- Tranh chấp gì? án hành chính — "Hành vi không cấp giấy"
- Tòa quyết gì? Căn c Đ u 3 Đ u 3 3 Đ u 115 Đ u 116 oản 1 Đ u 157 oản 1 Đ u 158 Đ u 191 đ ểm b khoản 2 Đ u 193 oản 1 Đ u 6 Đ u 348 Lu t Tố tụng hành chính.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN ỈN N N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 39/2022/HC-ST Ngày: 29/7/2022 V v u n n v n c n v v c n c p c n n n qu n sử dụn đ t” |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘN Ò XÃ Ộ C Ủ N Ĩ V Ệ N M
Ò ÁN N ÂN DÂN ỈN
N N
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B Đ n T ị K u Lươn
Các Hội thẩm nhân dân:
Bà Trần T ị T u Vân
Ôn N u ễn Văn C n
- Thư ký phiên tòa: Ôn Tạ An Quốc – T ư ý Tòa án n ân dân tỉn Đồn Na .
- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai tham gia phiên tòa: B N u ễn T ị Bìn - K ểm sát v ên.
Ngày 29 t án 7 năm
tạ Trụ s Tòa án n ân dân tỉn Đồn Na xét xử c n
a vụ án t ụ lý số: 39/2017/TLST-HC ngày 10/11/2017 v v c: Khi u iện hành vi hành ch nh v việc h ng cấp giấy chứng nhận quy n sử dụng đất” t eo Qu t địn đưa vụ án ra xét xử số 68
QĐ T- C n 12/7/2022 ữa các đươn S:
- Người hởi iện: Ông Nguyễn ữu s n năm: 1936.
Địa c : số 75 tổ 9 p Đ t M, xã Ph u n Nh, tỉn Đ.
N ườ đạ d n t eo ủ qu n: n Đỗ Văn S s n năm: 1985.
Địa c : Đườn T n Đ c T Trun tâm n c n u n Nh p P , xã L, u n Nh tỉn Đ.
- Người bị iện: Ủy Ban nhân dân huyện Nh tỉnh .
N ườ đạ d n: B N u ễn T ị o n G – C ủ tịc Ủ ban n ân dân u n Nh.
N ườ bảo v qu n lợ c ợp p áp của Ủ ban n ân dân u n Nh: Ông P an T n Đ – P ó trư n p òn t n u ên v m trườn u n Nh.
- Người có quy n lợi và nghĩa vụ liên quan:
1. Bà Nguyễn hị X s n năm:1939.
Địa c ỉ: số 75 tổ 9 p Đ t M, xã Ph u n Nh, tỉn Đồn Na .
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ph, huyện Nh, tỉnh ồng Nai.
(Người hởi iện, người bị iện, người đại diện theo ủy quy n của người hởi iện, người có quy n lợi nghĩa vụ liên quan đ u có đơn xin xét xử vắng mặt, riêng người bảo vệ quy n lợi nghĩa vụ cho người bị iện vắng mặt h ng có lý do).
NỘ DUN VỤ ÁN:
Theo nội dung đơn khởi kiện của bà ông Nguyễn Hữu H, các bản tự khai, các biên bản đối thoại và nội dung trình bày của người đại diện theo ủy quyền ông H trong quá trình giải quyết vụ án:
N uồn ốc d n t c đ t tạ t ửa số 1 tờ bản đồ số 11 (cũ) na t uộc t ửa đ t 18 tờ bản đồ số 33 (mớ )do c a ruột n H c o tặn trước năm 1975 sau
c o tặn n H trực t p quản lý sử dụn c o đ n na . K Nhà nước có c ủ trươn c p G c n n n qu n sử dụn đ t c o n ườ dân n H đ đăn ý ê a v được Ủ ban n ân dân u n Nh c p G c n n n qu n sử dụn đ t số L187143 n 15 11 1997 tron đó có t ửa đ t số 1 tờ bản đồ số 11 (cũ) d n t c 1. 39m2 na t uộc t ửa đ t 18 tờ bản đồ số 33 (mớ ) d n t c 1.588 m2 toạ lạc xã Ph u n Nh.
Khi kê khai d n t c c p G c n n n qu n sử dụn đ t do n có p ươn t n đo đạc c n xác nên ông H c ỉ l câ tầm v n trên đ t l m t ước đó ước c un c u d c u ngang rồ đ đăn ý ê a c p G c n n n qu n sử dụn đ t m
n b t cụ t ể d n t c đ t l bao n êu mét vuông.
au
c p G c n n n qu n sử dụn đ t n H vẫn trực t p can tác quản lý sử dụn đ t ổn địn bản t ân n có n u cầu c u ển n ượn xâ n v
n a tran c p do đó n đo lạ p ần d n t c 1.239m2 đã c p có t u n .
Đ n năm
8
t n l p bản đồ địa c n mớ để c p đổ G c n n n qu n sử dụn đ t c o n ườ dân n H có đăn ý v qua ểm tra t ực trạn sử dụn đ t t ì t ửa đ t số 1 tờ bản đồ số 11 (cũ) t u so vớ n trạn đan quản lý sử dụn l 349m2. T eo Tr c lục v b ên vẽ t ửa đ t bản đồ địa c n số 3 1 1 của Văn p òn đăn ý qu n sử dụn đ t tỉnh Đồn Na ngày 02/08/2010 thì t ửa đ t sổ 18 tờ bản đồ số 33 (mớ ) có d n t c 1.588m2 , toạ lạc xã Ph u n Nh.
N ư v t ực t n H l n ươ trực t p quản lý p ần d n tích 1.588m2 t uộc t ửa đ t sổ 18 tờ bản đồ số 33 (mớ ) đ u đó c n m n p ần d n 1.239m2 t uộc t ửa đ t sổ 1 tờ bản đồ số 11 (cũ) n H được c p l t u so vớ t ực t quản lý sử dụn .
Con đườn đ t trên t ửa đ t sổ 18 tờ bản đồ sổ 33 (mớ ) l do n H tự m v sử dụn nộ bộ tron a đìn .
Con đườn b n an
oản m2, c u d
oản 157m2 c ạ d
t c u d t ửa đ t số 18 tờ bản đồ số 33 (mớ ) được n H tự m trước năm 1975 a bên đườn l a n tầm vông c ạ d mục đ c m đườn là v n chuyển phân v o rẫ v c sử dụn con đườn n c ỉ a đìn n H sử dụn (n ườ dân xun quan u đ t muốn sử dụn t ì p ả x n p ép n H mớ được sử dụn ).
V c n p ù ợp vớ lờ a của n ữn n ườ l m c n m p a n u ên đơn đã ao nộp c o To án bao ồm lờ a l m c n của b N u ên T ị L n
1
9 b N u ễn T ị ngày 02/08/2010, n uỳn Văn L ngày
8 1
n P ạm Văn B n
1
9 n P ạm Văn B ngày 3 7 1 b N u ễn T ị n
1
9 n Tăn Văn Ángày 3 7 1 b N u ễn T ị K m n
1
9. N ằm để bảo đảm ác quan l ên quan v đúng sự t t n ữn n ườ l m c n trên l n ữn n ườ lớn tuổi, có đ t v sốn ần t ửa đ t. N ữn n ườ l m c n đ u ẳn địn con đườn trên t ửa đ t của ông H l t uộc qu n quản lý sử r ên của n tạo l p trên p ần đ t của n H dùng mục đ c c p ân v o rẫ c
n p ả đườn c n cộn .
V ìn t ể con đườn t ì t eo t ực trạn
n na p a To án đã xuốn xem xét t ực địn đã nắm bắt l c u n an con đườn
oản
mét (c
n p ả l b ngang 4 mét đ n 6 mét n ư Ủ ban n ân dân xã Ph và Ủ ban nhân dân u n Nh trình bày).
V n đ đặt ra n u l con đườn c n cộn tạ sao con đườn n
n hình thành trên bản đồ địa c n cũ v bản đồ địa c n mớ của u n Nh (theo lu t đườn đ c n cộn p ả t ể n trên bản đồ địa c n ) v tạ sao con đườn chi u d
oản 16 mét m
n d ơn a n ắn ơn. Để trả lờ câu ỏ n n ư bà trình bày trên v vì t ực t đâ l con đườn n H tự m nên cỏ c u d
c t ước bằn t ửa đ t số 18 tờ bản đồ số 33 (mớ ) c
n t ể n ắn a d ơn.
Từ n ữn căn c trìn b trên vớ tư các l n ườ đạ d n t eo uỷ qu n ông êu cầu To án c p n n êu cầu
n của n u ên đơn.
- Theo nội dung ý kiến trình bày đối với yêu cầu khởi kiện, các biên bản đối thoại và nội dung trình bày của người đại diện của Ủy ban nhân dân huyện Nh trình bày:
Qua xem xét Báo cáo số 3 8 BC-TNMT n 19 5 17 của p òn T n u ên v M trườn Ủ ban n ân dân u n có ý n n ư sau:
Năm 16 n H nộp ồ sơ đ n ị c p
c n n n qu n sử dụn d n t c 349m2 t uộc t ửa đ t số 18 tờ bản đồ số 33 (mớ ) xã Ph tạ Ủ ban nhân dân xã Ph.
K t quả xử lý ồ sơ n
5 9 16 Ủ ban nhân dân xã Ph ban n văn bản số 68/UBND trả ồ sơ của n H vớ lý do đ t có n uồn ốc từ đườn ao t n c n cộn
n đủ đ u n c p
c n n n qu n sử dụn đ t (trên cơ sơ căn c Đ u 19 N ị địn 43 14 NĐ-CP n 15 5 14 của chính p ủ qu địn c t t một số đ u của Lu t Đ t đa ).
Ngày 30/10/2016, ông N u ễn ữu có đơn ử đ n Ủ ban n ân dân u n êu cầu c p
C n n n qu n sử dụn 349m2 t uộc t ửa đ t số 18 tờ bản đồ số 33 (mớ ) xã Ph. Ủ ban n ân dân hu n đã ao P òn T n u ên v M trườn ểm tra v t am mưu xử lý.
au
ểm tra ồ sơ bản đồ địa c n v
ảo sát t ực t p òn T n u ên v M trườn có báo cáo số 47 BC-TNMT n 19 1 17 t e n: p ần n H đ n ị c p
n trạn nằm trên ’ đườn đ t n ữu l đườn mòn p ục vụ đ lạ của n ân dân tron u vực.
Qua l m v c vớ các ộ dân t ườn xu ên đ lạ trên con đườn n c o b t con đườn có từ trước năm 194 c u rộn oản 4m đ n 6 m c u d 16 m a bên đườn có n câ tầm v ng l m ran . Tu n ên năm 9 n H l n c m v đ o t các ốc tầm vông bỏ ra n o đườn l m cản tr lố đ của các ộ bên tron .
Ngày 08/3/2017, Ủ ban n ân dân u n có Văn bản số 1413 UBND trả lờ đơn n N u ên ữu H v v c n đ n ị c p
c n n n qu n sử dụn đ t l
n có cơ s xem xét.
Ủ ban n ân dân u n n n t v c ông H êu cầu c p
c n n n qu n sử dụn đ t đố vớ d n t c 349m2 t uộc t ửa số 18 tờ bản đồ số 33 (mớ ) xã Ph l
n p ù ợp t eo qu địn tạ Đ u 19 Nghi địn số 43 14 NĐ-CP n 15 5 14 của C n P ủ. Do đó Ủ ban n ân dân u n đ n ị Tòa án n c p n n đơn êu cầu
n của n N u ễn ữu .
- Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: Bà Nguyễn Thị X trình bày:
N uồn ốc d n t c 349m2 đ t t uộc t ửa 18 tờ bản đồ số 33 xã Ph u n Nh l của c a c ồn bà l n N u ễn Văn T c o vợ c ồn bà oản năm 1975 vợ c ồn bà canh tác, quản lý sử dụn ổn địn đ n na ông Th c o vợ c ồn bà tổn d n t c 1.588m2 đ n năm 1997 t ì a đìn bà l m đơn ê a c p
c n n n qu n sử dụn đ t được Ủ ban n ân dân u n Nh c p gi y c n n n qu n sử dụn đ t n 15 11 1997 đố vớ t ửa số 1 tờ bản đồ sổ 11 (t ửa cũ) xã Ph d n t c 1. 39m2 (t ửa mớ l 18 tờ bản đồ số 33). Tu n ên trên t ực t vợ c ồn bà được c a c ồn c o l 1.588m2 v quản lý sử dụn đún d n t c 1.588m2.
Năm 1997
được c p
c n n n qu n sử dụn đ t a đìn bà
n p át n được Nhà nước c p t u d n t c đ t đ n năm
8
đo n đo đạc của T n u ên v M trườn tìn Đồn Na t n n đo đạc lạ v c p đổ sổ mớ t ì mớ p át n d n t c đ t được c p
c n n n qu n sử dụn đ t năm 1997
n đún vớ d n t c vợ c ồn b quản lý sử dụn t u của a đìn bà 349m2.
Năm 16 a đìn bà đã l m đơn đ n ị Ủy ban nhân dân xã Ph xác minh và Ủy ban n ân dân u n Nh c p
c n n n qu n sử dụn đ t p ần d n t c đ t c ưa được c p
n ưn Ủ ban n ân dân u n Nh
n c p
lý do p ần đ t a đìn bà êu cầu c p y t uộc con đườn đ c n cộn nên
n c p nên a đìn bà đã l m đơn
n tạ Tòa án n ân dân tỉn Đồn Na .
D n t c 349m2 t uộc t ửa số 18 tờ bản đồ số 33 xã Ph u n Nh
n ông H đan
n Ủ ban n ân dân u n Nh l t sản c un của vợ c ồn bà vì v bà t ốn n t vớ êu cầu
n của n N u ễn ữu
êu cầu Tòa án n ân dân tỉn Đồn Na buộc Ủ ban n ân dân u n Nh c p
c n n n qu n sử dụn đ t d n t c 349m2 t uộc t ửa số 18 tờ bản đồ số 33 xã Ph c o a đìn bà được ti p tục quản lý sử dụn n o ra bà
n êu cầu ì thêm.
- Người có quy n lợi và nghĩa vụ liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ph h ng có ý i n trình bày.
Quan điểm của đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai tại phiên tòa:
1. Quá trìn t ực n t ủ tục tố tụn :
- V v c tuân t eo p áp lu t tố tụn của ộ đồn xét xử: T ẩm p án ộ đồn xét xử T ư ý p ên tòa t ực n t eo đún qu địn của p áp lu t.
- V v c tuân t eo p áp lu t tố tụn của n ườ t am a tố tụn : N ườ
n đã t ực n đún các qu địn của Lu t tố tụn n c n ; N ườ bị
n từ
t ụ lý c o đ n
xét xử n ườ bị n
n t ực n đầ đủ các qu địn của p áp lu t tố tụn n c n . c ưa t am a đầ đủ v o quá trìn ả qu t vụ án t eo qu địn tạ oản 3 Đ u 6 Lu t tố tụn n c n đã x n vắn mặt tạ phiên tòa v các p ên ọp ao n n t p c n c n a c n c v đố t oạ .
- Đố vớ n ườ t am a tố tụn
ác: T ực n đún v qu n v n ĩa vụ qu địn p áp lu t.
- V quan đ ểm ả qu t vụ án: V t ờ
u
n t ẩm qu n ả qu t vụ án n c n quan p áp lu t l đún qu địn .
2. V nộ dun
n của n ườ
n:
- V t ẩm qu n t ực n n v n c n bị n.
Ngày 30/10/2016, ông N u ễn ữu có đơn ử Ủ ban n ân dân u n Nh êu cầu c p
c n n n qu n sử dụn đ t. Ủ ban n ân dân u n Nh đã t p n n a ồ sơ n n ồ sơ x n đăn ý ê a d n t c đ t 349m2 t uộc t ửa số 18 tờ bản đồ số 33 xã Ph u n Nh.
Căn c t eo oản Đ u 1 5 Lu t đ t đa 13 qu địn : Đố vớ v c c p
c n n ân qu n sử dụn đ t. Ủ ban n ân dân c p u n c p G
c n n n qu n sử dụn đ t qu n s ữu n
v t sản ác ắn l n vớ đ t c o ộ a đìn cá n ân cộn đồn dân cư n ườ V t Nam địn cư nước n o được s ữu n
ắn l n vớ qu n sử dụn đ t tạ V t Nam. V c Ủ ban n ân dân u n Nh t p n n v xử lý ồ sơ đăn ý c p
c n n n qu n sử dụn đ t của n N u ễn ữu l đún t ẩm qu n qu địn tạ Đ u 1 5 Lu t đ t đa năm 13.
- V trìn tự t ực n n v n c n bị n:
au
n n ồ sơ x n c p
của n H, ngày 08/03/2017, Ủ ban n ân dân Nh ban hành công văn số 1413/UBND-TD trả lờ c o n N u ễn ữu v v c
n c p
c n n n qu n sử dụn đ t đố vớ d n t c 349m2 còn t u tạ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 (t ửa mớ ) xã Ph vớ lý do căn c báo cáo số 47 BC-TNMT n 19 1 17 của P òn t n u ên và Môi trườn u n Nh c o rằn : K t quả ểm tra ồ sơ bản đồ địa c n v
n H t ực t t ể n p ần đ t n H xin c p
c n n n qu n sử dụn đ t nằm trên 1 đườn đ t n ữu trên đ t l đườn mòn p ục vụ c o v c đ lạ của các ộ dân trong u vực n đún qu địn .
Căn c qu địn tạ Đ u 99 Lu t đ t đa năm 13 t ì một tron các trườn ợp được c p G c n n n qu n sử dụn đ t qu n s ữu n v t sản ác ắn l n vớ đ t l n ườ sử dụn đ t có đủ đ u n c p G c n n n qu n sử dụn đ t qu n s ữu n
v t sản ác ắn l n vớ đ t t eo qu địn tạ các đ u 1 1 1 1 của Lu t n . Do đó v c Ủ ban n ân dân u n Nh căn c báo cáo số 47 BC-TNMT n 19 1 17 của Phòng tài n u ên m trườn u n Nh trả ồ sơ
n c p
c o n H là
n đún qu địn ta Đ u 99 Lu t đ t đa .
V c Ủ ban n ân dân u n Nh c o rằn đ n t c đ t trên l đ t ao t n c n cộn n ưn
n có c n c n o cũn n ư văn bản qu t địn của cơ quan có t ẩm qu n xác địn d n t c đ t nó trên t uộc quỹ đ t dự p òn để l m đườn ao t n c n cộn để l m căn c
n c p
c o ông H t eo qu địn tạ T eo Đ u 19 N ị địn số 43 14 NĐ-CP Qu địn c t t t
n Lu t Đ t đa qu địn l trá qu địn của p áp lu t.
Quá trìn xem xét tạ c ỗ v đo đạc trồn ép t ể n d n t c đ t 349m2 l p ần d n t c đ t còn t u tạ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 (t ửa mớ ) tờ bản đồ
8 t ửa cũ l t ửa 1 tờ bản đồ 11 do n N u ễn ữu đan quản lý sử dụn ổn địn từ năm 1975 c o đ n na tạ . Do đó, êu cầu
n của n N u ễn ữu có cơ s c p n n.
Đ n ị ộ đồn xét xử căn c đ ểm b khoản Đ u 193; Lu t Tố tụng hành chính. C p n n êu cầu
n của n N u ễn ữu .
N ẬN ỊN CỦ Ò ÁN:
au n ên c u các t l u có tron ồ sơ vụ án được xem xét tạ p ên tòa v căn c v o t quả tran tụn tạ p ên tòa ộ đồn xét xử n n địn :
1 V t ủ tục tố tụn : Đạ d n t eo ủ qu n của n ườ
n đạ d n n ườ bị n v n ườ có qu n lợ n ĩa vụ l ên quan có đơn x n xét xử vắn mặt. Căn c
oản 1 Đ u 157 oản 1 Đ u 158 Lu t tố tụn n c n ộ đồn xét xử t n n xét xử vắn mặt đố vớ n ữn n ườ nêu trên.
V quan tran c p t ẩm qu n ả qu t:
Ông N u ễn ữu
n n v
n c p
c n n n qu n sử dụn đ t của Ủ ban n ân dân hu n Nh nên quan tran c p được xác địn l Khi u iện hành vi hành ch nh v việc h ng cấp giấy chứng nhận quy n sử dụng đất” được qu địn tạ các Đ u 3, 30, 115 của Lu t tố tụn n chính.
Đố tượn
n l n v n c n được t ực n b Ủ ban n ân dân u n Nh nên t ủ tục ả qu t sơ t ẩm t uộc t ẩm qu n của Tòa án n ân dân tỉn Đồn Na t eo qu địn tạ oản 4 Đ u 3 Lu t tố tụn n chính.
3 V đán á t n ợp p áp của n v n c n bị
n:
[3.1] V t ẩm qu n t ực n n v n c n bị n
T eo oản Đ u 1 5 Lu t đ t đa 13 qu địn : Đố vớ v c c p y c n n ân qu n sử dụn đ t. Ủ ban n ân dân c p u n c p G c n n n qu n sử dụn đ t qu n s ữu n
v t sản ác ắn l n vớ đ t c o ộ a đìn cá n ân cộn đồn dân cư n ườ V t Nam địn cư nước n o được s ữu n
ắn l n vớ qu n sử dụn đ t tạ V t Nam.
Ngày 18/8/2016, ông N u ễn ữu nộp ồ sơ x n c p
c n n n qu n sử dụn đ t đố với phần đ t 349m2 còn t u tạ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 xã Ph.
Ngày 05/9/2016, Ủ ban n ân dân xã Ph có Văn bản số 68 UBND v v c c u ển trả ồ sơ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 (mớ ) vớ lý do: “Qua iểm tra hồ sơ, bản đồ địa ch nh và hiện trạng thực t cho thấy: thửa đất số 18 tờ bản đồ số 33 (mới) xã Ph có diện t ch 349m2, đối chi u chồng ghép giữa bản đồ địa ch nh thành lập năm 1997 và bản đồ địa ch nh thành lập năm 2008 thì thửa đất số 18 tờ bản đồ 33 mới tương ứng đường đất tờ bản đồ mới bản đồ địa chỉnh thành lập năm 1996 xã Ph”. Từ đó, Ủ ban n ân dân xã Ph có văn bản c u ển trả ồ sơ x n c p
của n N u ễn ữu đố vớ t ửa đ t số 18 tờ bản đồ 33 xã Ph vớ 1ý do đ t có n uồn ốc l đ t l đ t đườn ao t n c n cộn nên
n đủ đ u n c p
c n n n qu n sử dụn đ t l đún qu địn tạ đ u 19 N ị địn số 43 14 NĐ-CP n 15 5 14 của C n P ủ v v c qu địn c t t t
n một số đ u của Lu t đ t đa .
K n đồng ý, ngày 30/10/2016 ông N u ễn ữu có đơn ửi Ủ ban nhân dân u n Nh êu cầu c p
c n n n qu n sử dụn đ t. Ủ ban n ân dân u n Nh đã t p n n a ồ sơ n n ồ sơ x n đăn ý ê a d n t c đ t 349m2 t uộc t ửa số 18 tờ bản đồ số 33 xã Ph u n Nh.
N ư v Ủ ban n ân dân u n Nh l cơ quan có t ẩm qu n ả qu t ồ sơ đăn ý c p qu n sử dụn đ t. V c Ủ ban n ân dân u n Nh t p n n v xử lý ồ sơ đăn ý c p
c n n n qu n sử dụn đ t của n N u ễn ữu l đún t ẩm qu n qu địn tạ Đ u 1 5 Lu t đ t đa năm 13.
[3.2 .V trìn tự t ực n n v n c n bị n:
au
n n ồ sơ x n c p
c n n n qu n sử dụn đ t của n N u ễn ữu . Ngày 15/11/2016, Ủ ban n ân dân u n Nh ban hành công văn số 6433/UBND-TD ao c o P òn t n u ên v m trườn u n Nh t ụ lý đơn của n H vớ nộ dun x n được c p
c n n n qu n sử dụn đ t t eo n trạn bản đồ mớ của ơ Tài nguyên và Môi trườn t ực n 8.
Ngày 08/03/2017, Ủ ban n ân dân Nh ban n c n văn số 1413 UBND-TD trả lờ c o ng N u ễn ữu v v c n c p
c n n n qu n sử dụn đ t đố vớ d n t c 349m2 còn t u tạ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 (t ửa mớ ) xã Ph vớ lý do căn c báo cáo số 47 BC-TNMT n 19 1 17 của Phòng tài nguyên và môi trườn u n Nh c o rằn . K t quả ểm tra ồ sơ bản đồ địa c n v
n H t ực t t ể n p ần đ t n H xin c p
c n n n qu n sử dụn đ t nằm trên 1 đườn đ t n ữu trên đ t l đườn mòn p ục vụ c o v c đ lạ của các ộ dẫn tron u vực n đún qu địn .
ộ đồn xét xử xét t ; V c Ủ ban n ân dân u n Nh căn c báo cáo số 47 BC-TNMT ngày 19 1 17 của P òn t n u ên v m trườn u n Nh trả ồ sơ
n c p
c o n H l
n đún qu địn của p áp lu t b lẽ: T eo qu địn tạ Đ u 99 Lu t đ t đa năm 13 t ì một tron các trườn ợp được c p G c n n n qu n sử dụn đ t qu n s ữu n v t sản ác ắn l n vớ đ t l n ườ sử dụn đ t có đủ đ u n c p G c n n n qu n sử dụn đ t qu n s ữu n
v t sản ác ắn l n vớ đ t t eo qu địn tạ các đ u 1 1 1 1 của Lu t n . T eo đó các đ u
n cụ t ể m p áp lu t êu cầu n ư sau:
- Thứ nhất: Hộ a đìn cá n ân đan sử dụn đ t ổn địn có một tron các
tờ v qu n sử dụn đ t n ư:
tờ v qu n sử dụn đ t trước n 15 1 1993 do cơ quan có t ẩm qu n c p tron quá trìn t ực n c n sác đ t đa của N nước V t Nam dân c ủ Cộn òa C n p ủ Các mạn lâm t ờ Cộn òa m n Nam V t Nam v N nước Cộn òa xã ộ c ủ n ĩa V t Nam; G c n n n qu n sử dụn đ t tạm t ờ được cơ quan n nước có t ẩm qu n c p oặc có tên tron ổ đăn ý ruộn đ t ổ địa c n trước n 15 1 1993; G tờ ợp p áp v t ừa
tặn c o; G tờ c u ển n ượn qu n sử dụn đ t mua bán n
….. Các
tờ ác t eo qu địn tạ Đ u 1 Lu t đ t đa v Đ u 8 N ị địn 43 14 NĐ – CP.
- Thứ hai: ộ a đìn cá n ân sử dụn đ t có một tron các loạ
tờ v qu n sử dụn đ t m các
tờ n
tên n ườ ác èm t eo
tờ v v c c u ển qu n sử dụn đ t có c ữ ký của các bên l ên quan n ưn đ n trước n Lu t đ t đa năm 13 có u lực t
n c ưa t ực n t ủ tục c u ển qu n sử dụn đ t t eo qu địn của p áp lu t v đ t đó n có tranh c p t ì được c p G c n n n qu n s ữu n
v t sản ác ắn l n vớ đ t v
n p ả nộp t n sử dụn đ t.
- Thứ ba: ộ a đìn cá n ân được sử dụn đ t t eo bản án oặc qu t địn của Tòa án n ân dân qu t địn t
n án của cơ quan t
n án văn bản c n n n t quả òa ả t n qu t địn ả qu t tran c p
u nạ tố cáo v đ t đai của cơ quan n nước có t ẩm qu n đã được t
n .
- Thứ tư: ộ a đìn cá n ân sử dụn đ t được N nước ao đ t, cho t uê đ t từ n 15 1 1993 đ n n Lu t n có u lực t
n m c ưa được c p G c n n n qu n sử dụn đ t.
- Thứ năm: Cộn đồn dân cư đan sử dụn đ t có c n trìn l đìn đ n am từ đườn n t ờ ọ; đ t n n n p qu địn tạ oản 3 Đ u 131 của Lu t n v đ t đó
n có tran c p được Ủ ban n ân dân c p xã nơi có đ t xác n n l đ t sử dụn c un c o cộn đồn .
- Thứ sáu: ộ a đìn cá n ân sử dụn đ t trước n lu t n có u lực t
n m
n có các
tờ v qu n sử dụn đ t có ộ ẩu t ườn trú tạ địa p ươn v trực t p sản xu t nông n p lâm n p nu trồn t ủ sản l m muố tạ vùn có đ u n n t - xã ộ ó ăn vùn có đ u n n t - xã ộ đặc b t ó ăn na được Ủ ban n ân dân c p xã nơ có xác n n l n ườ sử dụn đ t ổn địn
n có tran c p.
- Thứ bảy: ộ a đìn cá n ân đan sử dụn đ t
n có các
tờ v qu n s ữu n ưn đã sử dụn đ t ổn địn từ n
1 7 4 v
n v p ạm p áp lu t v đ t đa na được Ủ ban n ân dân c p xã xác n n l đ t
n có tran c p p ù ợp vớ qu oạc
oạc sử dụn đ t của N nước.
- Thứ tám: Tổ c c đan sử dụn đ t được c p G c n n ân qu n sử dụn đ t qu n s ữu n
v t sản ác ắn l n vớ đ t đố vớ p ần d n t c đ t sử dụn đún mục đ c .
Căn c v o các qu địn trên v quá trìn sử dụn đ t n uồn ốc ìn t n d n t c đ t quá trìn xem xét tạ c ỗ v đo đạc trồn ép t ể n d n tích đ t 349m2 l p ần d n t c đ t còn t u tạ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 (t ửa mớ ) tờ bản đồ
8 t ửa cũ l t ửa 1 tờ bản đồ 11 do ông N u ễn ữu đan quản lý sử dụn ổn địn từ năm 1975 c o đ n na tạ . V c Ủ ban nhân dân u n Nh c o rằn đ n t c đ t trên l đ t ao t n c n cộn n ưn không có c n c n o cũn n ư văn bản qu t địn của cơ quan có t ẩm qu n xác địn d n t c đ t nó trên t uộc quỹ đ t dự p òn để l m đườn ao thông c n cộn để l m căn c
n c p
c o n H t eo qu địn tạ T eo Đ u 19 N ị địn số 43 14 NĐ-CP Qu địn c t t t
n Lu t Đ t đa qu địn l trá qu địn của p áp lu t. Trong
đó tạ Đ u 19 N ị địn số 43 14 NĐ-CP Qu địn c t t t
n Lu t Đ t đa nêu rõ: Các trườn ợp n c p G c n n n qu n sử dụn đ t v t sản ác ắn l n vớ đ t n ư sau:
Tổ c c cộn đồn dân cư được N nước ao đ t để quản lý t uộc các trườn ợp qu địn tạ Đ u 8 của Lu t Đ t đa .
N ườ đan quản lý sử dụn đ t n n n p t uộc quỹ đ t c n c của xã p ườn t ị tr n.
N ườ t uê t uê lạ đ t của n ườ sử dụn đ t trừ trườn ợp t uê t uê lạ đ t của n đầu tư xâ dựn
n doan
t c u ạ tần tron
u c n n p cụm c n n p u c xu t u c n n cao u n t .
Đố c u vớ các qu địn tạ Đ u 19 N ị địn số 43 14 NĐ-CP thì trườn ợp của n H không t uộc các trườn ợp n được c p G c n n n qu n sử dụn đ t v t sản ác ắn l n vớ đ t theo qu địn trên. Do đó ộ đồn xét xử xác địn
n v n c n của Ủ ban nhân dân u n Nh v v c
n c p
c n n n qu n sử dụn đ t đố vớ d n t c 349m2 còn t u tạ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 (t ửa mớ ) xã Ph cho ông N u ễn ữu l n v l trá p áp lu t. Yêu cầu
n của ông H v v c buộc Ủ ban n ân dân u n Nh t ực n c p
c n n n d n t c đ t nó trên c o ông H l có căn c nên c p n n.
[4] V quan đ ểm của đạ d n V n ểm sát: P ù ợp vớ n n địn của ộ đồn xét xử nên được c p n n.
[5 V án p : Do êu cầu
n của ông H được c p n n nên n ườ bị n Ủ ban n ân dân u n Nh p ả c ịu án p
n c n sơ t ẩm t eo lu t địn .
Vì các lẽ trên.
QUYẾ ỊN :
Căn c Đ u 3 Đ u 3 3 Đ u 115 Đ u 116 oản 1 Đ u 157 oản 1 Đ u 158 Đ u 191 đ ểm b khoản 2 Đ u 193 oản 1 Đ u 6 Đ u 348 Lu t Tố tụng hành chính. Các Đ u 99, 100, 101, 102 v oản Đ u 1 5 Lu t đ t đa năm 13.
- N ị địn số 43 14 NĐ - CP n 15 5 14 của C n p ủ;
Tuyên xử:
1. C p n n êu cầu
n của ông N u ễn ữu v v c êu cầu Tòa án buộc Ủ ban n ân u n Nh xem xét c p
c n n n qu n sử dụn đ t đố vớ p ần d n t c đ t 349m2 tạ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 (t ửa mớ ) xã Ph.
- Tu ên bố n v n c n của v v c
n c p
c n n n qu n sử dụn đ t c o ộ ông N u ễn ữu đố vớ d n t c 349m2 còn t u tạ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 (t ửa mớ ) xã Ph của Ủ ban n ân dân u n Nh là trá p áp lu t.
- Buộc Ủ ban n ân dân u n Nh c m d t n v n c n trá p áp lu t.
Buộc Ủ ban n ân dân u n Nh xem xét v v c c p
c n n n qu n sử dụn đ t c o ông N u ễn ữu đố vớ p ần d n t c đ t 349m2 còn t u tạ t ửa 18 tờ bản đồ số 33 (t ửa mớ ) năm
8 xã Ph v ao trả t quả cho ông N u ễn ữu t eo qu địn p áp lu t.
2. V án phí: Căn c Đ u 348 Lu t tố tụn
n c n ; N ị qu t 3 6 16 UBTVQ 14 của Ủ ban t ườn vụ Quốc ộ v án p l p Tòa án.
- Ủ ban n ân dân u n Nh p ả c ịu 3 . đồn (Ba trăm n ìn đồn ) án p
n c n sơ t ẩm.
3. Đươn S vắn mặt được qu n án cáo tron ạn 15 n
ể từ n n n được bản án oặc được tốn đạt ợp l t eo qu địn .
| Nơi nhận: - VK ND tỉn ĐN; - Đươn S; - Cục T A D tỉn ĐN; - Lưu. | M. Ộ N XÉ XỬ SƠ ẨM hẩm phán – Chủ tọa phiên tòa inh hị Kiều Lƣơng |