vanban.org

Bản án 229/2018/HNGĐ-ST — Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

á Đ Đ 9, 14, 53, 81, 82, 83; Cá Đ 28, 147, 207, 227, 273 B l

ố ụn ân s ; N y 326/2016/ B H14 n y 30/12/2016 y n Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về nuôi con, chia tài sản của nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn hoặc hủy kết hôn trái pháp luật — án hôn nhân và gia đình — "Bà P yêu cầu ly hôn ông D do mâu thuẫn vợ chồng"
  • Tòa quyết gì? á Đ Đ 9, 14, 53, 81, 82, 83; Cá Đ 28, 147, 207, 227, 273 B l
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CÀ MAU
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 229/2018/HNGĐ-ST
Ngày 06 – 11 – 2018
(V/v n
n
n,
sản n n hung
sốn
n n
n
n n
n

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CÀ MAU, TỈNH CÀ MAU

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán – Chủ toạ phiên toà: B

n

u.

Các Hội thẩm nhân dân:

Ông

n

n ;

Ông

H n .

- Thư ký phiên toà: n

n

n

ố – Thư ký Toà án của Tòa án nhân dân thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.

Ngày 06 tháng 11 n 2018 ạ ụ sở

án n ân dân thành ố C M xé xử s ẩ

n

ụ án ân s ụ l số: 847/2017/TLST-HNGĐ n y 26 tháng 9 n 2018

n

n

n

sản

n n

n sốn

n n

n

n n

n t e

y n

ụ án

xé xử số: 747/2018/ ĐST-HNGĐ ngày 23 tháng 10 n 2018

á

n s :

* Nguyên đơn: B

n

y – s n n : 1968 ( ó ặ

Đ

: C x

y n Đ n C M

* Bị đơn: Ông N y n n D – s n n : 1967 ( n ặ

Đ

: ố 60A1,

H, B, x

n ố C n C M

NỘI DUNG VỤ ÁN:

ạ n ở

n n y 25/9/2018 ản

ạ

n , nguyên n

n

y

n y:

n N y n n D n sốn

n

n 1990 n n

n

n

n

á n

n sốn

n

n n á s n â

n n

n n

ụ

y

ly n

ông D.

n

n : Có 03 n

n

n n N y n

s n n y 15/6/1990 N y n

n , sinh n 1991 N y n H s n n y 19/9/2002. Khi ly hôn

y

ụ n

n N y n H s n n y 19/9/2002

n y

ông D

n n

n

sản n

n

n : B xá n

n D

n ó sản

n n

n ó n

n

n y

án ả y

ạ ản

n y 22/10/2018, n N y n n D xá n n P n sốn

n

n 1990, n n

n

n

sốn ó n

â

n n y

y

ly n n n ly n

. n ó 03 n

n n n N y n

s n n 1990 N y n

n

s n n 1991 N y n H s n n 2002

ly n n

n

ụ con chung N y n H

n

n , ông n

n n con. Đố

N y n

N y n

n

ởn

n n n n ặ á n

n

n

sản

n n y

n

.

n

á n

n sốn n

n ó n

n

n y

án

n ả y ụ án n ặ n ạ á

ả xé xử ụ án

NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN:

[1 B

n

y

n N y n n D

n sốn

n 1990

n n

n e

n

y n

á l B

n

y y

ly n

n N y n n D

n

á l

á n n xá n l

n

n

n

sản

n n

n sốn

n n

n

n n

n e y n ạ

ản 7 Đ 28

B l ố ụn ân s

ẩ

y n ả y

án

[2 n N y n n D

án

l

n

n

n n

n

n

ả n D n ặ

n

án y

xé xử n ặ n y 22/10/2018 n n

án

n

n n

ả

n n xé xử n ặ n N y n

n D l n y n ạ Đ 207

ản 1

227 B l ố ụn ân s

[3

n n ân: Mặ

n N y n n D

n

y

n sốn

n 1990 ó

ả

e

n ụ ó

n n n n n

n n

n e n y n á l N y

y ly n

n D n

9

ản 2

53

n n ân

n ố

n

n

y

n N y n n D n ả l

n

[4

n n : n N y n n D

n

y

ốn n

ó 03 n

n

n n N y n

s n n y 15/6/1990 N y n

n s n n 1991 N y n H s n n y 19/9/2002. Sau khi ly hôn

y

ụ

c n n N y n H cho

n

n

n ặ á n

n n

n, ông D ốn n y

n y

Đây l s

n

n

n y n n

n

n N y n H ,

n á á l

ạ

x

n n H

n xé xử

n n s

n n y Đố

n

n N y n

sinh ng y 15/6/1990 N y n

n s n n 1991

ởn

n

n y

á n

n

n l

sản n

n

n : n N y n n D

n

y ốn n

n

n

n y

án ân

sản n

xá n

n n

n

n n lạ n

nên H

n xé xử

n xe xé ả y

sản n

n

n

n ụ án n y.

án : n

ân s

n n ân

nh

n

y

ả n .

Vì các l trên,

QUYẾT ĐỊNH:

C n

á Đ Đ 9, 14, 53, 81, 82, 83; Cá Đ 28, 147, 207, 227, 273 B l

ố ụn ân s ; N

y 326/2016/ B H14 n y 30/12/2016 y n

án

l

án

C n n n y

n y n n:

n n ân: y n ố n n n n ố

n

n N y n n D

n

y l

n

n n : T ụ

con chung tên N y n H s n n y 19/9/2002

n

y P

n

n

n ặ

á n

n nuôi con. n N y n n D ó y n n

ụ

n

n n

n

ản ở C n n N y n

s n n y 15/6/1990 N y n

n s n n 1991

ởn

n

n xe xé á n

n

n

sản n : Cá

n s

n H

n xé xử

n xe xé ả y

n chung:

n ó H

n xé xử n xe xé ả y

án : n

ân s

n n ân

n 300 000 (ba trăm ngàn đồng)

n

y

ả n N y 26/9/2018

n

y

n

n ạ n án

300 000 (ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu số 0001411 ạ C ụ Thi hành án Dân s

n ố C M

y n .

Trường hợp bản án được thi hành theo qui định tại điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.

B

n

y ó y n án á ản án n ạn 15 n y

n y tuyên án. n N y n n D ó y n án á ản án n ạn 15 n y n y n n ản án ặ

n y ản án

n y

TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM

Cỡ chữ