- Tranh chấp gì? án dân sự — "Ông T tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản với bà N"
- Tòa quyết gì? ăn c i u 430 440 của ộ u t d n s nă 2015;
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T
N N N
C N H
H CH N H V T N M H N M C N M
Đ c l p - T do - H nh ph c
N
N n n s : 50/2021/DS-ST N : 18-10-2021 V/v: “ ranh chấp hợp đồn ua n t i s n
NH N DANH
NƯỚC C N HO
H I CH N H V T NAM
TO N N N H N M C N M, T NH B N TR
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà:
r n h hu ran
Các Hội thẩm N dân:
1. n N
c
2.
n
ồn
- Thư ký phiên tòa:
h
h N c Mai – h
n N d n hu n M
Na tỉnh Bến Tre.
- Đại diện Viện kiểm sát N dân huyện Mỏ Cày Nam tham gia phiên tòa:
ê h Di u – Kiể s t viên.
N 18 th n 10 nă 2021 t i tr s
a n N d n hu n M
Na tỉnh ến r t s th c n hai v n d n s th
s : 61/2021/
- n 22 th n 3 nă 2021 v vi c “Tranh chấp hợp đồng mua bán tài s n th
u ết đ nh đ a v n ra t s : 217/2021/
- n 05 th n 7 nă 2021 v u ết đ nh h n phiên t a s : 239/2021/
- n 24 th n 9 nă 2021 iữa:
1. Nguyên đơn: n Nguy n Văn Tri , sinh nă 1983; N i c trú: p P, hu n M tỉnh B c
t .
2. Bị đơn:
Tr ng Th Ng c N sinh nă 1984; N i c trú: p Q T, huy n M tỉnh B v n
t .
N
N VỤ N:
Theo đơn h i i n, b n t hai và tại phiên t a ng Nguyễn Văn T trình bày:
Từ đ u nă 2019 đến n 07/01/2020 n c hợp đồn ua n dừa tr i v i N hợp đồn
n i n i h n c p th nh văn n. h n th ờn thì kho ng 03-04 n thì n giao một chuyến h n ch
N. ai ên th n nhất
N sẽ
i dừa tr i cho n tr c h n 03 n
đồn thời n sẽ
s ợn dừa sẽ n ch
N iết hai ên ch t s ợn v i c . Khi hai ên ch t đ n h n thì sẽ th a thu n thời h n thanh t n ti n h n của từn đợt. h n th ờn thì N thanh t n ti n t ngay hi nh n h n tr ờn hợp ua tr sau thì hai ên th a thu n h n 03-04 n sau hi nh n h n thì thanh t n ti n h n . B N n ời tr c tiếp u n i dừa của n
P để c n dừa sau đ
N cho
u n ch dừa h c n ch
ch dừa ên nh
N ấp Q T. i n dừa sẽ d
N thanh t n ch n
n ti n t h c chu ển h n . au hi nh n đ ợc dừa thì N viết h a đ n v ch p hình i qua đi n th i ch anh T iể tra i s ợn dừa đ n v th dõi nợ ti n h n . hời ian đ u thì N th c hi n đún th a thu n iữa hai ên. i v i hai chu ến h n cu i cùn n 06/01/2020 v n 07/01/2020 thì hai ên th a thu n sau 03 n
N sẽ thanh t n ti n h n t i h n N h n tr đ ợc d úc n c n tết
ch nên n đồn ch
N tr ch nhất n 20/01/2020. ến h n n nhi u n êu c u thanh t n ti n h n nh n
N h n th c hi n. i n Nc n nợ ti n dừa của n
ồ hai h a n 06/01/2020 v n 07/01/2020 v i s ti n t n cộn
26.113.000 đồn . n
h i i n êu c u Nc n h a v tr ch n s ti n dừa c n nợ
26.113.000 đồn n
in rút êu c u t nh i đ i v i s ti n n .
Tại b n hai, biên b n lấy l i khai bà Trương Thị Ngọc N trình bày:
c
trun ian ua n dừa tr i dừa
iữa n T v n r n hanh D tên i h c
h hu n G tỉnh L, do N i i thi u n T để n D quen iết th a thu n ua n.
h n ph i n ời ua dừa tr i dừa của anh nh anh trình
tr n đ n. hời ian đ u ỗi n n Dh ua dừa tr i dừa của anh thì anh đến tr c tiếp nh anh để
dừa ua dừa v tr c tiếp tr ti n t ch n T nh n v đi u c
N ch n iến. ến iữa th n 12/2019 tr v sau thì d n D a nên n T đồn ch n D tr d n ti n dừa nợ h n 02 - 03 phiếu ua h n thì i tr ti n dừa ột n. Giữa N v n D c th a thu n
N tr c tiếp đến p T th a thu n ua dừa c n dừa v nh n dừa ch v nh . au hi c n dừa v nh n dừa từ n T v
N cho dừa v a n thì n D thuê
đến ch v c s của n D. au đ n D chu ển h n ti n dừa ch
Nđể
tr ti n dừa ch n T thay anh D. Khi n T c dừa thì đi n th i ch
N N n ời tr c tiếp đến i dừa của n T để c n dừa sau hi c n dừa thì N viết h a đ n để c đ nh h i ợn dừa i dừa v t n s ti n dừa của từn chu ến h n v ia h a đ n ch anh iữ để ti n th dõi n i ra h n p iên nh n n
h c.
n ộ nội dun của hai h a đ n n 06/01/2020 v 07/01/2020
n cun cấp d
N viết; h a đ n n 07/01/2020 c nh n N c nh n của n T s dừa tr i 11.534. 000 đồn ; h a đ n n 06/01/2020 c nh n N c nh n s dừa dừa t của anh tr i 14.579.000 đồn . n cu i cùn N nh n dừa từ n
n 13/01/2020 v hai ên ch t i từ n 03/01/2020 đến n 13/01/2020 N đ nh n của anh 06 chu ến h n v i 06 a đ n v i t n s ti n 104.680.000 đồn v ti n nợ cũ 14.679.000đồn c thể:
a đ n n 04/01/2020 s ti n 17.758.000 đồn .
a đ n n 06/01/2020 s ti n 14.579.000 đồn .
a đ n n 07/01/2020 s ti n 11.534.000 đồn .
a đ n n 09/01/2020 s ti n 11.818.000 đồn .
a đ n n 12/01/2020 s ti n 18.257.000 đồn .
a đ n n 13/01/2020 s ti n 16.055.000 đồn .
au đ n D c chu ển h n ti n dừa qua ch
, c đ a ti n dừa i cho n T nhi u n, h n nh rõ n
ia ti n s ti n v ia ti n của h a đ n n vì hai ên h n p iên nh n hi n n chỉ c n nợ n s ti n 19.000.000 đồn . N c đ nh n
i n ời ua dừa của n đ i v i cac h a đ n trên chỉ trun ian tr n ia d ch n nên chỉ đồn tr s ti n 9.500.000 đồn để chia sẽ rũi r cùn n T.
Đại di n Vi n kiểm sát N dân huy n Mỏ Cày Nam, t nh B n Tre phát biểu quan điểm cho rằng: h ph n th
i i qu ết v n ội đồn t s th
h
phiên t a th c hi n đún qui đ nh của ộ u t t t n d n s . N u ên đ n th c hi n đún c c qu n n h a v của ình t i c c đi u 70 71của ộ u t t t n d n s ; đ n ch a chấp h nh đún qui đ nh t i c c đi u 70 72 của ộ u t t t n d n s . V vi c i i qu ết v n: n h ội đồn t
p d n i u 430 440 ộ u t d n s nă 2015 chấp nh n t n ộ êu c u của n u ên đ n uộc
r n h N c N c n h a v tr ch n N u n Văn s ti n dừa c n nợ 26.113.000 đồng.
NHẬN ĐỊNH C T
N:
Sau hi nghiên cứu các tài li u có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên t a, căn cứ vào l i trình bày của đương s , Hội đồng xét xử nhận định:
[1] V t t n :
[1.1]
c đ nh quan h ph p u t tranh chấp: n N u n Văn kh i ki n êu c u
r n h N c N c n h a v tr s ti n nợ ua n dừa
26.113.000 đồn nên c đ nh quan h ph p u t tranh chấp trong v n n “ ranh chấp hợp đồn ua n t i s n th qu đ nh kho n 3 i u 26 Bộ lu t t t n d n s nă 2015 thuộc th qu n i i qu ết của a n.
[1.2] V th m quy n gi i quyết v n: đ n r n h N c N c đ a chỉ n i c trú t i
n ội hu n M
Na tỉnh ến r . ăn c điể a h n 1 i u 35 v điể a h n 1 i u 39 ộ u t t t n d n s nă 2015 a n N d n hu n M
Na tỉnh ến r th đún th qu n.
[1.3] V thời hi u kh i ki n: ăn c “
đ n hi n 06/01/2020 v n 07/01/2020 d n u ên đ n cun cấp đ ợc b đ n thừa nh n th qu đ nh t i i u 184 Bộ lu t T t n d n s 2015; i u 157 v i u 429 của Bộ lu t n s nă 2015 thì v n c n tr n thời hi u kh i ki n.
[2] V nội dun tranh chấp:
[2.1] V êu c u tr nợ ua n t i s n: t iến của c c đ n s ch thấ iữa n T v
N c vi c giao nh n dừa của hai h a đ n n 06/01/2020 v i i tr t i s n 14.579.000đồn v h a đ n n 07/01/2020 v i i tr t i s n 11.534.000 đồn tr n đ n T ên ia
N ên nh n; vi c th a thu n ua n dừa i c ph n th c thanh t n ph n th c ia nh n dừa thời điể ia nh n dừa đ a điể ia nh n dừa iữa hai ên của hai h a đ n n đ u d
N tr c tiếp th a thu n v i n T; N n ời tr c tiếp nh n dừa từ n T v
N cũn
n ời tr c tiếp th a thu n ua n dừa v thanh t n ti n dừa ch n T tr n nhữn đợt h n tr c đ . Vi c N ch r n n r n hanh anh i n ời tr c tiếp ua n dừa v i n T của hai h a đ n n 06/01/2020 v n 07/01/2020 N chỉ trun ian
thuê ch n anh nh n
N h n đ a ra đ ợc t i i u ch n c ch n inh ch ời trình
n của N c c s , cũn h n ch n inh đ ợc iữa n anh v n T c th a thu n ha
ết hợp đồn ua n dừa của hai h a đ n trên; n T cũn h n thừa nh n ời trình n của N. ừ đ c c s c đ nh ia d ch ua n dừa của hai h a đ n n 06/01/2020 v n 07/01/2020 ia d ch iữa n T v
N; d đ
N ph i c tr ch nhi tr n vi c th c hi n n h a v thanh t n ti n dừa c n nợ ch n T. Nếu N c c s ch n inh đ giao dừa ch n anh v hi n n anh c n nợ
N ti n dừa thì N c qu n h i i n n anh n ột v i n d n s h c.
[2.2]
N ch r n
n cu i cùn
nh n dừa từ n riển n 13/01/2020 v hai ên t n ết từ n 03/01/2020 đến n 13/01/2020 N đ nh n của n riển 06 chu ến h n t n đ n v i 06 h a đ n v i s ti n t n cộn
104.680.000 đồn v nợ cũ 14.679.000đồn tr n đ c h a đ n n
06/01/2020 s ti n 14.579.000 đồn h a đ n n 07/01/2020 s ti n 11.534.000 đồn . au đ
N c ia ti n dừa i ch n riển nhi u n nh n h n nh rõ thời ian cũn h n c đ nh đ ợc ia ti n dừa của h a đ n n hi n chỉ c n nợ i 19.000.000 đồn tr n s ti n dừa của 06 h a đ n nêu trên vì n anh h n chu ển ti n để tr v
N c đ nh s ti n nợ n
n anh nợ n T, nh n N h n đ a ra đ ợc t i i u ch n c ì để ch n inh ch ời trình
n của
c c s n T cũn h n thừa nh n ời trình
n của N. đ n T êu c u N c n h a v tr ch n T s ti n dừa 26.113.000 đồn c c s nên đ ợc ội đồn t chấp nh n.
[2.2] V ti n i: n T h n êu c u t nh i nên h n
t.
[2.4] ừ c c nh n đ nh trên ội đồn t chấp nh n t n ộ êu c u h i i n của n u ên đ n, uộc N c n h a v tr ch n T s ti n dừa c n nợ 26.113.000 đồn .
[3] Ý iến ph t iểu của i di n Vi n kiể s t N d n hu n M
Na tỉnh Bến Tre t i phiên t a phù hợp v i c c nh n đ nh trên nên ội đồn
t chấp nh n.
[4] V n ph d n s s th :
êu c u kh i ki n của n u ên đ n đ ợc chấp nh n nên đ n ph i ch u n ph d n s s th c i n ch 1.305.000 đồn th qu đ nh t i i u 147 Bộ lu t t t n d n s
i u 26 của Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016 của Ủ an h ờng v Qu c Hội qu đ nh v m c thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n v s d n n ph v ph a n.
Vì các lẽ trên,
Q T ĐỊNH:
ăn c i u 430 440 của ộ u t d n s nă 2015;
ăn c h n 3 i u 26 điể a h n 1 i u 35 điể a h n 1 i u 39 c c i u 5 147 271, 273, 278, 280 của Bộ lu t t t n d n s nă 2015;
p d n : Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016 của Ủ an h ờn v u c ội qu đ nh v
c thu i n i thu nộp qu n v s d n n ph v ph a n.
Tuyển : hấp nh n êu c u h i i n của n N u n Văn T c thể:
1. uộc
r n h N c N c n h a v tr ch n N u n Văn T s ti n dừa c n nợ 26.113.000 đồng (hai
i s u tri u ột tră
ời a n n đồn . n N u n Văn T h n êu c u t nh i nên h n
t.
Kể từ n
n n c hi u l c ph p u t đ i v i c c tr ờng hợp c quan thi h nh n c qu n chủ động ra quyết đ nh thi h nh n h c kể từ n c đ n êu c u thi h nh n của n ời đ ợc thi h nh n đ i v i c c h n ti n ph i tr cho n ời đ ợc thi h nh n ch đến hi thi h nh n n tất c c c h n ti n h n th n ên ph i thi h nh n c n ph i ch u kho n ti n i của s ti n c n ph i thi h nh n th
c i suất qu đ nh t i kho n 2 i u 468 Bộ lu t n s nă 2015.
2. V n ph :
-
r n h N c N ch u n ph 1.305.000 đồn
ột tri u a tră nă n n đồn
-
n tr s ti n t
n n ph 744.000 đồn
tră
n
i n n n đồn th
iên ai thu t
n n ph
ph s t a n s 0007032 n 15/3/2021 của hi c c hi h nh n d n s hu n M
Na tỉnh ến r ch n N u n Văn T.
3. N u ên đ n c qu n h n c
n n tr n h n 15 n
ể từ n tu ên n s th
đ n c qu n h n c
n n tr n h n 15 n
ể từ n nh n đ ợc n n h c n n đ ợc niê ết th qui đ nh. Vi n iể s t N cùn cấp c qu n h n n h n n n tr n thời h n 15 n
ể n tu ên n s th .
4. r ờn hợp n n đ ợc thi h nh th qu đ nh t i i u 2 u t thi h nh n d n s thì n ời đ ợc thi h nh n d n s n ời ph i thi h nh n d n s c qu n th a thu n thi h nh n c qu n êu c u thi h nh n t n u n thi h nh n h c c ỡn chế thi h nh n th qu đ nh t i c c đi u 6 7 7a 7 v 9 u t thi h nh n d n s ; thời hi u thi h nh n đ ợc th c hi n th qu đ nh t i i u 30 u t thi h nh n d n s . Nơi nhận:
TM. H ĐỒN ÉT Ử
- c đ n s (2b) ;
THẨM PH N - CH TỌ PH ÊN T
- TAND tỉnh Bến Tre (1b) ;
- VKSND huy n M
Na (1b);
- Chi c c THADS huy n M
Na (1b);
- u V (3b) TC:8b .
(Đã ký)
Tr n Th Thu Trang
Các H i th m N dân
Th m phán – Ch t a phiên tòa
| Nơi nhận: - c đ n s (2b) ; - TAND tỉnh Bến Tre (1b) ; - VKSND huy n M Na (1b); - Chi c c THADS huy n M Na (1b); - u V (3b) TC:8b . | TM. H ĐỒN ÉT Ử THẨM PH N - CH TỌ PH ÊN T Tr n Th Thu Trang |