vanban.org

Bản án 37/2018/DS-PT — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 31/01/2018 Dân sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 31/01/2018 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

n cứ hoản 1 i u 308 và hoản 1 i u 148 B u t ố t ng D n s ; háp nh số 10 2009 B

12 ngày 27 02 2009 của y ban th ng v uốc h i v án ph ph a án; Ngh quy t 326 2016 B 14 ngày 30 12 2016 của y ban h ng v uốc i quy nh v ức thu i n giả thu n p quản và s d ng án ph và ph a án Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Nguyên đơn: Phùng Thị B (Phùng Bạch T); Bị đơn: Võ Thị C"
  • Tòa quyết gì? n cứ hoản 1 i u 308 và hoản 1 i u 148 B u t ố t ng D n s ; háp nh số 10 2009 B
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 37/2018/DS-PT
Ngày: 31/01/2018
V/v tranh chấp d n s v h p ng
chuy n nh ng quy n s d ng ất

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: ng

ng N c

Các Thẩm phán:

ng B i n h ng

ng Tr n h c i

- Th ký phiên tòa: Bà B i h i uy n h

a án nh n d n t nh ng háp

- Đ i di n Vi n ki m sát nhân dân t nh Đồng Tháp: Bà h

h hanh

ng i sát vi n tha gia phi n t a

Ngày 15 tháng 01 n 2018 và ngày 31 tháng 01 n 2018 t i tr s

a án nh n d n t nh ng háp t ph c th c ng hai v án th

số 117/2016/TLPT-DS ngày 07 tháng 6 n 2016 v tranh chấp d n s h p ng chuy n nh ng quy n s d ng ất

Do bản án d n s s th số 15/2016/DS - S ngày 29 tháng 4 n 2016 của a án nh n d n huy n b háng cáo;

Theo uy t nh a v án ra t

số 217 2016 - ngày 13/7/2016; uy t nh ho n phi n t a số 165 2016 - ngày 28 7 2016; uy t nh t

nh ch giải quy t v án số 47 2016 - ngày 12 9 2016; uy t nh ti p t c giải quy t v án số 97 2017 - ngày 18 12 2017; uy t nh a v án ra t ph c th số 363/2017

–

ngày 18/12/2017; uy t nh ho n phi n t a số 04 2018 - ngày 03 01 2018; h ng báo i phi n t a số 07 B- ngày 17 01 2018 giữa các

ng s :

1. Nguy n n: Bà h ng h B t n th ng g i h ng B ch

sinh 1962; a ch : p

D huy n t nh ng háp

Ng i i di n theo ủy quy n của bà B: Anh Nguy n n sinh n

1984; a ch : h B th trấn huy n t nh ng háp

2. B n: Bà

h sinh n 1959; a ch : p

D huy n t nh ng háp

Ng i i di n theo ủy quy n của bà C: h i han u n , sinh n 1985; a ch : Kh

ph ng thành phố S t nh ng háp

Ng i bảo v quy n và i ch h p pháp cho bà C: u t s H và u t s E – n ph ng u t s X thu c oàn u t s t nh ng háp

3. Ng i c quy n i ngh a v i n quan:

- NLQ1 sinh n 1983;

- NLQ2 sinh n 1986;

- NLQ3 sinh n 1988;

ng a ch : p

D huy n t nh ng háp

- NLQ4 sinh n 1991

tr :

ng ph ng thành phố t nh Bà a ng àu

Ng i i di n theo ủy quy n của NLQ1, NLQ2, NLQ3, NLQ4: h i han u n sinh n 1985; a ch : h

ph ng thành phố S t nh ng háp

- NLQ5 sinh n 1953; a ch : p

D huy n t nh ng háp

Ng i i theo ủy quy n của NLQ5: Anh Nguy n n sinh n

1984; a ch : h B th trấn huy n t nh ng háp

4. Ng i háng cáo: NLQ3 à ng i c quy n i ngh a v i n quan trong v án.

t anh G, ch

u t s E; v ng t: u t s ).

NỘI DUNG VỤ ÁN:

- Nguy n n bà h ng h B và NLQ5 tr nh bày: N 1995, bà B c nh n chuy n nh ng của ng Nguy n n M ( ch t à ch ng của bà C di n t ch theo nh o c của a án à 61 9 2. Ngang giáp

a à 4 45 ngang giáp s ng Ng Bát à 5 4 dài giáp ất ng à 13 07 dài giáp th a ất số 99 c n i à 12 39 . S d ng cất nhà thu c t ph n của th a ất số 99, t bản số 38 ất t a c p

D huy n t nh ng háp v i giá à 3 7 ch vàng 24 vàng 9 5 tuổi . Sau hi chuy n nh ng bà B v cất nhà

t cấu nhà bằng g t p và tr ng c y trái sau c s a chữa nhà nhi u n và hi n t i nhà bằng g t p p to vách to n n t g ch en. Khi chuy n nh ng bà B và ng M c à giấy sang nh ng ất n n nhà hi n t i bà B ang giữ giấy n n 2011 ng M ch t. N 2014, bà B i ng

hai quy n s d ng ất th bà

h C ng n cản h ng cho Nay anh G i di n theo ủy quy n của bà B y u c u a án c ng nh n cho bà B

c quy n s d ng ất v bà B cất nhà ổn nh từ n 1995 n nay h ng ng tháo d nhà trả i ất theo y u c u của NLQ3 và bà C.

- NLQ3 à ng i c quy n i và ngh a v i n quan ng th i c ng à ng i i di n theo ủy quy n của bà

h C, NLQ1, NLQ2, NLQ4 tr nh bày: i n h NLQ3 c th a ất số 99, t bản số 38 ngu n gốc ất này tr c y à của ng bà n i cho cha

s d ng vào hoảng 1980 nh ng n nay ch a

c cấp giấy chứng nh n quy n s d ng ất vi t t t iấy N SD . Vào hoảng 1995, bà B c h i ng M và bà C cất t cái tr i nh (di n t ch ngang 3m, dài 5 ). Kh ng à giấy t th i gian nh n u thu n thảo th cho h t i bà B. Sau hi bà B cất tr i

n n 2010 bà B s a chữa cất i c n nhà ngang 4 dài 9

t cấu bằng g t p p to vách to n n t g ch en c cất i nhà th gia nh NLQ3 và bà B c n thu n thảo n n h ng tranh chấp ha NLQ3 cho bà B nh chứ h ng nh n vàng và ti n của bà B Bà B cho rằng cha

NLQ3 chuy n nh ng ph n ất tr n cho bà B v i giá 3 7 ch vàng 24 à h ng ng Nay h NLQ3 h ng ng th c hi n h p ng chuy n nh ng theo y u c u của bà B ng th i y u c u bà B tháo d nhà trả i ất tranh chấp

- i quy t nh của bản án s th số 15 2016 DS-S ngày 29 tháng 4 n 2016 của oà án nh n d n huy n L

:

1. hấp nh n toàn b y u c u của bà h ng h B v vi c y u c u c ng nh n h p ng chuy n nh ng quy n s d ng ất ối v i di n t ch 61 9 2 ất n ng th n thu c t ph n của th a ất số 99 t bản số 38 t a c t i D, huy n t nh ng háp

2. Bà h ng h B

c quy n s d ng di n t ch 61 9 2 ất n ng th n thu c t ph n của th a ất số 99, t bản số 38 ất t a c t i D, huy n L, t nh ng háp do ng M ứng t n trong sổ c

ứ c n của di n t ch 61 9 2 nh sau:

+ Ngang giáp al à 4 45 t nh từ M1 n M4

+ Ngang giáp v i s ng Ng Bát à 5 40 t nh từ M2 n M3

+ Dài giáp v i th a ất số 99 c n i à 12 39 t nh từ M1 n M2

+ Dài giáp v i ất của ng H à 13 07 t nh từ M3 n M4 ;

Mốc g i của M1 M2 M3 M4 nh sau:

+ Mốc M1 cách g c n n nhà ph a tr c của bà

h C (g c g n nhất à 2 60 cách g c n n nhà ph a tr c của bà

h C (g c a nhất à 6 10c cách tr cổng tr i h

r ng rinh tr g n nhất à 9 ;

+ Mốc M4 cách ốc M1 à 4 45 cách tr cổng nhà của ng H tr g n nhất à 9 ;

+ Mốc M3 cách M4 à 13 07 cách g c nhà t của ng T (g c g n nhất à 16 60 ;

+ Mốc M2 cách M3 à 5 40 cách M1 à 12 39 .

bi n bản e

t th

nh t i ch và s

o c ngày 25 3 2016 è theo

3. Bà h ng h B phải c trách nhi

n c quan nhà n c c th quy n v quản

ất ai

ng

hai giấy chứng nh n quy n s d ng ất theo di n t ch

c oà chấp nh n

4. án h :

bà

h C phải ch u án ph d n s s th à 200 000 ng

Bà h ng h B

c nh n i 696 000 ng sáu tr ch n

i sáu ngàn ng ti n t ứng án ph d n s s th theo bi n ai số 026484 ngày 24/12 2014 bi n ai số 037206 ngày 13 01 2016 và bi n ai số 00302 ngày 25 02 2016 của hi c c Thi hành án D n s huy n L.

5. ph o c nh giá tr ng c u giá

nh:

Bu c h bà

h C c ngh a v hoàn trả cho bà h ng h B ti n chi ph o c nh giá và tr ng c u giá

nh à 4 645 000 ng Bốn tri u sáu tr bốn

i

ngàn ng

Ngoài ra bản án s th c n tuy n th i h n quy n háng cáo và quy n ngh a v th i hi u thi hành án của các

ng s

- Sau hi t s th ngày 30/4/2016, NLQ3 háng cáo toàn b bản án d n s s th số 15/2016 DS-S ngày 29/4/2016 của a án nh n d n huy n .

- i phi n t a cấp ph c th :

u t s E à ng i bảo v quy n và i ch h p pháp cho bà C tr nh bày: a án cấp s th ch a ác nh bà h ng h B và bà h ng B ch c phải à t ng i hay h ng t i a án cấp ph c th nguy n n c cung cấp ác nh n nh ng h ng ng quy nh pháp u t N 2004 ng M c à h s ng quy n s d ng ất ác nh ranh h ng c t n bà B nh ng bà B h ng phản ối a án cấp s th ch a à r vi c bà B c trả cho bà C 3 7 ch vàng hay h ng c ng h ng nh giá tài sản theo th tr ng ừ cho thấy bà C ng M ch cho bà B nh N u a án cấp s th

ác nh c chuy n nh ng th ch a e

t vi c th c hi n h p ng N n ngh i ng t hủy bản án d n s s th

Anh Nguy n n

à ng i i di n theo ủy quy n của bà B, NLQ5 tr nh bày: n cứ vào t quả giá

nh và vi c bà B s d ng từ n 1995 n nay à h ng c hi u n i n n ngh giữ nguy n bản án d n s s th

i di n i n i sát nh n d n t nh ng háp phát bi u:

+ tố t ng: ừ hi th

v án và quá tr nh giải quy t v án h phán th giải quy t v án ng các quy nh pháp u t uá tr nh giải quy t v án và t i phi n t a i ng t ph c th

ti n hành ng tr nh t thủ t c tố t ng theo quy nh pháp u t ác

ng s chấp hành tốt n i quy phi n t a

+ n i dung:

ng ối t

i di n i n i sát ngh

i ng t

h ng chấp nh n y u c u háng cáo của NLQ3 giữ nguy n bản án d n s s th

Sau hi nghi n cứu các tài i u và chứng cứ c trong h s

c th tra t i phi n t a c n cứ vào t quả tranh u n t i phi n t a i tr nh bày của u t s và i phát bi u của i di n i n i sát:

NH N ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

heo n háng cáo NLQ3 y u c u a án cấp ph c th giải quy t v án inh b ch y ủ chứng cứ và những ng i c i n quan n phi n t a giải quy t c ng hai h ng chấp nh n y u c u h i i n của bà h ng h B à h ng c c n cứ chấp nh n B i :

[1] tố t ng: n cứ vào ác nh n của c ng an D huy n t nh

ng háp ngày 22 01 2018

ác nh t n h ng h B và t n h ng B ch à t ng i

[2] i ng t ph c th

t thấy ph n ất ang tranh chấp c di n t ch 61 9 2 ất n ng th n thu c t ph n của th a ất số 99 t bản số 38 t a c t i ấp A D huy n t nh ng háp c ngu n gốc của cha cho ng M vào hoảng n 1980 Sau hi

c cho, h ng M s d ng cất nhà

i n nay ph n ất ang tranh chấp do ng M ứng t n trong sổ c Bà B cho rằng di n t ch 61 9 2 ang tranh chấp bà B nh n chuy n nh ng v i ng M Bà B c cung cấp cho a án t sang nh ng ất n n nhà ghi ngày 22 6 1995 ng i sang nh ng à ng M h a b n cho rằng t sang nh ng ất n n nhà ghi ngày 22/6/1995 mà bà B cung cấp cho a án à h ng phải của ng M

uy nhi n t i t u n số 473 ngày 17 10 2015 của h ng thu t ng an t nh ng háp t u n chữ t i t sang nh ng ất n n nhà ngày 22 6 1995 à do M

i a án cấp ph c th NLQ3 h ng ng v i t quả giá

nh của h ng thu t

ng an t nh ng háp n n y u c u giá

nh i Theo

t u n số 1366 54B ngày 20 4 2017 của h n vi n

S t i

h Minh h ng t u n

c chữ chữ vi t h t n ng M trong sang nh ng ngày 22 6 1995 và chữ vi t chữ t n trong u so sánh à c ng t ng i và vi t ra; sau ngày 24 11 2017 i n hoa h c nh s B c ng an c t u n số 383 54- 5 t u n: hữ

ứng t n ng M d i c Ng i sang nh ng tr n tài i u c n giá nh hi u so v i chữ

ứng t n ng M tr n các tài i u u so sánh hi u M1, M2, M4, M6, M7 và M9 do c ng t ng i ra; những ng i vi t ra t n d i u chữ so sánh hi u từ M1 n M7 M9 h ng vi t ra các chữ Nguy n n M d i c Ng i sang nh ng tr n tài i u c n giá

nh

hi u Nh v y c n cứ vào sang nh ng ất n n nhà ngày 22 6 1995 và t u n giá

nh cho thấy i tr nh bày của bà B v vi c ng M chuy n nh ng cho bà di n t ch ất à 61 9 2 v i giá à 3 7 ch vàng 24 vàng 9 5 tuổi c chuy n nh ng c à giấy tay nh ng h ng à thủ t c sang t n do ất ch a c cấp giấy chứng nh n quy n s d ng ất vi t t t iấy N SD à c c s

[3] M t hác ph a b n c ng thừa nh n bà B cất nhà tr n ph n ất ang tranh chấp từ n 1995 và nhi u n s a chữa nhà hi n t i nhà bà B

c y d ng bằng hung g t p p to vách to y b n n t g ch en à ph h p v i hoảng th i gian th c hi n sang nh ng ất n n nhà n i tr n n n 2014 bà B ng

hai quy n s d ng ất th h bà C ng n cản và phát sinh tranh chấp

[4] i a án cấp ph c th ch à ng i i di n theo ủy quy n của bà C và NLQ3 hai n i cho rằng a án cấp s th c ng nh n h p ng chuy n nh ng SD nh ng ch a à r bà B trả cho bà C 3 7 ch vàng hay ch a n n y u c u i ng t

e

t n u c ng nh n h p ng th bu c bà B trả cho bà C giá tr ất theo giá th tr ng. uy nhi n t i a án cấp s th bà C và NLQ3 h ng y u c u n n a án cấp ph c th

h ng th e

t

[5] ừ những ph n t ch tr n c th ác nh n 1995 ng M c chuy n nh ng cho bà h ng h B di n t ch 61 9 2 v i giá à 3 7 ch vàng 24 vàng 9 5 tuổi và bà B s d ng cất nhà ổn nh từ n 1995 n nay n n vi c bà h ng h B y u c u c ng nh n h p ng chuy n nh ng quy n s d ng ất giữa bà B v i ng M à ph h p pháp u t n n chấp nh n Do

i ng t ph c th h ng chấp nh n háng cáo của NLQ3 giữ nguy n bản án d n s s th

[6] ối v i n y u c u i n ti n án ph d n s s th và ph c th của bà C do bà C h ng háng cáo trong v án n n a án cấp ph c th

h ng e t n y u c u của bà

[7 ối v i i tr nh bày của u t s E à h ng c c n cứ chấp nh n nh

ph n t ch tr n

[8] i di n vi n i sát ngh h ng chấp nh n y u c u háng cáo của anh D ng giữ nguy n bản án d n s s th à ph h p n n chấp nh n.

[9] Do giữ nguy n bản án d n s s th n n NLQ3 phải ch u ti n án ph d n s ph c th theo quy nh t i hoản 1 i u 148 B u t tố t ng d n s

Vì các lẽ trên;

QUYẾT ĐỊNH:

n cứ hoản 1 i u 308 và hoản 1 i u 148 B u t ố t ng D n s ; háp nh số 10 2009 B

12 ngày 27 02 2009 của y ban th ng v uốc h i v án ph ph a án; Ngh quy t 326 2016 B

14 ngày 30 12 2016 của y ban h ng v uốc i quy nh v ức thu i n giả thu n p quản và s d ng án ph và ph a án

Tuy n X :

1. h ng chấp nh n háng cáo của NLQ3.

2. iữ nguy n bản án s th số 15 2016 S DS ngày 29 4 2016 của

a án nh n d n huy n L.

3. hấp nh n y u c u của bà h ng h B ( h ng B ch ) v vi c y u c u c ng nh n h p ng chuy n nh ng quy n s d ng ất ối v i di n t ch 61,9m2 ất n ng th n thu c t ph n th a số 99, t bản số 38 ất t a c t i D huy n L t nh ng háp

4. Bà h ng h B ( h ng B ch )

c quy n s d ng di n t ch 61,9m2 ất n ng th n thu c t ph n th a số 99, t bản số 38 ất t a c t i D huy n L, t nh ng háp do ng M ứng t n trong sổ c

- ứ c n của di n t ch 61 90m2 nh sau:

+ Ngang giáp

ng al à 4 45 t nh từ M1 n M4

+ Ngang giáp v i s ng Ng Bát à 5 40 t nh từ M2 n M3

+ Dài giáp v i th a ất số 99 c n i à 12 39 t nh từ M1 n M2

+ Dài giáp v i ất của ng H à 13 07 t nh từ M3 n M4

- Mốc g i của M1 M2 M3 M4 nh sau:

+ Mốc M1 cách g c n n nhà ph a tr c của bà

h C (g c g n nhất à 2 60 cách g c n n nhà ph a tr c của bà

h C (g c a nhất à 6 10c cách tr cổng tr i h

r ng rinh tr g n nhất à 9

+ Mốc M4 cách ốc M1 à 4 45 cách tr cổng nhà của ng H tr g n nhất à 9m.

+ Mốc M3 cách M4 à 13 07 cách g c nhà t của ng T (g c g n nhất à 16 60

+ Mốc M2 cách M3 à 5 40 cách M1 à 12 39

bi n bản e

t th

nh t i ch và s

o c ngày 25 3 2016 của n ph ng ng quy n s d ng ất huy n è theo

5. Bà h ng h B ( h ng B ch ) phải c trách nhi

n c quan nhà n c c th quy n v quản

ất ai

ng

hai giấy chứng nh n quy n s d ng ất theo di n t ch

c oà chấp nh n

6. án ph d n s s th :

- bà

h C phải ch u án ph d n s s th à 200 000 ng

- Bà h ng h B ( h ng B ch

h ng phải ch u ti n án ph d n s s th Bà B

c nh n i 696 000 ng sáu tr ch n

i sáu ngàn ng ti n t ứng án ph d n s s th theo các bi n ai số: 026484 ngày 24 12 2014 037206 ngày 13 01 2016 và 00302 ngày 25 02 2016 của hi c c Thi hành án D n s huy n L.

7. án ph d n s ph c th : NLQ3 phải ch u 200 000 ng ti n án ph d n s ph c th nh ng

c hấu trừ 200 000 ng ti n t ứng án ph háng cáo n p theo bi n ai số 00465 ngày 16 5 2016 của hi c c hi hành án D n s huy n L.

8. hi ph o c nh giá tr ng c u giá

nh s th :

bà

h phải ch u chi ph o c nh giá và tr ng c u giá nh à 4 645 000 ng Bốn tri u sáu tr bốn

i

ngàn ng . H bà h C c ngh a v hoàn trả cho bà h ng h B số ti n 4 645 000 ng Bốn tri u sáu tr bốn

i

ngàn ng n u tr n cho bà h ng h B ( h ng B ch do bà B chi ong

9 hi ph giá

nh ph c th : NLQ3 phải ch u chi ph tr ng c u giá nh t i cấp ph c th v i số ti n 7 666 000 ng. NLQ3 chi xong.

rong tr ng h p bản án quy t nh

c thi hành theo quy nh t i i u 2 u t hi hành án d n s s a ổi bổ sung n 2014 th ng i

c thi hành án ng i phải thi hành án c quy n th a thu n thi hành án quy n y u c u thi hành án t nguy n thi hành án ho c b c ng ch thi hành án theo quy nh t i các i u 6 7 7a 7b và 9 u t hi hành án d n s s a ổi bổ sung n 2014; th i hi u thi hành án d n s

c th c hi n theo quy nh t i i u 30 u t thi hành án d n s s a ổi bổ sung n 2014

Bản án ph c th c hi u c pháp u t từ ngày tuy n án

Cỡ chữ