vanban.org

Bản án 23/2017/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

ăn cứ k oản 1 Điều 28; điểm a k oản 1 Điều 35; Điều 144; Điều 147; k oản 2 Điều 227; k oản 3 Điều 228 Bộ luật tố tụn dân sự.

Về quan ệ ôn n ân: B N uy n Kim được ly ôn ôn S V y . Về con c un : Giao các con chung tên S K án M G, sinh n y 04/02/2009 v S K án Bảo N, sinh ngày 26/9/2011 cho bà T trực tiếp nuôi dư n .

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Kim T - Sú Vầy L"
  • Tòa quyết gì? ăn cứ k oản 1 Điều 28; điểm a k oản 1 Điều 35; Điều 144; Điều 147; k oản 2 Điều 227; k oản 3 Điều 228 Bộ luật tố tụn dân sự.
  • Căn cứ chính? Điều 144 Bộ luật Tố tụn dân sự; Điều 147 Bộ luật Tố tụn dân sự; Điều 51 Luật Hôn nhân và gia đìn
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN DI LINH – LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 23/2017/HNGĐ-ST.
Ngày: 20/7/2017.
V/v: Xin ly hôn.

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DI LINH - TỈNH LÂM ĐỒNG

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Đới Văn Học.

Các hội thẩm nhân dân:

1) Bà

un .

2) Ông B i N ọc H .

- Thư ký phiên tòa: Ôn K’ My Na – m tra vi n òa án n ân dân uyện Di in , tỉn âm Đồn .

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng tham gia phiên tòa: B My a – Kiểm sát vi n.

Ngày 20 tháng 7 năm 2017, tại trụ sở òa án n ân dân uyện Di in , tỉn âm Đồn . Xét sử sơ t m côn k ai vụ án t ụ lý số 13/2017/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 02 năm 2017 về việc: “Xin ly ôn” t eo Quyết đ n đưa vụ án ra xét xử số 15/2017/QĐS - HNGĐ n y 09/6/2017 iữa các đươn sự:

Nguyên đơn: B N uy n Kim . Đ a c ỉ: t tr n D, uyện D, tỉn âm Đồn .

Bị đơn: Ôn S V y . Đ a c ỉ: T ôn 5, x , uyện D, tỉn âm Đồn .

Bà T c m t tại p i n tòa; ông L v n m t tại p i n tòa.

NỘI DUNG VỤ ÁN

eo đơn k ởi kiện, lời k ai v lời trìn b y tại p i n tòa ôm nay, b trình bày: Bà và ông L tự n uyện kết ôn năm 2008, đăn ký kết ôn tại Ủy ban n ân dân x . Vợ c ồn c un sốn ạn p c đến năm 2013 t ì p át sin mâu t u n, n uy n n ân do vợ c ồn sốn k ôn ợp n au, t ườn xuy n b t đồn quan điểm, c i n au, đán n au. Vợ c ồn sốn ly t ân từ năm 2013 đến nay. Hiện nay tìn cảm vợ c ồn k ôn còn. Đề n

òa án iải quyết ly ôn.

Về con c un : Vợ c ồn có 02 con chung t n S K án M G, sin n y 04/02/2009 v S K án Bảo N, sin n y 26/9/2011. K i ly ôn b xin trực tiếp nuôi dư n cả 02 con c un , k ông y u c u ôn p ải c p dư n nuôi con.

Về t i sản: Vợ c ồn k ôn c t i sản c un ; i sản c o vay c un v t i sản nợ chung không có. K i ly ôn, k ôn y u c u òa án iải quyết về t i sản.

Quá trìn iải quyết vụ án, ôn k ôn đến òa án n n k ôn i được lời k ai.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

Sau khi nghiên cứu các t i liệu có trong ồ sơ vụ án được th m tra tại phiên toà, căn cứ v o kết quả tranh luận tại p i n to v ý kiến p át biểu của đại diện Viện kiểm sát tại p i n tòa, Hội đồn xét xử n ận đ n :

ại p i n tòa ôm nay, ôn S V y v n m t m c d đ được òa án triệu tập ợp lệ đến l n t ứ 2 m v n v n m t. ăn cứ k oản 2 Điều 227; k oản 3 Điều 228 Bộ luật tố tụn dân sự. òa án xét xử vụ án t eo t ủ tục c un .

Về quan hệ hôn nhân: Bà T và ông L tự n uyện kết ôn năm 2008, đăn ký kết ôn tại Ủy ban n ân dân x . Vợ c ồn c un sốn ạn p c đến năm 2013 t ì p át sin mâu t u n, nguyên n ân do vợ c ồn sốn k ôn ợp n au, t ườn xuy n b t đồn quan điểm, c i n au, đán n au. Vợ c ồn sốn ly t ân từ năm 2013 đến nay. B xác đ n , iện nay tìn cảm vợ c ồn k ôn còn, đề n

òa án iải quyết ly ôn. Qua xác min tại đ a p ươn t ì iữa b v ôn c mâu t u n v đ sốn ly t ân. Xét mâu thu n giữa bà T và ông L đ đến mức tr m trọn , đời sốn c un k ôn t ể kéo d i, mục đíc hôn nhân không đạt được, bà T xin ly hôn. Căn cứ Điều 51; Điều 56 Luật Hôn nhân và gia đìn , xử c o b được ly ôn ôn L l p ợp.

Về con c un : Vợ c ồn có 02 con chung tên S K án M G, sin n y 04/02/2009 v S K án Bảo N, sin n y 26/9/2011 iện đan sốn với b . Khi ly ôn b xin trực tiếp nuôi dư n cả 02 con c un , k ôn y u c u ôn p ải c p dư n nuôi con. Xét quyền lợi mọi m t của con, k ả năn nuôi dư n con v để n đ n cuộc sốn c o các con. ăn cứ Điều 81, 82, 83, 84 v 116 uật ôn n ân ia đìn năm 2014. Xử, iao cả 02 con chung cho bà T trực tiếp nuôi dư n , ông L không p ải c p dư n nuôi con và c quyền đi lại t ăm nom, c ăm s c, iáo dục con c un ; k ôn ai được n ăn cản l p ợp.

Về t i sản: eo b t ì vợ c ồn k ôn c t i sản c un ; t i sản c o vay c un v t i sản nợ c un k ôn c , k i ly ôn k ôn y u c u òa án iải quyết t i sản. Ông L k ôn c m t tại òa án n n k ôn c lời k ai n n k ôn đề cập iải quyết về t i sản tron vụ án n y.

Về án p í: Căn cứ Điều 144; Điều 147 Bộ luật Tố tụn dân sự; N quyết 326/2016/UB VQH14 n y 30/12/2016 của Ủy ban ườn vụ Quốc ội về án p í, lệ p í òa án. Bà iền p ải c u 300.000đ án p í dân sự sơ t m xin ly ôn l p ợp

Vì các lẽ trên,

Quyết định:

ăn cứ k oản 1 Điều 28; điểm a k oản 1 Điều 35; Điều 144; Điều 147; k oản 2 Điều 227; k oản 3 Điều 228 Bộ luật tố tụn dân sự.

Điều 51; 56; 59; 81; 82; 83; 84 và 116 uật Hôn n ân v Gia đìn năm 2014; N quyết 326/2016/UB VQH14 n y 30/12/2016 của Ủy ban ườn vụ Quốc ội về án p í, lệ p í òa án.

Xử:

1) Về quan ệ ôn n ân: B N uy n Kim được ly ôn ôn S V y .

2) Về con c un : Giao các con chung tên S K án M G, sinh n y 04/02/2009 v S K án Bảo N, sinh ngày 26/9/2011 cho bà T trực tiếp nuôi dư n .

Ông L không p ải c p dư n nuôi con và c quyền đi lại, t ăm nom, c ăm s c, iáo dục con c un ; k ôn ai được n ăn cản.

Vì lợi íc của con, t eo y u c u của một b n o c cả ai b n, òa án c t ể thay đ i n ười trực tiếp nuôi con. K i c lý do c ín đán , mức c p dư n nuôi con c t ể t ay đ i.

3) Về án p í: bà T c u 300.000đ án p í dân sự sơ t m xin ly, được trừ v o số tiền đ nộp tạm ứn án p í 300.000đ t eo bi n lai t u số 0004242 ngày 14/02/2017 của

i cục i n án dân sự uyện Di in . B đ nộp đủ án p í)

ron ạn 15 n y kề từ n y tuy n án ôm nay, các đươn sự c quyền k án cáo l n òa án n ân dân tỉn âm Đồn để y u c u xét xử p c t m. N ười v n m t c quyền k án cáo tron ạn 15 n y kể từ n y n ận được bản án o c n y bản án được ni m yết.

rườn ợp bản án, quyết đ n được t i n t eo Điều 2 uật i n án dân sự t ì n ười được t i n án dân sự, n ười p ải t i n án dân sự c quyền t ỏa t uận t i n án, y u c u t i n án, tự n uyện t i n án o c b cư n c ế t i n án t eo các Điều 6, 7 v 9 uật i n án dân sự. ời iệu t i n án được t ực iện t eo quy đ n tại Điều 30 uật i n án dân sự.

Cỡ chữ