- Tranh chấp gì? án hình sự — "Lê Minh T phạm tội vi phạm an toàn lao động - phạm tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những nơi đ…"
- Tòa quyết gì? Tuyên bố b cáo Lê Minh T phạm t
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 35/2024/HS-ST Ngày: 08-7-2024 |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ – TỈNH BẾN TRE
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: n H
n
Các Hội thẩm nhân dân:
1 n
n n
2 B
n
C m H n
- Thư ký phiên tòa: n
ạm Hữu n - ư ký ò án n ân dân uyện
ạn
, tỉn Bến re.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre tham gia phiên tòa: n
n n Y - K ểm sát v n
ron n y 08 t án 7 n m 2024 tạ trụ sở ò án n ân dân uyện ạn
xét xử sơ t m côn k vụ án ìn sự t ụ lý số: 26/2024/TLST-HS ngày 24 t án 4 n m 2024 t eo Quyết đ n đư vụ án r xét xử sơ t m số: 33/2024/QĐXXS -HS n y 25 t án 6 n m 2024 đố vớ b cáo:
Lê Minh T, s n n m: 1984 tại tỉnh Bến Tre; nơ cư tr : số B, ấp , xã , uyện C, tỉn Bến re; nghề nghiệp: t xế; trìn đ học vấn: lớp 7/12; dân t c: kinh; giới tính: nam; tôn giáo: không; quốc t ch: Việt Nam; con ông
n 1 và bà Huỳnh Th Đ; vợ: Lê Th N ư N đã ly ôn B cáo có 03 n ườ con, n n ất s n n m 2012, lớn n ất s n n m 2009; t ền án, tiền sự: không. B cáo đ n b áp dụng biện p áp n n c n Cấm đ k nơ cư tr B cáo tại ngoại, có m t.
Bị hại: Ông Lê Quang C đã c ết
Người đại diện hợp pháp của bị hại Lê Quang C:
- Ông
n G, s n n m 1958; đ c ỉ: số D ấp C, xã S, t n p ố B, tỉn Bến re.
- B N uyễn
uyết X, s n n m 1963; đ c ỉ: số D ấp C, xã S, t n p ố B, tỉn Bến re.
- B Huỳn
D ễm H, s n n m 1989; đ c ỉ: số D ấp C, xã S, t n p ố B, tỉn Bến re.
Người đại diện hợp pháp (theo ủy quy n) của bà Nguyễn Thị Tuyết X và bà Huỳnh Thị Diễm H: Ông
n G, s n n m 1958; đ c ỉ: số D ấp C, xã S, t n p ố B, tỉn Bến re có m t
- Người có quy n lợi, nghĩa v liên quan đến v án:
1
+ B n Quản lý dự án Đầu tư xây dựn k u vực uyện ; đ c ỉ: k u p ố C, t trấn , uyện , tỉn Bến re N ườ đạ d ện t eo p áp lu t l ôn
n , c c vụ: ám đốc; đ c ỉ: số A, ấp , xã , uyện , tỉn Bến re có m t
+ Côn ty rác n ệm ữu ạn ; đ c ỉ trụ sở: số F ấp B, xã S, t n p ố B, tỉn Bến re N ườ đạ d ện t eo p áp lu t l ôn
ạm N ọc D, c c vụ ám đốc; đ c ỉ: số F ấp B, xã S, t n p ố B, tỉn Bến Tre.
Người đại diện hợp pháp (theo ủy quy n) của Công ty TNHH (: ông Cao Hoàng N1, s n n m: 1991; đ c ỉ: ấp , xã , uyện C, tỉn Bến re có m t
+ Côn ty NHH t t n v n X1; đ c ỉ trụ sở: k u p ố C, t trấn , uyện C, tỉn G
N ườ đạ d ện t eo p áp lu t l ôn rần n Q, c c vụ: ám đốc; đ c ỉ t ườn tr : số E, đườn , tổ D, p ườn N, Qu n H,
n p ố Đ Nẵn ; Nơ ở ện n y: A , xã B, t n p ố , tỉn G
có m t
+ Trung tâm T7; đ c ỉ: số C đườn C, p ườn A, t n p ố B, tỉn Bến Tre; n ườ đạ d ện t eo p áp lu t: B rần
u , c c vụ: ám đốc trun tâm có đơn x n v n m t
+ Ông ũ n 2, s n n m 1987; đ c ỉ: số I đườn H, tổ A, p ườn H, t n p ố , tỉn G
có m t
+ Ông ý N uyễn Ho n H1, s n n m 1982; đ c ỉ t ườn tr : số E ấp , t trấn , uyện , tỉn Bến re; Nơ ở ện n y: tổ C, ấp A, xã S, t n p ố B, tỉn Bến re có m t
+ Ông õ n C1, s n n m 1990; đ c ỉ: số B đườn N, p ườn G, t n p ố B, tỉn Bến re có m t
- Người làm chứng:
+ Ông õ Quốc 1, s n n m 1976; đ c ỉ: ấp N, xã N, uyện , t n p ố Cần ơ có m t
+ Ông H
n S, s n n m 1976; đ c ỉ: ấp A, xã , uyện , tỉn Bến re có m t
+ Ông rần N ọc 3, s n n m 1983; đ c ỉ: ấp , xã , uyện C, tỉn Bến Tre v n m t
NỘI DUNG VỤ ÁN:
eo các t l ệu có tron
sơ vụ án v d ễn b ến tạ p n tò , n dun vụ án được tóm t t n ư s u:
Vào ngày 20/11/2020, Công ty TNHH M t thành viên X1 (gọi t t là Công ty X1) do ông Trần Vinh Q l m n ườ đại diện và Công ty Cổ phần T8 do ông H Viết T4 l m đại diện ký hợp đ ng với Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện T để t côn rường Trung học cơ sở th trấn T t u c đ b n khu phố A, th trấn T, huyện T, tỉnh Bến Tre.
Đến ngày 14/12/2020, Công ty X1 ký hợp đ ng kinh tế số 48/2020/HĐK - ND với Công ty TNHH ( (gọi t t Công ty N ọc Duy n) do ông Phạm Ngọc D l m n ườ đại diện về việc cung cấp và ép cọc công trình xây dựng rường Trung học cơ sở th trấn T, t u c ạng mục khối 24 phòng học và 19 phòng ch c n n
2
Ngày 01/6/2021, Công ty N ọc Duy n phân công tổ công nhân g m Lê Quang C, s n n m 1985, nơ cư tr ấp C, xã S, thành phố B, tỉnh Bến Tre là Thợ ép – Đ trưởng; Lê Minh T, s n n m 1984, nơ cư tr : ấp T, xã T, huyện C, tỉnh Bến Tre là tài xế xe c u; Võ Quốc V1, s n n m 1976, nơ cư tr ấp N, xã N, huyện P, Thành phố Cần ơ; H
n S, s n n m 1976, nơ cư tr : ấp A, xã T, huyện M, tỉnh Bến Tre và Trần Ngọc T3, s n n m 1983, nơ cư tr ấp T, xã T, huyện C, tỉnh Bến Tre là thợ ép cọc đến côn trìn t côn ép cọc eo quy đ nh phân công công việc của Công ty N ọc Duy n thì Lê Quang C l m đ trưởng có nhiệm vụ đ ng máy, vô cọc, ráp thiết b , kết hợp với tài xế Lê Minh T s p xếp thiết b ép cọc sao cho hợp lý, đảm bảo an toàn trong lúc ép cọc, s p xếp thời gian làm việc và các vấn đề l n qu n đến n to n l o đ ng trong quá trình thi công. Lê Minh T làm tài xế lái xe c u, c u cọc, tải và thiết b ép cọc, kết hợp vớ đ trưởng Lê Quang C s p xếp thiết b ép cọc sao cho hợp lý, đảm bảo an toàn trong lúc ép cọc. Võ Quốc V1 có trách nhiệm leo tháp, vô cọc. Trần Ngọc T3 có trách nhiệm n nố đầu cọc, vô cọc. H
n S có trách nhiệm vô cọc, móc tải. Tổ thi công ép cọc từ ngày 01/6/2021 hết n y 07/6/2021 đã t ực hiện được 66 tim cọc.
Vào khoảng 07 giờ 00 phút, ngày 08/6/2021, tổ t côn đến công trình thực hiện ép cọc tại v trí móng trụ th 7S, g m có ba tim cọc số 67, 68 và 69. M c dù, Công ty ( có xây dựn p ươn án t côn ép cọc đ n t eo t u c u n an toàn lao đ n n ưn Lê Quang C và Lê Minh T vẫn đ t máy ép cọc cách trục sau của xe cần trục là 1,53m và cách trục trước của xe cần trục l 2,33m k ôn đảm bảo khoảng cách an toàn khi v n hành cần trục với máy ép cọc
côn đến khoảng 09 giờ cùng ngày, tổ t côn đã ép xon t m cọc th 67, tim cọc th 69, lúc này Lê Minh T đ ều khiển cần trục qu y t eo ướng từ phải sang trái, di chuyển cần trục từ v trí tim cọc 69 sang bãi cọc để lấy cọc ép tim cọc th 68. Do việc l p đ t các thiết b k ôn n to n n n tron l c đ ều khiển cần trục quay, Lê Minh T làm phần đuô cần trục va chạm và chèn ép Lê Quang C đ n đ ều khiển máy ép cọc vào thành máy ép dẫn đến Lê Quang C tử vong.
Tại biên bản khám nghiệm hiện trường ngày 08/6/2021 ghi nh n n ư s u: Hiện trường cụ thể là công trìn t côn rường Trung học cơ sở thi trấn T9 thu c khu phố A, th trấn T, huyện T côn trìn đ n t côn các ạng mục xây trường r o, xây món , đón cọc pê tông. Quá trình khám nghiệm xác đ n n ư s u:
- Lấy v tr t n ất l nơ đ u cần trục bánh lốp biển số 71LA-0053, đầu cần trục bánh lốp quay về ướn tây, đuô cần trục bánh lốp quay về ướn đôn các tườn r o ướn đôn l 20,8m, các tườn r o ướn n m l 8,4 m, trục trước bánh lốp bên trái cách hàng rào về ướn n m l 7,4m, trục s u bán lốp b n trá các tườn r o ướn n m l 7,28m; k ểm tra từ ướn đôn s n ướng tây v trí bu ng c u có kích t ước 3,88m x 2,34m Đuô bu ng c u các đất là 1,38m, trục quay trên thành phía sau bu ng c u dài 2,34m, m t dưới thành bu ng c u có vết xướt mất sơn k c t ước 0,16m x 0,06m, cách m t sau thành c u là 0,6m, kiểm tra
3 bu n lá trước có k c t ước 2,4m x 0,9m, cửa bu ng lái ở ướng nam ở trạng t á đón
- V tr t 2 l k u vực nạn nhân phụ trác đ ều khiển máy nén thủy lực có k c t ước 1,35m x 1,8 m tính từ đôn s n tây r n nền đất có 01 cái nón vải cách trục sau bánh lốp xe th hai bên trái là 0,7m, cách thành bên phải máy nén thủy lực là 01m, c p thành máy nén thủy lực có 01 chiếc dép màu xanh, có 01 thùng bê b l t úp.
- V trí th 3 l nơ đ t máy nén thủy lực có k c t ước 2,5m x 1m x 1,24m, thành bên phải máy nén thủy lực cách trục sau bánh lốp th hai bên trái là 1,53m, cách trục bánh lốp xe trước bên trái 2,33m. Máy nén thủy lực các tường rào ướn đôn l 23,7m, các tườn r o ướng nam là 5,75m. M t trên máy nén thủy lực có ốn dẫn dầu bằng kim loại cách m t đất l 1,37m, đầu ông dẫn dầu cao là 0,1m, dài 0,14m. V trí này có vết trầy xướt dài 0,24m có bám tạp chất màu vàng. M t trên khung máy nén thủy lực bằng kim loại cách ống dẫn dầu 0,30m, về ướn đôn b c phát hiện vải sợi màu xanh. Máy nén thủy lực kiểm tra chìa khóa ở trang thái t t.
- V trí th 4 là b ph n ép cọc pê tông g m có dầm đỡ tả đ t các tường rào ướng nam là 1,5m, tháp ép cọc phần c ân có k c t ước là 2,85m x 8,2m cách thành sau máy nén thủy lực l 0,4 m các t n trước máy nén thủy lực là 0,30m kiểm tra không phát hiện dấu vết.
Tại bản kết lu n ám đ nh pháp y về tử thi số 100/TT ngày 22/6/2012 của Phòng K Công an tỉnh B kết lu n: dấu ệu c n qu ám đ n : p nề, sây sát d v n má p ả , cằm p ả v cổ p ả tron đó có m t vết t ươn ìn k ôn xác đ n , bờ mép n m n ở v n cổ p ả ; p, xuất uyết, tụ máu n n tổ c c dướ d , cơ v n cổ; vỡ sụn áp; ãy c t sốn cổ ngang C2; đ t o n to n tủy sốn cổ N uy n n ân c ết: Lê Quang C chết do chấn t ươn c t sống cổ gây gãy c t sống cổ v đ c hoàn toàn tỷ cổ.
Tạ côn v n số 70/S Đ BXH-TTr ngày 25/9/2023 Sở o đ ng - ươn binh xã h i tỉnh B trả lời kết quả ám đ n xác đ n n ư s u: v trí của cần trục bánh lốp và v trí của máy ép cọc tại thờ đ ểm thi công gây ra h u quả làm Lê Quang C tử von k ôn đảm bảo kỹ thu t n to n l o đ ng vi phạm đ ểm 1.5.7.2.9. của T10 C N 4244:2005 về ết b nân , t ết kế, c ế tạo v k ểm tr kỹ t u t do B K1 v Côn n ệ b n n n m 2005; v p ạm đ ểm a khoản 2 Đ ều 6 Lu t An toàn vệ s n l o đ n n m 2015
V t ch ng của vụ án g m:
- 01 m t xe cần trục bánh lốp, biển số đ n ký: 71 A-0053, nhãn hiệu QY16, màu vàng số đ n cơ D2366000121, số khung 07-6382, công suất đ n cơ 227HP, trọn lượn 23760k , k c t ước bao (11870x2560x3480)cm, hoạt đ ng bìn t ường.
4
- 01 m t máy ép t uỷ lực 2,5mx01mx1,24m, hoạt đ n bìn t ường trong quá trình khám nghiệm hiện trường.
ron quá trìn đ ều tr , n y 08/12/2023, Cơ qu n cản sát đ ều tr đã trả lạ các v t c n n u tr n c o Công ty N ọc Duy n.
ạ Cáo trạn số 28/CT-VKS, n y 23 t án 4 n m 2024 củ
ện k ểm sát n ân dân uyện ạn
đã truy tố b cáo Lê Minh T về t
p ạm quy đ n về n to n l o đ n t eo đ ểm k oản 1 Đ ều 295 B lu t Hìn sự
ạ p n tò K ểm sát v n t ực n quyền côn tố lu n t v tr n lu n: ữ n uy n qu n đ ểm cáo trạn đã truy tố đố vớ b cáo, đ n t ờ đán á t n c ất m c đ
n v p ạm t cũn n ư các tìn t ết t n n n ảm n trác n ệm ìn sự đố vớ b cáo ừ đó, đề n H đ n xét xử các n dun n ư sau:
- ề m c ìn p ạt: đ ểm k oản 1 Đ ều 295; các đ ểm b, s k oản 1, k oản 2 Đ ều 51; Đ ều 36 B lu t Hìn sự xử p ạt b cáo Lê Minh T từ 01 m t n m đến 02
n m cả tạo k ôn
m ữ K ôn áp dụn ìn p ạt bổ sun t eo quy đ n tạ k oản 5 Đ ều 295 B lu t Hìn sự v k ôn k ấu trừ t u n p đố vớ b cáo
- Về trách nhiệm dân sự:
n n b cáo đã tự n uyện b t ườn c o n ườ đạ d ện ợp p áp b hạ số t ền l 40 000 000 đ n ạ p n tò ôn
n G l n ườ đạ d ện ợp p áp b hạ y u cầu b cáo có n
vụ cấp dưỡn nuô 02 con củ b ạ Lê Quang C l c áu Lê Ngọc Anh T5, s n n y 15/12/2011 v c áu Lê Quang T6, s n n y 28/7/2017, m c cấp dưỡn m c áu l 750 000 đ n /t án , cấp dưỡn n t án , cấp dưỡn đến k 02 c áu Lê Ngọc Anh T5 v Lê Quang T6 tròn 18 tuổ , t ờ
n b t đầu cấp dưỡn k bản án có ệu lực p áp lu t B cáo đ n ý cấp dưỡn t eo y u cầu củ ôn
n G Đề n H đ n xét xử
n n sự tự n uyện t t u n ữ b cáo v n ườ đạ d ện ợp p áp b hạ tạ p n tò ; bu c b cáo p ả có n
vụ cấp dưỡn nuô 02 con củ b ạ l c áu Lê Ngọc Anh T5, s n n y 15/12/2011 v Lê Quang T6, s n n y 28/7/2017, m c cấp dưỡn m c áu l 750 000 đ n /t án , cấp dưỡn
n t án , cấp dưỡn đến k 02 c áu Lê Ngọc Anh T5 v Lê Quang T6 tròn 18 tuổ , t ờ
n b t đầu cấp dưỡn k Bản án có ệu lực p áp lu t
- ề xử lý v t c n : đề n
n n Cơ qu n Cản sát đ ều tr Công an uyện đã tr o trả c o Công ty N ọc Duy n m: 01 xe cần trục bánh lốp, biển số đ n ký: 71 A-0053, nhãn hiệu QY16, màu vàng số đ n cơ D2366000121, số khung 07-6382, công suất đ n cơ 227H , trọn lượn 23 760k , k c t ước b o 11870x2560x3480 cm v 01 máy ép t uỷ lực 2,5mx01mx1,24m.
- Đố với ông Lý Nguyễn Hoàng H1, ông õ n C1 v ôn ũ n 2 l n ữn n ườ được o n ệm vụ trôn co , ám sát tạ côn trìn n ưn c ư t ực ện ết n ệm vụ củ mìn , t ếu t n t ần trác n ệm K ến n cơ qu n, tổ c c có t m quyền xem xét xử lý t eo đ n quy đ n củ p áp lu t
5
ron quá trìn đ ều tr v tạ p n tò b cáo đã k n n to n b n v n ư Cáo trạn đã truy tố, t ừ n n n v củ mìn l v p ạm p áp lu t B cáo đ n ý t d n , ìn p ạt m đạ d ện ện k ểm sát đã đề n , b cáo k ôn tr n lu n vớ đạ d ện ện k ểm sát v x n H đ n xét xử xem xét ảm n ìn p ạt c o b cáo
N ườ đạ d ện ợp p áp củ b ạ l ôn
n G trìn b y: đ n ý qu n đ ểm củ Đạ d ện ện k ểm sát, k ôn có ý k ến ì tr n lu n về n dun lu n t củ v đạ d ện ện k ểm sát đố vớ b cáo Lê Minh T ề trác n ệm ìn sự đề n xem xét ảm n ìn p ạt c o b cáo được ưởn m c án n n ất ề trác n ệm dân sự đã n n số t ền b t ườn t ệt ạ củ b cáo l 40 000 000 đ n v 190 000 000 đ n củ Công ty N ọc Duy n Đ n t ờ , tạ p n tò ôn
n G y u cầu b cáo có n
vụ cấp dưỡn để nuô 02 con củ b ạ l c áu Lê Ngọc Anh T5, s n n y 15/12/2011 v c áu Lê Quang T6, s n n y 28/7/2017, cấp dưỡn m c áu l 750 000 đ n /t án , cấp dưỡn n t án , cấp dưỡn đến k 02 c áu Lê Ngọc Anh T5 v Lê Quang T6 tròn 18 tuổ , t ờ
n b t đầu t ực ện v ệc cấp dưỡn k Bản án có ệu lực p áp lu t N o r , k ôn có y u cầu ì k ác
Ông Cao Hoàng N1 l n ườ đạ d ện t eo ủy quyền củ Công ty (, k ôn có ý k ến ì về số 190 000 000 đ n đã b t ườn c o n ườ đạ d ện ợp p áp củ b ạ
N ữn n ườ t m
tố tụn k ác k ôn
có ý k ến y y u cầu ì k ác
B cáo nói lời sau cùng: xin H đ ng xét xử xem xét giảm nh hình phạt c o b cáo
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Trên cơ sở nội dung v án, căn cứ vào các tài liệu trong hồ sơ v án đã được thẩm tra, xét hỏi, tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận thấy như sau:
Về hành vi, quyết đ nh tố tụng củ Cơ qu n Cản sát đ ều tra Công an huyện T, Đ ều tra viên, Viện kiểm sát nhân dân huyện Thạnh Phú, Kiểm sát viên tron quá trìn đ ều tra, truy tố đã t ực hiện đ n về th m quyền, trình tự thủ tục quy đ nh của B lu t Tố tụng hình sự Quá trìn đ ều tra và tại phiên tòa b cáo không có ý kiến ho c khiếu nại về hành vi, quyết đ nh củ cơ qu n tiến hành tố tụn Do đó, các n v , quyết đ nh tố tụng củ Cơ qu n t ến hành tố tụn , n ười tiến hành tố tụn đều hợp pháp.
2 ạ p n tò , n ườ có quyền lợ , n
vụ l n qu n đến vụ án l Trung tâm T7 do b rần
u l n ườ đạ d ện t eo p áp lu t có đơn x n xét xử v n m t, n ườ l m c n rần N ọc 3 v n m t ấy rằn , n ườ có quyền lợ , n
vụ l n qu n đến vụ án v n ườ l m c n đã có lờ k cụ t ể, rõ r n t ể ện tron
sơ vụ án, b cáo v đạ d ện ện k ểm sát k ôn có y u cầu oãn p n tò Xét v ệc v n m t củ n ườ có quyền lợ , n
vụ l n qu n v n ườ l m c n k ôn l m ản ưởn đến v ệc ả quyết vụ án n n H đ n xét xử
6 t ến n xét xử v n m t l p
ợp vớ quy đ n tạ các Đ ều 292, 293 B lu t ố tụn ìn sự
Tại phiên tòa, b cáo Lê Minh T thừa nh n hành vi phạm t i củ mìn n ư Cáo trạn đã truy tố, lời nh n t i của b cáo phù hợp với lời khai của b cáo tạ Cơ qu n cản sát đ ều tra, phù hợp với biên bản hiện trường, biên bản dựng lại hiện trường, biên bản khám nghiệm p ươn t ện l n qu n đến vụ tai nạn l o đ n , b n bản khám nghiệm tử thi, kết lu n ám đ nh, kết lu n ám đ nh pháp y và các ch ng c , tài liệu khác có trong h sơ vụ án Do đó, H đ ng xét xử có đủ cơ sở kết lu n: Do bố trí thiết b xe cần trục bánh lốp và máy ép thuỷ lực thi công không đảm bảo khoảng cách an toàn trong quá trình thi công ép cọc tạ rường Trung học cơ sở th trấn T thu c khu phố A, th trấn T, huyện T nên vào khoảng 09 giờ, ngày 08 t án 6 n m 2021, tron l c v n hành các thiết b ép cọc, Lê Minh T đ ều khiển cần trục bánh lốp quay làm phần đuô của cần trục va chạm và chèn ép Lê Quang C vào thành máy ép thủy lực dẫn đến tử vong.
Hành vi của b cáo đã vi phạm đ ểm 1.5.7.2.9. của T10 TCVN 4244:2005 về ết b nân , t ết kế, c ế tạo v k ểm tr kỹ t u t do B K1 v Côn n ệ b n n n m 2005; v p ạm đ ểm a khoản 2 Đ ều 6 Lu t An toàn vệ s n l o đ ng n m 2015 Do đó, n v củ b cáo đã đủ yếu tố cấu thành t i
p ạm quy đ n về n to n l o đ n t eo đ ểm k oản 1 Đ ều 295 B lu t Hìn sự nên Cáo trạn số 28/C - KS n y 23/4/2024 củ ện k ểm sát n ân dân uyện ạn
, tỉn Bến re truy tố b cáo l có c n c , đ n n ườ , đ n t , đ n p áp lu t. B cáo là n ườ đã t n n n có đủ n n lực trách nhiệm hình sự n n b cáo p ả án c u trác n ệm ìn sự do c n n v củ mìn ây r
Đ ểm k oản 1 Đ ều 295 B lu t Hìn sự quy đ nh: “1. Người nào vi phạm quy định v an toàn lao động, vệ sinh lao động, v an toàn ở nơi đông người gây thiệt hại cho người khác thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:
a) Làm chết người;
Hành vi của b cáo là nguy hiểm cho xã h i, xâm phạm đến các quy đ n về đảm bảo n to n, kỹ t u t l o đ n dẫn đến thiệt hại về tính mạng củ n ườ k ác được p áp lu t bảo vệ ron vụ án n y, xét n v củ b cáo l l vô ý, n y s u k t nạn xảy r b cáo c n n ữn n ườ k ác đư b ạ đ cấp c u v b t ườn k c p ục u quả c o đạ d ện củ b ạ v được đạ d ện củ b ạ l m đơn m ễn truy c u trác n ệm ìn sự
Về tình tiết t n n ng trách nhiệm hình sự: B cáo Lê Minh T không phải ch u tình tiết t n n ng trách nhiệm hình sự.
Về các tình tiết giảm nh trách nhiệm hình sự: tron quá trìn đ ều tra và tại phiên tòa hôm nay b cáo đã t n k n k báo, n n n, ối cải; b cáo đã tự n uyện b t ườn k c p ục u quả c o n ườ đạ d ện ợp p áp củ b ạ nên đây l tìn t ết giảm nh trách nhiệm hình sự được quy đ nh tạ các đ ểm b, s khoản
7 1 Đ ều 51 của B lu t Hình sự áp dụn c o b cáo N o r , đạ d ện ợp p áp b ạ có đơn đề n m ễn truy c u trác n ệm ìn sự v y u cầu ảm n ìn p ạt c o b cáo, b ạ cũn có m t p ần l , b cáo có 03 con còn n nên đây l tình tiết giảm nh trách nhiệm hình sự được quy đ nh tại khoản 2 Đ ều 51 B lu t Hình sự áp dụn c o b cáo
Về áp dụng hình phạt đối với b cáo: C n c vào tính chất, m c đ , h u quả của hành vi phạm t i, nhân thân và các tình tiết t n n ng, giảm nh trách nhiệm hình sự. Xét thấy, b cáo Lê Minh T không có tiền án, tiền sự, b cáo có n ều tìn t ết giảm nh trách nhiệm hình sự t eo quy đ nh tại khoản 1 và khoản 2 Đ ều 51 B lu t Hình sự; b cáo k ôn p ả c u tìn t ết t n n n trác n ệm ìn sự, b cáo có nơ cư tr rõ r n , ổn đ n
ì v y, để đảm bảo mục đ c củ ìn p ạt l r n đe, p òn n ừ t p ạm, đ n t ờ tạo đ ều k ện để áo dục b cáo trở t n côn dân tốt n n k ôn cần thiết cách ly b cáo kh i xã h i mà chỉ cần áp dụng hình phạt cả tạo k ôn
m ữ t eo quy đ nh tạ Đ ều 36 B lu t Hình sự, giao b cáo cho chính quyền đ p ươn p ối hợp c n
đìn để giám sát, giáo dục b cáo cũn đủ r n đe, áo dục b cáo v có tác dụng phòng ngừa chung cho c n đ ng.
Do đ ều k ện, o n cản
đìn , oản cản k n tế t ì t ấy, b cáo k ôn có t u n p ổn đ n , b cáo có 03 con còn n n n k ôn áp dụn ìn p ạt bổ sun l ìn p ạt t ền v k ôn k ấu trừ m t p ần t u n p đố vớ b cáo
Về xử lý v t ch ng và áp dụng biện p áp tư p áp: Cơ qu n Cản sát đ ều tra Côn n uyện đã tr o trả c o Công ty N ọc Duy n m: 01 xe cần trục bánh lốp, biển số đ n ký: 71 A-0053, nhãn hiệu QY16, màu vàng số đ n cơ D2366000121, số khung 07-6382, công suất đ n cơ 227H , trọn lượng 23 760k , k c t ước b o 11870x2560x3480 cm v 01 máy ép t uỷ lực 2,5mx01mx1,24m n n k ôn xem xét.
Về trách nhiệm dân sự:
n n n ườ đại diện hợp pháp của b hạ l ông
n G đã n n số t ền b t ườn t ệt ạ củ b cáo l 40 000 000 đ n v củ Công ty N ọc Duy n l 190 000 000 đ n ạ p n tò ông
n G y u cầu b cáo p ả có n
vụ cấp dưỡn nuô 02 con củ b ạ l c áu Lê Ngọc Anh T5, s n n y 15/12/2011 v c áu Lê Quang T6, s n n y 28/7/2017, cấp dưỡn m c áu l 750 000 đ n /t án , cấp dưỡn n t án , cấp dưỡn đến k c áu Lê Ngọc A T5 v c áu Lê Quang T6 tròn 18 tuổ , t ờ
n b t đầu cấp dưỡn k Bản án có ệu lực p áp lu t; b cáo Lê Minh T đ n ý cấp dưỡn t eo y u cầu củ ôn
n G Do đó, H đ n xét xử
n n sự tự n uyện t t u n b t ườn ữ b cáo v n ườ đạ d ện ợp p áp củ b hạ ; bu c b cáo có n
vụ cấp dưỡn nuô 02 con củ b ạ l c áu Lê Ngọc Anh T5, s n n y 15/12/2011 v c áu Lê Quang T6, s n n y 28/7/2017, cấp dưỡn m c áu l 750 000 đ n /t án , cấp dưỡn
n t án , cấp dưỡn đến k c áu Lê Ngọc A T5 v c áu Lê Quang T6 tròn 18 tuổ , t ờ
n b t đầu cấp dưỡn k Bản án có ệu lực p áp lu t.
8
Đố vớ Công ty N ọc Duy n k ôn y u cầu ả quyết số t ền đã b t ườn c o n ườ đạ d ện ợp p áp củ b ạ n n k ôn xem xét ả quyết
11 Đố vớ ôn Lý Nguyễn Hoàng H1, ông õ n C1 v ôn ũ n T2 l n ữn n ườ được o n ệm vụ trôn co , ám sát tạ côn trìn n ưn c ư t ực ện ết n ệm vụ củ mìn , c ư n u c o t n t ần trác n ệm Do đó, k ến n cơ qu n, tổ c c có t m quyền xem xét xử lý trác n ệm đ n quy đ n củ p áp lu t
k ến củ K ểm sát v n p ân t c đán á n v cấu t n t p ạm củ b cáo, u quả củ n v , t n c ất m c đ n v , các tìn t ết t n n n , ảm n trác n ệm ìn sự v đề n m c ìn p ạt đố vớ b cáo l p
ợp vớ t n k ác qu n củ vụ án, đ n vớ quy đ n củ p áp lu t n n được H đ n xét xử c ấp n n.
Về án p sơ t m ìn sự sơ t m v án p dân sự sơ t m b cáo p ả n p t eo quy đ n .
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
Tuyên bố b cáo Lê Minh T phạm t
p ạm quy đ nh về n to n l o đ n
V tr ch nh m h nh sự:
Áp dụn đ ểm a khoản 1 Đ ều 295; đ ểm b, s khoản 1, khoản 2 Đ ều 51; Đ ều 36 B lu t Hình sự.
Xử phạt b cáo Lê Minh T 02
n m cả tạo k ôn
m ữ ờ ạn c ấp n ìn p ạt cả tạo k ôn
m ữ t n từ n y Cơ qu n t
n án ìn sự Côn n uyện n n được Quyết đ n t
n án v bản s o Bản án. G o b cáo Lê Minh T cho Ủy b n n ân dân xã , uyện C, tỉn Bến re để ám sát, áo dục b cáo tron t ờ
n cả tạo k ôn
m ữ G đìn b cáo có trác n ệm p ố ợp vớ Ủy b n n ân dân xã , uyện C, tỉn Bến re tron v ệc ám sát, áo dục b cáo
ron trườn ợp n ườ b kết án đ n c ấp n ìn p ạt c uyển đ nơ k ác t ì cơ qu n, tổ c c ám sát, áo dục có trác n ệm t ôn báo n y c o ò án đã r quyết đ n t
n án k m t eo sơ củ n ườ đó để ò án t ực ện các t ủ tục cần t ết o c o cơ qu n, tổ c c nơ n ườ đó c uyển đến t ếp tục ám sát, áo dục
ễn v ệc k ấu trừ t u n p đố vớ b cáo Lê Minh T.
2. V trách nhi m dân sự: Áp dụn Đ ều 48 B lu t Hìn sự, Đ ều 584, 585, 586, 591 B lu t Dân sự;
2.1. G n n v ệc b cáo đã tự n uyện b t ườn xon c o n ườ đại diện hợp pháp của b hạ số t ền 40 000 000 đ n Bốn mươ tr ệu đ n .
2.2. G n n v ệc Công ty TNHH N ọc Duy n đã tự n uyện b t ườn xong cho n ườ đại diện hợp pháp của b hạ số t ền 190 000 000 đ n
t tr m c n mươ tr ệu đ n .
9
2.3. G n n sự tự n uyện t t u n ữ b cáo v n ườ đạ d ện ợp p áp củ b hại tạ p n tò Bu c b cáo Lê Minh T có n
vụ cấp dưỡn nuô 02 con củ b ạ l c áu Lê Ngọc Anh T5, s n n y 15/12/2011 v c áu Lê Quang T6, s n n y 28/7/2017, cấp dưỡn m c áu l 750 000 đ n /t án , cấp dưỡn n t án , cấp dưỡn đến k c áu Lê Ngọc A T5 v c áu Lê Quang T6 tròn 18 tuổ , t ờ n b t đầu cấp dưỡn k Bản án có ệu lực p áp lu t.
3. V xử lý vật chứng và áp dụng bi n ph p tư ph p: Áp dụn các Đ ều 46, 47 B lu t Hình sự, Đ ều 106 B lu t Tố tụng hình sự, ghi nh n Cơ qu n Cản sát đ ều tr Côn n uyện đã tr o trả c o Công ty TNHH N ọc Duy n m: 01 xe cần trục bán lốp, b ển số đ n ký: 71 A-0053, n ãn ệu QY16, m u v n số đ n cơ D2366000121, số k un 07-6382, côn suất đ n cơ 227H , trọn lượn 23.760k , k c t ước b o 11870x2560x3480 cm v 01 máy ép t uỷ lực 2,5mx01mx1,24m.
4. V n ph s th m: Áp dụn Đ ều 135, Đ ều 136 B lu t ố tụn ìn sự; các Đ ều 23, 27 N quyết số 326/2016/ B QH14 n y 30 t án 12 t án 2016 củ Ủy b n ườn vụ Quốc H quy đ n về m c thu, miễn, giảm, thu, n p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án, bu c b cáo Lê Minh T phả n p án p hình sự sơ t m l 200 000 đ n H tr m n ìn đ n v án p dân sự sơ t m l 300 000 đ n B tr m n ìn đ n
5. V qu n v th hạn h n c o: B cáo, n ườ đại diện hợp pháp của b hạ v n ườ có quyền lợ , n
vụ l n qu n đến vụ án có m t tạ p n tò có quyền l m đơn k án cáo bản án trong thời hạn 15 ngày kể từ n y tuy n án Đố vớ n ườ có quyền lợ , n
vụ l n qu n đến vụ án v n m t tạ p n tò có quyền k án cáo bản án tron t ờ ạn 15 ngày t n từ n y n n được bản án o c được tốn đạt ợp lệ để y u cầu ò án cấp tr n xét xử p c t m
rườn ợp bản án được t
n t eo quy đ n tạ Đ ều 2 u t
n án dân sự t ì n ườ được t
n án dân sự, n ườ p ả t
n án dân sự có quyền t t u n t
n án, quyền y u cầu t
n án, tự n uyện t
n án o c b cưỡn c ế t
n án t eo quy đ n tạ các Đ ều 6, 7, 7 v 9 u t
n án dân sự; t ờ ệu t
n án được t ực ện t eo quy đ n tạ Đ ều 30 u t Thi n án dân sự
| Nơi nhận: - - AND tỉn Bến re; - - KSND tỉn Bến re; - - òn HSN CA tỉn Bến re; - - Sở ư p áp tỉn Bến re; - - Côn n uyện ạn ; - - KSND uyện ạn ; - - C Cục HADS uyện ạn ; - B cáo; n ườ đạ d ện ợp p áp củ b ạ ; n ườ có quyền lợ , n vụ l n qu n; - BND xã ân ền , uyện C ợ ác , tỉn Bến Tre; - - ưu: HS; AND uyện ạn 10 11 | TM HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM Th m ph n - Chủ tọa ph ên tòa H Văn Tú |