- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hôn nhân và gia đình"
- Tòa quyết gì? C n c vào các Điều 28 35 39, 146 147 227 235 và Điều 273 B u t tố tụng dân sự n m 2015.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH AN GIANG Bản án số: 60/2020/HNGĐ-ST Ngày: 26-5-2020. V/v tranh chấp “Ly hôn”. |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CM, TỈNH AN GIANG
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: ng h m V n D ng.
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Hoàng Th Thi n Lai;
2. ng Ngô V n Đ c.
Thư ký phiên tòa: ng Nguy n Trung iên à Th ký Tòa án nhân dân huy n CM tỉnh An Giang.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện CM tham gia phiên tòa: hông tham gia phiên tòa.
Trong ngày 26 tháng 5 n m 2020 t i trụ sở Tòa án nhân dân huy n CM xét xử s thẩm công khai vụ án thụ ý số: 103/2020/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 02 n m 2020 về tranh chấp “Ly hôn” theo Quyết đ nh đ a vụ án ra xét xử số 90/2020/QĐXXST-HNGĐ ngày 17 tháng 3 n m 2020 giữa các đ ng sự:
Nguyên đơn: Bà Tr n Th Cẩm T sinh n m 1999; đ a chỉ: ấp H x LN huy n HD tỉnh B c Liêu có mặt).
Bị đơn: ng V V n T sinh n m 1986; đ a chỉ: ấp LA x L huy n CM tỉnh An Giang (v ng mặt .
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Trong đ n khởi ki n và các i khai nguyên đ n bà Tr n Th Cẩm T tr nh bày: Bà và ông V V n T c i nhau vào n m 2017 có t ch c c i đến n m 2018 m i đ ng ký kết hôn hôn nhân do ông bà tự t m hi u và đ c cha m đ ng ý. V ch ng chung sống đến khoảng cuối n m 2019 th phát sinh mâu thu n nguyên nhân à do bất đ ng uan đi m trong cu c sống; th ng hay c i nhau nên v ch ng sống y thân khoảng 7 tháng nay không t i ui th m nhau. Thấy t nh cảm không còn bà yêu c u y hôn v i ông V V n T. Về uan h con chung: hông có. Về uan h tài sản chung: hông có. Về uan h n chung: hông có. B đ n ông V V n T đ đ c Tòa án tri u t p h p đến n th hai đ tham gia phiên họp ki m tra vi c giao n p tiếp c n công khai ch ng c và hòa giải nh ng ông T v ng mặt không r ý do. Nên Tòa án không ghi nh n ý kiến của ông T về n i dung đ n khởi ki n của bà Cẩm T.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên c u các tài i u có trong h s vụ án đ c thẩm tra t i phiên tòa. H i đ ng xét xử nh n đ nh:
- Về thủ tục tố tụng: [1] Bà Tr n Th Cẩm T khởi ki n yêu c u y hôn v i ông V V n T. ng V V n T có n i c trú t i ấp LA x L huy n CM tỉnh An Giang. Nên Tòa án nhân dân huy n CM thụ ý giải uyết à đúng thẩm uyền đ c uy đ nh t i các Điều 28 35 và Điều 39 B u t tố tụng dân sự. [2] B đ n ông V V n T đ đ c Tòa án tri u t p h p đến tham gia phiên tòa n th hai nh ng v n v ng mặt nên H i đ ng xét xử c n c Điều 227 của B u t tố tụng dân sự v n tiến hành xét xử vụ án.
- Về n i dung: [3] Về uan h hôn nhân: Bà Tr n Th Cẩm T và ông V V n T xác p uan h v ch ng và chung sống v i nhau vào n m 2017 đến n m 2018 có đ ng ký kết hôn theo uy đ nh của pháp u t nên hôn nhân của ông bà đ c pháp u t thừa nh n và bảo v . ng bà chung sống đến cuối n m 2019 n m th phát sinh mâu thu n nguyên nhân theo bà Cẩm T tr nh bày v ch ng mâu thu n à do bất đ ng uan đi m trong cu c sống; th ng hay c i nhau nên ông bà ông sống y thân khoảng 7 tháng nay. Bà xác đ nh t nh cảm v ch ng không th t n t i và hàn g n đ c; cu c sống hôn nhân không còn h nh phúc. Bà yêu c u Tòa án giải uyết cho bà y hôn v i ông V V n T. ng V V n T đ đ c tòa án tống đ t thông báo thụ ý vụ án về vi c bà Cẩm T khởi ki n yêu c u y hôn và thông báo đến Tòa án tham gia phiên họp ki m tra vi c giao n p tiếp c n công khai ch ng c và hòa giải nh ng ông v n v ng mặt không r ý do. Điều này th hi n v ch ng đ mâu thu n tr m trọng không th hàn g n mục đ ch hôn nhân không đ t đ c. V v y H i đ ng xét xử chấp nh n yêu c u y hôn của bà Tr n Th Cẩm T à phù h p v i uy đ nh t i Điều 56 Lu t hôn nhân và gia đ nh n m 2014. [4] Về uan h con chung: ghi nh n bà Tr n Th Cẩm T xác đ nh v ch ng không có con chung nên H i đ ng xét xử không xem xét giải uyết. [5] Về uan h tài sản chung: do bà Tr n Th Cẩm T xác đ nh không có tài sản chung nên H i đ ng xét xử không xem xét giải uyết.
Về uan h n chung: Ghi nh n bà Tr n Th Cẩm T xác đ nh không có n chung nên H i đ ng xét xử không xem xét giải uyết.
Về án ph : Bà Tr n Th Cẩm T phải ch u án ph s thẩm theo uy đ nh của pháp u t.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
- C n c vào các Điều 28 35 39, 146 147 227 235 và Điều 273 B u t tố tụng dân sự n m 2015.
- Các Điều 51 56 và Điều 57 Lu t hôn nhân và gia đ nh 2014.
- Ngh Quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban th ng vụ Quốc h i uy đ nh về m c thu mi n giảm n p uản ý và sử dụng án ph và ph Tòa án.
Tuyên xử:
Chấp nh n yêu c u khởi ki n của bà Tr n Th Cẩm T và xử nh sau:
- Về uan h hôn nhân: Cho bà Tr n Th Cẩm T đ c y hôn v i ông V V n T. Giấy ch ng nh n kết hôn số 84/2018 do y ban nhân dân x LN huy n HD tỉnh B c Liêu cấp ngày 24 tháng 7 n m 2018 không còn giá tr pháp ý.
- Về uan h con chung: hông có.
- Về uan h tài sản chung: hông có.
- Về uan h n chung: Ghi nh n bà Tr n Th Cẩm T xác đ nh không có n chung nh ng sau khi bản án y hôn có hi u ực pháp u t nếu có ng i khởi ki n xuất tr nh ch ng c ch ng minh n chung của ông bà trong th i kỳ hôn nhân th bà Tr n Th Cẩm T và ông V V n T v n phải iên đ i ch u trách nhi m v i t cách đ ng b đ n trong vụ án dân sự khác.
- Về án ph : Bà Tr n Th Cẩm T phải ch u án ph hôn nhân và gia đ nh s thẩm à 300.000 đ ng (Ba trăm nghìn đồng) nh ng đ c khấu trừ vào tiền t m ng án ph đ n p 300.000 đ ng (Ba trăm nghìn đồng) theo biên ai thu số 0007945 do Chi cục Thi hành án dân sự huy n CM tỉnh An Giang cấp ngày 03 tháng 02 n m 2020. Bà Tr n Th Cẩm T đ n p đủ.
Bà Tr n Th Cẩm T đ c uyền kháng cáo trong th i h n 15 ngày k từ ngày tuyên án. ng V V n T đ c uyền kháng cáo trong th i h n 15 ngày k từ ngày nh n đ c bản án hoặc bản án đ c niêm yết.
Tr ng h p bản án đ c thi hành theo uy đ nh t i Điều 2 Lu t thi hành án dân sự th ng i đ c thi hành án dân sự ng i phải thi hành án dân sự có uyền thỏa thu n thi hành án uyền yêu c u thi hành án tự nguy n thi hành án hoặc b c ỡng chế thi hành án theo uy đ nh t i các Điều 6 7 và Điều 9 Lu t Thi hành án dân sự; th i hi u thi hành án đ c thực hi n theo uy đ nh t i Điều 30 Lu t Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: -VKSND H. CM; -TAND tỉnh An Giang; -Chi cục THADS H. CM; -UBND x LN, h. HD tỉnh B c Liêu; -Các đ ng sự; -L u: VT h s vụ án. THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ Hướng dẫn sử dụng mẫu số 52-DS: M u bản án s thẩm kèm theo bản h ng d n này đ c so n thảo theo tinh th n uy đ nh t i Điều 266 của B u t tố tụng dân sự. M u bản án s thẩm kèm theo h ng d n này đ c sử dụng cho tất cả các Toà án khi xét xử s thẩm các tranh chấp về dân sự hôn nhân và gia đ nh kinh doanh th ng m i ao đ ng. Sau đây à những h ng d n cụ th về vi c sử dụng m u bản án s thẩm kèm theo: dụ: Nếu à bản án giải uyết tranh chấp về dân sự n m 2017 có số 100 th ghi: “Số:100/2017/DS-ST”; nếu à bản án giải uyết tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh n m 2017 có số 108 th ghi: “Số:108/2017/HNGĐ-ST”; nếu à bản án giải uyết tranh chấp về kinh doanh th ng m i n m 2017 có số 110 th ghi: “Số:110/2017/ DTM-ST”; nếu à bản án giải uyết tranh chấp về ao đ ng n m 2017 có số 115 th ghi: “Số:115/2017/LĐ-ST” . trong m t ngày hay đ c xét xử s thẩm trong nhiều ngày. giải uyết đ c uy đ nh t i Điều khoản nào của B u t tố tụng dân sự đ ghi vào ph n tr ch yếu của bản án v dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ ý giải uyết à tranh chấp về uốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân v i cá nhân đ c uy đ nh t i khoản 1 Điều 26 của B u t tố tụng dân sự th ghi: “tranh chấp về uốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân v i cá nhân” . (6 Nếu H i đ ng xét xử s thẩm g m ba ng i th chỉ ghi họ tên của Thẩm phán - Chủ to phiên toà bỏ dòng “Thẩm phán...” đối v i H i thẩm nhân dân chỉ ghi họ tên của hai H i thẩm tọa phiên toà họ tên của Thẩm phán họ tên của cả ba H i thẩm nhân dân. C n chú ý à không ghi ch c vụ của Thẩm phán; ch c vụ nghề nghi p của H i thẩm nhân dân. (7) Ghi họ tên của Th ký phiên tòa và ghi r à Th ký Tòa án hoặc Thẩm tra viên của Tòa án nào nh h ng d n t i đi m 1). song đ i các chữ “Toà án nhân dân” thành “Vi n ki m sát nhân dân”. dụ: Ngày 15 tháng 7 n m 2017 . Tr ng h p vụ án đ c xét xử trong hai ngày th ghi “Trong các ngày” v dụ: Trong các ngày 02 03 tháng 3 n m 2017 ; nếu từ ba ngày trở ên mà iền nhau th ghi: “Từ ngày đến ngày” v dụ: Từ ngày 06 đến ngày 10 tháng 3 n m 2017 ; nếu từ ba ngày trở ên mà không iền nhau th ghi trong các ngày v dụ: Trong các ngày 07 08 và ngày 15 tháng 3 n m 2017 ; nếu khác tháng mà iền nhau th ghi từ ngày... tháng... đến ngày... tháng... v dụ: Từ ngày 31 tháng 05 đến ngày 02 tháng 6 n m 2017 ; nếu không iền nhau th ghi các ngày của từng tháng V dụ: Trong các ngày 30 31 tháng 3 và các ngày 04 05 tháng 4 n m 2017 . 10 Nếu xét xử k n th thay cụm từ “công khai” bằng từ “k n”. 11 th nhất ghi số thụ ý ô th hai ghi n m thụ ý và ô th ba nếu à tranh chấp về dân sự th ghi “DS”; nếu à tranh chấp về hôn nhân và gia đ nh th ghi “HNGĐ”; nếu à tranh chấp về kinh doanh th ng m i th ghi “ DTM”; nếu à tranh chấp về ao đ ng th ghi “LĐ” v dụ: số 18/2017/TLST-HNGĐ . 12 Ghi nh h ng d n t i đi m 4 . 13 Nguyên đ n à cá nhân th ghi họ tên đ a chỉ c trú nếu à ng i ch a thành niên th sau họ tên ghi ngày tháng n m sinh và họ tên ng i đ i di n h p pháp của ng i ch a thành niên . Nguyên đ n à c uan t ch c th ghi tên c uan t ch c và đ a chỉ của c uan t ch c đó. 14 Chỉ ghi khi có ng i đ i di n h p pháp của nguyên đ n và ghi họ tên đ a chỉ c trú; ghi r à ng i đ i di n theo pháp u t hay à ng i đ i di n theo uỷ uyền của nguyên đ n; nếu à ng i đ i di n theo pháp u t th c n ghi chú trong ngoặc đ n uan h giữa ng i đó v i nguyên đ n; nếu à ng i đ i di n theo uỷ uyền th c n ghi chú trong ngoặc đ n: “v n bản uỷ uyền ngày... tháng... n m...”. V dụ 1: ng Nguy n V n A trú t i... à ng i đ i di n theo pháp u t của nguyên đ n Giám đốc Công ty TNHH Th ng L i . V dụ 2: Bà Lê Th B trú t i... à ng i đ i di n theo uỷ uyền của nguyên đ n V n bản uỷ uyền ngày... tháng... n m... . 15 Chỉ ghi khi có ng i bảo v uyền và i ch h p pháp của nguyên đ n. Ghi họ tên đ a chỉ c trú nếu à Lu t s th ghi à Lu t s của V n phòng u t s nào và thu c Đoàn u t s nào ; nếu có nhiều nguyên đ n th ghi cụ th bảo v uyền và i ch h p pháp cho nguyên đ n nào. 16 và 19 Ghi t ng tự nh h ng d n t i đi m 13 . 17 và 20 Ghi t ng tự nh h ng d n t i đi m 14 . 18 và 21 Ghi t ng tự nh h ng d n t i đi m 15 . 22 Ghi họ tên đ a chỉ c trú nếu à ng i ch a thành niên th sau họ tên ghi ngày tháng n m sinh và họ tên ng i đ i di n h p pháp của ng i ch a thành niên . (23) Ghi họ tên ch c danh đ a chỉ n i àm vi c nếu không có n i àm vi c th ghi đ a chỉ c trú . 24 Ghi họ tên đ a chỉ n i àm vi c nếu không có n i àm vi c th ghi đ a chỉ c trú . 25 Trong ph n này ghi r yêu c u khởi ki n của nguyên đ n của c uan t ch c cá nhân; yêu c u phản tố đề ngh của b đ n; yêu c u đ c p đề ngh của ng i có uyền i nghĩa vụ iên uan; ý kiến của Vi n ki m sát; ghi ng n gọn đ y đủ các tài i u ch ng c t nh tiết của vụ án; ghi r các t nh tiết sự ki n không phải ch ng minh các t nh tiết mà các bên đ thống nhất không thống nhất; đối v i các t nh tiết của vụ án mà các bên không thống nhất th phải ghi r ý ẽ p u n của từng bên đ ng sự. 26 Ghi nh n đ nh của Tòa án về những vấn đề c n phải giải uyết trong vụ án về áp dụng pháp u t tố tụng và pháp u t n i dung . Tòa án phải c n c vào tài i u ch ng c đ đ c xem xét t i phiên tòa kết uả tranh tụng t i phiên tòa đ phân t ch đánh giá nh n đ nh đ y đủ khách uan về ch ng c và những t nh tiết của vụ án; phân t ch vi n d n những c n c pháp u t án nếu có đ chấp nh n hoặc không chấp nh n yêu c u đề ngh của đ ng sự; yêu c u đề ngh của c uan t ch c cá nhân khởi ki n đ bảo v uyền và i ch h p pháp của ng i khác nếu có ; yêu c u đề ngh của ng i bảo v uyền và i ch h p pháp của đ ng sự; ý kiến của đ i di n Vi n ki m sát nếu có ; giải uyết các vấn đề khác có iên uan. Nếu vụ án thu c tr ng h p uy đ nh t i khoản 2 Điều 4 của B u t tố tụng dân sự th tùy từng tr ng h p mà Tòa án phân t ch p u n về vi c áp dụng t p uán t ng tự pháp u t nguyên t c c bản của pháp u t dân sự án hoặc ẽ công bằng. Trong ph n này các đo n v n đ c đánh số th tự trong dấu [ ]. (27) Tùy từng tr ng h p mà ghi r các c n c pháp u t đ ra uyết đ nh. (28) Ghi các uyết đ nh của Tòa án về từng vấn đề phải giải uyết trong vụ án về áp dụng bi n pháp khẩn cấp t m th i án ph chi ph tố tụng và uyền kháng cáo đối v i bản án; tr ng h p có uyết đ nh phải thi hành ngay th phải ghi r uyết đ nh đó. Đối v i tr ng h p xét xử s thẩm i vụ án mà bản án uyết đ nh đ b hủy m t ph n hoặc toàn b theo uyết đ nh giám đốc thẩm tái thẩm th ghi vấn đề tài sản nghĩa vụ đ đ c thi hành nếu có theo bản án uyết đ nh có hi u ực pháp u t nh ng b hủy; tr ng h p có uyết đ nh đ c thi hành theo uy đ nh t i Điều 482 của B u t tố tụng dân sự th phải ghi r n i dung về uyền yêu c u thi hành án nghĩa vụ thi hành án th i hi u thi hành án. đ y đủ chữ ký ghi r họ tên của các thành viên H i đ ng xét xử và đóng dấu bản án này phải khởi ki n và Vi n ki m sát th ghi nh sau: | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Phạm Văn Dương THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Phạm Văn Dương 2 th nhất ghi số bản án ô th hai ghi n m ra bản án ô th ba ghi ký hi u o i bản án v 3 Ghi ngày tháng n m tuyên án không phân bi t vụ án đ c xét xử s thẩm và kết thúc 4 Ghi uan h tranh chấp mà Tòa án giải uyết: C n xác đ nh tranh chấp mà Tòa án thụ ý nhân dân; nếu H i đ ng xét xử s thẩm g m có n m ng i th ghi họ tên của Thẩm phán - Chủ 8 Nếu có Vi n ki m sát nhân dân tham gia phiên toà th ghi nh h ng d n t i đi m 1 9 Tr ng h p vụ án đ c xét xử và kết thúc trong m t ngày th bỏ hai chữ “Trong các” v 29 h n cuối cùng của bản án đối v i bản án đ c thông ua t i phòng ngh án th phải có u vào h s vụ án ; đối v i bản án đ gửi cho các đ ng sự c uan t ch c cá nhân |