- Tranh chấp gì? Tranh chấp về mua bán hàng hóa — án kinh doanh thương mại — "CTC-CTĐT"
- Tòa quyết gì? C n ứ K ản 1 Đ 30, Đ ể K ản 1 Đ 35, Đ ể K ản 1
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | |
TÒA ÁN
NHÂN DÂN H
UYỆN CỦ CHI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Bản án số: 23/2025/KDTM-ST Ngày: 18-6-2025 V/ n n án n NHÂN DANH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B N yễn H n T ủy. Các Hội thẩm nhân dân: 1. B M T Tá ; 2. B L T P n H . - Thư ký phiên tòa: n H n K n - T ký Tò án n ân dân yện Củ C , T n ố H C í M n . - Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh tham gia phiên tòa: B N yễn N ọ D ệ - K ể sá n. Ngày 18 tháng 6 n 2025, s Tò án n ân dân yện Củ C , T n ố H C í M n s n k án ý số: 38/2023/TLST-KDTM n y 09 án 11 n 2023 n n án n e Q yế n án số: 255/2025/QĐXX-ST ngày 06 án 5 n 2025 Q yế n ãn n ò số: 299/2025/QĐST-KDTM n y 27 án 5 n 2025 ữ á n sự: 1. Nguyên đơn: Công ty TNHH T1. Đ ỉ: Tần B - 27 - 28, Saigon Trade C, C T, ờn B, Q ận , T n ố H C í M n . Người đại diện theo pháp luật: Ông KUO, YU-CHEN, s n n 1968. Đ ỉ: C n ộ D, k ố R, P, ờn N, ờn T, Q ận G, T n ố H C í M n . Người đại diện theo ủy quyền: B T ần Vũ N ọ P, s n n 1998 . Đ ỉ: Tần B, Saigon Trade C, C T, ờn B, Q ận , T n ố H Chí Minh. 2. Bị đơn: C n y á n ệ ữ n S. Đ ỉ: B V, , ã T, yện C, T n ố H C í M n . Người đại diện theo pháp luật: Ông N yễn V n Đ, s n n 1979 n . Đ ỉ: C TTH21, ổ B, k ố C, ờn T, Q ận , T n ố H Chí Minh. 3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông N yễn V n Đ, s n n 1979 n ; Đ ỉ: n K, ờn P, q ận T, T n ố H C í M n . Đ ỉ n : 324B1 TTH21, ổ B, k ố C, ờn T, Q ận , T n ố H C í M n . Bà T ần T T, s n n 1982 n . Đ ỉ: C, KP3 , ờn T, Q ận , T n ố H C í M n .
NỘI DUNG VỤ ÁN:
T e n k k ện nộ n y 02/6/2023, n n y ổ y ầ k k ện ến n y 29/5/2025 á ờ k Tò án n ân dân yện Củ C , n ờ d ện e ủy q y n ủ n y n n T ần Vũ N ọ P trình bày: Ngày 29/4/2022 và ngày 08/9/2022, Công ty TNHH T1 s ây ọ Công ty T1) và Công ty trá n ệ ữ n S s ây ọ Công ty S ã ký kế n án n số T22020009 số T22047809. H n Công ty S n ầ e n số T22020009 n n , e n số T22047809 , n . Để ự ện á n n n, Công ty T1 ã ký n án số T22020009-PC n y 29/4/2022, số T22047809-01- PC n y 19/9/2022 số T22047809-02-PC n y 10/10/2022 ớ Công ty TNHH N ể n n n án ả dần Công ty S. Công ty T1 ã n ầy ủ n n n ận Công ty S vào các ngày 04/5/2022, ngày 20/9/2022 và ngày 11/10/2022. Công ty S ã á n ận ký n ản n n ệ n . Tổn á ủ n , n ả ớ , n ả dần e n kỳ số ần n án Công ty S n ĩ ự ện ố ớ Công ty T1 ể ện n n n á n y n án n kỳ, ể n s n ín VNĐ : T n á ngày thanh án n kỳ Tổn á ủ n T n ả ớ Số n ả dần e n kỳ Số ần thanh toán T22020009A 3.227.600.969 622.488.133 2.605.112.836 12 T22047809A 1.988.348.142 382.595.371 1.605.752.771 12 T22047809B 1.294.053.604 249.000.116 1.045.053.488 12 Tổn ộn 6.510.002.715 1.254.083.620 5.255.919.095 Hằn án , Công ty S ả n án Công ty T1 số n ả dần e n kỳ ến k n án n . Để ả ả n ĩ n án ủ Công ty S e n , Công ty T1 n ận ả ãn á n ân ủ n N yễn V n Đ và bà T ần T T ký ngày 29/4/2022 và ngày 08/9/2022. T ờn Công ty S k n ự ện n ĩ n án e n , n N yễn V n Đ và bà T ần T T kế sẽ ự ện n ĩ n án số n òn n thay cho Công ty S. N ằ ả ả n ĩ n án ủ ìn , Công ty S ến n ế Công ty T1 ộ số sản, ể n s : T e n án n T22020009, n ế T22020009-M n y 29/4/2022 ì sản ế 01 áy k ằn se HN3015F 2000W R y s-F e se n ne. - N ãn ệ : HONGNIU; e n án n T22047809, n ế T22047809-M n y 08/9/2022 ì sản ế 01 áy n se HN 1500W R y s - L - N ãn ệ : H n n , 01 áy n LJ-500A, 01 ộ R Hàn HP20 + Máy Hàn 350Ampe. Công ty S n ý yển Công ty T1 k ản n ọ 627.041.809 n n ằ ả ả ự ện n ĩ n án ủ Công ty S e n . T n q á ìn ự ện n , Công ty S ã n ĩ n án ừ kỳ n án ến n n y 10/02/2023. N ận y Công ty S ã n ọn n ĩa e n , n y 12/5/2023 Công ty T1 ã á n n á số 01.2023/TB-DUCTHI ệ dứ n án n Công ty S có trách n ệ n án Công ty T1 số n ín ến n y 15/5/2023 2.555.680.938 n n ờ n 03 n y ệ kể ừ n y n ận thông báo. Ngày 18/5/2023, Công ty T1 á n y ầ n án số 02.2023/TB-DUCTHI ệ ự ện n ĩ ả ãn n án số n ả dần ể y ầ n N yễn V n Đ và bà T ần T T ự ện n ĩ ả ãn n án số n Công ty S òn n Công ty T1 ờ n n án ậ n ến n y 29/5/2023. T y n n ến n y, Công ty S, ông N yễn V n Đ và bà T ần T T ẫn n án ế số n òn n Công ty T1. Từ s n y 12/5/2023, Công ty S ỉ n án Công ty T1 số n 800.000.000 n , ể n sau: Ngày 15/6/2023 thanh toán 100.000.000 n ; n y 09/8/2023 n án 100.000.000 n ; n y 29/9/2023 n án 100.000.000 n ; n y 01/11/2023 n án 100.000.000 n ; n y 22/4/2024 n án 300.000.000 n ; n y 25/6/2024 n án 100.000.000 n . Nay, Công ty TNHH T1 y ầ Tò án n ân dân yện Củ C ộ Công ty trách n ệ ữ n S thanh toán cho Công ty TNHH T1 số n C n y á n ệ ữ n S òn n s k ừ n ọ ín ến n y 18/6/2025 1.491.969.953 ộ ốn ín ố ệ ín sá ín n ìn ín n n . T n : T n ả dần òn 1.126.761.474 n , n ã ậ n án ín ến n y 15/5/2023 1.575.052 n , n ín ến n y 15/5/2023 302.603 n , n ã ậ n án ừ n y 16/5/2023 ến n y 18/6/2025 363.330.824 n ; ộ C n y á n ệ ữ n S thanh toán cho Công ty TNHH T1 n ã ậ n án á s n ừ n y 19/6/2025 ín n số n ả dần òn ớ ứ ã s 8.7%/n ến k n án n số n ả dần òn ; ờn C n y á n ệ ữ n S k n n án số n òn n thì Công ty TNHH T1 q y n y ầ C q n T n án q y n ý á sản ế ể n Công ty TNHH T1; ờn số n ừ ệ ý sản ế k n ủ ể n án số n òn n C n y á n ệ ữ n S k n n án số n òn n Công ty TNHH T1 ộ n N yễn V n Đ và bà T ần T T ự ện n ĩ thanh toán cho Công ty TNHH T1 e nộ d n á ả ãn ã ký ến k n án ế n ộ số n C n y á n ệ ữ n S òn n . B n, n ờ q y n , n ĩ n q n n . Ý k ến ủ d ện V ện k ể sá n ân dân yện Củ C : Q á ìn ả q yế án Hộ n T ký n ò , n ữn n ờ ố n ã ự ện q y n n ĩ n q y n ủ Bộ ậ Tố n dân sự. T y ờ n n n n k n ản n ến ả q yế án. C n ứ á ệ , ứn ứ n s án n ứ kế q ả n n , n ận n ò , V ện k ể sá n ân dân yện Củ C n Hộ n n ận y ầ k k ện ủ n y n n.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
V q n ệ á ậ n q y n ả q yế : T n k k ện nộ n y 02/6/2023, n y n n Công ty T1 y ầ Tò án ả q yế ộ n Công ty S n án Công ty T1 n ả dần òn , n ã ậ n án, n e n án n ký kế ữ á n. Đây q n ệ á ậ n n án n á s n n ộn k n d n , n ữ á á n ân n ký k n d n ớ n í n ận e q y n K ản 1 Đ 30 ủ Bộ ậ Tố n dân sự n 2015. Công ty S s 25 V, , ã T, yện C, T n ố H C í M n n n án ộ q y n ả q yế ủ Tò án n ân dân yện Củ C , T n ố H C í M n e q y n Đ ể K ản 1 Đ 35, Đ ể K ản 1 Đ 39 ủ Bộ ậ Tố n dân sự n 2015. [2] V ủ ố n : B n, n ờ q y n , n ĩ n q n ã Tò án ốn T n á ệ ý án, T n á n ọ k ể ệ nộ , ế ận, n k ứn ứ ò ả , Q yế n án Q yế n ãn n ò n n n, n ờ q y n , n ĩ n q n ẫn n k n ý d . Tò án ến n n n, n ờ q y n , n ĩ n q n e q y n Đ 227 Đ 228 ủ Bộ ậ Tố n dân sự n 2015. [3] V y ầ ủ n y n n: [3.1] X Công ty T1 y ầ Công ty S n án số n òn n Công ty T1 s k ừ n ọ ín ến n y 18/6/2025 1.491.969.953 ộ ốn ín ố ệ ín sá ín n ìn ín n n , n : T n ả dần òn 1.126.761.474 n , n ã ậ n án ín ến n y 15/5/2023 1.575.052 n , n ín ến n y 15/5/2023 302.603 n , n ã ậ n án ừ n y 16/5/2023 ến n y 18/6/2025 363.330.824 n , ả n y k ản án ệ ự . Hộ n n y 29/4/2022 ngày 08/9/2022, Công ty T1 và Công ty S ã ký kế n án n số T22020009 số T22047809. Công ty T1 ã n ầy ủ n n n ận Công ty S vào các ngày 04/5/2022, ngày 20/9/2022 và ngày 11/10/2022. Công ty S ã á n ận ký n ản n n ệ n . H n án , Công ty S ả n án Công ty T1 số n ả dần e n kỳ ến k n án n . Công ty S n ý yển Công ty T1 k ản n ọ 627.041.809 n n ằ ả ả ự ện n ĩ n án ủ Công ty S e n . T n q á ìn ự ện n , Công ty S ã n ĩ n án ừ kỳ n án ến n n y 10/02/2023. Công ty S ã n ọn n ĩ e n , n y 12/5/2023 Công ty T1 ã á n n á số 01.2023/TB-DUCTHI ệ dứ n án n . N y 18/5/2023, Công ty T1 á n y ầ n án số 02.2023/TB-DUCTHI ệ ự ện n ĩ ả ãn n án số n ả dần ể y ầ ng N yễn V n Đ và bà T ần T T thự ện n ĩ ả ãn n án số n Công ty S òn n Công ty T1 ờ n n án ậ n ến n y 29/5/2023. T y n n ến n y, Công ty S, ông N yễn V n Đ và bà T ần T T ẫn n án ế số n òn n cho Công ty T1. Từ s n y 12/5/2023, Công ty S ỉ n án Công ty T1 số n 800.000.000 n , s Công ty S ã k n n án Công ty T1 n k ản ờ n d ừ n y 26/6/2024 ến n y. V ệ Công ty S k n n án n ản n ến q y n, í á ủ Công ty T1, q y n Đ 2, Đ 8, Đ 9 ủ n án n ã ký. N ậy y ầ n án n ả dần òn , n ã ậ n án, n s ể n ận. [3.2] X Công ty T1 y ầ Công ty S n án n ã ậ n án á s n ừ n y 19/6/2025 ín n số n ả dần òn ớ ứ ã s 8.7%/n ến k n án n số n ả dần òn . C n ứ Đ 9 n án n ì n ã ậ n án ín e ứ ã s ằn 1.5 ần ã s ậ n án n ân ớ n ộ k ản n òn n n ứn ớ số n y ậ n án ừ n y dứ n ến k n án ế á k ản n òn n . Lã s ậ n án ã s n ằn VNĐ kỳ n sá 06 án ủ Ngân hàng TMCP N1 ệ ự n y 15 d n ủ án n k ớ án dứ n . Nế n y 15 d n n y k n ả n y ệ ì n y ệ n k ớ sẽ á d n . Hộ n Công ty T1 n án n ớ Công ty S n y 12/5/2023. Lã s n ằn VNĐ kỳ n sá 06 án ủ Ngân hàng TMCP N1 ệ ự n y 14/4/2023 5.80%. N ậy y ầ n án n ã ậ n án á s n ừ n y 19/6/2025 ín n số n ả dần òn ớ ứ ã s 8.7%/n ến k n án n số n ả dần òn s ể n ận. [3.3] X y ầ ủ Công ty T1 ờn Công ty S k n n án số n òn n ì Công ty T1 q y n y ầ C q n T n án q y n ý á sản ế 01 áy k ằn se HN3015F 2000W R y s-F e se n ne. - N ãn ệ : HONGNIU e n ế T22020009-MA ngày 29/4/2022; 01 máy hàn laser HN 1500W Raycus - L - N ãn ệ : H n n , 01 áy n LJ-500A, 01 ộ R H n HP20 Máy H n 350 e e n ế T22047809-M n y 08/9/2022 ữ Công ty S Công ty T1 ể n Công ty T1. Y ầ n n s n ận ì ớ ận ủ á n q y n Đ 10 ủ n án n n ế n n. T n ản e n n y 04/9/2024 ì á sản ế n n ẫn òn Công ty S. [3.4] X ả ãn á n ân ậ n y 29/4/2022 n y 08/9/2022 ữ Công ty T1 và ông N yễn V n Đ, ả ãn á n ân ậ n y 29/4/2022 n y 08/9/2022 ữ Công ty T1 và bà T ần T T ể ả ãn ự ện n ĩ n án ủ Công ty S cho Công ty T1 ố ớ n án n số T22020009 n y 29/4/2022 n án n số T22047809 n y 08/9/2022. T ả ãn ậ n s ự n yện, n q y n á ậ . N ậy, ờn Công ty S không thanh toán số n òn n Công ty T1 thì ông Đ và bà T ự ện n ĩ n án Công ty T1 e nộ d n á ả ãn ã ký ến k n án ế n ộ số n Công ty S òn n . D y ầ ủ n y n n s n n Hộ n n ận. [3.5] X y ầ ủ Công ty T1 ệ Công ty S ả n ả Công ty T1 3.000.000 n í ố n ể ến n e , n ố ớ 01 áy k ằn se HN3015F 2000W R y s-Fiber laser cutting machine. - N ãn ệ : HONGNIU, 01 áy n se HN 1500W Raycus - L - N ãn ệ : H n n , 01 áy n LJ-500A, 01 ộ R Hàn HP20 + Máy Hàn 350Ampe. Hộ n y í e , n 3.000.000 n k ản í ý ệ ến n e , n . Y ầ ủ Công ty T1 n ận, Công ty S ả í e q y n Đ 158 Bộ ậ Tố n dân sự. Công ty T1 ã nộp ứn í ố n n n Công ty S ả n ả Công ty T1 3.000.000 n . [4] X n ủ V ện k ể sá n ân dân yện Củ C n n n ận. [5] V n ĩ án í s : C n ứ Đ 147 ủ Bộ ậ Tố n dân sự, N q yế số 326/2016/UBTVQH14 n y 30 án 12 n 2016 ủ Ủy n ờn Q ố ộ q y n ứ , ễn, ả , , nộ , q ản ý s d n án í ệ phí Tòa án, Công ty S ả án í s . Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
C n ứ K ản 1 Đ 30, Đ ể K ản 1 Đ 35, Đ ể K ản 1 Đ 39, Đ 58, Đ 147, Đ 227, Đ 228, Đ 273 Đ 280 ủ Bộ ậ Tố n dân sự n 2015; C n ứ Đ 335, Đ 338, Đ 339, Đ 342 ủ Bộ ậ Dân sự n 2015; C n ứ Đ 6, Đ 7, Đ 26, Đ 30 Đ 31 ủ L ậ T n án dân sự; C n ứ N q yế số 326/2016/UBTVQH14 n y 30 án 12 n 2016 ủ Ủy n ờn Q ố ộ q y n ứ , ễn, ả , , nộ , q ản ý s d n án í ệ í Tò án. T y n : 1. C n ận y ầ ủ Công ty TNHH T1, ộ C n y á n ệ ữ n S ả ả Công ty TNHH T1 số n ả dần òn 1.126.761.474 n , n ã ậ n án ín ến n y 15/5/2023 1.575.052 n , n ín ến n y 15/5/2023 302.603 n , n ã ậ n án ừ n y 16/5/2023 ến n y 18/6/2025 363.330.824 n , ổn ộn 1.491.969.953 ộ ốn ín ố ệ ín sá ín n ìn ín n n . C n y á n ệ ữ n S òn ả ả n ã ậ n án á s n ừ n y 19/6/2025 ín n số n ả dần òn ớ ứ ã s 8.7%/n ến k n án n số n ả dần òn . T ờn Côn y á n ệ ữ n S k n n án số n òn n ì Công ty TNHH T1 q y n y ầ C q n T n án q y n ý á sản ế ể n Công ty TNHH T1, ể 01 áy k ằn se HN3015F 2000W R y s-F e se n ne. - N ãn ệ : HONGNIU e n ế số T22020009-MA ngày 29/4/2022; 01 máy hàn laser HN 1500W Raycus - L - N ãn ệ : H n n , 01 áy n LJ-500A, 01 ộ R H n HP20 Máy H n 350 e e n ế số T22047809-MA ngày 08/9/2022. T ờn số n ừ ệ ý sản ế k n ủ ể n án số n òn n C n y á n ệ ữ n S k n n án số n òn n ì n N yễn V n Đ và bà T ần T T ả n ĩ n toán cho Công ty TNHH T1 e nộ d n á ả ãn ã ký n y 29/4/2022 n y 08/9/2022 ến k n án ế n ộ số n C n y á n ệ ữ n S òn n . T n n y k ản án ệ ự á ậ C q n T n án dân sự q y n. 2. B ộ C n y á n ệ ữ n S á n ệ ả Công ty TNHH T1 chi phí e , n 3.000.000 ệ n . T n n y k ản án ệ ự á ậ . 3. V án í: n í k n d n n s 56.759.099 n sá ệ ảy n ín n ìn k n ín ín n Công ty trách n ệ ữ n S ả . T ả Công ty TNHH T1 n ứn án í 41.647.533 ốn ố ệ sá ốn ảy n ìn n n e n n số 0018578 n y 09 án 11 n 2023 ủ C T n án dân sự yện Củ C , T n ố H C í M n . T n C q n T n án dân sự q y n. T ờn ản án n e q y n Đ 2 ủ L ậ T n án dân sự ì n ờ n án dân sự, n ờ ả n án dân sự q y n ận n án, q y n y ầ n án, ự n yện n án ỡn ế n án e q y n á Đ 6, 7 9 ủ L ậ T n án dân sự; ờ ệ n án ự ện e q y n Đ 30 ủ L ậ T n án dân sự. 4. Đ n sự n ò q y n k án á n ờ n 15 ngày kể ừ n y y n án. Đ n sự n n ò q y n k án á n ờ n 15 n y kể ừ n y n ận ản án kể ừ n y ản án n yế .
Nơi nhận: - T ND T n ố H C í M n ; - VKSND yện Củ C ; - C TH DS yện Củ C ; - Cá n sự; - L : VP, s . | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Hồng Thủy |