vanban.org

Bản án 36/2026/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Áp d ng hoản 1 Điều 28, điểm a hoản 1 Điều 35, điểm a hoản 1 Điều 39, Điều 147 điểm, Điều 227 Bộ luật Tố t ng dân sự năm 2015 (s a đổi bổ sung năm 2025).

Áp d ng điểm a hoản 5 Điều 27 Nghị quy t 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 th ng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường v Quốc hội về việc quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và s d ng án phí và lệ phí tòa án. Chấp nhận yêu cầu h i iện của chị Lữ Phượng L đối v i anh Phạm Chí C, c thể tuyên: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Lữ Phương L-Đặng Chí C"
  • Tòa quyết gì? Áp d ng hoản 1 Điều 28, điểm a hoản 1 Điều 35, điểm a hoản 1 Điều 39, Điều 147 điểm, Điều 227 Bộ luật Tố t ng dân sự năm 2015 (s a đổi bổ sung năm 2025).
  • Căn cứ chính? Điều 227 Bộ luật Tố t ng dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 39 Bộ luật Tố t ng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 - VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 36/2026/HNGĐ-ST
Ngày: 13-02-2026
V/v: “Tranh chấp về hôn nhân và gia đình”.

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HU VỰC 6 - VĨNH LONG

- Thành ph n Hội đồng t sơ thẩm gồm c :

h

h n - h t a hi n t a: Bà Nguyễn Thị Hồng Diễm

i th nh n d n:

- Ông Nguyễn Văn Kim

- Ông Nguyễn Chí Hữu

- h

hi n t a: Bà Huỳnh Triệu Anh Thư- Thư T a n nhân dân Khu vực 6 - Vĩnh Long.

Trong ngày 13 th ng 02 năm 2026 tại tr s T a n nhân dân Khu vực 6 - Vĩnh Long t

sơ th m công hai v hôn nhân và gia đình n th l số: 359/2025/TLST-HNGĐ ngày 24 th ng 12 năm 2025 về việc: “ ranh hấp về hôn nh n gia đình” theo Quy t định đưa v n ra t số: 42/2026/QĐST-DS ngày 26 th ng 01 năm 2026 và Quy t định hoãn phiên tòa số 42/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05 th ng 02 năm 2026 giữa c c đương sự:

- Nguy n đơn: Chị Lữ Phượng L, sinh năm 1986; Nơi cư trú: ấp Đ, xã T, tỉnh Vĩnh Long.

- Bị đơn: Anh Phạm Chí C, sinh năm 1981; Nơi cư trú: ấp H, xã T, tỉnh Vĩnh Long.

Tất cả đều vắng mặt

NỘI DUNG V ÁN:

h đơn h i i n đề ngày 28/11/2025, trong suốt quá trình tố tụng chị Lữ Ph ợng L trình y:

Chị và anh C tự nguyện ti n đ n hôn nhân vào năm 2018 c đăng

t hôn tại UBND xã T, huyện B, tỉnh B n Tre (nay là xã T, tỉnh Vĩnh Long) vào ngày 05/4/2018. Sau khi k t hôn vợ chồng chị sống hạnh phúc nhưng đ n đầu năm 2025 vợ chồng chị phát sinh nhiều mâu thuẫn do bất đầu quan điểm sống nên thường xuyên cãi vã dẫn đ n mâu thuẫn ngày càng trầm trọng. Mặc dù, vợ chồng chị đã cố hằn gắn nhưng mọi nổ lực đều không có k t quả, vợ chồng chị không còn quan tâm, chăm s c lẫn nhau. Nay chị c định tình cảm vợ chồng hông c n nên in ly hôn v i anh C.

Về con chung, tài sản chung và nợ chung: không có.

Anh Phạm Chí C vắng mặt trong suốt quá trình tố tụng ũng nh tại phiên tòa nên không có lời trình bày.

NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:

Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ v n được th m tra tại phiên t a. Căn cứ vào lời trình bày của đương sự và k t quả tranh luận, Hội đồng xét x nhận định:

[1] Về tố tụng:

Căn cứ vào đơn h i iện đề ngày 28/11/2025 của chị Lữ Phượng L đối v i anh Phạm Chí C thì v n c quan hệ tranh chấp là “ ranh hấ về hôn nh n v gia đình”. Quan hệ ph p luật tranh chấp nêu trên được quy định tại hoản 1 Điều 28 Bộ luật Tố t ng dân sự năm 2015, thuộc th m quyền giải quy t của T a n nhân dân Khu vực 6 – Vĩnh Long.

Anh Phạm Chí C c nơi cư trú tại ã Tân Thành Bình, tỉnh Vĩnh Long. Căn cứ điểm a hoản 1 Điều 35 và điểm a hoản 1 Điều 39 Bộ luật Tố t ng dân sự năm 2015, Tòa án nhân dân Khu vực 6 – Vĩnh Long th l đúng th m quyền.

Trong qu trình giải quy t v n, T a n nhân dân Khu vực 6 – Vĩnh Long đã tống đạt hợp lệ giấy triệu tập tham gia phiên t a cho anh Phạm Chí C đ n để tham gia phiên t a nhưng anh C vắng mặt hông rõ l do, đồng thời trong qu trình tố t ng chị L c đơn yêu cầu giải quy t vắng mặt. Do đ , căn cứ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 227 Bộ luật Tố t ng dân sự năm 2015 T a n nhân dân Khu vực 6 – Vĩnh Long ti n hành t vắng mặt đối v i chị L và anh C là phù hợp.

[2] Về nội dung tranh chấp:

2.1 Về hôn nhân: Chị Lữ Phượng L và anh Phạm Chí C tự nguyện ti n t i hôn nhân và đăng

t hôn vào ngày 05/4/2018 tại UBND xã T, huyện B, tỉnh B n Tre (nay là xã T, tỉnh Vĩnh Long) nên được xem là hôn nhân hợp ph p được pháp luật công nhận và bảo vệ. Quá trình chung sống chị L và anh C không hạnh phúc, phát sinh nhiều mâu thuẫn không thể hàn gắn được. X t thấy, yêu cầu in ly hôn của chị L là c căn cứ nên được chấp nhận, b i lẽ sau hi Toà th l hồ sơ v n đã ra thông b o th l v n, thông b o hoà giải cho anh C bi t để anh đ n Toà n nhân dân Khu vực 6 – Vĩnh Long tham gia hoà giải v i chị L nhằm tìm biện ph p tích cực để vợ chồng hàn gắn đoàn t ây dựng gia đình hạnh phúc, nhưng anh C vẫn cố tình hông đ n, điều đ chứng tỏ anh C cũng hông c thiện chí đoàn t v i chị L. Nên Hội đồng t

p d ng Điều 56 Luật Hôn nhân và Gia đình chấp nhận yêu cầu xin ly hôn của chị L đối v i anh C là phù hợp.

2.2. Về con chung: Chị Lữ Phượng L hai hông c nên hông em t giải quy t.

2.3 Về tài sản chung: Chị Lữ Phượng L hai hông c nên hông em t giải quy t.

2.4 Về nợ chung: Chị Lữ Phượng L hai hông c nên hông em t giải quy t.

[3] Về án phí:

Án phí hôn nhân gia đình sơ th m là 300.000 đồng chị Lữ Phượng L c nghĩa v chịu là 300.000 đồng.

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

- Áp d ng hoản 1 Điều 28, điểm a hoản 1 Điều 35, điểm a hoản 1 Điều 39, Điều 147 điểm, Điều 227 Bộ luật Tố t ng dân sự năm 2015 (s a đổi bổ sung năm 2025).

- Căn cứ c c điều 51, Điều 53, Điều 54, Điều 56, Điều 81 và Điều 82 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Áp d ng điểm a hoản 5 Điều 27 Nghị quy t 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 th ng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường v Quốc hội về việc quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và s d ng án phí và lệ phí tòa án.

Tuyên xử:

Chấp nhận yêu cầu h i iện của chị Lữ Phượng L đối v i anh Phạm Chí C, c thể tuyên:

1. Về hôn nhân: Chị Lữ Phượng L và anh Phạm Chí C được ly hôn v i nhau.

2. Về con chung: Chị Lữ Phượng L hai hông c nên hông em t giải quy t.

3. Về tài sản chung: Chị Lữ Phượng L hai hông c nên hông em t giải quy t.

4. Về nợ chung: Chị Lữ Phượng L hai hông c nên hông em t giải quy t.

5. Về n phí:

Án phí hôn nhân gia đình sơ th m là 300.000 đồng chị Lữ Phượng L c nghĩa v nộp nhưng được hấu trừ vào số tiền tạm ứng n phí đã nộp theo biên lai thu số 0012929 ngày 24/12/2025 của Thi hành n dân sự tỉnh Vĩnh Long.

“ r ờng hợ ản n, quyết định đ ợ thi h nh th quy định tại Điều 2 Luật thi h nh n d n sự thì ng ời đ ợ thi h nh n d n sự, ng ời hải thi h nh n d n sự ó quyền thỏa thuận thi h nh n, ó quyền y u ầu thi h nh n, tự nguy n thi h nh n h ặ ị ỡng hế thi h nh n th quy định tại

điều 6, 7, 7a, 7 v 9 Luật thi h nh n d n sự; thời hi u thi h nh n đ ợ thự hi n th quy định tại Điều 30 Luật thi h nh n d n sự”.

Nguyên đơn, bị đơn c quyền h ng c o bản n này trong thời hạn mười lăm ngày ể từ ngày tuyên n sơ th m. Đối v i người vắng mặt có quyền kháng cáo bản án trong hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được bản án hoặc niêm y t bản n nơi thường trú./.

Cỡ chữ