vanban.org

Bản án 30 — Tranh chấp quyền sử dụng đất

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

c - - c

n n s : 30/2022/DS-ST : V v “ ranh chấp qu ền sử dụn đất v th o dỡ nh tr lại đất”

NHÂN DANH

ƯỚ OÀ - Ỉ

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Ông guyễ g i - Các Hội thẩm nhân dân: Bà Lê Bích Loan Ông a ước â - Thư ký phiên toà: Ông gô Qua g K ải – hư ký òa n nhân dân hu ện n Phú, tỉnh n ian . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện An Phú, tỉnh An Giang tham gia phiên tòa: Ông uỳ i riết - Kiểm s t viên. ron n th n n m tại trụ s òa n nhân dân hu ện n Phú. òa n nhân dân hu ện n Phú m phiên tòa t ử s th m c n khai vụ n thụ lý s : - n th n n m về việc “tranh chấp quyền sử dụng đất và tháo dỡ nhà trả lại đất” theo u t đ nh đưa vụ n ra t ử s : - n th n n m i a c c đư n s : - Nguyên đơn: . Ôn Phan V n H, sinh n m 95 ; (vắn ) . u ễn h L, sinh n m 959; (vắn ) Cùn cư trú: ổ , Ấp ân hạnh, th trấn on ình, hu ện n Phú, tỉnh n Giang. - Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Phan h un , sinh n m 988; cư trú: ổ , Ấp ân hạnh, th trấn on ình, hu ện n Phú, tỉnh n iang, theo v n b n ủ qu ền n 9. (có mặt) - Bị đơn: Ôn Phan V n T, sinh n m 9 ; Cư trú: ổ , Ấp Tân hạnh, th trấn on ình, hu ện n Phú, tỉnh n ian . (Có mặt) - Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: u ễn h , sinh n m 9 ; Cư trú: ổ , Ấp ân hạnh, th trấn on ình, hu ện n Phú, tỉnh n ian . (Có mặt) Ụ : ron đ n kh i kiện v b n t khai cùn với c c t i liệu kèm theo của n u ên đ n, b un đại diện ủ qu ền có mặt trình b : Phần đất tranh chấp l của ông H và bà L cùn đứn tên qu ền sử dụn đất s V 5 , s v o sổ 8 n cấp 8 sau đó n H có chu ển nhượn một nền nh cặp với phần đất tranh chấp n T đan sử dụn cho n u ễn V n hẹ, ông H và bà L được cấp đổi lại iấ chứn nhận qu ền sử dụn đất s C cấp ngày 18/9/2019 diện tích , m2 , đất n cha mẹ để lại, cha mẹ n có 5 n ười con, khi cha mẹ ch t n đã chia đất cho n m n ười anh em của n , mỗi n ười nền nh , ai cũn đã nhận đầ đủ phần nền, riên phần đất tranh chấp l của n , n T đã b n phần đất cho n ười kh c rồi mới in lại đất của n để nhờ từ n m cho đ n na , na n có nhu cầu lấ lại thì n T kh n ch u di dời. a n êu cầu n T ph i di dời c n nh v tr lại đất cho n . i với iấ chứn nhận qu ền sử dụn đất s C n 8 9 9 thì n đã b n thêm cho n ười, u ễn ình Vũ b n n an m, uỳnh V n Mức, n an m (tu nhiên phần đất n chỉ b n iấ ta v kh n liên quan đ n đất tranh chấp n T đan ). đ n n T trình b : uồn c đất n của cha mẹ n để lại cho n , kh n có để lại iấ tờ, trước đâ n có một nền nh c ch đất tranh chấp l kho n 5 m l đất của cha để lại (kh n ai chia h t) nền cha mẹ để lại sẳn n về , sau đó n b n c i nền đất đó n mới chuộc lại đất của cha mẹ n có c đất của n Phan V n ư n v b uỳnh h Mai, s tiền . . đồn , khi n b n nền nh on n bỏ tiền ra chuộc lại đất l . . đồn để n về trên phần đất hiện na v o n m cho đ n na . C i nền đất n l của cha mẹ n để lại nên khi n chuộc lại đất thì n về cất nh , n o i ra n còn cho nhiều n ười kh c nhờ, nhưn hiện na đã di dời đi n i kh c h t rồi. iện na , c n nh n ồm n v vợ n tên u ễn h , sinh n m 9 có tên tron sổ hộ kh u. Khi n H cấp iấ chứn nhận qu ền sử dụn đất n kh n ha bi t. iện tại n cũn có đất kh c ần cũn có vườn tượt v mồ mã n b , n cho n ười ta thuê h n n m để cún iỗ cha mẹ. K t qu thu thập chứn cứ như sau: K t qu đo đạc hiện trạn c n nh của n Phan V n T v b u ễn h tại c c điểm , , 8, , , 5, , diện tích 8, m2 . o n bộ c n nh nằm trên phần đất diện tích 236,3m2 thuộc iấ chứn nhận qu ền sử dụn đất s C cấp n 8 9 9 man tên n Phan V n H v b u ễn h L. ại phiên tòa n u ên đ n b o lưu ý ki n, b đ n kh n đồn ý với êu cầu của n u ên đ n. uan điểm của v đại diện Viện Kiểm t về việc tuân thủ ph p luật của h m ph n, ội đồn t ử, đư n s l đún thủ tục t tụn . Cụ thể: i với h m ph n, c đ nh th m qu ền, quan hệ tranh chấp, tư c ch n ười tham ia t tụn l đún ph p luật, thủ tục t ử vắn mặt, cũn như việc tham ia t hỏi tại phiên tòa của ội đồn t ử, đ i với ội đồn t ử kh n có thành viên n o thuộc đ i tượn ph i tha đổi, thủ tục t ử được đ m b o. uan điểm của Viện kiểm s t về nội dun vụ n: ua n hiên cứu hồ s vụ n nhận thấ n T thừa nhận có trên đất của n H và bà L v cho rằn đất của cha cho, nhưn n cũn thừa nhận phần đất được cho đã chu ển nhượn cho n ười kh c v kh n có c n cứ n o chứn minh đất n đan l của cha cho, nên n H và bà L êu cầu di dời nh l có c n cứ. Ậ Ị : [ ] Về t tụn : ộ kh u qua c minh chỉ có n T và bà nên òa n đưa b v o liên quan vụ n, u trình thụ lý v thu thập chứn cứ, đo đạc th m đ nh tại chỗ c đ nh trên phần đất n H bà L kh i kiện n T thì còn c n nh kh c của n Phan Vũ inh (con ruột n H), tuy nhiên ông H và bà L kh n có tranh chấp nên kh n đưa liên quan vụ n này, ngoài ra, ông H còn khai n b n đất cho n u ễn ình Vũ b n n an m, uỳnh V n Mức, n an m, phần đất b n n kh n liên quan đ n tranh chấp i a n H và ông T nên Tòa n kh n đưa liên quan tron vụ n. [ ] Về quan hệ ph p luật tranh chấp được i i qu t: Yêu cầu kh i kiện của n H và bà L l buộc n Phan V n T th o dỡ nh tr lại đất. o đó, quan hệ ph p luật tranh chấp được o n em t i i qu t l : “ ranh chấp qu ền sử dụn đất v th o dỡ nh tr lại đất ” theo qu đ nh tại kho n 9 iều ộ luật t tụn dân s 5; iều 95, iều , iều uật đất đai . [ ] Về thời hiệu: â l quan hệ về tranh chấp liên quan đ n đất đai nên kh n c đ nh thời hiệu. [4] rên c s k t qu hòa i i, n T thừa nhận đan trên đất của n H và bà L, nhưn cho rằn cha cho nhưn kh n có c n cứ chứn minh, do đó n T ph i có n hĩa vụ di dời. Ông T cho rằn đất l của cha mẹ cho n do đó n kh n đồn ý di dời nh tr lại đất. u nhiên n kh n có chứn ha iấ tờ ì thể hiện việc được cha mẹ tặn cho phần đất n , n hiện vẫn còn một phần đất đ i diện với c n nh n đan . ại phiên tòa, Ôn T cho rằn đất của cha cho nhưn to n bộ đất un quanh n H đều b n cho n ười kh c nhưn n kh n có ý ki n, chứn tỏ phần đất n đan l thuộc qu ền qu n lý của n H và bà L, n o i ra, n còn trình b đất cha cho n một nền nh đã được n b n cho n ười kh c, hiện tại n còn một phần đất đ i diện phía bên đườn tỉnh 95 , diện tích kho n m2 . Ôn cũn kh n có khi u nại ha êu cầu ì đ i với iấ chứn nhận qu ền sử dụn đất đã cấp cho n H và bà L. Ông H và bà L l chủ thể được c quan có th m qu ền cấp iấ chứn nhận qu ền sử dụn đất (theo iấ chứn nhận qu ền sử dụn đất s s C cấp n 8 9 9 man tên n Phan V n H v b u ễn h L) l phù hợp với qu đ nh của ph p luật. Vì vậ , qu ền ử dụn đất của n H và bà L l ho n to n hợp ph p. Ph p luật về đất đai hiện h nh kh n qu đ nh việc “ nhờ” theo thời ian d i thì được sinh s n ổn đ nh v th c hiện c c qu ền như chủ s h u, sử dụn đất. iều n , n u ti p tục du trì thì dẫn đ n tình trạn cho nhờ rồi lấ đó l m lý do chi m qu ền sử dụn đất của n ười kh c. ên cạnh đó, tại biên b n hòa i i n T đã thừa nhận có trên đất của n H. Xét thấ , n T ph i có n hĩa vụ tr lại đất cho n H nên chấp nhận theo đề n h của đại diện viện kiểm s t quan điểm về việc i i qu t vụ n. [ ] Về chi phí t tụn : Chi phí hợp đồn đo đạc . . đồn theo hóa đ n i tr ia t n s 8 n v chi phí đ nh i v đo đạc l . . đồn ông H t n u ện ch u nên kh n em t. [7] Về n phí: Ông H và bà L kh n ph i ch u n phí dân s s th m ho n lại tiền tạm ứn n phí đã nộp theo biên lai thu s 98 5 n . Ông T ph i ch u . đồn n phí dân s s th m. u ễn h , l n ười trên tuổi nên được miễn n phí Vì c c lẽ trên, Q Ế Ị : C n cứ v o iều 95 v kho n , iều , iều uật đất đai ; C n cứ iều , iều 88, iều 5 ộ luật dân s 5; C n cứ kho n 9, iều ộ luật t tụn dân s 5; C n cứ iều uật h n nhân v ia đình ; C n cứ n h qu t U V- về n phí L phí. ử: ấ yêu cầu k ởi kiệ của ô g a ă H và bà guyễ ị L. uộc n Phan V n T v b u ễn h th o dỡ nh tr lại đất cho n Phan V n H v b u ễn h L, nh v c c ki n trúc ắn liền đất tại c c điểm 1,2,18,17,16,15, , diện tích 8, m2 , theo b n đồ hiện trạn khu đất n 8 của V n phòn đ n ký đất đai chi nh nh n Phú. hời hạn lưu cư của n T và bà l (s u) th n kể từ n b n n có hiệu l c ph p luật. Về n phí: Ôn Phan V n H và bà Nguyễn h L được nhận lại tiền tạm ứn n phí . đồn theo biên lai thu s 98 5 n của Chi cục thi h nh n dân s hu ện n Phú. Ôn Phan V n T ph i ch u . đồn n phí dân s s th m u ễn h , l n ười trên tuổi nên được miễn n phí Về chi phí t tụn : Chi phí hợp đồn đo đạc . . đồn theo hóa đ n i tr ia t n s 8 n v chi phí đ nh i v đo đạc l . . đồn , c n nhận s t n u ện n H t n u ện ch u c c chi phí n . ron thời hạn 5 n kể từ n tu ên n c c đư n s được qu ền kh n c o êu cầu òa n tỉnh n ian t ử phúc th m. Riên thời hạn kh n c o của nh n n ười vắn mặt l 5 n kể từ n nhận b n n hoặc niêm t b n n tại n i cư trú. rườn hợp b n n được thi h nh theo qu đ nh tại iều uật hi h nh n dân s thì n ười được thi h nh n dân s , n ười ph i thi h nh n dân s có qu ền thỏa thuận thi h nh n, qu ền êu cầu thi h nh n, t n u ện thi h nh n hoặc b cưỡn ch thi h nh n theo qu đ nh tại c c iều , iều v iều 9 uật hi h nh n dân s ; thời hiệu thi h nh n được th c hiện theo qu đ nh tại iều uật thi h nh n dân s . . Ồ É Ử SƠ Ẩ Ẩ PHÁN – Ọ Ê

guyễ g i

Cỡ chữ