| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH N NG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| B n án số: 28/2025/HC-ST Ngày 27-5-2025 “V/v khiếu kiện quyết định phê duyệt phương án bồi thường, h trợ và tái định cư”. |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH
N NG
- Thành phần ội đồng t ử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - chủ tọa phiên tòa: Ông
.
Các Hội thẩm nhân dân: Ông Trần Hồ P o , ô Vũ X â Mai.
Thư ký phiên tòa:
Mi
–
a
â â ỉ
ô .
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk N ng tham gia phiên toà:
P
- Kiểm sát viên.
Ngày 27 tháng 5 ăm 2025, t i trụ sở Tòa án nhân dân tỉ
ô
ử
m ô
ai ụ án hành chính thụ lý số: 132/2024/TLST-HC ngày 27 tháng 11 ăm 2024 ề “ hiếu kiện quyết định phê duyệt phương án bồi thường, h trợ và tái định cư”, theo Quy đị đ a ụ án ra xét xử số: 28/2025/Q XXS -HC ngày 12-5-2025, giữa
đ
ự:
*/ Người khởi kiện:
ầ
ị Vâ M; địa ỉ: ô Q,
,
R, ỉ
ô .
Người đại diện theo ủy quyền:
ị
; địa ỉ: ô Q,
,
n R, ỉ
ô - Vă
ủ
ề
14-9-2024 (Có mặt).
*/ Người bị kiện: Ủy ban nhân dân huy n R; địa chỉ: Thị trấn K, huy n R, tỉnh
k Nông.
Người đại diện theo ủy quyền:
ầ ô
;
vụ: P
ủ ị Ủ a
â â
R – Vă
ủ
ề
03-3-2025 (V ng mặ , đ
i xét xử v ng mặt).
Người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp cho người bị kiện: Ông Ph m Tuấ , P
ở
, P
ô
i p - Môi
ng huy n R – Vă
ử 15-5-2025 (Có mặt).
*/ Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. Ủy ban nhân dân xã N; địa chỉ: Xã N, huy n R, tỉ
k Nông.
Người đại diện theo ủy quyền:
;
ụ: P
ủ ị Ủ a â â
– Vă
ủ
ề
03-4-2025 (Có mặt)
2.
ồ
ầ
ị Vâ M) địa ỉ: ô Q,
,
n R, ỉ
ô g (V ng mặ , đ i
ử v ng mặt).
NỘI NG V N
1. Theo đơn khởi kiện đề ngày 07-8-2024 và trong quá trình giải quyết vụ án, người khởi kiện bà Trần Thị Vân M và người đại diện theo ủy quyền: Bà Nguy n Thị nh T (m của bà Vân M) trình bày: Vâ M đ
ề ử ụ
ửa đấ ố 02,
đồ ố 02, i
ự 6488m2, mụ đ
ử ụ : ấ ồ â lâu ăm, a
i ô Q,
,
R, ỉ
ô
o iấ
ề ử ụ đấ
QS ) ố S575782 o Sở i
Môi ỉ
ô
ấ
23-9-2019.
05-02-2024 UBND
R ban hành Quy định số: 455/Q -UBND về vi c thu hồi i
đấ 6488m2 nêu trên để ự i ự
X ô
ai
m a i â
-
ô
ai
ăm
7-8) Quy định số: 438/Q -
ề i ồi
,
i đị
đối i Vâ M (Quy định số: 438/Q -UBND).
Vâ M ô đồ
ồi
,
i đị
ề
i
a :
- Về
i â ồ
m i ấ .
- Về
ụ
:
Vâ M m ăm 2016, đ
ụ
o
ố 60 ủa 30 đ
i
o
i
ô đ , ấ o i i â ự .
- Về
đ o o,
ể đ i
ề
m i m i
m: ia đ đ
i i 23.000đồ /m2
ô
a , ô
i
â
đ
ồi đ
ồi
i i 32.000đồ /m2.
- Về i đị
:
Vâ M 03 â
ồ
; o i
P
o i
23-2-2023),
i
,
i ở
m
đấ . o điề i o
ă
Vâ M i đi m ă ở
ố ồ
Mi
ề
đấ
ô đ
ố
i đị
ô đ .
o , Trần Thị Vân M ởi i
ầ
a
ủ m
ầ Quy t định số: 438/Q -
đối i
Trần Thị Vân M.
2. i i ủa
i ị i
R
:
2.1. Ngày 05-02-2024 UBND
R ban hành Quy định số: 455/Q - UBND về vi c thu hồi đấ
Quy định số: 438/Q -
ề i ồi
,
i đị
đối i
Vâ M.
2.2. Về
i â ồ
đ
đị
i ụ ụ m o Q đị ố: 08/2019/Q -
18-3-2019 ủa
ỉ
ô
ề i
đị i ồi
,
â ồ
địa
ỉ
ô , đ
ửa đ i
i Q
đị ố: 22/2020/Q -
27-10-2020 ủa
ỉ
ô .
2.3. Về
i
:
o đ
đị
i o 7 iề 25 Q đị ố: 03/2021/Q -
22-01-2021 ủa
ỉ
ô a
đị ụ ể m ố i
ề ồi
,
, i đị
i ồi đấ
địa
ỉ
ô
mụ 13 ầ
đị đ
i a
m o Q
đị
ố: 23/2021/Q -
20-12-2021 ủa
ỉ
ô M
đối i
ụ
ấ ô
i đ
60 ủa đ
i
ở, i điểm â ự
a
01-7-2014 đ
i điểm a
ô
o
ồi đấ
đ
30
o
i
đị ).
2.4. Về
đ o o,
ể đ i ề
m i m i
m i đ
i 23.000đồ /m2:
đị
i o 1 iề 21 Q
đị
ố: 03/2021/Q -UBN
22-01-2021 ủa
ỉ
ô
a đị ụ ể m ố i
ề ồi
,
, i đị
i
ồi đấ
địa
ỉ
ô , ụ ể: “Mức h trợ b ng 01 lần giá đất nông nghiệp c ng loại trong Bảng giá đất do y ban nhân dân t nh ban hành”. o
i đấ iai đo 2020-2024
địa
ỉ
ô
i
đị ố: 08/2020/Q -
08/5/2020
i đấ ô
i
23.000đồ
R
ụ
đ o o,
ể đ i
ề
m i m i
m i đ
i 23.000đồ /m2 đ
đị
.
05-02-2024
ỉ
ô
a
đị ố: 03/2024/Q -
ửa i,
i đấ iai đo 2020-2024 i đ
i 32.000đồ /m2 đị ố 03/2024/Q -
i ự ể
20-02-2024 o đ ô ở
ụ đối i
Vâ M.
2.5. Về i đị
:
Vâ M ị
ồi đấ ô
i , đ N
ô i ố
ự
ă
ị
ồi, ô
i i
ể
ở
ô đủ điề i đ
ố
i đị
o
đị
i o 2 iề 1 Q
đị ố 46/2022/Q -
28-11-2022 ủa
ỉ Nông.
Do đ , UBND huy n R đề nghị Tòa án â â ỉ
ô gi i quy t vụ
o
định của pháp lu t.
3. i i ủa
i có quyền l i, ĩa ụ liên quan
: Vi c xác nh n nguồn gốc, th i điểm sử dụ đất, th i điểm xây dựng nhà ở, công trình khác, tình tr ng sử dụ đất, nhà ở và nhân kh u của
ầ
ị Vâ M đ
ực t theo trình tự thủ tụ ,
định của pháp lu t.
Vâ M ô i ố
ự i
i ă
ị
ồi. Vì v , đề nghị Tòa án gi i quy t vụ án theo
định của pháp lu t.
T i phiên tòa:
i ởi i
iữ
ầ
ởi i , ụ ể
ầ
i đồ
ử m
ụ ể ề
i â
, i
ửa,
đ o o,
ể đ i ề
m i m i
m
i
i đị
.
i o
ề
i
ủa
R
a điểm:
R đ
ồi
,
i đị
o ia đ
Vâ M o đ
đị
, o đ đề
ị i đồ
ử o
ầ ởi i ủa Vâ M.
4. i di n Vi n kiểm sát nhân dân tỉ
k Nông phát biể
a điểm: Về thủ tục tố tụng: Th m phán, H i đồng xét xử
i
a đ â ủ đ
định của pháp lu t t khi thụ đ
c th i điểm i đồ
ử
ị án.
đ
ự đ ực hi đ
ề
ĩa ụ o
định của pháp lu t.
Về n i dung vụ án: ă
kho n 1 iều 30, kho n 4 iều 32, điểm a kho n 2 iều 116, điểm a kho n 2 iều 193 của Lu t tố tụng Hành chính; đề nghị Bác yêu cầu khởi ki n của bà Trần Thị Vân M ề i ủ m
ầ Quy định số: 438/Q -
ề i
đ o o,
ể đ i
ề
m i m i m
i
i đị
. Bu đ
ự ph i chị
m theo
định của pháp lu t.
NH N NH ỦA
N
ă
vào tài li u, ch ng c đ đ c kiểm tra, xem xét t i phiên toà, ý ki n của Kiểm
i
định của pháp lu t, H i đồng xét xử
đị :
[1]. Về tố tụng:
[1.1]. Về i i
ởi i :
05-02-2024
R ban hành Quy định số: 438/Q -
ề i ồi
,
i đị
đối i ầ
ị Vâ M. Ngày 07-8-2024 Vâ M ởi i
ầ ủ m
ầ Quy định số: 438/Q -UBND, là trong i i
ởi i
đị
i điểm a o 2 iề 116 của Lu t Tố tụng hành chính.
[1.2]. Về th m quyền: Vụ
m
ề i i
ủa o
â â ỉ
Nông theo quy định t i o 4 iề 32 ủa
ố ụ
nh.
[2]. Về i
:
2.1 . i Kho 2 iều 35 Quy định số: 03/2021/Q -UBND ngày 22-01-2021 của UBND tỉ
ô
a
định cụ thể m t số n i dung về bồi
ng, h tr , i đị
i
c thu hồi đấ
địa bàn tỉ
k Nông, quy định:“2. y ban nhân dân cấp xã: c) Xác nhận nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất, thời điểm xây dựng nhà, công trình, tình trạng đất ở, nhà ở khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn của hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất, các đối tượng trực tiếp sản xuất nông nghiệp, các trường hợp bị ảnh hưởng đời sống, sản xuất khi thu hồi đất nông nghiệp và các vấn đề khác liên quan cho các đối tượng bị ảnh hưởng bởi dự án và chịu trách nhiệm trước pháp luật về xác nhận nội dung này”.
31-5-2023 UBND
đ
i đồ
ấ ố
ấ
đị
ầ
ị Vâ M, không ở ự i
ửa đấ ị
ồi,
ô
ụ ụ
ấ ô
i .
29-8-2023
05-12-2023
a
iấ
ồ ố , i điểm ử ụ đấ , i điểm â ự
ở, ô
,
ử ụ đấ ,
ở,
â
ủa Vân M. Ngày 05-02-2024 UBND
R ban hành Quy định số: 455/Q - UBND về vi c thu hồi
ề ử ụ
ửa đấ ố 02,
đồ ố 02, i ự 6488m2, mụ đ
ử ụ : ấ ồ â â ăm, a
i ô Q,
,
R, ỉ
ô
o
QS
ố S575782 o Sở i
Môi
ỉ
ô
ấ
23-9-2019 đ
ầ
ị Vâ M. ngày 05-02-2024 UBND
R a
Quy định số: 438/Q -
ề i ồi
,
i đị
đối i
Vâ M.
[2.2]. Về i
ửa: o 7 iề 25 Q
đị ố: 03/2021/Q -
22-01-2021 ủa
ỉ
ô
a
đị ụ ể m ố i
ề ồi
,
, i đị
i
ồi đấ
địa
ỉ
ô
đị : “7. H trợ nhà, công trình không đủ điều kiện bồi thường, như sau: a) Nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân thì được h trợ như sau: Xây dựng trên đất đủ điều kiện bồi thường về đất h trợ b ng 30% đối với trường hợp xây dựng kể từ ngày 01/7/2014 đến trước thời điểm thông báo thu hồi đất theo Bảng giá nhà xây dựng mới do y ban nhân dân t nh quy định”.
Mụ 13 ầ
đị đ
i a
m o Q
đị ố: 23/2021/Q -
20-12-2021 ủa
ỉ
ô
đị : “Đối với các loại nhà chòi, nhà rẫy, nhà h trợ sản xuất nông nghiệp có kết cấu cùng loại với nhà ở thì tính b ng 60% đơn giá nhà ở”.
ối i Vân M â ự
đấ ô
i , ô
iấ â ự , đ
i điểm â ự kể t ngày 01-7-2014 đ
c th i điểm thông báo thu hồi đấ , mụ đ h tr s n xuất nông nghi p o đ
R
o m
60
30 đ i
ở o i
đị
i Q
đị
ố: 23/2021/Q -
20-12-2021 ủa
ỉ
ô
đ
.
2.3 . Về
i â
: i i
iểm
25-8-2022 ủa i đồ iểm
R
ố 47-48)
ự
ủa
ầ
ị Vâ M i
:
i oa ăm
6 đ ăm 25 ố
678 â , o đ 509 â o i , 135 â o i , 34 â o i . i ụ ụ
m o Q
đị ố: 08/2019/Q -
18-3-2019 ủa
ỉ
ô
ề i
đị i ồi
,
â ồ
địa
ỉ
ô , đ
ửa đ i i Q
đị ố: 22/2020/Q -
27-10-2020 ủa
ỉ
ô
đị :
i
oa
ăm
6 đ
ăm 25 o i
i ồi 319.600đ/ â , o i
i ồi
255.700đ/ â , o i
i ồi 179.000đ/ â . o đ ,
R đ ồi
ề â
o
Vâ M i i â
ụ ể: 509 â o i
i i 319.600đ/ â , 135 â o i
i i 255.700đ/ â
34 â o i
i i 179.000đ/ â đ
.
[2.4 . Về
đ o o,
ể đ i
ề
m i m i
m i đ i 23.000đồ /m2:
2.4.1 . i o 1 iề 21 Q
đị ố: 03/2021/Q -
22-01-2021 ủa
ỉ
ô
a
đị ụ ể m ố i
ề ồi
,
, i đị
i
ồi đấ
địa
ỉ
ô , ụ ể: “1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại Khoản 6 Điều 4 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP , khi Nhà nước thu hồi đất sản xuất nông nghiệp mà được bồi thường b ng tiền thì ngoài việc được bồi thường b ng tiền đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp thu hồi còn được h trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm b ng tiền, mức h trợ b ng một (01) lần giá đất nông nghiệp cùng loại trong bảng giá đất do y ban nhân dân t nh ban hành đối với toàn bộ diện tích đất sản xuất nông nghiệp thu hồi nhưng diện tích được h trợ không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp do y ban nhân dân t nh quy định”. Q
đị ố: 08/2020/Q -
08-5-2020 ủa
ỉ
ô a
đị
i đấ iai đo 2020-2024
địa
ỉ
ô đị i đấ ô
i
i ị đấ
Vâ M ị
ồi 23.000đ/m2. o đ ,
R
đ o o,
ể đ i ề
m i m i m o ia đ
Vâ Mi
i đ i 23.000đ/m2 đ
đị
.
2.4.2 .
05-02-2024
ỉ
ô
a
Q
đị ố: 03/2024/Q -
ửa đ i,
i
ề
i đấ iai đo 2020-2024
địa
ỉ
ô
đị
i đấ ô
i
i ị đấ Vân M 32.000đ/m2.
i , Q
đị ố 03/2024/Q -
i ự
ể
20-02-2024 a
i điểm
ồi đấ ủa
Vâ M), o đ ô
ở
ụ .
[2.5]. Về i đị
:
[2.5.1]. i o 4 iề 6
ị đị ố: 47/2014/ - P
15-5-2014 ủa
P ủ
đị
ề ồi
,
i đị
i
ồi đấ ,
đị : “Đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất gắn liền với nhà ở thuộc trường hợp phải di chuyển ch ở nhưng không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở, nếu không có ch ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất ở thu hồi thì được Nhà nước bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở hoặc giao đất ở có thu tiền sử dụng đất”.
K o 4 iề 28 Quy định số: 03/2021/Q -UBND ngày 22-01-2021 của UBND tỉ
k Nông ban hành quy định cụ thể m t số n i dung về bồi
ng, h tr i đị
i
c thu hồi đấ
địa bàn tỉ
k Nông, đ
ửa đ i,
i o 2 iề 1 Q
đị ố: 46/2022/Q -
28-11-2022 ủa
ỉ
ô ,
đị
ề
đ
iao đấ i đị
: “Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất gắn liền với nhà ở thuộc trường hợp phải di chuyển ch ở nhưng không đủ điều kiện được bồi thường về đất (kể cả trường hợp xây dựng gắn liền đất nông nghiệp, đất nhận khoán, đất nhận liên kết của các công ty nông, lâm nghiệp, đất nhận chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế chưa làm thủ tục theo quy định), nếu tại thời điểm có chủ trương, kế hoạch thu hồi đất của cấp có thẩm quyền không có nhà ở, đất ở nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi thì được giao 01 (một) thửa đất ở tại nơi tái định cư có thu tiền sử dụng đất.”
[2.5.2]. ối i
Vâ M ị
ồi đấ ô
i , đ
ô ở ự i
ửa đấ ị
ồi,
đấ ụ ụ o
ấ ô
i . Q
i i
ụ ,
i đ i i
o ủ
ề ủa Vâ M ũ
a
Vâ M m ă ở
ố ồ
Mi , ô i ố
đấ ị
ồi. o đ ,
R ô ố
i đị
o
Vân M
ă , đ
.
2.6 .
ữ
â
đị
, i đồ
ử ô
ă c chấp nh n yêu cầu khởi ki n của
ầ
ị Vâ M ề
ầ ủ m
ầ Quy định số: 438/Q -
ủa
R.
[2.7]. X
a điểm ủa đ i i Vi iểm là
i đồ ử ầ ấ
.
[3]. Về án phí
m: Do
ầ ởi i không đ
ấ nên
ầ
ị Vâ M i ị án
m o
định của pháp lu t.
V
ẽ
,
QUYẾT NH:
1. ă
o o 1 iề 30; o 4 iề 32; điểm a o 2 iề 116; điểm a o 2 iề 193 ủa
ố ụ
; o 4 iề 6
ị đị ố: 47/2014/ - P
15-5-2014 ủa
P ủ
đị ề ồi
,
i đị
i
ồi đấ ; Q
đị ố: 08/2019/Q - 18-3-2019 ủa Ủ a â â ỉ
ô ề i
đị i ồi
,
â ồ
địa
ỉ
ô , đ
ửa đ i
i Q
đị ố: 22/2020/Q -
27-10-2020 ủa Ủ a
â â ỉ
ô ; Mụ 13 ầ
đị đ
i a
m o Q
đị
ố: 23/2021/Q -
20-12-2021 ủa Ủ a
â â ỉ
ô ; o 1 iề 21, k o 4 iề 28, o 2 iề 35 Quy định số: 03/2021/Q -UBND ngày 22-01-2021 của Ủ a
â â tỉ
k Nông ban hành quy định cụ thể m t số n i dung về bồi
ng, h tr i đị
i
c thu hồi đấ
địa bàn tỉ
k Nông, đ
ửa đ i,
i o 2 iề 1 Q
đị
ố: 46/2022/Q -
28-11-2022 ủa
ỉ
ô :
Tuyên xử:
ầ
ởi i ủa
ầ
ị Vâ M ề i ủ m ầ Quy định số: 438/Q -UBND ngày 05-02-2024 của Ủy ban nhân dân huy n R ề i
i â
, i
ề
,
đ o o,
ể đ i ề
m i m i
m
i
i đị
.
2. Về
m: ă
kho 1 iều 348 của Lu t Tố tụng hành chính; áp dụ
o 2 iề 32
ị
ố: 326/2016/ VQ 14
30-12-2016 ủa
a
ụ Q ố i
đị ề
o :
ầ
ị Vân M i ị 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng)
m, đ ấ
o số tiề 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) t m
m đ p theo Biên lai số 0002323 ngày 20-11-2024 của Cục Thi hành án dân sự tỉ
k Nông.
3. Q ề
o:
ự mặ i i o
ề
o
m o
i
15 (Mười lăm)
ể
; đ
ự mặ i i o
ề
o o
i
15 (Mười lăm)
ể
đ
iao o
oặ đ
i m
o
đị
.
| Nơi nhận: - TANDCC tại TP. Hồ Chí Minh; - UBND t nh Đắk Nông; - VKSND t nh Đắk Nông; - Cục THADS t nh Đắk Nông; - Các đương sự; - Lưu: Tổ thụ l ; Hồ sơ. | TM. HỘI ỒNG XÉT XỬ SƠ HẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA (đã ký) Nguy n h Hạnh |