vanban.org

Bản án 44 — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Bản án dân sự sơ thẩm"
  • Căn cứ chính? Luật thi hành án dân s

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

N N N N

C NG

C Ủ NG Ĩ V

N M K U VỰC 11 – VĨN LONG

– d – nh h n án s :

-ST Ngày: -9-2025 V v tranh ch p h p n

p hụi”.

NHÂN DANH

N C C NG

C Ủ NG Ĩ V

N M

N N N N K U VỰC 11 – VĨN LONG

- hành phần i ồng t

ơ th m gồm có:

Th m ph n – Ch t a phiên t a: bà Lê Thị Trúc Linh.

C c H i th m nh n d n:

1. Ông Nguyễn Văn Điền.

2. Ông Nguyễn Thành Công.

- h

phiên t a: bà Tr n Thị C m Thu - Th ký Tòa án nhân dân khu v c 11 – Vĩnh Long.

- i di n Vi n i m t nh n d n h

c – Vĩnh Long hông gia phiên t a.

Ngày tháng năm

t i tr s Tòa án nhân dân khu v c 11 – Vĩnh Long xét x s th m công khai v án th ý s :

TL T- ngày tháng năm

về Tranh ch p h p n

p hụi” theo quy t định đ a v án ra xét x s :

ĐXX T- ngày

gi a các đ ng s :

N uyên ơn: bà Nguyễn Thị sinh năm 1 71 (có mặt).

Địa chỉ: ấp I xã A huyện C tỉnh Trà Vinh.

Nay là: ấp I xã A tỉnh Vĩnh Long.

Bị ơn: 1/. bà Nguyễn Ngọc C sinh năm 1 (có đ n xét x vắng mặt).

2/. Ông Nguyễn uy L sinh năm 1 (có đ n xét x vắng mặt).

Địa chỉ: Khóm thị trấn Càng Long huyện Càng Long tỉnh Trà Vinh.

Nay à: Khóm xã Càng Long tỉnh Vĩnh Long.

N

UNG VỤ N:

Theo ơn khởi kiện và ơn khởi kiện bổ sun , lời khai và tron qu trình iải quyết vụ n bà N uyễn Thị B là n uyên ơn trình bày: Vào ngày 1 11

a nhằm ngày

1

d bà có àm đ u th o dây h i tháng . . đồng h i 1 tháng khui 1 n ai kêu thăm cao thì đ ợc h t tiền th o . . đồng gồm có ph n trong dây h i này ông Duy L tham gia ph n ấy tên h i à L tên th ờng gọi khi giao dịch sổ sách ghi chép h i do bà ghi chép hiện nay bà còn gi h i mãn vào ngày 1 1

a nhằm ngày

1

d h i khui n thứ nhất vào ngày 10/11/2023al ông L kêu 1. . đồng h t đ ợc s tiền . . đồng đã trừ th o ông Duy L h t ph n h i à . .

đồng x ph n = 1 . . đồng úc nhận tiền h i ông Duy L và vợ à bà Ngọc C có ký vào biên nhận tiền h i hiện nay bà vẫn còn đang gi sau khi h t h i ông Duy L có đóng h i ch t cho bà từ ngày 1 1

a đ n ngày 1

a à

n h i ch t của ph n với s tiền đóng à 7 . . đồng ng ng đóng h i từ ngày 1 7

a cho đ n ngày 1

a bà bỏ tiền ra choàng h i cho ông Duy L à

n h i ch t của ph n h i à . . đồng.

Nay bà yêu c u bà Nguyễn Ngọc C và ông Nguyễn uy L tr cho bà

n h i ch t của ph n h i mà bà đã đóng choàng à . . đồng ngoài ra bà không yêu c u gì thêm.

Tại bản tự khai bà N uyễn N c C và ông N uyễn Duy L là bị ơn trình: ông, bà là vợ chồng qua ời trình bày của bà B về qua trình xác ập dây h i à đúng s thật ông bà thừa nhận có tham gia ch i h i do bà B àm đ u th o còn ông bà à h i viên dây h i tháng . . đồng m ngày 1 11

a có ph n ông bà tham gia ph n đã h t h t ph n sau khi h t h i ông bà đóng đ ợc

n h i s ng của ph n h i thì ng ng không đóng n a.

Nay ông bà thừa nhận còn thi u bà B

n h i ch t của ph n h i với s tiền . . đồng và sẽ tr s tiền này cho bà B nh ng do hoàn c nh khó khăn xin tr d n cho đ n h t s tiền này.

V kiện đã đ ợc Tòa án ti n hành hòa gi i nhiều n nh ng bà Nguyễn Ngọc C và ông Nguyễn uy L à bị đ n vắng mặt do đó không ti n hành phiên hòa gi i đ ợc và quy t định đ a v án ra xét x .

T i phiên Tòa hôm nay bà Nguyễn Ngọc C và ông Nguyễn uy L à bị đ n vắng mặt có đ n yêu c u gi i quy t vắng mặt.

T i phiên tòa hôm nay nguyên đ n vẫn gi nguyên yêu c u không bổ sung cung cấp chứng cứ gì mới t i phiên tòa.

N ẬN ỊN CỦ

N:

au khi nghiên cứu các tài iệu có trong hồ s v án đ ợc th m tra t i phiên tòa và căn cứ vào k t qu tranh t ng t i phiên tòa Hội đồng xét x nhận định:

[1] Về thủ tụ tố tụng: T i phiên Tòa hôm bà Nguyễn Ngọc C và ông Nguyễn uy L à bị đ n vắng mặt có đ n yêu c u gi i quy t vắng mặt căn cứ vào Điều 7 Điều ộ uật t t ng dân s Hội đồng xét x ti p t c xét x .

Về xá định quan hệ tranh hấ : Theo yêu c u kh i kiện của nguyên đ n thì đây à v án “Tranh chấp hợp đồng góp h i” thuộc th m quyền gi i quy t của Toà án theo quy định t i Điều Điều Điều của ộ uật T t ng dân s .

2

[2] Về n i dụng vụ án:

T i phiên tòa bà Nguyễn Thị yêu c u bà Nguyễn Ngọc C và ông Nguyễn uy L tr cho bà

n h i ch t của ph n h i mà bà đã đóng choàng à . . đồng ngoài ra bà không yêu c u gì thêm.

Ông Nguyễn uy L và bà Nguyễn Ngọc C thừa nhận còn thi u bà B

n h i ch t của ph n h i với s tiền . . đồng và sẽ tr s tiền này cho bà B nh ng do hoàn c nh khó khăn xin tr d n cho đ n h t s tiền này.

Bà Nguyễn Thị à chủ h i có cho ông Nguyễn uy L à h i viên tham gia ch i h i quá trình ch i h i ông L đã h t h i nh ng mất kh năng đóng i h i nên đã àm nh h ng đ n quyền và ợi ích hợp pháp của chủ h i à bà B dẫn đ n phát sinh tranh chấp.

Xét thấy yêu c u kh i kiện của nguyên đ n: Theo hồ s v án để chứng minh cho yêu c u kh i kiện thì nguyên đ n có cung cấp danh sách h i viên tham gia ch i h i và biên nhận do ông L vi t khi h t h i ông L và bà C ký tên (bút c s

a và s

). Đồng thời t i b n t khai của bị đ n ông L và bà C ngày

(bút c s 1) thì bị đ n ông L và bà C đều thừa nhận còn nợ tiền h i bà B à . . đồng. Nay qua yêu c u kh i kiện của nguyên đ n ông L và bà C đồng ý tr cho bà B s tiền h i còn thi u à . . đồng và sẽ tr s tiền này cho bà B nh ng do hoàn c nh khó khăn xin tr d n cho đ n h t s tiền này. Nh vậy việc bị đ n thừa nhận còn nợ tiền h i của nguyên đ n 90.00 . đồng à s thật nên đây à chứng cứ không c n ph i chứng minh đ ợc quy định t i Điều của ộ uật t t ng dân s . Từ nh ng phân tích nêu trên thì Hội đồng xét x chấp nhận yêu c u kh i kiện của nguyên đ n buộc bị đ n ông Nguyễn uy L và bà Nguyễn Ngọc C tr cho bà Nguyễn Thị s tiền h i . . đồng đ i với dây h i tháng . . đồng m ngày 1 11

a .

Về tiền ãi: o bà Nguyễn Thị không yêu c u tính ãi s tiền ông L và bà C nợ h i. Xét thấy đây à s t nguyện của nguyên đ n nên đ ợc chấp nhận.

[3] Về án phí dân s s th m: bà Nguyễn Ngọc C và ông Nguyễn uy L ph i chịu án phí có giá ng ch.

o đ ợc chấp nhận yêu c u nên bà Nguyễn Thị không ph i chịu án phí và hoàn tr i cho bà B s tiền t m ứng án phí đã nộp.

Vì c c l trên

U

ỊN :

Căn cứ kho n Điều 7 Điều

Điều 71 ộ uật dân s năm 1

Căn cứ Điều

Điều

Điều

Điều

Điều 1 7 Điều 7 Điều

Điều 71 Điều 7 của ộ uật t t ng dân s

3

Căn cứ Điều 17 Điều 1 và Điều của Nghị Định s : 1 1 NĐ-CP, ngày

1 của Chính phủ quy định về “họ h i biêu ph ờng”

Điều

Nghị quy t s :

1 U TV H1 ngày

1 1 của Ủy ban th ờng v u c hội quy định mức thu miễn gi m thu nộp qu n ý và s d ng án phí ệ phí Tòa án Điều Luật thi hành án dân s .

u n x :

1. Chấp nhận yêu c u kh i kiện của bà Nguyễn Thị .

uộc bà Nguyễn Ngọc C và ông Nguyễn uy L ph i có trách nhiệm tr cho bà Nguyễn Thị s tiền h i . . đồng (Chín mươi triệu n ) đ i với dây h i tháng . . đồng m ngày 1 11

a .

Kể từ ngày b n án có hiệu c pháp uật (đ i với các tr ờng hợp c quan thi hành án có quyền chủ động ra quy t định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đ n yêu c u thi hành án của ng ời đ ợc thi hành án (đ i với các kho n tiền ph i tr cho ng ời đ ợc thi hành án) cho đ n khi thi hành án xong bên ph i thi hành án còn ph i chịu kho n tiền ãi của s tiền còn ph i thi hành án theo mức ãi suất quy định t i Điều 7 Điều

ộ uật dân s năm 1 trừ tr ờng hợp pháp uật có quy định khác.

. Về án phí dân s s th m: bà Nguyễn Ngọc C và ông Nguyễn uy L ph i chịu . . đồng.

Bà Nguyễn Thị không ph i chịu án phí. Hoàn tr i cho bà Nguyễn Thị

1. . đồng tiền t m ứng án phí theo biên ai thu tiền s

1 ngày 1

và 1. . đồng tiền t m ứng án phí theo biên ai thu tiền s

ngày 1

do Chi c c Thi hành án dân s huyện Càng Long thu (nay à Phòng Thi hanh án dân s khu v c 11 – Vĩnh Long).

. Về quyền kháng cáo: Các đ ng s có quyền àm đ n kháng cáo trong thời h n 1 ngày kể từ ngày tuyên án đ ng s vắng mặt t i phiên tòa hoặc không có mặt khi tuyên án mà có ý do chính đáng thì thời h n kháng cáo tính từ ngày nhận đ ợc b n án hoặc đ ợc t ng đ t hợp ệ.

Trườn h p bản n ư c thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành n d n sự thì n ười ư c thi hành n d n sự, n ười phải thi hành n d n sự c quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự n uyện thi hành n hoặc bị cưỡn chế thi hành án theo quy ịnh tại c c Điều 6, 7, 7a, 7b và Điều 9 Luật Thi hành n d n sự thời hiệu thi hành n ư c thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành n d n sự”.

Cỡ chữ