vanban.org

Bản án 255/2017/HNGĐ-ST — Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n á Đ 9, 14, 53, 81, 82 83 n n n ìn ; Cá

Đ 28, 147, 207, 227, 273 B l ố ụn d n sự; N 326/2016/ B H14 n 30/12/2016 n án lệ án Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật — án hôn nhân và gia đình — "Chị M yêu cầu ly hôn anh C"
  • Tòa quyết gì? C n á Đ 9, 14, 53, 81, 82 83 n n n ìn ; Cá

TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 255/2017/HNGĐ-ST

Ngày 02– 11 – 2017 (V/v n n n, sản n n n sốn n n n n n n

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU

Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán – Chủ toạ phiên toà: B n . Các Hội thẩm nhân dân: Ông N n H n D n; Ông Thanh Liêm. - Thư ký phiên toà: n n n ố – Thư ký Toà án củ T án nhân dân thành phố Cà M u, tỉnh Cà M u. Ngày 02 tháng 11 n 2017 ạ ụ sở án n n d n n ố C M xét xử s ẩ n ụ án ụ l số: 614/2017/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 8 n 2017 ệ tranh n n sản n n n sốn n n n n n n t e n ụ án xé xử số: 761/2017/ ĐXXS -HNGĐ ngày 21 tháng 9 n 2017 á n sự: 1. Nguyên đơn: B N n M – s n n : 1980 ( ó ặ Đ : Số 15 x H n ố C n C M 2. Bị đơn: n n C – s n n : 1978 ( n ặ Đ a ch : Số 15 x H n ố C n C M .

NỘI DUNG VỤ ÁN:

N ên n N n M ở ện n d n ện ạ n ở ện n 04/8/2017, ạ ản ự n n s n ạ ên N n M trình bày: B n n C n sốn n n 2000, không n n e n á ìn n sốn n C á s n n n d n n , ông C n án B ông C l n ản 01 n nay. B ê ầ l n ông n C. n n : Có 02 n n n ên D M s n n 14/10/2000 H n s n n 05/7/2005 H ện á n n n sốn M l n ê ầ ụ n ả n n n n ê ầ n C d n n n Tài sản n n n : n ó n ê ầ án ả Ông n C án ốn ạ lệ n á ụ l ụ án n á n d n M ở ện án ệ lệ n C n án ố ụn n n n C n n án n ó n ố ê ầ M.

NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:

B N n M n n C n sốn n 2000 ó ện n n n n n n theo n n á l B N n M ê ầ l n ông n C. n ệ á l á ên n xá n l t n n n sản n n n sốn n n n n n n e n ạ ản 7 Đ 28 B l ố ụn d n sự Nên ẩ n ả án [2] Ông n C án ệ lệ ên n n n n ên ả n lần h n n n C n ặ n l d nên án n n n ả ụ án l n n ạ ản 1 u 207 B l ố ụn d n sự. án ệ lệ ông n C n lần 2 ên xé xử n n ông C n n ặ n l d nên án n n xé xử n ặ ông n C l n n ạ ản 1 227 B l ố ụn d n sự [3] n n n: Mặ d n n C N n M n sốn n 2000 ó ện n n n n n n n e n n á l N M ê ầ l n n C n 9 ản 2 53 n n n ìn ố n ệ M n C n ả l n [4] n n : Có 02 n n n ên D M s n n 14/10/2000 H n s n n 05/7/2005 H ện á n n n sốn M B M ê ầ n ả n n n n C n ó n ản ố n n ó ê ầ n ự n n ê ầ M á l n ện n D M nên ụ á M M ự n d n Đố H n ó ốn sốn n l n C Tuy n ên ện n n C n n ở n ph n n n C s n sốn ạ Đ ả ả n l H n ần n n ê ầ M ụ n n H n M ự n d n B M n ê ầ n C á n ệ d n nuô n nên H n xé xử n xe xé [5] sản n n n : B N n M xá n n ó n ê ầ án ả . Ông n C n ê ầ án ả n n H n xé xử n xe xé [6] án : n n n n ìn 300 000 N n M ả n n e n ạ ản 5 27 N 326/2016/ B H14 các trên,

QUYẾT ĐỊNH:

C n á Đ 9, 14, 53, 81, 82 83 n n n ìn ; Cá Đ 28, 147, 207, 227, 273 B l ố ụn d n sự; N 326/2016/ B H14 n 30/12/2016 n án lệ án 1 C n n n ê ầ n ên n: n n n: ên ố n n n n ố n ệ N n M n n C l n n n : ụ n n ên D M s n n 14/10/2000 H n s n n 05/7/2005 N n M ự n d n n ặ á n ệ d n n n n n C ó n n ụ n n n ản ở sản n n n : H n xé xử n xe xé 2 án : n n n n ìn 300 000 n N n M ả n N 04/8/2017 N n M n ạ n án 300 000 e ên l số 0003500 ạ C ụ Thi hành án Dân sự n ố C M n thu. Trường hợp bản án được thi hành theo qui định tại điều 2 Luật thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự. B N n M ó n án á ản án n ạn 15 n n tuyên án. Ông n C ó n án á ản án n ạn 15 n n n n ản án ặ n ản án n ê

Cỡ chữ