- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hon"
- Tòa quyết gì? Về h n nhân: Chấp nhận êu cầu l h n của bà A đối với ông B. Xử cho bà A được l h n với ông B.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĨNH LỢI TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 53/2021/HNGĐ-ST Ngày: 30 – 9– 2021. Về việc ly hôn. |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĨNH LỢI, TỈNH BẠC LIÊU
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Ng Trang Thảo
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Đào Văn Vĩnh
2. Ông Phạ Văn Sáu
- Thư ký phiên tòa: Ông Ngu n Văn Nhự , là Thư ký Tòa án nhân dân hu ện Vĩnh Lợi, ỉnh Bạc Liêu.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu tham gia phiên tòa: Bà Trịnh Thị Mỹ Tiên - Kiể sá viên.
Ngày 30 tháng 9 nă 2021, ại trụ sở Tòa án nhân dân hu ện Vĩnh Lợi xé xử sơ hẩ c ng khai vụ án dân sự hụ lý số 62/2021/TLST - HNGĐ ngà 31 háng 3 nă 2021 về việc “ly hôn”, heo Qu ế định đưa vụ án ra xé xử số 53/2021/QĐXXST-HNGĐ ngà 23 tháng 7 nă 2021 giữa các đương sự:
1. Ngu ên đơn: Bà A, sinh nă 1977 (có đơn xin vắng ặ )
Địa chỉ: Ấp N, thị rấn H, hu ện V, ỉnh Bạc Liêu.
2. Bị đơn: Ông B, sinh nă 1975 (vắng ặ )
Địa chỉ: Ấp N, thị rấn H, hu ện V, ỉnh Bạc Liêu.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện đề ngà 18 háng 3 nă 2021 và lời khai ại Tòa án ngu ên đơn bà A trình bày: Vào nă 1997, bà A với ng B ự ngu ện chung sống với nhau, có đá cưới heo phong ục ập quán địa phương. Bà A và ông B đã đăng ký kế h n ại Ủ ban nhân dân xã H (na là hị rấn H) và được Ủ ban nhân dân xã H (nay là hị rấn H) chứng nhận vào ngà 26 háng 12 nă 1997.
Ngu ên nhân âu huẫn: Quá rình chung sống, bà A với ng B hường cãi nhau, ông B có hành vi đánh bà B nên cuộc sống chung kh ng hạnh phúc. Bà A với ông B đã l hân vào khoảng háng 3 nă 2020, sau khi l hân bà A với ng B không có biện pháp để hàn gắn ình cả vợ chồng. Do ình cả vợ chồng kh ng còn nên bà A êu cầu l h n với ng B.
Về con chung: Bà A với ng B có hai con chung là chị Đ, sinh ngày 21 tháng 11 nă 1998 và anh D, sinh ngày 18 tháng 6 nă 2001, hiện chị Đ và anh D đã rưởng hành nên bà A kh ng êu cầu giải qu ế .
Về ài sản chung: Bà A với ng B có 01 căn nhà ọa lạc số 1c35/55 ấp 1, xã Phạ Văn Hai, hu ện Bình Chánh, hành phố Hồ Chí Minh, hiện con bà A và anh B đang sử dụng. Tài sản nà , bà A và ông B ự hỏa huận, kh ng êu cầu Tòa án giải qu ế , ngoài ra kh ng còn ài sản nào khác.
Về nợ chung: Bà A xác định kh ng có nên kh ng êu cầu Tòa án giải qu ế .
Đối với êu cầu khởi kiện của ngu ên đơn, khi Tòa án hụ lý đến khi xé xử, bị đơn ông B đã được riệu ập hợp lệ nhiều lần nhưng vắng ặ nên kh ng có lời khai của ng B. Do đó, Tòa án căn cứ vào các ài liệu chứng cứ do bà A cung cấp và do Tòa án hu hập để giải qu ế vụ án heo qu định của pháp luậ .
Đại diện Viện kiể sá nhân dân hu ện Vĩnh Lợi, ỉnh Bạc Liêu rình bà việc tuân heo pháp luậ của Tòa án: T khi hụ lý cho đến phiên òa xé xử sơ hẩ , Tòa án đã hực hiện đúng qu định của Bộ luậ Tố ụng dân sự. Ngu ên đơn đã hực hiện đầ đủ qu ền và nghĩa vụ ố ụng được qu định ại Điều 70, 71 Bộ luậ Tố ụng dân sự; bị đơn chưa hực hiện đầ đủ các qu ền và nghĩa vụ ố ụng được qu định ại các Điều 70, 72 Bộ luậ Tố ụng dân sự.
Về nội dung: Đề nghị Hội đồng xé xử chấp nhận êu cầu l h n của bà A đối với ông B, xử cho bà A được l h n với ng B; về con chung, chị Đ, sinh ngày 21 háng 11 nă 1998 và anh D, sinh ngày 18 háng 6 nă 2001 đã rưởng hành nên kh ng xe xé , giải qu ế . Về ài sản chung, ự hỏa huận, kh ng êu cầu Tòa án giải qu ế nên kh ng xe xé , giải qu ế ; về nợ chung, bà A xác định kh ng có, kh ng êu cầu Tòa án giải qu ế nên không xe xé , giải qu ế . Bà A phải nộp án phí heo qu định của pháp luậ .
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về hẩ qu ền: Bà A nộp đơn khởi kiện đến Tòa án êu cầu l h n với ng Đặng Văn B. Khi khởi kiện, ông B có địa chỉ ại ấp N, thị rấn H, hu ện V, ỉnh Bạc Liêu. Do vậ , Tòa án nhân dân hu ện Vĩnh Lợi hụ lý, giải qu ế là đúng hẩ qu ền heo qu định ại khoản 1 Điều 28; điể a khoản 1 Điều 35; điể a khoản 1 Điều 39 của Bộ luậ Tố ụng dân sự.
Về hủ ục ố ụng: Ông B đã được ống đạ hợp lệ các văn bản ố ụng, qu ế định đưa vụ án ra xé xử, qu ế định hoãn phiên òa, giấ riệu ập của Tòa án nhưng vắng ặ kh ng có lý do, bà A có đơn êu cầu Tòa án giải qu ế vắng ặ . Hội đồng xé xử iến hành xé xử vắng ặ bà A và ông B heo qu định ại khoản 2 Điều 227, khoản 1 và khoản 3 Điều 228 của Bộ luậ Tố ụng dân sự.
Về h n nhân: Bà A và ông B ự ngu ện kế h n có đăng ký kế h n và được Ủ ban nhân dân xã H (na là hị rấn H), hu ện V, ỉnh Bạc Liêu cấp Giấ chứng nhận vào ngày 26 háng 12 nă 1997 nên h n nhân giữa bà A và ông B là hôn nhân hợp pháp, được pháp luậ c ng nhận và bảo vệ.
Bà A xác định rong hời gian chung sống, giữa bà A với ng B phá sinh mâu huẫn do ính ình kh ng hòa hợp, bấ đồng quan điể sống, ông B có hành vi đánh bà A nên khoảng háng 3 nă 2020 bà A với ng B đã sống l hân đến na , sau khi ly thân bà A và ông B không có biện pháp để hàn gắn ình cả vợ chồng. Quá rình giải qu ế vụ án, ng B biế bà A êu cầu l h n nhưng kh ng có ý kiến về êu cầu l h n của bà A. Tại biên bản xác inh ngà 09 háng 9 nă 2021, bà Th xác định khoảng nă 2020 đến na , bà A với ng B kh ng còn chung sống với nhau. Xét hấ , cuộc sống h n nhân giữa bà A và ông B đã kh ng còn hạnh phúc, âu huẫn rầ rọng kh ng hể hàn gắn được, khả năng đoàn ụ kh ng có, ục đích hôn nhân kh ng đạ được. Do đó, bà A êu cầu được l h n với ông B là có căn cứ, phù hợp với qu định khoản 1 Điều 56 của Luậ H n nhân và gia đình. Do đó, Hội đồng xé xử xử cho bà A l h n với ông B.
Về con chung: Bà A với ng B có hai con chung là chị Đ, sinh ngày 21 háng 11 nă 1998 và anh D, sinh ngày 18 háng 6 nă 2001, hiện chị Đ và anh D đã rưởng hành, bà A kh ng êu cầu giải qu ế nên Hội đồng xé xử kh ng xe xé giải qu ế .
Về ài sản chung, bà A xác định quá rình chung sống, bà A với ng B có ạo lập 01 căn nhà ọa lạc số 1c35/55 ấp 1, xã Phạ Văn Hai, hu ện Bình Chánh, hành phố Hồ Chí Minh, hiện con của bà A và anh B đang sử dụng. Tài sản nà , bà A và ông B ự hỏa huận, bà A kh ng êu cầu Tòa án giải qu ế . Do vậ , Hội đồng xé xử kh ng đặ ra xe xé , giải qu ế . Trường hợp có phá sinh ranh chấp, bà A và ông B có êu cầu Tòa án giải qu ế hì được xe xé , giải qu ế rong vụ án chia ài sản sau khi ly hôn.
Về nợ chung, bà A xác định kh ng có, kh ng êu cầu giải qu ế nên Hội đồng xé xử kh ng xe xé , giải qu ế .
Án phí dân sự sơ hẩ về Hôn nhân và gia đình, bà A phải chịu 300.000 đồng, bà A đã nộp ạ ứng án phí 300.000 đồng ại Biên lai hu số 0008610 ngày 31 háng 3 nă 2021 của Chi cục Thi hành án dân sự hu ện Vĩnh Lợi được chu ển hu án phí.
T những phân ích rên, có căn cứ chấp nhận lời đề nghị của đại diện Viện kiể sá nhân dân hu ện Vĩnh Lợi.
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ khoản 1 Điều 28, điể a khoản 1 Điều 35, điể a khoản 1 Điều 39, khoản 2 Điều 227, khoản 1 và khoản 3 Điều 228 của Bộ luậ Tố ụng dân sự; khoản 1 Điều 51, Điều 53, Điều 56, Điều 57 Luậ h n nhân và gia đình; điể a khoản 1 Điều 24, điể a khoản 5 Điều 27 của Nghị qu ế số 326/2016/UBTVQH14 ngà 30 háng 12 nă 2016 của Ủ ban Thường vụ Quốc hội khóa 14 về ức hu, i n, giả , hu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; u ên xử:
1. Về h n nhân: Chấp nhận êu cầu l h n của bà A đối với ông B. Xử cho bà A được l h n với ông B.
2. Về con chung: Chị Đ, sinh ngà 21 háng 11 nă 1998 và anh D, sinh ngày 18 háng 6 nă 2001 đã rưởng hành, bà A kh ng êu cầu giải qu ế nên kh ng xe xé , giải qu ế .
3. Về ài sản chung: Bà A và ông B ự hỏa huận, bà A kh ng êu cầu nên kh ng xe xé , giải qu ế .
Về nợ chung: Bà A kh ng êu cầu giải qu ế do kh ng có nợ chung nên kh ng xe xé , giải qu ế .
4. Án phí dân sự sơ hẩ về H n nhân và gia đình, bà A phải chịu 300.000 đồng (Ba ră nghìn đồng), bà A đã nộp ạ ứng án phí 300.000 đồng (Ba ră nghìn đồng) ại Biên lai hu số 0008610 ngày 31 háng 3 nă 2021 của Chi cục Thi hành án dân sự hu ện Vĩnh Lợi được chu ển hu án phí.
5. Các đương sự vắng ặ ại phiên òa được qu ền kháng cáo bản án rong hời hạn 15 ( ười lă ) ngà kể ngà nhận được bản án hoặc bản án được niê ế .
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa
| Nơi nhận: - TAND ỉnh Bạc Liêu (1b); - VKSND hu ện Vĩnh Lợi (1b); - Chi Cục THADS hu ện Vĩnh Lợi (1b); - UBND hị rấn Châu Hưng, hu ện Vĩnh Lợi (1b); - Các đương sự (2b); - Lưu hồ sơ (1b); VP (3b). | Ng Trang Th o |