vanban.org

Bản án 45/2018/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T

N NH N N

C N H

H CH N H V T N M H N M C N M

c l p - T do - H nh ph c

T

T B n án : 45/2018/ GĐ-ST. Ngày: 16-08-2018. V/v: “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con”.

NH N NH

N C C N H

H CH N H V T N M

T

N NH N N H N M C N M, T NH B N T

- h nh h n i n

ơ h

:

Thẩm phán - Chủ t a phiên tòa: ng guy n Văn guyên.

Các ội thẩm nhân dân:

à Mai Th h c.

ng h m Văn am.

- h

hi n a: ng Lê Văn Tuấn - Th

T a án nhân dân huy n M ày am, t nh n Tre.

- Đại diện Viện kiể á nhân dân huyện M

y Nam, tỉnh Bến Tre ha ia hi n a: ng V Văn Thành - Kiểm át viên.

gày 16 tháng 8 năm 2018, t i tr

T a án nhân dân huy n M ày Nam, t nh n Tre, T a án nhân dân huy n M ày am, t nh n Tre t th m công hai v án th

: 106/2018/TLST- GĐ ngày 21 tháng 3 năm 2018 về vi c: “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con” theo quy t đ nh đ a v án ra t

: 116/2018/QĐXXST- GĐ ngày 09 tháng 7 năm 2018 gi a các đ ng :

- Nguyên đơn: Ch Nguy n Th M ng L - Sinh năm: 1985, đ a ch : ấp Q,

H, huy n M, t nh n Tre (có m t).

- Bị đơn: Anh

V - Sinh năm: 1984, đ a ch : ấp B, H, huy n M, t nh

n Tre (v ng m t).

N

N V N:

T i đ n h i i n ngày 21 tháng 3 năm 2018, trong giai đo n chu n b t x , nguyên đ n à ch guy n Th M ng L trình bày:

Về quan h hôn nhân: Ch và anh V tổ chức l c ới theo phong t c, t p uán vào năm 2007, có đăng

t hôn vào ngày 02 tháng 4 năm 2007 t i Uỷ ban nhân dân H, huy n N (nay à huy n M), t nh B n Tre và đ đ c cấp giấy chứng nh n t hôn, vi c k t hôn à hoàn toàn t nguy n. Sau khi k t hôn, ch và anh V chung s ng h nh phúc đ n năm 2009 thì phát inh mâu thuẫn, mà nguyên nhân à do anh V hay ghen, th ờng uyên u ng r u, au hi đ có u ng r u thì l i tìm cớ đánh ch . Ch và anh V s ng y thân từ năm 2009 cho đ n nay mà hông thể đoàn t đ c. Trong kho ng thời gian s ng y thân (từ năm 2009 cho đ n nay) gi a ch và anh V m nh ai nấy s ng mà hông có

uan tâm chăm óc ẫn nhau. Anh V có đ n thăm con nh ng hông có trao đổi gì với ch để nhằm m c đích đoàn t . Ch và anh V đ hông c n tình c m v ch ng, hông thể đoàn t đ c nên ch yêu cầu Toà án gi i quy t cho ch đ c y hôn với anh V, hông yêu cầu gì về vi c cấp d ỡng gi a v ch ng hi y hôn.

Về nuôi con chung: Ch và anh V có m t ng ời con chung à

Gia P - Sinh ngày 04/02/2008, hi n đang ng chung nhà với ch . Từ khi ch và anh V s ng y thân cho đ n nay thì ch à ng ời tr c ti p nuôi con. Ch L yêu cầu đ c nuôi con, hông yêu cầu anh V cấp d ỡng nuôi con.

Về tài n chung: Ch L hông yêu cầu T a án gi i quy t.

Về n chung: Ch L trình bày à hông có.

B đ n à anh V v ng m t trong giai đo n chu n b t c ng hông g i cho T a án văn b n nào thể hi n i n của anh có iên uan đ n v án.

T i phiên t a th m:

guyên đ n à ch guy n Th M ng L vẫn gi nguyên yêu cầu y hôn với anh V, hông yêu cầu T a án gi i uy t về vi c cấp d ỡng gi a v ch ng hi y hôn, yêu cầu đ c nuôi ng ời con chung à Gia , hông yêu cầu anh V cấp d ỡng nuôi con, hông yêu cầu T a án gi i uy t gì về tài n chung và ác đ nh ch và anh V hông có n chung.

đ n à anh V v ng m t t i phiên t a th m.

Đ i di n Vi n kiểm át nhân dân huy n M ày am, t nh B n Tre phát biểu: Th m phán th , gi i uy t v án, i đ ng t

th m, Th

phiên t a th c hi n đúng uy đ nh của

u t T t ng dân . Nguyên đ n th c hi n đúng các uyền, nghĩa v của mình. B đ n ch a th c hi n đúng các uyền, nghĩa v theo uy đ nh t i Điều 72 của B lu t T t ng dân . Về vi c gi i uy t v án: Sau hi tóm t t n i dung v án, phân tích, đánh giá các tài i u, chứng cứ có trong h

v án, t u tranh u n t i phiên t a, đ i di n Vi n iểm át nhân dân huy n M ày am, t nh n Tre đề ngh i đ ng t : ăn cứ vào điều 56, 58, 81, 82, 83, 84 của Lu t ôn nhân và gia đình, các điều 217, 218 của u t T t ng dân : Đình ch gi i uy t v án đ i với yêu cầu về vi c cấp d ỡng nuôi con của ch guy n Th M ng L, chấp nh n yêu cầu h i i n của ch guy n Th M ng L: h guy n Th M ng L đ c y hôn với anh

V, giao cho ch L đ c uyền nuôi ng ời con chung gi a ch với anh V à Gia , về tài n chung, về n chung hông có yêu cầu nên hông em t.

NH N NH C T

N:

[1] Ch guy n Th M ng L có đ n h i ki n yêu cầu T a án gi i quy t về vi c: “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con” với anh V có đ a ch t i ấp B, H, huy n M, t nh B n Tre nên T a án nhân dân huy n M ày am, t nh B n Tre th , gi i quy t à phù h p với uy đ nh t i các điều 28, 35 và Điều 39 của B lu t T t ng dân .

[2] nh V đ đ c t ng đ t h p các văn b n t t ng theo uy đ nh t i Điều 177 và Điều 179 của

u t T t ng dân nh ng vẫn v ng m t trong giai đo n chu n b t và t i phiên t a th m, đ ng thời vào ngày 10/4/2018 ch guy n Th M ng L có đ n đề ngh T a án hông ti n hành h a gi i nên T a án hông ti n hành h a gi i đ c và t v ng m t anh V à phù h p với uy đ nh t i các điều 207, 227 và 228 của

u t T t ng dân .

[3] Về quan h hôn nhân: h guy n Th M ng L và anh V có đăng

t hôn t i y ban nhân dân H, huy n N (nay à huy n M), t nh n Tre. Vi c t hôn gi a ch L với anh V à hoàn toàn t nguy n, phù h p với uy đ nh của pháp u t nên đ c công nh n và b o v . Tuy nhiên, ch L cho rằng cu c hôn nhân của anh ch đ hông c n h nh phúc nên yêu cầu đ c y hôn với anh V. Trên c

các tài i u, chứng cứ có trong h

ác đ nh đ c ch L và anh V có phát inh mâu thuẫn, đ ng y thân từ năm 2009 cho đ n nay mà hông thể đoàn t đ c, gi a anh ch c ng hông có

uan tâm, chăm óc ẫn nhau trong cu c s ng mà m nh ai nấy ng. n thân anh V hông có m t theo thông báo, giấy tri u t p của T a án để g p gỡ, trao đổi với ch L nhằm m c đích đoàn t . Từ đó cho thấy quan h hôn nhân gi a ch L và anh V đ đ n mức trầm trọng, đời s ng chung hông thể o dài, m c đích hôn nhân hông đ t đ c nên cần chấp nh n yêu cầu của ch L về vi c in y hôn với anh V à phù h p với uy đ nh t i Điều 56 của Lu t ôn nhân và gia đình.

[4 Về nuôi con chung:

[4.1] Ch L yêu cầu đ c nuôi ng ời con chung gi a ch với anh V à:

Gia P - Sinh ngày 04/02/2008. t thấy, từ hi ch L và anh V ng y thân cho đ n nay thì ch L à ng ời tr c ti p nuôi con, t i biên b n về vi c h i i n của ng ời con từ đủ b y tuổi tr ên trong v án hôn nhân và gia đình p ngày 10/4/2018 thì ng ời con này ( Gia có nguy n vọng mu n đ c ng chung với m à ch guy n Th M ng L. Đ ng thời, anh V v ng m t trong uá trình gi i uy t v án, c ng hông g i cho T a án văn b n nào có yêu cầu về vi c nuôi con. o v y, i đ ng t

th m chấp nh n yêu cầu của ch L về vi c nuôi con à phù h p với uy đ nh t i Điều 81 của Lu t ôn nhân và gia đình.

[4.2] T i đ n h i i n ngày 21/3/2018, ch guy n Th M ng L có yêu cầu anh

V cấp d ỡng nuôi con hàng tháng với mức cấp d ỡng à 1.000.000đ ng/tháng, tuy nhiên t i văn b n ngày 10/4/2018 (bút c 26 ch L đ rút yêu cầu h i i n về vi c cấp d ỡng nuôi con. t vi c rút yêu cầu h i i n về vi c cấp d ỡng nuôi con của ch L à hoàn toàn t nguy n, nên i đ ng đ ng t

th m đình ch gi i uy t v án đ i với yêu cầu cấp d ỡng nuôi con của ch L à phù h p với uy đ nh t i Điều 217 của

u t T t ng dân .

[5 Về vi c cấp d ỡng gi a v ch ng hi y hôn, về tài n chung, về n chung: Anh

V v ng m t trong giai đo n chu n b t c ng nh t i phiên t a th m và c ng hông g i cho T a án văn b n nào thể hi n i n của anh có yêu cầu gì về vi c cấp d ỡng gi a v ch ng hi y hôn, về tài n chung, về n chung; ch guy n Th M ng L hông yêu cầu gì về vi c cấp d ỡng gi a v ch ng hi y hôn, hông yêu cầu T a án gi i uy t về tài n chung và trình bày à hông có n ; đ ng thời T a án nhân dân huy n M ày am, t nh B n Tre c ng hông nh n đ c đ n yêu cầu gi i quy t về n có iên uan đ n v án nên H i đ ng t

hông em t, gi i quy t.

[6] Về án phí dân

th m: Ch guy n Th M ng L à ng ời h i i n yêu cầu y hôn nên ch ph i ch u 300.000đ (ba trăm ngàn đ ng tiền án phí dân

th m về vi c y hôn.

Vì các trên,

T NH:

ăn cứ vào các điều 56, 81, 82, 83, 84 của Lu t ôn nhân và gia đình; các điều 5, 147, 217, 218, 271, 273, 278, 280 của

u t T t ng dân ; Điều 27 của gh uy t : 326/2016/ TVQ 14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của y ban th ờng v Qu c i uy đ nh về mức thu, mi n, gi m, thu, n p, u n và d ng án phí, phí T a án. Tuyên:

1/ Đình ch gi i uy t v án đ i với yêu cầu về vi c cấp d ỡng nuôi con của ch guy n Th M ng L.

2/ hấp nh n yêu cầu h i i n của ch guy n Th M ng L:

2.1) Về quan h hôn nhân: Ch guy n Th M ng L đ c y hôn với anh

V.

2.2) Về nuôi con chung:

2.2.1. Ch guy n Th M ng L đ c quyền ti p t c, tr c ti p nuôi ng ời con chung gi a ch với anh

V à:

Gia h - Sinh ngày 04 tháng 02 năm 2008 (ng ời con này hi n đang ng chung với ch L).

2.2.2. Anh V có uyền thăm nom con; hông ai đ c c n tr anh th c hi n uyền này. Trong tr ờng h p anh V m d ng vi c thăm nom con để c n tr ho c gây nh h ng ấu đ n vi c trông nom, chăm óc, giáo d c, nuôi d ỡng con thì ch guy n Th M ng L có uyền yêu cầu T a án h n ch uyền thăm nom con của anh V.

2.2.3. Vì i ích của con chung, ch guy n Th M ng L, anh

V, ho c cá nhân, tổ chức theo uy đ nh của Lu t ôn nhân và gia đình có uyền yêu cầu T a án uy t đ nh vi c thay đổi ng ời tr c ti p nuôi con.

2.3/ Về vi c cấp d ỡng gi a v ch ng hi y hôn, về tài n chung, về n chung: Anh

V v ng m t trong giai đo n chu n b t c ng nh t i phiên t a th m và c ng hông g i cho T a án văn b n nào thể hi n i n của anh có yêu cầu gì về vi c cấp d ỡng gi a v ch ng hi y hôn, về tài n chung, về n chung; ch guy n Th M ng L hông yêu cầu gì về vi c cấp d ỡng gi a v ch ng hi y hôn, hông yêu cầu T a án gi i uy t về tài n chung, ác đ nh à hông có n chung; đ ng thời T a án nhân dân huy n M ày am, t nh B n Tre c ng hông nh n đ c đ n yêu cầu gi i quy t về n có iên uan đ n v án nên H i đ ng t

hông em t, gi i quy t.

2.4) Về án phí dân

th m: Ch guy n Th M ng L ph i ch u 300.000đ (ba trăm ngàn đ ng) tiền án phí dân

th m về vi c y hôn; nh ng đ c trừ vào tiền t m ứng án phí dân

th m đ n p à: 300.000đ (ba trăm ngàn đ ng) theo biên ai thu t m ứng án phí, phí t a án 0014832 ngày 21 tháng 3 năm 2018 của Chi c c Thi hành án dân huy n M, t nh B n Tre, ch guy n Th M ng L đ n p đủ án phí dân

th m.

2.5) Về uyền háng cáo, háng ngh đ i với b n án: Ch guy n Th M ng L có m t t i phiên t a có uyền háng cáo b n án này trong thời h n m ời ăm ngày ể từ ngày tuyên án th m; anh V v ng m t t i phiên t a có uyền háng cáo b n án này trong thời h n m ời ăm ngày ể từ ngày nh n đ c b n án ho c ngày b n án đ c niêm y t; Vi n kiểm át nhân dân huy n M ày am, t nh B n Tre có uyền háng ngh b n án này trong thời h n m ời ăm ngày ể từ ngày tuyên án th m; Vi n kiểm át nhân dân t nh B n Tre có uyền háng ngh b n án này trong thời h n 01 (m t tháng ể từ ngày tuyên án th m để yêu cầu T a án nhân dân t nh B n Tre gi i quy t l i v án theo thủ t c phúc th m./.

Cỡ chữ