- Tranh chấp gì? án hành chính — "khiếu kiện quyết định hành chính trong lĩnh vực quản lý đất đai"
- Căn cứ chính? Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất; Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp đ…; Điều 11 Thông tư số 07/2013/TT-TTCP Quy định quy trình giải quyết kh…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 33/2025/HC-ST Ngày: 26 - 9 - 2025 / hi i n nh h nh ch nh r n nh c ản ấ ai |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Ông Lê Thành Tôn
Các Hội thẩm nhân dân: Ôn N ễn Ch Gó
Ôn N ễn Minh Ch
- Thư ký phiên tòa: B õ N
Q ỳnh Nhi - h
a án nh n d n ỉnh Đồn háp.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp tham gia phiên tòa: Ôn Đ r n Đ n - i sá i n.
r n các n 03 hán 7, n 31 hán 7, n 28 hán 8, n 04 hán 9, n 17 hán 9 n 26 hán 9 n 2025, i r s
a án nh n d n ỉnh Đồn háp
s h c n hai án h
số 40/2024/
-HC n 18 hán 11 n 2024
i c hi i n
nh h nh ch nh r n nh c ản ấ ai.
he Q
nh a án ra
số 35/2025/QĐXX -HC ngày 12 hán 6 n 2025 iữa:
1. Người khởi kiện: C n
rách nhi hữ h n N;
Người đại diện theo pháp luật: Ông rần n B, chức : Giá ốc;
Đ a chỉ r s : ố 1207a/1, ấp , ã P, ỉnh Đồn háp.
Người đại diện theo ủy quyền: Ông N ễn Ch D, sinh n 1988; ( he
n bản ủ
n n 21/10/2024)
Đ a chỉ: ố H, ờn F, ổ C, h , ph ờn A, h nh phố Cần h .
2. Người bị kiện:
2.1. Ủ ban nh n d n ỉnh Đ;
2.2. Chủ ch Ủ ban nh n d n ỉnh Đ;
Người đại diện theo pháp luật: Ông rần r Q, chức : Chủ ch;
Đ a chỉ: ố B, ờn C, Ph ờn M, ỉnh Đồn háp.
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Ủy ban nhân dân tỉnh Đ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đ:
- Ông N ễn h nh P, Phó Giá ốc
i ch nh ỉnh Đ;
Đ a chỉ: ố E, ờn H, ph ờn M, ỉnh Đồn háp.
- Ông H ỳnh C n H, Phó r n Ph n
i n
n ấ , h ộc N n n hi p M i r ờn ỉnh Đ;
Đ a chỉ: h phố , ph ờn , ỉnh Đồn háp.
3. Người làm chứng:
3.1. Ông N ễn h nh H1, sinh n 1973;
Đ a chỉ: Ấp , ã P, ỉnh Đồn háp.
3.2. Công ty TNHH T2 (nay là C n Cổ phần 3);
Người đại diện theo pháp luật: Ông Võ Duy T, chức : Chủ ch Hội ồn ản r ;
Đ a chỉ r s ch nh: ố A, ờn , ph ờn C, h nh phố Hồ Ch Minh.
Đ a chỉ r s
i c: ố A, ờn N, ph ờn , h nh phố Hồ Ch Minh.
(Ông Nguyễn Chí D, ông Nguyễn Thành P, ông Huỳnh Công H, ông Võ Duy T, ông Nguyễn Thành H1 c m t tại phiên tòa. ng Trần Trí Q vắng m t có lý do. Ông Võ Duy T, ông Nguyễn Thành H1 vắng m t khi tuyên án)
NỘI DUNG V ÁN
- Theo Đơn khởi kiện (sửa đổi, bổ sung) ngày 02/11/2024 của người khởi kiện Công ty TNHH N trình bày:
Công ty TNHH N ( ọi ắ Công ty N) ợc Ủ ban nh n d n ỉnh Đ ( i ắ UBND ỉnh Đ) ch ph p ch n c ch s d n ấ ới di n ch 1.096,9m2 ừ ấ rồn úa san ấ n n h n he Q
nh số 214/QĐ-UBND-NĐ n 18 hán 7 n 2019. a ó, UBND ỉnh Đ i p c ban h nh Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11 hán 3 n 2020 của Chủ ch UBND ỉnh Đ ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ch Công ty N he Q
nh n hì h số iá ấ
c s nh i n s d n ấ 2,84 ối ới ấ
1,96 ối ới ấ n n n hi p. r n c s h số iá ấ d UBND ỉnh ác nh C c h ỉnh Đ ã ác nh ổn số i n s d n ấ ch
n bộ di n ch ấ ch n c ch s d n Công ty N phải nộp số i n s d n ấ 7.149.700.000 ồn ( n
n ới 6.518.096 ồn / 2). a hi rừ i số i n ch n nh ợn
n s d n ấ ã rả 175.081.000 ồn he cách ác nh của C c h ỉnh Đ hì số i n
Công ty N phải nộp 6.974.619.000 ồn . a hi nhận ợc h n bá h i n s d n ấ của C c h ỉnh Đ, Công ty N ã hi n i
i c ác nh iá ấ
nh i n s d n ấ .
nhi n, UBND ỉnh Đ không ban h nh
nh iải
hi n i
h n iải
hi n i he ún rình , hủ c iải
hi n i he
nh của ậ hi n i chỉ ban h nh C n n rả ời n hi n i. Đồn hời, Q
nh số 391/UBND-TCD-ND n 28 hán 7 n 2020
i c rả ời n h hi n i của n rần n B, r n hi ó chủ h hi n i Công ty N, ông rần n B chỉ
n ời i di n he pháp ậ của Công ty N
ừ hời i nhận ợc h n bá
i c h i n s d n ấ n na , Công ty N ã hi n i n UBND ỉnh Đ các c
an i n an nhi ần nh n hi n i của Công ty N h n
ợc c an có h
n e
iải
.
C n cứ các
nh của pháp ậ ấ ai
hời i ban h nh Q nh số 258/QĐ-U, Công ty N ch rằn Q
nh n h n ún
nh
hình hức nội d n dẫn n ảnh h n n hi rọn n
n ợi ch hợp pháp của Công ty N, b i các d sa :
hứ nhấ ,
ặ hình hức của Q
nh h nh ch nh b i n: i c nh i n s d n ấ hi ch ph p ch n c ch s d n ấ c n cứ
N h nh số 45/2014/NĐ-CP
nh
nh i n s d n ấ hi ia ấ , c n nhận
n s d n ấ , ch ph p ch n c ch s d n ấ .
nhi n, phần c n cứ r n Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ i c n cứ
N h nh số 46/2014/NĐ-CP
nh
h i n h
ấ , h
ặ n ớc
h n
77/2014/B C h ớn dẫn N h nh số 46/2014/NĐ-CP quy nh
h i n h ấ , h
ặ n ớc. D phần c n cứ ban h nh Q nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ h n ún hì nội d n của Q
nh
h n ch nh ác ì phần nội d n của Q
nh phải c n cứ
các n bản
ph pháp ậ r n phần c n cứ ban h nh n bản.
hứ hai, nội d n của Q
nh h nh ch nh b i n, Công ty N cho rằn Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11 hán 3 n 2020 của UBND ỉnh Đ ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ch Công ty N rái ậ , h n ún ới iá h r ờn
ảnh h n n hi rọn n
n, ợi ch hợp pháp của Công ty N, b i các d sa :
Mộ , c n cứ h ản 3 Đi 8 ậ ấ ai n 2013,
nh: “ hời i
nh h i n s d n ấ , i n h ấ
hời i Nh n ớc
nh ia ấ , ch h
ấ , ch ph p ch n c ch s d n ấ , c n nhận
n s d n ấ ”. he các i i h hi n, hời i
nh ch ph p ch n c ch s d n ấ
n 18 hán 7 n 2019. r n hi ó, Q
nh ph d
i chỉnh h số iá ấ của UBND ỉnh Đ ợc ban h nh
n 11 hán 3 n 2020
h n bá số 300/ B- C
i c ính i n s d n ấ của C c
ợc ban h nh
n 09 hán 4 n 2020. Nh ậ , các Q
nh
c s
ác nh số i n s d n ấ
Công ty N phải nộp có sa hời i
nh ch n c ch s d n ấ ần ộ n . i c UBND ỉnh Đ ác nh số i n s d n ấ sa hời i có nh ch n c ch s d n ấ ần ộ n dẫn n ảnh h n n ợi ch của Công ty N. B i ẽ, he ph n pháp h số i chỉnh iá ấ hì sẽ ấ h số iá ấ nh n ch iá ấ he bản iá ấ . r n hi ó, bản iá ất của n 2019 n 2020
hác nha , d Bản iá ấ ợc ban h nh
n 2015 có hi
c n n 31/12/2019
n n 01/01/2020 áp d n Bản iá ấ ới (Bản iá ấ áp d n ch ch ỳ 2020-2024).
Hai là, UBND ỉnh Đ ác nh h số i chỉnh iá ấ
c s nh i n s d n ấ 2,84 ối ới ấ n n h n 1,96 ối ới ấ n n n hi p
á ca , h n phù hợp ới h c cũn nh h n phù hợp ới ức iá ấ h r ờn r n h
c. Đi n
ợc hẳn nh b i các c n cứ sa :
Sau khi Công ty N ợc ch n c ch s d n ấ , Công ty N ã ch n nh ợn ch 20 hộ ia ình, cá nh n ới iá r ch n nh ợn he ận số 133/ -TTr- NM của hanh ra
i n
n M i r ờn ỉnh Đ chỉ 5.535.000.000 ồn , hấp h n số i n s d n ấ
Công ty N ợc ác nh phải nộp ch Nh n ớc. ừ ó ch hấ , i c ác nh số i n s d n ấ ch di n ch ấ 1.096,9
n ới ổn số i n 7.149.700.000 ồn ca h n iá h r ờn rấ nhi . r n hi ó, ch n nh ợn
ợc ới ức iá 5.535.000.000 ồn Công ty N ã phải bỏ ra ộ h ản chi ph
ầ c s h ần . D ậ , r iá của
n s d n ấ ối ới n bộ di n ch ấ ợc ch n c ch s d n r ớc hi ợc ầ
c s h ần chắc chắn phải hấp h n số i n 5.535.000.000 ồn
Công ty N ã ch n nh ợn .
H số i chỉnh iá ấ ợc áp d n ối ới di n ch ấ
Công ty N ợc ch n c ch ợc UBND ỉnh Đ ác nh ca h n rấ nhi s h số i chỉnh iá ấ ợc ác nh ối ới các h
c hác có i i n inh
h ần phá ri n h n ã P, h n . Chẳn h n, he Q
nh số: 735/QĐ-UBND-HC n 25 hán 5 n 2020 của UBND ỉnh Đ Ph d i chỉnh n h số i chỉnh iá ấ
c s ác nh iá h i i
ấ iá ch h
n s d n ấ ối ới h a ấ số 599, ờ bản ồ số 40, di n tích 3.673,6m2, h ộc ph ờn A, h nh phố hì h số i chỉnh iá ấ ợc ác nh 1,1 hấp h n rấ nhi s ới h số i chỉnh iá ấ ợc áp d n cho Công ty N (2,84). i c UBND ỉnh Đ ác nh h số i chỉnh iá ấ ch h a ấ ọa c h n ca ần ấp ba ần h số i chỉnh iá ấ của ộ h a ấ h nh phố
i bấ hợp .
ừ nhữn c s
c n cứ pháp n n r n, Công ty N
n h i i n n
cầ
a án iải
hủ các
nh sa :
Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11 hán 3 n 2020 của Ủ ban nh n d n ỉnh Đ ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ối ới Công ty N.
n bản số 391/UBND-TCD-ND n 28 hán 7 n 2020
i c rả ời n h hi n i của n rần n B.
n bản số 847/ PUBND- CD n 04 hán 10 n 2024
i c rả ời n h hi n i của n rần n B.
Tại phiên tòa, ông Nguyễn Chí D trình bày: Công ty N
cầ
a án iải
hủ Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11 hán 3 n 2020 của Ủ ban nh n d n ỉnh Đ ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ối ới Công ty N; n bản số 391/UBND-TCD-ND n 28 hán 7 n 2020
i c rả ời n h hi n i của n rần n B; n bản số 847/ PUBND- CD n 04 hán 10 n 2024
i c rả ời n h hi n i của n rần n B. d : i c ban h nh Q
nh
n bản rả ời n hi n i h n ún
nh của pháp ậ
ảnh h n n
n ợi ch hợp pháp của Công ty N.
- Theo Văn bản ý kiến số 22/UBND-NCPC ngày 09/01/2025 của người bị kiện Chủ tịch UBND tỉnh Đ trình bày:
1. Q á rình ản , s d n ấ của Công ty N:
Ngày 08/5/2019, Công ty N ợc
cấp iấ chứn nhận
n s d n ấ ,
n s hữ nh
i sản hác ắn i n ới ấ ới ổn di n ch 1.180,2m2; c h nh sa :
Giấ chứn nhận Q D ấ số C 07200, di n ch 949,2 2, ấ ch n rồn úa n ớc, h ộc h a số 242, ờ bản ồ số 57, ấ ọa c xã P.
Giấ chứn nhận Q D ấ số C 07199, di n ch 86 2, ấ rồn c
n , h ộc h a số 243, ờ bản ồ số 57, ấ ọa c xã P.
Giấ chứn nhận Q D ấ số C 07198, di n ch 145m2, ấ ch n rồn úa n ớc, h ộc h a số 244, ờ bản ồ số 57, ấ ọa c xã P.
Ngày 08/5/2019, Công ty N ác ập hủ c in ch n c ch s d n ấ ới di n ch 1.180,2 2 ( ồ : di n ch 1.094,2 2 ấ ch n rồn úa n ớc di n ch 86 2 ấ rồn c
n ) san ấ
i n n h n.
2. Q á rình iải
của c an có h
n:
Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , di n ch 1.180,2m2 ừ ấ ch n rồn úa n ớc
ấ rồn c
n san di n ch 1.096,9m2 ấ
i n n h n di n ch 83,3 2 ấ ia h n . Đối ới di n tích 83,3m2 ấ ia h n h n h i n ch n c ch s d n ấ (Q nh số 214/QĐ-UBND-NĐ).
Ngày 12/8/2019,
có C n
n số 2428/ NM - PĐ ĐĐ n h
, C c h
Ủ ban nh n d n h n có i n ph n pháp ác nh iá ấ
nh h i n s d n ấ hi ch n c ch s d n ấ của Công ty N ( r n ó, n h UBND h n i n h nh i ra, hả sá , ánh iá
iá ấ ch n nh ợn h c ).
C c có C n
n số 1990/C -NVDTPC ngày 22/8/2019 và
có C n
n số 1848/ C-Q G&C n 26/8/2019 hốn nhấ ới i n của
i c ác nh iá ấ he ph n pháp h số i chỉnh.
Ủ ban nh n d n h n h
n có chức n n
ấn ác nh iá ấ Công ty TNHH T2 ( ọi ắ Công ty T2); ngày 26/12/2019, UBND h n có Bá cá số 459/BC-UBND
i c i ra, hả sá iá ấ ch n nh ợn h c
i h ấ chợ N2 của Công ty N ( he Chứn h h
nh iá số 57/19/CEP A UE n 25/12/2019 của Công ty T2),
ả nh sau:
Giá ấ
i n n h n ( 1, 1, ộ i 1) 7.100.000 ồn / 2 ( n
n h số 2,84).
Giá ấ rồn c
n ( 1, 1) 196.000 ồn / 2 ( n
n h số 1,96).
Giá ấ rồn úa ( 1, 1) 157.000 ồn / 2 ( n
n h số 1,96).
Ngày 31/12/2019,
ban h nh C n
n số 2966/ C- QLG&CS hốn nhấ rình UBND ỉnh Đ i chỉnh n h số i chỉnh iá ấ c s nh h i n s d n ấ ối ới Công ty N.
Ngày 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC ph d
h số i chỉnh iá ấ
c s nh i n s d n ấ ối ới Công ty N (Q
nh số 258/QĐ-U), c h nh sa : Đối ới ấ
i n n h n: 2,84; Đối ới ấ n n n hi p: 1,96.
Ngày 25/3/2020, n ph n Đ1 ( h ộc
) có phi ch n h n in ác nh n h a
i ch nh
ấ ai số 115/PC ĐC 116/PC ĐC.
Ngày 03/4/2020,
có C n
n số 708/ C-Q G&C
i c ác nh h ản rừ
i n s d n ấ n n n hi p phải nộp của Công ty N là 175.081.000 ồn .
Ngày 09/4/2020, C c có h n bá số 300/ B-C
i c h n bá số i n phải nộp của Công ty N 6.974.619.000 ồn .
Ngày 24/4/2020, Công ty N có n hi n i Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ.
Ngày 28/7/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh C n n số 391/UBND-TCD-NC rả ời hi n i của Công ty N
i c e
i iá ấ nh i n s d n ấ he h số i chỉnh i Q
nh số 258/QĐ-UBND h n có c n cứ iải
.
Ngày 18/9/2020, Công ty N có n i n n h e
i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch.
N 25/9/2020, n ph n UBND ỉnh Đ ban h nh C n
n số 2213/VPUBND-
r n
i n của ãnh
UBND ỉnh ia Giá ốc
chủ rì, phối hợp ới các n nh có i n an iải
n của Công ty N he
nh. Bá cá
ả h c hi n Ủ ban nh n d n ỉnh.
Ngày 08/12/2020,
có C n
n số 161/ NM -CCQ ĐĐ
i c bá cá nội d n he chỉ
i C n n số 2213/ PUBND-KT nêu trên.
N 24/12/2020, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 314/VPUBND-
r n
i n của ãnh
UBND ỉnh Đ ia Giá ốc
có n bản rả ời ch Công ty N.
Ngày 31/12/2020,
có C n
n số 170/ NM -CCQ ĐĐ rả ời n i n n h của Công ty N
i c e
i iá ấ nh i n s d n ấ h n có c n cứ iải
.
Ngày 22/02/2021, Công ty N i p c có n i n n h e
i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ .
N 23/3/2021, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 327/ PUBND-
r n
i n của ãnh
UBND ỉnh Đ giao
chủ rì, phối hợp các n nh i n an ha
UBND ỉnh Đ iải
nội d n
n i n n h của Công ty N.
Ngày 23/3/2021,
có Bá cá số 774/ NM - r
i n n h e
i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ
h n có c s e
iải
.
N 24/4/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 221/ PUBND-TCD-NC r n
i n của ãnh
UBND ỉnh Đ ia hanh ra ỉnh i
ra, r s á ha
UBND ỉnh Đồn háp iải
nội d n
n hi n i của Công ty N ối ới Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC ngày 28/7/2020.
N 21/5/2024, hanh ra ỉnh có Bá cá số 484/BC- r
i n n h Chủ ch UBND ỉnh Đ giao
ha
Chủ ch UBND ỉnh Đ iải n hi n i của Công ty N he
nh.
Ngày 04/6/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có C n
n số 339/VPUBND- CD r n
i n của ãnh
UBND ỉnh Đ giao chủ rì phối hợp
i ch nh, C c
các n có i n an ha
, ấ UBND ỉnh Đ iải
n hi n i của n rần n B he
nh của pháp ậ .
Ngày 05/9/2024,
có Báo cáo số 4162/ NM - r
ả iải hi n i của Công ty N, n ấp , ã P, h n , ỉnh Đồn háp.
N 04/10/2024, n ph ng UBND ỉnh Đ có n bản số 847/VPUBND- CD rả ời n hi n i của n rần n B.
3. Nhận , n h
he Q
nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ ; d
r ờn hợp di n ch ch n c ch s d n có iá r nhỏ h n 20 ỷ ồn n n các c
an có i n an (
, T, C c h
ỉnh, UBND h n ) h c hi n i c ác nh iá ấ c h
nh h i n s d n ấ . Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC ph d
h số i chỉnh iá ấ
c s nh i n s d n ấ ối ới Công ty N
ún he
nh i i b h ản 4 Đi 114 ậ ấ ai n 2013, h ản 4 Đi 3 N h nh số 01/2017/NĐ-CP n 06/01/2017 của Ch nh phủ a ổi, bổ s n ộ số n h nh
nh chi i hi h nh ậ ấ ai (s a ổi, bổ s n h ản 2, h ản 3 Đi 18 N h nh số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Ch nh phủ), i c h ản 3 Đi 3 N h nh số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Ch nh phủ
h n
số 36/2014/ - BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ r n Bộ 4
nh chi i ph n pháp nh iá ấ ;
d n , i chỉnh bản iá ấ ; nh iá ấ c h
ấn ác nh iá ấ .
Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , n n 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC phê d
h số i chỉnh iá ấ
c s nh i n s d n ấ .
nhi n, h số i chỉnh n
ợc ác nh r n c s iá h r ờn i hời i ch n
c ch s d n ấ
n hủ ún h ản 3 Đi 108 ậ ấ ai n 2013
nh hời i
nh i n s d n ấ
hời i
ợc c
an có h
n ch ph p ch n c ch s d n ấ .
D ó, i c Công ty N hi n i e
i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ
h n có c s xem xét.
C n cứ các
nh n r n, Chủ ch UBND ỉnh Đ n h a án ỉnh Đồn háp iữ n
n Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của UBND ỉnh Đ; C n
n số 391/UBND-TCD-NC ngày 28/7/2020 của n phòng UBND ỉnh Đ; n bản số 847/ PUBND- CD n 04/10/2024 của
n ph n UBND ỉnh Đ.
Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người bị kiện là UBND tỉnh Đ và Chủ tịch UBND tỉnh Đ – Ông Nguyễn Thành P, ông Huỳnh Công H tr nh bày và đề nghị:
Ông N ễn h nh P và ông H ỳnh C n H hốn nhấ he
n bản i n số 22/UBND-NCPC n 09/01/2025 của n ời b i n Chủ ch UBND ỉnh Đ. Ông N ễn h nh P và ông H ỳnh C n H ác nh i c ban h nh Q
nh C n n rả ời n của UBND ỉnh Đ Chủ ch UBND ỉnh Đ ún
nh của pháp ậ . Đ n h Hội ồn
bác
cầ h i i n của Công ty N.
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp phát biểu ý kiến và đề nghị:
ố n : i c chấp h nh he pháp ậ của h phán, h
ún he
nh của ậ ố n h nh ch nh ừ hi h
n hi
. i phi n a s h ch
n r ớc hi n h án, Hội ồn
ã i n h nh phi n a ún rình , hủ c he
nh của ậ ố n h nh ch nh. Các
n s r n
án ã h c hi n ún
n n h a của ình he nh của ậ ố n h nh ch nh.
nội d n : C n cứ i b h ản 2 Đi 193 ậ ố n h nh ch nh 2015. Đ n h Hội ồn
:
Chấp nhận
cầ hi i n của Công ty TNHH N.
Hủ Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của UBND ỉnh Đ
i c ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ối ới C n
rách nhi hữ h n N.
Hủ C n
n số 391/UBND-TCD-ND n 28/7/2020
i c rả ời n h hi n i của n rần n B.
Hủ C n
n số 847/ PUBND- CD n 04/10/2024
i c rả ời n h hi n i của n rần n B.
án ph : N ời b i n phải ch án ph h nh ch nh s h số i n
300.000 ồn .
NH N Đ NH CỦA TÒA ÁN
a hi n hi n cứ các i i , chứn cứ có r n hồ s
án ã ợc h ra i phi n a; c n cứ
ả ranh n i phi n a; r n c s
i n rình b của các b n
n s , i n của n ời bả
n
ợi ch hợp pháp ch các
n s , i n của i di n i n i sá nh n d n ỉnh Đồn Tháp tham gia phiên tòa, Hội ồn
nhận nh nh sa :
1
ố n :
[1.1] Ngày 08/5/2019, Công ty N ợc
cấp iấ chứn nhận Q DĐ
n s hữ nh
i sản hác ắn i n ới ấ ới ổn di n ch 1.180,2m2.
Ngày 08/5/2019, Công ty N ác ập hủ c in ch n c ch s d n ấ ới di n ch 1.180,2 2 ( ồ : di n ch 1.094,2 2 ấ ch n rồn úa n ớc di n ch 86m2 ấ rồn c
n ) san ấ
i n n h n.
Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , di n ch 1.180,2m2 ừ ấ ch n rồn úa n ớc
ấ rồn c
n san di n ch 1.096,9m2 ấ
i n n h n di n ch 83,3 2 ấ ia h n . Đối ới di n tích 83,3m2 ấ ia h n h n h i n ch n c ch s d n ấ (Q nh số 214/QĐ-UBND-NĐ).
Ngày 12/8/2019,
có C n
n số 2428/ NM - PĐ ĐĐ n h
, C c h
UBND h n có i n ph n pháp ác nh iá ấ
nh h i n s d n ấ hi ch n c ch s d n ấ của Công ty N ( r n ó, n h UBND h n i n h nh i ra, hả sá , ánh iá
iá ấ ch n nh ợn h c ).
C c có C n
n số 1990/C -NVDTPC ngày 22/8/2019 và
có C n
n số 1848/ C-Q G&C n 26/8/2019 hốn nhấ ới i n của
i c ác nh iá ấ he ph n pháp h số i chỉnh.
UBND h n h
n có chức n n
ấn ác nh iá ấ (Công ty T2); ngày 26/12/2019, UBND h n có Bá cá số 459/BC-UBND
i c i ra, hả sá iá ấ ch n nh ợn h c
i h ấ chợ N2 của Công ty N ( he Chứn h h
nh iá số 57/19/CEP A UE n 25/12/2019 của Công ty T2).
Ngày 31/12/2019,
ban h nh C n
n số 2966/ C- QLG&CS hốn nhấ rình UBND ỉnh i chỉnh n h số i chỉnh iá ấ
c s nh h i n s d n ấ ối ới Công ty N.
Ngày 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC ph d
h số i chỉnh iá ấ
c s nh i n s d n ấ ối ới Công ty N.
Ngày 25/3/2020, n ph n Đ1 ( h ộc
) có phi ch n h n in ác nh n h a
i ch nh
ấ ai số 115/PC ĐC 116/PC ĐC.
Ngày 09/4/2020, C c có h n bá số 300/ B-C
i c h n bá số i n phải nộp của Công ty N 6.974.619.000 ồn .
Ngày 24/4/2020, Công ty N có n hi n i Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ.
Ngày 28/7/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh C n n số 391/UBND-TCD-NC rả ời hi n i của Công ty N
i c e
i iá ấ nh i n s d n ấ he h số i chỉnh i Q
nh số 258/QĐ-UBND h n có c n cứ iải
.
Ngày 18/9/2020, Công ty N có n i n n h e
i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch.
Ngày 22/02/2021, Công ty N i p c có n i n n h e
i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ .
N 04/10/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 847/VPUBND- CD rả ời n hi n i của n rần n B.
Công ty N h n hốn nhấ
i n h i i n n a án
cầ iải
hủ các Q
nh, n bản: Hủ Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của UBND ỉnh Đ
i c ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ối ới Công ty N; Hủ C n
n số 391/UBND-TCD-ND n 28/7/2020
i c rả ời n h hi n i của n rần n B; Hủ C n
n số 847/ PUBND- CD n 04/10/2024
i c rả ời n h hi n i của n rần n B.
1.2 X hi i n của Công ty N h ộc h
n iải
của a án nh n d n ỉnh Đồn háp he
nh i Đi 30 32 ậ ố n h nh ch nh n 2015.
1.3
hời hi
h i i n, d UBND ỉnh Đ ban h nh C n
n số 847/VPUBND- CD n 04/10/2024
i c rả ời n h hi n i, n ngày 25/10/2024, Công ty N ã nộp n h i i n i a án n n c n r n hời hi
h i i n he
nh i i a h ản 2 Đi 116
ậ ố n h nh ch nh n 2015.
1.4 N ời b i n UBND ỉnh Đ Chủ ch UBND ỉnh Đ ã ợc
a án ri ập hợp nh n có n bản n h
ắn ặ n n Hội ồn
i n h nh
ắn ặ he
nh i Đi 157, h ản 1 Đi 158 ậ ố n h nh ch nh n 2015.
2
nội d n :
X Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của UBND ỉnh Đ
i c ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ối ới Công ty N; C n
n số 391/UBND-TCD-ND n 28/7/2020 i c rả ời n h hi n i của n rần n B; C n n số 847/ PUBND-CD n 04/10/2024
i c rả ời n h hi n i của n rần n B ( ọi ắ Q
nh số 258, C n n số 391, C n n số 847).
2.1
h
n ban h nh: Q
nh số 258, C n
n số 391 C n n số 847
ún h
n he
nh i Đi 114 ậ ấ ai n 2013, Đi 14 Q
nh số 1193/QĐ-UBND.HC n 03/10/2018 của UBND ỉnh Đ
nh rình , hủ c h c hi n i c ác nh iá ấ c h r n a b n ỉnh Đồn háp
he
nh i h ản 1 Đi 21 ậ hi n i n 2011.
2.2
rình , hủ c ban h nh Q
nh số 258, C n n số 391 C n n số 847:
- Đối ới Q
nh số 258:
Ngày 08/5/2019, Công ty N ợc
cấp iấ chứn nhận Q DĐ
n s hữ nh
i sản hác ắn i n ới ấ ới ổn di n ch 1.180,2 2.
Ngày 08/5/2019, Công ty N ác ập hủ c in ch n c ch s d n ấ ới di n ch 1.180,2 2 ( ồ : di n ch 1.094,2 2 ấ ch n rồn úa n ớc di n ch 86 2 ấ rồn c
n ) san ấ
i n n h n.
Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , di n ch 1.180,2m2 ừ ấ ch n rồn úa n ớc
ấ rồn c
n san di n ch 1.096,9m2 ấ
i n n h n di n ch 83,3 2 ấ ia h n . Đối ới di n tích 83,3m2 ấ ia h n h n h i n ch n c ch s d n ấ (Q nh số 214/QĐ-UBND-NĐ).
Ngày 12/8/2019,
có C n
n số 2428/ NM - PĐ ĐĐ n h
, C c h
UBND h n có i n ph n pháp ác nh iá ấ
nh h i n s d n ấ hi ch n c ch s d n ấ của Công ty N ( r n ó, n h UBND h n i n h nh i ra, hả sá , ánh iá
iá ấ ch n nh ợn h c ).
C c có C n
n số 1990/C -NVDTPC ngày 22/8/2019 và
có C n
n số 1848/ C-Q G&C n 26/8/2019 hốn nhấ ới i n của
i c ác nh iá ấ he ph n pháp h số i chỉnh.
UBND h n h
n có chức n n
ấn ác nh iá ấ (Công ty T2); ngày 26/12/2019, UBND h n có Bá cá số 459/BC-UBND
i c i ra, hả sá iá ấ ch n nh ợn h c
i h ấ chợ N2 của Công ty N ( he Chứn h h
nh iá số 57/19/CEP A UE n 25/12/2019 của Công ty T2).
Ngày 31/12/2019,
ban h nh C n
n số 2966/STC- QLG&CS hốn nhấ rình UBND ỉnh Đ i chỉnh n h số i chỉnh iá ấ c s nh h i n s d n ấ ối ới Công ty N.
Ngày 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC ph d
h số i chỉnh iá ấ
c s nh i n s d n ấ ối ới Công ty N.
rình , hủ c ban h nh Q
nh 258
ún he
nh Đi 9, 14 Q
nh số 1193/QĐ-UBND.HC n 03/10/2018 của UBND ỉnh Đ
nh rình , hủ c h c hi n i c ác nh iá ấ c h r n a b n ỉnh Đồn háp, h n
số 36/2014/ -B NM n 30/6/2014 của Bộ 4
nh chi i ph n pháp nh iá ấ ;
d n , i chỉnh bản iá ấ ; nh iá ấ c h
ấn ác nh iá ấ .
* Đối ới C n n số 391 C n n số 847:
N 09/4/2020, C c h ỉnh có h n bá số 300/ B-C
i c h n bá số i n phải nộp của Công ty N 6.974.619.000 ồn .
Ngày 24/4/2020, Công ty N có n hi n i Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC của UBND ỉnh Đ.
Ngày 28/7/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh C n n số 391/UBND-TCD-NC rả ời hi n i của Công ty N
i c e
i iá ấ nh i n s d n ấ he h số i chỉnh i Q
nh số 258/QĐ-U
h n có c n cứ iải
.
Ngày 18/9/2020, Công ty N có n i n n h e
i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch.
N 25/9/2020, n ph n UBND ỉnh Đ ban h nh C n
n số 2213/VPUBND-
r n
i n của ãnh
UBND ỉnh Đ giao Giám ốc
chủ rì, phối hợp ới các n nh có i n an iải
n của Công ty N he
nh, bá cá
ả h c hi n UBND ỉnh Đ.
Ngày 08/12/2020,
có C n
n số 161/ NM -CCQ ĐĐ
i c báo cá nội d n he chỉ
i C n n số 2213/ PUBND-KT nêu trên.
N 24/12/2020, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 314/VPUBND-
r n
i n của ãnh
UBND ỉnh Đ ia Giá ốc
có n bản rả ời ch Công ty N.
Ngày 31/12/2020,
có C n
n số 170/STNMT-CCQ ĐĐ rả ời n i n n h của Công ty N
i c e
i iá ấ nh i n s d n ấ h n có c n cứ iải
.
Ngày 22/02/2021, Công ty N i p c có n i n n h e
i i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ .
N 23/3/2021, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 327/ PUBND-
r n
i n của ãnh
UBND ỉnh Đ giao
chủ rì, phối hợp các n nh i n an ha
UBND ỉnh Đ iải
nội d n
n i n n h của Công ty N.
Ngày 23/3/2021,
có Bá cá số 774/ NM - r
i n n h e
i c ác nh iá ấ nh h i n s d n ấ phải nộp hi ch n c ch s d n ấ
h n có c s e
iải
.
N 24/4/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 221/ PUBND-TCD-NC r n
i n của ãnh
UBND ỉnh Đ ia hanh ra ỉnh i
ra, r s á ha
UBND ỉnh Đồn háp iải
nội d n
n hi n i của Công ty N ối ới Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC ngày 28/7/2020.
Ngày 21/5/2024, Thanh ra ỉnh có Bá cá số 484/BC- r
i n n h Chủ ch UBND ỉnh Đ giao
ha
Chủ ch UBND ỉnh Đ iải n hi n i của Công ty N he
nh.
N 04/6/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có C n
n số 339/VPUBND- CD r n
i n của ãnh
UBND ỉnh Đ giao chủ rì phối hợp
i ch nh, C c
các n có i n an ha
, ấ UBND ỉnh Đ iải
n hi n i của n rần n B he
nh của pháp ậ .
Ngày 05/9/2024,
có Bá cá số 4162/ NM - r
ả iải hi n i của Công ty N, n ấp , ã P, h n , ỉnh Đồn háp.
N 04/10/2024, n ph n UBND ỉnh Đ có n bản số 847/VPUBND- CD rả ời n hi n i của n rần n B.
rình , hủ c ban h nh C n n số 391, 847 ún he
nh i các Đi 27, 31, 32 ậ hi n i n 2011 các Đi 5, 6, 7, 10, 18, 22 h n
số 07/2013/ - CP n 31/10/2013 của hanh ra Ch nh phủ
nh
rình iải
hi n i h nh ch nh.
Chủ ch UBND ỉnh Đ h
iải
hi n i, h n ban h nh nh iải
hi n i, h n ổ chức ối h i, iải
á hời h n nh ch a h c hi n ún he
nh i i các Đi 28, 30, 31 ậ hi n i n 2011 Đi 21, 22 h n
số 07/2013/ - CP n 31/10/2013 của hanh ra Ch nh phủ
nh
rình iải
hi n i hành chính.
2.3
nội d n ban h nh Q
nh số 258, C n
n số 391, C n n số 847:
i n
n M i r ờn cấp Giấ chứn nhận
n s d n ấ ch Công ty N, ồ h a 242, 243, 244, ới ổn di n ch 1.180,2 2 (1.094,2m2 ấ úa 86 2 ấ C N)
n 08/5/2019, ọa c i ã P, h n , ỉnh Đồn háp. Ngày 08/5/2019, Công ty N in ch n c ch s d n ấ san ấ n n h n.
Ngày 18/7/2019, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 214/QĐ-UBND-NĐ hốn nhấ ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , di n ch 1.180,2m2 ừ ấ ch n rồn úa n ớc
ấ rồn c
n san di n ch 1.096,9m2 ấ n n h n di n ch 83,3 2 ấ ia h n (ri n di n ch 83,3m2 ấ ia h n h n h i n ch n c ch s d n ấ ).
N 11/3/2020, UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC
i c ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ối ới Công ty N, ối ới ấ ON h số 2,84.
i Đi 113 ậ ấ ai n 2013,
nh: Chính phủ ban hành khung giá đ t định kỳ 05 năm một lần đối v i t ng loại đ t, t ng v ng
i i b, h ản 4 Đi 114 ậ ấ ai n 2013,
nh Bản iá ấ
iá ấ c h : “ iá đ t c thể được sử d ng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây: tính tiền sử d ng đ t khi Nhà nư c giao đ t c thu tiền sử d ng đ t không thông qua h nh thức đ u giá chuyển quyền sử d ng đ t; công nhận quyền sử d ng đ t, cho ph p chuyển m c đích sử d ng đ t đối v i tổ chức mà phải nộp tiền sử d ng đ t; .
i i c h ản 3 Đi 3 N h nh số 45/2014/NĐ-CP n 15/5/2014 của Ch nh phủ
nh:
3. iá đ t tính thu tiền sử d ng đ t:
c) iá đ t c thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đ t áp d ng đối v i trường hợp diện tích tính thu tiền sử d ng đ t của thửa đ t ho c khu đ t c giá trị (tính theo giá đ t trong Bảng giá đ t) dư i 30 tỷ đồng đối v i các thành phố trực thuộc Trung ương; dư i 10 tỷ đồng đối v i các tỉnh miền núi, v ng cao; dư i 20 tỷ đồng đối v i các tỉnh còn lại áp d ng để xác định tiền sử d ng đ t trong các trường hợp:
- Tổ chức được Nhà nư c giao đ t c thu tiền sử d ng đ t không thông qua h nh thức đ u giá quyền sử d ng đ t, công nhận quyền sử d ng đ t, cho ph p chuyển m c đích sử d ng đ t;
- Hộ gia đ nh, cá nhân được Nhà nư c giao đ t không thông qua h nh thức đ u giá quyền sử d ng đ t;
- Hộ gia đ nh, cá nhân được Nhà nư c công nhận quyền sử d ng đ t, cho ph p chuyển m c đích sử d ng đ t đối v i diện tích đ t ở vượt hạn mức.
Hàng năm, Ủy ban nhân dân c p tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đ t để áp d ng cho các trường hợp quy định tại Điểm này .
Nh ậ , he
nh n r n hì i c UBND ỉnh Đ ch ph p Công ty N ch n ổi c ch s d n ấ
h i n hi ch n c ch s d n ấ
ún
nh của pháp ậ ậ .
nhi n, i c áp d n pháp ậ nh iá r ấ
h i n ch a ún he
nh của pháp ậ , c h :
i Đi 3 N h nh 45/2014 của Ch nh phủ hì ấ của Công ty N có iá r d ới 20 ỷ ồn n n hi nh
h i n s d n ấ c n cứ iá ấ he Bản iá ấ của UBND ỉnh Đ ban h nh có hi
c i hời i ch n c ch nh n ới h số i chỉnh của r ấ , h
c, i ấ sẽ ch ra iá ấ hi nh i n s d n ấ hi ch n c ch s d n ấ .
i Đi 8 của Q
nh số 34 n 19/12/2014 của UBND ỉnh Đ ban h nh
nh iá các i ấ r n a b n ỉnh Đồn háp r n 05 n ( ừ 2015 – 2019) ph c
he hì iá ấ ON
r 1, h
c 1, i 1 2.500.000 / 2. he Q
nh số 33a n 21/12/2019 của UBND ỉnh Đ n 2019
nh
iá ấ r n a b n ỉnh Đồn háp ối ới ấ ON h
c chợ N2, h n hì h số i chỉnh iá ấ 1,2. Nh ậ , iá ấ ON 2.500.000 / 2 h số 1,2 3.000.000 / 2 ( he Q
nh số 258 h số 2,84).
a hi có chủ r n ch Công ty N ch n c ch s d n ấ , UBND ỉnh Đ giao
chủ rì.
ã ban h nh n bản số 2428 n 12/8/2019 i ch
i ch nh, C c h
Ủ ban h n ấ
i n ác nh iá h i n ch n c ch s d n ấ ối ới Công ty N1
n 26/8/2019, n 22/8/2019,
, C c h có n bản ới nội d n hốn nhấ áp d n Đi 3 N h nh 45/2014 của Ch nh phủ
c s h i n ch n c ch s d n ấ của Công ty N ( ấ có iá r d ới 20 ỷ ồn ) nh n
n n 26/12/2019 UBND H n bá cá
ả hả sá iá của Công ty T2 hì
,
, C c h
ha ổi i n hốn nhấ ấ iá của Công ty T2 ha
UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 258
i c ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s h i n ch n c ch s d n ấ ối ới Công ty N.
N i ra, r n Q
nh số 258, UBND ỉnh Đ c n cứ N h nh 46/2014/NĐ-CP n 15 hán 5 n 2014 của Ch nh phủ
c s nh i n s d n ấ của Công ty N
h n ún
nh của pháp ậ ì N h nh số 46
nh h i n h ấ , h
ặ n ớc.
i phi n a, n ời bả
n ợi hợp pháp ch cho UBND ỉnh Đ xác nh i c c n cứ N h nh r n Q
nh h n ún nh n r n Q nh ã c n cứ ậ ấ ai
nh có hi
c ca h n n n Q
nh của UBND ỉnh Đ ẫn ún
nh. X i c rình b n
ch a phù hợp ì áp d n
ậ ấ ai ún nh n c n N h nh
n bản h ớn dẫn hi h nh, c n cứ áp d n nh h i n s d n ấ nh n i áp d n N h nh h i n h ấ , h
ặ n ớc.
Đồn hời, n ời bả
n ợi hợp pháp ch UBND ỉnh Đ còn cho rằn UBND ỉnh Đ có
n a chọn ph n pháp
ác nh iá ấ
i u chỉnh h số iá ca h ặc hấp h n ức bình n ch n
nh i n s d n ấ ối ới các r ờn hợp c h r n
nh ban h nh h số iá i chỉnh iá ấ của a ph n . C n cứ h ản 1 Đi 18 của N h nh số 44/2014, UBND ỉnh Đ c n cứ
iá ấ phổ bi n r n h r ờn , i i n inh - ã hội
a ph n
bản iá ấ , UBND ỉnh Đ
nh, nh h số i chỉnh iá ấ
ác nh iá ấ c h . X hấ , UBND ỉnh Đ có
n a chọn ph n pháp c n cứ
Chứn h h
nh iá ban h nh Q
nh số 258. Nh n i c a chọn ph n pháp c n cứ Chứn h h
nh iá phải ún ới
nh của pháp ậ , r n hi C n
h
nh iá h c hi n rình , hủ c h
nh iá ban h nh Chứn h h
nh iá h n ún ới
nh của pháp ậ . Ch n n UBND ỉnh Đ c n cứ
Chứn h h
nh iá ban h nh
nh 258 ch a phù hợp
h n ún
nh của pháp ậ .
X i c h
nh iá của Công ty T2. Công ty T2 ch a h c hi n ún
rình , hủ c he
nh của h n
số 36 n 30/6/2014 của Bộ T4; Đi 9 Q
nh số 1193 n 03/10/2018 của UBND ỉnh Đ Đi 3 N h nh số 45, Q
nh số 1351/QĐ-B NM n 04/6/2015 của Bộ r n Bộ 4, c h :
i Đi 9 Q
nh số 1193 n 03/10/2018 của UBND ỉnh Đ nh:
Sau khi Ủy ban nhân dân tỉnh c Quyết định giao đ t, cho thuê đ t, cho chuyển m c đích sử d ng đ t (ho c sau khi c chủ trương giao đ t, cho thuê đ t, cho chuyển m c đích sử d ng đ t), Sở T c trách nhiệm gửi văn bản l y ý kiến thống nh t về phương pháp xác định giá đ t c thể, kèm theo các thông tin về đ t đai c liên quan khu đ t ho c thửa đ t cần xác định giá đến Sở Tài chính và C c Thuế tỉnh, đồng thời c văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân c p Huyện nơi c đ t tiến hành điều tra, khảo sát, đánh giá về giá đ t chuyển nhượng thực tế tại khu vực cần định giá theo quy định tại Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ T4 và c ý kiến về giá đ t thực tế tại địa phương .
i Đi 3 h n
số 36 của Bộ 4
nh: “Tr nh tự, nội dung xác định giá đ t theo phương pháp so sánh trực tiếp thực hiện theo quy định sau đây:
1. Khảo sát, thu thập thông tin.
a) Khảo sát thực địa để thu thập thông tin về thửa đ t cần định giá.
b) Khảo sát, thu thập thông tin của tối thiểu 03 thửa đ t c đ c điểm tương tự v i thửa đ t cần định giá về m c đích sử d ng đ t, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết c u hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thư c, h nh thể và t nh trạng pháp lý về quyền sử d ng đ t (sau đây gọi là thửa đ t so sánh) đã chuyển nhượng trên thị trường, trúng đ u giá quyền sử d ng đ t trong khoảng thời gian không quá 02 năm tính đến thời điểm định giá đ t. Nội dung thông tin thu thập bao gồm:
- iá đ t;
- M c đích sử d ng đ t, vị trí, diện tích, kích thư c, h nh thể, các yếu tố về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, t nh trạng pháp lý về quyền sử d ng đ t, thời điểm chuyển nhượng, trúng đ u giá quyền sử d ng đ t và các thông tin khác c ảnh hưởng đến giá đ t.
c) Thông tin về giá đ t của thửa đ t so sánh được thu thập t các nguồn sau đây:
- iá đ t trúng đ u giá quyền sử d ng đ t;
- iá đ t thị trường trong cơ sở dữ liệu về đ t đai;
- iá đ t giao dịch thành công trên sàn giao dịch b t động sản;
- iá đ t đã giao dịch thành công trên thị trường do người chuyển nhượng ho c người nhận chuyển nhượng quyền sử d ng đ t cung c p thông qua phỏng v n trực tiếp. iao dịch thành công là giao dịch mà bên nhận chuyển nhượng đã thanh toán cho bên chuyển nhượng theo thỏa thuận và đã nhận quyền sử d ng đ t.
d) Khi khảo sát, thu thập thông tin về giá đ t ưu tiên lựa chọn các thông tin về giá trúng đ u giá quyền sử d ng đ t, giá đ t giao dịch thành công trên sàn giao dịch b t động sản, giá đ t thị trường trong cơ sở dữ liệu về đ t đai, các thông tin phát sinh gần nh t v i thời điểm định giá đ t và tại khu vực định giá đ t. Trường hợp tại khu vực định giá không đủ thông tin về giá đ t th thu thập thông tin tại khu vực lân cận c điều kiện tương tự về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, kết c u hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội v i khu vực c thửa đ t cần định giá.
Trong quá tr nh khảo sát, thu thập thông tin, không điều tra đối v i thửa đ t sẽ được chuyển m c đích sử d ng đ t theo kế hoạch sử d ng đ t hàng năm của c p huyện đã được cơ quan nhà nư c c thẩm quyền phê duyệt và thửa đ t không đủ điều kiện chuyển nhượng theo quy định của pháp luật về đ t đai.
Theo các
nh n r n hì hi h
nh, i ra, hả sá
iá ấ phải d a r n nhữn hợp ồn ch n nh ợn có h c
ã ợc Nh n ớc c n nhận nh n Công ty T2 h n c n cứ
hợp ồn ch n nh ợn h c
dùn phi h hập h n in
h a ấ ối ới nhữn n ời có ấ ch n nh ợn
c s ác nh iá ấ . C h :
+ Hợp ồn ch n nh ợn Q DĐ n 01/10/2018 của n N ễn Thành H1, ấ ON di n ch 67,5 2 iá 150.000.000 ồn ( n
n 2.222.222 / 2) nh n he Phi h hập h n in h a ấ Công ty T2 hi iá ch n nh ợn 490.000.000 ồn ( n
n 7.259.259 / 2);
+ Hợp ồn ch n nh ợn Q DĐ n 13/11/2018 của n H ỳnh n L, ấ ON di n ch 69,8 2 iá 170.000.000 ồn ( n
n 2.435.530 / 2) nh n he Phi h hập h n in h a ấ Công ty T2 hi iá ch n nh ợn 490.000.000 ồn ( n
n 7.020.057 / 2).
+ Hợp ồn ch n nh ợn Q DĐ n 27/4/2021 của n Võ Minh T1, ấ ON di n ch 92,7 2 iá 270.000.000 ồn ( n
n 2.912.621 / 2) nh n he Phi h hập h n in
h a ấ Công ty T2 hi iá ch n nh ợn
490.000.000 ồn ( n
n 5.285.868 / 2), r n Phi h hập h n in hi di n ch 69,75 2 iá ch n nh ợn 490.000.000 ồn ( n
n 7.025.089 / 2).
i phi n a, n H1 01 r n 03 n ời Công ty T2 hi n
n
phi h hập h n in
h a ấ
hả sá iá rình b
n ch a ừn ặp n ời của C n
h
nh iá, n h n có
phi h hập h n in
h a ấ của Công ty T2 (ông L ã ch , n T1 h n i n c ợc). N i ra, phi h hập h n in h a ấ h n hi ún ầ ủ h n in, r n hi phi n
c s
c n cứ ban h nh Chứn h h
nh iá, c s pháp
UBND ỉnh Đ ban h nh
nh ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s h i n ch n c ch s d n ấ ối ới Công ty N.
Nh ậ , Công ty T2 hả sá ấ phi ch a ủ c s pháp , iá h n có h c, h n ún ới iá ch n nh ợn h c , a ra iá ấ
h i n ch n c ch s d n ấ 7.100.000/ 2 (h số 2,84)
á ca s ới nh ( r n hi Giá ấ he hán n h Giá ốc h số 209 n 04/9/2020 của i n r n i n i sá nh n d n cấp ca i h nh phố Hồ Ch Minh, iữa b N ễn h N ọc Đ Công ty N ranh chấp Q DĐ h a 96, 97 D,
i ấ ON của Công ty N, nh iá 2.200.000 / 2).
i phi n a, i di n của Công ty T2 (nay là C n
Cổ phần 3) xác nh i c h
nh iá phi h hập h n in
ún
nh, n ời ợc i ra có h
h ặc h n
phi
i ra he Q
nh số 1351/QĐ-B NM n 04/6/2015,
nh ch nh ác của các iá ấ ia d ch h nh n d C n
h n h c hi n hồ s n
i hời i
h
nh iá n n h n h i chứn nh ác h c của các i sản n
i hời i hi n i, ức iá
ấ r n chứn h hì C n nhận hấ s ới các iá ấ ã ợc d
i các d án n cận i a ph n hì ức iá n phù hợp ới h r ờn
a ph n i hời i
h
nh iá. X hấ , i c ập phi i ra
ác nh n ời ợc i ra h n cần
phi
i ra nh n r n phi i ra i có chữ của n ời ợc i ra, r n ó n H1 là n ời ợc i ra ác nh i phi n a
n h n ặp ai n i ra h n in
iá ấ , n h n có phi i ra, c n i di n của C n
hì h n chứn inh ợc i sa h n cần phi i ra
i có chữ
r n phi
i ra của n H1. Ch n n
i c rình b của i di n C n
h
nh iá ch a phù hợp
h n có c n cứ.
i phi n a, n ời bả
n ợi hợp pháp của UBND ỉnh Đ cho rằn he Q
nh số 1351/QĐ-B NM n 04/6/2015
nh
i chỉnh h n
số 36/2014/ -B NM n 30/6/2014 của Bộ r n Bộ 4, có nội d n
nh Người được điều tra (ký ho c không ký tên) . Tuy nhi n, r n r ờn hợp n hì n ời ợc i ra h n
ợc i ra, họ h n
n
r n phi i ra i có chữ
n của họ, ch n n phi i ra r n Chứn h h
nh iá cũn h n có ủ c s pháp he
nh của pháp ậ .
a án ã ri ập i di n của Công ty TNHH T2
h
nh i n có ặ i phi n a
iải rình rình , hủ c h
nh iá nh n họ ắn ặ h n có d .
Theo
ận hanh ra
i c chấp h nh pháp ậ
ản , s d n ấ ai ấ số 133 n 21/12/2021 của hanh ra
i n
n M i r ờn ỉnh Đ
ận, iá r ch n nh ợn h c của Chủ ầ
Công ty N cho các hộ d n 5.535.000.000 ồn hấp h n i n s d n ấ
chủ ầ
phải nộp ch Nh n ớc 6.974.619.000 ồn .
ừ ó,
i c UBND ỉnh Đ ấ
ả hả sá iá của Công ty T2 c s ban h nh Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ối ới Công ty N ch a phù hợp he
nh của pháp ậ .
i c Chủ ch UBND ỉnh Đ, UBND ỉnh Đ ban h nh C n
n số 391/UBND- CD-ND n 28/7/2020 C n
n số 847/ PUBND-TCD n 04/10/2024 rả ời n, h n có c s
e
iải
n hi n i của Công ty N ch a e
, ánh iá n di n các
nh của pháp ậ
ả bả
n ợi ch hợp pháp ch C n , d anh n hi p.
Chủ ch UBND ỉnh Đ h
iải
hi n i nh n h n ban h nh
nh iải
hi n i
ban h nh C n
n số 391/UBND- CD-ND n 28/7/2020 C n n số 847/ PUBND- CD n 04/10/2024 rả ời n ch Công ty N
n rần n B
h n ún he
nh của Đi 31 ậ hi n i n 2011.
ừ nhữn nội d n , ph n ch r n, Hội ồn
hấ UBND ỉnh Đ, Chủ ch UBND ỉnh Đ ban h nh Q
nh số 258, n bản rả ời n số 319, 847 ch a ả bả
h
n, rình , hủ c nội d n he nh của pháp ậ .
3 Nh ậ , Q
nh số 258, C n n số 391, C n n số 847 ban h nh ch a phù hợp
h n ún
nh của pháp ậ n n Hội ồn
hấ cần hi phải hủ Q
nh số 258, C n n số 391, C n n số 847 UBND ỉnh Đ, Chủ ch UBND ỉnh Đ e
, iải
ún nh của pháp ậ .
4 N i ra, i phi n a n ời h i i n, n ời b i n h n
cầ Hội ồn
e
, iải
ối ới các n bản,
nh hác n n Hội ồn
h n ặ ra e
.
5 X i c Công ty N
cầ hủ Q
nh số 258, C n n số 391, C n n số 847 có c n cứ chấp nhận.
6 X i c rình b
n h của n ời bả
n
ợi ch hợp pháp của n ời b i n h n có c n cứ chấp nhận.
7 X
n h của i di n i n i sá nh n d n ỉnh Đồn háp có c n cứ chấp nhận.
8
án ph h nh ch nh s h : D
cầ h i i n của Công ty N ợc chấp nhận n n h n phải ch i n án ph h nh ch nh s h . N ời b i n phải ch án ph h nh ch nh s h he
nh của pháp ậ .
V các lẽ trên;
QUYẾT Đ NH:
Căn cứ: Điều 30, Điều 32, Điều 116, Điều 193, 157, khoản 1 Điều 158, khoản 1 Điều 348 của uật tố t ng hành chính 2015;
Điều 114 uật đ t đai 2013; Điều 160 uật đ t đai 2024;
Điều 21, 27, 28, 29, 30, 31, 32 uật khiếu nại năm 2011;
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử d ng đ t;
Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ T4 quy định chi tiết phương pháp định giá đ t, xây dựng điều chỉnh bảng giá đ t, định giá đ t c thể và tư v n xác định giá đ t;
Quyết định số 34/2014/QĐUBND ngày 19/12/2014 quy định giá các loại đ t trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015-2019);
Quyết định số 33a/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018, quy định hệ số điều chỉnh giá đ t năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Quyết định số 1193/QĐ-UBND.HC ngày 03/10/2018, quy định tr nh tự thủ t c thực hiện xác định giá đ t c thể trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp:
Điều 5, 6, 7, 11, 18, 21, 22 của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Thanh tra Chính phủ về quy định quy tr nh giải quyết khiếu nại hành chính;
Điều 32 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường v Quốc hội, quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử d ng án phí và lệ phí Tòa án.
Tuyên xử:
Chấp nhận
cầ h i i n của Công ty TNHH N
i c
cầ hủ Q
nh số 258/QĐ-UBND-HC n 11/3/2020 của Ủ ban nh n d n ỉnh Đ
i c ph d
i chỉnh n h số iá ấ
c s
nh i n s d n ấ ối ới Công ty TNHH N; Hủ C n
n số 391/UBND-TCD-ND ngày 28/7/2020
i c rả ời n h hi n i của n rần n B; Hủ C n n số 847/ PUBND-TCD n 04/10/2024
i c rả ời n h hi n i của ông rần n B.
án ph h nh ch nh s h : Công ty TNHH N h n phải ch án ph h nh ch nh s h . H n rả i ch Công ty TNHH N số i n
ứn án ph , ph a án ã nộp 300.000 ồn he Bi n ai h
ứn án ph , ph
a án số 0015237 n 11/11/2024 của C c hi h nh án d n s ỉnh Đồn háp (na
hi h nh án d n s ỉnh Đồn háp).
N ời b i n phải ch 300.000 ồn i n án ph h nh ch nh s h .
N ời h i i n có
n hán cá bản án h nh ch nh s h
n a phúc h
a án nh n d n ối ca i h nh phố Hồ Ch Minh r n hời h n 15 n
ừ n
n án. N ời b i n có
n hán cá bản án h nh ch nh s h
n a phúc h
a án nh n d n ối ca i h nh phố Hồ Ch Minh r n hời h n 15 n
ừ n nhận ợc bản án h ặc ừ n ni
bản án.
| Nơi nhận: - a Phúc h AND C i P.HCM; - ND ỉnh Đồn háp; - Ph n GĐ, , - HA ỉnh; - hi h nh án d n s ỉnh Đồn háp; - Đ n s ; - : , H A, HC ( ). | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN-CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lê Thành Tôn |