vanban.org

Bản án 60 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "xin ly hôn T-L"
  • Căn cứ chính? luật T t n dân s Tòa n; Điều 2 Luật Thi h nh n dân s th n ười ược thi h nh n n ười ph i thi h nh n dân s; Điều 30 Luật Thi h nh n dân s Nơi nhận

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T A ÁN N N N

C N

A

C N A V T NAM T N

N T

Đ c p - T do - nh phúc T N

N T n n s : 60 /2018/HNGĐ-ST N : 05/9/2018 V/v tranh chấp: “Xin l hôn’’

N N AN

NƢ C C N

A

C N A V T NAM

T A ÁN N N N T N

N T - T N

N T

- Thành ph n H i đ ng x t x s th m g m có:

Th m phán - Ch t a phiên tòa: Ôn N u ễn Du Phon

Các H i th m nhân dân: N u ễn Thị Hiền

Ôn Trịnh N ọc Hồn

- Th ký phiên tòa: Lươn Thị Thù Dươn - Thư ký Tòa n nhân dân th nh ph ến Tre

N 05 th n 9 năm 2018 t i tr s Tòa n nhân dân th nh ph ến Tre t nh ến Tre t

sơ th m côn khai v n Hôn nhân v ia nh th lý s : 271/2018/TL T-HNGĐ n 05/7/2018 về vi c “Xin l hôn theo u ết ịnh ưa v n ra t s : 58/2018/ Đ T-HNGĐ n 24 th n 8 năm 2018 i a c c ươn s :

1. Nguyên đ n: Chị Trần Thị hƣơng T, sinh năm 1973; nơi cư trú: 154C ấp M, ã MTA, th nh ph BT t nh ến Tre (có mặt)

2. Bị đ n: Anh Võ Công L sinh năm 1969; nơi cư trú: 154C ấp M, ã MTA, th nh ph BT t nh ến Tre (vắn mặt)

N

UN VỤ ÁN:

Theo đ n khởi kiện đề ngày 27/6/2018, trong quá trình x t x , nguyên đ n chị T trình bày:

Chị v anh L kết hôn năm 1990 hôn nhân do c hai t n u n ăn ký kết hôn t i U ND phườn A, th nh ph BT, t nh ến Tre năm 1991 au kết hôn cuộc s n vợ chồng rất h nh phúc, vợ chồn hiểu v quan tâm chăm sóc lẫn nhau tuy nhiên thời ian ần â y ra mâu thuẫn, n u ên nhân l do chồn chị khôn lo l m ăn cờ b c chị ã khu ên can nhiều lần nhưn khôn ược v vậ mâu thuẫn n c n k o d i v dẫn ến vợ chồn khôn còn h nh phúc Hi n t nh c m của chị i với anh L khôn còn Na chị cươn qu ết in ược l hôn

Về con chun : Có 02 con chun tên Võ Anh T, sinh n 31/3/1991 v Võ Thị C m T sinh n y 22/6/1993

T i s n chun : t thỏa thuận

Nợ chun : chị T khai khôn có

T i ơn in vắn mặt ề n 16/8/2018 anh L tr nh b : về hôn nhân anh ồn ý l hôn

Về con chun : Có 02 con chun tên Võ Anh T, sinh n 31/3/1991 v Võ Thị C m T sinh n y 22/6/1993

T i s n chun : t thỏa thuận

Nợ chun : anh L khai khôn có

Do anh an l m côn nhân t i khu côn n hi p nên anh xin ược t

vắn mặt v cam kết khôn khiếu n i về sau

N ẬN ĐỊN C A T A ÁN:

Căn cứ v o c c t i li u chứn cứ ã ược th m tra em t t i phiên tòa kết qu của vi c tranh t n t i phiên tòa c c qu ịnh của ph p luật Hội ồn t sơ th m nhận thấ :

[1] N 27/6/2018 chị Trần Thị Phươn T có ơn in l hôn với anh Võ Côn L hi n anh chị ều sinh s n trên ịa b n th nh ph BT nên v n n thuộc th m qu ền i i qu ết của Tòa n nhân dân th nh ph ến Tre theo qui ịnh t i c c Điều 28 35 ộ luật T t n dân s

[2] Tron qu tr nh i i qu ết v n Tòa n nhân dân th nh ph ến Tre t nh ến Tre ã t n t thôn b o th lý thôn b o hòa i i cho anh L tu nhiên anh có êu cầu in ược i i qu ết vắn mặt anh nên khôn thể tiến h nh m phiên họp tiếp cận côn khai chứn cứ v hòa i i ược Do ó căn cứ iểm b kho n 2 Điều 227 ộ luật T t n dân s Tòa n tiến h nh t vắn mặt i với anh L l phù hợp

[3] Chị Trần Thị Phươn T v anh Võ Côn L kết hôn v o năm 1990 ăn ký kết hôn t i U ND phườn A, th nh ph BT, t nh ến Tre năm 1991 hôn nhân do c hai t n u n Đâ l hôn nhân hợp ph p ược ph p luật côn nhận v b o v au kết hôn cuộc s n vợ chồn h nh phúc ược một thời ian th mâu thuẫn ra n u ên nhân l do anh L khôn lo l m ăn cờ b c chị T ã khu ên can nhiều lần nhưn khôn ược dẫn ến mâu thuẫn n c n k o d i vợ chồn khôn còn h nh phúc v bất ồn quan iểm tron cuộc s n Hi n t nh c m của chị T i với anh L khôn còn Na chị cươn qu ết in ược l hôn, anh L cũn ồn ý l hôn X t thấ ời s n chun khôn thể k o d i m c ích hôn nhân khôn t ược l hôn l bi n ph p t t nhất cho c hai Do ó n hĩ nên chấp nhận vi c thuận t nh ly hôn của anh chị.

[4] Về con chung: Có 02 con chun tên Võ Anh T, sinh n 31/3/1991 v Võ Thị C m T sinh n y 22/6/1993, hi n hai ch u ã trư n th nh

[5] Về t i s n chun : hai bên t thỏa thuận

[6] Về nợ chun : c hai anh chị khai khôn có nên khôn em t i i qu ết

[7]Về án phí: Án phí Hôn nhân v ia nh sơ th m l 300 000 ồn ( a trăm n h n) ồn chị T ph i nộp

V c c lẽ trên

QUY T ĐỊN :

Căn cứ v o c c Điều 51 53 55; 57 Luật Hôn nhân v ia nh năm 2014;

Căn cứ v o c c Điều 28 35 147 227 235 v Điều 266 ộ luật T t n dân s năm 2015;

Căn cứ v o N hị qu ết s : 326/2016/U TV H14 n 30/12/2016 của Ủ ban thườn v u c hội ui ịnh về mức thu miễn i m thu nộp qu n lý v s d n n phí v l phí Tòa n;

Tu ên :

Chấp nhận êu cầu in l hôn của chị Trần Thị Phươn T c thể tu ên:

- Về hôn nhân: chị Trần Thị Phươn T ược l hôn với anh Võ Côn L.

- Về con chung: Có 02 con chun tên Võ Anh T, sinh n 31/3/1991 v Võ Thị C m T sinh n 22/6/1993 hi n hai ch u ã trư n th nh

- Về tài sản chung: hai bên t thỏa thuận

- Về nợ chung: c hai anh chị khai khôn có nên khôn em t i i qu ết

Về án phí: Án phí Hôn nhân ia nh sơ th m chị Trần Thị Phươn T ph i nộp l 300 000 ồn ( a trăm n h n ồn ) nhưn ược khấu trừ theo iên lai thu tiền t m ứn n phí s 0017268 n 04/7/2018 của Chi c c thi h nh n dân s th nh ph ến Tre

C c ươn s có qu ền l m ơn kh n c o tron thời h n 15 n kể từ n

tu ên n ươn s vắn mặt t i phiên tòa hoặc khôn có mặt khi tu ên n m có lý do chính n th thời h n kh n c o tính từ n nhận ược b n n hoặc ược t n t hợp l

Trườn hợp b n n qu ết ịnh ược thi h nh theo qu ịnh t i Điều 2 Luật Thi h nh n dân s th n ười ược thi h nh n n ười ph i thi h nh n dân s có qu ền thỏa thuận thi h nh n qu ền êu cầu thi h nh n t n u n thi h nh n hoặc bị cưỡn chế thi h nh theo qu ịnh t i c c Điều 6 7 7a v 9 Luật Thi h nh n dân s ; thời hi u thi h nh ược th c hi n theo qu ịnh t i Điều 30 Luật Thi h nh n dân s

Cỡ chữ