vanban.org

Bản án 28/2024/DS-PT — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

TAND tỉnh Ninh Thuận Tuyên án 23/04/2024 Dân sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 23/04/2024 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

TÒA ÁN NHÂN DÂN

Ngày: 23/04/2024

s : 8 S-PT V v: Tra h chấp hợp đồ g chuyể hượ g quyề sử dụ g đất; Yêu cầu hủy giấy chứ g hậ quyề sử dụ g đất CỘ G ÒA XÃ Ộ C Ủ G ĨA V Ệ AM

NHÂN DANH

ƯỚC CỘ G ÒA XÃ Ộ C Ủ G ĨA V Ệ AM ÒA - n p n n t p c t m m c Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: à Trầ Thị ịu Các Thẩm phán: à Ngô Thị Tra g à Phạm Thị A h Tra g - ư ký p ên tòa à V Thị i Thu - Thư T a , T a h d t h Ni h Thuậ - d n n m s t n n d n t n n u n Ô g Nguyễ ồ g iể - Kiểm s t viê tham gia phiê toà Ngày th g m tại T a h d t h Ni h Thuậ m phiê tòa xét ử ph c th m cô g hai vụ d s thụ s 15/2024/TLPT-DS ngày 01 th g m về việc “Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; Yêu cầu hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất”. o d s s th m s 03/2024/DS-ST ngày 25/01/20 của Toà h d thà h ph huyệ N t h Ni h Thuậ ị h g c o Theo Quyết đị h đưa vụ ra ét ử ph c th m s QĐ-PT ngày 12 th g m giữa c c đư g s : 1.

Nguyên đơn: Bà Qu g Thị Tha h Q si h m: 1988 (có mặt); Địa ch : Ấp ã N huyệ U t h Cà Mau. 2. Bị đơn: Ông Đặ g V si h m: 1968 (có mặt); Bà Qu g Thị C si h m: 197 (có mặt); Cù g địa ch : Thô ã P huyệ N t h Ni h Thuậ . 3. Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan phía nguyên đơn: 3.1. Ông Qu g Tha h si h m: 1965 (vắ g mặt); 3.2. Bà Thị L si h m: 1965 (có mặt); 3.3. Ông Qu g Tha h G si h m: 1991 (vắ g mặt); 3.4. Bà Qu g Thị Tha h S si h m: 199 (có mặt); 3.5. Bà Qu g Thị Tha h S1 si h m: 1995 (có mặt); Cù g địa ch : Thô ã P huyệ N t h Ni h Thuậ . Đại diện hợp pháp của ông B, bà L, ông G, bà S, bà S1: Bà Qu g Thị Thanh Q si h m: 1988 (có mặt) Địa ch : Ấp ã N huyệ U t h Cà Mau. 4. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ủy a h d huyệ N t h Ni h Thuậ Đại diện theo pháp luật: Ông ạch V N - Chủ tịch Ủy a h d huyệ N. Đại diện theo ủy quyền: Ông ùi Đ g - Phó trư g ph g phụ tr ch Ph g Tài Nguyê và Môi trườ g huyệ N theo V ủy quyề s UQCTU (vắ g mặt và có yêu cầu ét ử vắ g mặt) Địa ch : Khu ph thị trấ P huyệ N t h Ni h Thuậ . 5. Người kháng cáo: Nguyê đ à Qu g Thị Tha h Q. Ộ G VỤ : eo ơn k ở k n n y 03/10/2022 v t p ên tòa, n uyên ơn b Quản ị an Q trình bày: Ông Qu g Tha h , bà Thị L à cha mẹ của à N m hộ gia đì h à được hà ước cấp đất àm i h tế theo đề cấp ổ su g diệ tích à 1 m2 cho 6 h h u gồm cha mẹ và gười co à Qu g Tha h G, Qu g Thị Thanh S, Qu g Thị Tha h S1 và bà. N m 9 cha mẹ à có gọi điệ cho à thô g o về việc cha mẹ à sẽ chuyể hượ g 1 m2 đất ói trê cho vợ chồ g ô g Đặ g V , bà Qu g Thị C (thời điểm ày à đa g si h s g tại Cà Mau) Sau hi được cha mẹ thô g o thì à hô g đồ g phầ đất của à có tro g diệ tích 1 m2 phầ c ại thì à hô g có iế gì Sau đó cha mẹ à đã chuyể hượ g đất cho ô g H, bà C việc chuyể hượ g đất giữa hai ê thì à và ô g G (em trai à) hô g có hà ê hô g tê vào ất ỳ giấy tờ ào N m 1 à về quê và iết rõ cha mẹ à đã giao toà ộ đất cho ô g H, bà C ca h t c ( ao gồm c phầ đất của à) Tuy hiê do hi đó đất chưa có sổ đỏ và à c g chưa có hu cầu sử dụ g ê chưa đ i ại phầ đất do hợp t c ã giao ho cho à Đế m 1 à Q có hu cầu sử dụ g đất ê có yêu cầu ô g H, bà C ph i tr ại đất thì ô g H, bà C hô g đồ g đồ g thời c cho iết toà ộ diệ tích đất trê đã được cấp giấy chứ g hậ quyề sử dụ g đất (sau đ y viết tắt à GCNQS Đ) cho vợ chồ g ô g H, bà C tổ g diệ tích được cấp GCNQS Đ cho ông H, bà C là 8.954m2 thuộc c c thửa đất 7 66 91 9 7 8 9 và 51 tờ đồ s 18 đồ địa chí h xã P theo GCNQS Đ s N 6 7 và N 6 75 cấp gày 9 1 1 à toà ộ phầ diệ tích của cha mẹ à chuyể hượ g cho ô g H, bà C. Sau hi iết được s việc cha mẹ à đã hiếu ại đế Ủy a h d (sau đ y viết tắt à U N ) xã P yêu cầu UBND xã P tổ chức h a gi i uộc vợ chồ g ông H, bà C ph i tr ại phầ diệ tích đất của à và ô g G à hữ g gười hô g đồ g chuyể hượ g đất cho ông H, bà C iệ tích yêu cầu tr ại ho g (3.500 – 4000)m2 Kết qu h a gi i tại UBND xã P gia đì h ô g H, bà C đồ g hỗ trợ s tiề đồ g Nay à h i iệ yêu cầu T a gi i quyết hữ g vấ đề sau: Yêu cầu tuyê hủy hợp đồ g chuyể hượ g đất ập gày 1 4/2004 và gày 9 với do gi mạo Yêu cầu hủy GCNQS Đ s N 6 7 và N 6 75 cấp gày 09/01/2013 do U N huyệ N cấp cho hộ ô g Đặ g V vì cấp hô g đ g đ i tượ g Tại phiê t a ph c th m à Q trì h ày ổ su g: Sau hi iết cha mẹ à chuyể hượ g toà ộ diệ tích đất 1 m2 cho vợ chồ g ô g H bà C thì bà c g hô g iê ạc với ô g H, bà C để hỏi về vấ đề chuyể hượ g giữa cha mẹ à với ô g H, bà C. Qu trìn ả quyết vụ n, bị ơn vợ c n ôn ặn ăn , bà Quản ị C t ốn n ất trìn b y Về guồ g c đất vợ chồ g ô g à th g hất hư ời trì h ày của phía guyê đ N m 9 gia đì h ô g B, bà L chuyể hượ g toà ộ diệ tích đất trê cho vợ chồ g ô g à với s tiề à 78 đồ g ai ê có ập một tờ giấy với tiêu đề “Giấy ruộ g ho ” giấy ày ập gày 9 viết tại nhà ông B dưới s chứ g iế của c c h chứ g à ô g Trư g V T và ông Sử Ngọc S Vợ chồ g ô g à đã giao đủ tiề cho vợ chồ g ô g B, bà L và hậ đất ca h t c từ m 9 qu trì h ca h t c sử dụ g hô g ph t si h tra h chấp vợ chồ g ô g à c g đ g ê hai diệ tích đất hậ chuyể hượ g của ô g B, bà L tại chí h quyề địa phư g vào m 11 hi ê hai c ập đồ địa chí h và s mục ê qu trì h sử dụ g th c hiệ đầy đủ ghĩa vụ thuế đ i với Nhà ước Đế m 1 chí h quyề địa phư g thô g o d O A tổ chức việc cấp GCNQS Đ cho c c hộ d có đất tại hu v c hồ việc cấp GCNQS Đ về thủ tục giấy tờ cấp giấy thì do chí h quyề địa phư g th c hiệ vợ chồ g ô g à hô g iết sau hi có GCNQS Đ thì vợ chồ g ô g à cất giữ và sử dụ g cho đế hi ph t si h tra h chấp m 1 Tại giai đoạ h a gi i c s UBND xã P có thuyết phục vợ chồ g ô g à hỗ trợ cho phía à Q s tiề đồ g và được vợ chồ g ô g à đồ g vì ghĩ à tì h à g ghĩa óm hô g mu tra h chấp Tuy hiê sau hi h a gi i bà Q tiếp tục h i iệ ê T a yêu cầu hủy c c giao dịch chuyể hượ g đất hủy GCNQS Đ đã cấp cho vợ chồ g ô g à vì vậy vợ chồ g ô g à và c c co hô g đồ g hỗ trợ ất ỳ ho tiề ào cho gia đì h à Q và đề ghị T a gi i quyết theo quy đị h của ph p uật Tại phiê t a ph c th m ô g H, bà C trì h ày ổ su g: Phầ diệ tích theo trích ục đồ s 91 gày 16 5 của V ph g đ g đất đai Ni h Thuậ chi h h N à toà ộ phầ diệ tích đất mà ô g B, bà L chuyể hượ g cho ô g à Khi chuyể hượ g phầ diệ tích đất trê ô g B, bà L và các con không ai có iế ph đ i gì và cho đế m 1 thì à Q mới gọi điệ cho à i thêm tiề chuyể hượ g đất hư g à hô g đồ g Việc à L cho rằ g ch chuyể hượ g một phầ đất tro g tổ g s 1 m2 à hô g đ g vì toà ộ phầ đất 10.200m2 à đã ca h t c ổ đị h từ đó cho đế ay à L hô g có iế gì ữn n ườ c quyền lợ , n ĩa vụ l ên quan vớ bên n uyên ơn do b Quản ị an Q l d n trìn b y C c ô g à th g hất với phầ trì h ày và toà ộ yêu cầu h i iệ của bà Q. Riê g đ i với vợ chồ g ô g B, bà L trì h ày: N m 9 do i h tế hó h ê vợ chồ g ô g à có chuyể hượ g đất được hợp t c ã giao ho ô g H, bà C với s tiề 78 đồ g đã hậ đủ tiề và à giao đất Khi chuyể hượ g thì hô g có mặt hai co à Qu g Thị Tha h Q và Qu g Tha h G hà Tuy hiê vợ chồ g ô g à đã gọi điệ thô g o cho bà Q và ông G iết việc chuyể hượ g đất Việc chuyể hượ g có àm một tờ giấy viết tay do ê phía bà C, ông H giữ có h chứ g à ô g Sử Ngọc S iết s việc Tuy hiê vợ chồ g ô g à ch chuyể hượ g một phầ đất cho vợ chồ g ô g H, bà C và hô g c đị h được diệ tích chuyể hượ g ao hiêu vị trí ào hư g đã à giao toà ộ diệ tích đất cho vợ chồ g ô g H, bà C sử dụ g từ m 9 L do vợ chồ g ô g à ch chuyể hượ g một phầ đất hư g đã giao toà ộ đất cho ông H, bà C ca h t c à vì hi đó đất chưa có sổ đỏ ê tạm giao c phầ c ại cho vợ chồ g ô g H ca h t c hi ào có sổ đỏ thì ấy ại việc tạm giao đất hô g v giấy tờ gì chứ g mi h Đ i với s tiề 78 đồ g vợ chồ g ô g à sử dụ g vào mục đích ch tiêu si h hoạt gia đì h và tr ợ cho gia đì h ườ c quyền lợ , n ĩa vụ l ên quan Ủy ban n n d n uy n do ông Bù ăn D l d n t eo ủy quyền n vắn mặt v ề n ị òa n ả quyết vụ n t eo quy ịn của p p lu t. Tại s th m s S-ST gày 5 1 của Toà h d huyệ N t h Ni h Thuậ quyết đị h: Áp dụ g: - Điều ; Kho Điều 6; điểm a ho 1 Điều 5; điểm a ho 1 Điều 9; Điều 9 ; ho 1 Điều 1 7; Điều 157; Điều 165 của ộ uật T tụ g d s ; - Điều 697 699 7 7 1 và 7 của ộ uật s 5; - C c điều 167 Luật Đất đai 1 ; - Nghị quyết s 6 16 U TVQ 1 quy đị h về mức thu miễ gi m thu ộp qu và sử dụ g phí và ệ phí Toà gày 1 16 của Uỷ a thườ g vụ Qu c hội; Tuyê ử: - Khô g chấp hậ yêu cầu h i iệ của guyê đ à Qu g Thị Tha h Q đ i với ị đ ô g Đặ g V và bà Qu g Thị C về việc “Yêu cầu hủy hợp đồ g chuyể hượ g quyề sử dụ g đất giữa ô g Qu g Tha h , bà Thị L với ông Đặ g V , bà Qu g Thị C đ i với c c thửa đất s 7 66 91 9 7 438, 439 và 51 tờ đồ s 18 đồ địa chí h xã P”; - Khô g chấp hậ yêu cầu của guyê đ à Qu g Thị Tha h Q yêu cầu hủy giấy chứ g hậ quyề sử dụ g đất s N 6 7 và N 6 75 cấp gày 09/01/2013 do Ủy a h d huyệ N cấp cho hộ ô g Đặ g V . Ngoài ra c tuyê về chi phí t tụ g phí quyề ghĩa vụ của c c ê thi hà h và quyề h g c o của c c đư g s Ngày 6 guyê đ à Qu g Thị Tha h Q h g c o toà ộ s th m s S-ST gày 5 1 của Toà h d huyệ Ni h Phước yêu cầu T a cấp ph c th m hủy GCNQS Đ s N 6 7 và s BN 363275 do U N huyệ N cấp cù g gày 9 1 1 cho hộ ô g Đặ g V H. Tại phiê t a đại diệ Việ iểm s t h d t h Ni h Thuậ ph t iểu iế : Về thủ tục t tụ g: Th m ph ội đồ g ét ử Thư phiê t a và các đư g s đã th c hiệ đ g quy đị h của ộ uật t tụ g d s từ hi T a cấp ph c th m thụ vụ cho đế thời điểm ét ử tại phiê t a hôm ay Về ội du g: C cứ vào c c tài iệu chứ g cứ có tro g hồ s vụ đề ghị ội đồ g ét ử ph c th m p dụ g ho 1 điều 8 ộ uật t tụ g d s Khô g chấp hậ yêu cầu h g c o của guyê đ giữ guyê s th m s S-ST gày 5 1 của Toà h d huyệ N ĐỊ CỦA ÒA : [1] Về thủ tục t tụ g: [1 1] Tại cấp ph c th m guyê đ hô g r t đ h i iệ hô g r t hoặc thay đổi ổ su g ội du g h g c o C c đư g s hô g thỏa thuậ được với hau về việc gi i quyết vụ Đ h g c o của guyê đ tro g hạ uật đị h và hợp ệ ê được em ét gi i quyết. [1 ] Tại phiê t a gười có quyề ợi ghĩa vụ iê qua U N huyệ N đã được T a triệu tập hợp ệ ầ thứ hất hư g vắ g mặt và có yêu cầu ét ử vắ g mặt C cứ ho Điều 96 LTT S ội đồ g ét ử ét ử vắ g mặt U N huyệ N. [1 ] Về tư c ch tham gia t tụ g: Qu trì h gi i quyết vụ ô g H, bà C c hậ ô g à à gười tr c tiếp hậ chuyể hượ g đất của vợ chồ g ô g B, bà L và s tiề hậ chuyể hượ g à của riê g ô g à c c co ô g à hô g có đó g góp gì Lời hai ày được c c co ô g H, bà C à ô g à Kiểu T1, H1 xác hậ à đ g Vì vậy c cứ Điều 68 LTT S ội đồ g ét ử ph c th m hô g đưa à K, bà T1, ông H1 vào tham gia t tụ g với tư c ch gười có quyề ợi ghĩa vụ iê qua tro g vụ [ ] Về qua hệ tra h chấp: C cứ vào yêu cầu h i iệ của guyê đ và c c tài iệu chứ g cứ có tro g hồ s vụ ét thấy: Cấp s th m c đị h qua hệ ph p uật cầ gi i quyết “Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; Yêu cầu hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất” à phù hợp [ ] Xét h g c o của à Q yêu cầu hủy GCNQS Đ đã cấp cho hộ ô g H đ i với c c thửa đất s 7 66 91 9 7 8 9 và 51 tờ đồ s 18 xã P huyệ N do hợp đồ g chuyể hượ g đất giữa vợ chồ g ô g H, bà C và vợ chồ g ô g B, bà L à tr i ph p uật hậ thấy: [3.1] Qu trì h gi i quyết vụ tại cấp s th m c c đư g s đều th g hất thừa hậ c c s iệ sau: N m 9 vợ chồ g ô g B bà L có chuyể hượ g một diệ tích đất cho vợ chồ g ô g H bà C với gi 78 đồ g Khi chuyể hượ g hai ê có ập giấy viết tay do c c ê tr c tiếp có ô g Sử Ngọc S , ông Trư g V T và ông Ngọc Vĩ h Z àm chứ g Việc chuyể hượ g đất được vợ chồng ông B bà L thô g o cho co đã thà h iê à Q và G biết Sau hi chuyể hượ g ô g H, bà C tr c tiếp ca h t c trê toà ộ diệ tích đất từ m 9 cho đế ay C cứ Điều 9 LTT S đ y à c c tì h tiết không ph i chứ g mi h và được em à chứ g cứ của vụ Tại phiê t a ph c th m phía ô g B, bà L thay đổi ời hai phủ hậ việc hai ê có ập giấy tờ chuyể hượ g đất hư g hô g đưa ra được chứ g cứ chứ g mi h vì vậy việc thay đổi ời hai ày của phía ô g B, bà L hô g được chấp hậ [ ] Xét về tí h hợp ph p của hợp đồ g chuyể hượ g đất giữa ô g B, bà L và ông H, bà C thấy: ợp đồ g chuyể hượ g đất ma g tiêu đề “Giấy ruộ g ho ” ập gày 9 giữa ô g B, bà L và ông H, bà C hô g đ m o về mặt hì h thức của hợp đồ g theo quy đị h của ph p uật đất đai tại thời điểm hậ chuyể hượ g do chưa được cô g chứ g chứ g th c và hô g đủ thà h viê (đã thà h iê ) tro g hộ gia đì h ô g B tê đồ g chuyể hượ g Tuy hiê ét thấy việc chuyể hượ g đất ói trê được c c ê c hậ à có thật phía vợ chồ g ô g B, bà L đã hậ đủ tiề chuyể hượ g và dù g toà ộ s tiề ày để chi tiêu cho si h hoạt gia đì h phía vợ chồ g ô g H đã hậ đất và ca h t c từ đó cho đế ay được U N huyệ N cấp GCNQS Đ; đ i với à Q, ông G à thà h viê đã thà h iê có chu g quyề sử dụ g đất tro g hộ gia đì h ông B đã iết về việc chuyể hượ g hư g hô g có iế ph đ i hiếu ại gì từ m 9 cho đế hi ph t si h tra h chấp m Vì vậy T a cấp s th m c đị h hợp đồ g chuyể hượ g đất giữa ô g B, bà L và ông H, bà C đã phát sinh hiệu c à có c cứ và phù hợp với th c tế [ ] Xét về diệ tích đất chuyể hượ g thấy: Theo ội du g Giấy ruộ g ho gày 9 thì diệ tích thỏa thuậ chuyể hượ g à 9 5 m2 ; vợ chồ g ô g B, bà L hô g thừa hậ chữ tro g giấy ày à của ô g B, bà L và cho rằ g vợ chồ g ô g à ch chuyể hượ g cho ô g H, bà C 3.400m2 , tuy nhiên phía ông B, bà L khô g uất trì h được chứ g cứ để c ỏ ội du g của hợp đồ g êu trê ê iế ày của ô g B, bà L hô g được chấp hậ ữa th c tế sau hi hậ chuyể hượ g vợ chồ g ô g H đã tr c tiếp ca h t c trê toà ộ diệ tích đất 9 5 m2 (đo đạc hiệ ay à 9 6m2 ) do đó có c s để c đị h ô g B, bà L đã chuyể hượ g toà ộ đất cho ô g H, bà C Vì vậy việc UBND huyệ N cấp GCNQS Đ cho ô g H, bà C đ i với toà ộ diệ tích đất ày ao gồm c c thửa 7 66 91 9 7 8 9 và 51 à có c cứ [ ] Tại phiê t a ph c th m à Q đề ghị tạm dừ g phiê t a để trư g cầu gi m đị h đ i với chữ chữ viết của ô g B, bà L tro g c c giấy tờ chuyể hượ g đất do phía ô g H, bà C uất trì h vì cho rằ g chữ tro g c c giấy tờ ày hô g ph i của ô g B, bà L Xét yêu cầu của à Q thấy: Qu trì h gi i quyết vụ cấp s th m phía à Q từ g có đ yêu cầu gi m đị h đ i với chữ chữ viết của ô g B, bà L tro g c c giấy tờ chuyể hượ g đất ói trê hư g sau đó r t đ yêu cầu; tại cấp ph c th m từ hi thụ cho đế trước hi m phiê t a phía à Q đều hô g đưa ra yêu cầu gi m đị h hư vậy phía à Q đã iết hoặc ph i iết về c c giấy tờ chuyể hượ g có chữ của ô g B, bà L hư g hô g yêu cầu gi m đị h thì được em hư t từ ỏ quyề và ợi ích hợp ph p của mì h vì vậy ội đồ g ét ử hô g chấp hậ yêu cầu tạm gừ g phiê t a để gi m đị h à phù hợp với quy đị h tại c c Điều 96 1 59 LTT S ữa goài chữ chữ viết của ô g B, bà L ra thì c c tài iệu chứ g cứ h c có tro g hồ s vụ vẫ đủ c cứ để c đị h tí h c th c và tí h ph p của giao dịch chuyể hượ g đất giữa vợ chồ g ô g B, bà L và vợ chồ g ô g H, bà C vì vậy việc hô g chấp hậ yêu cầu gi m đị h của à Q hô g àm h hư g đế chất của vụ và quyề ợi ích hợp ph p của c c đư g s Tại cấp ph c th m à Q hô g uất trì h được chứ g cứ mới chứ g mi h cho yêu cầu h g c o của mì h à có c cứ ê h g c o của à Q hô g được chấp hậ Từ hữ g ph tích đ h gi chứ g cứ êu trê ội đồ g ét ử c toà ộ h g c o của à Q chấp hậ iế của đại diệ Việ iểm s t tham gia phiê t a giữ guyê s th m [ ] Về phí ph c th m: o c h g c o ê à Q ph i chịu đồ g phí d s ph c th m hư g được hấu trừ vào đồ g tạm ứ g phí đã ộp theo iê ai thu tiề s 11 1 gày 16 của Chi cục Thi hà h d s huyệ N t h Ni h Thuậ à Q đã ộp đủ phí ph c th m các l trên; Q YẾ ĐỊ : C cứ ho 1 điều 8 ộ uật t tụ g d s Khô g chấp hậ h g c o của à Qu g Thị Tha h Q. Giữ guyê d s s th m s 03/2024/DS-ST gày 5 1 của Toà h d huyệ N t h Ni h Thuậ Áp dụ g: Điều ; Kho Điều 6; điểm a ho 1 Điều 5; điểm a ho 1 Điều 9; Điều 9 ; ho 1 Điều 1 7; Điều 157; Điều 165 của ộ uật T tụ g d s ; Điều 697 699 7 7 1 và 7 của ộ uật s m 5; C c điều 167 Luật Đất đai m 1 ; Điều 9 Nghị quyết s 6 16 U TVQ 1 quy đị h về mức thu miễ gi m thu ộp qu và sử dụ g phí và ệ phí Toà gày 1 16 của Uỷ a thườ g vụ Qu c hội Tuyê ử: 1. Khô g chấp hậ yêu cầu h i iệ của guyê đ à Qu g Thị Thanh Q đ i với ị đ ô g Đặ g V và bà Qu g Thị C về việc hủy hợp đồ g chuyể hượ g quyề sử dụ g đất giữa ô g Qu g Tha h , bà Thị L và ông Đặ g V , bà Qu g Thị C đ i với c c thửa đất s 7 66 91 9 7 8 9 và 51 tờ đồ s 18 đồ địa chí h ã P huyệ N t h Ni h Thuậ . 2. Khô g chấp hậ yêu cầu của guyê đ à Qu g Thị Tha h Q về việc hủy giấy chứ g hậ quyề sử dụ g đất s N 6 7 và N 6 75 cấp gày 09/01/2013 do Ủy a h d huyệ N cấp cho hộ ô g Đặ g V . 3. Về chi phí t tụ g: à Qu g Thị Tha h Q ph i chịu toà ộ chi phí t tụ g ( em ét th m đị h tại chỗ đị h gi tài s trích ục thửa đất) à 11 87 9 đồ g à Qu g Thị Tha h Q đã ộp đủ chi phí t tụ g 4. Về phí: 4.1. Bà Qu g Thị Tha h Q ph i chịu đồ g phí d s s th m hư g được hấu trừ vào s tiề đồ g tạm ứ g phí đã ộp theo iê ai thu tiề s 7 6 gày 17 1 của Chi cục Thi hà h d s huyệ N à Qu g Thị Tha h Q đã ộp đủ phí s th m 4.2. Bà Qu g Thị Tha h Q ph i chịu đồ g phí d s ph c th m hư g được hấu trừ vào đồ g tạm ứ g phí đã ộp theo iê ai thu tiề s 11 1 gày 16 của Chi cục Thi hà h d s huyệ N t h Ni h Thuậ à Qu g Thị Tha h Q đã ộp đủ phí ph c th m Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. Á ử cô g hai ph c th m có hiệu c ph p uật ể từ gày tuyê ( gày 23/4/2024)./. ơ n n - Đư g s (9); - VKSN t h Ni h Thuậ (1); - TAN huyệ N (1); - Chi cục T A S huyệ N (1); - Ph g KTNV T A (1); - Lưu hồ s v C-TP (3); M Ộ Đ G X X C M M - C Ủ ỌA ÒA (Đã ký và đóng dấu)

rần hị ịu

Cỡ chữ