vanban.org

Bản án 48/2024/HNGĐ-ST — Tranh chấp về xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha mẹ

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha mẹ — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Phương Dung"
  • Căn cứ chính? Điều 1 Luật Hôn nhân v Gia đình; Điều 73 Bộ Luật t tụng dân sự; Điều 8 Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T

N N N N

N

XÃ I Ủ N

I T N M

T Ị XÃ KIN MÔN

– T d – nh h

T N

I

N B n n s : 8

HNGĐ-ST Ng y: -8-2024 V/v Tranh chấp về xác định con cho cha.

NHÂN DANH

N Ớ

N

XÃ I Ủ N

I T N M

T

N N N N T Ị XÃ KIN MÔN, T N

I DƯƠNG

- Thành phần Hội đồng xét sử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Đ o Văn Phúc

Các Hội thẩm nhân dân: Ông Nguyễn Th nh Biên v b Đỗ Thị Yến

- Thư ký phiên tòa: B Nguyễn Thị Ly - Thư ký Tòa n nhân dân thị xã Kinh Môn, tỉnh H i Dương.

- Đ i di n Vi n ki m sát nhân dân th xã Kinh Môn tham gia phiên tòa: B Ho ng Thị Thúy Di p - Ki m s t viên

Ngày 20 tháng 8 năm

, tại trụ sở Tòa n nhân dân thị xã Kinh Môn, tỉnh H i Dương xét xử sơ thẩm công khai vụ n Hôn nhân v Gia đình thụ lý s : 153/2024/TLST-HNGĐ ng y 7 th ng 5 năm

về vi c Tranh chấp về xác định con cho cha theo quyết định đưa vụ n ra xét xử s 35 QĐXXST-HNGĐ ng y 18 7

, Quyết định hoãn phiên tòa s 7 ng y 8 8

, giữa c c đương sự:

- Nguyên đơn: Anh Nguyễn Tất T, sinh năm 197 ; địa chỉ: P, phường K, quận Đ, th nh ph H Nội Có mặt

- Bị đơn: Chị Nguyễn Thị Phương D, sinh năm 1976; địa chỉ: KDC A, phường H, thị xã K, tỉnh H i Dương Có mặt

- Người ó quyền ợi, nghĩa vụ iên quan: Anh Võ Văn D1, sinh năm 1977; địa chỉ: Xóm E, xã H, huy n Y, tỉnh Ngh An Vắng mặt

N I UN Ụ N

Theo đơn khởi kiện đề ngày 20/4/2024, các tài liệu có trong hồ sơ, ý kiến trong quá trình giải quyết vụ án, nguyên đơn – anh T trình bày:

Anh v chị Nguyễn Thị Phương D quen nhau từ cu i năm 1 tại H Nội Anh l người độc thân, chưa có vợ Anh không biết chị D đang có chồng vì chị D ở một mình, chị D không nói cho anh biết l đang có chồng Anh chị có quan h tình c m với nhau Sau đó chị D mang thai, sinh con, đặt tên l Nguyễn Huyền A, sinh ng y 9 1 16 (giới tính: Nữ), theo giấy chứng sinh s

366, cấp ng y 13 1 16 của B nh vi n P Anh nghĩ đó l con anh nên đã đi l m xét nghi m ADN v kết qu l giữa anh v ch u Nguyễn Huyền A, có quan h huyết th ng b - con Sau đó anh được biết chị D đang có chồng Thực tế ng y 19 1 16, chị D mới ly hôn với chồng l anh Võ Văn D1 theo Quyết định s 11 16 QĐST-HNGĐ ng y 19 1 16 của TAND huy n Yên Th nh, tỉnh Ngh An Anh đã yêu cầu chị D đ anh đón ch u Huyền A về chăm sóc nhưng chị D không đồng ý, anh mu n l m giấy khai sinh cho ch u Huyền A nhưng không được Do đó, anh yêu cầu Tòa n nhân dân thị xã Kinh Môn x c định cháu Nguyễn Huyền A, sinh ng y 9 1 16 (giới tính: Nữ) nêu trên l con đẻ của anh

Tại bản tự khai, chị Nguyễn Thị Phương D trình bày: Chị v anh Võ Văn D1, sinh năm 1977; địa chỉ: Xóm E, xã H, huy n Y, tỉnh Ngh An kết hôn kho ng cu i năm 3, qu trình chung s ng vợ chồng có nhiều mâu thuẫn trầm trọng nên chị về nh mẹ đẻ ở phường H, thị xã K sinh s ng, ly thân với anh D1, cắt đứt quan h tình c m với anh D1 Chị sinh s ng ở quê một thời gian, sau đó chị đi b n h ng nước vỉa hè ở trên th nh ph H Nội, khi đó có quen biết anh Nguyễn Tất T Một thời gian sau đó, anh chị có quan h tình c m, chị mang thai Sau đó chị về quê tại H sinh s ng, chị sinh con tại B nh vi n phụ s n th nh ph P Qu trình quen biết anh T, chị không nói gì đến vi c chị có chồng, chỉ nói chị đang độc thân, thực tế thời đi m đó chị đã và đang ly thân với anh D1 được kho ng 6 năm Chị đặt tên con l Nguyễn Huyền A, theo giấy chứng sinh s

366, cấp ng y 13 1 16 của B nh vi n P Chị chỉ mu n tự mình nuôi con, không liên quan đến anh T, mặc dù anh T độc thân, chưa có vợ, con Sau n y anh T l m xét nghi m ADN, căn cứ v o kết qu gi i trình tự AND của Công ty TNHH Đ kết luận: “Nguyễn Tất T có quan h huyết th ng b - con với người có tên dự kiến Nguyễn Huyền A, độ tin cậy 99,9999%” Thực tế, chị không mu n liên quan đến anh T nên khi có thai chị đã về quê sinh s ng v sinh con Chị xác định anh T đúng l b của ch u Nguyễn Huyền A. Nay anh T yêu cầu Tòa n xác định ch u Nguyễn Huyền A là con anh T thì chị đề nghị Tòa n gi i quyết theo quy định

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan l anh Võ Văn D1: Tòa n tri u tập anh Võ Văn D1 đến Tòa n l m vi c nhưng anh D1 không đến l m vi c nên Tòa n không thu thập được quan đi m gi i quyết vụ n của anh D1.

Tại Giấy chứng sinh s

366, quy n s

16 ng y 13 1 16 của b nh vi n phụ s n th nh ph P ghi nhận: họ tên mẹ: Nguyễn Thị Phương D, sinh năm 1976, nơi ĐKHKTT: Xóm D, H, K, H i Dương đã sinh con v o lúc 3 giờ

phút ng y 9 1 16, giới tính: nữ, dự định đặt tên con: Nguyễn Huyền A.

Tòa n nhân dân thị xã Kinh Môn đã trưng cầu gi m định Kết qu xét nghi m ADN ng y 5 6

của công ty cổ phần C, địa chỉ: H G, G, H, H Nội kết luận: Nguyễn Tất T có quan h huyết th ng Cha- con với Nguyễn Huyền A với x c suất 99,9999%

T i hiên tòa:

Nguyên đơn - anh T vẫn giữ nguyên quan đi m đề nghị Tòa n x c định cháu Nguyễn Huyền A l con của anh

Bị đơn - chị D thừa nhận ch u Nguyễn Huyền A l con của anh T, đề nghị Tòa n gi i quyết theo quy định

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan – anh D1 vắng mặt lần thứ không có lý do.

- Đại di n Vi n ki m s t nhân dân thị xã Kinh Môn tham gia phiên tòa ph t bi u ý kiến:

Về t tụng: Trong qu trình gi i quyết vụ n từ khi thụ lý đến trước khi nghị n, Thẩm ph n, Hội thẩm nhân dân, Thư ký To n đã thực hi n đúng quy định ph p luật Nguyên đơn, bị đơn chấp h nh đúng, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan l anh D1 chưa chấp h nh đúng quyền v nghĩa vụ của đương sự

Về nội dung: Đề nghị HĐXX p dụng Điều 88, Điều 89, Điều 91, Điều 1 1 Luật Hôn nhân v gia đình; Điều 1 7, kho n Điều 7, kho n 3 Điều 8 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 39 Bộ luật Dân sựNghị quyết s 3 6 16 UBTVQH1 ng y 3 th ng 1 năm 16 của Ủy ban thường vụ Qu c hội quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý v sử dụng n phí v l phí Tòa án, xử:

Chấp nhận yêu cầu khởi ki n của anh Nguyễn Tất T: X c định ch u g i sinh ng y 9 1 16 theo giấy chứng sinh s

366 ng y 13 1 16, quy n s

16 của b nh vi n phụ s n th nh ph P, dự định đặt tên l Nguyễn Huyền A l con đẻ của anh Nguyễn Tất T, sinh năm 197 , hộ khẩu thường trú: P, phường K, quận Đ, th nh ph H Nội.

Về chi phí gi m định: Anh Nguyễn Tất T tự nguy n chịu chi phí gi m định nên không đặt ra xem xét gi i quyết

Về n phí: Anh Nguyễn Tất T được miễn n phí theo quy định tại đi m b kho n 1 Điều 1 v kho n 1 Điều 5 Nghị quyết s 3 6 ng y 3 1 16 của Uỷ ban thường vụ Qu c hội

N ẬN ỊN Ủ T

N

Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án, được thẩm tra công khai tại phiên tòa, kết quả tranh tụng tại phiên toà và ý kiến của đại diện Viện kiểm sát, Hội đồng xét xử nhận định:

[1] Về T tụng: Bị đơn - chị D có nơi cư trú tại phường H, thị xã K nên yêu cầu Tòa n x c định con cho cha của nguyên đơn thuộc thẩm quyền gi i quyết của Tòa n nhân dân thị xã Kinh Môn theo quy định tại kho n Điều 8; Điều 35; Điều 1 1 Luật Hôn nhân v Gia đình; Điều 39 của Bộ luật t tụng dân sự Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan - anh D1 vắng mặt tại phiên tòa lần thứ nên căn cứ kho n Điều 7 v kho n 3 Điều 8 BLTTDS, HĐXX xét xử vắng mặt anh D1.

[ ] Về yêu cầu khởi ki n x c định con cho cha của anh Nguyễn Tất T: Chị Nguyễn Thị Phương D và anh Nguyễn Tất T đều th ng nhất ch u Nguyễn Huyền A do chị D sinh l con đẻ của anh T Tại Kết qu xét nghi m ADN ng y 5 6

của Công ty Cổ phần C, địa chỉ: H G, G, H, H Nội kết luận: Nguyễn Tất T có quan h huyết th ng Cha - Con với Nguyễn Huyền A với x c suất 99,9999% Do đó, Hội đồng xét xử chấp nhận yêu cầu khởi ki n của anh T, xác định ch u Nguyễn Huyền A l con đẻ của anh Nguyễn Tất T l phù hợp với qui định tại Điều 88, Điều 89, Điều 91, Điều 1 Luật Hôn nhân v gia đình

[3] Về án phí: Anh Nguyễn Tất T có đơn xin miễn n phí nên được miễn n phí theo quy định tại đi m b kho n 1 Điều 1 v kho n 1 Điều 5 Nghị quyết s 3 6 ng y 3 1 16 của Uỷ ban thường vụ Qu c hội quy định về mức thu, miễn, gi m, qu n lý v sử dụng n phí, l phí tòa n Về chi phí gi m định: Anh Nguyễn Tất T tự nguy n chịu chi phí gi m định nên không đặt ra xem xét gi i quyết l phù hợp với Điều 161 BLTTDS

[4] Về quyền kháng cáo: Anh T, chị D, anh D1 có quyền kh ng c o b n án theo quy định tại Điều 71; kho n 1 Điều 73 của Bộ Luật t tụng dân sự

Vì các l trên,

QUYẾT ỊN

Căn cứ c c điều 88, 89, 91, 1 1, 1 Luật Hôn nhân v Gia đình; kho n Điều 28; Điều 35; Điều 39; Điều 147; Điều 161; kho n Điều 7 v kho n 3 Điều 228; Điều 71; kho n 1 Điều 73 của Bộ Luật t tụng dân sự; Điều 39 Bộ luật Dân sựđi m b kho n 1 Điều 1 v kho n 1 Điều 5 của Nghị quyết s 3 6 16 UBTVQH1 y 3 1 16 của UBTVQH Kho 1 quy định về n phí, l phí To n

Xử:

1 Chấp nhận yêu cầu khởi ki n của anh Nguyễn Tất T. X c định ch u Nguyễn Huyền A, sinh ng y 9 1 16 (giới tính: Nữ), do chị Nguyễn Thị Phương D sinh, theo giấy chứng sinh s

366, cấp ng y 13 1 16 của B nh vi n P l con của anh Nguyễn Tất T, sinh năm 1970, CCCD s 1 7

317

Ghi nhận sự tự nguy n của anh T chịu c chi phí trưng cầu gi m định (Anh T đã nộp đủ)

3 Về n phí: Miễn n phí dân sự sơ thẩm cho anh Nguyễn Tất T Tr lại anh Nguyễn Tất T 3

đồng tạm ứng n phí dân sự sơ thẩm đã nộp tại Chi cục Thi h nh n thị xã Kinh Môn, tỉnh H i Dương theo biên lai s

551 ng y 27/5/2024.

Về quyền kh ng c o: Nguyên đơn, bị đơn có mặt có quyền kh ng c o b n n trong thời hạn 15 ng y k từ ng y tuyên n Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan vắng mặt có quyền kh ng c o b n n trong thời hạn 15 ng y k từ ng y nhận được b n n hoặc b n n được niêm yết theo quy định của ph p luật./. Nơi nh n:

T M I N X T X S T M

- Nguyên đơn, bị đơn, người liên quan;

Th m hán - hủ t a hiên tòa

- VKSND thị xã Kinh Môn;

- UBND phường Hi p Sơn, thị xã Kinh Môn;

- Chi cục THADS thị xã Kinh Môn;

- Công b trên CTTĐT TANDTC;

- Lưu hồ sơ, VP.

à ăn Ph

Cỡ chữ