- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "bà Nguyễn Thị L ly hôn với ông Mai Nguyên Hoàng S"
- Căn cứ chính? Luật H n nh n và gia đ nh; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU V C – Ắ Ắ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 34/2026/DS-ST Ngày: 12/02/2026. V/v “Tranh chấp hôn nhân gia đình”. |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA N NH N D N HU V C – Ắ Ắ
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Bà Nguyễn Thị Hồng Thanh. Các Hội thẩm nhân dân: Bà Vi Thị i u Chi và ng Phạm Cảm .
- Thư ký phiên toà: ng Nguyễn nh Phan - Th
Toà án nh n d n hu v c 1 - ắ Lắ .
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân khu vực 1 - Đắk Lắk: Bà i u Thị Hồng Nhung– i m sát vi n. Ngày 12 tháng 02 năm 2026 tại tr s T a án nh n d n hu v c 1 - ắ Lắ xét xử sơ thẩm c ng hai v án th l số: 231/2025/TLST-HNG ngày 10/10/2025; Theo định đ a v án ra xét xử số 09/2026/Q XX- HNG ngày 09 tháng 01 năm 2026 v việc “Tranh chấp hôn nhân gia đình” gi a:
- Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị L sinh năm 1989; ịa chỉ: Th n G xã H tỉnh ắ Lắ .
- Bị đơn: Ông Mai Nguyên Hoàng S sinh năm 1978; ịa chỉ: Thôn G, xã H, tỉnh ắ Lắ . (Nguyên đơn có đơn xin vắng mặt, bị đơn vắng mặt không có lý do)
NỘI DUNG VỤ N:
* Theo đơn khởi kiện, tự khai nguyên đơn trình bày nhƣ sau: V quan hệ h n nh n: Bà Nguyễn Thị L (nguy n đơn) và ng Mai Nguyên Hoàng S (bị đơn) chung sống có đăng
ết h n theo quy định của pháp luật ngày 20/12/2010 tại Ủy ban nh n d n xã E, huyện C tỉnh ắ Lắ . Trong quá trình chung sống với nhau gi a hai vợ chồng th ờng xuy n xảy ra m u thuẫn bất đồng quan đi m sống và h ng th giải quyết đ ợc. Cả hai vợ chồng h ng t m đ ợc tiếng nói chung hiến h ng hí gia đ nh lu n căng thẳng. Nay xét thấy m c đích h n nh n h ng đạt đ ợc m u thuẫn ngày càng gay gắt t nh nghĩa vợ chồng h ng c n h ng th hàn gắn tiếp t c chung sống đ ợc n n t i y u cầu T a án giải quyết cho t i đ ợc ly h n với ng Mai Nguyên Hoàng S. V con chung: Có 02 con chung t n là Mai Nguyễn Linh , sinh ngày 03/10/2011 và Mai Nguyễn Ngọc H, sinh ngày 26/8/2013. Nguy n đơn có nguyện vọng nu i d ng 02 con chung đến tu i tr ng thành. V cấp d ng: h ng y u cầu T a án xem xét giải quyết. V tài sản chung nợ chung: h ng y u cầu T a án xem xét giải quyết. * Quá tr nh giải quyết v án m c d T a án đã triệu tập hợp lệ nhi u lần nh ng phía bị đơn ng Mai Nguyên Hoàng S vẫn cố t nh vắng m t h ng có l do n n h ng ghi nhận đ ợc iến của ng đối với y u cầu ly h n của nguy n đơn. Tại phiên t a, i m s t viên đại diện Viện ki m s t nh n d n khu vực - ắk ắk ph t bi u quan đi m nhƣ sau: Quá tr nh đi u tra thu thập chứng cứ của v án từ hi th l đến hi có quyết định đ a v án ra xét xử Thẩm phán đã giải quyết đúng tr nh t của BLTTDS. Tại phi n t a H XX Th
phi n t a đã chấp hành tốt các quy định của pháp luật. Căn cứ vào hoản 1 i u 28; i u 35; đi m a hoản 1 i u 39; i u 147; i u 220 Bộ luật Tố t ng d n s . Căn cứ hoản 1 i u 51; i u 53; hoản 1 i u 56 của Luật H n nh n và gia đ nh. Căn cứ: i u 6 Nghị quyết 01 ngày 16/5/2024 của Hội đồng Thẩm phán T a án nh n d n tối cao v H ớng dẫn áp d ng một số quy định của pháp luật trong giải quyết v việc v h n nh n và gia đ nh. Căn cứ hoản 5 i u 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban th ờng v Quốc Hội quy định v mức thu miễn giảm thu nộp quản l và sử d ng án phí và lệ phí T a án. Chấp nhận đơn h i iện v việc ly h n của bà Nguyễn Thị L. V quan hệ h n nh n: Bà Nguyễn Thị L ly h n với ng Mai Nguyên Hoàng S. V con chung: Giao cháu Mai Nguyễn Linh , sinh ngày 03/10/2011 và cháu Mai Nguyễn Ngọc H, sinh ngày 26/8/2013 cho bà Nguyễn Thị L chăm sóc nu i d ng đến tu i tr ng thành. ng Mai Nguyên Hoàng S đ ợc thăm nom con mà h ng bị ai cản tr . V cấp d ng nu i con chung tài sản chung và nợ chung: h ng y u cầu giải quyết.
NHẬN ỊNH CỦA TÒA N:
Sau hi nghi n cứu các tài liệu đã có trong hồ sơ v án H XX nhận định: [1] V thẩm quy n và quan hệ tranh chấp: y là v án “Tranh chấp hôn nhân và gia đình” thuộc thẩm quy n giải quyết của T a án nh n d n hu v c 1 - ắ Lắ theo quy định tại hoản 1 i u 28 đi m a hoản 1 i u 35 đi m a hoản 1 i u 39 BLTTDS. [2] V thủ t c tố t ng: Nguy n đơn có đơn xin vắng m t bị đơn đã đ ợc T a án triệu tập hợp lệ lần thứ hai nh ng vắng m t tại phi n t a h ng có l do n n H XX căn cứ các 227 228 BLTTDS đ xét xử v án là ph hợp. [3] V i m tra việc giao nộp tiếp cận c ng hai chứng cứ: Nguy n đơn đã th c hiện đầy đủ bị đơn vắng m t h ng có l do do đó H XX sẽ xem xét các tài liệu chứng cứ do T a án thu thập và đ ơng s giao nộp có l u trong hồ sơ v án. [4] V nội dung tranh chấp: [4.1] V quan hệ h n nh n: Nguy n đơn và bị đơn qua thời gian t m hi u đã t nguyện đăng
ết h n vào 20/12/2010 tại Ủy ban nh n d n xã E, huyện C tỉnh ắ Lắ (nay là E tỉnh ắ Lắ ) là t nguyện và đúng quy định. Theo nguy n đơn tr nh bày quá tr nh chung sống vợ chồng phát sinh nhi u m u thuẫn nguy n nh n do bất đồng quan đi m sống tính t nh h ng hợp n n th ờng xuy n cãi vã h ng t m đ ợc tiếng nói chung dẫn đến ly th n. Xét thấy t nh cảm vợ chồng h ng c n m c đích h n nh n h ng đạt đ ợc n n nguy n đơn y u cầu T a án giải quyết cho ly h n. Quá tr nh giải quyết v án bị đơn h ng tham gia phi n t a cũng nh các bu i h a giải đoàn t của T a án h ng th hiện đ ợc thiện chí muốn hàn gắn t nh cảm tháo g m u thuẫn. H XX xét thấy t nh cảm vợ chồng gi a nguy n đơn và bị đơn h ng th hàn gắn đ ợc t nh trạng h n nh n đã trầm trọng m c đích h n nh n h ng đạt đ ợc n n cần chấp nhận y u cầu ly h n của nguy n đơn. [4.2] V con chung: Có 02 con chung t n 02 con chung t n Mai Nguyễn Linh , sinh ngày 03/10/2011 và cháu Mai Nguyễn Ngọc H, sinh ngày 26/8/2013 hiện đang với nguy n đơn. H XX xét thấy nguy n đơn có nguyện vọng nu i d ng 02 con chung đến tu i tr ng thành ph hợp với nguyện vọng của các con. Bị đơn h ng tham gia tố t ng và h ng th hiện đ ợc thiện và quan đi m đối với việc nu i d ng các con chung; V vậy cần giao cháu và cháu H cho nguy n đơn nu i d ng là ph hợp với quy định pháp luật nh m bảo vệ quy n lợi cho trẻ ch a thành ni n. Bị đơn đ ợc quy n và nghĩa v thăm nom chăm sóc con chung h ng ai đ ợc cản tr . Bị đơn đ ợc quy n thay đ i ng ời tr c tiếp nu i con theo quy định tại i u 84 Luật nh n và đ nh. [4.3] V cấp d ng nu i con: Nguy n đơn h ng y u cầu T a án xem xét giải quyết là t nguyện và ph hợp n n cần ghi nhận. [4.4] V tài sản chung nợ chung: h ng y u cầu T a án xem xét giải quyết. [5] V án phí: Nguy n đơn phải chịu án phí d n s sơ thẩm v việc ly h n theo quy định pháp luật. Vì các lẽ trên,
QUYẾT ỊNH:
Căn cứ vào hoản 1 i u 28; i u 35; đi m a hoản 1 i u 39; i u 147; i u 220 i u 227, i u 228, i u 266 Bộ luật Tố t ng d n s . Căn cứ hoản 1 i u 51; i u 53; hoản 1 i u 5 i u 58 của Luật H n nh n và gia đ nh. Căn cứ: i u 6 Nghị quyết 01 ngày 16/5/2024 của Hội đồng Thẩm phán T a án nh n d n tối cao v H ớng dẫn áp d ng một số quy định của pháp luật trong giải quyết v việc v h n nh n và gia đ nh. Căn cứ hoản 5 i u 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban th ờng v Quốc Hội quy định v mức thu miễn giảm thu nộp quản l và sử d ng án phí và lệ phí T a án. Tuyên xử: Chấp nhận y u cầu h i iện của nguy n đơn bà Nguyễn Thị L. 1. V quan hệ h n nh n: Tuy n bố nguy n đơn bà Nguyễn Thị L đ ợc ly h n với bị đơn ng Mai Nguyên Hoàng S. 2. V con chung: Có 02 con chung tên Mai Nguyễn Linh , sinh ngày 03/10/2011 và cháu Mai Nguyễn Ngọc H, sinh ngày 26/8/2013. Giao cháu M Nguyễn Linh và cháu M Nguyễn Ngọc H cho bà Nguyễn Thị L tr c tiếp chăm sóc nu i d ng đến tu i tr ng thành (hai cháu hiện đang với nguy n đơn). Ông Mai Nguyên Hoàng S đ ợc quy n và nghĩa v thăm nom chăm sóc con chung h ng ai đ ợc cản tr và đ ợc quy n thay đ i ng ời tr c tiếp nu i con theo quy định tại i u 84 Luật nh n và đ nh. 3. V cấp d ng nu i con: h ng y u cầu giải quyết. 4. V tài sản chung nợ chung: h ng y u cầu giải quyết. 5. V án phí: Nguy n đơn bà Nguyễn Thị L phải nộp 300.000 đồng án phí d n s sơ thẩm v việc ly h n đ ợc hấu trừ vào 300.000 đồng nộp tại bi n lai thu ti n số 0001624 ngày 07/10/2025 nộp tại Thi hành án d n s tỉnh ắ Lắ . Các đ ơng s vắng m t đ ợc quy n háng cáo bản án trong thời hạn 15 ngày từ ngày nhận ho c bản án đ ợc ni m yết hợp lệ.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh ắ Lắ ; - VKSND khu v c 1 - ắ Lắ ; - THADS tỉnh ắ Lắ ; - UBND xã Ea tur tỉnh ắ Lắ (GCN H số 164 ngày 20/12/2010); - Các đ ơng s ; - L u hồ sơ v án. | T.M HỘI ỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PH N - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA NGUYỄN THỊ HỒNG THANH |