vanban.org

Bản án 33/2025/HC-ST — Hành chính

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 26/09/2025 Hành chính Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? án hành chính — "khiếu kiện quyết định hành chính trong lĩnh vực quản lý đất đai"
  • Căn cứ chính? Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp đ…; Điều 11 Thông tư số 07/2013/TT-TTCP Quy định quy trình giải quyết kh…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 33/2025/HC-ST
Ngày: 26 - 9 - 2025
/ hi i n
nh h nh
ch nh r n nh c ản ấ
ai

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Ông Lê Thành Tôn

Các Hội thẩm nhân dân: Ôn N ễn Ch Gó

Ôn N ễn Minh Ch

- Thư ký phiên tòa: B õ N

Q ỳnh Nhi - h

a án nh n d n ỉnh Đồn háp.

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp tham gia phiên tòa: Ôn Đ r n Đ n - i sá i n.

r n các n 03 hán 7, n 31 hán 7, n 28 hán 8, n 04 hán 9, n 17 hán 9 n 26 hán 9 n 2025, i r s

a án nh n d n ỉnh Đồn háp

s h c n hai án h

số 40/2024/

-HC n 18 hán 11 n 2024

i c hi i n

nh h nh ch nh r n nh c ản ấ ai.

he Q

nh a án ra

số 35/2025/QĐXX -HC ngày 12 hán 6 n 2025 iữa:

1. Người khởi kiện: C n

rách nhi hữ h n N;

Người đại diện theo pháp luật: Ông rần n B, chức : Giá ốc;

Đ a chỉ r s : ố 1207a/1, ấp , ã P, ỉnh Đồn háp.

Người đại diện theo ủy quyền: Ông N ễn Ch D, sinh n 1988; ( he

n bản ủ

n n 21/10/2024)

Đ a chỉ: ố H, ờn F, ổ C, h , ph ờn A, h nh phố Cần h .

2. Người bị kiện:

2.1. Ủ ban nh n d n ỉnh Đ;

2.2. Chủ ch Ủ ban nh n d n ỉnh Đ;

Người đại diện theo pháp luật: Ông rần r Q, chức : Chủ ch;

Đ a chỉ: ố B, ờn C, Ph ờn M, ỉnh Đồn háp.

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Ủy ban nhân dân tỉnh Đ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đ:

- Ông N ễn h nh P, Phó Giá ốc

i ch nh ỉnh Đ;

Đ a chỉ: ố E, ờn H, ph ờn M, ỉnh Đồn háp.

- Ông H ỳnh C n H, Phó r n Ph n

i n

n ấ , h ộc N n n hi p M i r ờn ỉnh Đ;

Đ a chỉ: h phố , ph ờn , ỉnh Đồn háp.

3. Người làm chứng:

3.1. Ông N ễn h nh H1, sinh n 1973;

Đ a chỉ: Ấp , ã P, ỉnh Đồn háp.

3.2. Công ty TNHH T2 (nay là C n Cổ phần 3);

Người đại diện theo pháp luật: Ông Võ Duy T, chức : Chủ ch Hội ồn ản r ;

Đ a chỉ r s ch nh: ố A, ờn , ph ờn C, h nh phố Hồ Ch Minh.

Đ a chỉ r s

i c: ố A, ờn N, ph ờn , h nh phố Hồ Ch Minh.

(Ông Nguyễn Chí D, ông Nguyễn Thành P, ông Huỳnh Công H, ông Võ Duy T, ông Nguyễn Thành H1 c m t tại phiên tòa. ng Trần Trí Q vắng m t có lý do. Ông Võ Duy T, ông Nguyễn Thành H1 vắng m t khi tuyên án)

NỘI DUNG V ÁN

- Theo Đơn khởi kiện (sửa đổi, bổ sung) ngày 02/11/2024 của người khởi kiện Công ty TNHH N trình bày:

Công ty TNHH N ( ọi ắ Công ty N) ợc Ủ ban nh n d n ỉnh Đ ( i ắ UBND ỉnh Đ) ch ph p ch n c ch s d n ấ ới di n ch 1.096,9m2 ừ ấ rồn úa san ấ n n h n he Q

nh số 214/QĐ-UBND-NĐ n 18 hán 7 n 2019. a ó, UBND ỉnh Đ i p c ban h nh Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11 hán 3 n 2020 của Chủ ch UBND ỉnh Đ ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ch Công ty N he Q

nh n hì h số iá ấ

c s nh i n s d n ấ 2,84 ối ới ấ

1,96 ối ới ấ n n n hi p. r n c s h số iá ấ d UBND ỉnh ác nh C c h ỉnh Đ ã ác nh ổn số i n s d n ấ ch

n bộ di n ch ấ ch n c ch s d n Công ty N phải nộp số i n s d n ấ 7.149.700.000 ồn ( n

n ới 6.518.096 ồn / 2). a hi rừ i số i n ch n nh ợn

n s d n ấ ã rả 175.081.000 ồn he cách ác nh của C c h ỉnh Đ hì số i n

Công ty N phải nộp 6.974.619.000 ồn . a hi nhận ợc h n bá h i n s d n ấ của C c h ỉnh Đ, Công ty N ã hi n i

i c ác nh iá ấ

nh i n s d n ấ .

nhi n, UBND ỉnh Đ không ban h nh

nh iải

hi n i

h n iải

hi n i he ún rình , hủ c iải

hi n i he

nh của ậ hi n i chỉ ban h nh C n n rả ời n hi n i. Đồn hời, Q

nh số 391/UBND-TCD-ND n 28 hán 7 n 2020

i c rả ời n h hi n i của n rần n B, r n hi ó chủ h hi n i Công ty N, ông rần n B chỉ

n ời i di n he pháp ậ của Công ty N

ừ hời i nhận ợc h n bá

i c h i n s d n ấ n na , Công ty N ã hi n i n UBND ỉnh Đ các c

an i n an nhi ần nh n hi n i của Công ty N h n

ợc c an có h

n e

iải

.

C n cứ các

nh của pháp ậ ấ ai

hời i ban h nh Q nh số 258/QĐ-U, Công ty N ch rằn Q

nh n h n ún

nh

hình hức nội d n dẫn n ảnh h n n hi rọn n

n ợi ch hợp pháp của Công ty N, b i các d sa :

hứ nhấ ,

ặ hình hức của Q

nh h nh ch nh b i n: i c nh i n s d n ấ hi ch ph p ch n c ch s d n ấ c n cứ

N h nh số 45/2014/NĐ-CP

nh

nh i n s d n ấ hi ia ấ , c n nhận

n s d n ấ , ch ph p ch n c ch s d n ấ .

nhi n, phần c n cứ r n Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ i c n cứ

N h nh số 46/2014/NĐ-CP

nh

h i n h

ấ , h

ặ n ớc

h n

77/2014/B C h ớn dẫn N h nh số 46/2014/NĐ-CP quy nh

h i n h ấ , h

ặ n ớc. D phần c n cứ ban h nh Q nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ h n ún hì nội d n của Q

nh

h n ch nh ác ì phần nội d n của Q

nh phải c n cứ

các n bản

ph pháp ậ r n phần c n cứ ban h nh n bản.

hứ hai, nội d n của Q

nh h nh ch nh b i n, Công ty N cho rằn Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11 hán 3 n 2020 của UBND ỉnh Đ ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ch Công ty N rái ậ , h n ún ới iá h r ờn

ảnh h n n hi rọn n

n, ợi ch hợp pháp của Công ty N, b i các d sa :

Mộ , c n cứ h ản 3 Đi 8 ậ ấ ai n 2013,

nh: “ hời i

nh h i n s d n ấ , i n h ấ

hời i Nh n ớc

nh ia ấ , ch h

ấ , ch ph p ch n c ch s d n ấ , c n nhận

n s d n ấ ”. he các i i h hi n, hời i

nh ch ph p ch n c ch s d n ấ

n 18 hán 7 n 2019. r n hi ó, Q

nh ph d

i chỉnh h số iá ấ của UBND ỉnh Đ ợc ban h nh

n 11 hán 3 n 2020

h n bá số 300/ B- C

i c ính i n s d n ấ của C c

ợc ban h nh

n 09 hán 4 n 2020. Nh ậ , các Q

nh

c s

ác nh số i n s d n ấ

Công ty N phải nộp có sa hời i

nh ch n c ch s d n ấ ần ộ n . i c UBND ỉnh Đ ác nh số i n s d n ấ sa hời i có nh ch n c ch s d n ấ ần ộ n dẫn n ảnh h n n ợi ch của Công ty N. B i ẽ, he ph n pháp h số i chỉnh iá ấ hì sẽ ấ h số iá ấ nh n ch iá ấ he bản iá ấ . r n hi ó, bản iá ất của n 2019 n 2020

hác nha , d Bản iá ấ ợc ban h nh

n 2015 có hi

c n n 31/12/2019

n n 01/01/2020 áp d n Bản iá ấ ới (Bản iá ấ áp d n ch ch ỳ 2020-2024).

Hai là, UBND ỉnh Đ ác nh h số i chỉnh iá ấ

c s nh i n s d n ấ 2,84 ối ới ấ n n h n 1,96 ối ới ấ n n n hi p

á ca , h n phù hợp ới h c cũn nh h n phù hợp ới ức iá ấ h r ờn r n h

c. Đi n

ợc hẳn nh b i các c n cứ sa :

Sau khi Công ty N ợc ch n c ch s d n ấ , Công ty N ã ch n nh ợn ch 20 hộ ia ình, cá nh n ới iá r ch n nh ợn he ận số 133/ -TTr- NM của hanh ra

i n

n M i r ờn ỉnh Đ chỉ 5.535.000.000 ồn , hấp h n số i n s d n ấ

Công ty N ợc ác nh phải nộp ch Nh n ớc. ừ ó ch hấ , i c ác nh số i n s d n ấ ch di n ch ấ 1.096,9

n ới ổn số i n 7.149.700.000 ồn ca h n iá h r ờn rấ nhi . r n hi ó, ch n nh ợn

ợc ới ức iá 5.535.000.000 ồn Công ty N ã phải bỏ ra ộ h ản chi ph

ầ c s h ần . D ậ , r iá của

n s d n ấ ối ới n bộ di n ch ấ ợc ch n c ch s d n r ớc hi ợc ầ

c s h ần chắc chắn phải hấp h n số i n 5.535.000.000 ồn

Công ty N ã ch n nh ợn .

H số i chỉnh iá ấ ợc áp d n ối ới di n ch ấ

Công ty N ợc ch n c ch ợc UBND ỉnh Đ ác nh ca h n rấ nhi s h số i chỉnh iá ấ ợc ác nh ối ới các h

c hác có i i n inh

h ần phá ri n h n ã P, h n . Chẳn h n, he Q

nh số: 735/QĐ-UBND-HC n 25 hán 5 n 2020 của UBND ỉnh Đ Ph d i chỉnh n h số i chỉnh iá ấ

c s ác nh iá h i i

ấ iá ch h

n s d n ấ ối ới h a ấ số 599, ờ bản ồ số 40, di n tích 3.673,6m2, h ộc ph ờn A, h nh phố hì h số i chỉnh iá ấ ợc ác nh 1,1 hấp h n rấ nhi s ới h số i chỉnh iá ấ ợc áp d n cho Công ty N (2,84). i c UBND ỉnh Đ ác nh h số i chỉnh iá ấ ch h a ấ ọa c h n ca ần ấp ba ần h số i chỉnh iá ấ của ộ h a ấ h nh phố

i bấ hợp .

ừ nhữn c s

c n cứ pháp n n r n, Công ty N

n h i i n n

cầ

a án iải

hủ các

nh sa :

Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11 hán 3 n 2020 của Ủ ban nh n d n ỉnh Đ ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ối ới Công ty N.

n bản số 391/UBND-TCD-ND n 28 hán 7 n 2020

i c rả ời n h hi n i của n rần n B.

n bản số 847/ PUBND- CD n 04 hán 10 n 2024

i c rả ời n h hi n i của n rần n B.

Tại phiên tòa, ông Nguyễn Chí D trình bày: Công ty N

cầ

a án iải

hủ Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11 hán 3 n 2020 của Ủ ban nh n d n ỉnh Đ ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ối ới Công ty N; n bản số 391/UBND-TCD-ND n 28 hán 7 n 2020

i c rả ời n h hi n i của n rần n B; n bản số 847/ PUBND- CD n 04 hán 10 n 2024

i c rả ời n h hi n i của n rần n B. d : i c ban h nh Q

nh

n bản rả ời n hi n i h n ún

nh của pháp ậ

ảnh h n n

n ợi ch hợp pháp của Công ty N.

- Theo Văn bản ý kiến số 22/UBND-NCPC ngày 09/01/2025 của người bị kiện Chủ tịch UBND tỉnh Đ trình bày:

1. Q á rình ản , s d n ấ của Công ty N:

Ngày 08/5/2019, Công ty N ợc

cấp iấ chứn nhận

n s d n ấ ,

n s hữ nh

i sản hác ắn i n ới ấ ới ổn di n ch 1.180,2m2; c h nh sa :

Giấ chứn nhận Q D ấ số C 07200, di n ch 949,2 2, ấ ch n rồn úa n ớc, h ộc h a số 242, ờ bản ồ số 57, ấ ọa c xã P.

Giấ chứn nhận Q D ấ số C 07199, di n ch 86 2, ấ rồn c

n , h ộc h a số 243, ờ bản ồ số 57, ấ ọa c xã P.

Giấ chứn nhận Q D ấ số C 07198, di n ch 145m2, ấ ch n rồn úa n ớc, h ộc h a số 244, ờ bản ồ số 57, ấ ọa c xã P.

Ngày 08/5/2019, Công ty N ác ập hủ c in ch n c ch s d n ấ ới di n ch 1.180,2 2 ( ồ : di n ch 1.094,2 2 ấ ch n rồn úa n ớc di n ch 86 2 ấ rồn c

n ) san ấ

i n n h n.

2. Q á rình iải

của c an có h

n:

Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , di n ch 1.180,2m2 ừ ấ ch n rồn úa n ớc

ấ rồn c

n san di n ch 1.096,9m2 ấ

i n n h n di n ch 83,3 2 ấ ia h n . Đối ới di n tích 83,3m2 ấ ia h n h n h i n ch n c ch s d n ấ (Q nh số 214/QĐ-UBND-NĐ).

Ngày 12/8/2019,

có C n

n số 2428/ NM - PĐ ĐĐ n h

, C c h

Ủ ban nh n d n h n có i n ph n pháp ác nh iá ấ

nh h i n s d n ấ hi ch n c ch s d n ấ của Công ty N ( r n ó, n h UBND h n i n h nh i ra, hả sá , ánh iá

iá ấ ch n nh ợn h c ).

C c có C n

n số 1990/C -NVDTPC ngày 22/8/2019 và

có C n

n số 1848/ C-Q G&C n 26/8/2019 hốn nhấ ới i n của

i c ác nh iá ấ he ph n pháp h số i chỉnh.

Ủ ban nh n d n h n h

n có chức n n

ấn ác nh iá ấ Công ty TNHH T2 ( ọi ắ Công ty T2); ngày 26/12/2019, UBND h n có Bá cá số 459/BC-UBND

i c i ra, hả sá iá ấ ch n nh ợn h c

i h ấ chợ N2 của Công ty N ( he Chứn h h

nh iá số 57/19/CEP A UE n 25/12/2019 của Công ty T2),

ả nh sau:

Giá ấ

i n n h n ( 1, 1, ộ i 1) 7.100.000 ồn / 2 ( n

n h số 2,84).

Giá ấ rồn c

n ( 1, 1) 196.000 ồn / 2 ( n

n h số 1,96).

Giá ấ rồn úa ( 1, 1) 157.000 ồn / 2 ( n

n h số 1,96).

Ngày 31/12/2019,

ban h nh C n

n số 2966/ C- QLG&CS hốn nhấ rình UBND ỉnh Đ i chỉnh n h số i chỉnh iá ấ c s nh h i n s d n ấ ối ới Công ty N.

Ngày 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC ph d

h số i chỉnh iá ấ

c s nh i n s d n ấ ối ới Công ty N (Q

nh số 258/QĐ-U), c h nh sa : Đối ới ấ

i n n h n: 2,84; Đối ới ấ n n n hi p: 1,96.

Ngày 25/3/2020, n ph n Đ1 ( h ộc

) có phi ch n h n in ác nh n h a

i ch nh

ấ ai số 115/PC ĐC 116/PC ĐC.

Ngày 03/4/2020,

có C n

n số 708/ C-Q G&C

i c ác nh h ản rừ

i n s d n ấ n n n hi p phải nộp của Công ty N là 175.081.000 ồn .

Ngày 09/4/2020, C c có h n bá số 300/ B-C

i c h n bá số i n phải nộp của Công ty N 6.974.619.000 ồn .

Ngày 24/4/2020, Công ty N có n hi n i Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ.

Ngày 28/7/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh C n n số 391/UBND-TCD-NC rả ời hi n i của Công ty N

i c e

i iá ấ nh i n s d n ấ he h số i chỉnh i Q

nh số 258/QĐ-UBND h n có c n cứ iải

.

Ngày 18/9/2020, Công ty N có n i n n h e

i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch.

N 25/9/2020, n ph n UBND ỉnh Đ ban h nh C n

n số 2213/VPUBND-

r n

i n của ãnh

UBND ỉnh ia Giá ốc

chủ rì, phối hợp ới các n nh có i n an iải

n của Công ty N he

nh. Bá cá

ả h c hi n Ủ ban nh n d n ỉnh.

Ngày 08/12/2020,

có C n

n số 161/ NM -CCQ ĐĐ

i c bá cá nội d n he chỉ

i C n n số 2213/ PUBND-KT nêu trên.

N 24/12/2020, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 314/VPUBND-

r n

i n của ãnh

UBND ỉnh Đ ia Giá ốc

có n bản rả ời ch Công ty N.

Ngày 31/12/2020,

có C n

n số 170/ NM -CCQ ĐĐ rả ời n i n n h của Công ty N

i c e

i iá ấ nh i n s d n ấ h n có c n cứ iải

.

Ngày 22/02/2021, Công ty N i p c có n i n n h e

i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ .

N 23/3/2021, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 327/ PUBND-

r n

i n của ãnh

UBND ỉnh Đ giao

chủ rì, phối hợp các n nh i n an ha

UBND ỉnh Đ iải

nội d n

n i n n h của Công ty N.

Ngày 23/3/2021,

có Bá cá số 774/ NM - r

i n n h e

i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ

h n có c s e

iải

.

N 24/4/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 221/ PUBND-TCD-NC r n

i n của ãnh

UBND ỉnh Đ ia hanh ra ỉnh i

ra, r s á ha

UBND ỉnh Đồn háp iải

nội d n

n hi n i của Công ty N ối ới Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC ngày 28/7/2020.

N 21/5/2024, hanh ra ỉnh có Bá cá số 484/BC- r

i n n h Chủ ch UBND ỉnh Đ giao

ha

Chủ ch UBND ỉnh Đ iải n hi n i của Công ty N he

nh.

Ngày 04/6/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có C n

n số 339/VPUBND- CD r n

i n của ãnh

UBND ỉnh Đ giao chủ rì phối hợp

i ch nh, C c

các n có i n an ha

, ấ UBND ỉnh Đ iải

n hi n i của n rần n B he

nh của pháp ậ .

Ngày 05/9/2024,

có Báo cáo số 4162/ NM - r

ả iải hi n i của Công ty N, n ấp , ã P, h n , ỉnh Đồn háp.

N 04/10/2024, n ph ng UBND ỉnh Đ có n bản số 847/VPUBND- CD rả ời n hi n i của n rần n B.

3. Nhận , n h

he Q

nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ ; d

r ờn hợp di n ch ch n c ch s d n có iá r nhỏ h n 20 ỷ ồn n n các c

an có i n an (

, T, C c h

ỉnh, UBND h n ) h c hi n i c ác nh iá ấ c h

nh h i n s d n ấ . Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC ph d

h số i chỉnh iá ấ

c s nh i n s d n ấ ối ới Công ty N

ún he

nh i i b h ản 4 Đi 114 ậ ấ ai n 2013, h ản 4 Đi 3 N h nh số 01/2017/NĐ-CP n 06/01/2017 của Ch nh phủ a ổi, bổ s n ộ số n h nh

nh chi i hi h nh ậ ấ ai (s a ổi, bổ s n h ản 2, h ản 3 Đi 18 N h nh số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Ch nh phủ), i c h ản 3 Đi 3 N h nh số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Ch nh phủ

h n

số 36/2014/ - BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ r n Bộ 4

nh chi i ph n pháp nh iá ấ ;

d n , i chỉnh bản iá ấ ; nh iá ấ c h

ấn ác nh iá ấ .

Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , n n 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC phê d

h số i chỉnh iá ấ

c s nh i n s d n ấ .

nhi n, h số i chỉnh n

ợc ác nh r n c s iá h r ờn i hời i ch n

c ch s d n ấ

n hủ ún h ản 3 Đi 108 ậ ấ ai n 2013

nh hời i

nh i n s d n ấ

hời i

ợc c

an có h

n ch ph p ch n c ch s d n ấ .

D ó, i c Công ty N hi n i e

i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ

h n có c s xem xét.

C n cứ các

nh n r n, Chủ ch UBND ỉnh Đ n h a án ỉnh Đồn háp iữ n

n Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của UBND ỉnh Đ; C n

n số 391/UBND-TCD-NC ngày 28/7/2020 của n phòng UBND ỉnh Đ; n bản số 847/ PUBND- CD n 04/10/2024 của

n ph n UBND ỉnh Đ.

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người bị kiện là UBND tỉnh Đ và Chủ tịch UBND tỉnh Đ – Ông Nguyễn Thành P, ông Huỳnh Công H tr nh bày và đề nghị:

Ông N ễn h nh P và ông H ỳnh C n H hốn nhấ he

n bản i n số 22/UBND-NCPC n 09/01/2025 của n ời b i n Chủ ch UBND ỉnh Đ. Ông N ễn h nh P và ông H ỳnh C n H ác nh i c ban h nh Q

nh C n n rả ời n của UBND ỉnh Đ Chủ ch UBND ỉnh Đ ún

nh của pháp ậ . Đ n h Hội ồn

bác

cầ h i i n của Công ty N.

Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp phát biểu ý kiến và đề nghị:

ố n : i c chấp h nh he pháp ậ của h phán, h

ún he

nh của ậ ố n h nh ch nh ừ hi h

n hi

. i phi n a s h ch

n r ớc hi n h án, Hội ồn

ã i n h nh phi n a ún rình , hủ c he

nh của ậ ố n h nh ch nh. Các

n s r n

án ã h c hi n ún

n n h a của ình he nh của ậ ố n h nh ch nh.

nội d n : C n cứ i b h ản 2 Đi 193 ậ ố n h nh ch nh 2015. Đ n h Hội ồn

:

Chấp nhận

cầ hi i n của Công ty TNHH N.

Hủ Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của UBND ỉnh Đ

i c ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ối ới C n

rách nhi hữ h n N.

Hủ C n

n số 391/UBND-TCD-ND n 28/7/2020

i c rả ời n h hi n i của n rần n B.

Hủ C n

n số 847/ PUBND- CD n 04/10/2024

i c rả ời n h hi n i của n rần n B.

án ph : N ời b i n phải ch án ph h nh ch nh s h số i n

300.000 ồn .

NH N Đ NH CỦA TÒA ÁN

a hi n hi n cứ các i i , chứn cứ có r n hồ s

án ã ợc h ra i phi n a; c n cứ

ả ranh n i phi n a; r n c s

i n rình b của các b n

n s , i n của n ời bả

n

ợi ch hợp pháp ch các

n s , i n của i di n i n i sá nh n d n ỉnh Đồn Tháp tham gia phiên tòa, Hội ồn

nhận nh nh sa :

1

ố n :

[1.1] Ngày 08/5/2019, Công ty N ợc

cấp iấ chứn nhận Q DĐ

n s hữ nh

i sản hác ắn i n ới ấ ới ổn di n ch 1.180,2m2.

Ngày 08/5/2019, Công ty N ác ập hủ c in ch n c ch s d n ấ ới di n ch 1.180,2 2 ( ồ : di n ch 1.094,2 2 ấ ch n rồn úa n ớc di n ch 86m2 ấ rồn c

n ) san ấ

i n n h n.

Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , di n ch 1.180,2m2 ừ ấ ch n rồn úa n ớc

ấ rồn c

n san di n ch 1.096,9m2 ấ

i n n h n di n ch 83,3 2 ấ ia h n . Đối ới di n tích 83,3m2 ấ ia h n h n h i n ch n c ch s d n ấ (Q nh số 214/QĐ-UBND-NĐ).

Ngày 12/8/2019,

có C n

n số 2428/ NM - PĐ ĐĐ n h

, C c h

UBND h n có i n ph n pháp ác nh iá ấ

nh h i n s d n ấ hi ch n c ch s d n ấ của Công ty N ( r n ó, n h UBND h n i n h nh i ra, hả sá , ánh iá

iá ấ ch n nh ợn h c ).

C c có C n

n số 1990/C -NVDTPC ngày 22/8/2019 và

có C n

n số 1848/ C-Q G&C n 26/8/2019 hốn nhấ ới i n của

i c ác nh iá ấ he ph n pháp h số i chỉnh.

UBND h n h

n có chức n n

ấn ác nh iá ấ (Công ty T2); ngày 26/12/2019, UBND h n có Bá cá số 459/BC-UBND

i c i ra, hả sá iá ấ ch n nh ợn h c

i h ấ chợ N2 của Công ty N ( he Chứn h h

nh iá số 57/19/CEP A UE n 25/12/2019 của Công ty T2).

Ngày 31/12/2019,

ban h nh C n

n số 2966/ C- QLG&CS hốn nhấ rình UBND ỉnh i chỉnh n h số i chỉnh iá ấ

c s nh h i n s d n ấ ối ới Công ty N.

Ngày 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC ph d

h số i chỉnh iá ấ

c s nh i n s d n ấ ối ới Công ty N.

Ngày 25/3/2020, n ph n Đ1 ( h ộc

) có phi ch n h n in ác nh n h a

i ch nh

ấ ai số 115/PC ĐC 116/PC ĐC.

Ngày 09/4/2020, C c có h n bá số 300/ B-C

i c h n bá số i n phải nộp của Công ty N 6.974.619.000 ồn .

Ngày 24/4/2020, Công ty N có n hi n i Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ.

Ngày 28/7/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh C n n số 391/UBND-TCD-NC rả ời hi n i của Công ty N

i c e

i iá ấ nh i n s d n ấ he h số i chỉnh i Q

nh số 258/QĐ-UBND h n có c n cứ iải

.

Ngày 18/9/2020, Công ty N có n i n n h e

i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch.

Ngày 22/02/2021, Công ty N i p c có n i n n h e

i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ .

N 04/10/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 847/VPUBND- CD rả ời n hi n i của n rần n B.

Công ty N h n hốn nhấ

i n h i i n n a án

cầ iải

hủ các Q

nh, n bản: Hủ Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của UBND ỉnh Đ

i c ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ối ới Công ty N; Hủ C n

n số 391/UBND-TCD-ND n 28/7/2020

i c rả ời n h hi n i của n rần n B; Hủ C n

n số 847/ PUBND- CD n 04/10/2024

i c rả ời n h hi n i của n rần n B.

1.2 X hi i n của Công ty N h ộc h

n iải

của a án nh n d n ỉnh Đồn háp he

nh i Đi 30 32 ậ ố n h nh ch nh n 2015.

1.3

hời hi

h i i n, d UBND ỉnh Đ ban h nh C n

n số 847/VPUBND- CD n 04/10/2024

i c rả ời n h hi n i, n ngày 25/10/2024, Công ty N ã nộp n h i i n i a án n n c n r n hời hi

h i i n he

nh i i a h ản 2 Đi 116

ậ ố n h nh ch nh n 2015.

1.4 N ời b i n UBND ỉnh Đ Chủ ch UBND ỉnh Đ ã ợc

a án ri ập hợp nh n có n bản n h

ắn ặ n n Hội ồn

i n h nh

ắn ặ he

nh i Đi 157, h ản 1 Đi 158 ậ ố n h nh ch nh n 2015.

2

nội d n :

X Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của UBND ỉnh Đ

i c ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ối ới Công ty N; C n

n số 391/UBND-TCD-ND n 28/7/2020 i c rả ời n h hi n i của n rần n B; C n n số 847/ PUBND-CD n 04/10/2024

i c rả ời n h hi n i của n rần n B ( ọi ắ Q

nh số 258, C n n số 391, C n n số 847).

2.1

h

n ban h nh: Q

nh số 258, C n

n số 391 C n n số 847

ún h

n he

nh i Đi 114 ậ ấ ai n 2013, Đi 14 Q

nh số 1193/QĐ-UBND.HC n 03/10/2018 của UBND ỉnh Đ

nh rình , hủ c h c hi n i c ác nh iá ấ c h r n a b n ỉnh Đồn háp

he

nh i h ản 1 Đi 21 ậ hi n i n 2011.

2.2

rình , hủ c ban h nh Q

nh số 258, C n n số 391 C n n số 847:

- Đối ới Q

nh số 258:

Ngày 08/5/2019, Công ty N ợc

cấp iấ chứn nhận Q DĐ

n s hữ nh

i sản hác ắn i n ới ấ ới ổn di n ch 1.180,2 2.

Ngày 08/5/2019, Công ty N ác ập hủ c in ch n c ch s d n ấ ới di n ch 1.180,2 2 ( ồ : di n ch 1.094,2 2 ấ ch n rồn úa n ớc di n ch 86 2 ấ rồn c

n ) san ấ

i n n h n.

Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , di n ch 1.180,2m2 ừ ấ ch n rồn úa n ớc

ấ rồn c

n san di n ch 1.096,9m2 ấ

i n n h n di n ch 83,3 2 ấ ia h n . Đối ới di n tích 83,3m2 ấ ia h n h n h i n ch n c ch s d n ấ (Q nh số 214/QĐ-UBND-NĐ).

Ngày 12/8/2019,

có C n

n số 2428/ NM - PĐ ĐĐ n h

, C c h

UBND h n có i n ph n pháp ác nh iá ấ

nh h i n s d n ấ hi ch n c ch s d n ấ của Công ty N ( r n ó, n h UBND h n i n h nh i ra, hả sá , ánh iá

iá ấ ch n nh ợn h c ).

C c có C n

n số 1990/C -NVDTPC ngày 22/8/2019 và

có C n

n số 1848/ C-Q G&C n 26/8/2019 hốn nhấ ới i n của

i c ác nh iá ấ he ph n pháp h số i chỉnh.

UBND h n h

n có chức n n

ấn ác nh iá ấ (Công ty T2); ngày 26/12/2019, UBND h n có Bá cá số 459/BC-UBND

i c i ra, hả sá iá ấ ch n nh ợn h c

i h ấ chợ N2 của Công ty N ( he Chứn h h

nh iá số 57/19/CEP A UE n 25/12/2019 của Công ty T2).

Ngày 31/12/2019,

ban h nh C n

n số 2966/STC- QLG&CS hốn nhấ rình UBND ỉnh Đ i chỉnh n h số i chỉnh iá ấ c s nh h i n s d n ấ ối ới Công ty N.

Ngày 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC ph d

h số i chỉnh iá ấ

c s nh i n s d n ấ ối ới Công ty N.

rình , hủ c ban h nh Q

nh 258

ún he

nh Đi 9, 14 Q

nh số 1193/QĐ-UBND.HC n 03/10/2018 của UBND ỉnh Đ

nh rình , hủ c h c hi n i c ác nh iá ấ c h r n a b n ỉnh Đồn háp, h n

số 36/2014/ -B NM n 30/6/2014 của Bộ 4

nh chi i ph n pháp nh iá ấ ;

d n , i chỉnh bản iá ấ ; nh iá ấ c h

ấn ác nh iá ấ .

* Đối ới C n n số 391 C n n số 847:

N 09/4/2020, C c h ỉnh có h n bá số 300/ B-C

i c h n bá số i n phải nộp của Công ty N 6.974.619.000 ồn .

Ngày 24/4/2020, Công ty N có n hi n i Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ.

Ngày 28/7/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh C n n số 391/UBND-TCD-NC rả ời hi n i của Công ty N

i c e

i iá ấ nh i n s d n ấ he h số i chỉnh i Q

nh số 258/QĐ-U

h n có c n cứ iải

.

Ngày 18/9/2020, Công ty N có n i n n h e

i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch.

N 25/9/2020, n ph n UBND ỉnh Đ ban h nh C n

n số 2213/VPUBND-

r n

i n của ãnh

UBND ỉnh Đ giao Giám ốc

chủ rì, phối hợp ới các n nh có i n an iải

n của Công ty N he

nh, bá cá

ả h c hi n UBND ỉnh Đ.

Ngày 08/12/2020,

có C n

n số 161/ NM -CCQ ĐĐ

i c báo cá nội d n he chỉ

i C n n số 2213/ PUBND-KT nêu trên.

N 24/12/2020, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 314/VPUBND-

r n

i n của ãnh

UBND ỉnh Đ ia Giá ốc

có n bản rả ời ch Công ty N.

Ngày 31/12/2020,

có C n

n số 170/STNMT-CCQ ĐĐ rả ời n i n n h của Công ty N

i c e

i iá ấ nh i n s d n ấ h n có c n cứ iải

.

Ngày 22/02/2021, Công ty N i p c có n i n n h e

i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ .

N 23/3/2021, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 327/ PUBND-

r n

i n của ãnh

UBND ỉnh Đ giao

chủ rì, phối hợp các n nh i n an ha

UBND ỉnh Đ iải

nội d n

n i n n h của Công ty N.

Ngày 23/3/2021,

có Bá cá số 774/ NM - r

i n n h e

i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ

h n có c s e

iải

.

N 24/4/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 221/ PUBND-TCD-NC r n

i n của ãnh

UBND ỉnh Đ ia hanh ra ỉnh i

ra, r s á ha

UBND ỉnh Đồn háp iải

nội d n

n hi n i của Công ty N ối ới Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC ngày 28/7/2020.

Ngày 21/5/2024, Thanh ra ỉnh có Bá cá số 484/BC- r

i n n h Chủ ch UBND ỉnh Đ giao

ha

Chủ ch UBND ỉnh Đ iải n hi n i của Công ty N he

nh.

N 04/6/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có C n

n số 339/VPUBND- CD r n

i n của ãnh

UBND ỉnh Đ giao chủ rì phối hợp

i ch nh, C c

các n có i n an ha

, ấ UBND ỉnh Đ iải

n hi n i của n rần n B he

nh của pháp ậ .

Ngày 05/9/2024,

có Bá cá số 4162/ NM - r

ả iải hi n i của Công ty N, n ấp , ã P, h n , ỉnh Đồn háp.

N 04/10/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 847/VPUBND- CD rả ời n hi n i của n rần n B.

rình , hủ c ban h nh C n n số 391, 847 ún he

nh i các Đi 27, 31, 32 ậ hi n i n 2011 các Đi 5, 6, 7, 10, 18, 22 h n

số 07/2013/ - CP n 31/10/2013 của hanh ra Ch nh phủ

nh

rình iải

hi n i h nh ch nh.

Chủ ch UBND ỉnh Đ h

iải

hi n i, h n ban h nh nh iải

hi n i, h n ổ chức ối h i, iải

á hời h n nh ch a h c hi n ún he

nh i i các Đi 28, 30, 31 ậ hi n i n 2011 Đi 21, 22 h n

số 07/2013/ - CP n 31/10/2013 của hanh ra Ch nh phủ

nh

rình iải

hi n i hành chính.

2.3

nội d n ban h nh Q

nh số 258, C n

n số 391, C n n số 847:

i n

n M i r ờn cấp Giấ chứn nhận

n s d n ấ ch Công ty N, ồ h a 242, 243, 244, ới ổn di n ch 1.180,2 2 (1.094,2m2 ấ úa 86 2 ấ C N)

n 08/5/2019, ọa c i ã P, h n , ỉnh Đồn háp. Ngày 08/5/2019, Công ty N in ch n c ch s d n ấ san ấ n n h n.

Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , di n ch 1.180,2m2 ừ ấ ch n rồn úa n ớc

ấ rồn c

n san di n ch 1.096,9m2 ấ n n h n di n ch 83,3 2 ấ ia h n (ri n di n ch 83,3m2 ấ ia h n h n h i n ch n c ch s d n ấ ).

N 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC

i c ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ối ới Công ty N, ối ới ấ ON h số 2,84.

i Đi 113 ậ ấ ai n 2013,

nh: Chính phủ ban hành khung giá đ t định kỳ 05 năm một lần đối v i t ng loại đ t, t ng v ng

i i b, h ản 4 Đi 114 ậ ấ ai n 2013,

nh Bản iá ấ

iá ấ c h : “ iá đ t c thể được sử d ng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây: tính tiền sử d ng đ t khi Nhà nư c giao đ t c thu tiền sử d ng đ t không thông qua h nh thức đ u giá chuyển quyền sử d ng đ t; công nhận quyền sử d ng đ t, cho ph p chuyển m c đích sử d ng đ t đối v i tổ chức mà phải nộp tiền sử d ng đ t; .

i i c h ản 3 Đi 3 N h nh số 45/2014/NĐ-CP n 15/5/2014 của Ch nh phủ

nh:

3. iá đ t tính thu tiền sử d ng đ t:

c) iá đ t c thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đ t áp d ng đối v i trường hợp diện tích tính thu tiền sử d ng đ t của thửa đ t ho c khu đ t c giá trị (tính theo giá đ t trong Bảng giá đ t) dư i 30 tỷ đồng đối v i các thành phố trực thuộc Trung ương; dư i 10 tỷ đồng đối v i các tỉnh miền núi, v ng cao; dư i 20 tỷ đồng đối v i các tỉnh còn lại áp d ng để xác định tiền sử d ng đ t trong các trường hợp:

- Tổ chức được Nhà nư c giao đ t c thu tiền sử d ng đ t không thông qua h nh thức đ u giá quyền sử d ng đ t, công nhận quyền sử d ng đ t, cho ph p chuyển m c đích sử d ng đ t;

- Hộ gia đ nh, cá nhân được Nhà nư c giao đ t không thông qua h nh thức đ u giá quyền sử d ng đ t;

- Hộ gia đ nh, cá nhân được Nhà nư c công nhận quyền sử d ng đ t, cho ph p chuyển m c đích sử d ng đ t đối v i diện tích đ t ở vượt hạn mức.

Hàng năm, Ủy ban nhân dân c p tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đ t để áp d ng cho các trường hợp quy định tại Điểm này .

Nh ậ , he

nh n r n hì i c UBND ỉnh Đ ch ph p Công ty N ch n ổi c ch s d n ấ

h i n hi ch n c ch s d n ấ

ún

nh của pháp ậ ậ .

nhi n, i c áp d n pháp ậ nh iá r ấ

h i n ch a ún he

nh của pháp ậ , c h :

i Đi 3 N h nh 45/2014 của Ch nh phủ hì ấ của Công ty N có iá r d ới 20 ỷ ồn n n hi nh

h i n s d n ấ c n cứ iá ấ he Bản iá ấ của UBND ỉnh Đ ban h nh có hi

c i hời i ch n c ch nh n ới h số i chỉnh của r ấ , h

c, i ấ sẽ ch ra iá ấ hi nh i n s d n ấ hi ch n c ch s d n ấ .

i Đi 8 của Q

nh số 34 n 19/12/2014 của UBND ỉnh Đ ban h nh

nh iá các i ấ r n a b n ỉnh Đồn háp r n 05 n ( ừ 2015 – 2019) ph c

he hì iá ấ ON

r 1, h

c 1, i 1 2.500.000 / 2. he Q

nh số 33a n 21/12/2019 của UBND ỉnh Đ n 2019

nh

iá ấ r n a b n ỉnh Đồn háp ối ới ấ ON h

c chợ N2, h n hì h số i chỉnh iá ấ 1,2. Nh ậ , iá ấ ON 2.500.000 / 2 h số 1,2 3.000.000 / 2 ( he Q

nh số 258 h số 2,84).

a hi có chủ r n ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , UBND ỉnh Đ giao

chủ rì.

ã ban h nh n bản số 2428 n 12/8/2019 i ch

i ch nh, C c h

Ủ ban h n ấ

i n ác nh iá h i n ch n c ch s d n ấ ối ới Công ty N1

n 26/8/2019, n 22/8/2019,

, C c h có n bản ới nội d n hốn nhấ áp d n Đi 3 N h nh 45/2014 của Ch nh phủ

c s h i n ch n c ch s d n ấ của Công ty N ( ấ có iá r d ới 20 ỷ ồn ) nh n

n n 26/12/2019 UBND H n bá cá

ả hả sá iá của Công ty T2 hì

,

, C c h

ha ổi i n hốn nhấ ấ iá của Công ty T2 ha

UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 258

i c ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s h i n ch n c ch s d n ấ ối ới Công ty N.

N i ra, r n Q

nh số 258, UBND ỉnh Đ c n cứ N h nh 46/2014/NĐ-CP n 15 hán 5 n 2014 của Ch nh phủ

c s nh i n s d n ấ của Công ty N

h n ún

nh của pháp ậ ì N h nh số 46

nh h i n h ấ , h

ặ n ớc.

i phi n a, n ời bả

n ợi hợp pháp ch cho UBND ỉnh Đ xác nh i c c n cứ N h nh r n Q

nh h n ún nh n r n Q nh ã c n cứ ậ ấ ai

nh có hi

c ca h n n n Q

nh của UBND ỉnh Đ ẫn ún

nh. X i c rình b n

ch a phù hợp ì áp d n

ậ ấ ai ún nh n c n N h nh

n bản h ớn dẫn hi h nh, c n cứ áp d n nh h i n s d n ấ nh n i áp d n N h nh h i n h ấ , h

ặ n ớc.

Đồn hời, n ời bả

n ợi hợp pháp ch UBND ỉnh Đ còn cho rằn UBND ỉnh Đ có

n a chọn ph n pháp

ác nh iá ấ

i u chỉnh h số iá ca h ặc hấp h n ức bình n ch n

nh i n s d n ấ ối ới các r ờn hợp c h r n

nh ban h nh h số iá i chỉnh iá ấ của a ph n . C n cứ h ản 1 Đi 18 của N h nh số 44/2014, UBND ỉnh Đ c n cứ

iá ấ phổ bi n r n h r ờn , i i n inh - ã hội

a ph n

bản iá ấ , UBND ỉnh Đ

nh, nh h số i chỉnh iá ấ

ác nh iá ấ c h . X hấ , UBND ỉnh Đ có

n a chọn ph n pháp c n cứ

Chứn h h

nh iá ban h nh Q

nh số 258. Nh n i c a chọn ph n pháp c n cứ Chứn h h

nh iá phải ún ới

nh của pháp ậ , r n hi C n

h

nh iá h c hi n rình , hủ c h

nh iá ban h nh Chứn h h

nh iá h n ún ới

nh của pháp ậ . Ch n n UBND ỉnh Đ c n cứ

Chứn h h

nh iá ban h nh

nh 258 ch a phù hợp

h n ún

nh của pháp ậ .

X i c h

nh iá của Công ty T2. Công ty T2 ch a h c hi n ún

rình , hủ c he

nh của h n

số 36 n 30/6/2014 của Bộ T4; Đi 9 Q

nh số 1193 n 03/10/2018 của UBND ỉnh Đ Đi 3 N h nh số 45, Q

nh số 1351/QĐ-B NM n 04/6/2015 của Bộ r n Bộ 4, c h :

i Đi 9 Q

nh số 1193 n 03/10/2018 của UBND ỉnh Đ nh:

Sau khi Ủy ban nhân dân tỉnh c Quyết định giao đ t, cho thuê đ t, cho chuyển m c đích sử d ng đ t (ho c sau khi c chủ trương giao đ t, cho thuê đ t, cho chuyển m c đích sử d ng đ t), Sở T c trách nhiệm gửi văn bản l y ý kiến thống nh t về phương pháp xác định giá đ t c thể, kèm theo các thông tin về đ t đai c liên quan khu đ t ho c thửa đ t cần xác định giá đến Sở Tài chính và C c Thuế tỉnh, đồng thời c văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân c p Huyện nơi c đ t tiến hành điều tra, khảo sát, đánh giá về giá đ t chuyển nhượng thực tế tại khu vực cần định giá theo quy định tại Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ T4 và c ý kiến về giá đ t thực tế tại địa phương .

i Đi 3 h n

số 36 của Bộ 4

nh: “Tr nh tự, nội dung xác định giá đ t theo phương pháp so sánh trực tiếp thực hiện theo quy định sau đây:

1. Khảo sát, thu thập thông tin.

a) Khảo sát thực địa để thu thập thông tin về thửa đ t cần định giá.

b) Khảo sát, thu thập thông tin của tối thiểu 03 thửa đ t c đ c điểm tương tự v i thửa đ t cần định giá về m c đích sử d ng đ t, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết c u hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thư c, h nh thể và t nh trạng pháp lý về quyền sử d ng đ t (sau đây gọi là thửa đ t so sánh) đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đ u giá quyền sử d ng đ t trong khoảng thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm định giá đ t. Nội dung thông tin thu thập bao gồm:

- iá đ t;

- M c đích sử d ng đ t, vị trí, diện tích, kích thư c, h nh thể, các yếu tố về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, t nh trạng pháp lý về quyền sử d ng đ t, thời điểm chuyển nhượng, trúng đ u giá quyền sử d ng đ t và các thông tin khác c ảnh hưởng đến giá đ t.

c) Thông tin về giá đ t của thửa đ t so sánh được thu thập t các nguồn sau đây:

- iá đ t trúng đ u giá quyền sử d ng đ t;

- iá đ t thị trường trong cơ sở dữ liệu về đ t đai;

- iá đ t giao dịch thành công trên sàn giao dịch b t động sản;

- iá đ t đã giao dịch thành công trên thị trường do người chuyển nhượng ho c người nhận chuyển nhượng quyền sử d ng đ t cung c p thông qua phỏng v n trực tiếp. iao dịch thành công là giao dịch mà bên nhận chuyển nhượng đã thanh toán cho bên chuyển nhượng theo thỏa thuận và đã nhận quyền sử d ng đ t.

d) Khi khảo sát, thu thập thông tin về giá đ t ưu tiên lựa chọn các thông tin về giá trúng đ u giá quyền sử d ng đ t, giá đ t giao dịch thành công trên sàn giao dịch b t động sản, giá đ t thị trường trong cơ sở dữ liệu về đ t đai, các thông tin phát sinh gần nh t v i thời điểm định giá đ t và tại khu vực định giá đ t. Trường hợp tại khu vực định giá không đủ thông tin về giá đ t th thu thập thông tin tại khu vực lân cận c điều kiện tương tự về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, kết c u hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội v i khu vực c thửa đ t cần định giá.

Trong quá tr nh khảo sát, thu thập thông tin, không điều tra đối v i thửa đ t sẽ được chuyển m c đích sử d ng đ t theo kế hoạch sử d ng đ t hàng năm của c p huyện đã được cơ quan nhà nư c c thẩm quyền phê duyệt và thửa đ t không đủ điều kiện chuyển nhượng theo quy định của pháp luật về đ t đai.

Theo các

nh n r n hì hi h

nh, i ra, hả sá

iá ấ phải d a r n nhữn hợp ồn ch n nh ợn có h c

ã ợc Nh n ớc c n nhận nh n Công ty T2 h n c n cứ

hợp ồn ch n nh ợn h c

dùn phi h hập h n in

h a ấ ối ới nhữn n ời có ấ ch n nh ợn

c s ác nh iá ấ . C h :

+ Hợp ồn ch n nh ợn Q DĐ n 01/10/2018 của n N ễn Thành H1, ấ ON di n ch 67,5 2 iá 150.000.000 ồn ( n

n 2.222.222 / 2) nh n he Phi h hập h n in h a ấ Công ty T2 hi iá ch n nh ợn 490.000.000 ồn ( n

n 7.259.259 / 2);

+ Hợp ồn ch n nh ợn Q DĐ n 13/11/2018 của n H ỳnh n L, ấ ON di n ch 69,8 2 iá 170.000.000 ồn ( n

n 2.435.530 / 2) nh n he Phi h hập h n in h a ấ Công ty T2 hi iá ch n nh ợn 490.000.000 ồn ( n

n 7.020.057 / 2).

+ Hợp ồn ch n nh ợn Q DĐ n 27/4/2021 của n Võ Minh T1, ấ ON di n ch 92,7 2 iá 270.000.000 ồn ( n

n 2.912.621 / 2) nh n he Phi h hập h n in

h a ấ Công ty T2 hi iá ch n nh ợn

490.000.000 ồn ( n

n 5.285.868 / 2), r n Phi h hập h n in hi di n ch 69,75 2 iá ch n nh ợn 490.000.000 ồn ( n

n 7.025.089 / 2).

i phi n a, n H1 01 r n 03 n ời Công ty T2 hi n

n

phi h hập h n in

h a ấ

hả sá iá rình b

n ch a ừn ặp n ời của C n

h

nh iá, n h n có

phi h hập h n in

h a ấ của Công ty T2 (ông L ã ch , n T1 h n i n c ợc). N i ra, phi h hập h n in h a ấ h n hi ún ầ ủ h n in, r n hi phi n

c s

c n cứ ban h nh Chứn h h

nh iá, c s pháp

UBND ỉnh Đ ban h nh

nh ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s h i n ch n c ch s d n ấ ối ới Công ty N.

Nh ậ , Công ty T2 hả sá ấ phi ch a ủ c s pháp , iá h n có h c, h n ún ới iá ch n nh ợn h c , a ra iá ấ

h i n ch n c ch s d n ấ 7.100.000/ 2 (h số 2,84)

á ca s ới nh ( r n hi Giá ấ he hán n h Giá ốc h số 209 n 04/9/2020 của i n r n i n i sá nh n d n cấp ca i h nh phố Hồ Ch Minh, iữa b N ễn h N ọc Đ Công ty N ranh chấp Q DĐ h a 96, 97 D,

i ấ ON của Công ty N, nh iá 2.200.000 / 2).

i phi n a, i di n của Công ty T2 (nay là C n

Cổ phần 3) xác nh i c h

nh iá phi h hập h n in

ún

nh, n ời ợc i ra có h

h ặc h n

phi

i ra he Q

nh số 1351/QĐ-B NM n 04/6/2015,

nh ch nh ác của các iá ấ ia d ch h nh n d C n

h n h c hi n hồ s n

i hời i

h

nh iá n n h n h i chứn nh ác h c của các i sản n

i hời i hi n i, ức iá

ấ r n chứn h hì C n nhận hấ s ới các iá ấ ã ợc d

i các d án n cận i a ph n hì ức iá n phù hợp ới h r ờn

a ph n i hời i

h

nh iá. X hấ , i c ập phi i ra

ác nh n ời ợc i ra h n cần

phi

i ra nh n r n phi i ra i có chữ của n ời ợc i ra, r n ó n H1 là n ời ợc i ra ác nh i phi n a

n h n ặp ai n i ra h n in

iá ấ , n h n có phi i ra, c n i di n của C n

hì h n chứn inh ợc i sa h n cần phi i ra

i có chữ

r n phi

i ra của n H1. Ch n n

i c rình b của i di n C n

h

nh iá ch a phù hợp

h n có c n cứ.

i phi n a, n ời bả

n ợi hợp pháp của UBND ỉnh Đ cho rằn he Q

nh số 1351/QĐ-B NM n 04/6/2015

nh

i chỉnh h n

số 36/2014/ -B NM n 30/6/2014 của Bộ r n Bộ 4, có nội d n

nh Người được điều tra (ký ho c không ký tên) . Tuy nhi n, r n r ờn hợp n hì n ời ợc i ra h n

ợc i ra, họ h n

n

r n phi i ra i có chữ

n của họ, ch n n phi i ra r n Chứn h h

nh iá cũn h n có ủ c s pháp he

nh của pháp ậ .

a án ã ri ập i di n của Công ty TNHH T2

h

nh i n có ặ i phi n a

iải rình rình , hủ c h

nh iá nh n họ ắn ặ h n có d .

Theo

ận hanh ra

i c chấp h nh pháp ậ

ản , s d n ấ ai ấ số 133 n 21/12/2021 của hanh ra

i n

n M i r ờn ỉnh Đ

ận, iá r ch n nh ợn h c của Chủ ầ

Công ty N cho các hộ d n 5.535.000.000 ồn hấp h n i n s d n ấ

chủ ầ

phải nộp ch Nh n ớc 6.974.619.000 ồn .

ừ ó,

i c UBND ỉnh Đ ấ

ả hả sá iá của Công ty T2 c s ban h nh Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ối ới Công ty N ch a phù hợp he

nh của pháp ậ .

i c Chủ ch UBND ỉnh Đ, UBND ỉnh Đ ban h nh C n

n số 391/UBND- CD-ND n 28/7/2020 C n

n số 847/ PUBND-TCD n 04/10/2024 rả ời n, h n có c s

e

iải

n hi n i của Công ty N ch a e

, ánh iá n di n các

nh của pháp ậ

ả bả

n ợi ch hợp pháp ch C n , d anh n hi p.

Chủ ch UBND ỉnh Đ h

iải

hi n i nh n h n ban h nh

nh iải

hi n i

ban h nh C n

n số 391/UBND- CD-ND n 28/7/2020 C n n số 847/ PUBND- CD n 04/10/2024 rả ời n ch Công ty N

n rần n B

h n ún he

nh của Đi 31 ậ hi n i n 2011.

ừ nhữn nội d n , ph n ch r n, Hội ồn

hấ UBND ỉnh Đ, Chủ ch UBND ỉnh Đ ban h nh Q

nh số 258, n bản rả ời n số 319, 847 ch a ả bả

h

n, rình , hủ c nội d n he nh của pháp ậ .

3 Nh ậ , Q

nh số 258, C n n số 391, C n n số 847 ban h nh ch a phù hợp

h n ún

nh của pháp ậ n n Hội ồn

hấ cần hi phải hủ Q

nh số 258, C n n số 391, C n n số 847 UBND ỉnh Đ, Chủ ch UBND ỉnh Đ e

, iải

ún nh của pháp ậ .

4 N i ra, i phi n a n ời h i i n, n ời b i n h n

cầ Hội ồn

e

, iải

ối ới các n bản,

nh hác n n Hội ồn

h n ặ ra e

.

5 X i c Công ty N

cầ hủ Q

nh số 258, C n n số 391, C n n số 847 có c n cứ chấp nhận.

6 X i c rình b

n h của n ời bả

n

ợi ch hợp pháp của n ời b i n h n có c n cứ chấp nhận.

7 X

n h của i di n i n i sá nh n d n ỉnh Đồn háp có c n cứ chấp nhận.

8

án ph h nh ch nh s h : D

cầ h i i n của Công ty N ợc chấp nhận n n h n phải ch i n án ph h nh ch nh s h . N ời b i n phải ch án ph h nh ch nh s h he

nh của pháp ậ .

V các lẽ trên;

QUYẾT Đ NH:

Căn cứ: Điều 30, Điều 32, Điều 116, Điều 193, 157, khoản 1 Điều 158, khoản 1 Điều 348 của uật tố t ng hành chính 2015;

Điều 114 uật đ t đai 2013; Điều 160 uật đ t đai 2024;

Điều 21, 27, 28, 29, 30, 31, 32 uật khiếu nại năm 2011;

Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử d ng đ t;

Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ T4 quy định chi tiết phương pháp định giá đ t, xây dựng điều chỉnh bảng giá đ t, định giá đ t c thể và tư v n xác định giá đ t;

Quyết định số 34/2014/QĐUBND ngày 19/12/2014 quy định giá các loại đ t trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019);

Quyết định số 33a/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018, quy định hệ số điều chỉnh giá đ t năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;

Quyết định số 1193/QĐ-UBND.HC ngày 03/10/2018, quy định tr nh tự thủ t c thực hiện xác định giá đ t c thể trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp:

Điều 5, 6, 7, 11, 18, 21, 22 của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Thanh tra Chính phủ về quy định quy tr nh giải quyết khiếu nại hành chính;

Điều 32 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường v Quốc hội, quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử d ng án phí và lệ phí Tòa án.

Tuyên xử:

Chấp nhận

cầ h i i n của Công ty TNHH N

i c

cầ hủ Q

nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của Ủ ban nh n d n ỉnh Đ

i c ph d

i chỉnh n h số iá ấ

c s

nh i n s d n ấ ối ới Công ty TNHH N; Hủ C n

n số 391/UBND-TCD-ND ngày 28/7/2020

i c rả ời n h hi n i của n rần n B; Hủ C n n số 847/ PUBND-TCD n 04/10/2024

i c rả ời n h hi n i của ông rần n B.

án ph h nh ch nh s h : Công ty TNHH N h n phải ch án ph h nh ch nh s h . H n rả i ch Công ty TNHH N số i n

ứn án ph , ph a án ã nộp 300.000 ồn he Bi n ai h

ứn án ph , ph

a án số 0015237 n 11/11/2024 của C c hi h nh án d n s ỉnh Đồn háp (na

hi h nh án d n s ỉnh Đồn háp).

N ời b i n phải ch 300.000 ồn i n án ph h nh ch nh s h .

N ời h i i n có

n hán cá bản án h nh ch nh s h

n a phúc h

a án nh n d n ối ca i h nh phố Hồ Ch Minh r n hời h n 15 n

ừ n

n án. N ời b i n có

n hán cá bản án h nh ch nh s h

n a phúc h

a án nh n d n ối ca i h nh phố Hồ Ch Minh r n hời h n 15 n

ừ n nhận ợc bản án h ặc ừ n ni

bản án.

Cỡ chữ