vanban.org

Bản án 27/2018/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Căn c khoản 1 Điều 9 khoản 2 Điều 53 Điều 81, 82, 83, 84 Lu t h n

nhân v gia đình 2014; Điều 28, 35, 39, 144, 147, 273 Bộ lu t tố tụng dân sự đư c sửa đ i b sung năm 2015; Pháp lệnh số 10/2009/PL – UBTVQH 12 ngày Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Căn c khoản 1 Điều 9 khoản 2 Điều 53 Điều 81, 82, 83, 84 Lu t h n

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI,TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2018/HNGĐ-ST

HUYỆN CHỢ MỚI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Ngày: 09.02.2018. V/v tranh chấp “Ly hôn”

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI,TỈNH AN GIANG Với

thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: - Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Dương Ngọc Trang. - Các Hội thẩm nhân dân: 1. Ông Võ Lâm Sơn. 2. Ông Võ Thanh Nhàn - Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên tòa: Ông Châu V Sơn - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân hu ện Ch i t nh n Giang kh ng tham gia phiên tòa. Ngày 09 tháng 02 năm 2018 tại trụ sở Tòa án nhân dân hu ện Ch i xét xử sơ thẩm c ng khai vụ án thụ lý số: 470/2017/TLST- HNGĐ ngày 03 tháng 10 năm 2017 về việc tranh chấp: “Ly hôn” theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số: 01/2018/QĐST-HNGĐ ngày 02 tháng 01 năm 2018 v Quyết định ho n phiên tòa số: 16/2018/QĐST-HNGĐ ngày 24 tháng 01 năm 2018 giữa các đương sự: 1. Ngu ên đơn: Chị Ngu n Thị P, sinh năm 1985 C m t . Địa ch : p N x N hu ện C t nh . 2. Bị đơn: Anh Ngu n Văn B, sinh năm 1986 V ng m t . Địa ch : p N x N hu ện C t nh

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Trong đơn khởi kiện ng 02.8.2017 các lời khai trong quá trình giải qu ết vụ án v tại phiên tòa ngu ên đơn chị Ngu n Thị P trình bày: Chị và anh B do mai mối đư c cha m hai bên t ch c l cư i năm 2008 đến năm 2013 v chồng đăng ký kết h n tại Ủ ban nhân dân x N hu ện C sống hạnh ph c đến cuối năm 2015 thì phát sinh mâu thuẩn nguyên nhân do sống chung kh ng c tình cảm bất đồng ý kiến anh B ha đánh đ p t đ v chồng l thân cho đến nay. Nay thấ tình cảm kh ng còn chị xin đư c l h n v i anh B. - Về con chung: Có 01 con chung Ngu n Thị Ngọc D, sinh ngày 10.7.2009 hiện na sống chung v i chị P khi ly hôn chị P êu c u đư c tiếp tục nuôi con chung, không êu c u anh B cấp dưỡng nu i con. - Về t i sản chung v n chung: h ng c . Tòa án đ th ng báo thụ lý v triệu t p h p lệ anh B đến Tòa án để tham gia phiên hòa giải nhưng anh v ng m t v c ng kh ng gởi ý kiến cho Tòa án xem xét. Do đ Tòa án kh ng tiến h nh hòa giải đư c vụ án.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi nghiên c u các t i liệu c trong hồ sơ vụ án v thẩm tra tại phiên tòa Hội đồng xét xử nh n định: [1] Chị Ngu n Thị P xin l h n v i anh Ngu n Văn B c nơi cư tr ấp Nhơn n x N hu ện C t nh A Tòa án nhân dân hu ện Ch i thụ lý giải qu ết l đ ng theo qu định tại điều 28 35 39 của Bộ lu t Tố tụng dân sự năm 2015. [2] nh Ngu n Văn B đ đư c Tòa án triệu t p h p lệ hai l n để tham gia phiên tòa nhưng v ng m t căn c Điều 227 Bộ Lu t tố tụng dân sự năm 2015 Tòa án tiến h nh xét xử v ng m t anh B. [3] Xét êu c u khởi kiện của chị P: Chị P v anh B do mai mối đư c cha m hai bên t ch c l cư i đăng ký kết h n tại Ủ ban nhân dân x N hu ện C nên h n nhân của anh chị đư c pháp lu t th a nh n v bảo vệ. anh chị sống hạnh ph c đến cuối năm 2015 thì kh ng còn chung sống cho đến na . Chị P xin l h n Tòa án hòa giải nhiều l n chị P cương qu ết l h n. Tòa án đ th ng báo thụ lý v triệu t p h p lệ anh B kh ng đến v c ng kh ng gửi ý kiến cho Tòa án xem xét thời gian anh chị l thân đ lâu ch ng t mâu thu n giữa anh chị đ tr m trọng đời sống chung kh ng thể kéo d i mục đ ch h n nhân kh ng đạt đư c chị P xin l h n v i anh B căn c Điều 56 Lu t h n nhân v gia đình hi v ho c chồng xin l h n m hòa giải tại Tòa án kh ng th nh thì Tòa án giải qu ết cho l h n do đ Hội đồng xét xử chấp nh n êu c u xin l h n của chị P. [4] Về con chung: C 01 con chung Ngu n Thị Ngọc D, sinh ngày 10.7.2009 hiện na sống chung v i chị P. Xét thấ t khi anh chị kh ng còn chung sống cháu D v i chị P cuộc sống n định cháu phát triển bình thường về thể chất v tinh th n. Căn c hoản 2 Điều 81 Lu t H n nhân v Gia đình năm 2014 V chồng th a thu n về người trực tiếp nu i con ngh a vụ qu ền của m i bên sau khi l h n đối v i con; trường h p kh ng th a thu n đư c thì Tòa án qu ết định giao con cho một bên trực tiếp nu i căn c v o qu ền l i về mọi m t của con chị P êu c u đư c tiếp tục nu i con anh B kh ng c ý kiến về việc nu i con nên Hội đồng xét xử chấp nh n êu c u của chị đư c tiếp tục nu i cháu D anh B kh ng phải cấp dưỡng con. Tại phiên tòa anh B v ng m t nếu anh c êu c u đư c trực tiếp nu i cháu D thì Tòa án s xem xét giải qu ết b ng vụ án khác. [5] Về t i sản chung: Chị P trình b kh ng c . Nếu sau n anh B c êu c u Tòa án s giải qu ết b ng vụ án khác. [6] Về n chung: Ghi nh n chị P trình b l kh ng c . Nhưng sau khi bản án l h n c hiệu lực pháp lu t nếu c ngu ên đơn khởi kiện xuất trình ch ng c ch ng minh n chung của v chồng trong thời kỳ h n nhân thì anh chị v n phải liên đ i chịu trách nhiệm v i tư cách đồng bị đơn trong vụ án dân sự khác. Về án ph h n nhân sơ thẩm: Căn c v o Nghị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủ ban thường vụ Quốc Hội về m c thu mi n giảm thu nộp quản lý v sử dụng án ph v lệ ph Tòa án; chị Ngu n Thị P phải chịu án ph theo qu định của pháp lu t. Vì các lẽ trên, QUYẾT ĐỊNH : Căn c Điều 56 81 82 83 84 Lu t h n nhân v gia đình 2014; Căn c Điều 28, 35, 39, 144, 147, 227, 273 Bộ lu t tố tụng dân sự năm 2015; Nghị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 ng 30 tháng 12 năm 2016 của Ủ ban thường vụ Quốc Hội về m c thu mi n giảm thu nộp quản lý v sử dụng án ph v lệ ph Tòa án. Xử: 1- Về hôn nhân: Chị Ngu n Thị P đư c l h n v i anh Ngu n Văn B. 2- Về con chung: Chị Ngu n Thị P đư c tiếp tục tr ng nom chăm s c nu i dưỡng giáo dục cháu Ngu n Thị Ngọc D, sinh ng 10.07.2009. nh Ngu n Văn B kh ng phải cấp dưỡng nu i con. Chị Ngu n Thị P cùng các th nh viên gia đình nếu c kh ng đư c cản trở anh Ngu ển Văn B trong việc thăm nom chăm s c nu i dưỡng giáo dục con. Vì l i ch của con theo êu c u của người thân th ch của con cơ quan c thẩm qu ền To án c thể qu ết định tha đ i người trực tiếp nu i con buộc cấp dưỡng nu i con chung dựa trên các căn c do pháp lu t qu định. 3- Về án ph : Chị Ngu n Thị P phải chịu án ph h n nhân sơ thẩm 300.000 đồng Ba trăm ng n đồng đư c tr v o số tiền tạm ng án ph 300.000 đồng Ba trăm ng n đồng chị P đ nộp theo biên lai số 0014315 ngày 02.10.2017 của Chi cục Thi h nh án dân sự hu ện Ch i. Chị P kh ng phải nộp thêm. Các đương sự c m t tại phiên tòa đư c qu ền kháng cáo trong hạn 15 ng kể t ng tu ên án. Đương sự v ng m t tại phiên tòa đư c qu ền kháng cáo trong hạn 15 ng kể t ng đư c tống đạt h p lệ bản án. Trường h p bản án qu ết định đư c thi h nh theo qu định tại Điều 2 Lu t Thi h nh án dân sự thì người đư c thi h nh án dân sự người phải thi h nh án dân sự c qu ền thoả thu n thi h nh án qu ền êu c u thi h nh án tự ngu ện thi h nh án ho c bị cưỡng chế thi h nh án theo qu định tại các điều 6 7 v 9 Lu t thi h nh án dân sự; thời hiệu thi h nh án đư c thực hiện theo qu định tại Điều 30 Lu t thi h nh án dân sự./. Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V SND hu ện Ch i; -Chi cục TH DS hu ện Ch i; -UBND xã N hu ện Ch i. -Các đương sự; -Lưu. Dƣơng Ngọc Trang

Chị U ên v anh Nhựt tìm hiểu v quen biết v t ch c l cư i l cư i năm 2013 đăng kết h n tại UBND thị trấn Ch i chung sống đến cuối năm 2015 thì kh ng còn chung sống đến na . Chị U ên xin l h n Tòa án hòa giải nhiều l n chị U ên cương qu ết l h n. Tòa án đ th ng báo thụ lý v triệu t p h p lệ anh Nhựt kh ng đến v c ng kh ng gửi ý kiến cho Tòa án xem xét thời gian anh chị l thân đ lâu ch ng t mâu thu n giữa anh chị đ tr m trọng đời sống chung kh ng thể kéo d i mục đ ch h n nhân kh ng đạt đư c chị Trân xin l h n v i anh Bét căn c Điều 56 Lu t h n nhân v gia đình hi v ho c chồng xin l h n m hòa giải tại Tòa án kh ng th nh thì Tòa án giải qu ết cho l h n do đ Hội đồng xét xử chấp nh n êu c u của chị U ên. Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH

Căn c khoản 1 Điều 9 khoản 2 Điều 53 Điều 81, 82, 83, 84 Lu t h n nhân v gia đình 2014; Điều 28, 35, 39, 144, 147, 273 Bộ lu t tố tụng dân sự đư c sửa đ i b sung năm 2015; Pháp lệnh số 10/2009/PL – UBTVQH 12 ngày 27.02.2009 của Uỷ ban thường vụ Quốc Hội về án ph lệ ph To án. Xử: - Về quan hệ h n nhân: h ng c ng nh n chị Lê Thị Màng và anh Dƣơng Tấn Dƣơng l v chồng. - Về quan hệ con chung: Chị Lê Thị Màng đư c tiếp tục tr ng nom chăm s c nu i dưỡng giáo dục con chung tên Dƣơng Lê Thảo Vy, sinh ng 24.12.2011; anh Dƣơng Tấn Dƣơng kh ng phải cấp dưỡng nu i con. Anh Dƣơng Tấn Dƣơng kh ng trực tiếp nu i con chung nhưng c qu ền t i lui thăm nom con chung kh ng ai đư c ngăn cản anh thực hiện qu ền n . Vì l i ch của con chung khi c n thiết một ho c cả hai bên c qu ền êu c u Tòa án tha đ i việc nu i con ha việc cấp dưỡng nu i con. - Về quan hệ t i sản chung: hông có. - Về n chung: Ghi nh n chị Lê Thị Màng trình b l kh ng c . Nhưng sau khi bản án l h n c hiệu lực pháp lu t nếu c ngu ên đơn khởi kiện xuất trình ch ng c ch ng minh n chung của v chồng trong thời kỳ h n nhân thì anh chị v n phải liên đ i chịu trách nhiệm v i tư cách đồng bị đơn trong vụ án dân sự khác. - Về án ph : Chị Lê Thị Màng phải chịu án ph h n nhân sơ thẩm 200.000 đồng Hai trăm ng n đồng đư c khấu tr v o số tiền tạm ng án ph 200.000 đồng Hai trăm ng n đồng theo biên lai số 0004911 ngày 22.12.2016 của Chi cục Thi h nh án dân sự hu ện Ch i. Các đương sự c m t tại phiên tòa đư c qu ền kháng cáo trong hạn 15 ng kể t ng tu ên án. Đương sự v ng m t tại phiên tòa c qu ền kháng cáo trong hạn 15 ng kể t ng đư c tống đạt h p lệ bản án. Trường h p bản án qu ết định đư c thi h nh theo qu định tại Điều 2 Lu t Thi h nh án dân sự thì người đư c thi h nh án dân sự người phải thi h nh án dân sự c qu ền thoả thu n thi h nh án qu ền êu c u thi h nh án tự ngu ện thi h nh án ho c bị cưỡng chế thi h nh án theo qu định tại các điều 6 7 v 9 Lu t thi h nh án dân sự; thời hiệu thi h nh án đư c thực hiện theo qu định tại Điều 30 Lu t thi h nh án dân sự./.

Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V SND hu ện Ch i; -Chi cục TH DS hu ện Ch i; -Các đương sự; -Lưu. Dƣơng Ngọc Trang

HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Hoàng Thị Thiện Lai – Trƣơng Phƣớc Công Dƣơng Ngọc Trang

HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Hoàng Thị Thiện Lai – Trƣơng Phƣớc Công Dƣơng Ngọc Trang

Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V SND hu ện Ch i; -Chi cục TH DS hu ện Ch i; -UBND x Long Điền B; -Các đương sự; -Lưu. Dƣơng Ngọc Trang

Dƣơng Ngọc Trang HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lý Văn Thao – Hoàng Thị Tiện Lai Dƣơng Ngọc Trang Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V SND hu ện Ch i; -Chi cục TH DS hu ện Ch i; -Các đương sự; -Lưu.

Võ Văn Vũ HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

Võ Văn Vũ Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V SND hu ện Ch i; -Chi cục TH DS hu ện Ch i; -Các đương sự; -Lưu.

Đặng Văn Kiệt HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

Lý Văn Thao Phan Thị Nga Đặng Văn Kiệt Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V SND hu ện Ch i; -Chi cục TH DS hu ện Ch i; -Các đương sự; -Lưu.

Đặng Văn Kiệt HỘI THẨM NHÂN DÂN THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA

Lý Văn Thao Đặng Thị Kim Xuyến Đặng Văn Kiệt

Nơi nh n: TM . HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM -T ND t nh n Giang; THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA -V SND hu ện Ch i; -Chi cục TH DS hu ện Ch i; -Các đương sự; -Lưu.

Trần Hoàng Vũ Hướng dẫn sử dụng mẫu bản án sơ thẩm:. u bản án sơ thẩm kèm theo bản hư ng d n n đư c soạn thảo theo tinh th n quy định tại Điều 238 của B lu t tố tụng dân sự. u bản án sơ thẩm kèm theo hư ng dân n đư c sở dụng cho tất cả các To án khi xét xử sơ thẩm các tranh chấp về dân sự. h n nhân v gia đình kinh doanh. thương mại lao động. Tu nhiên. c n lưu ý l việc ghi số ký hiệu v tr ch ếu trong bản án sơ thẩm phải thực hiện theo đ ng hư ng d n tại mục 2 Ph n 1 Nghị qu ết số 01/2005/NQ-HĐTP ng 31/3/2005 của Hội đồng Thẩm phán To án nhân dân tối cao. Sau đâ l những hư ng d n cụ thể đ việc sử dụng m u bản án sơ thẩm kèm theo: l Nếu l To án nhân dân hu ện. qu n thị x . th nh phố thuộc t nh thì ghi rõ tên Toì án nhân d n hu ện. qu n. thị x . th nh phố thuộc t nh. th nh phố trực thuộc trung ương n o v dụ: To án nhân dân hu ện T Liêm th nh phố H Nội ; nếu l To án nhân dân t nh th nh phố trực thuộc Trung ương thì ghi To án nhân dân t nh th nh phố n o v dụ: To án dân t nh H Tâ . 2 Ô th nhất ghi số bản án. th hai ghi năm ra bản án theo đ ng tinh th n hư ng d n của Ch nh phủ về cách ghi số văn bản th ba ghi ký hiệu loại bản án theo hư ng d n tại mục 2 Ph n I Nghị qu ết số 01/2005/NQ- HĐTP ng 31/3/2005 của Hội đồng Thẩm phán To án nhân dân tối cao v dụ: Nếu l bản án giải qu ết tranh chấp về h n nhân v gia đình năm 2005 c số 108 thì ghi: Số. l08/2005/HNGĐ-ST). 3 Ghi ng . tháng năm tu ên án kh ng phân biệt vụ án đư c xét xử sơ thẩm v kết th c trong một ng ha đư c xét xử sơ thẩm trong nhiều ng . 4 Ghi đ ng theo việc ghi tr ch ếu đư c hư ng d n tại mục 2 Ph n I Nghị qu ết số 01/2005/NQ-HĐTP ng 31/3/2005 của Hội đồng Thẩm phán To án nhân dân tối cao. 5 Ghi như hư ng d n tại điểm l . 6 Nếu Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm ba người. thì ch đủ họ v tên của Thẩm phán Chủ toạ phiên to b dòng ’Thẩm phán..." đối v i Hội thẩm nhân dân ch ghì họ v tên của hai Hội thẩm nhân dân; nếu Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm c năm người thì ghi họ v tên của Thẩm phán - Chủ toạ phiên lo họ v tên của Thẩm phán họ v tên của cả ba Hội thẩm nhân dân. C n ch ý l kh ng ghi ch c vụ của Thẩm phán; ch c vụ nghề nghiệp của Hội thẩm nhân dân. 7 Ghi họ tên của Thư ký Tòa án ghi biên bản phiên to v tên của To án nơi Thư ký To án c ng tác như hư ng d n tại điểm 1 . 8 Nếu c Viện kiểm sát nhân d n tham gia phiên to thì ghi như hư ng d n lại điểm l song đ i các chữ "To án nhân dân" th nh "Viện kiểm sát nhân dân". 9 Trong trường h p vụ án đư c xét xử v kết th c trong một ng thì b hai chữ ’Trong các" v dụ: Ngâ 15 tháng 3 năm 2005 tại... . Trong trường h p vụ án đư c xét xử trong hai ng trở lên nếu số ng tương đối t thì c thể ghi đủ số ng v dụ: Trong các ng 3 4 v 5 tháng 3...);nếu số ng nhiều liền nhau thì ghi t ng đến ng v dụ: Trong các ng t ng 7 đến 1 1 tháng 3 năm .... ;nếu khác tháng m xét xử liên tục thì ghi t ng ... tháng... đến ngâ ... tháng... v dụ: Trong các ng t ng 28-2 đến ng 02-3 năm... nếu kh ng xét xở liên tục thì ghi các ng của t ng tháng V dụ: Trong các ngày 30, 31 tháng 3 và các ng 04. 05 tháng 4 năm... . 10 Nếu xét xử k n thì tha hai chữ "c ng khai" b ng chữ "k n". 11 Ô th nhất ghi số thụ lý th hai ghi năm thụ lý v th ba nếu l tranh chấp về dân sự thì ghi "DS"; nếu l tranh chấp về h n nhân v gia đình thì ghi "HNGĐ"; nếu l tranh chấp về kinh doanh thương mại thì ghì " DT "; nếu l tranh chấp về lao động thì ghi "LĐ" v dụ: số 18/2005/TLST-HNGĐ . 12 Ghi như hư ng d n tại điểm 4 . 13 Ngu ên đơn l cá nhân thì ghi họ tên địa ch cư tr . Nếu ngu ên đơn l người chưa th nh niên thì sau họ tên c n ghi thêm ng tháng năm sinh. Ngu ên đơn l cơ quan t ch c thì ghi tên cơ quan t ch c v địa ch của cơ quan t ch c đ . 14 Ch ghi khi c người đại diện h p pháp của ngu ên đơn v ghi họ tên địa ch cư tr ; ghi rõ l người đại diện theo pháp lu t ha l người đại diện theo uỷ qu ền của ngu ên đơn; nếu l người đại diện theo pháp lu t thì đ ghi ch trong ngo c đơn quan hệ giữa người đ v i ngu ên đơn; nếu l người đại diện theo uỷ qu ền thì còn ghi ch trong ngo c đơn: "văn bản uỷ qu ền ng ... tháng... năm...". V dụ l: ng Ngu n Văn tr tại... l người đại diện theo pháp lu t của ngu ên đơn Giám đốc C ng t TNHH Tháng L i . V dụ 2: B Lê Thị B tr tại... l người đại diện theo uỷ qu ền của ngu ên đơn Văn bản uỷ qu ền ng ... tháng... năm... . 15 Ch ghi khi c người bảo vệ qu ền v l i ch h p pháp của ngu ên đơn. Ghi họ tên. địa ch cư tr nếu l lu t sư thì ghi l lu t sư của Văn phòng lu t sư n o v thuộc Đo n lu t sư n o ; nếu c nhiều ngu ên đơn thì ghi cụ thể bảo vệ qu ền v l i ch h p pháp cho ngu ên đơn n o. 16 v 19 Ghi tương tự như hư ng d n tại điểm 13 . 17 v 20 Ghi tương tự như hư ng d n tại điểm 14 . 18 v 21 Ghi tương tự như hư ng d n tại điểm 15 . 22 v 23 Ghi họ tên địa ch nơi l m việc nếu khống c nơi l m việc thì ghi địa ch cư tr . 24 Trong ph n n ghì quan hệ đư c xác l p giữa các đương sự d n đến c tranh chấp; các vấn đề cụ thể m người khởi kiện êu c u To án giải qu ết; êu c u phản tố nếu c v đề nghị cụ thể của bị đơn; êu c u độc l p v đề nghị của người c qu ền l i ngh a vụ liên quan ch ý kh ng m tả di n biến sự việc theo lời trình b của các đương sự . V dụ l: Trong đơn khởi kiện ng ... tháng... năm... đư c b sung ng ... tháng... năm... nếu c . ngu ên đơn l ... trình b giữa ngu ên đơn v bị đơn l ... c giao kết h p đồng kinh doanh thương mại về v n chu ển h ng hoá. Do bị đơn vi phạm ngh a vụ thực hiện h p đồng nên ngu ên đơn êu c u Tòa án giải qu ết buộc bị đơn: các êu c u cụ thể . Tại văn bản phản tố ng ... tháng... năm... ho c tại văn bản ng ... tháng... năm... ho c tại phiên to sơ thẩm bị đơn c êu c u đề nghị To án giải qu ết các êu c u đề nghị cụ thể . Tại văn bản ng ... tháng... năm... ho c tại phiên to sơ thẩm người c qu ền l i ngh a vụ liên quan đến vụ án là... nếu c c êu c u độc l p. đề nghị: các êu c u đề nghị cụ thể . V dụ 2: Trong đơn khởi kiện đơn xin l h n ng ... tháng... năm... đư c b sung ng tháng... năm.... nếu c ngu ên đơn l ... trình b giữa ngu ên đơn v bị đơn l ... đăng ký kết h n ng ... tháng... năm... Do tình trạng h n nhân ng c ng tr m trọng đời sống chung kh ng thể kéo d i mục đ ch của h n nhân kh ng đạt đư c nên ngu ên đơn êu c u To án giải qu ết các êu c u cụ thể: l h n nu i con. chia t i sản chung... . Tại văn bản ng ... tháng... năm... ho c tại phiên to sơ th nh bị đơn l ...c êu c u đề nghị To án giải qu ết các êu c u đề nghị cụ thể . Tại văn bản ng ... tháng... năm... ho c tại phiên lo sơ thẩm người c qu ền l i ngh a vụ liên quan đến vụ án l ... nếu c c êu c u độc l p đề nghị lcác êu c u đề nghị cụ thể . 25 Trong ph n n ghi nh n định củaTo án. phải phân t ch những căn c để chấp nh n ho c kh ng chấp nh n lòng êu c u. đề nghị cụ thể của đương sự người bảo vệ qu ền v l i ch h p pháp của dương sự. ý kiến của đại diện Viện kiểm sát nếu c . C n viện d n điểm. khoản v điều lu t của văn bản qu phạm pháp lu t m To án căn c để chấp nh n ho c kh ng chấp nh n. 26 Trong ph n n ghi áp dụng điểm. khoản. điều lu t của văn bản qu phạm pháp lu t m To án căn c để ra qu ết định. Ghi các qu ết định của To án về t ng vấn đề phải giải qu ết trong vụ án. về án ph v qu ền kháng cáo đ i v i bản án; trường h p c qu ết định phải thi h nh nga thì phải ghi rõ qu ết định đ . 27 Ph n cuối cùng của bản án. nếu l bản án gốc đư c th ng qua tại phòng nghị án thì c n phải c đấ đủ chữ ký. họ v tên của các th nh viên Hội đồng xét xử bản án n phải lưu v o hồ sơ vụ án ; nếu l bản án ch nh để gửi cho các đương sự. cơ quan. t ch c khởi kiện v Viện kiểm sát cùng cấp thì còn ghi như sau:

Cỡ chữ