vanban.org

Bản án 34 — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

Ỏ

s : 34/2025/DS-ST : 07-3-2025 V/v: “ ra h chấp hợp đồng tín dụ ”

NHÂN DANH

ƯỚC C NG HOÀ XÃ H I CH T NAM Ỏ

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: r h hu Trang Các Hội thẩm nhân dân: 1. r h Sẩm 2. h m V am - h hi t : h S – h h hu Nam, tỉnh Bến Tre. - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Mỏ Cày Nam tham gia phiên tòa: h u – Kiểm sát viên. th m t trụ s a h hu am tỉ h ế r t s thẩm c ha vụ s thụ s : / / S - S th m v v c “Tranh chấp hợp đồng tín dụng” th u ết đ h đ a vụ ra t s : / / S - S th m v u ết đ h h ã ph t s : 8/ / S - S th m ữa: 1. Nguyên đơn: Ngân hàng N (A) a chỉ: S đ ờ ph ờ quậ h h ph ộ ờ đ th ph p uật: h m V ch c vụ: m đ c ờ đ th ủ qu của u đ : u ễ V ch c vụ: hó m đ c Ngân hàng N – h h h hu (vắ mặt) 2. Bị đơn: Ông guyễ ă s h m 9 9; c trú: Ấp A ã hu tỉ h ế r (vắ mặt) 3. Ng i c quy n ợi ngh a vụ iên quan: guyễ ị s h m 96 ; c trú: Ấp A ã hu tỉ h ế r (vắ mặt) Ông M v C vắ mặt t ph t ; T vắ mặt t ph t Ụ : Theo đơn khởi kiện của Ngân hàng N và tại bản tự khai ông Nguyễn Văn M à ng i đại diện theo ủy quy n của nguyên đơn Ngân hàng N trình bày: Ông Nguyễ V có vay v n t i Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M th c c hợp đồ sau: - Hợp đồng tín dụ - AV- 8 8/ / v c đ xuất gi i ngân kiêm giấy nhận nợ s gi : - S- / / cụ thể: + S ti va đồng. Ngày vay: 11/04/2023. + Kỳ h n tr nợ: 01 kỳ, Kỳ 1 ngày 10/04/2024 tr g c: đồng. + Mục đích va : h u + Lãi suất va : 9 % m p ụng lãi suất th n i. Lãi suất quá h n: 150% với lãi suất va đã th a thuận. - Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t s 7103205113916 ngày 20/03/2023 s ti va : đồng. Sau khi ký hợp đồng tín dụng, Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t th Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M đã i ngân toàn bộ s ti ch va đú th Hợp đồng tín dụng s 7103-LAV-202201028 ngày 28/03/2022 và Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t s 9 6 / / đã c vào kho n 2, kho n 3 u 9 Ngh đ h / / -CP và Ngh đ nh 6/ 8/ -CP của Chính phủ (s a đ i, b sung Ngh đ h / / -CP), khách hàng vay ph i nộp cho t ch c tín dụng cho vay giấy ch ng nhận quy n s dụ đất theo giấy cam kết th c hi n bi n pháp b đ m bằng tài s n ngày 25/03/2022. ến kỳ h n tr nợ g c ngày 10/04/2024 s ti đồng, ông C không tr đ ợc h đã ph i hợp với chính quy đ a ph h u l đến nhà yêu c u ông C, bà T thanh toán nợ. Ông C và bà T có cam kết tr nợ h h th c hi n đ ợc, không ph i hợp x lý tài s n b đ m làm h h ng nghiêm trọ đế qu ợ của h C đã v ph m hợp đồng tín dụng, hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t do vi ph m th a thuận tr nợ. T m tí h đến ngày 13/11/2024, ông C còn nợ t i Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M s ti n cụ thể là: S ti n g c: đồng; s ti n lãi trong h : 8 698 đồng; Lãi quá h n: 5.053.425 đồ ; ợ thẻ Lộc Vi t: đồ ã : 9 98 đồng. Nay Ngân hàng N h u c u Nguyễ V v Nguyễn Th T có h a vụ đớ tha h t ch Ngân hàng N s t t m tí h đế / / 6 đồ tr đó s ti n g c: đồng, s ti n lãi: 27.362.521 đồng; ti ã va ph t s h tr ợ g c theo m c lãi suất th a thuận trong Hợp đồng tín dụng, Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t nêu trên từ ngày / / ch đến ngày thanh toán hết nợ. Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M sẽ tr l i Giấy ch ng nhận quy n s dụ đất, quy n s hữu nhà và tài s n khác gắn li n vớ đất s phát hành BL791641 s vào s : CH00205 do Ủy ban nhân dân huy n M cấp / / đ i với th a đất s 335, tờ b đồ s : đ a chỉ: xã B, huy n M, tỉnh Bến Tre, Di n tích: 2.010 m² khi ông C T tr tất kho n nợ nay. Tại biên bản ấy i khai ngày 25 12 2 24 bị đơn Nguyễn Văn C tr nh bày: Ông C th ng nhất với toàn bộ nộ u đ h i ki n của Ngân hàng N đồ c vợ là bà Nguyễn Th T đớ h a vụ thanh toán cho Ngân hàng N t ng s ti t m tí h đế / / 6 đồ tr đó s ti n g c: đồng, s ti n lãi: 27.362.5 đồng và ti ã va ph t s h tr ợ g c theo m c lãi suất th a thuận trong Hợp đồng tín dụng, Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t từ / / ch đến ngày thanh toán hết nợ. Khi nào thanh toán tất nợ th đ ngh Ngân hàng tr l i cho ông Giấy ch ng nhận quy n s dụ đất th a 335, tờ b đồ s 01, to l c xã B, huy n M, tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân huy n M cấp quy n s dụng cho ông và bà Nguyễn Th T ngày 02/10/2012. Ng i c quy n ợi ngh a vụ iên quan à bà Nguyễn Thị T v ng t trong giai đoạn chuẩn bị t sơ thẩ và tại phiên t a bà T c ng không g i văn bản tr nh bày ki n v nh ng nội dung c iên quan đ n yêu c u khởi kiện của Ngân hàng N. ại diện Viện ki s t nh n d n huyện M Cày Na t nh B n Tre ph t bi u quan đi cho rằng: hẩm ph thụ qu ết vụ ộ đồ t s thẩm h ph t a th c h đú qu đ h của ộ uật t tụ s u đ đ th c h đú c c qu h a vụ của m h th qu đ h của ộ uật t tụ s ờ có qu ợ h a vụ qua th c h đú c c qu h a vụ của m h th qu đ h của ộ uật t tụ s V v c qu ết vụ : h ộ đồ t chấp hậ t ộ u c u của u đ cụ thể: Ông C v T có h a vụ đớ tha h toán cho Ngân hàng N (A) t s t tính đế / / 6 đồ tr đó s t c đồ s t ã 6 đồ Kể từ / / đế h th h h C v T c ph có h a vụ đớ t ếp tục tr ã th m c ã suất c c th a thuậ t ợp đồ tí ụ s : - AV- 8 8/ / c đ uất m ấ hậ ợ s - S- / / v ợp đồ ph t h h v s ụ thẻ ộc V t s 9 6 / / đã ết ữa Ngân hàng N - Chi nhánh hu vớ u ễ V . Ngân hàng N có tr ch h m a tr ch C v T c ấ ch hậ qu s ụ đất th a đất s tờ đồ s : đ a chỉ: ã hu tỉ h ế r do Ủ a h hu cấp / / ch C v T, khi ông C v T tha h t c c h ợ NHẬ ỊNH C A TÒA ÁN: Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ n đ ợc thẩm tra tại phiên tòa, Hội đồng xét x

nhận định:

[ ] V t tụ : [1.1] c đ nh quan h pháp luật tranh chấp: Theo nộ u đ h i ki n của Ngân hàng N đ i với ông Nguyễ V th c đ nh quan h pháp luật tranh chấp trong vụ “ ra h chấp hợp đồng tín dụ ” Nguyễ V v Nguyễn Th T h có đ h a h c đ h đ vụ án dân s th qu đ nh kho u 26 Bộ luật t tụng dân s m thuộc thẩm qu qu ết của Tòa án. [1.2] V thẩm quy n gi i quyết vụ án: B đ Nguyễ V có đ a chỉ c trú t i ã hu tỉ h ế r c đ ểm a h u v đ ểm a h u 9 ộ uật t tụ s m a h hu am tỉ h ế r thụ đú thẩm qu [1.3] V vi c vắng mặt của đ s : ờ đ i di n theo uỷ quy n của nguyên đ Ngân hàng N v đ Nguyễ V có v đ ngh gi i quyết vắng mặt ờ có qu ợ h a vụ qua Nguyễn Th T đã đ ợc t đ t hợp c c v t tụ th qu đ h của ộ uật t tụ s m h v vắ mặt tr a đ chuẩ t v t ph t a s thẩm a t ế h h t vắ mặt ờ đ i di n theo uỷ quy n của u đ Ngân hàng N, ông C v T th qu đ h t c c u 8 của ộ uật t tụ s m [ ] V ộ u tra h chấp: [ ] V u c u tr ợ va : Ngân hàng N yêu c u ông Nguyễ V v Nguyễn Th T có h a vụ đớ tha h t ch Ngân hàng N s t t m tí h đế / /2024 là: 257.362.521 đồ tr đó s ti n g c: đồng, s ti ã : 6 đồng. Ti n lãi va ph t s h tr ợ g c theo m c lãi suất th a thuận trong Hợp đồng tín dụng, Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t từ th m ch đến ngày thanh toán hết nợ ể ch ng minh cho yêu c u kh i ki n Ngân hàng cung cấp tài li u ch ng c là Hợp đồng tín dụng s : 7103-LAV- 8 đ ợc ký kết ngày ngày 28/03/2022 giữa Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M với ông Nguyễ V ; Báo cáo đ xuất gi i ngân kiêm giấy nhận nợ s 7103-LDS-202302123 ngày 11/04/2023 giữa Bên cho vay Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M với Bên vay ông Nguyễ V ; ợp đồ uỷ qu ữa uỷ qu Nguyễn Th T vớ đ ợc uỷ qu Nguyễ V C ch th c / / ; ợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t s 71 9 6 / / h c đ xuất gi i ngân kiêm giấy nhận nợ s 7103-LDS-202302123 ngày 11/04/2023 thì s ti va đồ va / / ỳ h n tr nợ ỳ ỳ v / / tr ợ c 200.000.0 đồng, mục đích va ch u ã suất va 9 % m p ụng lãi suất th n i, lãi suất quá h % với lãi suất va đã th a thuận. Theo Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t s 9 6 / / th s ti n vay th h m c đồng. Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M đã i ngân toàn bộ s ti ch va đú th ợp đồng tín dụng s 7103-LAV-202201028 ngày 28/03/2022 và Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t s 9 6 / / m ha đã ết u tr h qu ết vụ đ Nguyễ V tr h th ng nhất với toàn bộ nộ u đ h i ki n của Ngân hàng N đồ c vợ là bà Nguyễn Th T đớ h a vụ thanh toán cho Ngân hàng N t ng s ti t m tí h đế / / : 6 đồ tr đó s ti n g c: đồng, s ti ã : 6 đồng và ti n ã va ph t s h tr ợ g c theo m c lãi suất th a thuận trong Hợp đồng tín dụng, Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t từ / / ch đến ngày thanh toán hết nợ ờ có qu ợ h a vụ qua Nguyễn Th T đã đ ợc Toà án t đ t thông báo thụ lý vụ án, b n sa đ h i ki n của Ngân hàng cùng các tài li u ch ng c èm th đ h i ki n th qu đ h; cũ đã tr u tập Nguyễn Th T nhi u l để tiến hành hoà gi i, ghi nhận ý kiến của Nguyễn Th T đ i với yêu c u kh i ki n của h h Nguyễn Th T không chấp hành theo giấy tri u tập của Nguyễn Th T cũ h có v n nào g i Toà án thể hi n ý kiến ph c đ i với yêu c u kh i ki n này của h đó h u c u ông Nguyễ V v Nguyễn Th T có h a vụ thanh toán cho Ngân hàng t ng s ti tí h đến ngày / / 6 đồ tr đó s ti n g c đồng, s ti ã 6 đồ v t n lãi vay phát s h tr ợ g c theo m c lãi suất th a thuận trong Hợp đồng tín dụng, Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc V1 ể từ th m ch đến ngày thanh toán hết nợ có c s nên Hộ đồng xét x chấp nhận. [ ] h đồng ý tr l i Giấy ch ng nhận quy n s dụ đất, quy n s hữu nhà và tài s n khác gắn li n vớ đất s phát hành BL791641 s vào s : CH00205 do Ủy ban nhân dân huy n M cấp / / đ i với th a đất s 335, tờ b đồ s : đ a chỉ: xã B, huy n M, tỉnh Bến Tre, Di n tích: 2.010 m² khi ông C T tr tất kho n nợ nay nên Hộ đồng xét x ghi nhận. [3] V án phí dân s s thẩm: Do yêu c u kh i ki n của u đ đ ợc chấp nhận nên b đ Nguyễ V v ờ có qu ợ h a vụ qua Nguyễn Th T ph i ch u t ộ phí s s thẩm h C v T có đ m ễ phí vớ ờ ca tu ộ đồ t m ễ t ộ phí ch ông C v T th qu đ h V c c ẽ trên Q Ị : c h u 6 đ ểm a h u đ ểm a h u 9 các u 8 8 66 6 v của Bộ luật t tụng dân s m c u 9 6 66 68 ộ uật s m c c c u 9 9 9 uật c c t ch c tí ụ m c Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 của Ủ a h ờ vụ u c ộ qu đ h v m c thu m ễ m thu ộp qu v s ụ phí v phí a u ể : hấp hậ u c u h của Ngân hàng N cụ thể : 1. Ông u ễ V v u ễ h có h a vụ đớ tha h toán cho Ngân hàng N (A) t s ti tí h đế / / 6 đồ (ha tr m m m tr u a tr m s u m ha m tr m ha m m t đồ ) tr đó s ti n g c đồ (ha tr m a m tr u đồ ) s ti ã 6 đồ (ha m tr u a tr m s u m ha m tr m ha m m t đồ ) 2. Kể từ / / đến khi thi hành án xong, ông u ễ V v u ễ h còn ph i có h a vụ đớ tiếp tục tr lãi theo m c lãi suất do các bên th a thuận t i Hợp đồng tín dụng s 7103-LAV- 8 đ ợc ký kết ngày 28/03/2022 giữa Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M với ông Nguyễ V , Báo cáo đ xuất gi i ngân kiêm giấy nhận nợ s 7103-LDS-202302123 ngày 11/04/2023 giữa Bên cho vay Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M với Bên vay ông Nguyễ V , Hợp đồng phát hành và s dụng thẻ Lộc Vi t s 9 6 / / ữa Ngân hàng N - Chi nhánh huy n M với ông Nguyễ V . r ờ hợp ông u ễ V v u ễ h thanh toán xong các h ợ ch Ngân hàng N thì Ngân hàng N có tr ch h m a tr ch u ễ V v u ễ h c ấ ch hậ qu s ụ đất qu s hữu h v t s h c ắ vớ đất s ph t h h 9 6 s v s cấp GCN: CH00205 do Ủ a h hu cấp / / ch N u ễ V v u ễ h đ vớ th a đất s tờ đồ s : đ a chỉ: Xã B, hu tỉ h ế r . V phí: Ông u ễ V v u ễ h đ ợc m ễ t ộ phí tr s t t m phí 6 đồ (s u tr u tr m a m đồ ) th a thu t m phí phí s t a s 9 09/12/2 của h cục h h h s hu am tỉ h ế r ch Ngân hàng N. s có qu h c tr h ể từ hậ đ ợc h ặc m ết c trú r ờ hợp qu ết đ h đ ợc th h h th qu đ h t u uật th h h s th ờ đ ợc th h h s ờ ph th h h s có qu th a thuậ th h h có qu u c u th h h t u th h h h ặc c ỡ chế th h h th qu đ h t c c đ u 6 a v 9 uật th h h s ; thờ h u th h h đ ợc th c h th qu đ h t u uật th h h s – ọ Nơi hận: - c đ s (3b) ; - A tỉ h (1b) ; - VKSND huy n M Cày Nam (1b) ; - Chi cục THADS huy n M Cày Nam (1b) ; - u S V (4b) TC:10b .

TM. H ỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CH TỌA PHIÊN TÒA ị u g

Cỡ chữ