- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng đặt cọc — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng đặt cọc - bà H- Bà T"
- Tòa quyết gì? 273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015.
- Căn cứ chính? Bộ luật Dân sự; Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự
| QUẬN THỦ ĐỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 24/2018/DS-ST Ngày : 29/5/2018 V/v Tranh chấp |
NHÂN DANH
NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có :
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:
-
ội thẩm nhân dân: 1-
;
2-
.
Thư ký phiên tòa: Bà
–
nhân dân q
.
Đại diện Viện Kiểm sát Nhân Dân quận Thủ Đức tham gia phiên tòa:
-
Ngày 29 tháng 5 năm 2018, tại trụ sở Tòa án nhân dân quận Thủ Đức, xét xử sơ thẩm công khai vụ án
thụ lý số 33/2017/TLST-DSST ngày 10/7/2017 về “Tranh chấp
”, theo Quyết định đưa vụ án ra xét xử số 135/2018/QĐXXST-DS ngày 23
4 năm 2018
151/2018/QĐST-DS ngày 11
5 năm 2018 giữa các đương sự:
1. Nguyên đơn:
, sinh năm 1962
:
3,
, Minh.
:
; sinh năm 1963–
03/7/2017)
)
Địa chỉ:
3,
, Minh.
:
, sinh năm 1975
:
)
:
3.1 Công ty
S
:
:
–
đơn
)
3.2
, sinh năm 1963
:
,
)
3.3
, sinh
21/6/2000
3.4
, sinh
29/8/2004
: Minh
-
– sinh năm: 1975
48/10
)
:
+ Theo đơn khởi kiện
của nguyên đơn
:
công ty S)
1918/TB-CTS.NS/2016
2016 cho
ông T
ông T
.
07/7/2016 ông T công ty.
21/7/2016
ông T
,
ông T
, tuy nhiên
ông T ông T
.
15/5/2017
. Khi ông T
a
ông T
cho
.
.
S
)
.
Chương
ESOP. Ông T
Công ty S
. Công ty S
ông
ông
04/7/2017.
: ông
, nên
.
.
. Hội đồng xét xử căn cứ khoản 2 Điều 227 Bộ luật Tố tụng dân sự, xét xử vắng mặt
.
Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân quận Thủ Đức phát biểu ý kiến xác định việc tuân theo pháp luật tố tụng trong quá trình giải quyết vụ án của Thẩm phán, Hội đồng xét xử; việc chấp hành pháp luật của người tham gia tố tụng, kể từ khi thụ lý vụ án cho đến trước thời điểm Hội đồng xét xử nghị án là đúng quy định của pháp luật tố tụng dân sự.
, đ
,
.
Sau khi nghiên cứu các tài liệu có trong hồ sơ vụ án được thẩm tra tại phiên tòa và căn cứ vào kết quả tranh luận tại phiên tòa, Hội đồng xét xử nhận định:
[1]
.
Vì vậy, vụ án thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án nhân dân quận Thủ Đức theo quy định tại k
3 Điều 26,
a
1 Điều 35
a
39 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.
[2]
sinh năm 1975
ông T năm 1999)
: 29/8/2004
.
-
200
h
. Ông N
ông T
.
[3]
:
21/7/2016.
: 21/7/2016
2015
.
-
,
T
công ty S
công ty S
1918/TB-CTS.NS/2016
công ty S, ông T
07/7/2016).
Theo quy
ESOP
:
.
.
công ty S
21/7/2016 Lâm T
,
trên cho
105.000
244.2
.
cho
.
Theo
(ông T
4.5 B (ông T
(
.
.
21/7/2017
không mua
bên ông T
cho
.
ông T
.
2015: “Trong
.
15/5/2017 ông T
a –
-
công ty S
.
04/7/2017.
công ty S
,
.
-
-
17/7/2017
-
17/7/2017
1
– Chi
.
[5] Án phí dân sự sơ thẩm:
.
.
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
- Căn cứ vào
3
a
39,
2
271,
273 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015.
- Căn cứ vào
274;
275;
278;
328; 615 Bộ luật dân sự năm 2015.
- Căn cứ
2015;
- Căn cứ Luật thi hành án dân sự
2014.
1. Chấp nhận
yêu cầu của nguyên đơn:
-
ông
,
21/7/2016
.
-
cho
.
-
17/7/2017
.
-Minh.
–
.
2. Án phí dân sự sơ thẩm:
).
.
3. Đương sự có mặt tại phiên tòa có quyền kháng cáo trong hạn 15 ngày kể từ ngày Tòa tuyên
.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án, thời hiệu thi hành án các Điều 6;
7
7a;
9
Điều 30 Luật thi hành án dân sự
2014.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM
| Nơi nhận: - Đương sự của vụ án; - VKSND Q.TĐ; - Chi cục Thi hành án DS Q.TĐ; - Lưu HS. | THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA ) |