vanban.org

Bản án 415/2019/DS-ST — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND Quận 11, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 30/08/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Chấp nhận êu cầu khởi kiện của n u ên đơn N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx về việc êu cầu ông Huỳnh Thanh Tr tr nợ.

uộc ông Huỳnh Thanh Tr có nghĩa vụ tr cho N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx s tiền còn nợ tính đến n 30/8/2019 là 25.325.480 đồn (Hai mươi lăm triệu ba trăm hai mươi lăm n hìn b n trăm t m mươi đồn ), tron đó, s tiền nợ c l 7.535.684 đồn , tiền lãi qu hạn l 17.789.796 đồn . Tr một lần sau khi b n n có… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản (Ngân hàng)"
  • Tòa quyết gì? Chấp nhận êu cầu khởi kiện của n u ên đơn N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx về việc êu cầu ông Huỳnh Thanh Tr tr nợ.
  • Căn cứ chính? Thông tư số 39/2016/TT-NHNN Quy định về hoạt động cho vay củ…; Bộ luật Dân sự; Quyết định số 20/2007/QĐ-NHNN Ban hành Quy chế phát hành, th…
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 11
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

n n s : 415/2019/DS-ST
N : 30/8/2019
V/v tranh chấp hợp đồng vay tài sản

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN 11, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Th nh phần Hội đồn xét xử sơ thẩm ồm có:

Thẩm ph n - Chủ tọa phiên tòa: N u ễn Mỹ Du ên.

C c Hội thẩm nhân dân:

1. N u ễn Thị Như Sươn .

2.

ùi Thụ Thanh Th o.

- Thư ký phiên tòa: Bà N u ễn Qu c Thiên Hương – Thư ký Tòa n, Tòa án nhân dân Quận 11, Th nh ph Hồ Chí Minh.

- Đại diện Viện kiểm s t nhân dân Quận 11, Th nh ph Hồ Chí Minh tham gia phiên tòa: Ôn Trần Việt Anh - Kiểm s t viên.

Ngày 30 tháng 8 năm 2019, tại trụ sở To n nhân dân Quận 11 xét xử sơ thẩm côn khai vụ n thụ lý s 69/2019/TLST-DS ngày 21/01/2019 về “Tranh chấp hợp đồn va t i s n” theo Qu ết định đưa vụ n ra xét xử s 60/2019/QĐXXST-DS ngày 25/7/2019 và Qu ết định hoãn phiên tòa s 41/2019/QĐST-DS ngày 14/8/2019 iữa c c đươn sự:

1. N u ên đơn: N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx; địa chỉ: Lầu x, s xx đườn Nam Kỳ Khởi N hĩa, Phườn x, Quận 3, Th nh ph Hồ Chí Minh.

N ười đại diện hợp ph p: Ôn Trần Đức T, sinh năm: 1984, địa chỉ: xx đườn ùi Dươn Lịch, phườn xxxx, quận ình Tân, Th nh ph Hồ Chí Minh là n ười đại diện theo ủ qu ền (Văn b n ủ qu ền s : 079/2019/UQ-TTT ngày 02/01/2019).

Ông T có đơn đề n hị xét xử vắn mặt.

2. ị đơn: Ông Huỳnh Thanh Tr, sinh năm 1985; địa chỉ: x đườn Th i Phiên, Phườn x, Quận 11, Th nh ph Hồ Chí Minh;

Ông Tr vắn mặt tại phiên tòa.

NỘI DUNG VỤ ÁN:

* Tại đơn khởi kiện được nộp v o ngày 04/01/2019 của n u ên đơn và quá trình i i qu ết vụ n ông Trần Đức T l n ười đại diện hợp ph p của n u ên đơn trình bày:

Ngày 25/10/2011, ông Huỳnh Thanh Tr có ký Giấ đề n hị cấp thẻ tín dụn kiêm hợp đồn , b n Điều kho n, điều kiện ph t h nh v sử dụn thẻ tín dụn với N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx ( ọi tắt l Sxx). Ngày 28/10/2011 Sxx đã cấp thẻ tín dụn cho ông Tr với hạn mức sử dụn l 10.000.000 đồn , lãi suất 2,15%/tháng.

Tron qu trình sử dụn thẻ ông Tr đã vi phạm n hĩa vụ thanh to n không tr nợ c v lãi cho N ân h n từ n 25/3/2013 nên đến ngày 26/8/2013 Sxx đã chấm dứt qu ền sử dụn thẻ v chu ển to n bộ dư nợ còn thiếu san nợ qu hạn. Tính đến n 30/8/2019, ông Tr còn nợ s tiền nợ c l 7.535.684 đồn v tiền lãi qu hạn l 17.789.796 đồn , tổn cộn ông Tr nợ Sxx l 25.325.480 (hai mươi lăm triệu ba trăm hai mươi lăm n hìn b n trăm t m mươi n hìn) đồn . Nay Sxx yêu cầu ông Huỳnh Thanh Tr có n hĩa vụ tr cho N ân h n s tiền 25.325.480 đồn sau khi n có hiệu lực ph p luật. Ngoài ra, ông Tr còn ph i tiếp tục thanh toán tiền lãi ph t sinh từ n 31/8/2019 cho đến khi tr dứt nợ va theo mức lãi suất nợ qu hạn trên s nợ c qu định tại Giấ đề n hị cấp thẻ tín dụn kiêm hợp đồn ngày 25/10/2011.

* Tại b n tự khai n 22/3/2019 bị đơn ôn Huỳnh Thanh Tr trình bày:

Ôn x c nhận có ký Giấ đề n hị cấp thẻ tín dụn kiêm hợp đồn v b n Điều kho n, điều kiện ph t h nh v sử dụn thẻ tín dụn với Sxx. Hiện na còn nợ N ân h n s tiền 25.325.480 đồn , tron đó s tiền nợ c l 7.535.684 đồn , tiền lãi qu hạn l 17.789.796 đồn đún như đại diện N ân h n đã trình b . Na ông êu cầu Sxx miễn i m to n bộ tiền lãi v xin được tr nợ c l 7.535.684 đồn .

N u ên đơn N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx do ông Trần Đức T làm đại diện có đơn xin vắn mặt tại phiên tòa, đồn thời ông T x c định vẫn iữ n u ên êu cầu khởi kiện. Đề n hị Tòa n buộc ông Huỳnh Thanh Tr ph i thanh to n n a s tiền còn nợ cho Ngân hàng tính đến n 30/8/2019 là 25.325.480 đồn , tron đó, s tiền nợ c l 7.535.684 đồn , tiền lãi qu hạn l 17.789.796 đồn v tiền lãi tiếp tục ph t sinh kể từ n 31/8/2019 cho đến khi ông Tr thanh to n xon to n bộ kho n nợ trên s nợ c theo mức lãi suất nợ qu hạn thỏa thuận tron Giấ đề n hị cấp thẻ tín dụn kiêm hợp đồn n 25/10/2011.

ị đơn ông Huỳnh Thanh Tr đã được Tòa n triệu tập hợp lệ để tham ia phiên tòa lần thứ hai nhưn vẫn vắn mặt khôn rõ lý do.

* Đại diện Viện kiểm s t nhân dân Quận 11 ph t biểu ý kiến về việc tuân theo ph p luật như sau:

- Về t tụn : Tron qu trình i i qu ết vụ án v tại phiên tòa, Thẩm ph n v Hội đồn xét xử đã tuân thủ đún c c qu định của ph p luật. N u ên đơn, n ười đại diện theo ph p luật của n u ên đơn đã thực hiện đầ đủ c c qu ền v n hĩa vụ của mình. ị đơn chưa thực hiện đầ đủ c c qu ền v n hĩa vụ theo qu định tại Điều 70, 72 của ộ luật T tụn dân sự năm 2015.

- Về nội dun : Đề n hị Hội đồn xét xử chấp nhận êu cầu khởi kiện của n u ên đơn. ị đơn chịu n phí dân sự sơ thẩm theo qu định của ph p luật.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi n hiên cứu c c t i liệu, chứn cứ có tron hồ sơ vụ n đã được xem xét tại phiên tòa, ý kiến của đại diện Viện kiểm s t nhân dân Quận 11 tại phiên tòa. Hội đồn xét xử nhận định:

Về quan hệ tranh chấp v thẩm qu ền i i qu ết vụ n: Ngân hàng Thươn mại Cổ phần xxxx khởi kiện êu cầu ông Huỳnh Thanh Tr tr s tiền còn nợ, đâ l quan hệ tranh chấp về hợp đồn va t i s n. Bị đơn ông Huỳnh Thanh Tr hiện vẫn đan cư trú tại Quận 11. Căn cứ vào Kho n 3 Điều 26, Điểm a Kho n 1 Điều 35, Điểm a Kho n 1 Điều 40 của ộ luật T tụn dân sự năm 2015 thì quan hệ ph p luật l tranh chấp hợp đồn va t i s n, bị đơn ở Quận 11 nên vụ n thuộc thẩm qu ền i i qu ết của Tòa n nhân dân Quận 11, Th nh ph Hồ Chí Minh.

Về thủ tục t tụn : N u ên đơn Sxx do ông Trần Đức T l m đại diện có Đơn đề n hị xét xử vắn mặt. ị đơn vắn mặt lần 2 tại phiên tòa dù Tòa n đã t n đạt hợp lệ c c văn b n t tụn cho bị đơn. Căn cứ vào điểm b Kho n 2 Điều 227, Kho n 1 Điều 228 của ộ luật T tụn dân sự năm 2015, Tòa n vẫn tiến h nh xét xử vắn mặt c c đươn sự nêu trên.

Về êu cầu của n u ên đơn:

3.1 Đ i với êu cầu tr s tiền nợ c l 7.535.684 đồn :

Căn cứ Giấ đề n hị cấp thẻ tín dụn kiêm hợp đồn n 25/10/2011 iữa Sxx và ông Huỳnh Thanh Tr, căn cứ v o n tự khai của ôn Huỳnh Thanh Tr lập ngày 22/3/2019 x c nhận có ký Giấ đề n hị cấp thẻ tín dụn v có sử dụn thẻ tín dụn của Sxx, ông Tr thừa nhận còn thiếu Sxx tổn cộn 25.325.480 đồn . Hội đồn xét xử xét thấ có đủ cơ sở x c định ông Tr đã sử dụn thẻ Tín dụn của Sxx nhưn khôn thực hiện n hĩa vụ tr nợ cho N ân h n l vi phạm Hợp đồn vay t i s n theo qu định tại Điều Kho n 1 Điều 474 ộ Luật dân sự 2005 qu định: “ ên va t i s n l tiền ph i tr đủ tiền khi đến hạn”. Vì vậ , xét thấ việc n u ên đơn êu cầu bị đơn thực hiện n hĩa vụ tr nợ đ i với s tiền nợ c 7.535.684 đồn l có căn cứ nên chấp nhận.

3.2 Đ i với êu cầu thanh to n kho n tiền lãi qu hạn tính từ n

25/12/2011 đến n 30/8/2019 l 17.789.796 đồn :

Hội đồn xét xử căn cứ qu định tại Kho n 2 Điều 91 Luật c c tổ chức tín dụn qu định: “Tổ chức tín dụng và khách hàng có quyền thỏa thuận về lãi suất, phí cấp tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật’’ v căn cứ v o Điểm c Kho n 4 Điều 13 v Điều 20 của Thôn tư s 39/2016/TT-NHNN n 30/12/2016 của N ân h n Nh nước Qu định về hoạt độn cho va của tổ chức tín dụn thì:“Trường hợp khoản nợ vay bị chuyển nợ quá hạn thì khách hàng phải trả lãi trên dư nợ gốc bị quá hạn tương ứng với thời gian chậm trả, lãi suất áp dụng không vượt quá 150% lãi suất cho vay trong hạn tại thời điểm chuyển nợ quá hạn”. N o i ra căn cứ Kho n 2 Điều 22 của Qu ết định s 04/V HN-NHNN của N ân h n nh nước ban h nh n 24/4/2014 đã qu định n hĩa vụ của chủ thẻ như sau: “Thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho Tổ chức phát hành thẻ các khoản phí, tiền vay và lãi phát sinh từ việc sử dụng thẻ theo đúng thỏa thuận tại hợp đồng sử dụng thẻ”

Do ông Tr vi phạm n hĩa vụ thanh to n, đến n 26/8/2013, Sxx chu ển nợ c san nợ qu hạn v p dụn mức lãi suất nợ qu hạn theo thỏa thuận tại Điều 23 của b n Điều kho n v điều kiện ph t h nh sử dụn thẻ tín dụn l phù hợp qu định của ph p luật. Do đó, N ân h n êu cầu ông Tr thanh to n s tiền lãi qu hạn tính từ n 26/8/2013 đến n 30/8/2019 với s tiền 17.789.796 đồn l có căn cứ cần chấp nhận.

Như vậ , căn cứ v o nhữn nhận định trên phù hợp với ý kiến của đại diện Viện kiểm s t nhân dân Quận 11 tại phiên tòa, Hội đồn xét xử xét thấ có đủ cơ sở buộc ông Huỳnh Thanh Tr ph i thanh toán cho Sxx s tiền còn nợ tính đến n 30/8/2019 là 25.325.480 đồn , tron đó, s tiền nợ c l 7.535.684 đồn , tiền lãi qu hạn l 17.789.796 đồn v tiền lãi tiếp tục ph t sinh trên s nợ c tính từ n 31/8/2019 cho đến khi thanh to n hết kho n nợ theo mức lãi suất nợ qu hạn được thỏa thuận tại Giấ đề n hị cấp thẻ tín dụn kiêm hợp đồn n 25/10/2011 iữa Sxx với ông Huỳnh Thanh Tr.

Về n phí dân sự sơ thẩm: Sxx khôn ph i chịu n phí v được ho n tr tiền tạm ứn n phí. Ông Huỳnh Thanh Tr ph i chịu n phí trên s tiền ph i thanh toán cho Ngân hàng theo qu định của ph p luật.

Vì c c lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

Căn cứ v o Kho n 3 Điều 26, Điểm a Kho n 1 Điều 35, Điểm a Kho n 1 Điều 40, Điều 147, Điều 186, Kho n 2 Điều 227, Kho n 1, Kho n 3 Điều 228, Điều 238, 244, 271, 273, 278, 280 của ộ luật T tụn dân sự;

Căn cứ v o 471 v Điều 474 của ộ luật Dân sự năm 2005;

Căn cứ vào Điều 91 Luật C c tổ chức tín dụn năm 2010;

Căn cứ v o Điều 19, Điều 22 Qu chế ph t h nh, thanh to n, sử dụn v cun cấp dịch vụ hỗ trợ hoạt độn thẻ n ân h n ban h nh kèm theo Qu ết định s 20/2007/QĐ- NHNN n 15/5/2007 của Th n đ c N ân h n Nh nước;

Căn cứ v o Điểm c Kho n 4 Điều 13 v Điều 20 của Thôn tư s 39/2016/TT-NHNN n 30/12/2016 của N ân h n Nh nước Qu định về hoạt độn cho va của tổ chức tín dụn ;

Căn cứ vào Điều 26 N hị qu ết s 326/2016/U TVQH14 n 30/12/2016 của Ủ ban thườn vụ Qu c hội qu định về mức thu, miễn, i m, thu, nộp, qu n lý v sử dụn n phí v lệ phí Tòa n;

Tu ên xử:

1. Chấp nhận êu cầu khởi kiện của n u ên đơn N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx về việc êu cầu ông Huỳnh Thanh Tr tr nợ.

2. uộc ông Huỳnh Thanh Tr có nghĩa vụ tr cho N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx s tiền còn nợ tính đến n 30/8/2019 là 25.325.480 đồn (Hai mươi lăm triệu ba trăm hai mươi lăm n hìn b n trăm t m mươi đồn ), tron đó, s tiền nợ c l 7.535.684 đồn , tiền lãi qu hạn l 17.789.796 đồn . Tr một lần sau khi b n n có hiệu lực ph p luật.

Ông Huỳnh Thanh Tr có n hĩa vụ tiếp tục thanh to n tiền lãi phát sinh trên s nợ c tính từ n 31/8/2019 cho đến khi thanh to n hết kho n nợ theo mức lãi suất nợ qu hạn được thỏa thuận tại Giấ đề n hị cấp thẻ tín dụn kiêm hợp đồn ngày 25/10/2011 v

n Điều kho n v điều kiện ph t h nh v sử dụn thẻ tín dụn iữa N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx với ông Huỳnh Thanh Tr.

3. C c qu ền v n hĩa vụ thi h nh n của c c đươn sự được thực hiện tại cơ quan Thi h nh n dân sự có thẩm qu ền.

4. Về n phí dân sự sơ thẩm:

Ông Huỳnh Thanh Tr ph i chịu n phí là 1.266.274 (Một triệu hai trăm s u mươi s u n hìn hai trăm b mươi b n) đồn .

Ho n lại cho N ân h n Thươn mại Cổ phần xxxx s tiền tạm ứn n phí đã nộp l 554.760 (Năm trăm năm mươi b n triệu b trăm s u mươi) đồn theo Biên lai thu tạm ứn n phí, lệ phí Tòa n s AA/2016/0009645 ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chi cục Thi h nh n dân sự Quận 11, Th nh ph Hồ Chí Minh.

5. Về qu ền kh n c o:

N u ên đơn, bị đơn vắn mặt tại phiên tòa được qu ền kh n c o b n n tron thời hạn 15 n kể từ n nhận được b n n hoặc b n n được niêm ết theo qu định của ph p luật.

6. Trườn hợp b n n, qu ết định được thi h nh theo qu định tại Điều 2 Luật Thi h nh n dân sự thì n ười được thi h nh n dân sự, n ười ph i thi h nh n dân sự có qu ền thỏa thuận thi h nh n, qu ền êu cầu thi h nh n, tự n u ện thi h nh n hoặc bị cưỡn chế thi h nh n theo qu định tại c c Điều 6, 7, 7a v 9 Luật Thi h nh n dân sự; thời hiệu thi h nh n được thực hiện theo Điều 30 Luật Thi h nh n dân sự sửa đổi, bổ sun năm 2014. THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

Nguyễn Mỹ Duyên

Cỡ chữ