- Tranh chấp gì? Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật — án hôn nhân và gia đình — "Chị M yêu cầu ly hôn anh C"
- Tòa quyết gì? C n á Đ 9, 14, 53, 81, 82 83 n n n ìn ; Cá
TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 255/2017/HNGĐ-ST |
Ngày 02– 11 – 2017 (V/v n n n, sản n n n sốn n n n n n n
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán – Chủ toạ phiên toà: B n . Các Hội thẩm nhân dân: Ông N n H n D n; Ông Thanh Liêm. - Thư ký phiên toà: n n n ố – Thư ký Toà án củ T án nhân dân thành phố Cà M u, tỉnh Cà M u. Ngày 02 tháng 11 n 2017 ạ ụ sở án n n d n n ố C M xét xử s ẩ n ụ án ụ l số: 614/2017/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 8 n 2017 ệ tranh n n sản n n n sốn n n n n n n t e n ụ án xé xử số: 761/2017/ ĐXXS -HNGĐ ngày 21 tháng 9 n 2017 á n sự: 1. Nguyên đơn: B N n M – s n n : 1980 ( ó ặ Đ : Số 15 x H n ố C n C M 2. Bị đơn: n n C – s n n : 1978 ( n ặ Đ a ch : Số 15 x H n ố C n C M .
NỘI DUNG VỤ ÁN:
N ên n N n M ở ện n d n ện ạ n ở ện n 04/8/2017, ạ ản ự n n s n ạ ên N n M trình bày: B n n C n sốn n n 2000, không n n e n á ìn n sốn n C á s n n n d n n , ông C n án B ông C l n ản 01 n nay. B ê ầ l n ông n C. n n : Có 02 n n n ên D M s n n 14/10/2000 H n s n n 05/7/2005 H ện á n n n sốn M l n ê ầ ụ n ả n n n n ê ầ n C d n n n Tài sản n n n : n ó n ê ầ án ả Ông n C án ốn ạ lệ n á ụ l ụ án n á n d n M ở ện án ệ lệ n C n án ố ụn n n n C n n án n ó n ố ê ầ M.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:
B N n M n n C n sốn n 2000 ó ện n n n n n n theo n n á l B N n M ê ầ l n ông n C. n ệ á l á ên n xá n l t n n n sản n n n sốn n n n n n n e n ạ ản 7 Đ 28 B l ố ụn d n sự Nên ẩ n ả án [2] Ông n C án ệ lệ ên n n n n ên ả n lần h n n n C n ặ n l d nên án n n n ả ụ án l n n ạ ản 1 u 207 B l ố ụn d n sự. án ệ lệ ông n C n lần 2 ên xé xử n n ông C n n ặ n l d nên án n n xé xử n ặ ông n C l n n ạ ản 1 227 B l ố ụn d n sự [3] n n n: Mặ d n n C N n M n sốn n 2000 ó ện n n n n n n n e n n á l N M ê ầ l n n C n 9 ản 2 53 n n n ìn ố n ệ M n C n ả l n [4] n n : Có 02 n n n ên D M s n n 14/10/2000 H n s n n 05/7/2005 H ện á n n n sốn M B M ê ầ n ả n n n n C n ó n ản ố n n ó ê ầ n ự n n ê ầ M á l n ện n D M nên ụ á M M ự n d n Đố H n ó ốn sốn n l n C Tuy n ên ện n n C n n ở n ph n n n C s n sốn ạ Đ ả ả n l H n ần n n ê ầ M ụ n n H n M ự n d n B M n ê ầ n C á n ệ d n nuô n nên H n xé xử n xe xé [5] sản n n n : B N n M xá n n ó n ê ầ án ả . Ông n C n ê ầ án ả n n H n xé xử n xe xé [6] án : n n n n ìn 300 000 N n M ả n n e n ạ ản 5 27 N 326/2016/ B H14 các trên,
QUYẾT ĐỊNH:
C n á Đ 9, 14, 53, 81, 82 83 n n n ìn ; Cá Đ 28, 147, 207, 227, 273 B l ố ụn d n sự; N 326/2016/ B H14 n 30/12/2016 n án lệ án 1 C n n n ê ầ n ên n: n n n: ên ố n n n n ố n ệ N n M n n C l n n n : ụ n n ên D M s n n 14/10/2000 H n s n n 05/7/2005 N n M ự n d n n ặ á n ệ d n n n n n C ó n n ụ n n n ản ở sản n n n : H n xé xử n xe xé 2 án : n n n n ìn 300 000 n N n M ả n N 04/8/2017 N n M n ạ n án 300 000 e ên l số 0003500 ạ C ụ Thi hành án Dân sự n ố C M n thu. Trường hợp bản án được thi hành theo qui định tại điều 2 Luật thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự. B N n M ó n án á ản án n ạn 15 n n tuyên án. Ông n C ó n án á ản án n ạn 15 n n n n ản án ặ n ản án n ê
Nơi nhận: - AND n ; - SND n ố C Mau; - Cá n sự; - s - án n | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TOẠ PHIÊN TOÀ Phan Thị Thu |