vanban.org

Bản án 446/2022/DS-PT — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 12/09/2023 Dân sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 12/09/2023 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

Số: 446/2022/DS-PT

Ngày: 12/09/2023

Ỉ ĐỒ G P / n ấ n n n n n s n ấ . CỘ G XÃ ỘI C Ủ G Ĩ VIỆ M

NHÂN DANH

ƯỚC CỘ G XÃ ỘI C Ủ G Ĩ VIỆ NAM TÒA Ỉ ĐỒ G P

Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Các Thẩm phán: n N n N n n Sỹ D n Đ ; n Lê H n N ớ - Thư ký phiên tòa: n N n Bả ố - án n n n n Đ n á - i i n i n i m t nh n n t nh ồng Th p: n Đ n Đ n - sá ên ên n n 12/9/2023 s án n n n n Đ n á ú ẩ ôn án số 367/2022/ L -DS n 18 án 11 n 2022 n ấ n n n n n s n ấ D bản án n sự sơ ẩ số 39/2022/DS-S n 04 án 7 n 2022 ủ án n n n ện L n bị án á e ịn án ú ẩ số 48/2023/ Đ-PT ngày 17 án 01 n 2023 ữ á ơn sự: 1 N ên ơn: N n á Đ s n n 1962. (Có mặt) Đị : Số A ấ ã ện L n Đ n á . ú: Số n B ờn N Lô G ấ B ã B ện L n Đ n Tháp. 2 Bị ơn: N n n N s n n 1947; Đị : Số n C ó A ị ấn L ện L n Đ n á . (Có mặt) 3 N ờ ó n n ĩ ên n: 3.1. N n M s n n 1955 (Vắng mặt) 3.2. N n ị Mỹ s n n 1987 3.3. N n Bá s n n 1992 Cùn ị : C ó A ị ấn L ện L n Đ n háp. N ờ ện e ủ n ủ N n ị Mỹ , N n Bá : Ông N n n N s n n 1947; Đị : Số n C ó A ị ấn L ện L n Đ n á ( n bản ủ n n 07 án 01 n 2016 n 14 án 01 n 2016) 3.4. Lê ị ú L s n n 1962 3.5. N n N1 s n n 1983 Cùn ị : Số A ấ ã ện L n Đ n á . 3.6. N n N2 s n n 1980 Đị : Số n B ờn N Lô G CDC I ấ B ã B ện L n Đ n á . N ờ ện e ủ n ủ Lê ị ú L, N n N1, N n N2: Ông N n á Đ s n n 1962; ị : Số n A ấ ã ện L n Đ n á ( n bản ủ n n 17 án 3 n 2014; n 24 án 9 n 2015 n 24 án 12 n 2015) 3.7. N n 1 s n n 1976; Đị : Số n B ấ L ã L ện L n Đ n á . (Vắng mặt) 3.8. N n n B s n n 1964 (Vắng mặt) 3.9. D ơn ị Mỹ L1 s n n 1963 (Vắng mặt) 3.10. N n C s n n 1989 3.11. N n N D s n n 1997 Cùn ị : Số D Ấ L ã L ện L n Đ n á . N ờ ện e ủ n ủ N n C, N n N D: Ông N n n B s n n 1964; ú : Số n D Ấ L ã L L n Đ n á ( n bản ủ n n 20 án 5 n 2016 n 05 án 9 n 2016) 3.12. N n n L2 s n n 1953; ị : Số C ấ L ã L ện L n Đ n á . (Vắng mặt) 3.13. N n H n S s n n 1981; Đị : Số C ấ L ã L ện L n Đ n á . (Vắng mặt) 3.14. N n n ơn ổ ần C2 - C n án S1 n Đ n Tháp. (Có đơn xin xét xử vắng mặt) Đị : Số n B ờn ờn A n ố S n Đ n á . 3.15. Ủ b n n n n ện L n Đ n á Có đơn xin xét xử vắng mặt) Đị : ố ộ H ó A ị ấn L ện L n Đ n á . 3.16. C n C1 (H) s n n 1973; Đị : Ấ L ã L ện L n Đ n á . (Vắng mặt) 4 N ờ án á : n N n á Đ n ên ơn ỘI U G VỤ : - Theo đơn khởi kiện; đơn khởi kiện bổ sung và trong quá trình tố tụng cũng như tại phiên tòa Nguyên đơn ông Nguyễn Phát Đ, ông Đ cũng là người đại diện theo ủy quyền của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan Lê Thị Thúy L, Nguyễn Khoa N1, Nguyễn Khoa N2 trình bày: N 2004 n doanh nên ôn N n á Đ n n Ngân hàng C2 (nay là Ngân hàng V) số n 100 000 000 n ốn ã s ấ e ịn D ậ n 30/3/2004 ôn ó n n n n SDĐ ố ớ ấ 734 ờ bản số 02 ện í 670 2 ấ ổ n bộ sản ũ ấ L ã L cho ông N n n N ớ á 250 000 000 n n ôn ó ó á n ận ủ ơ n ó ẩ n H bên ỏ ận ông N e n n ả Ngân hàng C2 120 000 000 n ốn ã ôn Đ ã n N n n ấ ấ ứn n ận n s n ấ ủ 734 ôn Đ sẽ n n ủ n n n s n ên ấ ôn N theo quy ịn ủ á ậ n Đ ã ấ n bộ sản ôn N và ông N có giao cho ông Đ n ận 30 000 000 n n n n ôn N không ôn n n ả N n n nên ôn ủ n n n D ôn N ôn ự ện n n n n ôn ả n cho ông Đ nên ông Đ ôn ó n ả n N n n D ữ ôn Đ và ông N ôn ự ện n n n n n s n ấ n n ông Đ ã ấ ộ ôn N s n nên ôn Đ ê ầ án ủ n n n n n 30/3/2004 ê ầ ộ ôn N ả ó n ĩ ờ ôn ìn n ú ả ấ số 734 ên ìn ông Đ ớ ện í 364 8 2 e ự (s ừ ện í 216 2 ã bán b T1), ông Đ ê ầ ộ ôn N ả ìn ôn Đ n bộ sản ũ ôn N n ữ e Đ n ờ ô ê ầ ộ ôn N b ờn ô 29 880 000 n n ôn Đ bị N n n ã ậ n án ừ n 30/3/2004 (n ấ ) n n 25/11/2005 (n ả ứ n N n n ) e ứ ã 1 245%/tháng. Ông Đ sẽ n ả cho ông N 30 000 000 n ôn Đ ã n ận ủ ôn N n n n n n ấ n 30/3/2004 Ông N n á Đ ê ầ án ả ủ n n n n n n s n ấ số: 208 n 26/9/2005 ữ ôn N n á Đ ớ ôn N n n N ấ số 734 2360 á n n n 126 568 300 n n Đ ê ầ ộ ôn N n n N và bà N n M ả ộ ôn Đ ện í ự ủ ấ số 734 ờ bản 02 ện í 364 8 2 ấ ổ ( ện í e ấ 454 2 ) ện í ự ủ ấ số 2360 ờ bản 01 ện í 1636 5 2 ấ n ( ện í e ấ 1941 2 ). Lý do ông Đ ê ầ ủ n n n N n n bắ b ộ ôn Đ ký vào ngày 23/3/2005 và n n ôn ó á n ên n ộ ìn ủ ôn Đ n : á n n n n ôn N H ện n ấ n ộ ông N n ự s n n Đ n ả ộ ôn N và bà M số n 56 568 300 n ôn N ã nộ ả n ôn Đ N n n Ngân hàng V - Chi nhánh S1, ông Đ ôn n ị ã s ấ Ông N n á Đ ê ầ ủ n n n n n s n ấ số: 38 n 25/3/2005 ữ ôn N n á Đ ớ b N n Thu T1 ộ ần 734 ờ bản 02 Đố ớ n n n n ấ n N n n ớ ệ b N n 1 cho ông Đ ện í ấ 216 2 ộ ộ ần 734 ờ bản số 02 ( n ện í ấ trên 670m2 ên) ện í ự 235 9 2 ấ ổ (188 3 + 47 6 ) ộ ần 734 á n 921 ( ủ b T1) 734 ớ á 70 000 000 n ừ n N n n ôn Đ n ên bán ấ bà T1 n ì ôn Đ ôn ó n ận ự ừ b T1 N n n ừ ần n số n 40 000 000 n n số n 30 000 000 n b T1 không giao cho ông Đ, ện ấ n b T1 ã n n n ôn N. Nay ông Đ n ả b T1 40 000 000 n b T1 ã nộ ả n ông Đ Ngân hàng V - Chi nhánh S1 và ông Đ n ả ã s ấ e ịn b T1 ố ớ số n 40 000 000 n ên ừ ú b T1 nộ N n n n ú án n Đ ê ầ ủ n n n n N n n bắ b ộ ôn Đ ên n ôn ó á n ên n ộ ìn ôn Đ n : á n ủ ôn Đ n n cho bà T1 Đố ớ H n n n n n s n ấ ữ ôn N và bà T1 thì ông Đ ôn ó n ì ũn ôn ó ê ầ ì Ông N n á Đ n ú ê ầ ện ên bố n n n n SD ấ n 23/11/2005 ữ ôn N n á Đ và ông N n n B ố ớ 2362 ện í 4 500 2 ấ n ú G ấ ứn n ận SD ấ ấ n 16/4/1995 n N n á Đ ôn ê ầ ì ố ớ ôn N n n B. ên ôn N n á Đ n ú ê ầ ộ ôn N n n N b ờn ôn Đ số 29 880 000 n n ôn Đ bị N n n Ngân hàng V - Chi nhánh S1 ã ậ n án ừ n 30/3/2004 (n ấ ) n n 25/11/2005 (n ả ứ n N n n ) e ứ ã 1 245%/ án Đố ớ á á ó bị … ôn N n á Đ n cho ông N n n N n n s n ôn Đ ôn ê ầ Hộ n e ả Đố ớ ấ ả á sản ậ n ú n ó ên ần ấ n ấ ôn Đ ôn ê ầ Hộ n e ả

Đố ớ á ôn ìn n ú ện n ôn Đ ã á ỡ ờ nơ á ôn Đ ũn ôn ê ầ ì n án n Ông N n á Đ ừ n ận á n n n n n s n ấ n 30/3/2004; n n n n n s n ấ n 26/9/2005 n n n n SD ấ n 23/3/2005 là do ông Đ ên ên n n ôn Đ ên á n n n n n s n ấ ên ì á n ên n ộ ôn Đ không hay b n ữn n ên n ộ ìn ủ ôn Đ ôn ó ên n n n n ì ậ ôn N n á Đ ê ầ án e ả ên bố á n n n n n s n ấ n 30/3/2004; n n n n n s n ấ n 26/9/2005 n n n n SD ấ n 23/3/2005 ô ệ N ôn Đ ôn ê ầ ì ê N ên ơn ốn n ấ ện í ấ n ậ n trúc có trên ấ e B ên bản e ẩ ịn ; Sơ ấ n ấ ủ n n n ấ ện L B ên bản ịn á ủ Hộ n ịn á sản ện L. ờ án n n e ẩ ịn ện n ần ấ n n ì ần ấ n ấ ôn ó ổ ì ện n n ú á n Ngoài ện e ủ n ủ n ên ơn ẳn ịn n á ứn ứ ã n ấ án ì ôn n ấ ê ứn ứ n ờ ứn n á ê ầ án ả e ịn á ậ - Theo Biên bản phiên họp về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ; Biên bản hòa giải; Biên bản lấy lời khai; Các chứng cứ có trong hồ sơ của bị đơn Nguyễn Văn N trình bày: Vào ngày 30/3/2004, ông N n á Đ ó n n n n n s ấ ôn N n n N ấ số 734 ờ bản số 02 ện í 670 2 ấ ổ n bộ á ớ á 150 000 000 n , ông N ớ ôn Đ n ận 30 000 000 n ôn Đ n n ôn N số n 30 000 000 n n ( e n ôn N ã ớ ôn Đ 60 000 000 n ) S ỏ ận ốn n ấ ì ôn N n á Đ ùn ìn ã ờ n ấ số 734 á cho ông N s n số n n 90 000 000 n ỏ ận N cùng ông Đ n ả n Ngân hàng C2 ấ ấ ứn n ận n s n ấ bản ín ủ s n ên cho ông N D ú á ộ nên ôn N và ông Đ ó ỏ ận ện n ện í ủ 670 2 thì ông N ả ớ á 150 000 000 n n ện í ì ôn N ả 120 000 000 n nên n n ốn số n Số n 250 000 000 n ôn Đ ự ôn N ôn b n N ôn Đ e ủ n n n ó ôn ứn n ôn N ra Ngân n ả n n n ôn ấ ôn Đ n ì ôn N và ông Đ ũn ôn cùng ông N n ả n n n n nên ôn ủ s n ên H n n n n s ấ n 30/3/2004 ên ôn ó á n ận ủ ơ n ó ẩ n Vào ngày 25/3/2005 ông Đ ự ắ bán b N n 1 ện í 216m2 n ộ ần 734 ờ bản 02 ã ỏ ận bán ôn N. S ó b T1 ấ G ấ ứn n ận SD ấ 921 ờ bản 02 ( á ừ 734 ờ bản 02) n 2005 N 2006 b T1 ã n n n n bộ 921 N n n N ứn ên SD ấ Đ n n 26/9/2005 ôn N n á Đ n n n n số: 208 bán Nguy n n N ện í 454 2 ấ ổ n ủ 734 ện í 1 941 2 ấ n ộ 2360 ớ á 126 568 300 n S n ôn N cùng ông Đ n n ả N n n 56 568 000 n số n n 70 000 000 n ôn Đ n ừ ấn số n 30 000 000 n n ôn N giao cho ông Đ n n bán ấ n 30/3/2004 n 40 000 000 ôn N n ờ ôn N n n B (e ộ ôn Đ) ả ôn Đ dùm (ông Đ ó b ên n ận ủ số n 40 000 000 n ên ừ ôn B). Ông N ã ả n n cho ông Đ nên ông Đ ã ủ s n ên á ấ số 734 2360 ôn N ứn ên s n ừ ó n n N ộ ìn ôn N n n N ôn n ả ấ e n ê ầ ủ ôn N n á Đ H ện n á ấ ên ôn N ẩn n ữ bản ín ấ ứn n ận n s n ôn ó ấ ôn ó ê ớn ên ôn N n n N n ú ê ầ ản ố ôn ê ầ ông N n á Đ ả số n n n 30 000 000 n ố ớ á á ó bị … ôn N n á Đ ã n ôn N n n N n n s n ôn N ũn ôn ê ầ án e ả ần sản ậ n ú n N ôn N không ìn b ê ầ ì ê Bị ơn ốn n ấ ện í ấ n ậ n ú ó ên ấ e B ên bản e ẩ ịn ; Sơ ấ n ấ ủ n n n ấ ện L B ên bản ịn á ủ Hộ n ịn á sản ện L. ờ án n n e ẩ ịn ện n ần ấ n n ì ần ấ n ấ ôn ó ổ ì ện n n ú á n N ện e ủ n ủ bị ơn ẳn ịn n á ứn ứ ã n ấ án ì ôn n ấ ê ứn ứ n ờ ứn n á ê ầ án ả e ịn á ậ - Theo Biên bản phiên họp về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ; Biên bản hòa giải bà Nguyễn Kim M trình bày: Bà M ũn ông N n n N, bà M ốn n ấ ờ ìn b ủ ôn N, bà M không có ê ầ ìn b ì ê - Theo Biên bản phiên họp về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ; Biên bản hòa giải; Biên bản lấy lời khai; Các chứng cứ có trong hồ sơ của ông Nguyễn Văn B cũng là Người đại diện theo ủy quyền của chị Nguyễn Kim C, Nguyễn Ngọc D trình bày: Do ông N n á Đ rút toàn bộ ê ầ ên bố n n n n SD ấ n 23/11/2005 ữ ông N n n B ớ ôn N n á Đ ố ớ 2362 ện í 4.500m2 ấ n ú nên ôn B ôn ó ê ầ ì ố ớ ôn Đ, ông N và anh S. Ông B ốn n ấ ện í ấ n ậ n ú ó ên ấ e B ên bản e ẩ ịn ; Sơ ấ n ấ ủ n n n ấ ện L B ên bản ịn á ủ Hộ n ịn á sản ện L. ờ án n n e ẩ ịn ện n ần ấ n n ì ần ấ n ấ ôn ó ổ ì ện n n ú á n N ện e ủ n ủ ôn B ẳn ịn n á ứn ứ ã n ấ án ì ôn n ấ ê ứn ứ n ờ ứn n á ê ầ án ả e ịn á ậ - Bà Dương Thị Mỹ L1 trình bày: Bà L1 ũn ôn N n n B, bà L1 ốn n ấ ờ ìn b ủ ôn B, bà L1 khôn ó ê ầ ìn bày gì thêm. - Theo Biên bản phiên họp về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ; Biên bản hòa giải; Biên bản lấy lời khai và Tờ tường trình Nguyễn Hồng S trình bày: Anh S ó n n n ấ số 2362 ờ bản số 1 ện í 4 500 2 ủ ôn N n n B vào ngày 21/7/2016 n n n ữ n S và ông B ôn ó ủ ấ ì ần ấ ện ôn Đ n ấ ớ ôn bả nên ôn ủ n n n e ịn G á n n n 135 000 000 n /1 300 2 ( ơn ơn 100 000 n / 2 ). Anh S ã ả ủ n ôn B và ông B có làm biên n ận n ận n n ấ n bán ấ n 21/7/2016 H ện n anh S n s n n bộ ện í ấ n n n nê ên n S ã ên í n H ện n G ấ ứn n ận SD ấ ấ số 2362 ờ bản số 1 ện í 4 500 2 ấ n 30/12/2005 n S ữ D ôn N n á Đ ú n bộ ê ầ ên bố n n n n SD ấ n 23/11/2005 ữ ôn N n n B ớ ôn N n á Đ ố ớ 2362 ện í 4.500m2 ấ n ú nên n N n H n S xin ú ê ầ ố ớ ôn N n n B (Đơn n ú ê ầ Độ Lậ n 28 án 6 n 2021) n S ôn ó ê ầ ôn B và ông Đ. Ngoài ra tôi ôn ó ê ầ ì khác. Anh S ốn n ấ ện í ấ n ậ n ú ó ên ấ e B ên bản e ẩ ịn ; Sơ ấ n ấ ủ n n n ấ ện L B ên bản ịn á ủ Hộ n ịn á sản ện L. ờ án n n xem xét, thẩ ịn ện n ần ấ n n ì ần ấ n ấ ôn ó ổ ì ện n n ú á n N ện e ủ n ủ n S ẳn ịn n á ứn ứ ã n ấ án ì ôn n ấ ê ứn ứ n ờ ứn n á ê ầ án ả e ịn á ậ - Theo biên bản lấy lời khai của anh Cao Văn C1 (H) trình bày: Anh C1 không ó n ệ b n ì ớ ôn Đ và ông N, anh C1 ó n ủ ông N ản n 2018 sẳn ôn ù ôn N ệ anh C1 n ờ ôn ó b ên bản ấ ờ ì n ông N hay ông Đ ê ầ n C1 ả n ôn ó ê ầ ả ộ í ờ n C1. Anh C1 ó ê ầ ì n án n ũn ôn ìn b ì ê - Theo Biên bản lấy lời khai, của ông Nguyễn Văn L2 trình bày: Ông Lê ó ê ấ ủ ôn B làm, hiện n ần ấ n ã ả ôn B nên ông L2 ôn ó ê ầ ì n án n - Theo văn bản ý kiến của Đ1 Ngân hàng thương mại cổ phần C2 - Chi nhánh S1, tỉnh Đồng Tháp trình bày: Ông N n á Đ ã ả n n N n n nên N n n ôn ó ê ầ ì ố ớ ôn Đ. Ngoài ra không trình bày gì thêm. Bản án sơ ẩ số 39/2022/DS-S n 04/7/2022 ủ án n n n ện L n ã ịn : 1 ôn ấ n ận n bộ ê ầ ủ n ên ơn N n á Đ. + Côn n ận n n n s n ấ số: 208 n 26/9/2005 ữ ôn N n á Đ ớ ôn N n n N ố ớ ộ ần ấ 734 ờ bản 02 ện í 364 8 2 ( e ự ) ấ ổ ấ số 2360 ờ bản 01 ện í 1636 5 2 ( e ự ) ấ n ấ ã L ện L n Đ n á . + Côn n ận n n n s n ấ số: 38 n 25/3/2005 ữ ôn N n á Đ ớ b N n 1 ố ớ ộ ần 734 ờ bản số 02 ện í ấ 216 2 e ự (nằ n ện í ấ ên 670 2 ) ấ ã L ện L n Đ n á . 2 Đìn ê ầ ên bố n n n s n ấ n 23/11/2005 ữ ông N n á Đ ố ớ ôn N n n B ố ớ ấ 2362 ờ bản 01 ện í 4 500 2 ấ ã L ện L n Đ n Tháp. 3 Đìn ê ầ ản ố ủ ôn N n n N ê ầ N n á Đ t ả số n n n 30 000 000 n (B ơ ệ n ) 4 Đìn ê ầ ộ ậ ủ anh N n H n S ố ớ ôn N n n B. ừ n ó ơn ê ầ n án ủ n ờ n án (Đố ớ á ản n ả ả n ờ n án) n ờ ả n án n n bên ả n án n ả ị ản n ã ủ số n n ả n án e ứ ã s ấ ịn Đ 357 Đ 468 ủ Bộ ậ n sự ừ ờn á ậ ó ịn á ơn ứn ớ ờ n ậ ả ờ ả n n ả n N bản án n ên án í í e ẩ ịn ịn á sản n ờ n án á n n ĩ ờ ệ n án ủ á ơn sự e ịn ủ á ậ - S sơ ẩ ôn N n á Đ án á ôn n e ịn ủ bản án sơ ẩ ê ầ e bản án sơ ẩ theo ủ ú ẩ - ên ú ẩ : n N n á Đ và ông N n n N ôn ỏ ận ớ n ả án n Đ ẫn ữ n ên ê ầ án á - Đ ện ện sá n n n n Đ n á á b n ả án: + ố n : ẩ án Hộ n á ơn sự L ậ s ự ện ún ịn ủ á ậ + nộ n : Đ n ị ôn ấ n ận án á ủ ôn N n á Đ G ữ n ên bản án sơ ẩ . S n ên ứ á ệ ó n sơ án ã ẩ ên n ứ ả n n ên Ậ ĐỊ CỦ : [1] Ông N n á Đ ện ôn N n n N ệ n ấ n n n n SDĐ n n n ện L ả ún ẩ n n Đ khán á n ờ n ệ B Lê ị ú L, anh N n N1, anh N n N2 ủ n ôn N n á Đ2 ủ ủ n ù nên ấ n ận Đ ện Ủ b n n n n ện L ó ơn n ị ắn ặ ù nên ấ n ận N ữn n ờ ó n n ĩ ên n ệ ậ ệ n ần ứ nh n ắn ặ nên e ịn [2] N n ố ấ ớ ủ ôn Đ2 ện í n ấ 364,8m2 ( ấ nôn ôn) 734 ờ bản số 2 ( ện í ấ ấ 454 2 ) ấ ứn n ận SDĐ ấ ộ ôn N n n N n 30/12/2005 D ện tích 216m2 ( ấ nôn ôn) 921 ờ bản số 2 ấ ứn n ận SDĐ ấ b N n 1 ngày 13/4/2005 bà T1 n n n ôn N á n ận n 04 n 31/7/2006 D ện í n ấ 1.636,5m2 2360 ờ bản số 01 ấ ổ s n bản ị ín ín n 866 ờ bản số 36 ( ện í ấ ấ 1 803 2 ) ( ấ n n ) ấ ứn n ận SDĐ ấ ộ ôn N n n N và bà N n Kim M ngày 15/9/2009 (bú 540); ấ ã L ện L n Đ n á . Ông Đ2 ê ầ ên bố n n n n SDĐ ữ ôn Đ2 và ông N ô ệ n n 30/3/2004 n 26/9/2005 ên bố n n n n SDĐ n 25/3/2005 ữ ôn Đ2 và bà T1 vô ệ L : n n n n SDĐ ôn N thì ông Đ2 ừ n ận ó ên n n N n n b ộ ôn Đ2 ả ự ện ệ n n ờ á n ên n ộ ôn b ôn ó ên n Đối với hợp đồng chuyển nhượng giữa ông Đ2 và ông N ngày 30/3/2004: Nộ n n ện ỏ ận n n n ện í 670m2 734 ờ bản số 2 á 250 000 000 ôn ó ôn ứn ứn ự ủ ơ n ó ẩ n ôn Đ2 ã ấ ôn N n n n ông N ằn á n n n 150 000 000 (b á ) e ông N n ì số n ( ốn ) nên s ó ôn Đ2 ự số n 250 000 000 n ên n n ôn ự ện ì ã bên n á n 26/9/2005 Đối với hợp đồng chuyển nhượng giữa ông Đ2 và ông N ngày 26/9/2005: N ận ấ ôn Đ2 ấ ấ ứn n ận SDĐ 734 2360 n Ngân hàng TMCP C2 - Chi nhánh S1 (Ngân hàng) và do ôn ả n n n án n nên n 29/3/2004 n ôn Đ2, bà L “Giấy thỏa thuận giao tài sản thế chấp để bán trả nợ vay Ngân hàng”, n n bị n n N n n ó n ôn Đ2 ự bán sản n n 06 án ấ ỏ ận Ủ b n n n n xã L á n ận n 29/3/2004 nộ n á n ận sản ủ ôn b N n á Đ ã ấ sản ấ C n án Ngân hàng C2 bán ả n ị ơn sẽ ùn ố ản á sản ên n C n án N n n e ôn Đ ờ n 23/3/2005 ớ N n n ừ n 23/3/2005 n n 23/9/2005 sẽ ả n N n n ố ớ ản n 100 000 000 D ó ôn Đ và ông N ớ n n n n n 26/9/2005 e nộ n n ện bên ỏ ận n n n ện í 454 2 734 ờ bản số 02 ện í 1 941 2 2360 ờ bản số 02 á 126 553 000 Ủ b n nhân dân xã L á n ận n 24/11/2005 ịn á ố ẩ n 16/6/2011 n ận ịn ệ ôn Đ n n N n n N n n bán sản ú ôn Đ nên ôn ả ủ bán ấ á n ên sản ủ n n n n ó ữ ủ b L nên ần ả b L ố n ần e b L ó b ệ n n n ôn N b L ừ n ận n b ó b n b bán ấ 734 n ấ 2360 b ôn b ôn Đ bán ấ ôn N, n n ự n ôn Đ, bà L ùn ấ ỏ ận n 29/3/2004 nó ên ì ậ ôn Đ ớ ên b L ờ ỏ ận ện ộ n n n SDĐ n 23/3/2005 bả ả ủ n n n ( ên ú ẩ ôn Đ ằn ôn ) N ậ í n ằ ự ện ấ ỏ ận n 29/3/2004 N n n ự ện e í ủ n ôn Đ, bà L bán ú sản á n n n : H n n n n n 26/9/2005 á ịn á 126 553 000 ù ớ á ị ấ ự ờ n b ì ôn Đ và ông N n ấ í e b ên bản ịn á n 07/6/2007 ủ Hộ n ịn á á ịn ện í ấ ự 364 8 2 á 87 552 000 n Đ và ông N ốn n ấ e ả ịn á n 10/4/2023 ủ Hộ n ịn á ấ ờ án 9 n 2005 2360 ện í ự 1 636 5 2 á 38 948 700 ổn ộn á ị ần ấ 126 500 700 (B ên bản ịn á n 24/5/2023 ủ Hộ n ịn giá 734 á ị ấ ờ án 9 n 2005 176 211 / 2 x 364,8m2 = 64 281 772 ) n án n n n n ấ ủ ôn N: Ông Đ ừ n ận ông N ã ả n N n n ôn số n 56 568 300 ã n ận n ặ ủ ôn N 30 000 000 N ôn N n ấ b ên n ận n 17/01/2016 n ờ ôn B ả ôn N n ấ 2360 ện í 1 941 2 giá 40 000 000 b ên n ận trả đủ 40.000.000đ” (bú 1025); b ên n ận này ông Đ ừ n ận ó ên n n ằn N n n ê ầ ôn ốn n n ôn n ấ ứn ứ ứn n N ậ ôn N ã n án ủ số n 126 568 000 Côn n số 133/UBND- NM n 18/8/2016 ủ Ủ b n n n n ện L n n s : ấ số 734 ờ bản số 02 ện í 454 ấ nôn ôn ấ số 2360 ờ bản số 01 ện í 1 941 2 ấ n n ấ ấ ứn n ận ộ ôn Đ ệ ôn Đ n n n á ấ 734 2360 ộ ôn N ộ b T1 sơ ó n n n n ơn n ấ ấ ứn n ận ờ ỏ ận ện ộ n n n SDĐ í ấ Lú ông Đ n n n á ấ ên ôn N, bà T1 á n ên n ộ ôn Đ ó ên ên ờ ỏ ận ện ộ n n n SDĐ nộ n ên ã ện í ủ b L n bán n bộ sản ấ ôn Đ n ờ ự ị ự ện ủ n Mặ á n sốn n ộ í n n ìn ùn ó á n ệ n n ìn sản ấ bán ờ ả n án 9 n 2005 ả ả ủ 100 000 000 ự ã n án n N n n n n n n ôn Đ, bà L không có n n n n á ả n N n n n n bán sản ấ ôn Đ ã ự ện n ĩ ả n n N n n ã ấ ả sản n ông Đ n 17/01/2006 nên n ờn n ã ấ b L n n b ệ bán sản ấ b ã n án n N n n ứ n ờ “Giấy thỏa thuận giao tài sản thế chấp để bán trả nợ vay Ngân hàng” thì bà L ên ớ á N ờ n s ữ n n s : “Với ý thức muốn hoàn trả hết nợ, chúng tôi rất mong được sự chấp thuận của Q cơ quan”, bà L ũn ôn n ấ ứn ứ ứn n ó ản ố ệ n nó ên N n ố ấ ủ n ôn Đ, bà L ấ n n sản ấ ( ) n N1, anh N2 n ên n ộ ùn ó á n ệ n ệ n n ầ n ủ ìn n N ã n ận n bộ ấ ấ ấ ứn n ận e ịn D ó ê ầ án á ủ ôn Đ ần n ôn ó ơ s Đối với hợp đồng chuyển nhượng giữa ông Đ và bà T1: Ngày 25/3/2005 ông Đ n n n n SDĐ b T1 ện í 216 2 ộ ộ ần 734 ờ bản ố số 02 bên ự n ện ỏ ận ì e ờn ìn n 25/6/2007 ủ ôn Đ ôn ắ ấ bán cho bà T1 216m2 á 70 000 000 (bú số 70) b L ũn ó ờ ờn ìn 15/9/2011 (bú số 414) á n ận n ó b n b bán ấ 734 nhiên sau khi ó ịn á ố ẩ n 16/6/2011 n ận ịn ần ậ ứn ứ bổ s n ả n n 26/9/2005 ì ôn Đ ớ ện b T1. Ông Đ ằn b T1 ớ ả n N n n ôn 40 000 000 n n ự e ủ N n n ôn ện b T1 ó ên n n ệ nộ n N n n ôn Đ ự nộ n ả n n bản số 81/CNSĐ- H n 27/01/2022 ủ N n n n á ìn n n s : N 28/3/2005 N n n ộ ần n ố 40 000 000 ; N 25/11/2005 N n n ần n ố n 60 000 000 (ôn N n n B nộ 30 000 000 ôn N n n N nộ 30 000 000 ) n ã 26 568 300 (ôn N nộ ) N ậ N n n ũn á n ận n 28/3/2005 ó ộ ần n ố 40 000 000 ứ không ó ên n ì n b T1. Nay bà T1 á ịn ã n án ủ n ôn Đ ù b ì b T1 ôn ó ả n N n n ôn Đ ệ n án n ả n ự bên n n n b T1 ã n ận ấ ên ự ản s n (n ã bán ôn N), sau khi ký n ì ôn Đ ũn ã n ấ ứn n ận SDĐ b T1 ủ e ịn b T1 ấ ấ ứn n ận (b T1 ấ ấ ứn n ận n 13/4/2005 và bà T1 n n n ôn N á n ận n 04 n 31/7/2006) ệ á ậ n s n b T1 ừ n 2005 n n n n b L ũn ôn ản ố n n ôn Đ ừ n ận ó ơn án ả ắ ộ ần ấ n n n o bà T1 ớ ả n N n n (ôn Đ ìn b ì N n n ữ á) Mặ á n ã n n n ản ờ n ì n ôn Đ, bà L ôn n ấ n b T1 s ó ịn á ố ẩ n 16/6/2011 ớ ện b T1 ằn b T1 n án ủ n n n n ôn ó ơ s nên án á ủ ôn Đ là không có ơ s [3] Đ ện ện sá n á b n: Đ n ị ôn ấ n ận án á ủ ôn Đ G ữ n ên bản án sơ ẩ ó ơ s nên ấ n ận D ó ôn ấ n ận ê ầ án á ủ ôn Đ G ữ n ên bản án sơ ẩ Cá ần á ôn ó án á án n ị ó ệ ự á ậ [4] Án í ú ẩ : n Đ n ờ ổ ó ơn n n n án í ù nên ấ n ận ì á ẽ ên; QUYẾ ĐỊ : C n ứ Đ 127; Đ 137 ủ Bộ ậ n sự n 2005; Đ 167; Đ 46; Đ 48; Đ 49 L ậ ấ n 2003; ản 9 Đ 26; ản 1 Đ 35; ản 1 Đ 39; Đ 91; Đ 147; Đ 157; Đ 158; Đ 165; Đ 166; Đ 217 Đ 218; Đ 227 ản 1 Đ 308 Bộ ậ ố n n sự n 2015; Đ 12 Đ 26 N ị số 326/2016/NQ-UB H14 n 30/12/2016 ủ Ủ b n ờn ố ộ ; 1. ôn ấ n ận ê ầ án á ủ ôn N n á Đ. G ữ n ên bản án sơ ẩ 2. ôn ấ n ận n bộ ê ầ ủ n ên ơn N n á Đ. + Công n ận n n n n n s n ấ số: 208 n 26/9/2005 ữ ôn N n á Đ ớ ôn N n n N ố ớ ộ ần ấ 734 ờ bản 02 ện í 364 8 2 ( e ự ) ấ ổ ấ số 2360 ờ bản 01 ện í 1636 5 2 ( e ự ) ấ n ấ ã L ện L n Đ n áp. + Côn n ận n n n s n ấ số: 38 n 25/3/2005 ữ ôn N n á Đ ớ b N n 1 ố ớ ộ ần 734 ( á n 921) ờ bản số 02 ện í ấ 216 2 e ự (nằ n ện í ấ ên 670 2 ) ấ ã L ện L n Đ n á . 3 Đìn ê ầ ên bố n n n s n ấ n 23/11/2005 ữ ông N n á Đ ố ớ ôn N n n B ố ớ ấ 2362 ờ bản 01 ện í 4 500 2 ấ ã L ện L n Đ n Tháp. 4 Đìn ê ầ ản ố ủ ôn N n n N ê ầ N n á Đ ả số n n n 30 000 000 n (B ơ ệ n ) 5 Đìn ê ầ ộ ậ ủ anh N n H n S ố ớ ôn N n n B. ừ n ó ơn ê ầ n án ủ n ờ n án (Đố ớ á ản n ả ả n ờ n án) n ờ ả n án n n bên ả n án n ả ị ản n ã ủ số n n ả n án e ứ ã s ấ ịn Đ 357 Đ 468 ủ Bộ ậ n sự ừ ờn á ậ ó ịn á ơn ứn ớ ờ g n ậ ả ờ ả n n ả n 6 án í: + Do ông N n á Đ ộ ờn n nộ n ứn án í án í ệ í án e ịn ản 1 Đ 12 N ị số: 326/2016/N -UB H14 n 30/12/2016 ủ Ủ b n ờn ố ộ nên ôn N n á Đ ôn ả ị án í n sự sơ ẩ n ả ôn N n á Đ số n 10 000 000 n (M ờ ệ n ) án í sơ ẩ n sự theo biên số 025842 n 20/8/2014; n ả ôn N n á Đ số n 3 412 000 n (B ệ bốn ơ n ìn n ) án í sơ ẩ n sự e b ên số 18669 n 09/01/2014 n ả ôn N n á Đ số n 6 487 000 n (Sá ệ bốn á ơ bả n ìn n ) án í sơ ẩ n sự e b ên số 007510 n 19/3/2007 ủ C n án n sự ện L n n Đ n Tháp. + H n ả ôn N n n N số n 750 000 n (Bả n ơ n ìn n ) án í sơ ẩ n sự e b ên số 07708 n 06/9/2007. + H n ả n N n H n S số n 16 746 000 n (M ờ sá ệ bả bốn ơ sá n ìn n ) án í sơ ẩ n sự theo biên lai số 0005154 n 13/7/2020 Ông Đ n n án í n sự ú ẩ 7 C í e ẩ ịn ịn á sản: Ông N n á Đ ả ị ị 8 647 000 n ( á ệ sá bốn ơ bả n ìn n ) n ệ í e ẩ ịn ịn á sản ( n Đ ã nộ ã n ) Ông Đ ả ị í ịn á sản n ú ẩ số n 2 800 000 ( n Đ, ông N ã nộ ã n ) n ó ôn Đ nộ ứn số n 1 400 000 ôn N nộ ứn 1 400 000 ì ậ ôn Đ ả n ả ôn N 1 400 000 ờn bản án n e ịn Đ 2 L ậ n án n sự ì n ờ n án n ờ ả n án ó n ỏ ận n án ê ầ n án ự n ện n án ặ bị ỡn n án e ịn á Đ 6 7 7 7b 9 L ậ n án n sự; ờ ệ n án ự ện e ịn Đ 30 L ậ n án n sự Bản án ú ẩ ó ệ ự á ậ ừ n ên án /

Cỡ chữ