vanban.org

Bản án 431/2018/TLST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Áp dụn : - Các Điều 30 Điều 35 Điều 39 Điều 144 Điều 147 Điều 227 Điều 244 v Điều 273 của Bộ luật tố tụn d n sự năm 2015;

N hị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016 của Ủ an thư n vụ Quốc hội qu định về m c thu mi n iảm thu nộp quản l v s dụn án ph v lệ ph T a án Tu ên : Chấp nhận êu c u h i iện của N n h n thư n mại c ph n Đ đối v i ông Lê Văn T1 và Đ m Thị N.

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Hợp đồng tín dụng"
  • Tòa quyết gì? Áp dụn : - Các Điều 30 Điều 35 Điều 39 Điều 144 Điều 147 Điều 227 Điều 244 v Điều 273 của Bộ luật tố tụn d n sự năm 2015;

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN

ỘNG ÒA XÃ Ộ

Ủ NG ĨA V T NAM

U N

MỚ

Độc lập - Tự do - ạnh phúc

TỈNH AN GIANG Bản án số: 01/2019/KDTM-ST Ngày: 18/6/ 2019 V/v tranh chấp H p đ ng tín dụng; H p đ ng thế chấp tài sản”.

NHÂN DANH

NƯỚ ỘNG ÒA XÃ Ộ

Ủ NG ĨA V T NAM

TÒA N N N N U N

MỚ , T N AN G ANG

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B N u n Anh Thư

Các Hội thẩm nhân dân:

1 Ôn N u n Văn Hồn

2 B Ho n Thị Thiện Lai.

- Thư ký phiên tòa: Ôn N u n Tấn Kiệt – Thư T a án nh n d n hu ện Ch M i t nh An Gian

- Đ i di n Vi n ki m sát nhân dân huy n Ch M i, t nh An Giang tham gia phiên toà: B Đo n Thụ Thù Tran - Kiểm sát viên

Ngày 18 thán 6 năm 2019 tại trụ s T a án nh n d n hu ện Ch M i t nh An Gian

t s th m c n hai vụ án thụ l số: 431/2018/TLST-DS, n 12 thán 12 năm 2018 về tranh chấp H p đ ng tín dụng; H p đ ng thế chấp tài sản” theo Qu ết định đưa vụ án ra t số: 32/2019/QĐXXST- DS, n 26 thán 4 năm 2019 iữa các đư n sự:

1. Nguyên đơn: N n h n thư n mại c ph n Đ Trụ s : Số 45 đư n D phư n B quận 1 th nh phố Hồ Ch Minh L n u ên đ n

N ư i đại diện theo pháp luật: Ôn Trịnh Văn T Ch c vụ: Chủ tịch hội đồn quản trị

N ư i đại diện theo ủ qu ền của n Trịnh Văn T l

N u n Thụ Bảo  Ch c vụ: Giám đốc N n h n thư n mại c ph n Đ – Chi nhánh An Gian (Văn ản ủ qu ền số 48/2016/UQ-CT HĐQT n 02/11/2016

N ư i đại diện theo ủ qu ền lại của Ân l n Mai H u Tr sinh năm 1993 Ch c vụ: Chu ên viên thu hồi n của N n h n thư n mại c ph n Đ - Chi nhánh An Gian (Văn ản ủ qu ền số 46/2018/UQ-OCB-CNAG n 02/10/2018 (Có mặt

2. Bị đơn: Ôn Lê Văn T1 - Sinh năm 1963 (Vắn mặt

B Đ m Thị N - Sinh năm 1966 (Vắn mặt

Địa ch : Cùn n ụ số 269 ấp A H hu ện M t nh An Gian

3. Người có quyền l i, nghĩa vụ liên quan:

Ôn Lê Văn T2 - Sinh năm 1993

Địa ch : Số 269 ấp A H hu ện M t nh An Gian (Vắn mặt

B Lê Thị B N2 - Sinh năm 2000

Địa ch : Số 269 ấp A H hu ện M t nh An Gian (Vắn mặt

NỘ UNG VỤ N:

Tron đ n h i iện t tự hai v các iên ản h a iải n ư i đại diện theo ủ qu ền lại của N n h n Thư n mại C ph n Phư n Đ Ôn Mai H u Tr trình bày: Vào ngày 15/01/2014 n Lê Văn T1

Đ m Thị N có h p đồn t n dụn – Khách h n cá nh n số: 0038/2014/HĐTD-CN v Khế ư c nhận n - Khách h n cá nh n 0038 1/2014-OCB/KƯNN-CN n 17/01/2014 v i N n h n thư n mại c ph n Phư n Đ n ( i tắt l N n h n va số tiền 150 000 000 đồn l i suất tron hạn 14 25 /năm l i suất quá hạn l 150 l i suất cho va cho va tron hạn mục đ ch va

sun vốn inh doanh vận chu ển cá th i hạn va l 12 thán h nh th c va trả l i h n th n ốc cuối Sau hi

ết h p đồn th N n h n đ iải n n cho n T1 N đủ số tiền nói trên v o n 17/01/2014 Quá tr nh thực hiện h p đồn th n T1 N có trả vốn ốc đón l i đến n 04/12/2017 th n ưn cho đến na mặc dù N n h n có nhắc nh n T1 N nhiều l n nhưn vẫn h n thực hiện v số n n na đ quá hạn

Để đảm ảo cho h p đồn t n dụn nói trên th n T1 N có h p đồn thế chấp số 0038/2014/BĐ n 15/01/2014 v i N n h n t i sản thế chấp l : 01 (một Giấ ch n ch n nhận qu ền s dụn đất qu ền s hữu nh v t i sản hác ắn liền v i đất số a BD 179228 số v o s CH 01311 diện t ch 259,1m2 th a đất số 101 t ản đồ số 15 n 28/6/2011 do Ủ an nh n d n hu ện Ch M i cấp cho n Lê Văn T1 Đ m Thị N Đất t a lạc ấp A H hu ện M t nh An Gian

Trư c đ N n h n êu c u n Lê Văn T1 Đ m Thị N có n hĩa vụ trả số tiền n va theo H p đồn t n dụn – Khách h n cá nh n số: 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 v Khế ư c nhận n - Khách hàng cá nhân 0038.1/2014-OCB/KƯNN-CN n 17/01/2014 v i số vốn 90 000 000đ v tiền l i c n n 52 507 705đ (t nh đến n 28/9/2018 v tiền l i phát sinh sau n 28/9/2018 theo H p đồn t n dụn – Khách h n cá nh n số: 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 đến hi tất toán hoản tiền va

Khi án có hiệu lực pháp luật nếu n Lê Văn T1 Đ m Thị N h n thanh toán số tiền trên th N n h n thư n mại c ph n Phư n Đ có qu ền êu c u c quan có th m qu ền l t i sản theo H p đồn thế chấp qu ền s dụn đất số 0038/2014/BĐ n 15/01/2014 để thu hồi n va

Tại phiên t a h m na N n h n êu c u n Lê Văn T1 Đ m Thị N có n hĩa vụ trả số tiền n va theo H p đồn t n dụn – Khách hàng cá nhân số: 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 v Khế ư c nhận n - Khách hàng cá nhân 0038.1/2014-OCB/KƯNN-CN n 17/01/2014 v i số vốn 90 000 000đ v tiền l i c n n 65 624 830đ (t nh đến n 18/6/2019 v tiền l i phát sinh sau n 18/6/2019 theo H p đồn t n dụn – Khách h n cá nh n số: 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 đến hi tất toán hoản tiền va

Trư n h p n Lê Văn T1

Đ m Thị N h n thanh toán n cho Ng n h n th N n h n có qu ền êu c u C quan thi h nh án d n sự có th m qu ền l t i sản thế chấp l : Qu ền s dụn đất diện t ch 259,1m2 th a đất số 101 t ản đồ số 15 t a lạc tại ấp A H hu ện M t nh An Gian theo Giấ ch n ch n nhận qu ền s dụn đất qu ền s hữu nh v t i sản hác ắn liền v i đất số a BD 179228 số v o s CH 01311 do Ủ an nh n d n hu ện Ch M i t nh An Gian cấp n 28/6/2011 cho n Lê Văn T1 Đ m Thị N để thu hồi n

Do ị đ n n Lê Văn T1 Đ m Thị N n ư i có qu ền l i n hĩa vụ liên quan n Lê Văn T2 Lê Thị B N2 đư c T a án tốn đạt th n áo thụ l vụ án v triệu tập h p lệ để tham ia phiên h p iểm tra việc iao nộp tiếp cận c n hai ch n c v h a iải nhưn vắn mặt h n l do nên h n hi nhận đư c iến v h n h a iải đư c

Đại diện viện iểm sát phát iểu quan điểm về việc tu n theo pháp luật của Th m phán Hội đồn t vụ án Thư v việc chấp h nh pháp luật của n ư i tham ia tố tụn Về iến iải qu ết: N 15/01/2014 iữa N n h n thư n mại c ph n Đ v n Lê Văn T1 Đ m Thị N

h p đồn t n dụn v i số tiền 150 000 000 đồn (đ iải n n n 17/01/2014 th i hạn va 12 thán (từ 17/01/2014 đến n 17/01/2015 l i suất tron hạn l 14 25 /năm áp dụn cho 03 thán đ u Từ thán th 04 tr đi áp dụn l i suất thả n i điều ch nh l i định 06 thán /l n Bằn l i suất tiết iệm hạn 06 thán trả l i cuối do OCB c n ố v iên độ tối thiểu 6 5 /năm l i suất quá hạn l 150

T i sản thế chấp l iấ ch n nhận qu ền s dụn đất số CH01311 n

28/6/2011 của Ủ an nh n d n hu ện Ch M i cấp cho n Lê Văn T1 Đ m Thị N diện t ch 259 1m2 Quá tr nh thực hiện h p đồn n Tuấn N có trả vốn 60 000 000 đồn v trả l i đến n 04/12/2017 th n ưn Na N n h n êu c u n Tuấn

N trả tiền n ốc 90 000 000 đồn l i suất đến n 18/6/2019 l 65 624 830 đồn v

l t i sản thế chấp để thu hồi n

Ph a các n

Lê Văn T1 Lê Văn T2 Đ m Thị N Lê Thị B N2 đ đư c T a án triệu tập h p lệ nhưn vắn mặt h n có l do v h n

i văn ản hi nhận iến

X t thấ h p đồn t n dụn số 0038 n 15/01/2014 iữa N n h n Thư n mại c ph n Phư n Đ - Chi nhánh An Gian v i n T1 N đư c ác lập trên c s tự n u ện thỏa thuận Do n T1 N vi phạm n hĩa vụ nên N n h n h i iện êu c u trả n ốc 90 000 000 đồn l i suất đến n 18/6/2019 l 65 624 830 đồn l phù h p Điều 471 474 476 715 Bộ luật d n sự năm 2005

H p đồn t n dụn đư c đảm ảo ằn h p đồn h p đồn thế chấp số 0038 n 15/01/2014 tron đó n T1

N thế chấp qu ền s dụn đất số CH01311 n 28/6/2011 do Ủ an nh n d n hu ện Ch M i cấp H p đồn thế chấp có c n ch n tại Văn ph n C n ch n Ho n Gia v đăn

thế chấp qu ền s dụn đất tại Văn ph n đăn

qu ền s dụn đất hu ện Ch M i nên việc N n h n êu c u c quan có th m qu ền l t i sản theo h p đồn thế chấp để thu hồi n nếu n T1 N h n trả n l có căn c theo Điều 721 Bộ luật d n sự năm 2005 v Điều 56 58 N hị định 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 của Ch nh phủ về iao dịch ảo đảm

Đối v i n T2

N2 l n ư i đan sinh sốn trên diện t ch đan thế chấp T a án đ triệu tập n T2 N2 v i tư cách n ư i có qu ền l i v n hĩa vụ liên quan nhưn n T2 N2 vắn mặt h n có l do v h n

i văn ản hi nhận iến nên h n có c s em t đến qu ền l i của n

tron vụ án n

Từ nhữn ph n t ch nêu trên đề n hị Hội đồn

t căn c các Điều 471 474 476 715 721 Bộ luật d n sự năm 2005 Điều 297 300 301 Luật thư n mại năm 2005 Điều 91 95 Luật các t ch c t n dụn năm 2010 Điều 56 58 N hị định 163/2006/NĐ-CP n 29/12/2006 của Ch nh phủ về iao dịch ảo đảm em t:

- Chấp nhận êu c u h i iện của N n h n thư n mại c ph n Đ

- Buộc n Lê Văn T1 Đ m Thị N trả cho N n h n thư n mại c ph n Đ, số tiền vốn 90 000 000 đồn l i suất đến n 18/6/2019 l 65 624 830 đồn .

- N n h n thư n mại c ph n Đ đư c qu ền êu c u C quan thi h nh án phát m i t i sản thế chấp để thu hồi số tiền vốn v l i suất theo h p đồn đ ết

N ẬN ĐỊN ỦA TÒA N:

Sau hi n hiên c u các t i liệu có tron hồ s vụ án đư c th m tra tại

phiên t a v căn c v o ết quả tranh luận tại phiên t a Hội đồn t nhận định:

[1] Ngân h n thư n mại c ph n Phư n Đ h i iện n Lê Văn T1

Đ m Thị N Ôn T1

N có n i cư trú tại ấp A

H hu ện M t nh An Gian nên T a án nh n d n hu ện Ch M i thụ l iải qu ết l đún th m qu ền theo Điều 35 Điều 39 Bộ luật tố tụn d n sự năm 2015

2 Về quan hệ tranh chấp: N n h n thư n mại c ph n Phư n Đ h i iện n Lê Văn T1

Đ m Thị N do vi phạm n hĩa vụ thanh toán theo H p đồn t n dụn – Khách h n cá nh n số: 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 v Khế ư c nhận n - Khách hàng cá nhân 0038.1/2014-OCB/KƯNN-CN n 17/01/2014 v h p đồn thế chấp số 0038/2014/BĐ n 15/01/2014 nên đ l tranh chấp uất phát từ quan hệ H p đ ng tín dụng; H p đ ng thế chấp tài sản” Đồn th i tranh chấp n phát sinh tron hoạt độn inh doanh thư n mại iữa cá nh n t ch c có đăn

inh doanh v i nhau v đều có mục đ ch l i nhuận nên đ l vụ án inh doanh thư n mại theo Điều 30 Bộ luật tố tụn d n sự 2015 Do đó Hội đồn t có c s chu ển vụ án n từ tranh chấp d n sự th nh tranh chấp inh doanh thư n mại l phù h p

3 Bị đ n n Lê Văn T1

Đ m Thị N nhữn n ư i có qu ền l i n hĩa vụ liên quan n Lê Văn T2 Lê Thị B N2 đ đư c T a án triệu tập h p lệ đến l n th 2 để tham ia phiên t a nhưn nhữn n ư i n vắn mặt h n l do Căn c Điều 227 Bộ luật tố tụn d n sự năm 2015 Hội đồn t tiến h nh t vắn mặt các đư n sự nêu trên l có căn c

[4] Tại phiên t a h m na n Tr đại diện N n h n êu c u ông Lê Văn T1

Đ m Thị N trả số vốn 90 000 000đ v tiền l i c n n 65 624 830đ (t nh đến n 18/6/2019 v tiền l i phát sinh sau n 18/6/2019 theo H p đồn t n dụn – Khách h n cá nh n số: 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 đến hi tất toán hoản tiền va X t thấ việc thay đ i sun êu c u h i iện của N n h n h n vư t quá phạm vi êu c u h i iện an đ u. Căn c Điều 244 Bộ luật tố tụn d n sự 2015 Hội đồn t chấp nhận việc tha đ i

sun êu c u của N n h n

5 Hội đồn t

t thấ theo thỏa thuận về các điều hoản v điều iện H p đồn t n dụn – Khách h n cá nh n số: 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 v Khế ư c nhận n - Khách hàng cá nhân 0038.1/2014-OCB/KƯNN-CN ngày 17/01/2014 đư c ác lập trên c s tự n u ện thỏa thuận iữa các ên h nh th c v nội dun h p đồn h n vi phạm điều cấm của luật h n trái v i đạo đ c hội v phù h p v i qu định của pháp luật nên đ l H p đồn t n dụn h p pháp đư c pháp luật thừa nhận v ảo vệ Căn c theo H p đồn t n dụn đ l m phát sinh qu ền v n hĩa vụ của các ên Trong quá tr nh thực hiện h p đồn ph a n T1 N h n thực hiện n hĩa vụ trả vốn l i suất đún hạn cho N n h n để phát sinh n quá hạn l vi phạm n hĩa vụ của n ư i va theo H p đồn t n dụn m hai ên đ

ết Do đó việc N n h n h i iện n T1 N êu c u thanh toán n theo các hế ư c nhận n của H p đồn v i số tiền vốn c n n 90 000 000 đồn l i suất quá hạn 65 624 830 đồn (t nh đến n 18/6/2019 l có căn c phù h p v i qu định tại Điều 463 Điều 466 Bộ luật d n sự 2015 Điều 91 v Điều 95 Luật các t ch c t n dụn năm 2010 t chấp nhận êu c u h i iện của N n h n

6 Tại phiên t a đại diện n u ên đ n có êu c u ên va n T1 N tiếp tục chịu l i suất phát sinh trên n ốc 90 000 000 đồn từ ngày 19/6/2019 theo m c l i suất n quá hạn do các ên thỏa thuận tại các hế ư c nhận n của H p đồn t n dụn số H p đồn t n dụn – Khách h n cá nh n số: 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 v Khế ư c nhận n - Khách hàng cá nhân 0038.1/2014-OCB/KƯNN-CN n 17/01/2014 cho đến hi n T1 N thanh toán d t n cho N n h n . Hội đồn

t

t thấ theo h p đồn t n dụn có thỏa thuận m c l i suất cho va tron hạn l i suất n quá hạn Do n T1, bà N vi phạm n hĩa vụ thanh toán nên phải tiếp tục chịu l i suất phát sinh trên số tiền n ốc chưa thanh toán theo m c l i suất m các ên thỏa thuận theo các h p đồn t n dụn cho đến hi n T1 N thanh toán on hoản n ốc l phù h p v i Điều 91 Luật các t ch c t n dụn năm 2010

7 Đối v i H p đồn thế chấp số 0038/2014/BĐ n 15/01/2014 v i N n h n t i sản thế chấp l : 01 (một Giấ ch n ch n nhận qu ền s dụn đất qu ền s hữu nh v t i sản hác ắn liền v i đất số a BD 179228 số v o s CH 01311 diện t ch 259 1m2 th a đất số 101 t ản đồ số 15 n 28/6/2011 do Ủ an nh n d n hu ện Ch M i cấp cho n Lê Văn T1 Đ m Thị N Đất t a lạc ấp A H hu ện M t nh An Gian Hội đồn t

t thấ H p đồn thế chấp trên đư c

ết v i N n h n nhằm đảm ảo n hĩa vụ thanh toán n của n Tuấn N v i N n h n H p đồn n

ết trên c s tự n u ện thỏa thuận iữa các ên h p đồn có c n ch n v đư c đăn

thế chấp theo qu định pháp luật nên H p đồn thế chấp trên có iá trị pháp l v hiệu lực thi hành theo Điều 319 Bộ luật d n sự 2015 Qua em t th m định tại chỗ trên ph n đất thế chấp hiện có 01 căn nh loại nh ỗ mái l p tiplo nền lót ạch men vách tole cột ỗ của n T1 N tron nh hiện na có n T1 N v các con là ông T2, bà N2. Ngoài ra trên đất c n có n i nh mồ có hai ph n mộ đá l cha mẹ của n T1 Tron quá tr nh iải qu ết n T1

N n T2

N2 h n có iến v cũn h n có iến phản đối về việc N n h n êu c u

l t i sản thế chấp theo H p đồn đ

ết Do đó hi n T1 N h n thanh toán n cho N n h n th N n h n có qu ền êu c u c quan Thi h nh án phát m i t i sản thế chấp trên để thu hồi n l phù h p Điều 320 Điều 323 Bộ luật d n sự 2015

8 Đối v i n ư i có qu ền l i n hĩa vụ liên quan ông Lê Văn T2 Lê Thị B N2 Hội đồn t

t thấ nhữn n ư i n

tron nh trên ph n đất thế chấp cho N n h n Ph a N n h n ác định th i điểm ác lập h p đồn thế chấp qu ền s dụn đất của n T1

N th trên đất đ có căn nh N n hàng h n êu c u n T2 N2 cùn v i n T1 N có trách nhiệm tron vụ iện n v n T2 N2 cũn h n có iến đối v i êu c u của N n h n êu c u l t i sản thế chấp l qu ền s dụn đất của n T1 N Do đó Hội đồn t

h n đề cập iải qu ết đối v i n T2 N2

9 Từ nhữn ph n t ch trên có c s uộc n Lê Văn T1 Đ m Thị N có n hĩa vụ trả cho N n h n thư n mại c ph n Đ số tiền vốn 90 000 000 đồn l i suất quá hạn 65 624 830 đồn (t nh đến n 18/6/2019 t n cộn 155 624 830 đồn v uộc n Lê Văn T1 Đ m Thị N phải tiếp tục chịu tiền l i phát sinh trên số tiền n ốc chưa thanh toán theo m c l i suất m các ên thỏa thuận tại các hế ư c nhận n của H p đồn t n dụn số 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 v Khế ư c nhận n - Khách hàng cá nhân 0038.1/2014-OCB/KƯNN-CN ngày 17/01/2014 ể từ n 19/6/2019 cho đến hi n T1 N thanh toán d t n

[10] Về chi ph tố tụn ồm chi ph em t th m định tại chỗ 400 000đồn Do êu c u của n u ên đ n đư c chấp nhận nên n T1 N phải chịu Tu nhiên ph a N n h n có iến tự n u ện chịu ph n n

t đ l sự tự n u ện của đư n sự nên chấp nhận

11 Về án ph inh doanh thư n mại s th m: Do êu c u của N n h n đư c chấp nhận nên n T1 N phải chịu án ph theo Điều 147 Bộ luật tố tụn d n sự 2015 và N hị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 n 30 thán 12 năm 2016 qu định về m c thu mi n iảm thu nộp quản l v s dụn án ph v lệ phí Tòa án.

Vì các lẽ trên;

QU ẾT ĐỊN

Áp dụn : - Các Điều 30 Điều 35 Điều 39 Điều 144 Điều 147 Điều 227 Điều 244 v Điều 273 của Bộ luật tố tụn d n sự năm 2015;

- Các Điều 320 Điều 323 Điều 463 v Điều 466 Bộ luật d n sự năm 2015;

- Các Điều 91 v Điều 95 Luật các t ch c t n dụn năm 2010;

- N hị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016 của Ủ an thư n vụ Quốc hội qu định về m c thu mi n iảm thu nộp quản l v s dụn án ph v lệ ph T a án

Tu ên : Chấp nhận êu c u h i iện của N n h n thư n mại c ph n Đ đối v i ông Lê Văn T1 và Đ m Thị N.

Buộc n Lê Văn T1 và Đ m Thị N có n hĩa vụ trả cho Ngân hàng thư n mại c ph n Đ số tiền vốn 90 000 000 đồn l i suất quá hạn 65 624 830 đồn (t nh đến n 18/6/2019 t n cộn 155 624 830 đồn (Một trăm năm mư i lăm triệu sáu trăm hai mư i ốn n h n tám trăm a mư i đồn

Kể từ n 19/6/2019 n Lê Văn T1 và Đ m Thị N c n phải tiếp tục chịu hoản tiền l i phát sinh trên số tiền n ốc chưa thanh toán theo m c l i suất m các ên thỏa thuận tại các hế ư c nhận n của H p đồn t n dụn số 0038/2014/HĐTD-CN ngày 15/01/2014 v Khế ư c nhận n - Khách hàng cá nhân 0038.1/2014-OCB/KƯNN-CN ngày 17/01/2014 cho đến hi thanh toán on hoản n ốc n Trư n h p tron h p đồn t n dụn các ên có thỏa thuận về việc điều ch nh l i suất cho va theo từn th i của N n h n thư n mại c ph n Đ th l i suất m n T1 N va phải tiếp tục thanh toán cho N n h n thư n mại c ph n Đ cho va theo qu ết định của T a án cũn sẽ đư c điều ch nh cho phù h p v i sự điều ch nh l i suất của N n h n thư n mại c ph n Đ

Trư n h p ông Lê Văn T1 và Đ m Thị N h n thanh toán n cho N n h n thư n mại c ph n Đ th N n h n có qu ền êu c u C quan thi h nh án d n sự có th m qu ền l t i sản thế chấp l :

Qu ền s dụn đất diện t ch 259,1m2 th a đất số 101 t ản đồ số 15 n 28/6/2011 do Ủ an nh n d n hu ện Ch M i cấp cho n Lê Văn T1 Đ m Thị N Đất t a lạc ấp A H hu ện M t nh An Gian theo Giấ ch n ch n nhận qu ền s dụn đất qu ền s hữu nh v t i sản hác ắn liền v i đất số a BD 179228 số v o s CH 01311

Trư n h p việc l t i sản thế chấp chưa thanh toán hết các hoản n cho Ngân hàng thì ông Lê Văn T1 v

Đ m Thị N c n phải thanh toán tiếp cho đến hi trả hết n

- Về án ph inh doanh thư n mại s th m: 7 781 241 đồn (Bả triệu ả trăm tám mư i mốt n h n hai trăm ốn mư i mốt đồn n Lê Văn T1 và

Đ m Thị N phải chịu

Ho n lại số tiền tạm n án ph đ nộp 3 562 000 đồn (Ba triệu năm trăm sáu mư i hai n h n cho N n h n thư n mại c ph n Phư n Đ do N n h n thư n mại c ph n Phư n Đ - Chi nhánh An Gian đại diện nhận theo iên lai thu số 0000405 do Chi cục thi h nh án d n sự hu ện Ch M i cấp n 12/12/2018

- Về chi ph tố tụn : 400 000 đồn (Bốn trăm n h n đồn N n h n thư n mại c ph n Phư n Đ tự n u ện chịu N n h n thư n mại c ph n Phư n Đ đ nộp on

Đư n sự có mặt tại phiên t a đư c qu ền hán cáo tron hạn 15 n

ể từ n tu ên án Riên các đư n sự vắn mặt tại phiên t a đư c qu ền hán cáo tron hạn 15 n

ể từ n nhận đư c ản án tốn đạt h p lệ

Trư n h p ản án qu ết định đư c thi h nh theo qu định tại Điều 2 Luật Thi h nh án d n sự th n ư i đư c thi h nh án d n sự n ư i phải thi h nh án d n sự có qu ền thoả thuận thi h nh án qu ền êu c u thi h nh án tự n u ện thi h nh án hoặc ị cưỡn chế thi h nh án theo qu định tại các Điều 6 7 v 9 Luật thi h nh án d n sự; Th i hiệu thi h nh án đư c thực hiện theo qu định tại Điều 30 Luật thi h nh án d n sự / N i nhận:

TM . Ộ ĐỒNG XÉT XỬ SƠ T ẨM -TAND t nh An Gian ;

Cỡ chữ