- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bùi Thị T xin ly hôn Đỗ Tiến C"
- Tòa quyết gì? ăn c khoản 1 Đ ều 28; Đ ểm a Khoản 1 Đ ều 35; Đ ểm a Khoản 01 Đ ều 39; Khoản 04 Đ ều 147, Khoản 1 Đ ều 227, Đ ều 235, Đ ều 266, Đ ều 271, Đ ều 273 Bộ lu t Tố tụng Dân sự năm 2015; Đ ều 56 u t Hôn nhân và a đ nh năm 2014.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN M - TP. HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 30/2019/HNGĐ-ST Ngày: 05-9-2019 V/v tranh chấp ly hôn. |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN M – THÀNH PHỐ HÀ NỘI
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: n B Đ c H p
Các Hội thẩm nhân dân:
1 n N uyễn Văn Son
2 n
nh Nhanh
- Thư ký phiên tòa: Bà Hoàn Thị N ọc Bích – Thư ký Tòa án nhân dân huy n M, thành phố Hà Nộ
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện M, thành phố Hà Nội tham gia phiên toà: Bà Trần Thị Nhâm – K ểm sát v n
Trong ngày 05 tháng 9 năm 2019 t trụ sở Tòa án nhân dân huy n M xét xử sơ thẩm côn kha vụ án thụ lý số 202/2019/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 7 năm 2019 về tranh chấp ly hôn theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 29/2019/QĐXXST-HNGĐ n ày 20 tháng 8 năm 2019, ữa các đươn sự:
1. Nguyên đơn: hị B Thị T, s nh năm 1992 ó mặt
Nơ đăn ký hộ khẩu thư n tr : Thôn V, x Y, huy n M, thành phố Hà Nộ
Nơ cư tr h n nay: Xóm B, x Đ, huy n T, t nh Hòa B nh
2. Bị đơn: nh Đ T ến C, s nh năm 1994 V n mặt và có đơn x n xét xử v n mặt
Nơ đăn ký hộ khẩu thư n tr : Thôn V, x Y, huy n M, thành phố Hà Nộ
H n đan chấp hành h nh ph t t t : hân tr số 01, Tr am X, ục C, Bộ ôn an Địa ch : X Y, huy n O, thành phố Hà Nộ
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khở k n và các l kha t ếp theo, n uy n đơn là chị Bùi Thị T tr nh ày:
Về quan hệ hôn nhân: hị và anh Đ T ến C tự n uy n kết hôn, đăn ký kết hôn n ày 08/10/2015 t y an nhân dân x Y, huy n M, thành phố Hà Nộ Sau kh kết hôn, chị về chun sốn c n a đ nh nhà anh C. T an đầu cuộc sốn chun h nh ph c, sau đó th phát s nh mâu thu n N uy n nhân là do v ch n ất đ n quan đ ểm sốn Bản thân anh C mả chơ , khôn tu chí làm ăn, năm 2016 ị kết án t về tộ Trộm c p tà sản và h n đan phả chấp hành h nh ph t t t i hân tr số 01, Tr am X T đó đến nay chị và anh C sốn ly thân, khôn còn quan tâm đến nhau Nay chị nh n thấy t nh cảm v ch n khôn còn, mục đích hôn nhân khôn đ t đư c n n y u cầu ly hôn vớ anh C để n định cuộc sốn
Về con chung; tài sản, công s c và nợ chung: hị tr nh ày khôn có và khôn y u cầu Tòa án ả quyết
nh Đ T ến C tr nh ày và xác nh n: Về T đ ểm kết hôn, T gian và nguyên nhân phát s nh mâu thu n như chị T tr nh ày là đ n . Do anh v ph m pháp lu t và phả đ chấp hành h nh ph t t n n v ch n sốn ly thân, khôn có đ ều k n chăm sóc a đ nh, cuộc sốn chun không có h nh ph c. Nh n thấy t nh cảm v ch n khôn còn n n anh cũn đ n ý vớ y u cầu ly hôn của chị T.
Về con chung; tài sản, công s c và nợ chung: Anh C cũn xác nh n khôn có và khôn y u cầu Tòa án ả quyết
T ph n tòa, chị T ữ n uy n y u cầu khở k n, anh C v n mặt và có đơn x n xét xử v n mặt.
Đ d n V n k ểm sát nhân dân huy n M phát ểu quan đ ểm:
Về tố tụn : Quá trình ả quyết vụ án, Tòa án đ thực h n đầy đủ và đ n các quy định của pháp lu t tố tụn dân sự; đươn sự đ chấp hành đầy đủ quy định của pháp lu t có l n quan tron v c thực h n các quyền và n h a vụ của m nh
Về nộ dun vụ án: Xét thấy t nh cảm v ch n khôn còn, cuộc sốn chun khôn t n t , mục đích hôn nhân khôn đ t đư c n n đề n hị xử cho chị B Thị T đư c ly hôn anh Đ T ến C.
Về con chun ; tà sản, côn s c và n chun : ác đươn sự đều trình ày và xác nh n không có và không yêu cầu n n khôn ả quyết.
Về án phí: hị B Thị T phả chịu án phí dân sự sơ thẩm theo quy định
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau kh n h n c u các tà l u, ch n c có tron h sơ vụ án đư c thẩm tra t ph n tòa và căn c vào kết quả tranh tụn t ph n tòa, Hộ đ n xét xử nh n định:
Về tố tụng: hị B Thị T đ làm đơn khở k n theo m u và nộp t m n án phí đ n quy định của pháp lu t T ph n tòa anh C v n mặt và có đơn x n xét xử v n mặt ăn c Khoản 1 Đ ều 227 Bộ lu t tố tụn dân sự Tòa án t ến hành xét xử v n mặt ị đơn theo thủ tục chun
Về nội dung:
- Về quan h hôn nhân: hị B Thị T và anh Đ T ến C kết hôn tự n uy n, có đăn ký, là hôn nhân h p pháp
o v ch n ất đ n về quan sốn và đ ly thân t kh anh C đ chấp hành h nh ph t t n n hôn nhân khôn có h nh ph c; chị T y u cầu ly hôn, anh C đ n ý
Xét thấy các quyền, n h a vụ của v , ch n tron quan h hôn nhân ữa chị T và anh C ị v ph m n h m trọn , mâu thu n đ trầm trọn , đ sốn chun khôn thể kéo dà , mục đích của hôn nhân khôn đ t đư c, y u cầu ly hôn của chị T và đề n hị của đ d n V n k ểm sát nhân dân huy n M là có căn c theo quy định t Khoản 1 Đ ều 56 u t Hôn nhân và a đ nh năm 2014 n n Hộ đ n xét xử chấp nh n
- Về con chun ; tà sản, côn s c và n chun : ác đươn sự đều xác nh n khôn có và đều khôn y u cầu, n n Hộ đ n xét xử khôn ả quyết
- Về án phí: hị B Thị T phả chịu án phí dân sự sơ thẩm theo quy định của pháp lu t
V các lẽ tr n,
QUYẾT ĐỊNH:
ăn c khoản 1 Đ ều 28; Đ ểm a Khoản 1 Đ ều 35; Đ ểm a Khoản 01 Đ ều 39; Khoản 04 Đ ều 147, Khoản 1 Đ ều 227, Đ ều 235, Đ ều 266, Đ ều 271, Đ ều 273 Bộ lu t Tố tụng Dân sự năm 2015; Đ ều 56 u t Hôn nhân và a đ nh năm 2014.
ăn c đ ểm a Khoản 1 Đ ều 24; Đ ểm a Khoản 5 Đ ều 27 hươn III N hị quyết số 326/2016/UBTVQH14 n ày 30/12/2016 của y an Thư n vụ Quốc hộ quy định về m c thu, m ễn, ảm, thu, nộp, quản lý và sử dụn án phí và l phí Tòa án
Xử:
- hị B Thị T đư c ly hôn anh Đ T ến C.
-Về án phí: hị B Thị T phả nộp 300 000 đ n (Ba trăm n h n đ n ) án phí dân sự sơ thẩm Đư c đố tr vào số t ền t m n án phí đ nộp theo B n la thu t m n án phí, l phí Tòa án số 0002357 ngày 15/7/2019 của Chi cục th hành án dân sự huy n M.
-Về quyền kháng cáo: N uy n đơn có quyền khán cáo ản án tron T h n 15 n ày kể t n ày tuy n án, ị đơn có quyền khán cáo trọn h n 15 ngày kể t n ày đư c ao ản án hoặc ản án đư c n m yết
| Nơi nhận: - TAND TP. Hà Nộ ; - VKSND TP. Hà Nộ ; - VKSN huy n M; - h cục TH S huy n M; - UBND xã Y; - ác đươn sự; - Lưu h sơ, VT. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA B i Đ c Hi p |