- Tranh chấp gì? Tranh chấp thừa kế quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp chia thừa kế quyền sử dụng đất giữa bà S và ông T"
- Căn cứ chính? Điều 623 Bộ luật Dân sự; Điều 649 Bộ luật Dân sự; Điều 650 Bộ luật Dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 336/2018/DS-PT Ngày: 19/11/2018 |
V v Tr n p i t ừ kế quyền sử dụng đ t.
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Bùi Văn P ương. Các Thẩm phán: Ông Đin C í Tâm. Ông Lê Hồng Nướ . - Thư ký phiên tòa: B Tr n T ùy Vân – T ư ký Tò án n ân dân tỉn Đồng T áp. - i di n i n ki m t nh n d n t nh ồng Th p: Ông Nguyễn T n Tài – i m sát viên t m gi p iên tò . Trong các ngày 01/11/2018, ngày 13/11/2018, 19/11/2018 tại trụ sở Tò án n ân dân tỉn Đồng T áp xét xử p ú t ẩm ông k i vụ án t ụ lý số: 189/2018/TLPT-DS, ngày 21 tháng 9 năm 2018 về vi Tr n p chia t ừ kế quyền sử dụng đ t”. Do Bản án dân sự sơ t ẩm số: 28/2018/DS-ST ngày 12/6/2018 ủ To án nhân dân uy n Cao L tỉn Đồng t áp k áng áo. T eo Quyết đ n đư vụ án r xét xử p ú t ẩm số: 332/2018 QĐ-PT, ngày 12 tháng 10 năm 2018 giữ á đương sự: 1. Nguyên đơn: Lê T S sin năm 1954; Đ ỉ: p B xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp. Người đại di n t eo ủy quyền l n Nguyễn T n Q sin năm 1988; đ ỉ: p B xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp ( ó mặt). 2. B đơn: 2.1. Lê Văn T sin năm 1966; 2.2. Lê T T1 sin năm 1946; 2.3. Đỗ T H sin năm 1969; Cùng đ ỉ: p Bìn T xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp. 2.4. Lê Văn T2 sin năm 1963; Đ ỉ: p B xã Bìn T uy n C o L Đồng T áp. Đại di n t eo ủy quyền ủ T1, bà H và ông T2 l ông Lê Văn T sin năm 1966; đ ỉ: p Bìn T xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp (có mặt). 3. Người ó quyền lợi ng ĩ vụ liên qu n: 3.1. Lê Văn Đ sin năm 1941 ( ó mặt); Đ ỉ: p Bìn H xã Bìn T uy n C o L Đồng T áp. 3.2. Lê T N sin năm 1950; Đ ỉ: p Bìn T xã Bìn T uy n C o L Đồng T áp. 3.3. Lê T B sin năm 1955; Đ ỉ: p B xã Bìn T uy n C o L Đồng T áp. 3.4. Lê T N1 sin năm 1957; 3.5. Nguyễn T M sin năm 1968 ( ó mặt); 3.6. Lê P ướ T3 sin năm 1992; 3.7. Nguyễn T N2 sin năm 1990; 3.8. Lê ắ T4 sin năm 1995; 3.9. Lê Văn T5 sin năm 1969; 3.10. Trần T T6 sin năm 1974; 3.11. Lê T im Yến sin năm 1995; 3.12. Lê T Trú G sin năm 1997; 3.13. Lê T Quế T7 sin năm 2004; 3.14. Trần T n T8, sin năm 1968; 3.15. Trần T n L sin năm 1993; 3.16. Trần T Ngọ T9 sin năm 1994; 3.17. Trần Ho ng P sin năm 2003; Cùng đ ỉ: p Bìn T xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp. 3.18. Nguyễn T B1 sin năm 1959; 3.19. Lê T iều D sin năm 1986; 3.20. Lê Chí T10 sin năm 1992; 3.21. Lê Văn S sin năm 1994; 3.22. Lê T Ngọ G1 sin năm 1995; 3.23. Lê Trường G2 sin năm 2001; Cùng đ ỉ: p B xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp. Đại di n t eo ủy quyền ủ N Lê T B, bà N1, anh T3 N2, anh T4, anh T5 T6 Y G Quế T7, anh T8 n L T9, anh P, Nguyễn T B1 iều D n T10 n S G1 và anh G2 là ông Lê Văn T sin năm 1966; đ ỉ: p Bìn T xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng Tháp ( ó mặt). 4. Người k áng áo: B Lê T S l nguyên đơn trong vụ án. NỘI D NG V ÁN Bà Lê Thị S trình bày: Nguồn gố đ t l ủ ông Lê Văn T sin năm 1887 ( ết năm 1945) v Nguyễn T M sin năm 1889 ( ết năm 1952) (ông nội nội ủ S) đ lại o ông Lê Văn H ( S) sin năm 1925 ( ết năm 2011) v Đỗ T A (mẹ S) sin năm 1926 ( ết năm 1997) n tá sử dụng. Ông Lê Văn H ết đ lại p ần đ t ó di n tí 20.912 6m2 t uộ á t ử 979 di n tí 900m2 t ử 978 di n tí 4.700m2 t ử 977 di n tí 1.780m2 t ử 592 di n tí 9.800m2 t ử 1678 di n tí 5.060m2 ùng tờ ản số 04 t eo gi y ứng n ận quyền sử dụng đ t p ng y 20 12 1995 đ t tọ lạ tại xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp. Ông H c ết k ông đ lại di ú k ông đ lại t kỳ một ng ĩ vụ về t i sản n o m n ững người t ừ kế ủ ông H p ải t ự i n. Ông H v A ó 09 ( ín) người on ruột gồm: Lê Văn Đ Lê T T1 Lê T N Lê T S Lê T B Lê T N1 Lê Văn T2 Đỗ T H (l y ọ mẹ) v Lê Văn T. S u k i ông H ết ông T ùng với á n em k á l m ồ sơ p ân i t i sản t ừ kế ủ ông Hộ đ lại n ưng k ông ó tên l Lê T S l on ruột ủ ông H t uộ ng t ừ kế t ứ n t. P ần đ t ông H ết đ lại o á con, á n em k á đều đã đượ i . Riêng S t ì ư đượ i p ần đ t ủ mìn . Hi n p ần đ t n y ông T T1, bà H, ông T2 đ ng n tá v sử dụng ( ư s ng tên). Năm 2010 N nướ t u ồi một p ần t ử 592 di n tí 1.936 3m2 tờ ản đồ 04 ( ản đồ 299) đ t ự i n dự án Đường ĐT 850 v ông H đượ ồi t ường số tiền 730.221.600đ. Do lú đó ông H n nên ông T và ông T2 đã t y mặt ông H n ận số tiền ồi t ường n ưng đến n y ông T v ông T2 không i o S v á em k á p ần tiền nói trên. P ần đ t ủ ông H A ết ó đ lại trong đó: Ông Lê Văn Đ đượ n ận v sử dụng l 12 ông Lê T T1 n ận v sử dụng 04 ông Lê T N n ận v sử dụng 02 ông Lê T B n ận v sử dụng 01 ông Lê T N1 n ận v sử dụng 01 ông ông Lê Văn T2 n ận v sử dụng 05 ông ông Lê Văn T n ận v sử dụng 20.912 6m2 Đỗ T H n ận v sử dụng 1.780m2 . Nay bà S yêu ầu ông Lê Văn T Lê T T1 Đỗ T H ông Lê Văn T2 v Lê T N i t ừ kế o S với di n tí 2.200m2 trong p ần di n tí 20.912,6m2 t uộ á t ử 592 tờ ản đồ số 04 đ t tọ lạ tại p B, xã Bình T; t ử 977 978 979 tờ ản đồ số 04 đ t tọ lạ tại p Bìn T xã Bìn T; t ử 1678 tờ ản đồ số 04 đ t tọ lạ tại p Bìn H xã Bìn T đ t do ông H đứng tên quyền sử dụng Đồng t ời Lê T S yêu ầu ông Lê Văn T v ông Lê Văn T2 chia cho S số tiền 80.000.000đ trong tổng số tiền 730.221.600đ do N nướ đền ù từ vi t u ồi di n tí 3.406 4m2 t uộ t ử 592 tờ ản đồ số 04 đ t tọ lạ tại p B xã Bìn T uy n C o L. Bị đơn ông Lê Văn T, bà Lê Thị T, bà Đỗ Thị H, ông Lê Văn T2 và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan bà Lê Thị N, bà Lê Thị B, bà Lê Thị N1 cùng trình bày: Năm 1992 mẹ ủ úng tôi l ông H v A ( mẹ) ó ọp t t ả á on lại đ i đ t k i i đ t ông H ỉ nói mi ng k ông ó lập iên ản t t ả á n em đều đượ n ận đ t (09 người on) riêng S đượ i một p ần n ưng S k ông n ận đ t m S yêu ầu đượ n ận 09 ỉ v ng (v ng 24kr ) tương đương 04 ông đ t đ t y o vi n ận đ t v t t ả á n em đều iết sự vi nói trên. Cá ông đều t ống n t xá đ n s u k i A ết (1997) á đồng t ừ kế ủ A k ông tr n p i t ừ kế đối với p ần di sản ủ A đồng t ời đồng ý n ập p ần di sản ủ A ết đ lại l t i sản t uộ quyền sử dụng ủ ông H. P ần đ t S yêu ầu i t ừ kế t ì i n n y ông T ông T2, bà H, bà N, bà T1 đ ng quản lý sử dụng mỗi người một p ần ụ t l 22.240m2 trừ đi di n tí N nướ l y l m đường 3.404,6m2 òn lại l 18.833 6m2 trong đó ông T sử dụng di n tí k oảng 13.500m2 , ông T2 sử dụng k oảng 2.000m2 H sử dụng k oảng 2.000m2 N sử dụng k oảng 1.000m2 và bà T1 sử dụng k oảng 500m2 ; bà N1 ông Đ v B t ì k ông ó quản lý sử dụng đối với p ần đ t này. Đối với số tiền 730.221.600đ từ vi n ận ồi t ường di n tí đ t t u ồi 3.406,4m2 t uộ t ử 592 tờ ản đồ số 04 đ t tọ lạ tại p B xã Bìn T uy n C o L S yêu ầu ông T v ông T2 i t ừ kế o S số tiền 80.000.000đ. Số tiền 730.221.600đ đượ N nướ ồi t ường l di n tí đ t t uộ t ử 592 đi qu đ t ủ ông T v ông T2 nên ông T và ông T2 đượ ưởng số tiền n y á ông k ông ó ý kiến gì. Vi n y đượ ông H v á n em ủ á ông đều t ống n t ỉ trừ một mìn S k ông đồng ý. Còn vi S o rằng S đượ mẹ o v ng v o năm 1977 lú S đi l y ồng l k ông đúng. N y á ông k ông đồng ý t eo yêu ầu i t ừ kế ủ S vì S đã n ận 09 ỉ v ng t y o n ận đ t. Trong vụ ki n n y, á ông ũng k ông ó yêu ầu gì v ũng k ông trìn y gì t êm. Ông Lê Văn Đ trình bày: Ông t ống n t với nội dung trìn y ủ ông T. Ông ũng đượ mẹ i đ t v o năm 1992 v đã n ận đ t. P ần đ t i n n y S yêu ầu i t ừ kế ông k ông quản lý sử dụng. Trong vụ ki n n y ông k ông yêu ầu gì v ũng k ông trìn y gì t êm. Bà Nguyễn Thị M trình bày: B l vợ ủ ông Lê Văn T t ống n t với nội dung trìn y ủ ông T. Trong vụ ki n n y k ông yêu ầu gì v ũng k ông trìn y ổ sung gì thêm. Anh T3 N2, anh T4, anh T5 T6 Y G Quế T7, anh T8 n L T9, anh P, bà B1 iều D n T10 n S G v n G2 ùng ủy quyền o ông Lê Văn T đều t ống n t với nội dung trìn y ủ ông T. Trong vụ ki n n y ọ k ông yêu ầu gì. Bản án sơ t ẩm số 28 2018 DS-ST ngày 12/6 2018 ủ To án n ân dân uy n Cao L tuyên xử: - ông p n ận yêu ầu k ởi ki n ủ Lê T S về vi yêu ầu ông Lê Văn T Lê T T1 Đỗ T H ông Lê Văn T2 và Lê T N i t ừ kế o Lê T S di n tí 2.092m2 t uộ á t ử 592 tờ ản đồ số 04 đ t tọ lạ tại p B xã Bìn T; t ử 977 978 979 tờ ản đồ số 04 đ t tọ lạ tại p Bìn T xã Bìn T; t ử 1678 tờ ản đồ số 02 đ t tọ lạ tại p Bìn H, xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp. - ông p n ận yêu ầu k ởi ki n ủ Lê T S về vi yêu ầu ông Lê Văn T v ông Lê Văn T2 i t ừ kế o Lê T S số tiền 80.000.000đ (Tám mươi tri u đồng). - Về i p í xem xét t ẩm đ n tại ỗ: B Lê T S p ải u 3.528.000đ (đã nộp v i xong). - Về án p í: B Lê T S p ải u 27.441.000đ tiền án p í dân sự sơ t ẩm. Ngo i r ản án sơ t ẩm òn tuyên về quyền v t ời ạn k áng áo quyền ng ĩ vụ v t ời i u t i n án ủ á đương sự t eo quy đ n ủ p áp luật. S u k i xét xử sơ t ẩm ng y 25 6 2018 nguyên đơn Lê T S kháng cáo đối với Bản án dân sự sơ t ẩm số 28 2018 DS-ST ng y 12 6 2018 ủa Toà án nhân dân uy n C o L. + Yêu ầu ông Lê Văn T Lê T T1 Đỗ T H ông Lê Văn T2, bà Lê T N p ải i t ừ kế o S di n tí l 2.200m2 trong p ần đ t 20.912 6m2 do ông Lê Văn H đứng tên trên á t ử số: t ử 592 tờ ản đồ số 4 tọ lạ p B xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp; t ử 979 978 977 tờ ản đồ số 4 tọ lạ p Bìn T xã Bìn T uy n C o L Đồng T áp; t ử 1678 tờ ản đồ số 4 tọ lạ p Bìn H xã Bìn T C o L Đồng T áp. + Yêu ầu ông Lê Văn T v ông Lê Văn T2 i o S số tiền đền ù trong dự án ĐT 850 đoạn từ sông Cái N ỏ - p Miễu Trắng m năm 2010 UBND uy n ó t u ồi một p ần đ t di n tí 3406 4m2 số t ử 592 tờ ản đồ số 4 ( ản đồ 299) số tiền 730.221.600đ. B S yêu ầu đượ n ận số tiền l 80.000.000 đồng. Tại p iên tò p ú t ẩm: Nguyên đơn Lê T S giữ nguyên nội dung k ởi ki n v k áng cáo, yêu ầu đượ i t ừ kế t i sản l QSDĐ v tiền đền ù về đ t ủ Lê Văn H đã ết đ lại yêu ầu Tò p ú t ẩm xử sử án sơ t ẩm v ó t y đổi 1 p ần về yêu ầu ụ t l yêu ầu p n ận i o S ưởng t ừ kế giá tr ằng tiền ủ 2.000m2 đ t trong tổng di n tí đ t 20.912m2 v 80.000.000đ trên tổng số tiền 730.221.600đ N nướ t u ồi đền ù ủ H đ lại. B đơn v n ững người đồng t ừ kế k á ủy quyền o đơn Lê Văn T xá đ n giữ nguyên ý kiến n ư đã trìn y ở sơ t ẩm l k ông đồng ý i t ừ kế t eo yêu ầu ủ S yêu ầu Tò p ú t ẩm xử y n ư án sơ t ẩm. Người ó quyền lợi ng ĩ vụ liên qu n l ông Lê Văn Đ trìn y ông Đ t ống n t t eo lời trìn y ủ ông T p ần đ t H đ lại i n n y ông Đ k ông ó sử dụng v ông Đ k ông yêu ầu i t ừ kế đ t n y. Người ó quyền lợi ng ĩ vụ liên qu n l Nguyễn T M trìn y t ống n t với ý kiến ủ ồng l Lê Văn T. Ý kiến ủ Đại di n Vi n ki m sát n ân dân Tỉn đã p át i u về tố tụng ủ T ẩm p án T ư ký Hội đồng xét xử v n ững người t m gi tố tụng đều p n đúng quy đ n ủ p áp luật; về nội dung i m sát viên n ận đ n t i sản l QSDĐ i n do ông T ông T2, bà T1 N H đ ng sử dụng do ụ H l cha á đương sự đứng tên gi y ứng n ận QSDĐ ụ H đã ết k ông đ lại di ú nên đã p át sin di sản t ừ kế S yêu ầu i l ó ăn ứ về p ần tiền N nướ t u ồi đ t đền ù lú ụ H òn sống ụ H đ n đoạt sử dụng đến lú ụ ết k ông ó hứng ứ ứng min òn số tiền n y, nên bà S yêu ầu i l k ông ó ơ sở; đề ng Hội đồng xét xử p n ận 1 p ần k áng áo ủ S về yêu ầu t ừ kế p ần đ t k ông p n ận p ần yêu ầu i tiền đền ù. S u k i ng iên ứu á t i li u ứng ứ ó trong ồ sơ vụ án đượ t ẩm tr tại p iên tò ; ăn ứ v o kết quả tr n tụng tại p iên tò ;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
. T i sản m S yêu ầu i ưởng t ừ kế ó đủ ơ sở xá đ n l : QSDĐ t eo gi y ứng n ận ủ ụ Lê Văn H đượ p ng y 20 12 1995 l 22.240m2 gồm: Bản đồ số 4 ó á t ử số 979=900m2 đ t T; t ử số 978=4.700m2 đ t Q; t ử số 977=1780m2 đ t Q; t ử 592=9800m2 đ t T v ản đồ số 2 t ử số 1678=5.060m2 đ t ói; năm 2010 N nướ mở đường gi o thông ĐT850 t u ồi 3.404 6m2 đ t ủ t ử 592 v ng y 17 4 2013 N nướ đã ó g i ú tr ng 4 điều ỉn v xá đ n di n tí t ử 592 ủ Lê Văn H òn sử dụng l 8.472 6m2 trong đó ó 7.863 7m2 đ t ONT v 608 7m2 đ t CLN; n ư vậy s u t u ồi v điều ỉn t ì đ t ụ H òn trên gi y l 20.912 6m2 ; theo kết quả t ẩm đ n ủ Tò sơ t ẩm v đo đạ t ì đ t i n trạng l 22.888 2m2 ; n ưng trong đó vi đo đạ t ử 592 l k ông ín xá vì đã đo ồng l n lên t ử đ t số 119 ủ Nguyễn T B vợ ông T2 đứng tên gi y do đó di n tí t ự tế ủ t ử 592 p ải đượ xá đ n di n tí t eo n ư g i trên gi y ứng n ận (7.863,7m2 đ t ONT v 608 7m2 đ t CLN) v kết quả đo t ự tế t ử 1678 ỉ ó 4.378 4m2 , do đó di n tí ủ t ử đ t n y l p ải tín t eo di n tí h t ự tế k ông l y t eo n ư g i trên gi y ứng n ận. Vì vậy tổng di n tí đ t đượ xá đ n ủ ụ H òn lại đến n y đ xem xét xét xử l 20.240m2 . [2]. Tuy rằng v o năm 1992 ụ H đã ó o một số người on ủ ụ một số di n tí đ t ọ đã n ận đ t đượ p gi y v sử dụng riêng đây l qu n gi o d tặng o k ông liên qu n y r ng uộ gì đến qu n về t ừ kế; Số di n tí đ t òn lại đượ xá đ n trên l ủ ụ H ụ đã kê k i đăng ký đượ p gi y l ủ sử dụng đ t từ năm 1995 đến năm 2011 ụ H ết ụ k ông đ lại di ú ứng tỏ di n tí QSDĐ n y ụ H ư đ n đoạt o nên đã l m p át sin t ừ kế QSDĐ ủ ụ H đã trở t n di sản; ông T o rằng đ t n y H đăng ký sử dụng đ d n p ần riêng o ông T n ưng ông T ỉ nói ằng lý lẽ k ông ó t i li u ứng ứ t i n ý í ủ ụ H o ông T, cho nên di sản l QSDĐ n y p ải đượ p ân i t eo p áp luật t t ả á người l đồng ng t ừ kế t ứ n t ủ ụ H gồm; C mẹ vợ on ủ ụ H đều đượ i ưởng n ư n u t eo quy đ n tại á Điều 649 Điều 650 Điều 651 ủ Bộ luật dân sự 2015. [3]. Cụ t l mẹ v vợ ụ H đều đã ết ụ H ó t t ả 09 người on i n đều òn sống l á đương sự trong vụ án gồm: Ông Đ T1, bà N, S(nguyên đơn) B, bà N1, ông T2 H v ông T o nên đồng t ừ kế di sản ủ ụ H i n n y đượ xá đ n l 09 người on ủ ụ H ó tên nêu trên. [4]. Cụ H lú òn sống ở ung với ông T p ần lớn do ông T ăm só tổ ứ lễ t ng v t ờ úng nên d n một p ần di sản tương ứng một kỷ p ần t ừ kế o ông T ưởng riêng l t ỏ đáng. Do đó nên i di sản l đ t ủ ụ H nêu trên t n 10 kỷ p ần ằng n u o á đồng t ừ kế trong đó ông T đượ ưởng 02 kỷ p ần. Cụ t l 20.240m2 đ t di sản đượ i l m 10 p ần o mỗi người t ừ kế một p ần (riêng ông T ảo l 02 p ần) một kỷ p ần tương ứng di n tí l 2.024m2 ; tuy n iên do S tự nguy n yêu ầu n ận 2.000m2 l ít ơn một kỷ p ần l ó lợi o đơn v á đồng t ừ kế k á nên đượ p n ận. [5]. Do bà S yêu cầu đượ n ận di sản QSDĐ ằng tiền nên p ải dự v o giá tr QSDĐ tương ứng ủ từng loại đ t đã đượ Hội đồng đ n giá t i sản trong tố tụng dân sự đã đ n trong vụ án n y ngày 18/7/2016 đ xá đ n giá tr t i sản t uộ kỷ p ần t ừ kế ủ Sáu. Cụ t kỷ p ần di sản ủ S đượ ưởng l : T ử đ t số 592 = 780m2 đ t T x 585.000đ = 456.300.000đ + 60m2 đ t CLN x 90.000đ = 5.400.000đ; t ử 977 = 170m2 đ t Q x 90.000đ = 15.300.000đ; t ử 978 = 470m2 đ t Q x 90.000đ = 42.300.000đ; t ử 979 = 90m2 đ t T x 195.000đ = 17.550.000đ; t ử 1678 = 430m2 x 66.000đ = 28.380.000đ. Tổng ộng ằng 2.000m2 đ t ằng tiền l 565.230.000đ. [6]. Do di sản l đ t i n trạng n ư ông T v á đồng t ừ kế k á khai n ận l ó n ững người t ừ kế đ ng sử dụng gồm: Ông T2 2.000m ; bà T1 500m2 ; bà N 1.000m2 ; bà H 2.000m2 số òn lại do ông T sử dụng. N ư vậy ác đồng t ừ kế ó đ ng sử dụng di sản n ưng mỗi người sử dụng k ông vượt quá kỷ p ần ọ đượ ưởng o nên p ần QSDĐ t uộ kỷ p ần di sản ủ S ó đủ ơ sở xá đ n i n do ông T đ ng quản lý sử dụng trồng ây ăn trái lâu năm vậy nên tiếp tụ gi o QSDĐ t uộ kỷ p ần ủ S o ông T sở ữu ông T ó ng ĩ vụ t n toán giá tr ằng tiền t eo giá tr đã xá đ n trên o S l p ù ợp. [7]. Cá đồng t ừ kế k á n ư T1, bà N, bà H, ông T2 ó đ ng sử dụng đ t di sản n ưng số lượng ít ơn kỷ p ần t ừ kế n ưng á đương sự ũng n ư ông T đều t ống n t tự nguy n sẽ uy n tá gi y tờ riêng o từng người v á người t ừ kế k á n ư ông Đ N1, bà B ũng đều không có yêu ầu i di sản t ừ kế n y do vậy á ên đương sự tự t ự i n gi o d t eo t ủ tụ n ín đ t đ i t eo quy đ n ủ p áp luật l đượ Tò án k ông đặt t n v n đề giải quyết k ông ần p ải p án quyết ung trong vụ án này. [8]. Đối với số tiền 730.221.600đ t uộ k oản tiền N nướ đền ù t u ồi đ t ủ ụ H t ời đi m ồi t ường l t áng 9 2010 ụ H òn sống mạn k ỏe ụ H đã đ n đoạt o ông T2 ½ gi o o ông T quản lý ½ đ sử dụng nuôi dưởng ăm só ụ H v n iều t áng s u đến t áng 01 2011 ụ H mới ết tại t ời đi m ụ H ết S k ông ó ăn ứ ứng min số tiền đền ù này òn đ ng tồn tại t uộ sở ữu ủ ụ H o nên k ông ó ơ sở ứng min số tiền n y l di sản S yêu ầu i ưởng 80.000.000đ trong số tiền đền ù nầy l k ông p ù ợp p áp luật. [9]. Ý kiến ủ i m sát viên đề ng p n ận 1 p ần yêu ầu k áng áo ủ S sử một p ần án sơ t ẩm l ó ăn ứ đượ p n ận. [10]. Từ n ững tìn tiết nội dung n ận đ n trên ó đủ ơ sở kết luận p sơ t ẩm quyết đ n tuyên xử k ông p n ận to n ộ yêu ầu i t ừ kế ủ S l k ông đúng p áp luật m p p ú t ẩm p ải p n ận 1 p ần k áng áo p n ận yêu ầu i di sản l QSDĐ ằng tiền cho S t eo ướng n ận đ n trên. [11]. Do sử án sơ t ẩm nên người k áng áo k ông p ải u án p í p ú t ẩm; án p í sơ t ẩm ũng đượ điều ỉn lại t eo ướng S p ải nộp tương ứng giá tr t ừ kế đượ ưởng v p ần tiền đền ù xá đ n k ông p ải l di sản S k ông đượ p n ận yêu ầu nên bà S p ải u án p í sơ t ẩm p ần n y. Tuy n iên do S đã 64 tuổi đời t uộ người o tuổi S đã ó đơn xin miễn nộp tiền án p í nên S đượ p n ận miễn nộp án p í t eo p áp luật. [12]. Cá p ần k á ủ quyết đ n án sơ t ẩm k ông ó k áng áo, k áng ng ó i u lự p áp luật k từ ng y ết t ời ạn k áng áo k áng ng . Vì á lẽ trên; Q YẾT ĐỊNH Căn ứ v o k oản 2 Điều 148 v k oản 2 Điều 308 Bộ luật tố tụng dân sự. Áp dụng: Điều 623 Điều 649 Điều 650 Điều 651 Bộ luật dân sự năm 2015; P áp l n số 10 2009/PL-UBTVQH12 ng y 27 12 2009 v Ng quyết số 326 2016 UBTVQH 14 ng y 30 12 2016 ủ Ủy B n T ường Vụ Quố Hội quy đ n về án p í l p í Tò án. Tuyên xử: 1. C p n ận một p ần yêu ầu k áng áo ủ Lê T i S; sử một p ần Bản án dân sự sơ t ẩm số: 28 2018 DS-ST ng y 12 6 2018 ủa Tòa án nhân dân uy n C o L tỉn Đồng T áp. 2. C p n ận yêu ầu i t ừ kế ằng giá tr quyền sử dụng đ t t uộ di sản l quyền sử dụng đ t ủ ụ Lê Văn H đ lại ủ Lê T S đối với ông Lê Văn T. Buộ ông Lê Văn T p ải t n toán giá tr một kỷ p ần t ừ kế o Lê T S đượ n ận ưởng số tiền l 565.230.000đ (năm trăm sáu mươi lăm tri u i trăm mươi ng ìn đồng). 3. Ông Lê Văn T đượ quyền sử dụng l m ủ quyền sử dụng đ t đối với p ần đ t t uộ kỷ p ần t ừ kế ủ Lê T S gồm: Di n tí 780m2 loại đ t T + 60m2 loại đ t CLN ùng t ử số 592; di n tí 170m2 loại đ t Q t uộ t ử số 977; diên tí 470m2 loại đ t Q t uộ t ử số 978; di n tí 90m2 loại đ t T thuộ t ử số 979( á t ử đ t n y ùng tờ ản đồ số 4) v di n tí 430m2 , t uộ t ử số 1678 loại đ t ói tờ ản đồ số 2; t t ả á di n tí ủ á t ử đ t nêu trên tọ lạ tại xã Bìn T uy n C o L tỉn Đồng T áp trong gi y ứng n ận QSDĐ p ng y 20 12 1995 do ụ Lê Văn H đứng tên ủ sử dụng i n trạng đ t đ ng do ông Lê Văn T quản lý sử dụng ung trong á t ử đ t nêu trên. 4. ông p n ận yêu ầu i ưởng 80.000.000đ trong tổng số tiền đền ù 730.221.600đ ủ Lê T S đối với ông Lê Văn T v Lê Văn T2. 5. từ ng y S ó đơn yêu ầu t i n án m ông T ư t n toán số tiền nói trên o S t ì ông T òn p ải u lãi o S t eo mứ lãi ằng 50% quy đ n tại k oản 1 Điều 468 Bộ luật dân sự 2015 tương ứng số tiền v t ời gi n ậm t i n án o đến k i t i n án xong. 6. Về án p í: B Lê T S đượ miễn nộp tiền án p í dân sự sơ t ẩm v k ông p ải nộp án p í p ú t ẩm; tiền tạm ứng án p í đã nộp 22.725.000đ S nộp ng y 07/6/2017, t eo iên l i số 13232 ủ C i ụ T i n án dân sự uy n C o L đượ o n trả lại o Lê T S. 7. Về i p í tố tụng: Cá i p í về t ẩm đ n đo đạ v đ n giá tổng ộng 3.528.000đ S p ải u S đã nộp i xong k ông p ải nộp t êm. Trường ợp Bản án đượ t i n t eo quy đ n tại Điều 2 Luật T i n án dân sự t ì người đượ t i n án dân sự người p ải t i n án dân sự ó quyền t ỏ t uận t i n án ó quyền yêu ầu t i n án tự nguy n t i n án oặ ưỡng ế t i n án t eo á Điều 6 7 7 7 v 9 Luật T i n án dân sự; t ời i u t i n án đượ t ự i n t eo quy đ n tại Điều 30 Luật T i n án dân sự. Bản án p ú t ẩm ó i u lự p áp luật t i n k từ ng y tuyên án.
Nơi nhận: - V SND tỉn Đồng T áp; - TAND uy n C o L; - CCTHADS uy n C o L; - Phòng KTNV-THA TAND Đồng T áp; - Cá đương sự; - Lưu ồ sơ vụ án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA (Đã ký) Bùi Văn Phương |