đồng.

7. Hóa đơn GTGT số: 80; ngày 17/05/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp <0.009%; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.239.512.000 đồng.

8. Hóa đơn GTGT số: 82; ngày 22/05/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi ADC12; Tổng tiền hàng chưa thuế: 694.144.000 đồng.

9. Hóa đơn GTGT số: 112; ngày 21/06/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm đạt chuẩn chì thấp <0.009%; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.651.316.000 đồng.

10. Hóa đơn GTGT số: 114; ngày 22/06/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi ADC12; Tổng tiền hàng chưa thuế: 694.212.000 đồng.

11. Hóa đơn GTGT số: 140; ngày 19/07/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi ADC12; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.374.552.000 đồng.

* Công ty TNHH Đại Thanh Nam Định, địa chỉ: khu 3, thị trấn Yên Định, Hải

Hậu, Nam Định (04 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn GTGT số: 141; ngày 23/07/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 92.880.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số: 106; ngày 14/06/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.004.310.000 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số: 101; ngày 08/06/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 704.700.000 đồng.

4. Hóa đơn GTGT số: 76; ngày 16/05/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.093.950.000 đồng.

* Công ty TNHH dây và cáp điện Đại Thanh, địa chỉ: thôn Yên Phú, xã Liên

Ninh, huyện Thanh Trì, tỉnh Nam Định (03 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn GTGT số: 160; ngày 28/12/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.019.096.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số: 157; ngày 27/12/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 2.019.240.000 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số: 98; ngày 25/10/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.007.300.000 đồng.

* Công ty cổ phần thiết bị điện hàn Quốc, địa chỉ: Đường D2, KCN Yên Mỹ

II, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên (05 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hóa đơn GTGT số: 62; ngày 22/08/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.109.180.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số: 59; ngày 07/08/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Dây đồng. F3,15; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.372.023.000 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số: 60; ngày 08/08/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 673.530.000 đồng.

4. Hóa đơn GTGT số: 58; ngày 07/08/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 674.700.000 đồng.

5. Hóa đơn GTGT số: 57; ngày 07/08/2023; ký hi u: 1C23THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Nhôm dây phi 9,5; Tổng tiền hàng chưa thuế: 659.100.000 đồng.

Ngoài ra Phẩm còn mua hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá

7% trên tổng thuế xuất GTGT 10% của tiền thuế GTGTcủa Công ty TNHH thương mại An Lợi 365 có địa chỉ tại: 137 Triều Khúc, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nôi do ông Triệu Đình Lợi làm giám đốc (28 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 135; Ngày 22/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.916.792.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 136; Ngày 22/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 92.467.200 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 137; Ngày 23/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.385.440.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 138; Ngày 23/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.428.672.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT số: 140; Ngày 24/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 736.980.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT số: 144; Ngày 27/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 672.600.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT số: 146; Ngày 29/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.175.072.800 đồng.

8. Hoá đơn GTGT số: 149; Ngày 29/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.501.212.600 đồng.

9. Hoá đơn GTGT số: 150; Ngày 29/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.519.457.800 đồng.

10. Hoá đơn GTGT số: 155; Ngày 31/7/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 217.000.000 đồng.

11. Hoá đơn GTGT số: 157; Ngày 02/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.612.517.600 đồng.

12. Hoá đơn GTGT số: 164; Ngày 05/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm thỏi dẻo; tổng tiền hàng chưa thuế: 685.051.200 đồng.

13. Hoá đơn GTGT số: 165; Ngày 05/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 737.700.000 đồng.

14. Hoá đơn GTGT số: 169; Ngày 07/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 601.524.000 đồng.

15. Hoá đơn GTGT số: 176; Ngày 12/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.275.464.000 đồng.

16. Hoá đơn GTGT số: 177; Ngày 12/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 556.680.000 đồng.

17. Hoá đơn GTGT số: 182; Ngày 15/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Đồng các loại; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.528.922.900 đồng.

18. Hoá đơn GTGT số: 191; Ngày 17/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 758.059.000 đồng.

19. Hoá đơn GTGT số: 193; Ngày 19/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 682.290.000 đồng.

20. Hoá đơn GTGT số: 199; Ngày 21/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.259.778.000 đồng.

21. Hoá đơn GTGT số: 202; Ngày 22/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Dây đồng F3,0; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.398.938.000 đồng.

22. Hoá đơn GTGT số: 207; Ngày 23/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.129.215.000 đồng.

23. Hoá đơn GTGT số: 211; Ngày 26/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 245.556.000 đồng.

24. Hoá đơn GTGT số: 214; Ngày 27/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.672.156.000 đồng.

25. Hoá đơn GTGT số: 223; Ngày 29/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm thỏi; tổng tiền hàng chưa thuế: 316.696.000 đồng.

26. Hoá đơn GTGT số: 226; Ngày 30/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.373.203.400 đồng.

27. Hoá đơn GTGT số: 227; Ngày 30/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Dây đồng F3,12; tổng tiền hàng chưa thuế: 2.624.929.200 đồng.

28. Hoá đơn GTGT số: 228; Ngày 30/8/2024; ký hi u: 1C24TYY; Tên hàng

hoá, dịch vụ: Nhôm phế li u; tổng tiền hàng chưa thuế: 1.711.570.000 đồng.

Sau khi mua hóa đơn GTGT khống mua của Công ty An Lợi 365, Phẩm đã

hợp thức hóa rồi bán lại cho các Công ty sau:

* Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nguyễn Minh Sơn, mã số thuế:

2300861885, địa chỉ: thôn Mẫn Xá, xã Văn Môn, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh (03 hóa đơn). Cụ thể

1. Hóa đơn GTGT số: 143; ngày 24/07/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.390.388.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số: 145; ngày 25/07/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm phế li u; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.433.774.400 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số: 153; ngày 05/08/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng

hóa dịch vụ: Nhôm thỏi dẻo; Tổng tiền hàng chưa thuế: 687.072.000 đồng.

* Công ty TNHH Đầu tư sản xuất và thương mại Trường Thành, mã số thuế:

010273406, địa chỉ Số 22, tổ 68, khu dân cư 14, đường Tương Mai, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội (05 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 148, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0, tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.175.870.000 đồng

2. Hoá đơn số 151, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0, tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.502.140.000 đồng

3. Hoá đơn số 152, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,0, tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.614.290.000 đồng.

4. Hoá đơn số 164, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.400.560.000 đồng

5. Hoá đơn số 169, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 1.517.296.000 đồng.

* Công ty TNHH Sản xuất dây và Cáp Điện Trường Thành, mã số thuế:

0901015428, địa chỉ thôn Tử Dương, xã Lý Thường Kiệt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên (02 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 172, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.626.704.000 đồng.

2. Hoá đơn số 170, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Dây đồng F3,12, tổng

tiền hàng chưa thuế: 2.374.808.000 đồng

* Công ty TNHH TM và DV Hiên Sơn, mã số thuế: 0105310295, địa chỉ thôn

Cổ Trai, xã Đại Xuyên, huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Nam (07 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 171, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u; tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.722.049.000 đồng.

2. Hoá đơn số 168, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u; tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.682.089.600 đồng.

3. Hoá đơn số 166, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u; tổng tiền

hàng chưa thuế: 1.136.017.500 đồng.

4. Hoá đơn số 162, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u; tổng tiền

hàng chưa thuế: 923.913.000 đồng.

5. Hoá đơn số 161, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u; tổng tiền

hàng chưa thuế: 685.881.000 đồng.

6. Hoá đơn số 160, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u; tổng tiền

hàng chưa thuế: 762.349.900 đồng.

7. Hoá đơn số 155, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm phế li u; tổng tiền

hàng chưa thuế: 605.206.800 đồng.

* Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tuyết Lụa, mã số thuế: 2300236899, địa

chỉ Cụm CN Dốc Sặt, Phường Trang Hạ, thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh (02 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 158 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.530.964.000 đồng.

2. Hoá đơn số 150 ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Đồng các loại; tổng tiền

hàng chưa thuế: 2.521.499.500 đồng.

* Công ty cổ phần dây cáp điện Tâm Chiến, mã số thuế: 0200442083, địa chỉ:

số 150 Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng:

- Hóa đơn GTGT số: 167; ngày 27/08/2024; ký hi u: 1C24THY Tên hàng hóa

dịch vụ: Dây nhôm; Tổng tiền hàng chưa thuế: 258.480.000 đồng.

* Công ty cổ phần dây và cáp điện Hàn Quốc có địa chỉ: lô D9- KCN Đình

Trám, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (04 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT số: 157; Ngày 13/8/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,4 ly, Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 2,13 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 584.514.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT số: 154; Ngày 06/8/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 1,7 ly, Nhôm dây 2.84 ly, Nhôm dây 3,8 ly, Nhôm dây 3,2 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 774.585.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT số: 147; Ngày 29/7/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 2,52 ly, Nhôm dây 2.84 ly, Nhôm dây 2,13 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 706.032.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT số: 144; Ngày 25/7/2024; ký hi u: 1C24THY; Tên hàng hoá,

dịch vụ: Nhôm dây 3,55 ly, Nhôm dây 3,02 ly, Nhôm dây 3,18 ly, Nhôm dây 2,13 ly; Tổng tiền hàng chưa thuế: 773. 829.000 đồng.

* Công ty TNHH dây cáp điện Minh Hiền, mã số thuế: 0101395361, địa chỉ

Cụm CN Quất Động mở rộng, xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, Hà Nội (04 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn số 165, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 814.710.000 đồng.

2. Hoá đơn số 163, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 707.330.000 đồng.

3. Hoá đơn số 159, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 595.400.000 đồng.

4. Hoá đơn số 156, ký hi u 1C24THY, tên hàng hoá: Nhôm dây phi 5 ly; tổng

tiền hàng chưa thuế: 767.975.000 đồng.

Quá trình mua bán hoá đơn GTGT khống của Công ty TNHH thương mại An

Lợi 365. Số tiền mua bán được thanh toán bằng hình thức chuyển khoản qua tài số tài khoản 7979533888 tại Ngân hàng Vietcombank - chi nhánh Kinh Bắc của chị Tân Thị Hải Yến sinh năm 1993 (là con gái của Phẩm).

* Hành vi phạm tội của Mẫn Văn Hùng.

Công ty TNHH sản xuất và Thương mại Anh Vương, mã số thuế 2301241274,

địa chỉ thôn Mẫn Xá, xã Văn Môn, huy n Yên Phong do Mẫn Văn Hùng làm giám đốc. Quá trình kinh doanh, Hùng quen biết Xuân và đặt vấn đề mua hoá đơn GTGT khống của Xuân. Xuân và Hùng thống nhất: Xuân bán hoá đơn GTGT với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 10% của tiền thuế GTGT cho Hùng. Mỗi lần cần mua hoá đơn thì Hùng gửi số lượng hàng hoá khống cho Xuân để Xuân xuất hoá đơn đồng thời gửi giấy tờ gồm: hợp đồng kinh tế, phiếu xuất kho, biên bản giao nhận hàng hoá cho Hùng qua chuyển phát nhanh. Sau khi Hùng nhận được thì ký và gửi trả lại cho Xuân. Hình thức thanh toán khi Công ty TNHH sản xuất thương mại dây cáp đi n An Phát nhận được tiền thì Xuân sẽ rút tiền ra, giữ lại số % bán hoá đơn GTGT khống, số còn lại Xuân trả lại cho Hùng bằng tiền mặt.

Trong năm 2024, Hùng vai trò là giám đốc Công ty Công ty TNHH sản xuất

và Thương mại Anh Vương trong quá trình kinh doanh đã mua tổng cộng 49 số hóa đơn GTGT khống của Công ty An Phát với giá 7% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 74.025.389.500 đồng hết 5.181.777.265 đồng.

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá dịch vụ của Công ty TNHH

sản xuất thương mại dây cáp đi n An Phát, Hùng đã hợp thức hoá, cân đối rồi xuất bán 19 hoá đơn GTGT khống cho Công ty Nhôm Đông Á, Mã số thuế: 0800345691 có địa chỉ: Cụm Công nghi p Tân Dân, phường Tân Dân, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương do ông: Tan Guang Qian làm giám đốc với giá 7,3% trên tổng thuế xuất GTGT 10% của tiền thuế GTGT. Tổng tiền hàng chưa thuế là: 74.319.292.397 đồng thu được 5.425.308.345 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 243.531.080 đồng. Cụ thể:

1.Hóa đơn GTGT số 4, ký hi u C24TAV, ngày 03/4/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 5.232.169.280 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số 5, ký hi u C24TAV, ngày 06/4/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 5.210.102.350 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số 6, ký hi u C24TAV, ngày 13/4/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 5.984.099.030 đồng.

4. Hóa đơn GTGT số 7, ký hi u C24TAV, ngày 22/4/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 6.305.290.412 đồng.

5. Hóa đơn GTGT số 9, ký hi u C24TAV, ngày 27/4/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 6.333.649.659 đồng.

6. Hóa đơn GTGT số 11, ký hi u C24TAV, ngày 11/5/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 4.202.255.680 đồng.

7. Hóa đơn GTGT số 12, ký hi u C24TAV, ngày 18/5/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 4.333.673.358 đồng.

8. Hóa đơn GTGT số 13, ký hi u C24TAV, ngày 25/5/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 4.266.063.984 đồng.

9. Hóa đơn GTGT số 14, ký hi u C24TAV, ngày 01/6/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 4.121.332.950 đồng.

10. Hóa đơn GTGT số 15, ký hi u C24TAV, ngày 17/6/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 2.152.355.502 đồng.

11. Hóa đơn GTGT số 16, ký hi u C24TAV, ngày 22/6/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 2.108.644.237 đồng.

12. Hóa đơn GTGT số 17, ký hi u C24TAV, ngày 01/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 2.098.100.832 đồng.

13. Hóa đơn GTGT số 18, ký hi u C24TAV, ngày 06/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 2.003.646.631 đồng.

14. Hóa đơn GTGT số 19, ký hi u C24TAV, ngày 13/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 4.113.097.600 đồng.

15. Hóa đơn GTGT số 20, ký hi u C24TAV, ngày 20/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.871.285.433 đồng.

16. Hóa đơn GTGT số 21, ký hi u C24TAV, ngày 27/7/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 3.557.672.118 đồng.

17. Hóa đơn GTGT số 22, ký hi u C24TAV, ngày 03/8/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 2.858.281.549 đồng.

18. Hóa đơn GTGT số 24, ký hi u C24TAV, ngày 19/8/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 3.730.432.420 đồng.

19. Hóa đơn GTGT số 26, ký hi u C24TAV, ngày 24/8/2024, tên hàng hóa

là: Nhôm thỏi, tổng tiền hàng chưa thuế là: 3.949.555.530 đồng.

* Hành vi phạm tội của Nghiêm Xuân Sáng.

Xuân và Sáng là người cùng làng có mối quan h quen biết nhau. Khoảng tháng

11/2023, Xuân nhờ Sáng đứng tên Giám đốc Công ty TNHH sản xuất thương mại nhôm Xuân Sáng MT. Mã số thuế: 3200740198 có địa chỉ: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Công ty thành lập vào ngày 09/11/2023. Xuân hứa hẹn sẽ chia % lợi nhận từ vi c mua bán hóa đơn GTGT khống. Sáng đứng ra ký các giấy tờ như liên quan đến vi c mua hoá đơn và vi c xuất hoá đơn GTGT. Sáng biết Xuân không có hoạt động kinh doanh, mua bán hàng hóa dịch vụ nhưng vẫn ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 73 hóa đơn GTGT khống và bán 68 hoá đơn GTGT khống. Tuy nhiên Sáng chưa được Xuân chia lợi nhuận.

* Hành vi phạm tội của Nguyễn Văn Tùng.

Khoảng tháng 6/2023, Xuân đã thuê Tùng làm giám đốc Công ty Phú Đăng và

Công ty Minh Châu từ ngày 18/8/2023 đến ngày 26/11/2023. Xuân hứa hẹn sẽ trả công lợi nhuận từ vi c mua, bán khi Tùng ký các giấy tờ liên quan đến vi c mua bán hoá đơn GTGT khống. Cụ thể , trong quá trình hoạt động của Công ty Minh Châu, Tùng đã ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 39 hóa đơn GTGT khống và bán 21 hoá đơn GTGT khống; trong quá trình hoạt động của Công ty Phú Đăng, Tùng đã ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 08 hóa đơn GTGT khống và bán 08 hoá đơn GTGT khống.

Bản thân Tùng quá trình làm giám đốc đến khi bị Cơ quan điều tra xử lý được

Xuân trả cho số tiền là 8.000.000 đồng.

* Hành vi phạm tội của Đào Văn Lƣu.

Khoảng cuối tháng 11/2023, Xuân nhờ Lưu đứng tên làm giám đốc, nhận

chuyển nhượng lại Công ty TNHH Dịch vụ và thương mại QT Minh Châu, Mã số thuế: 3200738914 và Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng, mã số thuế: 3200738953 cùng có địa chỉ: khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị và hứa hẹn chia % lợi nhuận cho Lưu. Lưu làm giám đốc Công ty Minh Châu từ ngày 27/11/2023 đến ngày 02/01/ 2024; Giám đốc Công ty Phú Đăng từ ngày 27/11/2023 và đến ngày 07/04/ 2024. Quá trình làm giám đốc các Công ty, Lưu biết Xuân không có hoạt động kinh doanh mua bán hàng hóa, dịch vụ nhưng vẫn ký các giấy tờ liên quan để Xuân mua bán hoá đơn GTGT. Cụ thể, trong quá trình hoạt động của Công ty Minh Châu, Lưu đã ký giấy tờ để Xuân mua 29 hóa đơn GTGT khống và bán 37 hóa đơn GTGT khống; trong quá trình hoạt động của Công ty Phú Đăng, Lưu đã ký giấy tờ để Xuân mua 10 số hoá đơn GTGT khống và bán 11 hoá đơn GTGT khống.

Bản thân Lưu trong quá trình làm giám đốc đến khi bị Cơ quan điều tra xử lý

được Xuân trả cho số tiền là 8.000.000 đồng.

* Hành vi phạm tội của Đào Văn Minh.

Khoảng tháng 5/2023, Xuân nhờ Minh đứng tên thành lập đăng ký kinh doanh

Công ty TNHH TMDV XNK kim loại Miền Trung và Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Dương Minh. Minh được Xuân hứa hẹn sẽ trả công lợi nhuận từ vi c mua, bán khi Minh đứng ra ký các giấy tờ liên quan đến vi c mua bán hoá đơn GTGT khống của hai Công ty. Sau đó, trong thời gian làm giám đốc dưới sự chỉ đạo của Xuân, Minh đã ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua bán hoá đơn GTGT : Công ty TNHH TMDV XNK kim loại Miền Trung mua 97 hóa đơn GTGT khống, bán 159 hóa đơn GTGT khống; trong quá trình hoạt động của Công ty Dương Minh thì Minh đã ký các giấy tờ để mua 54 hóa đơng GTGT khống và bán 55 hoá đơn GTGT khống.

Bản thân ông Minh quá trình làm giám đốc đến khi bị Cơ quan điều tra xử lý

được Xuân trả cho số tiền là 6.000.000 đồng.

* Hành vi phạm tội của Mẫn Văn Huỳnh.

Huỳnh là Giám đốc Công ty TNHH SX và TM nhôm Đăng Phong, Mã số thuế:

2301279454 có địa chỉ tại: Cụm Công nghi p làng nghề Mẫn Xá, xã Văn Môn, huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Năm 2024, trong quá trình kinh doanh, Công ty TNHH sản xuất và thương mại nhôm Đăng Phong có mua hàng hóa nhôm, đồng phế li u trôi nổi trên thị trường không rõ nguồn gốc, không có hóa đơn chứng từ. Để hợp thức hóa nguồn hàng hóa trên Huỳnh đã mua 03 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ của Công ty TNHH sản xuất thương mại nhôm Xuân Sáng MT với giá 7% trên tổng thuế suất 10% tiền thuế GTGT theo quy định với tổng số tiền hàng chưa thuế là 3.578.500.000 đồng. Cụ thể:

1. Hóa đơn GTGT số 48, ký hi u 1C24TXS, ngày 25/6/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.084.050.000 đồng.

2. Hóa đơn GTGT số 51, ký hi u 1C24TXS, ngày 28/6/2024, tên hàng hóa là:

Đồng phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 870.400.000 đồng.

3. Hóa đơn GTGT số 58, ký hi u 1C24TXS, ngày 05/7/2024, tên hàng hóa là:

Nhôm phế li u, tổng tiền hàng chưa thuế là: 1.624.050.000 đồng.

Để hợp thức hóa các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận hàng hóa,

phiếu cân thì Sáng là người đưa cho Huỳnh ký. Quá trình thanh toán tiền khi mua bán giữa hai công ty được thực hi n bằng hình thức chuyển khoản. Sau khi Công ty Đăng Phong chuyển đủ tiền hàng hóa ghi trên hóa đơn GTGT, Công ty Xuân Sáng giữ lại tiền % bán hóa đơn GTGT khống, số tiền còn lại Sáng sẽ trả Huỳnh bằng tiền mặt. Sau khi mua hóa đơn Khống của Công ty Xuân Sáng, Huỳnh cân đối xuất bán hàng hóa dịch vụ kèm theo 07 hóa đơn GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 3.847.138.500 đồng cho Công ty cổ phần đúc CNC Vi t Nam, mã số thuế 0107079115, có địa chỉ tại Đội 5, xã Thượng Mỗ, huy n Đan Phượng, tp Hà Nội do anh Tạ Phú Huy làm giám đốc các hóa đơn sau:

1. Hóa đơn số 01, ký hi u 1C24TDP, ngày 11/7/2024, tên hàng hóa Nhôm hợp

kim, tổng tiền hàng chưa thuế là: 552.755.000 đồng;

2. Hóa đơn số 02, ký hi u 1C24TDP, ngày 24/7/2024, tên hàng hóa Nhôm hợp

kim, tổng tiền hàng chưa thuế là: 612.850.000 đồng;

3. Hóa đơn số 03, ký hi u 1C24TDP, ngày 27/7/2024, tên hàng hóa Nhôm hợp

kim, tổng tiền hàng chưa thuế là: 468.800.500 đồng;

4. Hóa đơn số 04, ký hi u 1C24TDP, ngày 31/7/2024, tên hàng hóa Nhôm hợp

kim, tổng tiền hàng chưa thuế là: 645.575.000 đồng;

5. Hóa đơn số 05, ký hi u 1C24TDP, ngày 08/8/2024, tên hàng hóa Nhôm hợp

kim, tổng tiền hàng chưa thuế là: 561.090.000 đồng;

6. Hóa đơn số 06, ký hi u 1C24TDP, ngày 22/8/2024, tên hàng hóa Nhôm hợp

kim, tổng tiền hàng chưa thuế là: 554.480.000 đồng;

7. Hóa đơn số 07, ký hi u 1C24TDP, ngày 11/9/2024, tên hàng hóa Nhôm hợp

kim, tổng tiền hàng chưa thuế là: 451.588.000 đồng;

Mục đích Huỳnh mua hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ của Công ty

nhôm Xuân Sáng MT để hợp thức hóa nguồn hàng hóa Công ty của Huỳnh mua trôi nổi trên thị trường không có hóa đơn chứng từ để kê khai, báo cáo quyết toán thuế nhằm hạch toán chi phí kinh doanh trái quy định để trốn thuế.

Ngày 09/10/2024, Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong ra

quyết định trưng cầu giám định số 1879/ĐTTH trưng cầu giám định viên tư pháp Cục thuế tỉnh Bắc Ninh giám định: Hành vi sử dụng 03 số hóa đơn khống về hàng hóa mua của Công ty nhôm Xuân Sáng MT để kê khai khấu trừ thuế GTGT, hợp thức hóa hàng hóa mua vào không có hóa đơn chứng từ của Công ty nhôm Đăng Phong có phải là hành vi trốn thuế không? Nếu là hành vi trốn thuế thì số tiền thuế đã trốn? Cụ thể từng loại thuế?

Tại bản Kết luận giám định ngày 01/11/2024 của Chi cục thuế tỉnh Bắc Ninh

kết luận:

* Về thuế GTGT: Công ty nhôm Đăng Phong sử dụng không hợp pháp 03 số

hóa đơn GTGT (không có hàng hóa dịch vụ đi kèm) để hạch toán hàng hóa nguyên li u mua vào và kê khai khấu trừ làm giảm số thuế phải nộp là hành vi trốn thuế GTGT, gây thi t hại cho ngân sách nhà nước số tiền 284.282.550 đồng đồng.

* Về thuế TNDN: Không có đủ cơ sở để xác định hành vi trốn thuế TNDN.

Quá trình điều tra Mẫn Văn Huỳnh đã nộp toàn bộ số tiền trốn thuế trên

vào tài khoản của Công an huy n Yên Phong tại kho bạc nhà nước huy n Yên

Phong để khắc phục hậu quả.

* Hành vi phạm tội của Nguyễn Đình Đức.

Công ty TNHH sản xuất và thương mại Minh Đức, địa chỉ tại: thôn Tam Tảo,

xã Phú Lâm, huy n Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh do Nguyễn Đình Đức làm giám đốc. Quá trình kinh doanh, Đức có quan h quen biết với Xuân. Năm 2023 và đầu năm 2024, Đức gặp Xuân và hỏi mua hoá đơn GTGT khống. Xuân đồng ý. Cả hai thống nhất: Xuân bán hoá đơn GTGT với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 8% của tiền thuế GTGT của Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng cho Công ty Minh Đức. Mỗi lần cần mua hoá đơn, Đức gửi số lượng hàng hoá khống cho Xuân để Xuân xuất hoá đơn GTGT khống đồng thời gửi giấy tờ gồm: hợp đồng kinh tế, phiếu xuất kho, biên bản giao nhận hàng hoá qua chuyển phát nhanh cho Đức. Sau khi Đức nhận được thì ký và gửi trả lại cho Xuân. Hình thức thanh toán, Đức sẽ chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng của Công ty Phú Đăng. Xuân sẽ rút tiền ra, giữ lại số % bán hoá đơn GTGT khống rồi trả lại tiền mặt cho Đức. Trong quá trình kinh doanh, Đức đã mua tổng cộng 100 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là: 59.438.197.450 đồng hết 4.160.637.821 đồng, Trong đó mua của Xuân 91 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là: 49.367.585.250 đồng, Mua của Nguyễn Thị Nam - Giám đốc Công ty Anh Quốc 09 hóa đơn GTGT khống với tổng số tiền là: 10.070.585.250 đồng.

Sau khi mua hóa đơn GTGT khống, Đức hợp thức, cân đối rồi xuất bán

172 số hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 61.143.176.478 đồng hết 4.341.165.529 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 180.491.708 đồng. Cụ thể:

1. Công ty cổ phần Sản xuất Thương mại giấy Bắc Kỳ, mã số thuế:

0108005885, có địa chỉ tại: Số 43 nhà E2, Khu tập thể trưởng Đại học Thương Mại, đường Dương Khuê, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội do ông Đinh Ngọc Ninh làm giám đốc (67 hóa đơn). Cụ thể:

Ký hi u

Tên hàng hóa, dịch vụ

Doanh thu chưa ST

Số hóa

Ngày,

có thuế GTGT T

đơn

tháng, năm

bán hàng

1C23TM

Giấy mediumK/DL:110/90

6.094.744đ 1 123

D

09/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:120/100 13.101.225đ

D

09/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:135/100 14.751.350đ

D

09/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:155/100 17.046.175đ

D

09/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:160/100 9.172.820đ

D

09/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:165/100 8.481.980đ

D

09/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:95/100

10.715.696đ

D

09/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:100/100 22.837.824đ 2 124

D

10/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:105/100 12.088.125đ

D

10/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:125/100 7.075.428đ

D

10/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:140/100 16.069.356đ

D

10/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:145/100 8.456.748đ

D

10/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:160/100 8.909.514đ

D

10/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:110/100 12.748.175đ 3 126

D

16/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:120/100 19.878.250đ

D

16/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:130/100 15.066.025đ

D

16/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:135/100 15.275.240đ

D

16/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:160/100 8.950.216đ

D

16/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:95/90

10.023.300đ 4 129

D

24/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:135/90

14.358.960đ

D

24/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:105/100 17.271.000đ

D

24/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:125/100 14.008.700đ

D

24/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:135/100 23.404.124đ

D

24/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:165/100 19.328.168đ

D

24/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:125/90

7.556.328đ 5 130

D

25/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:135/90

21.427.900đ

D

25/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:165/100 19.243.410đ

D

25/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:170/100 19.235.728đ

D

25/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:175/100 20.457.166đ

D

25/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:100/90

11.701.375đ 6 134

D

29/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:100/100 10.871.224đ

D

29/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:125/90

7.704.034đ

D

29/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:135/100 14.676.536đ

D

29/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:155/90

9.050.100đ

D

29/11/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:140/100 15.172.862đ 7 141

D

12/12/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:145/100 24.104.817đ

D

12/12/2023

1C23TM

Giấy mediumK/DL:150/100 16.364.052đ

D

12/12/2023

1C23TM 12/12/2023 Giấy mediumK/DL:120/100 13.866.125đ

8 142

D

1C23TM 12/12/2023 Giấy mediumK/DL:135/90

34.633.464đ

D

1C23TM 12/12/2023 Giấy mediumK/DL:135/100 15.099.500đ

D

1C23TM 12/12/2023 Giấy mediumK/DL:155/100 17.050.475đ

D

1C23TM 12/12/2023 Giấy mediumK/DL:95/100

10.405.200đ

D

143

1C23TM 13/12/2023 Giấy mediumK/DL:135/100 14.933.566đ

9

D

1C23TM 13/12/2023 Giấy mediumK/DL:155/90

17.046.920đ

D

1C23TM 13/12/2023 Giấy mediumK/DL:165/90

25.761.120đ

D

144

1C23TM 15/12/2023 Giấy mediumK/DL:100/90

26.850.200đ 10

D

1C23TM 15/12/2023 Giấy mediumK/DL:135/90

22.118.525đ

D

1C23TM 15/12/2023 Giấy mediumK/DL:170/100 18.829.525đ

D

145

1C23TM 19/12/2023 Giấy mediumK/DL:125/90

6.881.600đ 11

D

1C23TM 19/12/2023 Giấy mediumK/DL:135/100 21.621.789đ

D

1C23TM 19/12/2023 Giấy mediumK/DL:160/100 16.738.002đ

D

1C23TM 19/12/2023 Giấy mediumK/DL:165/100 26.812.215đ

D

1C23TM 19/12/2023 Giấy mediumK/DL:170/100 8.570.934đ

D

147

1C23TM 22/12/2023 Giấy mediumK/DL:120/100 19.522.800đ

12

D

1C23TM 22/12/2023 Giấy mediumK/DL:125/100 21.692.000đ

D

1C23TM 22/12/2023 Giấy mediumK/DL:140/100 22.701.800đ

D

1C23TM 22/12/2023 Giấy mediumK/DL:145/100 7.108.850đ

D

150

1C23TM 26/12/2023 Giấy mediumK/DL:115/90

12.198.249đ 13

D

1C23TM 26/12/2023 Giấy mediumK/DL:120/100 6.947.991đ

D

1C23TM 26/12/2023 Giấy mediumK/DL:125/100 7.112.529đ

D

1C23TM 26/12/2023 Giấy mediumK/DL:145/100 16.468.758đ

D

1C23TM 26/12/2023 Giấy mediumK/DL:175/100 20.392.506đ

D

1C24TM

Giấy mediumK/DL:135/100; 86.540.760đ 14 00000001

D

03/01/2024 155/100; 160/100; 175/100;

95/90; 145/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL:105/100; 61.073.97đ 15 00000003 D

110/100; 115/100; 125/90;

06/01/2024 135/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL:100/100; 184.243.068đ

D

140/100; 155/100; 160/90; 16 00000007

170/100; 100/90; 125/90;

13/01/2024 135/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL:120/100; 81.689.062đ 17 00000011 D

135/90; 145/100; 160/100;

19/01/2024 180/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:115/100; 181.922.305đ

D

155/90; 120/100; 130/100; 18 00000012

165/100; 105/100; 125/100;

23/01/2024 135/100; 145/100; 100/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL:130/90;

78.009.966đ 19 00000013 D

135/100; 155/90; 160/100;

23/01/2024 175/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:135/100; 79.811.560đ 20 00000015

D

26/01/2024 140/100; 155/100; 95/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL:135/90;

150.748.922đ 21 00000017 D

140/100; 145/90; 140/90;

30/01/2024 165/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL:115/90;

46.751.140đ 22 00000022

D

31/01/2024 120/100; 130/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:110/100; 9.373.2731đ 23 00000023 D

125/100; 130/100; 160/100;

03/02/2024 165/100; 170/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:135/90;

91.915.691đ

D

135/100; 150/100; 155/90; 24 00000024

155/100; 160/90; 165/90;

06/02/2024 170/90

00000025 1C24TM

Giấy mediumK/DL:105/100; 61.478.217đ 25

D

115/100; 125/100; 130/90;

06/02/2024 145/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:135/100; 81.324.000đ 26 00000039

D

08/03/2024 140/100; 155/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:140/100; 121.927.000đ

D

150/100; 155/100; 160/90; 27 00000041

160/100; 165/90; 165/100;

12/03/2024 170/100; 180/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:135/90;

113.876.000đ 28 00000042

D

12/03/2024 155/90; 165/90; 175/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL:120/90;

69.531.297đ 29 00000044 D

125/100; 140/100; 150/100;

14/03/2024 160/100; 95/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:105/100; 72.148.711đ 30 00000051

D

20/03/2024 120/100; 140/100; 145/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:135/100; 94.407.600đ 31 00000058

D

22/03/2024 155/90; 175/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL:130/100; 20.552.532đ 32 00000067

D

28/03/2024 135/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL:110/100; 179.104.800đ

D

130/100; 165/100; 175/100; 33 00000068

180/100; 155/90; 175/90;

28/03/2024 135/90

1C24TM

Giấy medium DDL150Gsm

149.644.000đ 34 00000071

D

29/03/2024

1C24TM

Giấy mediumK/DL:135/100; 87.602.820đ 35 00000073

D

01/04/2024 150/100; 165/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:145/100 16.116.122đ 36 00000075

D

04/04/2024

1C24TM

Giấy mediumK/DL:110/90;

88.292.400đ 37 00000076

D

04/04/2024 165/100; 180/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:135/100; 77.616.485đ 38 00000077

D

05/04/2024 140/100; 145/100; 160/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL:110/100 23.508.550đ 39 00000078

D

06/04/2024

1C24TM

Giấy mediumK/DL:110/90;

147.705.600đ 40 00000079 D

125/90; 120/100; 160/90;

06/04/2024 165/100; 175/100; 180/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 110/90;

75.348.000đ 41 00000081

D

09/04/2024 125/90; 125/100; 155/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 115/100; 131.628.000đ 42 00000091 D

130/100; 135/100; 150/100;

15/04/2024 165/90; 170/100; 95/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 110/90;

108.780.000đ 43 00000094

D

16/04/2024 150/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 135/90;

89.712.000đ 44 00000095 D

135/100; 145/100; 155/100;

16/04/2024 175/90; 175/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 110/90;

93.996.000đ 45 00000100

D

19/04/2024 115/90; 125/90; 180/90

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 125/90;

92.526.000đ 46 00000103

D

20/04/2024 135/90; 155/100; 160/90

1C24TM

Giấy sóng ra keo

1.689.409.000đ 47 00000108

D

22/04/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

80.976.000đ 48 00000114

D

24/04/2024

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 105/100; 60.228.000đ 49 00000129 D

125/100; 140/100; 145/100;

04/05/2024 155/100; 160/100; 180/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 130/100; 195.534.000đ 50 00000131 D

135/100; 155/100; 160/100;

14/05/2024 170/100; 180/100; 140/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 115/100; 110.755.000đ 51 00000133

D

15/05/2024 170/100; 175/100; 180/100

1C24TM

Giấy mediumK/DL: 105/90;

96.781.000đ 52 00000134 D

110/90; 115/90; 120/90;

15/05/2024 125/90; 135/90; 175/90

1C24TM

Giấy sóng ra keo

203.745.000đ 53 00000139

D

18/05/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

90.428.800đ 54 00000176

D

07/06/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

348.363.750đ 55 00000178

D

08/06/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

407.647.200đ 56 00000183

D

13/06/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

137.286.000đ 57 00000205

D

29/06/2024

1C24TM

Giấy medium ĐL 150Gms

238.260.000đ 58 00000207

D

29/06/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

147.883.750đ 59 00000223

D

13/07/2024

1C24TM

Giấy Kraft mộc

82.332.000đ 60 00000225

D

15/07/2024

1C24TM

Giấy Kraft mộc

107.244.000đ 61 00000228

D

19/07/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

490.375.500đ 62 00000233

D

26/07/2024

1C24TM

Giấy Kraft mộc

114.084.000đ 63 00000239

D

29/07/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

168.300.000đ 64 00000244

D

31/07/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

202.606.000đ 65 00000251

D

03/8/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

216.002.000đ 66 00000290

D

30/8/2024

1C24TM

Giấy sóng ra keo

142.023.200đ 67 00000291

D

30/8/2024 2. Công ty TNHH một thành viên giấy Lâm Minh Phát, mã số thuế: 0109775767, có địa chỉ tại: Số 100, ngõ 23, tổ 5 Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội do ông Trinh Lê Phương là giám đốc (20 hóa đơn). Cụ thể:

Ký hi u Ngày, tháng,

Tên hàng hóa, dịch vụ

Doanh thu chưa

Số hóa STT

năm lập hóa

có thuế GTGT

đơn

đơn

1C24T

Giấy sóng ra keo

672.126.000đ 1 00000048

MD

18/03/2024

1C24T

Giấy sóng ra keo

631.932.000đ 2 00000053

MD

20/03/2024

1C24T

Giấy sóng ra keo

755.596.800đ 3 00000057

MD

22/03/2024

1C24T

Giấy sóng ra keo

688.951.200đ 4 00000059

MD

25/03/2024

1C24T

Giấy sóng ra keo

252.100.800đ 5 00000070

MD

29/03/2024

1C24T

Giấy sóng ra keo

2.279.196.000đ 6 00000156

MD

28/05/2024 3. Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Vận Tải Mạnh Đức, mã số thuế: 2300892900, có địa chỉ tại: Thôn Tam Tảo (NR: Ưng Thị Vân), Xã Phú Lâm, Huy n Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh do chị Ưng Thị Vân là giám đốc, cụ thể các hóa đơn sau:

Số hóa

Ký hi u Ngày, tháng,

Tên hàng hóa, dịch vụ

Doanh thu chưa STT

đơn

năm

có thuế GTGT

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

470.355.000đ 1 00000002

04/01/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

468.547.500đ 2 00000006

12/01/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

500.407.500đ 3 00000019

30/01/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

500.002.500đ 4 00000021

31/01/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

500.032.500đ 5 00000026

20/02/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

500.287.500đ 6 00000028

26/02/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

500.632.500đ 7 00000029

28/02/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

500.587.500đ 8 00000035

29/02/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

499.650.000đ 9 00000038

06/03/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

536.925.000đ 10 00000043

13/03/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

608.437.500đ 11 00000056

21/03/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

223.387.500đ 12 00000061

25/03/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

556.267.500đ 13 00000080

08/04/2024

1C24TMD

Giấy sóng gia keo

461.722.500đ 14 00000090

15/04/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

578.377.500đ 15 00000107

22/04/2024

1C24TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

403.620.000đ 16 00000117

25/04/2024

1C23TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

1.615.875.000đ 17 00000133

28/11/2023

1C23TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

750.930.000đ 18 00000138

11/12/2024

1C23TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

862.785.000đ 19 00000148

25/12/2023

1C23TMD

Giấy Kraft sóng gia keo

609.187.500đ 20 00000152

29/12/2023 4. Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Bảo Kim, mã số thuế: 2301166933, có địa chỉ tại: Thôn Tam Tảo, Xã Phú Lâm, Huy n Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh do ông Vi Thế H là giám đốc (08 hóa đơn). Cụ thể:

Số hóa

Ký hi u Ngày, tháng,

Tên hàng hóa, dịch vụ

Doanh thu chưa STT

đơn

năm

có thuế GTGT 1 154

1C23TMD 30/12/2023

Giấy ra keo

Chưa có số li u

1C23

Giấy ra keo

90.400.000đ 2 127

TMD

17/11/2023 3 00000027 1C24TMD 20/02/2024

Giấy ra keo

135.520.000đ

1C24TMD

Giấy ra keo

180.680.000đ 4 00000036

02/03/2024 5 00000046 1C24TMD 14/03/2024

Giấy ra keo

180.777.200đ 6 00000061 1C24TMD 31/05/2023

Giấy ra keo

163.800.500đ 7 00000185 1C24TMD 14/06/2024

Giấy sóng ra keo

185.186.400đ 8 00000243 1C24TMD 30/07/2024

Giấy ra keo

185.197.000đ

5. Công Ty TNHH sản xuất và kinh doanh giấy Anh Quốc, mã số thuế;

2300313247, có địa chỉ: Thôn Tam Tảo, Xã Phú Lâm, Huy n Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh do bà Nguyễn Thị Nam làm giám đốc (34 hóa đơn). Cụ thể:

Ký hi u

Tên hàng hóa,

Doanh thu STT

Số hóa đơn

Ngày,

dịch vụ

chưa có thuế

tháng, năm

GTGT

1C24TMD

Giấy sóng ra 1

164

29/5/2024

2.008.301.200đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

2

182

12/6/2024

2.350.003.900đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

3

189

19/6/2024

1.196.250.000đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

4

229

23/7/2024

699.997.100đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

5

230

24/7/2024

754.088.200đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

6

235

26/7/2024

731.437.500đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

7

237

27/7/2024

689.854.500đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

8

242

30/7/2024

627.729.000đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

9

240

29/7/2024

800.808.900đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

10

253

05/8/2024

718.406.500đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

11

254

06/8/2024

699.275.000đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

12

255

07/8/2024

644.561.400.đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

13

257

08/8/2024

664.290.500đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

14

259

09/8/2024

742.210.900đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

15

262

12/8/2024

532.245.800đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

16

279

26/8/2024

1.000.067.000đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

17

285

29/8/2024

998.822.000đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

18

109

22/4/2024

137.602.200đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

19

140

21/5/2024

231.746.500đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

20

162

29/5/2024

27.689.500đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

21

50

20/3/2024

71.121.600đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

22

111

23/4/2024

69.811.200đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

23

208

30/6/2024

88.466.400đ

keo

1C24TMD

Giấy Medium

30

14

24/01/2024

235.611.600đ

500(130)

1C23TMD

Giấy Medium

31

121

07/11/2023

230.294.400đ

500(130)

1C23TMD

Giấy gia keo

32

125

11/11/2023

262.641.500đ

định lượng 150

1C24TMD

Giấy sóng ra

33

64

26/3/2024

33.217.800đ

keo

1C24TMD

Giấy sóng ra

34

141

21/5/2024

646.472.000đ

keo

6. Công Ty Cổ Phần Bao Bì Phương Bắc, mã số thuế; 0201286503, có địa

chỉ: Thôn Cách Thượng, Xã Nam Sơn, Huy n An Dương, Thành phố Hải Phòng do ông Nguyễn Huy Long làm giám đốc (05 hóa đơn):

Ký hi u

Ngày,

Tên hàng hóa, dịch vụ Doanh thu chưa có STT Số hóa đơn

tháng, năm

thuế GTGT

lập hóa đơn

1

136

1C23TMD

30/11/2023

Giấy sóng ra keo

1.534.216.000đ 2 00000153

1C23TMD

30/12/2023

Giấy sóng gia keo

1.394.656.000đ 3 00000020

1C24TMD

30/01/2024

Giấy sóng gia keo

1.180.160.000đ 4 00000031

1C24TMD

28/02/2024

Giấy sóng gia keo

253.223.500đ 5 00000069

1C24TMD

28/03/2024

Giấy sóng gia keo

503.089.500đ

Ngoài ra trong năm 2024, Đức còn mua 09 hoá đơn GTGT khống về hàng hoá

dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 8% của tiền thuế GTGT của Công ty Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh giấy anh Quốc có địa chỉ: thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huy n Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh do Nguyễn Thị Nam làm giám đốc (09 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 57; Ngày: 26/8/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Giấy phế li u các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 693.000.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 51; Ngày: 15/8/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Giấy phế li u các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 171.366.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 50; Ngày: 13/8/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Giấy phế li u các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 638.820.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 49; Ngày: 07/8/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 649.990.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 48; Ngày: 25/7/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 783.750.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 42; Ngày: 17/5/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.498.530.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 41; Ngày: 16/5/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.522.945.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 35; Ngày: 13/5/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.001.069.000 đồng.

9. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 34; Ngày: 25/4/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.111.115.2500 đồng.

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá, dịch vụ của Công ty TNHH SX

và kinh doanh giấy Anh Quốc, Đức cân đối rồi xuất bán 32 hoá đơn GTGT khống về hàng hoá với giá 7,1% trên tổng thuế xuất GTGT 8% của tiền thuế GTGT cho các Công ty sau.

1. Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Giấy Bắc Kỳ, mã số thuế:

0108005885, có địa chỉ tại: Số 43 nhà E2, Khu tập thể Trường Đại học Thương mại, đường Dương Khuê, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội do ông Đinh Ngọc Ninh là giám đốc (11 hóa đơn). Cụ thể:

Ký hi u

Ngày,

Tên hàng hóa, dịch vụ

Doanh thu

Số hóa

tháng, năm

chưa có thuế STT

đơn

lập hóa

GTGT

đơn 1 00000246 1C24TMD 31/07/2024 Giấy medium ĐL 150Gms 155.232.000đ 2 00000256 1C24TMD 07/8/2024

Giấy sóng ra keo

138.072.000đ 3 00000258 1C24TMD 08/8/2024

Giấy sóng ra keo

196.154.100đ 4 00000264 1C24TMD 13/8/2024

Giấy Kraft mộc

155.685.600đ 5 00000263 1C24TMD 13/8/2024

Giấy sóng ra keo

155.583.000đ 6 00000266 1C24TMD 14/8/2024

Giấy sóng ra keo

203.472.900đ 7 00000271 1C24TMD 20/8/2024

Giấy sóng ra keo

172.171.350đ 8 00000272 1C24TMD 20/8/2024

Giấy Kraft mộc

301.960.800đ 9 00000275 1C24TMD 22/8/2024

Giấy Kraft mộc

50.040.000đ 10 00000283 1C24TMD 28/8/2024 Giấy medium ĐL 150Gms 157.472.250đ 11 00000286 1C24TMD 29/8/2024

Giấy sóng ra keo

90.208.800đ

2. Công ty TNHH một thành viên giấy Lâm Minh Phát, mã số thuế:

0109775767, có địa chỉ tại: Số 100, ng 23, tổ 5 Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội do ông Trinh Lê Phương là giám đốc (03 hóa đơn). Cụ thể:

Số hóa

Ký hi u

Ngày,

Tên hàng hóa, dịch vụ

Doanh thu STT

đơn

tháng, năm

chưa có thuế

lập hóa đơn

GTGT 1 276 1C24TMD 23/8/2024

Giấy sóng ra keo

64.806.000đ 2 280 1C24TMD 27/8/2024

Giấy sóng ra keo

99.160.750đ 3 288 1C24TMD 30/8/2024

Giấy sóng ra keo

197.307.600đ

3. Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy ATP có địa chỉ: 503 Huỳnh Thị Hiếu,

Khu phố 6, Phuờng Tân An, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương do ông: Lê Anh Tuấn làm giám đốc (11 hóa đơn). Cụ thể:

Ký hi u

Ngày,

Tên hàng hóa, dịch vụ

Doanh thu

Số hóa

tháng, năm

chưa có thuế STT

đơn

lập hóa

GTGT

đơn

1C24TMD

Giấy Medium K/DL: 100/90; 231.848.000đ 1 00000118

26/04/2024

100/110; 100/130

1C24TMD

Giấy Medium K/DL: 100/90; 223.488.000đ 2 00000125

29/04/2024

100/110; 100/150

1C24TMD

Giấy Medium K/DL: 95/100; 230.453.100đ 3 00000142

21/05/2024 120/100; 125/100; 160/100

1C24TMD

Giấy Medium K/DL: 95/100; 227.650.500đ 4 00000175

07/06/2024

110/100

1C24TMD

Giấy Medium K/DL: 85/100; 235.458.900đ 5 00000184

100/100; 105/100; 125/100;

14/06/2024

135/100

1C24TMD

Giấy Medium K/DL: 85/100; 96.730.200đ

90/100; 95/100; 100/100; 6 00000190

105/100; 110/100; 115/100;

19/06/2024

120/100

1C24TMD

Giấy Medium K/DL:

136.809.000đ

125/100; 130/100; 135/100; 7 00000191

140/100; 145/100; 150/100;

19/06/2024

155/100; 160/100

1C24TMD

Giấy Medium K/DL:

219.453.300đ 8 00000204

110/100; 120/100; 155/100;

29/06/2024

160/100

1C24TMD

Giấy Medium K/DL: 90/100; 233.587.800đ 9 00000218

10/07/2024

110/100; 145/100

1C24TMD

Giấy Medium K/DL: 90/100; 227.982.600đ 10 00000226

15/07/2024

110/100; 135/100

1C24TMD

Giấy Medium K/DL:

223.618.600đ 11 00000248

31/07/2024 105/100; 110/100; 140/100

4. Công Ty Cổ Phần Bao Bì Phương Bắc, mã số thuế; 0201286503, có địa

chỉ: Thôn Cách Thượng, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng do ông Nguyễn Huy Long làm giám đốc (07 hóa đơn). Cụ thể:

Ký hi u

Ngày,

Tên hàng hóa, dịch vụ Doanh thu chưa

Số hóa

tháng, năm

có thuế GTGT STT

đơn

lập hóa

đơn 1 00000128 1C24TMD 29/04/2024

Giấy sóng gia keo

809.523.000đ 2 00000163 1C24TMD 29/05/2024

Giấy sóng gia keo

1.206.354.000đ 3 00000202 1C24TMD 28/06/2024

Giấy sóng gia keo

977.908.000đ 4 00000241 1C24TMD 30/7/2024

Giấy sóng gia keo

1.345.992.000đ 5 00000281 1C24TMD 27/8/2024

Giấy sóng gia keo

798.787.500đ 6 00000312 1C24TMD 28/9/2024

Giấy sóng gia keo

714.399.500đ 7 00000338 1C24TMD 29/10/2024

Giấy sóng gia keo

530.978.000đ

* Hành vi phạm tội của Nguyễn Thị Nam.

Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh giấy Anh Quốc, mã số thuế:

2300313247, có địa chỉ tại: Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huy n Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh do Nam làm giám đốc. Trong năm 2024, Nam gặp Xuân để hỏi mua hoá đơn GTGT khống. Xuân đồng ý. Cả hai thống nhất mua bán hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên tổng thuế xuất GTGT 8% của tiền thuế GTGT. Trong quá trình kinh doanh, Nam đã mua của Xuân (Công ty Phú Đăng) tổng cộng 21 hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 11.019.262.800 đồng hết 771.348.396 đồng; Mua tổng cộng 30 hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 44.954.370.000 đồng hết 3.146.805.090 đồng của các Công ty khác là Công ty TNHH xây dựng vận tải Vạn Đức, mã số thuế 2400949773, có địa chỉ tại: thôn Đại Giáp, xã Đại Lâm, huy n Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Công ty TNHH xây dựng vận tải thương mại dịch vụ Đại Phát, mã số thuế 2400941735, có địa chỉ tại tổ dân phố Văn Xá, thị trấn Bích Động, huy n Vi t Yên, tỉnh Bắc Giang. Công ty TNHH thương mại tổng hợp xây dựng An Nguyễn, mã số thuế 2400960914, có địa chỉ tại thôn Chùa, xã Tăng Tiến, huy n Vi t Yên, tỉnh Bắc Giang.

Sau khi mua hóa đơn GTGT khống của Xuân, Nam hợp thức hóa, cân đối

xuất bán 09 số hóa đơn GTGT khống với giá 7,% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT thu lời bất chính số tiển: 6.348.292 đồng; Xuất bán 01 số hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT thu lời bất chính số tiển: 25.853.058 đồng; xuất bán 35 số hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT thu lời bất chính số tiển: 71.033.820 đồng. Tổng số tiền thu lợi bất chính là: 103.235.170 đồng. Cụ thể:

Sau khi mua hóa đơn GTGT khống của Công ty Phú Đăng, Nam đã hợp thức

hóa rồi bán lại hóa đơn GTGT khống cho các Công ty sau:

* Công ty TNHH sản xuất và thương mại Minh Đức, do Nguyễn Đình Đức

làm giám đốc với giá 7% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT (09 hóa đơn). Cụ thể:

1. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 57; Ngày: 26/8/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Giấy phế li u các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 693.000.000 đồng.

2. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 51; Ngày: 15/8/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Giấy phế li u các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 171.366.000 đồng.

3. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 50; Ngày: 13/8/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Giấy phế li u các loại; Tổng tiền hàng chưa thuế: 638.820.000 đồng.

4. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 49; Ngày: 07/8/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 649.990.000 đồng.

5. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 48; Ngày: 25/7/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 783.750.000 đồng.

6. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 42; Ngày: 17/5/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.498.530.000 đồng.

7. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 41; Ngày: 16/5/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.522.945.000 đồng.

8. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 35; Ngày: 13/5/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 3.001.069.000 đồng.

9. Hoá đơn GTGT ký hi u: C24TYY; Số: 34; Ngày: 25/4/2024; Tên hàng hoá

dịch vụ: Lề ki n; Tổng tiền hàng chưa thuế: 1.111.115.2500 đồng.

* Công ty TNHH bao bì Lâm Huy, mã số thuế 2300928177, có địa chỉ tại thôn

Tam Tảo, xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, Bắc Ninh do ông Quách Đăng Huy làm giám đốc với giá 7,1% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT. Cụ thể:

1. Hóa đơn số 29, ký hi u: 1C24TPD, ngày 22/3/2024, tên hàng hóa Giấy sóng

ra keo, tổng tiền hàng chưa thuế: 1.388.856.000 đồng.

Trong năm 2023, ngoài mua hóa đơn GTGT khống của Công ty Phú Đăng,

Nam còn mua 30 hóa đơn GTGT khống của các Công ty khác là: Công ty TNHH xây dựng vận tải Vạn Đức; Công ty TNHH xây dựng vận tải thương mại dịch vụ Đại Phát; Công ty TNHH thương mại tổng hợp xây dựng An Nguyễn với giá 7% trên tổng thuế suất 10% tiền thuế GTGT. Quá trình mua hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ của 03 Công ty trên, Nam đều làm vi c với một người phụ nữ tên “Hương” ở Bắc Giang. Về hình thức thanh toán: sau khi mua hoá đơn GTGT thì Nam thanh toán đầy đủ tiền theo giá trị hợp đồng qua tài khoản ngân hàng. Sau đó bên bán giữ lại % tiền bán hoá đơn rồi trả cho Nam bằng tiền mặt.

Cụ thể Nam đã mua những hóa đơn GTGT khống như sau:

* Công ty TNHH vận tải Vạn Đức (18 hóa đơn):

Ký hi u

Ngày, tháng, Tên hàng hóa, dịch Doanh thu chưa

Số hóa STT

năm lập hóa

vụ

có thuế GTGT

đơn

đơn

1 1 2

1C23TYY

18-01-2023

Giấy phế li u

909.120.000đ

2 7

1C23TYY

30-01-2023

Giấy phế li u

1.818.192.000đ

3 10

1C23TYY

30-01-2023

Giấy phế li u

1.318.200.000đ

4 14

1C23TYY

02-02-2023

Giấy phế li u

671.820.000đ

5 18

1C23TYY

06-02-2023

Giấy phế li u

1.363.680.000đ

6 25

1C23TYY

13-02-2023

Giấy phế li u

1.318.200.000đ

7 29

1C23TYY

17-02-2023

Giấy phế li u

1.272.750.000đ

8 35

1C23TYY

25-02-2023

Giấy phế li u

1.380.150.000đ

9 39

1C23TYY

27-02-2023

Giấy phế li u

1.272.750.000đ

10 43

1C23TYY

03-03-2023

Giấy phế li u

1.165.290.000đ

11 68

1C23TYY

19/3/2023

Giấy phế li u

2.163.648.000đ

12 60

1C23TYY

13/3/2023

Giấy phế li u

1.663.260.000đ

13 53

1C23TYY

09/3/2023

Giấy phế li u

1.760.040.000đ

14 47

1C23TYY

06/3/2023

Giấy phế li u

545.436.000đ

15 67

1C23TYY

07/5/2023

Giấy phế li u

1.295.472.000đ

16 73

1C23TYY

12/5/2023

Giấy phế li u

1.818.210.000đ

17 48

1C23TYY

24/4/2023

Giấy phế li u

1.109.100.000đ

18 45

1C23TYY

24/4/2023

Giấy phế li u

1.225.464.000đ

* Công ty TNHH xây dựng vận tải thương mại dịch vụ Đại Phát (06 hóa đơn):

Số hóa

Ký hi u

Ngày, tháng, Tên hàng hóa, dịch vụ Doanh thu chưa STT

đơn

năm lập

có thuế GTGT

1 4

C23TYY

13-01-2023

Giấy lề phế li u

1.818.210.000đ

2 45

C23TYY

24-04-2023

Giấy lề phế li u

1.225.464.000đ

3 48

C23TYY

24-04-2023

Giấy lề phế li u

1.109.100.000đ

4 67

C23TYY

07-05-2023

Giấy lề phế li u

1.295.472.000đ

5 73

C23TYY

12-05-2023

Giấy lề phế li u

1.818.210.000đ

6 77

C23TYY

14-05-2023

Giấy lề phế li u

637.290.000đ

7.903.746.000đ

* Công ty TNHH thương mại tổng hợp xây dựng An Nguyễn (06 hóa đơn):

Ký hi u Ngày, tháng, Tên hàng hóa, dịch vụ Doanh thu chưa

Số hóa STT

năm lập hóa

có thuế GTGT

đơn

đơn

1 15

C23TAN 01-06-2023

Giấy lề phế li u

1.458.936.000đ

2 17

C23TAN 02-06-2023

Giấy lề phế li u

1.268.388.000đ

3 21

C23TAN 10-06-2023

Giấy lề phế li u

1.936.470.000đ

4 25

C23TAN 12-06-2023

Giấy lề phế li u

909.138.000đ

5 27

C23TAN 15-06-2023

Giấy lề phế li u

909.204.000đ

6 31

C23TAN 18-06-2023

Giấy lề phế li u

1.363.680.000đ

Sau khi mua hoá đơn GTGT khống về hàng hoá, dịch vụ của Công ty TNHH

xây dựng vận tải Vạn Đức, Công ty TNHH xây dựng vận tải thương mại dịch vụ Đại Phát, Công ty TNHH thương mại tổng hợp xây dựng An Nguyễn thì Nam cân đối rồi xuất bán 35 hoá đơn GTGT khống cho các Công ty sau:

1. Công ty TNHH bao bì Lâm Huy, mã số thuế: 2300928177, có địa chỉ tại:

Thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huy n Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Nam bán hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên tổng thuế suất 10% (19 hóa đơn). Cụ thể:

Ngày, tháng,

Số hóa

Doanh thu chưa STT

Ký hi u

năm, lập hóa Tên hàng hóa, dịch vụ

đơn

thuế GTGT

đơn

1 2

1C23TYY 09/01/2023

Giấy sóng ra keo

1.821.540.000đ

2 13

1C23TYY 15/02/2023

Giấy sóng ra keo

1.091.168.000đ

3 25

1C23TYY 10/3/2023

Giấy sóng ra keo

2.000.040.000đ

4 34

1C23TYY 21/3/2023

Giấy sóng ra keo

727.280.400đ

5 37

1C23TYY 29/3/2023

Giấy sóng ra keo

904.369.200đ

6 40

1C23TYY 30/3/2023

Giấy sóng ra keo

908.460.000đ

7 43

1C23TYY 31/3/2023

Giấy sóng ra keo

893.424.000đ

8 52

1C23TYY 21/4/2023

Giấy Kraft

1.886.000.000đ

Giấy kratt sóng; Giấy

1C23TYY

Kraft mặt nâu; Giấy

9 53

21/4/2023

100.425.100đ

vàng ĐL 160, KT 1250

(mm) 10 55

1C23TYY 26/4/2023

16.281.000đ 11 56

1C23TYY 26/4/2023

Giấy sóng ra keo

1.774.898.200đ 12 68

1C23TYY 13/5/2023

Giấy sóng ra keo

1.803.590.000đ 13 83

1C23TYY 02/6/2023

Giấy sóng ra keo

3.090.916.200đ 14 87

1C23TYY 15/6/2023

Giấy sóng ra keo

1.879.795.450đ 15 90

1C23TYY 16/6/2023

Giấy sóng ra keo

545.423.000đ 16 106

1C23TYY 08/7/2023

Giấy sóng ra keo

1.528.734.200đ 17 109

1C23TYY 10/7/2023

Giấy sóng ra keo

1.249.048.600đ 18 136

1C23TYY 31/8/2023

Giấy sóng ra keo

929.418.000đ 19 137

1C23TYY 01/9/2023

Giấy Kraft sóng

1.265.418.000đ

2. Công ty TNHH thương mại và sản xuất Tân An Phú II, mã số thuế

2300313247, có địa chỉ tại thôn Tam Tảo, xã Phú Lâm, huy n Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Nam bán hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên tổng thuế suất 10% (16 hóa đơn). Cụ thể:

Ngày, tháng,

Số hóa

Doanh thu chưa STT

Ký hi u

năm, lập hóa Tên hàng hóa, dịch vụ

đơn

thuế GTGT

đơn

1 3

1C23TYY 11/01/2023

Giấy sóng ra keo

652.380.000đ

2 4

1C23TYY 12/01/2023

Giấy sóng ra keo

718.282.000đ

3 31

1C23TYY 20/3/2023

Giấy sóng ra keo

1.623.500.000đ

4 41

1C23TYY 30/3/2023

Giấy sóng ra keo

894.200.000đ

5 42

1C23TYY 30/3/2023

Giấy sóng ra keo

877.946.800đ

6 60

1C23TYY 29/4/2023

Giấy sóng ra keo

856.744.200đ

7 62

1C23TYY 29/4/2023

Giấy sóng ra keo

598.455.500đ

8 74

1C23TYY 23/5/2023

Giấy sóng ra keo

1.153.863.000đ

9 80

1C23TYY 31/5/2023

Giấy sóng ra keo

2.100.988.200đ 10 81

1C23TYY 31/5/2023

Giấy sóng ra keo

1.277.169.150đ 11 98

1C23TYY 30/6/2023

Giấy sóng ra keo

1.702.368.100đ 12 99

1C23TYY 30/6/2023

Giấy sóng ra keo

2.360.053.400đ 13 107

1C23TYY 10/7/2023

Giấy sóng ra keo

945.200.000đ 14 111

1C23TYY 14/7/2023

Giấy sóng ra keo

1.444.500.000đ 15 131

1C23TYY 31/8/2023

Giấy sóng ra keo

1.194.971.000đ 16 150

1C23TYY 25/11/2023

Giấy sóng ra keo

2.504.835.500đ

Về khắc phục hậu quả: Tân Văn Phẩm, Mẫn Văn Hùng, Mẫn Văn Huỳnh,

Nguyễn Thị Nam, Đào Văn Minh, Đào Văn Lưu, Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Văn Đi p, Nguyễn Đình Đức đã khắc phục hậu quả nộp toàn bộ số tiền thu lợi bất chính vào tài khoản tạm giữ của Công an huy n Yên Phong.

Tại Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong, các bị cáo đã thành

khẩn khai báo về hành vi phạm tội của bản thân như đã nêu ở trên.

Tại Bản Cáo trạng số 55/CT-VKS-YP ngày 31/3/2025 của Vi n kiểm sát nhân

dân huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh đã truy tố các bị cáo Nguyễn Thị Xuân, Nguyễn Thị Nam, Tân Văn Phẩm, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Đình Đức, Đào Văn Minh, Đào Văn Lưu, Nguyễn Văn Tùng về tội “Mua bán trái phép hóa đơn” theo quy định tại điểm d, đ khoản 2 Điều 203 Bộ luật Hình sự; Truy tố bị cáo Nguyễn Văn Đi p, Nghiêm Xuân Sáng về tội “Mua bán trái phép hóa đơn” theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 203 Bộ luật Hình sự; Truy tố bị cáo Mẫn Văn Huỳnh về tội: “Trốn thuế” theo quy định tại điểm d Khoản 1 Điều 200 Bộ luật Hình sự.

Tại phiên tòa hôm nay, các bị cáo đã khai nhận toàn bộ hành vi phạm tội của

mình như nội dung bản Cáo trạng đã truy tố.

Bị cáo Nguyễn Thị Xuân khai: Bị cáo là giám đốc Công ty TNHH Sản xuất

Thương mại Xuân Sơn và Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Xuất nhập khẩu Hiếu Xuân. Bị cáo đã mua của một người tên My không quen biết 52 hóa đơn GTGT khống với giá 4,5% với giá 286.895.541 đồng. Sau đó, Xuân đã bán cho Công ty Vạn Thịnh Phát Aluminium 54 hóa đơn GTGT khống không có hàng hóa dịch vụ kèm theo được 321.280.125 đồng, gây thi t hại cho tiền thuế cho Nhà nước là 34.384.586 đồng. Trong thời gian bị cáo làm giám đốc Công ty Dây cáp đi n An Phát và điều hành, thuê, chỉ đạo Nghiêm Xuân Sáng, Nguyễn Văn Tùng, Đào Văn Lưu, Đào Văn Minh là giám đốc Công ty TNHH dịch vụ và thương mại QT Minh Châu; Công ty TNHH TMDV XNK kim loại Miền Trung; Công ty TNHH sản xuất TM nhôm Xuân Sáng MT; Công ty TNHH XSTM XNK Dương Minh; Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng. Bị cáo đã trực tiếp đứng ra thỏa thuận, liên h mua tổng số 390 hóa đơn GTGT khống với giá 6,96% trên tổng thuế xuất GTGT 8% và 10% với tổng tiền hàng chưa thuế là 803.932.717.704 đồng hết 55.953.717.152 đồng. Sau đó, Xuân hợp thức, cân đối xuất bán tổng số 502 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế suất GTGT 8% và 10% với tổng tiền hàng chưa thuế là: 806.332.427.513 đồng hết 56.443.269.926 đồng. Thu lợi bất chính số tiền là: 489.552.774 đồng.

Tổng số tiền Xuân thu lợi bất chính từ vi c mua bán trái phép hóa đơn là:

489.552.774 đồng + 34.384.586 đồng = 523.937.360 đồng.

Bị cáo Nguyễn Văn Đi p khai: Bị cáo là giám đốc Công ty TNHH Vạn Thịnh

Phát Aluminium, bị cáo đã mua 54 hóa đơn GTGT khống không có hàng hóa dịch vụ kèm theo của Nguyễn Thị Xuân với giá 5% trên 10% thuế GTGT. Bị cáo cân đối xuất bán 40 hóa đơn GTGT khống với giá 6% trên 10% thuế GTGT. Bị cáo thu lời 66.245.610 đồng.

Bị cáo Nghiêm Xuân Sáng khai: Bị cáo là giám đốc của Công ty TNHH sản

xuất thương mại nhôm Xuân Sáng MT từ 09/11/2023. Nguyễn Thị Xuân chỉ đạo cho bị cáo ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 73 hóa đơn GTGT khống và bán 68 hoá đơn GTGT khống. Bị cáo không được hưởng lợi từ vi c chỉ đạo của Xuân.

Bị cáo Đào Văn Lưu khai: Bị cáo là giám đốc Công ty TNHH Dịch vụ và

thương mại QT Minh Châu và Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng. Đối với Công ty TNHH Dịch vụ và thương mại QT Minh Châu, Nguyễn Thị Xuân chỉ đạo cho bị cáo ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 29 hóa đơn GTGT khống và bán 37 hoá đơn GTGT khống. Đối với Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng, Nguyễn Thị Xuân đã chỉ đạo cho bị cáo ký các giấy tờ để Xuân mua 10 hóa đơn GTGT khống và bán 11 hoá đơn GTGT khống. Bị cáo được hưởng lợi số tiền 8.000.000 đồng từ vi c thực hi n theo chỉ đạo của Xuân.

Bị cáo Nguyễn Văn Tùng khai: Khi làm giám đốc Công ty TNHH Dịch vụ và

thương mại QT Minh Châu và Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng. Trong thời gian hoạt động của Công ty TNHH Dịch vụ và thương mại QT Minh Châu, Nguyễn Thị Xuân chỉ đạo cho bị cáo ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 39 hóa đơn GTGT khống và bán 21 hoá đơn GTGT khống. Trong thời gian hoạt động của Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng, Nguyễn Thị Xuân đã chỉ đạo bị cáo ký các giấy tờ để Xuân mua 08 hóa đơn GTGT khống và bán 08 hoá đơn GTGT khống. Bị cáo được hưởng lợi số tiền 8.000.000 đồng từ vi c thực hi n theo chỉ đạo của Xuân.

Bị cáo Đào Văn Minh khai: Bị cáo làm Công ty TNHH TMDV XNK kim loại

Miền Trung và Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Dương Minh. Dưới. Trong thời gian hoạt động của Công ty TNHH TMDV XNK kim loại Miền Trung, Nguyễn Thị Xuân đã chỉ đạo cho bị cáo ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 97 hóa đơn GTGT khống và bán 159 hoá đơn GTGT khống. Trong thời gian hoạt động của Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Dương Minh, Nguyễn Thị Xuân đã chỉ đạo cho bị cáo ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 54 hóa đơn GTGT khống và bán 55 hoá đơn GTGT khống. Bị cáo được hưởng lợi số tiền 6.000.000 đồng từ vi c thực hi n theo chỉ đạo của Xuân.

Bị cáo Tân Văn Phẩm khai: Bị cáo là giám đốc Công ty TNHH SXTM và

DV Tân Hoàng Hải Yến. Trong quá trình kinh doanh, bị cáo đã mua tổng cộng 255 hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên 10% tiền thuế GTGT. Tổng tiền hàng chưa thuế là: 382.149.314.340 đồng hết 26.750.452.004 đồng. Trong đó, bị cáo mua của Nguyễn Thị Xuân tổng số 227 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là: 345.907.939.040 đồng và mua của công ty An Lợi 365 tổng 28 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là: 36.241.375.300 đồng. Bị cáo hợp thức, cân đối xuất bán 277 số hóa đơn GTGT khống với giá 7,05% trên tổng 10% tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 383.808.508.721 đồng thu được 27.058.499.865 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 308.047.861 đồng.

Bị cáo Mẫn Văn Hùng khai: Bị cáo là giám đốc Công ty TNHH sản xuất

và Thương mại Anh Vương. Bị cáo đã mua tổng 49 hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên 10% tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 74.025.389.500 đồng hết 5.181.777.265 đồng. Sau đó, bị cáo đã hợp thức, cân đối xuất bán 19 hóa đơn GTGT khống với giá 7,3% trên 10% tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 74.319.292.397 đồng thu được 5.425.308.345 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 243.531.080 đồng.

Bị cáo Nguyễn Đình Đức khai: Bị cáo làm giám đốc Công ty TNHH sản xuất

và thương mại Minh Đức. Bị cáo đã mua tổng cộng 100 hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên 8% tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 59.438.197.450 đồng hết 4.160.637.821 đồng. Trong đó, bị cáo mua của Nguyễn Thị Xuân 91 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là 49.367.585.250 đồng và bị cáo mua của Nguyễn Thị Nam - Giám đốc Công ty Anh Quốc 09 hóa đơn GTGT khống với tổng số tiền là: 10.070.585.250 đồng. Sau khi mua hóa đơn GTGT khống bị cáo đã hợp thức, cân đối xuất bán 172 hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên 8% tiền thuế GTGT, tổng tiền hàng chưa thuế là: 61.143.176.478 đồng hết 4.341.165.529 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 180.491.708 đồng.

Bị cáo Nguyễn Thị Nam khai: Bị cáo là giám đốc Công ty TNHH sản xuất và

kinh doanh giấy Anh Quốc. Trong quá trình kinh doanh, bị cáo đã mua của Nguyễn Thị Xuân (Công ty Phú Đăng) tổng cộng 21 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 7% trên 8% tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 11.019.262.800 đồng hết 771.348.396 đồng. Bị cáo đã hợp thức hóa, cân đối xuất bán 09 hóa đơn GTGT khống với giá 7,0% trên 8% tiền thuế GTGT cho Công ty TNHH Sản xuất và thương mại Minh Đức, thu lời bất chính số tiền: 6.348.292 đồng và xuất bán 01 số hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên 8% tiền thuế GTGT cho Công ty TNHH bao bì Lâm Huy, thu lời bất chính số tiển: 25.853.058 đồng.

Ngoài ra, bị cáo còn mua tổng cộng 30 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa

dịch vụ với giá 7% trên 10% tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 44.954.370.000 đồng hết 3.146.805.090 đồng của các Công ty TNHH xây dựng vận tải Vạn Đức, Công ty TNHH xây dựng vận tải thương mại dịch vụ Đại Phát; Công ty TNHH thương mại tổng hợp xây dựng An Nguyễn. Sau đó, bị cáo đã hợp thức hóa, cân đối xuất bán 35 hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT cho Công ty TNHH bao bì Lâm Huy, Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Tân An Phú II, thu lời bất chính số tiền 71.033.820 đồng.

Tổng số tiền thu lợi bất chính là 25.853.058 đồng +71.033.820 đồng =

103.235.170 đồng.

Bị cáo Mẫn Văn Huỳnh khai: Bị cáo là giám đốc Công ty TNHH SX và

TM nhôm Đăng Phong trong quá trình kinh doanh đã mua tổng cộng 03 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 7% trên 10% tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là 3.578.500.000 đồng. Sau đó, bị cáo xuất bán 07 hóa đơn GTGT có hàng hóa dịch vụ kèm theo với tổng tiền hàng chưa thuế là: 3.847.138.500 đồng. Sau đó, bị cáo thực hi n kê khai, báo cáo quyết toán thuế nhằm hạch toán chi phí kinh doanh trái quy định để trốn thuế, gây thi t hại cho ngân sách nhà nước số tiền 284.282.550 đồng.

Các bị cáo biết hành vi của mình là vi phạm pháp luật chỉ đề nghị Hội đồng

xét xử xem xét giảm nhẹ hình phạt.

Đại di n Vi n kiểm sát nhân dân huy n Yên Phong thực hành quyền công tố

tại phiên tòa phát biểu luận tội; sau khi đưa ra các chứng cứ, phân tích tính chất, mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội, nhân thân, các tình tiết giảm nhẹ trách nhi m hình sự của bị cáo đã đề nghị Hội đồng xét xử:

- Về tội danh: Tuyên bố các bị cáo Nguyễn Thị Xuân, Nguyễn Thị Nam, Tân

Văn Phẩm, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Đình Đức, Đào Văn Minh, Đào Văn Lưu, Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Văn Đi p, Nghiêm Xuân Sáng phạm tội “Mua bán trái phép hóa đơn”.

Tuyên bố bị cáo Mẫn Văn Huỳnh phạm tội “Trốn thuế”.

Áp dụng điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 203; điểm b, s khoản 1 Điều 51; Điều

17; Điều 58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Nguyễn Thị Xuân từ 320.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng

sung Ngân sách Nhà nước.

Áp dụng điểm d, điểm đ khoản 2 và khoản 3 Điều 203; điểm b, s, x khoản 1

Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 65 Bộ luật Hình sự. Xử phạt:

Bị cáo Nguyễn Thị Nam từ 16 tháng đến 20 tháng tù nhưng cho hưởng án

treo, thời gian thử thách từ 32 tháng đến 40 tháng tính từ ngày tuyên án sơ thẩm.

Phạt bổ sung bị cáo Nam từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.

Áp dụng điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 203; điểm b, s khoản 1 Điều 51; Điều

17; Điều 58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Tân Văn Phẩm từ 270.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng

sung Ngân sách Nhà nước.

Phạt tiền bị cáo Mẫn Văn Hùng từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng

sung Ngân sách Nhà nước.

Phạt tiền bị cáo Nguyễn Đình Đức từ 220.000.000 đồng đến 250.000.000

đồng sung Ngân sách Nhà nước.

Áp dụng điểm d khoản 2 Điều 203; điểm b, s khoản 1 Điều 51; Điều 17; Điều

58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Nguyễn Văn Đi p từ 200.000.000 đồng đến 210.000.000 đồng

sung Ngân sách Nhà nước.

Áp dụng điểm d khoản 2 Điều 203; điểm b, s khoản 1 và khoản 2 Điều 51;

Điều 17; Điều 58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Đào Văn Lưu từ 200.000.000 đồng đến 210.000.000 đồng

đồng sung Ngân sách Nhà nước.

Phạt tiền bị cáo Đào Văn Minh từ 200.000.000 đồng đến 210.000.000 đồng

sung Ngân sách Nhà nước.

Phạt tiền bị cáo Nguyễn Văn Tùng từ 200.000.000 đồng đến 210.000.000

đồng sung Ngân sách Nhà nước.

Áp dụng điểm d khoản 2 Điều 203; điểm s khoản 1 Điều 51; Điều 17; Điều

58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Nghiêm Xuân Sáng từ 200.000.000 đồng đến 210.000.000

đồng sung Ngân sách Nhà nước.

Áp dụng điểm d khoản 2 Điều 200; điểm b, i, s khoản 1 Điều 51; Điều 17;

Điều 58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Mẫn Văn Huỳnh từ 140.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng

sung Ngân sách Nhà nước.

Về bi n pháp tư pháp: Đề nghị áp dụng Điều 47 Bộ luật Hình sự, Điều 106

Bộ luật tố tụng Hình sự:

* Tịch thu sung Ngân sách Nhà nước:

- Đối với số tiền 523.937.360 đồng thu lợi bất chính của bị cáo Nguyễn Thị

Xuân. Xác nhận bị cáo Xuân đã tự nguy n nộp 523.937.360 đồng;

- Đối với số tiền 66.245.610 đồng thu lợi bất chính của bị cáo Nguyễn Văn

Đi p. Xác nhận bị cáo Đi p đã tự nguy n nộp 66.245.610 đồng;

- Đối với số tiền 8.000.000 đồng thu lợi bất chính của bị cáo Đào Văn Lưu.

Xác nhận bị cáo Lưu đã tự nguy n nộp 8.000.000 đồng;

- Đối với số tiền 8.000.000 đồng thu lợi bất chính của bị cáo Nguyễn Văn

Tùng. Xác nhận bị cáo Tùng đã tự nguy n nộp 66.245.610 đồng;

- Đối với số tiền 6.000.000 đồng thu lợi bất chính của bị cáo Đào Văn Minh.

Xác nhận bị cáo Minh đã tự nguy n nộp 6.000.000 đồng;

- Đối với số tiền 308.047.861 đồng thu lợi bất chính của bị cáo Tân Văn

Phẩm. Xác nhận bị cáo Phẩm đã tự nguy n nộp 308.047.861 đồng;

- Đối với số tiền 243.531.080 đồng thu lợi bất chính của bị cáo Mẫn Văn

Hùng. Xác nhận bị cáo Hùng đã tự nguy n nộp 243.531.080 đồng;

- Đối với số tiền 180.491.708 đồng thu lợi bất chính của bị cáo Nguyễn Đình

Đức. Xác nhận bị cáo Đức đã tự nguy n nộp 180.491.708 đồng;

- Đối với số tiền 103.235.170 đồng thu lợi bất chính của bị cáo Nguyễn Thị

Nam. Xác nhận bị cáo Nam đã tự nguy n nộp 103.235.170 đồng.

* Trả lại cho Đội thuế liên huy n Từ Sơn – Yên Phong đối với số tiền

284.282.550 đồng của bị cáo Mẫn Văn Huỳnh đã trốn thuế. Xác nhận bị cáo Huỳnh đã tự nguy n nộp 284.282.550 đồng.

- Về vật chứng: Không có.

- Về án phí: Các bị cáo phải chịu án phí theo quy định của pháp luật. Miễn án

phí hình sự sơ thẩm đối với bị cáo Đào Văn Minh, bị cáo Đào Văn Lưu.

Sau khi nghe Kiểm sát viên phát biểu luận tội, các bị cáo không có ý kiến

bào chữa, tranh luận với đại di n Vi n kiểm sát. Tại phần nói lời sau cùng, các bị cáo đề nghị xin được giảm nhẹ hình phạt.

NH N Đ NH CỦA TÒA N:

Trên cơ sở nội dung vụ án, căn cứ vào các tài liệu trong hồ sơ vụ án đã được

tranh tụng tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định như sau:

[1] Về tố tụng: Về hành vi, quyết định tố tụng của người tiến hành tố tụng, các

cơ quan tiến hành tố tụng đã thực hi n theo đúng thẩm quyền về trình tự, thủ tục của Bộ luật tố tụng hình sự. Quá trình điều tra, truy tố và tại phiên tòa bị cáo không có ý kiến hoặc khiếu nại gì về hành vi, quyết định của người tiến hành tố tụng, các cơ quan tiến hành tố tụng. Do vậy, các hành vi, quyết định tố tụng của người tiến hành tố tụng, các cơ quan tiến hành tố tụng đã thực hi n đều hợp pháp.

[2] Về nội dung: Tại phiên tòa, các bị cáo thành khẩn nhận tội, lời khai của bị

cáo phù hợp với lời khai của bị cáo tại Cơ quan điều tra và các tài li u, chứng cứ khác có trong hồ sơ. Vì vậy, có đủ cơ sở kết luận: Từ năm 2021 đến năm 2024, Nguyễn Thị Xuân với vai trò là giám đốc Công ty TNHH sản xuất TM Xuân Sơn, và Công ty TNHH xuất nhập khẩu Hiếu Xuân, trong thời gian điều hành hoạt động Công ty đã mua tổng cộng 51 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 4,5% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT hết 286.895.541 đồng. Sau đó, Xuân cân đối xuất bán 54 hóa đơn với giá 5% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT cho Công ty Vạn Thịnh Phát Aluminium được 321.280.125 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 34.384.586 đồng. Trong thời gian làm giám đốc Công ty Dây cáp đi n An Phát và điều hành, thuê, chỉ đạo Nghiêm Xuân Sáng, Nguyễn Văn Tùng, Đào Văn Lưu, Đào Văn Minh làm giám đốc Công ty TNHH dịch vụ và thương mại QT Minh Châu; Công ty TNHH TMDV XNK kim loại Miền Trung; Công ty TNHH sản xuất TM nhôm Xuân Sáng MT; Công ty TNHH XSTM XNK Dương Minh; Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng. Xuân đã trực tiếp đứng ra thỏa thuận, liên h mua tổng số 442 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 6,96% trên tổng thuế xuất GTGT 8% và 10% với tổng tiền hàng chưa thuế là: 803.932.717.704 đồng hết 55.953.717.152 đồng; Sau đó, Xuân hợp thức, cân đối xuất bán tổng số 544 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế suất GTGT 8% và 10% với tổng tiền hàng chưa thuế là: 806.332.427.513 đồng hết 56.443.269.926 đồng. Thu lợi bất chính số tiền là: 489.552.774 đồng. Tổng số tiền Xuân thu lợi bất chính từ vi c mua bán trái phép hóa đơn là: 489.552.774 + 34.384.586 = 523.937.360 đồng.

- Nguyễn Văn Đi p với vai trò là giám đốc Công ty TNHH Vạn Thịnh Phát

Aluminium trong quá trình kinh doanh đã mua tổng cộng 54 hóa đơn GTGT khống của Xuân với giá 5% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT hết 321.280.125 đồng. Sau đó, Đi p hợp thức, cân đối xuất bán 40 hóa đơn GTGT khống với giá 6% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT được 387.525.735 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 66.245.610 đồng.

- Nghiêm Xuân Sáng với vai trò là giám đốc của Công ty TNHH sản xuất

thương mại nhôm Xuân Sáng MT từ 09/11/2023. Trong thời gian hoạt động của Công ty nhôm Xuân Sáng MT, dưới sự chỉ đạo của Xuân, Sáng đã ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 73 hóa đơn GTGT khống và bán 68 hoá đơn GTGT khống.

- Đào Văn Lưu với vai trò là giám đốc Công ty TNHH Dịch vụ và thương mại

QT Minh Châu và Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng. Dưới sự chỉ đạo của Xuân, trong quá trình hoạt động của Công ty Minh Châu, Lưu đã ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 29 hóa đơn GTGT khống và bán 37 hoá đơn GTGT khống; trong thời gian hoạt động của Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng, Lưu đã ký các giấy tờ để Xuân mua 10 hóa đơn GTGT khống và bán 11 hoá đơn GTGT khống. Lưu được Xuân cho hưởng lợi số tiền là 8.000.000 đồng.

- Nguyễn Văn Tùng với vai trò là giám đốc Công ty TNHH Dịch vụ và thương

mại QT Minh Châu và Công ty TNHH xử lý môi trường Phú Đăng. Dưới sự chỉ đạo của Xuân, trong thời gian hoạt động của Công ty Minh Châu, Tùng đã ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 39 hóa đơn GTGT khống và bán 21 hoá đơn GTGT khống; trong thời gian hoạt động của Công ty Phú Đăng, Tùng đã ký các giấy tờ để Xuân mua 08 hóa đơn GTGT khống và bán 08 hoá đơn GTGT khống. Tùng được Xuân cho hưởng lợi số tiền là 8.000.000 đồng.

- Đào Văn Minh với vai trò là giám đốc Công ty TNHH TMDV XNK kim loại

Miền Trung và Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Dương Minh. Dưới sự chỉ đạo của Xuân, trong thời gian hoạt động của Công ty kim loại Miền Trung, Minh đã ký các giấy tờ như hợp đồng, biên bản giao nhận, phiếu nhập kho, xuất kho để Xuân mua 97 hóa đơn GTGT khống và bán 159 hoá đơn GTGT khống; trong thời gian hoạt động của Công ty Dương Minh, Minh đã ký các giấy tờ để Xuân mua 54 hóa đơn GTGT khống và bán 55 hoá đơn GTGT khống. Minh được Xuân cho hưởng lợi số tiền là 6.000.000 đồng.

- Tân Văn Phẩm với vai trò là giám đốc Công ty TNHH SXTM và DV Tân

Hoàng Hải Yến. Trong quá trình kinh doanh, Phẩm đã mua tổng cộng 255 hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT, tổng tiền hàng chưa thuế là: 382.149.314.340 đồng hết 26.750.452.004 đồng. Trong đó, Phẩm mua của Xuân tổng số 227 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là: 345.907.939.040 đồng; mua của công ty An Lợi 365 tổng số 28 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là: 36.241.375.300 đồng. Sau khi mua hóa đơn GTGT khống, Phẩm hợp thức, cân đối xuất bán 277 số hóa đơn GTGT khống với giá 7,05% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 383.808.508.721 đồng thu được 27.058.499.865 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 308.047.861 đồng.

- Mẫn Văn Hùng với vai trò là giám đốc Công ty Công ty TNHH sản xuất

và Thương mại Anh Vương. Trong quá trình kinh doanh Hùng đã mua tổng cộng 49 hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 74.025.389.500 đồng hết 5.181.777.265 đồng. Sau đó, Hùng hợp thức, cân đối xuất bán 19 hóa đơn GTGT khống với giá 7,3% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 74.319.292.397 đồng thu được 5.425.308.345 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 243.531.080 đồng.

- Nguyễn Đình Đức với vai trò là giám đốc Công ty TNHH sản xuất và thương

mại Minh Đức. Trong quá trình kinh doanh, Đức đã mua tổng cộng 100 hóa đơn GTGT khống với giá 7% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 59.438.197.450 đồng hết 4.160.637.821 đồng. Trong đó, Đức mua của Xuân 91 hóa đơn GTGT khống với tổng tiền hàng chưa thuế là: 49.367.585.250 đồng, mua của Nam - giám đốc Công ty Anh Quốc 09 hóa đơn GTGT khống với tổng số tiền là: 10.070.585.250 đồng. Sau khi mua hóa đơn GTGT khống Đức hợp thức, cân đối xuất bán 172 hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT, tổng tiền hàng chưa thuế là: 61.143.176.478 đồng hết 4.341.165.529 đồng, thu lợi bất chính tổng số tiền: 180.491.708 đồng.

- Nguyễn Thị Nam với vai trò là giám đốc Công ty TNHH sản xuất và kinh

doanh giấy Anh Quốc. Trong quá trình kinh doanh, Nam đã mua của Xuân (Công ty Phú Đăng) tổng cộng 21 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 11.019.262.800 đồng hết 771.348.396 đồng. Sau khi mua hóa đơn GTGT khống của Xuân, Nam hợp thức hóa, cân đối xuất bán 09 hóa đơn GTGT khống với giá 7,% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT cho Công ty TNHH Sản xuất và thương mại Minh Đức, thu lời bất chính số tiển: 6.348.292 đồng; Xuất bán 01 số hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên tổng thuế suất 8% của tiền thuế GTGT cho Công ty TNHH bao bì Lâm Huy, thu lời bất chính số tiển: 25.853.058 đồng. Ngoài ra, Nam còn mua tổng cộng 30 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 44.954.370.000 đồng hết 3.146.805.090 đồng của các Công ty TNHH xây dựng vận tải Vạn Đức, Công ty TNHH xây dựng vận tải thương mại dịch vụ Đại Phát; Công ty TNHH thương mại tổng hợp xây dựng An Nguyễn. Sau đó, Nam đã hợp thức hóa, cân đối xuất bán 35 hóa đơn GTGT khống với giá 7,1% trên tổng thuế suất 10% của tiền thuế GTGT cho Công ty TNHH bao bì Lâm Huy, Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Tân An Phú II, thu lời bất chính số tiển: 71.033.820 đồng. Tổng số tiền thu lợi bất chính là: 103.235.170 đồng.

- Mẫn Văn Huỳnh với vai trò là Công ty TNHH SX và TM nhôm Đăng

Phong trong quá trình kinh doanh đã mua tổng cộng 03 hóa đơn GTGT khống về hàng hóa dịch vụ với giá 7% trên tổng thuế suất 10% tiền thuế GTGT với tổng tiền hàng chưa thuế là: 3.578.500.000 đồng. Sau đó, Huỳnh xuất bán 07 hóa đơn GTGT có hàng hóa dịch vụ kèm theo với tổng tiền hàng chưa thuế là: 3.847.138.500 đồng. Sau đó, Huỳnh thực hi n kê khai, báo cáo quyết toán thuế nhằm hạch toán chi phí kinh doanh trái quy định để trốn thuế, gây thi t hại cho ngân sách nhà nước số tiền 284.282.550 đồng.

Khi thực hi n hành vi phạm tội, các bị cáo có đủ năng lực chịu trách nhi m

hình sự, phạm tội với lỗi cố ý. Như vậy, hành vi của các bị cáo đã đủ yếu tố cấu thành tội “Mua bán hóa đơn trái phép” theo quy định tại điểm d, đ khoản 2 Điều 203 Bộ luật Hình sự; hành vi của bị cáo Huỳnh đã đủ yếu tố cấu thành tội “Trốn thuế” theo quy định tại khoản 2 Điều 200 Bộ luật Hình sự. Cáo trạng của Vi n kiểm sát nhân dân huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh đã truy tố bị cáo là đúng người, đúng tội và đúng pháp luật.

Hành vi của các bị cáo là nguy hiểm cho xã hội, hành vi của bị cáo Huỳnh đã

xâm phạm đến trật tự quản lý kinh tế của Nhà nước, cụ thể là chế độ quản lý vi c thu thuế, nộp Ngân sách cho Nhà nước; hành vi của các bị cáo khác xâm phạm đến chế độ quản lý của Nhà nước đối với các loại hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách Nhà nước. Vì vậy cần phải xử lý nghiêm đối với các bị cáo để giáo dục riêng và phòng ngừa chung.

Xét về nhân thân và các tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ trách nhiệm hình sự

của bị cáo, Hội đồng xét xử nhận thấy:

- Về tình tiết tăng nặng trách nhi m hình sự: Các bị cáo không có tình tiết

tăng nặng trách nhi m hình sự.

- Về tình tiết giảm nhẹ trách nhi m hình sự: Trong quá trình điều tra, truy tố

và tại phiên tòa, các bị cáo có thái độ thành khẩn khai báo, ăn năn hối cải về hành vi phạm tội của bản thân nên được hưởng tình tiết giảm nhẹ trách nhi m hình sự quy định tại điểm s khoản 1 Điều 51 Bộ luật Hình sự. Bị cáo Huỳnh phạm tội lần đầu, thuộc trường hợp ít nghiêm trọng nên được hưởng tình tiết giảm nhẹ trách nhi m hình sự quy định tại điểm i khoản 1 Điều 51 Bộ luật Hình sự. Sau khi phạm tội các bị cáo Xuân, Phẩm, Hùng, Huỳnh, Nam, Minh, Lưu, Tùng, Đi p, Đức đã tự nguy n nộp lại toàn bộ số tiền thu lời bất chính nên được hưởng tình tiết giảm nhẹ trách nhi m hình sự quy định tại điểm b khoản 1 Điều 51 Bộ luật Hình sự. Bị cáo Nam có bố đẻ là li t sỹ nên được hưởng tình tiết giảm nhẹ trách nhi m hình sự quy định tại điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ luật Hình sự. Bị cáo Minh được tặng “Giấy khen đã có thành tích hoàn thành tốt công tác thuế 2015” và là Đảng viên năm 2018, năm 2019 được tặng “Giấy khen hoàn thành xuất sắc nhi m vụ”; bị cáo Tùng được tặng thưởng Giấy khen của Chủ tịch UBND phường Đông Lương nên các bị cáo được hưởng tình tiết giảm nhẹ trách nhi m hình sự quy định tại khoản 2 Điều 51 Bộ luật Hình sự.

Các bị cáo là người có nhân thân tốt, thành khẩn khai báo, ăn năn hối cải, bị

cáo phạm tội lần đầu và trường hợp ít nghiêm trọng, các bị cáo có nhiều tình tiết giảm nhẹ được quy định tại khoản 1 Điều 51 Bộ luật Hình sự. Xét thấy không cần thiết phải áp dụng hình phạt tù đối với các bị cáo mà áp dụng hình phạt chính là phạt tiền là phù hợp quy định pháp luật hi n nay và cũng đủ để răn đe, giáo dục đối với các bị cáo.

Đối với bị cáo Nam ngoài hình phạt chính cần phạt áp dụng hình phạt bổ sung

là phạt tiền đối với bị cáo để thể hi n theo tính nghiêm minh của pháp luật.

Đối với số tiền thu lợi bất chính của các bị cáo Xuân, Phẩm, Hùng, Huỳnh,

Nam, Minh, Lưu, Tùng, Đi p, Đức nên cần tịch thu sung Ngân sách Nhà nước số tiền này. Xác nhận các bị cáo Phẩm, Hùng, Huỳnh, Nam, Minh, Lưu, Tùng, Đi p, Đức đã tự nguy n nộp lại toàn bộ số tiền thu lời bất chính vào tài khoản tạm giữ 3949.0.9047369 của Công an huy n Yên Phong tại Kho bạc Nhà nước huy n Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Bị cáo Xuân đã tự nguy n nộp lại toàn bộ số tiền thu lợi bất chính tại Chi cục thi hành án dân sự huy n Yên Phong.

[3] Về các vấn đề khác:

- Đối với các Công ty bán hóa đơn GTGT đầu vào cho Công ty Hiếu Xuân,

Công ty Xuân Sơn, Cơ quan Cảnh sát điều tra tiếp tục xác minh khi nào có đủ căn cứ sẽ xử lý sau theo quy định là phù hợp.

- Đối với người phụ nữ tên My đã liên lạc để mua hóa đơn GTGT khống cho

Công ty Hiếu Xuân, Công ty Xuân Sơn, do Xuân không biết tên tuổi, địa chỉ cụ thể người này ở đâu do vậy Cơ quan Cảnh sát điều tra không có căn cứ để xác minh làm rõ.

- Đối với các Công ty bán hóa đơn GTGT đầu vào cho các Công ty mà Xuân

điều hành ở địa bàn tỉnh Quảng Trị. Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong đã tiến hành xác minh nhưng các Công ty trên đều không hoạt động tại địa chỉ trụ sở đã đăng ký kinh doanh. Quá trình điều tra đến nay chưa xác định được ai là người bán hóa đơn cho Xuân. Vì vậy, Cơ quan Cảnh sát điều tra tiếp tục xác minh khi nào có đủ căn cứ sẽ xử lý sau.

- Đối với người phụ nữ tên “Hương” là người bán hóa đơn GTGT khống cho

Công ty Anh Quốc. Do bị cáo Nam không biết tên tuổi địa chỉ cụ thể của “Hương” nên Cơ quan điều tra không có căn cứ để điều tra làm rõ.

- Đối với ông Tri u Đình Lợi là giám đốc Công ty An Lợi 365 đã xuất bán hóa

đơn khống cho Công ty Tân Hoàng Hải Yến như Phẩm khai nhận. Quá trình điều tra Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong đã tiến hành đối chất nhưng chưa làm rõ được. Vì vậy, Cơ quan Cảnh sát điều tra tiếp tục xác minh khi nào có đủ căn cứ sẽ xử lý sau.

- Đối với các Công ty mà Tân Văn Phẩm, Nguyễn Thị Nam, Nguyễn Đình

Đức, Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Văn Đi p bán lại hóa đơn GTGT khống. Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong đã tiến hành đối chất nhưng chưa làm rõ được, Cơ quan Cảnh sát điều tra tiếp tục xác minh khi nào có đủ căn cứ sẽ xử lý sau.

- Đối với Nguyễn Văn Quỳnh là người đứng tên Giám đốc Công ty TNHH xử

lý môi trường Phú Đăng. Do Quỳnh là em ruột của Xuân, được Xuân nhờ đứng tên giám đốc công ty. Khi thực hi n các thủ tục để mua bán hóa đơn GTGT khống của Công ty Phú Đăng thì Xuân không nói cho Quỳnh biết. Quỳnh cũng không được hưởng lợi gì từ vi c mua bán hóa đơn GTGT khống của Xuân. Vì vậy, Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong không xem xét xử lý là phù hợp.

- Đối với Tân Thị Hải Yến (con gái của Phẩm) là chủ tài khoản ngân hàng mà

Phẩm sử dụng để thực hi n thanh toán trong giao dịch mua bán hóa đơn GTGT khống. Quá trình mua bán hóa đơn GTGT khống, Phẩm sử dụng thanh toán qua tài khoản của Yến nhưng không nói cho Yến biết. Vì vậy Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong không xem xét xử lý là phù hợp.

- Đối với vi c Lê Ngọc Hiếu (chồng của Xuân) bán hóa đơn GTGT khống của

Công ty Xuân Sơn và Công ty Hiếu Xuân cho các Công ty tại địa bàn thành phố Từ sơn. Cơ quan tiến hành tố tụng thành phố Từ sơn, tỉnh Bắc Ninh đã khởi tố và xét xử Hiếu về tội Mua bán trái phép hóa đơn. Vì vậy, Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an huy n Yên Phong không xem xét xử lý đối với Hiếu là phù hợp.

[3] Về án phí: Các bị cáo phải chịu án phí hình sự sơ thẩm theo quy định của

pháp luật. Miễn án phí hình sự sơ thẩm đối với bị cáo Đào Văn Minh, Đào Văn Lưu do các bị cáo đã ngoài 60 tuổi.

Vì các lẽ trên;

QUYẾT Đ NH:

1.Về tội danh:

Tuyên bố các bị cáo Nguyễn Thị Xuân, Nguyễn Thị Nam, Tân Văn Phẩm,

Mẫn Văn Hùng, Nguyễn Đình Đức, Đào Văn Minh, Đào Văn Lưu, Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Văn Đi p, Nghiêm Xuân Sáng phạm tội “Mua bán trái phép hóa đơn”.

Tuyên bố bị cáo Mẫn Văn Huỳnh phạm tội “Trốn thuế”.

2. Về hình phạt:

Áp dụng điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 203; điểm b, s khoản 1 Điều 51; Điều

17; Điều 58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Nguyễn Thị Xuân 350.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà

nước.

Áp dụng điểm d, điểm đ khoản 2 và khoản 3 Điều 203; điểm b, s, x khoản 1

Điều 51; Điều 17; Điều 58; Điều 65 Bộ luật Hình sự. Xử phạt:

Bị cáo Nguyễn Thị Nam 18 tháng tù nhưng cho hưởng án treo, thời gian thử

thách 36 tháng tính từ ngày tuyên án sơ thẩm ngày 28/5/2025.

Phạt bổ sung bị cáo Nam 20.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà nước.

Áp dụng điểm d, điểm đ khoản 2 Điều 203; điểm b, s khoản 1 Điều 51; Điều

17; Điều 58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Tân Văn Phẩm 300.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà nước.

Phạt tiền bị cáo Mẫn Văn Hùng 250.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà nước.

Phạt tiền bị cáo Nguyễn Đình Đức 250.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà

nước.

Áp dụng điểm d khoản 2 Điều 203; điểm b, s khoản 1 Điều 51; Điều 17; Điều

58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Nguyễn Văn Đi p 200.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà

nước.

Áp dụng điểm d khoản 2 Điều 203; điểm b, s khoản 1 và khoản 2 Điều 51;

Điều 17; Điều 58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Đào Văn Lưu 200.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà nước.

Phạt tiền bị cáo Đào Văn Minh 200.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà nước.

Phạt tiền bị cáo Nguyễn Văn Tùng 200.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà

nước.

Áp dụng điểm d khoản 2 Điều 203; điểm s khoản 1 Điều 51; Điều 17; Điều

58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Nghiêm Xuân Sáng 200.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà

nước.

Áp dụng điểm d khoản 2 Điều 200; điểm b, i, s khoản 1 Điều 51; Điều 17;

Điều 58; Điều 35 Bộ luật Hình sự:

Phạt tiền bị cáo Mẫn Văn Huỳnh 160.000.000 đồng sung Ngân sách Nhà

nước.

Giao bị cáo Nguyễn Thị Nam cho Ủy ban nhân dân phường Ninh Xá (nay là

phường Tiền Ninh V ), thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh giám giám sát, giáo dục trong thời gian thử thách.

Trường hợp bị cáo thay đổi nơi cư trú thì thực hi n theo khoản 3 Điều 92 Luật

Thi hành án hình sự. Trong thời gian thử thách, nếu người được hưởng án treo cố ý vi phạm nghĩa vụ theo quy định của Luật thi hành án hình sự từ 02 lần trở lên thì Tòa án có thể quyết định buộc người đó phải chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo

3. Về bi n pháp tư pháp: Áp dụng Điều 47 Bộ luật hình sự, Điều 106 Bộ luật

tố tụng hình sự:

Tịch thu sung ngân sách Nhà nước số tiền 523.937.360 đồng thu lợi bất chính

của bị cáo Nguyễn Thị Xuân. Xác nhận bị cáo Xuân đã tự nguy n nộp 523.937.360 đồng.

(Theo Biên lai thu tiền ký hiệu BLTT/24/0003559 tại Chi cục thi hành án dân

sự huyện Yên Phong).

Tịch thu sung ngân sách Nhà nước số tiền 66.245.610 đồng thu lợi bất chính

của bị cáo Nguyễn Văn Đi p. Xác nhận bị cáo Đi p đã tự nguy n nộp 66.245.610 đồng;

Tịch thu sung ngân sách Nhà nước số tiền 8.000.000 đồng thu lợi bất chính

của bị cáo Đào Văn Lưu. Xác nhận bị cáo Lưu đã tự nguy n nộp 8.000.000 đồng;

Tịch thu sung ngân sách Nhà nước số tiền 66.245.610 đồng thu lợi bất chính

của bị cáo Nguyễn Văn Tùng. Xác nhận bị cáo Tùng đã tự nguy n nộp 66.245.610 đồng;

Tịch thu sung ngân sách Nhà nước số tiền 6.000.000 đồng thu lợi bất chính

của bị cáo Đào Văn Minh. Xác nhận bị cáo Minh đã tự nguy n nộp 6.000.000 đồng;

Tịch thu sung ngân sách Nhà nước số tiền 308.047.861 đồng thu lợi bất

chính của bị cáo Tân Văn Phẩm. Xác nhận bị cáo Phẩm đã tự nguy n nộp 308.047.861 đồng;

Tịch thu sung ngân sách Nhà nước số tiền 243.531.080 đồng thu lợi bất chính

của bị cáo Mẫn Văn Hùng. Xác nhận bị cáo Hùng đã tự nguy n nộp 243.531.080 đồng;

Tịch thu sung ngân sách Nhà nước số tiền 180.491.708 đồng thu lợi bất chính

của bị cáo Nguyễn Đình Đức. Xác nhận bị cáo Đức đã tự nguy n nộp 180.491.708 đồng;

Tịch thu sung ngân sách Nhà nước số tiền 103.235.170 đồng thu lợi bất

chính của bị cáo Nguyễn Thị Nam. Xác nhận bị cáo Nam đã tự nguy n nộp 103.235.170 đồng;

Trả lại cho Đội thuế liên huy n Từ Sơn - Yên Phong số tiền 284.282.550 đồng

trốn thuế của bị cáo Mẫn Văn Huỳnh. Xác nhận bị cáo Huỳnh đã tự nguy n nộp 284.282.550 đồng.

(Theo Giấy nộp tiền vào tài khoản số 3949.0.9047369.00000 chủ tài khoản

Công an huyện Yên Phong).

4. Về án phí: Áp dụng Điều 135, Điều 136 Bộ luật tố tụng hình sự; Nghị quyết

326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về án phí và l phí Tòa án:

Các bị cáo Nguyễn Thị Xuân, Nguyễn Thị Nam, Tân Văn Phẩm, Mẫn Văn

Hùng, Nguyễn Đình Đức, Nguyễn Văn Tùng, Nguyễn Văn Đi p, Nghiêm Xuân Sáng, Mẫn Văn Huỳnh mỗi bị cáo phải chịu 200.000 đồng án phí hình sự sơ thẩm. Miễn hình án phí hình sự sơ thẩm đối với các bị cáo Đào Văn Minh và Đào Văn Lưu.

5. Về quyền kháng cáo: Áp dụng Điều 331, Điều 333 Bộ luật tố tụng hình sự:

Báo cho bị cáo, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan có mặt có quyền kháng cáo

bản án trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tuyên án.

Báo người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt, nguyên đơn dân sự có

quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được được bản án hoặc ngày bản án được niêm yết theo quy định của pháp luật./..

Cỡ chữ