- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "chị T xin ly hôn với anh D"
- Tòa quyết gì? Că Đ u 28 147, 227, 228, 271, 273, 278, 280 Bộ lu t T t â s
Ỏ - - N N E s : 48/2023/ NGĐ-ST N : 09-5-2023 V/v: “L hô ”
ƯỚC C O I CH T NAM O Ỏ R
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: r h hu r Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ô Châu Vă 2. Ô Phạm Vă N m - T phi n t : N u ễ h T Linh – T hâ â hu M C N m tỉnh Bến Tre. N 09 th 5 ăm 2023 tạ tr s hâ â hu M C N m tỉ h ế r t s th m ô h v hô hâ v h th s : 46/2023/ L - NGĐ 27 th 02 ăm 2023 v v “Ly hôn” th u ết h v r t s : 60/2023/ Đ - NGĐ 06 th 4 ăm 2023 v Qu ết h h ã ph ê t s : 72/2023/ Đ - NGĐ 21 th 4 ăm 2023 ữ : 1. Nguyên đơn: Ch Nguyễn Ngọc Anh T s h ăm 1997. N trú: Khu ph M ph ờng N, th ã C, tỉnh G (vắng mặt). 2. Bị đơn: Anh Lữ Minh , s h ăm 1997. N trú: Ấp V, ã B, hu n N tỉ h B (vắng mặt). Ụ : Theo đơn khởi kiện, bản khai chị Nguyễn Ngọc Anh T trình bày: Ch T v h Đ t m h u v t u ê t ế t hô hâ ó t h ễ theo ph t v th 01/2021, ó ă ết hô tạ hâ â ph ờng ph ờng N, th ã C, tỉnh G p h h ết hô 01/4/2021. Sau h th h hô v hồ s v m v tạ tỉnh Ti n Giang. Cu ăm 2021 th v hồ r mâu thuẫ t ồ qu m s ẫ ế Tờ u ê ã , anh Đ Tờ u ê u r u hô m ă . Mâu thuẫ tr m trọ v hồ s thâ từ th 10/2022 ế hô th h ắ Đ t . N h th t h m v hồ hô m h hô hâ hô ạt ê h T xin hô v anh Đ. V hu : Ch T tr h hô ó con hu ê hô êu u qu ết. V t s hu : Ch T tr h hô ó t s hu ê hô êu u qu ết. V hu : Ch T tr h khô ó hu ê hô êu u qu ết. Tại văn bản nêu ý kiến anh Lữ Minh Đ trình bày: Anh Đ th h t v ộ u h ủ h T. D h T qu ết hô ê h Đ ồ hô v h T. r thờ hu s h h hô ó hu ê hô êu u qu ết. V t s hu hu : Khô ó ê hô êu u qu ết. NHẬ ỊNH C : Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa, Hội đồng xét xử
nhận định:
[1] V t t : [1.1] Că v h ủ h Nguyễn Ngọc Anh T v anh Lữ Minh Đ th v ó qu h tr h h p “Ly hôn”. u h ph p u t tr h h p êu trê qu h tạ h 1 Đ u 28 ộ u t t â s ăm 2015 thuộ th m qu qu ết ủ . [1.2] Anh Lữ M h Đ ó trú tạ ã B, hu N tỉ h B. Că m h 1 Đ u 35 v m h 1 Đ u 39 ộ u t t t â s ăm 2015 hâ â hu M C N m tỉ h ế r th ú th m qu . [1.3] Ch Nguyễn Ngọc Anh T v nh Lữ M h Đ ó h t vắ mặt ê ộ ồ t t ế h h t vắ mặt h T v h Đ th qu h tạ Đ u 207 227 228 ủ ộ u t t t â s ăm 2015. [2] V ộ u tr h h p: [2.1] V hô hâ : Ch Nguyễn Ngọc Anh T v nh Lữ Minh Đ t nguy n tiến t hô hâ v ă ết hô tại ph ờng N, th ã C, tỉnh G ê m hô hâ h p ph p ph p u t ô h n. [2.2] Ch T h r hô hâ ữ ch v anh Đ hô hạ h phú ê êu u hô v anh Đ. Theo h T tr h th u ê hâ ph t s h mâu thuẫ do anh Đ hô m ă , v hồ t ồ qu m s ẫ ế Tờ u ê ã v . Mâu thuẫ tr m trọ h h mạ h s hô th h ắ t h m . u tr h qu ết th anh Đ ó vă tr h ế , th h t v ộ u h ủ h T v ồ hô v h T. ừ ó h th qu h hô hâ ữ h T v h Đ ã ế m tr m trọ hô th t ếp t uộ s hu ủ v hồ m h hô hâ hô ạt ê Hội ồ t h p h êu u hô ủ h T v anh Đ ph h p v qu h tạ Đ u 56 ủ Lu t ô hâ v h ăm 2014. [2.3] V con chung: Ch T v h Đ tr h tr thời gian chung s ng anh ch hô ó hu hô ó êu u ê ộ ồ t hô m t. [2.4] V t s n chung hu : Ch Vâ v h Phú tr h hô ó t s hu v hô ó hu hô ó êu u ê ộ ồ t hô m t. [3] V ph : Ch T ờ h hô ê ph h u 300.000 ồ t ph hô hâ v h s th m. Vì các lẽ trên, Q Ị : Că Đ u 28 147, 227, 228, 271, 273, 278, 280 Bộ lu t T t â s ăm 2015. Că u 56 81, 82, 83, 84 Lu t ô hâ v h ăm 2014. Că N h qu ết 326/2016/U V 14 30/12/2016 ủ Tờ v u hộ . u ê : Ch p h êu u h ủ h Nguyễn Ngọc Anh T th : 1. V hô hâ : Ch Nguyễn Ngọc Anh T hô v anh Lữ M h Đ. 2. V hu : Ch Nguyễn Ngọc Anh T v anh Lữ M h Đ th h t hô ó t s hu hô ó êu u ê hô m t. 3. V hu : Ch Nguyễn Ngọc Anh T v anh Lữ M h Đ th h t hô ó chung, hô ó êu u ê hô m t. 4. V ph : Ch Nguyễn Ngọc Anh T ph h u 300.000 ồ t ph hô hâ v h s th m h h u trừ v s t tạm ph ã ộp 300.000 ồ th ê thu tạm ph ph s t n s 0001193 24/02/2023 ủ Ch h h h â s hu M C N m tỉ h ế r ủ. 5. N u ê ó qu h tr hạ 15 từ h h ặ êm ết trú. V m s t hâ â p ó qu h h tr thờ hạ 15 từ tu ê s th m. “ Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, có quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự”.
Nơi nhận: - C s (2b) ; TM. H Ồ É Ử THẨ P - CH TỌ P Ê - TAND tỉ h Bến Tre (1b) ; - VKSND huy n M C N m (1b); - Chi c c THADS huy n M C N m (1b); - UBND ph ờng Nh Mỹ, th ã C L y, tỉnh Ti n Giang (1b) ; - L u VP (2b) TC:8b . Ẩ Ẩ P - Ọ P Ê Ẩ Ẩ P - Ọ P Ê |