- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "NGUYỄN THÀNH Đ- NGUYỄN HOÀNG E"
- Căn cứ chính? Bộ luật tố t n d n sự nă; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Đất đa
| TÒA ÁN NHÂN DÂN N N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 390/2026/DS-PT Ngày: 06-5-2026 “Tranh chấp ranh giới quyền sử dụng đất” |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘN ÒA XÃ ỘI C Ủ N ĨA VIỆ NAM
TÒA N N N N N
N
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B N u n T V T n ;
Các Thẩm phán:
Ôn Sỹ Dan Đạt;
Ôn T ần Văn Đạt;
- Thư ký phiên tòa: B P an T Huỳn N ư - T ư T a án n n d n t n Đ n T á
- Đ i di n Vi n i m s t nh n d n t nh Đồng Th p: n B Văn B n -
sát v n t a
a
n t a
T n n 06 t án 05 nă 2026 tạ t s T a án n n d n t n Đ n T á
t
c t
c n
a v án t l số: 181/2026/TLPT-DS, ngày 20 t án 03 nă 2026, về v ệc “Tranh chấp ranh giới quyền sử dụng đất”.
D Bản án d n sự sơ t
số: 110/2025/DS-ST n 16 t án 12 nă 2025 của T a án n n d n u vực 10 – Đ n T á b án cá
T e Qu ết đ n đưa v án a t
c t
số 913/2026/QĐ-PT, ngày 07 t án 04 nă 2026 v qu ết đ n
ãn
n t a số 684/2026/QĐ-PT ngày 23 t án 4 nă 2026 ữa:
- Nguyên đơn: Ông N u n T n Đ, s n nă 1968
Đ a c : Ấ M, ã T, t n Đ n T á .
- Bị đơn: Ông N u n H n E, s n nă 1974
Đ a c : Ấ M, ã T, t n Đ n T á .
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. Bà T ần T Mỹ D, s n nă 1970
2. Bà L T H, s n nă 1956
3. Bà T ần T Mỹ L, s n nă 1974
C n đ a c : Ấ M, ã T, t n Đ n T á .
4. S N n n ệ v M t ườn t n Đ.
Đạ d ện t e á luật: Ôn Lê Hà L1, c ức v : G á đốc
Đ a c t s : P T, ườn T, t n Đ n T á .
Đạ d ện t e ủ qu ền: Ôn Lê Minh P, c ức v : P ó G á đốc
t ác Chi nhánh Văn n Đ1.
Đ a c t s : Ấ M, ã T, t n Đ n T á .
- Người kháng cáo: Ông N u n H n E, s n nă 1974
Đ a c : Ấ M, ã T, t n Đ n T á .
(Ông Hoàng E và bà D có mặt, các đương sự còn lại vắng mặt tại phiên tòa)
NỘI UN VỤ N
* Theo đơn khởi ki n, ý kiến t i phiên tòa sơ thẩm nguyên đơn ông Nguyễn Thành Đ trình bày:
N u n t có t a đất số 1200, tờ bản đ số 04, d ện tíc 1 647 2, l ạ đất tạ n n t n, đất tọa lạc tạ ấ M, ã P, u ện T, t n Đ n T á có cạn á vớ đất n Hoàng E về ía Bắc T a đất của t có tứ cận n ư sau: Hướn Đ n á đất n K; Hướn T
á đất L T H; Hướn Na lộ đal; Hướn Bắc á đất Hoàng E.
P ần an ớ đất ữa t vớ n Hoàng E ện na đan c n 01 t đá ía ặt lộ đal v ía t n ậu c n có lằn ươn lạn cũ T v n Hoàng E can tác ổn đ n từ ưa đến na N ưn vừa qua, t
n b ết tạ sa n Hoàng E đã tự
u cầu đ đạc v được cấ đổ c ín qu
n cần t ác đ n ranh, cho nên ông E đã đ lấn qua đất của t c ều n an về ía Bắc á đất Hoàng E l 01 (Một t) c ều d ết t a đất l 45 , d ện tíc lấn c ế l 45m2 T n ận t ấ , n Hoàng E đã được cấ c ín qu n n đã ặc n ận an ớ ớ d n Hoàng E tự ác đ n đ t
n được đ đạc cấ đổ c ín qu ần đất của t n ưn n Hoàng E
n đ n
an ớ v
n
á ranh cho tôi, ông Hoàng E c ằn d ện tíc đất của n Hoàng E được cấ đổ c ín qu c ưa c ín ác T đã
đơn đến UBND xã P n ả qu ết N 10/10/2024 UBND xã P đã ả qu ết n ưn n Hoàng E n đ n H a ả
n t n (G è b n bản a ả ) Na , t
u cầu T a án ả qu ết buộc ông N u n H n E t ả lạ t
ần đất đã lấn c ế c ều n an 01 (Một t) c ều d ết t a đất l 45 , d ện tíc lấn c ế l 45 2, đất t uộc ột ần t a đất số 1200, tờ bản đ số 04, d ện tíc 1647 2, l ạ đất tạ n n t n, đất tọa lạc tạ Ấ M, ã P, T, Đ n T á d t đứn t n G ấ c ứn n ận qu ền s d n đất
* Bà Trương Thị Mỹ L2 (vợ ông Đ) trình bày:
Đ n t e lờ t n b v u cầu của n Đ, n có ến
ác
* Ông Hoàng E trình bày:
T
n đ n vớ t n bộ u cầu
ện của n Đ L d : n u n ốc đất l d t
ua của b L T Q, s n nă 1955, đ a c ấ M, ã P, u ện T, t n Đ n T á v nă 2000, d ện tíc 850 2 c ều n an ặt t ền 22,5 ; c ều n an ặt ậu 20 , c ều d 40 ; t uộc t a số 1034, tờ bản đ số 04, đất tọa lạc tạ ấ M, ã P, u ện T, t n Đ n T á V t í tứ cận á : P ía Đ n ặt t ền á lộ e n Tư Mớ ; P ía T , ía Bắc á n H; Phía Nam giáp ông Út C T đã t ả đủ t ền c b Q, bà Q đã a đất c t t n t ực đ a có cắ t đá á an vớ n H, ông C N ưn ện na c c n t đá ía ặt t ền b n ần đất n H đan quản l , c n t
á an vớ n C và ông Đ (t ước đ l đất n H) đã b ất P ần an đất đan t an c ấ vớ n Đ á lộ e, t ước đ có c c n
n an , ện na d l lộ e n n cũn b ất Từ
n ận đất, t cất n
ốn đ n
n a t an c ấ , t được Ủ ban n n d n u ện T cấ ấ c ứn n ận qu ền s d n đất c ộ N u n H n E ngày 14/08/2000 đố vớ d ện tíc 850 2 Đến ản nă 2017, n b ết n Đ được n ận tặn c đất từ n H từ l c n v n H (an uột n Đ)
n u cầu t
á an a ác đ n lạ an đất t n v ệc tặn c đất n Đ Từ đó, n Đ phát s n t an c ấ vớ t N 11/9/2017, t
n t íc l c bản đ t d ện tíc đất t đan quản l s d n vẫn l 850 2, t uộc t a 1034, tờ bản đ số 04 N ưn đến
n ận ấ c ứn n ận qu ền s d n đất cấ đổ c ín qu t e qu đ n của N nước t d ện tíc đất của t c c n lạ 548,1 2 (b t ếu s vớ t ực tế đan s d n ), ặc d t
n ề n ận được t n bá t u
đất t uộc n lan bả vệ an t n c n t n đườn M- P- T từ N nước v
n
á an vớ n ữn ộ l ền ề t n v ệc ác đ n an đ đổ bằn
án c ín qu T
n c ấ n ận t n bộ u cầu
ện của n Đ T
u cầu ữ n u n đ n ện t ạn t n bộ d ện tíc đất v t sản ắn l ền vớ đất t e t ực tế t đan quản l s d n
* Bà Trần Thị Mỹ D trình bày:
T ốn n ất lờ t n b của n Hoàng E, n có ến
ác
* Bà Lê Thị H trình bày:
N u n t có t a đất số 537, tờ bản đ số 4, d ện tíc 400 2, l ạ đất tạ nông thôn 300m2, c n lạ 100 đất CLN, đ a c đất tạ ấ M, ã T, t n Đ n Tháp d t đạ d ện ộ a đ n đứn t n G ấ c ứn n ận qu ền s d n đất T a đất của t có tứ cận n ư sau: Hướn Đ n á đất n Đ; Hướn T
á đất n t ; Hướn Na
á đất Hoàng E; Hướn Bắc á đất n T ần Văn H1. P ần an ớ đất ữa t vớ n Hoàng E ện na c ưa có an ớ v t ran V nă 2022,
n Hoàng E đ đạc t a đất c ín qu n ưn
n u cầu t
á an v vậ n Hoàng E đã đ lấn san
ần đất của t l c d ện tíc t a đất số 537 của t (t e số l ệu đ đạc của Công ty TNHH D1) ện c c n 219,0 2 (G è bản
t G ấ c ứn n ận QSDĐ t a 537) N ưn t sẽ
ện về t an c ấ an ớ qu ền s d n đất vớ n Hoàng E bằn ột v án ác
òa án cấp sơ thẩm tuyên:
C ấ n ận u cầu
ện của n N u n T n Đ.
Ran ớ qu ền s d n đất ữa n N u n T n Đ (t a đất số 1200) v ộ n N u n H n E (t a đất số 29) được ác đ n n ư sau: Nố các đ từ ốc M2
n an về ướn đất n Đ 0,5 (đ
ớ t n lậ )
t ẳn đến ốc M18 l an ớ c un ữa đất của n Đ v đất của ộ n Hoàng E.
Ông N u n T n Đ và ộ n N u n H n E được s d n
n an v l n đất t e c ều t ẳn đứn từ an ớ của t a đất
ợ vớ qu đ n của á luật v
n l ản ư n đến v ệc s d n đất của n ườ ác
Ông N u n T n Đ v ộ n N u n H n E có t ác n ệ l n ệ đến cơ quan n nước có t
qu ền
a , đăn
, đ ều c n d ện tíc đất t ực tế (theo mốc giới cụ thể) t e qu đ n của á luật đã được T a án c ấ n ận n u t n
( è t e bản e
t t
đ n tạ c ỗ n 24/4/2025 của T a án n n d n u ện T á Mườ (na l T a án n n d n u vực 10) v Sơ đ đ đạc n y 07/5/2025 của Công ty TNHH D1).
N
a, bản án sơ t
c n tu n về án í v tu n về qu ền án cá của các b n đươn sự
- Sau
t sơ t : n Hoàng E có u cầu án cá đố vớ t n bộ bản án sơ t
ại phiên tòa phúc thẩm:
- N u n đơn vẫn ữ n u n u cầu
ện buộc n N u n H n E t ả lạ ần đất đã lấn c ế c ều n an 01 (Một t) c ều d ết t a đất l 45 , d ện tíc lấn c ế l 45 2, đất t uộc ột ần t a đất số 1200, tờ bản đ số 04
- B đơn l Hoàng E
n đ n vớ qu ết đ n của bản án sơ t
n n án cá t n bộ ần bản án sơ t
* Đ i di n Vi n i m s t nh n d n T nh ph t i u ý kiến:
- Về tố t n : N ườ t ến n tố t n v n ườ t a
a tố t n đã t ực ện đ n qu đ n của Bộ luật tố t n d n sự t n quá t n ả qu ết v án v tạ
n t a c t
- Về nộ dun : Đề n Hộ đ n t
n c ấ n ận u cầu án cá của b đơn G ữ n u n qu ết đ n bản án sơ t
của T a án n n d n u vực 10 - Đ n T á
Sau khi nghiên c u các tài li u có trong h sơ vụ án đã đư c kiểm tra tại phiên tòa và căn c vào k t qu tranh tụng tại phiên tòa.
N ẬN ỊN CỦA ÒA N:
[1] Về tố t n :
Căn cứ v
u cầu
ện của n u n đơn l n N u n T n Đ đố vớ b đơn là ông N u n H n E về v ệc ác đ n an ớ ữa 02 t a đất n n T a án cấ sơ t
ác đ n quan ệ t an c ấ của v án l “Tranh chấp ranh giới quyền sử dụng đất” l
ợ vớ qu đ n tạ
ản 9 Đ ều 26 của Bộ luật Tố t n d n sự;
Sau
t sơ t , ía b đơn l n Hoàng E
n đ n vớ toàn bộ qu ết đ n bản án sơ t
n n có án cá , T a án t n t l ả qu ết t e t n tự c t ,
ợ vớ qu đ n tạ Đ ều 38 Bộ luật tố t n d n sự
[2] Về nộ dun :
X t u cầu án cá của n Hoàng E đề n c a đ
ần d ện tíc đất đan t an c ấ v cả 02 b n đươn sự đều t ếu đất Hộ đ n t n ận t ấ :
- Về n u n ốc v d ện tíc đất:
+ Đất của n N u n T n Đ l d n ận tặn c từ n N u n M n H2 v nă 2009
N n v nă 2009, n N u n T n Đ được cấ ấ c ứn n ận qu ền s d n đất t a 1200, tờ bản đ số 04, d ện tíc 1 647 2 l ạ đất tạ n n t n từ ợ đ n tặn c qu ền s d n đất của ông N u n M n H2.
+ C n đất của n Hoàng E l d n ận c u n n ượn từ b Lê Th Q vào nă 2000
N n ộ n N u n H n E được Ủ ban n n d n u ện T cấ G ấ c ứn n ận qu ền s d n đất số v sổ 2233 QSDĐ n 14/8/2000 t a đất số 1034, tờ bản đ số 4, d ện tíc 850 2 c đíc s d n (t n đó có 300 2 đất ; 550m2 đất t n c l u nă ), tọa lạc ã P, u ện T.
N 31/8/2017, ộ n N u n H n E t ực ện sơ cấ đổ G ấ c ứn n ận qu ền s d n đất tạ t a đất số 1034, tờ bản đ số 4, d ện tíc 850,0m2, c đíc s d n : đất 300 2, đất t n c l u nă 550,0 2, tọa lạc ã P, u ện T được S T n u n v M t ườn t n Đ cấ G ấ c ứn n ận qu ền s d n đất, qu ền s ữu n
v t sản ác ắn l ền vớ đất số v sổ CS04612 ngày 11/9/2017.
N 03/8/2022, ộ n N u n H n E t ế t c t ực ện sơ cấ đổ G ấ c ứn n ận qu ền s d n đất, t a đất số 1034, tờ bản đ số 4 (tờ bản đ 299 t n t a đất số 29, tờ bản đ số 21, d ện tíc 548,1 2, c đíc s d n : đất 300 2, đất t n c l u nă 248,1 2 (t e bản đ đ a c ín c ín qu ) tọa lạc ã P, u ện T, t n Đ n T á .
- Về ện t ạn v quá t n s d n đất:
Ha b n t ừa n ận ần đất đan t an c ấ t ước đ có 01 c n ươn nằ
ữa đất của n Đ v của b Q, c n ươn d a đ n n Đ s d n , b Q
n có s d n B Q c u n n ượn đất c n Hoàng E, ông Hoàng E cũn
n s d n H ện na c n ươn đã n c n n u n vẹn c c n lằn ươn H ện tạ , cả n Đ và ông Hoàng E đều n s d n c n ươn
Ông Đ c ằn : ần đất của n á n Hoàng E có c n ươn , ện na c n ươn
n c n s d n n ưn c n lằn ươn an tạ v t í M2 l d n ác đ n ,
n Hoàng E cấ đổ c ín qu
n c
n a đ ác đ n an Đến
n l
sơ cấ đổ san bản đ đ a c ín c ín qu t n Hoàng E n t ốn n ất an ,
ó ăn c n
Căn cứ v ết quả đ đạc t ực tế ần đất của n có d ện tíc 1 492,2 2 (c ưa tín d ện tíc t an c ấ 27,9 2), t ếu 154 8 2. Trong quá trình phát sinh t an c ấ , n Đ t a đổ u cầu
ện, n u cầu T a án ả qu ết ác đ n an đất ữa t a đất số 1200 của n v t a đất số 29 của n Hoàng E là ột đườn t ẳn từ ốc M2
về ướn đất của n 0,5 l ột đ
ớ d đến ốc M18 (Mốc M18 a b n t ốn n ất n t an c ấ )
Ông N u n H n E lạ c ằn ần đất n đan quản l , s d n l d n ận c u n n ượn đất từ b Q d ện tíc 850 2,
n ận c u n n ượn có đ đạc a đất c ều n an 22,5 c ều d ần 40
n l t ủ t c cấ đổ san bản đ đ a c ín c ín qu t d ện tíc được cấ lạ c c n 548,1 2 l t ếu s vớ t ực tế đan s d n Ôn có l đơn s a sa d ện tíc
C n án Văn
n đăn
đất đa u ện T (na l C n án Văn
n đăn
đất đa u vực XII) n ưn c ưa t ực ện được v ữa ông và ông Đ c ưa t ốn n ất được an Căn cứ v ết quả đ đạc t ực tế ần đất của n có d ện tíc 531,8 2 còn t ếu 16,3 2 Ôn
n lấn an n ư n Đ t n b n n n t ốn n ất an tạ v t í n Đ ác đ n
Hộ đ n t
t t ấ : lờ t n b n của n Hoàng E l
n có cơ s c ấ n ận b lẽ: v nă 2000,
n Hoàng E n ận c u n n ượn đất của bà L T Q1 c
d ện tíc t n ợ đ n l 850 2, không ghi rõ ch ều n an , c ều d l ba n u, n Hoàng E c ằn có đ đạc c ều n an v cắ an n ưn ện na t an
n c n t n tạ , lờ t n b n của n Hoàng E
n được b n n Đ t ừa n ận v n Hoàng E cũn
n có c ứn cứ đ c ứn
n Mặt ác,
n Hoàng E được cấ GCNQSDĐ lần đầu n 14/8/2000 đố vớ d ện tíc 850 2 n có đ đạc t ực tế N
a, t e t íc l c
sơ đ a c ín n 15/8/2022 t
ện ần đất t a số 29 của n Hoàng E c ều n an á đườn M - P - T l 20,36 ; c ều n an á đất b L T H là 18,69 , N ư vậ , v ệc n Hoàng E c ằn đất có c ều n an 22,5 l
n chính xác.
Căn cứ v C n văn số 5811/SNNMT-VPĐ DĐ n n 30/10/2025 của S N n n ệ v M t ườn t n Đ ác đ n : V ệc cấ đổ G ấ c ứn n ận qu ền s d n đất c
ộ n Hoàng E th a đất số 29, tờ bản đ số 21 d ện tíc 548,1m2 đ n t n tự t ủ t c t e qu đ n tạ
ản 3 Đ ều 76, N đ n số 43/2014/NĐ-CP n 15/5/2014 của C ín ủ v Căn cứ đ cấ đổ c ín qu l dựa v ác n ận của Ủ ban n n xã P ác n ận tạ
c II Đơn đề n cấ lạ , cấ đổ ấ c ứn n ận qu ền s d n đất, qu ền s ữu n
v t sản ác ắn l ền vớ đất vớ nộ dun : Ran ớ ốc ớ s d n ổn đ n
n t a đổ ,
n t an c ấ , n u n ốc c n n ận qu ền s d n đất V ệc n Hoàng E xác đ n an tạ v t í ốc M3 l
n có căn cứ c ấ n ận V vậ ,
n có cơ s đ c ấ n ận u cầu án cá của n Hoàng E.
Tu n n, v ệc T a án cấ sơ t
ác đ n an đất ữa t a đất số 1200 của n Đ v t a đất số 29 của n Hoàng E l ột đườn t ẳn từ ốc M2 về ướn đất của n 0,5 l ột đ
ớ t n lậ
d đến ốc M18 l c ưa c t ; cần ác đ n từ ốc M2
về ướn đất n Đ 01 đ ạn l 0,5 , tạ thàn đ
ớ l ốc A, từ ốc A
d đến ốc M18 l an ớ qu ền s d n đất ữa đất của n N u n T n Đ vớ đất của n N u n H n E.
Từ n ữn
n tíc v n ận đ n t n, Hộ đ n t
c t
t t ấ khôn có căn cứ đ c ấ n ận u cầu án cá của n Hoàng E G ữ n u n qu ết đ n của bản án sơ t
của T a án n n d n u vực 10- Đ n T á
Tạ
n t a
c t , đạ d ện V t n b v đề n : Hộ đ n t
c t
n c ấ n ận u cầu án cá của n Hoàng E X t lờ t n b v đề n của đạ d ện V ện
sát l
n t n
ợ
D ữ n u n qu ết đ n của bản án sơ t
n n n Hoàng E ả c u t ền án í c t
Các nộ dun c n lạ của bản án n có án cá , án n có ệu lực
từ n
ết t ờ ạn án cá , án n
Vì các l trên;
QUYẾ ỊN :
Căn cứ
ản 9 đ ều 26,
ản 1 Đ ều 35,
ản 1 Đ ều 39, Đ ều 147,
ản 1 đ ều 308 Bộ luật tố t n d n sự nă 2015; Đ ều 175, Đ ều 176 Bộ luật sự nă 2015; Đ ều 26, Đ ều 236 Luật Đất đa ; N qu ết số 326/2016/UBTVQH14 n 30/12/2016 của Ủ ban t ườn v Quốc ộ qu đ n về ức t u,
n, ả , t u, nộ , quản l v s d n án í v lệ í t a án;
1.
n c ấ n ận u cầu án cá của n N u n H n E;
2 G ữ n u n qu ết đ n bản án d n sự sơ t
số 110/2025/DS-ST ngày 16 t án 12 nă 2025 của T a án n n d n u vực 10 – Đ n T á
uyên xử:
- Chấ n ận u cầu
ện của n N u n T n Đ.
Ran ớ qu ền s d n đất ữa n N u n T n Đ (t a đất số 1200) v ộ n N u n H n E (t a đất số 29) được ác đ n n ư sau: Từ ốc M2
n an về ướn đất n Đ 1 đ ạn l 0,5 (đ
ớ t n lậ ) ọ l ốc A (cách mốc M3 l 1,37 ), từ ốc A
t ẳn uốn đến ốc M18 l an ớ c un ữa đất của n Đ v đất của ộ n Hoàng E.
Ông N u n T n Đ v ộ n N u n H n E được s d n
n an v l n đất t e c ều t ẳn đứn từ an ớ của t a đất
ợ vớ qu đ n của á luật v
n l ản ư n đến v ệc s d n đất của n ườ ác
Ông N u n T n Đ v ộ n N u n H n E có t ác n ệ l n ệ đến cơ quan n nước có t
qu ền
a , đăn
, đ ều c n d ện tíc đất t ực tế (theo mốc giới cụ thể) t e qu đ n của á luật
( è t e bản e
t t
đ n tạ c ỗ n 24/4/2025 của T a án n n d n u ện T á Mườ (na l T a án n n d n u vực 10) v Sơ đ đ đạc n 07/5/2025 của Công ty TNHH D1).
- Về c
í tố t n :
Ông Hoàng E và bà Mỹ D có t ác n ệ t ả c
n T n Đ c
í đ đạc 5 400 000 đ n
- Về án í d n sự sơ t :
Ông N u n H n E và bà T ần T Mỹ D ả c u 300 000 đ n án í d n sự sơ t
Ông N u n T n Đ k n ả c u t ền án í d n sự sơ t ; H n t ả cho ông N u n T n Đ n T tạ ứn án í đã nộ 337 500 đ n t e B n la t u số 0011596 n 03 t án 12 nă 2024 của C c c T
n án d n sự u ện T á Mườ
3 Về án í d n sự c t :
Ông N u n H n E ả c u 300 000 đ n t ền án í
c t , được ấu t ừ v t ền tạ ứn án í t e b n la số 0011100 n 22/12/2025 của T
n án d n sự t n Đ n T á
Các ần c n lạ của bản án sơ t
n có án cá , án n có ệu lực á luật từ n
ết t ờ ạn án cá , án n
T n t ườn ợ bản án, qu ết đ n được t
n t e qu đ n tạ Đ ều 2 Luật T
n án d n sự t n ườ được t
n án d n sự, n ườ ả t
n án d n sự có qu ền t ỏa t uận t
n án, qu ền u cầu t
n án, tự n u ện t hành án ặc b cưỡn c ế t
n án t e qu đ n tạ các Đ ều 6, 7, 7a, 7b v 9 Luật T
n án d n sự; t ờ ệu t
n án d n sự được t ực ện t e qu đ n tạ Đ ều 30 Luật t
n án d n sự
Bản án c t
có ệu lực á luật từ n tu n án /.
| Nơi nhận: - P n GĐ, T,TT v THA TAND T n ; - V SND T n ; - TAND u vực 10 – Đ n T á ; - P n THADS u vực 10 – Đ n T á ; - Đươn sự; - Lưu: VT, HSVA, TDS | M. ỘI N XÉ XỬ ÚC ẨM ẨM N-C Ủ ỌA IÊN ÒA Nguyễn hị Võ rinh |