vanban.org

Bản án 226/2019/HS-PT — Hình sự

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 12/09/2019 Hình sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 12/09/2019 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C n cứ vào điểm a, b khoản Điều 355, Điều 357 Bộ luật tố t ng hình s .

Không chấp nhận kháng cáo xin giảm hình ph t c a bị cáo Nguyễn Thị Thu T. Chấp nhận một phần kháng nghị c a i n tr ng i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp: Chấp nhận kháng nghị về áp d ng pháp luật, không chấp nhận kháng nghị t ng hình ph t đối v i bị cáo Nguyễn Thị Thu T. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? án hình sự — "Nguyễn Thị Thu T phạm tội “Lừa đảo chiếm đoạt tài sản” Điều 174 - phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (điều 174 Luật sửa đổi, bổ sung một…"
  • Tòa quyết gì? C n cứ vào điểm a, b khoản Điều 355, Điều 357 Bộ luật tố t ng hình s .
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bản án số: 226/2019/HS-PT
Ngày: 12 - 9 - 2019

NHÂN DANH

NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Nguyễn Thị Thúy Hằng.

Các Thẩm phán: ng Tr ng Ph c T .

ng ê H ng N c.

- Thư ký phiên tòa: Bà ê Thị H ng inh - Th ký Tòa án nhân dân tỉnh Đ ng Tháp.

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Tháp tham gia phiên tòa: Bà u Thúy i - Kiểm sát viên.

Trong các ngày 5, tháng 9 n m

9 t i tr s Tòa án nhân dân tỉnh Đ ng Tháp xét xử phúc thẩm công khai v án hình s phúc thẩm th lý số: 161/2019/TLPT-HS ngày 11 tháng 7 n m 9 đối v i bị cáo Nguyễn Thị Thu T, do c kháng cáo c a bị cáo, kháng nghị c a i n tr ng i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp đối v i Bản án hình s s thẩm số: 6 9 H -ST ngày 23 tháng 5 n m 9 c a Tòa án nhân dân thành phố , tỉnh Đ ng Tháp.

- B cáo c háng cáo, háng ngh :

Nguyễn Thị Thu T, sinh n m 976 t i Đ ng Tháp; N i c trú: ố x, Khóm x, Ph ờng x, thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp; nghề nghi p: Không; trình độ học vấn: 6 ; dân tộc: Kinh; gi i tính: Nữ; tôn giáo: Không; quốc tịch: i t Nam; con ông Nguyễn Kim C và bà Trần Thị Kim C; c ch ng đ ly hôn n m

6 và con; tiền án, tiền s : Không; bị b t, t m giam: Không; c m t.

Ngoài ra trong v án các bị h i không kháng cáo.

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Theo các tài li u c trong h s v án và diễn biến t i phiên tòa, nội dung v án đ ợc t m t t nh sau:

Từ n m

đến n m

5 Nguyễn Thị Thu T làm ch h i để đ ợc h ng tiền huê h ng lần h i viên hốt h i, hình thức ch i h i g m h i tuần và h i tháng h i tuần mỗi tuần khui một lần, h i tháng mỗi tháng khui một lần , c thể h i tuần . đ ng, T h ng huê h ng . đ ng; h i tuần 3 . đ ng, T h ng huê h ng 5 . đ ng; h i tháng . . đ ng, T h ng huê h ng 4 . đ ng; h i tháng . . đ ng, T h ng huê h ng 6 . đ ng. Đến ngày khui h i, các h i viên tập trung t i nhà c a T tọa l c t i số x, Khóm x, Ph ờng x, thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp để bỏ h i và hốt h i, tr ờng hợp h i viên không đến thì đi n tho i g p T ho c ghi số tiền bỏ h i vào giấy r i gửi cho T biết. T c nhi m v thu tiền h i c a các h i viên đ ng h i và giao l i tiền cho h i viên hốt h i.

Trong quá trình làm ch h i, T đ lập ra tổng cộng 5 dây h i, trong đ g m h i tuần

. đ ng 9 dây; h i tuần 3 . đ ng 3 dây; h i tháng . . đ ng dây và h i tháng . . đ ng dây, T đ lấy tên c a 3 h i viên c thật không tr c tiếp đến khui h i để bỏ h i, hốt h i và bán h i, chiếm đo t tiền c a 3 h i viên v i tổng số tiền 3 .66 . đ ng. C thể:

Đối v i h i tháng:

Dây : H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 19/4/2014 là ngày 3 4 âm lịch , kết thúc ngày

5 ngày 9 5 âm lịch , có 8 h i viên tham gia, g m phần h i. Dây h i này T đ

lần lấy tên c a h i viên để hốt h i và lấy phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 7.6 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Nguyễn Thị T 6.6 .

đ ng bán h i ; Nguyễn Thị Nh H . .

đ ng.

Dây : H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 5/6/2015 là ngày 5 5 âm lịch , kết thúc ngày 7

7 ngày

6 âm lịch , c 7 h i viên tham gia, g m phần h i. Dây h i này T đ lấy phần h i c a h i viên để bán h i cho Quách Thu V, chiếm đo t tổng cộng 44.8 . đ ng.

Dây 3: H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 8 7 4 là ngày 7 4 âm lịch , kết thúc ngày 4

5 ngày 9 5 âm lịch , có 4 h i viên tham gia, g m 6 phần h i. Dây h i này T đ

lần lấy tên c a h i viên để hốt h i và lấy phần h i c a h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 4. 4 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Quách Thị Thu T 7 . đ ng; Ngô Thu H 7 . đ ng; Quách Thu V 1 .64 . đ ng.

Dây 4: H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 5 9 4 là ngày 9 4 âm lịch , kết thúc ngày

6 ngày

5 âm lịch , c 5 h i viên tham gia, g m 7 phần h i. Dây h i này T đ 3 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy phần h i c a h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 33.7 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Quách Thị Thu T .33 . đ ng; Nguyễn Hòa B .33 . đ ng; õ Ngọc T .33 . đ ng; Ph m Thị an H .33 . đ ng; Quách Thu V .33 . đ ng hốt h i và . 6 . đ ng bán h i , tổng cộng là 4.39 . đ ng.

Dây 5: H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 05/01/2015 là ngày 5

4 âm lịch , kết thúc ngày 4

6 ngày 5

5 âm lịch , c 3 h i viên tham gia, g m 4 phần h i. Dây h i này T đ

lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy phần h i c a h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 7. 5.

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Nguyễn Thị H ng L .4 5. đ ng; Tr ng Thị C .4 5. đ ng; Quách Thu V .4 5. đ ng hốt h i và . 8 . đ ng bán h i , tổng cộng là .585. đ ng; Đổng H ng C .4 5. đ ng; Nguyễn Thị Thùy T .4 5. đ ng.

Dây 6: H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 5 01/2015 là ngày 5

4 âm lịch , kết thúc ngày 3

6 ngày 5

5 âm lịch , c 4 h i viên tham gia, g m 4 phần h i. Dây h i này T đ

lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i, chiếm đo t tổng cộng 4.665.

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh H Thị N .555. đ ng; Quách Thị Thu T .555. đ ng; Nhan Thị Ngọc L .555. đ ng.

Dây 7: H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 3

5 là ngày 5

4 âm lịch , kết thúc ngày 4

6 ngày 5/12/2015 âm lịch , c 3 h i viên tham gia, g m 3 phần h i. Dây h i này T đ

lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i, chiếm đo t tổng cộng 6.3 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Tr ng Thị C .58 . đ ng; Nguyễn Thị Xuân L 1.580.000 đ ng; Trang Kim P .58 . đ ng; Quách Thị Thu T .58 . đ ng.

Dây 8: H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 3

5 là ngày 5

4 âm lịch , kết thúc ngày 4

6 ngày 5

5 âm lịch , c 3 h i viên tham gia, g m 3 phần h i. Dây h i này T đ

lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i, chiếm đo t tổng cộng 4.785.

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Tr ng Thị C .595. đ ng; Nguyễn Thị Xuân L 1.595.000 đ ng; Trang Kim P .595. đ ng.

Dây 9: H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 3

5 là ngày 5

4 âm lịch , kết thúc ngày 4

6 ngày 5

5 âm lịch , c 3 h i viên tham gia, g m 3 phần h i. Dây h i này T đ

lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i, chiếm đo t tổng cộng 6.36 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Tr ng Thị C .59 . đ ng; Quách Thị Thu T 1.590.000 đ ng; Trang Kim P .59 . đ ng; Nguyễn Thị Xuân L .59 . đ ng.

Dây : H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 3 5 là ngày

5 âm lịch , kết thúc ngày 9

6 ngày

5 âm lịch , c

h i viên tham gia, g m phần h i. Dây h i này T đ 3 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i, chiếm đo t tổng cộng 9.36 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Nguyễn Thị Thu H .34 . đ ng; Nguyễn Thị L 2.340.000 đ ng, Nguyễn n C 4.68 . đ ng.

Dây : H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 9 6/2015 là ngày 4 5 5 âm lịch , kết thúc ngày

7 ngày 4

6 âm lịch , có 16 h i viên tham gia, g m phần h i. Dây h i này T đ lấy 3 phần h i c a h i viên để bán h i T bán hai phần r ỡi , chiếm đo t tổng cộng 36.3 . đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Quách Thu V 3 . . đ ng và Nguyễn Thị Nh H 6.300.000 đ ng.

Dây : H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 10/7/2015 là ngày 5 5 5 âm lịch , kết thúc ngày

7 ngày 5

6 âm lịch , c 7 h i viên tham gia, g m phần h i. Dây h i này T đ lấy phần h i c a h i viên để bán ½ phần h i cho Nguyễn Thị Nh H, chiếm đo t 6. . đ ng.

Dây 3: H i tháng . . đ ng phần, b t đầu khui ngày 5 8 5 là ngày 7 5 âm lịch , kết thúc ngày

6 ngày

6 âm lịch , c

h i viên tham gia, g m 6 phần h i. Dây h i này T đ lấy phần h i c a h i viên để bán h i cho Quách Thu V, chiếm đo t .3 .

đ ng.

Tổng cộng 3 dây h i tháng, T chiếm đo t .545. đ ng.

Đối v i h i tuần:

Dây : H i tuần ngày thứ n m

. đ ng phần, b t đầu khui ngày

5, kết thúc ngày 3 9 5, c

h i viên tham gia, g m 34 phần h i. Dây h i này T đ lấy phần h i c a các h i viên để bán h i cho bà Nguyễn Thị T, chiếm đo t tổng cộng 6.59 . đ ng.

Dây : H i tuần ngày thứ n m

. đ ng phần, b t đầu khui ngày

3 5, kết thúc ngày

5, c 7 h i viên tham gia, g m 4 phần h i. Dây h i này T đ lấy phần h i c a các h i viên để bán h i cho bà Nguyễn Thị T, chiếm đo t tổng cộng 8.43 . đ ng.

Dây 3: H i tuần ngày ch nhật

. đ ng phần, b t đầu khui ngày 5 3 5, kết thúc ngày 3

5, c 6 h i viên tham gia, g m 4 phần h i. Dây h i này T đ 6 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy 9 phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 5 .98 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Đ ng Ngọc H .4 . đ ng; Quách Thu V 1.400.000 đ ng bán h i và 8.84 . đ ng hốt h i , tổng cộng là 3 . 4 . đ ng; Nguyễn Thị Thúy Đ .4 . đ ng; Nguyễn Thị Đ .4 . đ ng; õ Thị Thu N .4 . đ ng; Nguyễn Thị Ph ng T .4 . đ ng; Ngô Thu H 700.000 đ ng; Nguyễn Thị L 7 . đ ng; Nguyễn Thị Thu T 7 . đ ng; Nguyễn Thị T .4 . đ ng hốt h i và 9.84 . đ ng bán h i , tổng cộng là . . đ ng; ê Ngọc T .4 . đ ng.

Dây 4: H i tuần ngày thứ n m

. đ ng phần, b t đầu khui ngày 6 3 5, kết thúc ngày 9

5, c

h i viên tham gia, g m 35 phần h i. Dây h i này T đ 7 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy phần h i c a h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng . 6 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Nguyễn Thị Đ .46 . đ ng; Nguyễn n S .46 . đ ng; Quách Thu V .46 . đ ng hốt h i và 6.9 . đ ng bán h i , tổng cộng là 8.38 . đ ng; Đ ng Ngọc H . 9 . đ ng; Nguyễn Thị Thu T 1.460.000 đ ng; õ Thị Thu N .46 . đ ng; Nguyễn Thị H ng L .46 . đ ng; Ngô Thu H 73 . đ ng; Nguyễn Thị L .46 . đ ng.

Dây 5: H i tuần ngày ch nhật

. đ ng phần, b t đầu khui ngày 10/5/2015, kết thúc ngày 3

5, c

h i viên tham gia, g m 3 phần h i. Dây h i này T đ 3 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy 5 phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 9.5 5.

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Nhan Thị Ngọc L 45. đ ng; Hà Kim A 45. đ ng; Nguyễn Thị Đ 49 . đ ng; Quách Thu V 735. đ ng hốt h i và 7.555. đ ng bán h i , tổng cộng là 8. 9 . đ ng; Nguyễn Thị H ng L 45. đ ng.

Dây 6: H i tuần ngày thứ n m

. đ ng phần, b t đầu khui ngày

5 5, kết thúc ngày 9

5, c 9 h i viên tham gia, g m 35 phần h i. Dây h i này T đ 3 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy 3 phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 5.945.

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Đ ng Ngọc H 55 . đ ng; Nguyễn Thị Nh H 550.000 đ ng; Quách Thu V 55 . đ ng hốt h i và 3.47 . đ ng bán h i , tổng cộng là 4. . đ ng; Nguyễn Thị Đ 55 . đ ng; Nguyễn Thị Thu T 75. đ ng.

Dây 7: H i tuần ngày ch nhật

. đ ng phần, b t đầu khui ngày 7 6 5, kết thúc ngày 3

6, c

h i viên tham gia, g m 34 phần h i. Dây h i này T đ 3 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy 5 phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 3 .99 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Quách Thu V 58 . đ ng hốt h i và .96 . đ ng bán h i , tổng cộng là .54 . đ ng; Tr ng Thị C 58 . đ ng; Nguyễn Thị Bích H 9 . đ ng; Đ ng Ngọc H 9 . đ ng; Nhan Thị Ngọc L 9 . đ ng; Ngô Thu H 9 . đ ng; Nguyễn Thị T 8. 3 . đ ng; Nguyễn Thị Thu H 58 . đ ng.

Dây 8: H i tuần ngày ch nhật 3 . đ ng phần, b t đầu khui ngày 26/7/2015, kết thúc ngày 3

6, c 9 h i viên tham gia, g m 8 phần h i. Dây h i này T đ 3 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy 3 phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 3.67 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Hà Kim A . 8 . đ ng; Quách Thu V . 8 . đ ng hốt h i và 6.59 . đ ng bán h i , tổng cộng là 7.77 . đ ng; Nguyễn Thị L 59 . đ ng; Nguyễn Thị Thu T . 8 . đ ng; Thôi Ngọc D 1.180.000 đ ng; Nguyễn Thành T .77 . đ ng.

Dây 9: H i tuần ngày ch nhật 3 . đ ng phần, b t đầu khui ngày 9 8 5, kết thúc ngày 3

6, c 8 h i viên tham gia, g m 6 phần h i. Dây h i này T đ 3 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy 4 phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 3 . 9 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Quách Thu V . 4 . đ ng hốt h i và

.4 . đ ng bán h i , tổng cộng là .54 . đ ng; Nguyễn Hòa B . 4 . đ ng; Thôi Ngọc D . 4 . đ ng; Tr ng Thị C . 4 . đ ng; Đ ng Ngọc H . 4 . đ ng; õ Thị Thu N 570.00 đ ng; Nguyễn Thị Thu T 1.140.000 đ ng; Nguyễn n S 57 . đ ng; Hà Kim A .7 . đ ng.

Dây : H i tuần ngày ch nhật 3 . đ ng phần, b t đầu khui ngày 9 8 5, kết thúc ngày 3

6, c

h i viên tham gia, g m 6 phần h i. Dây h i này T đ 3 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy 3 phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng .8 5.

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Thôi Ngọc D . 8 . đ ng; Nguyễn n S 1.180.000 đ ng; Hà Kim A 59 . đ ng; H Thị N . 8 . đ ng; Quách Thu V 590.000 đ ng hốt h i và .58 . đ ng bán h i , tổng cộng là . 7 . đ ng; Đ ng Ngọc H . 8 . đ ng; Tr ng Thị C 59 . đ ng; Nguyễn Thị T 5. 5 . đ ng; Nguyễn Thị Đ 595. đ ng.

Dây 11: H i tuần ngày thứ n m

. đ ng phần, b t đầu khui ngày 3 8 5, kết thúc ngày 3 3 6, c 9 h i viên tham gia, g m 3 phần h i. Dây h i này T đ lấy 5 phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng . .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Quách Thu V 6.6 .

đ ng; Nguyễn n S 4.4 .

đ ng.

Dây : H i tuần ngày thứ n m

. đ ng phần, b t đầu khui ngày 3 8 5, kết thúc ngày 3 3 6, c 7 h i viên tham gia, g m 3 phần h i. Dây h i này T đ 3 lần lấy tên c a các h i viên để hốt h i và lấy 4 phần h i c a các h i viên để bán h i, chiếm đo t tổng cộng 9. 9 .

đ ng. Trong đ c a các h i viên nh Quách Thu V 470.000 đ ng hốt h i và .54 . đ ng bán h i , tổng cộng là 3. . đ ng; Nguyễn Thành T 94 . đ ng; Nguyễn Thị Thu T 35. đ ng; Nguyễn n S 47 . đ ng và 4.4 . đ ng, tổng cộng là 4.87 . đ ng; Nguyễn Thị L 35. đ ng.

Tổng cộng 1 dây h i tuần, T chiếm đo t 272.375.000 đ ng.

Nh vậy, trong 3 dây h i tháng và dây h i tuần trên, Nguyễn Thị Thu T đ chiếm đo t tiền c a 3 h i viên v i tổng cộng là 484.9 . đ ng, trừ số tiền 74. 6 . đ ng T trả cho các h i viên tr c khi bị kh i tố hình s , còn l i 3 .66 . đ ng. C thể nh sau:

. Nguyễn Thị T 56. 4 . đ ng.

. Nguyễn Thị Nh H 3.95 . đ ng.

3. Quách Thu V 3 8. 75. đ ng – 55. . đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = 53. 75. đ ng.

4. Nguyễn Thị L 5.3 5. đ ng.

5. Nguyễn n C 4.68 . đ ng – .5 . đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = . 8 . đ ng.

6. Nguyễn Thị Thu H .9 . đ ng.

7. Ngô Thu H .4 . đ ng – . . đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = .4 . đ ng.

8. Quách Thị Thu T 7.755. đ ng – . . đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = 6.755. đ ng.

9. Nguyễn Thị Thùy T .4 5. đ ng.

. Nguyễn Thị Ph ng T .4 . đ ng.

. Tr ng Thị C chết ông Tr ng Phổ Q là ng ời đ i di n hợp pháp cho bà C 8.48 . đ ng.

. Nguyễn Thị Bích H 9 . đ ng.

3. Nguyễn Thị Đ 4.495. đ ng.

4. Nguyễn Thị Thu T .39 . đ ng.

5. Nguyễn Thành T .7 . đ ng.

16. Trang Kim P 4.765. đ ng.

17. Nguyễn Thị Xuân L 4.765. đ ng.

8. Nguyễn Hòa B 3.47 . đ ng.

9. Nhan Thị Ngọc L . 9 . đ ng – . . đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = . 9 . đ ng.

. Đ ng Ngọc H 6.75 . đ ng – 900.000 đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = 5.85 . đ ng.

. Nguyễn n S .48 . đ ng – 6.5 . đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = 5.98 . đ ng.

. ê Ngọc T .4 . đ ng.

3. Nguyễn Thị Thu T .6 . đ ng – 1.500.00 đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = . . đ ng.

4. Nguyễn Thị H L 3. . đ ng.

5. õ Ngọc T .33 . đ ng – .93 . đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = 4 . đ ng.

6. õ Thị Thu N 3.43 . đ ng.

7. Đổng H ng C .4 5. đ ng.

8. Thôi Ngọc D 3.5 . đ ng.

9. Nguyễn Thị Thúy Đ .4 . đ ng.

3 . H Thị N .735. đ ng.

31. Hà Kim A 3.735. đ ng – . . đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = .735. đ ng.

3 : Ph m Thị an H .33 . đ ng – .93 . đ ng (T trả tr c khi bị kh i tố hình s = 4 . đ ng.

Trong quá trình điều tra, C quan Cảnh sát điều tra Công an thành phố S đ thu giữ quyển tập ghi h i c chữ ký c a Nguyễn Thị Thu T. Quá trình điều tra bị cáo T đ tr c tiếp b i th ờng số tiền chiếm đo t tổng cộng 4. .

đ ng cho Nguyễn Thị Nh H 3. .

đ ng nợ tiền chiếm đo t còn l i .95 .

đ ng , Nguyễn Hòa B . .

đ ng nợ tiền chiếm đo t còn l i .47 .

đ ng . Do đ , số tiền T còn nợ l i 3 bị h i là 306.660.000 đ ng (3 .66 . đ ng – 4.000.000 đ ng = 306.660.000 đ ng .

Trong quá trình chuẩn bị xét xử v án, bị cáo T đ nộp số tiền 5. .

đ ng t i Chi c c Thi hành án dân s thành phố S để kh c ph c b i th ờng cho các bị h i. Trong quá trình điều tra và t i phiên tòa s thẩm, 3 bị h i nêu trên yêu cầu bị cáo T b i th ờng toàn bộ số tiền còn l i là 306.660.000 đ ng mà bị cáo T đ chiếm đo t. Ngoài ra 3 bị h i còn yêu cầu bị cáo T hoàn trả l i số tiền nợ h i tổng cộng 8 3. . đ ng.

T i bản án s thẩm số 6 9 H - T ngày 3 5 9, đ ợc sửa chữa, bổ sung ngày 6 9 c a Tòa án nhân dân thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp đ quyết định:

C n cứ vào điểm a khoản 3 Điều 74; điểm b, s khoản , khoản Điều 5 c a Bộ luật hình s :

Tuyên bố: Bị cáo Nguyễn Thị Thu T ph m tội ừa đảo chiếm đo t tài sản”.

Xử ph t: Bị cáo Nguyễn Thị Thu T mức án 8 n m 6 tháng tù. Thời h n tù tính từ ngày bị cáo chấp hành hình ph t.

Ngoài ra bản án s thẩm còn tuyên về trách nhi m dân s ; trách nhi m do chậm th c hi n ngh a v trả tiền; về xử lý vật chứng; về án phí; quyền và thời h n kháng cáo; quyền và ngh a v c a ng ời đ ợc thi hành án, ng ời phải thi hành án, thời hi u thi hành án theo quy định c a pháp luật.

Ngày 4 6 9, bị cáo T kháng cáo yêu cầu Tòa án cấp phúc thẩm áp d ng Điều 54 Bộ luật hình s , giảm hình ph t cho bị cáo d i mức thấp nhất c a khung hình ph t đ ợc áp d ng, yêu cầu giảm hình ph t trong ph m vi khoản Điều 54 Bộ luật hình s . B i vì bị cáo c 3 tình tiết giảm nh quy định t i điểm b, s khoản và khoản Điều 5 Bộ luật hình s nh ng Tòa án cấp s thẩm không h mức khung hình ph t cho bị cáo quy định t i Điều 54 Bộ luật hình s , sau khi xét xử s thẩm bị cáo đ nộp một phần tiền kh c ph c hậu quả số tiền . . đ ng theo biên lai số

478 ngày 4 6 9 c a Chi c c Thi hành án dân s thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp).

Quyết định kháng nghị phúc thẩm số 64 QĐ-VKS-P7 ngày 6 9, i n tr ng i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp:

1. Kháng nghị một phần bản án hình s s thẩm số 6 9 H - T ngày 3 5 9 c a Tòa án nhân dân thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp về áp d ng pháp luật và hình ph t đối v i bị cáo Nguyễn Thị Thu T.

. Đề nghị Tòa án nhân dân tỉnh Đ ng Tháp xét xử theo th t c phúc thẩm v án theo h ng sửa bản án s thẩm: p d ng thêm tình tiết t ng n ng Ph m tội lần tr lên” quy định t i điểm g khoản Điều 5 Bộ luật hình s sửa đổi, bổ sung n m

7 đối v i bị cáo Nguyễn Thị Thu T; T ng hình ph t tù đối v i bị cáo Nguyễn Thị Thu T.

T i phiên tòa phúc thẩm, bị cáo T đ thừa nhận từ n m

đến n m 5 bị cáo c làm ch h i để đ ợc h ng tiền huê h ng lần h i viên hốt h i, hình thức ch i h i g m h i tuần và h i tháng. i dây h i tuần

. đ ng, T h ng huê h ng

. đ ng; h i tuần 3 . đ ng, T h ng huê h ng 5 . đ ng; h i tháng . . đ ng, T h ng huê h ng 4 . đ ng; h i tháng . . đ ng, T h ng huê h ng 6 . đ ng. Đến ngày khui h i, các h i viên tập trung t i nhà c a T tọa l c t i số x, Khóm x, Ph ờng x, thành phố S để bỏ h i và hốt h i, tr ờng hợp h i viên không đến thì đi n tho i g p T ho c ghi số tiền bỏ h i vào giấy r i gửi cho T biết. T c nhi m v thu tiền h i c a các h i viên đ ng h i và giao l i tiền cho h i viên hốt h i. Trong quá trình làm ch h i, T đ lập ra tổng cộng 5 dây h i, trong đ g m h i tuần

. đ ng 9 dây; h i tuần 3 . đ ng 3 dây; h i tháng . . đ ng dây và h i tháng . . đ ng dây, T đ lấy tên c a 3 h i viên c thật không tr c tiếp đến khui h i để bỏ h i, hốt h i và bán h i, chiếm đo t tiền c a 3 h i viên v i tổng số tiền là 3 .66 . đ ng. Bị cáo T thừa nhận tội, không tranh luận v i Kiểm sát viên và xin thay đổi, bổ sung kháng cáo, yêu cầu Hội đ ng xét xử phúc thẩm giảm hình ph t cho bị cáo T.

T i phiên tòa phúc thẩm, đ i di n i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp phát biểu quan điểm c a i n kiểm sát về vi c giải quyết v án: Tòa án cấp s thẩm tuyên bố bị cáo Nguyễn Thị Thu T ph m tội ừa đảo chiếm đo t tài sản” theo điểm a khoản 3 Điều 74 Bộ luật hình s là c c n cứ, đúng ng ời, đúng tội và đúng quy định c a pháp luật. Xét mức án 08 n m 06 tháng tù mà Tòa án cấp s thẩm đ xử ph t bị cáo T là ch a phù hợp v i tính chất, mức độ, hậu quả c a hành vi ph m tội, nhân thân bị cáo. Bị cáo T kháng cáo và c nộp số tiền . . đ ng để kh c ph c hậu quả, nh ng bị cáo còn tình tiết t ng n ng trách nhi m hình s Ph m tội hai lần tr lên” quy định t i điểm g khoản Điều 5 Bộ luật hình s mà Tòa án cấp s thẩm ch a áp d ng. T i phiên tòa bị cáo thay đổi, bổ sung kháng cáo, yêu cầu Hội đ ng xét xử phúc thẩm giảm hình ph t cho bị cáo. M c dù sau khi kháng cáo bị cáo T có nộp để kh c ph c hậu quả số tiền . . đ ng nh ng nhỏ h n nhiều so v i số tiền bị cáo chiếm đo t nên không áp d ng điểm b khoản Điều 5 Bộ luật hình s để giảm hình ph t cho bị cáo. C n cứ vào Điều 357 Bộ luật tố t ng hình s , đề nghị Hội đ ng xét xử phúc thẩm không chấp nhận kháng cáo xin giảm hình ph t c a bị cáo T, chấp nhận kháng nghị c a i n tr ng i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp, t ng hình ph t tù -3 tháng đối v i bị cáo T, sửa bản án s thẩm về hình ph t.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Trên c s nội dung v án, c n cứ vào các tài li u trong h s v án đ đ ợc tranh t ng t i phiên tòa, Hội đ ng xét xử nhận định nh sau:

T i phiên tòa phúc thẩm, bị cáo Nguyễn Thị Thu T thừa nhận toàn bộ hành vi ph m tội c a bị cáo. ời nhận tội c a bị cáo T phù hợp v i lời khai c a bị h i và các tài li u, chứng cứ c trong h s v án. Nên Hội đ ng xét xử đ c n cứ khẳng định Bản án hình s s thẩm số: 26/2019/HS-ST ngày 23/5 9 c a Tòa án nhân dân thành phố a Đéc, tỉnh Đ ng Tháp tuyên bố bị cáo Nguyễn Thị Thu T ph m tội ừa đảo chiếm đo t tài sản” theo điểm a khoản 3 Điều 74 Bộ luật hình s là c c n cứ, đúng ng ời, đúng tội, đúng quy định c a pháp luật.

[ ] Hành vi ph m tội c a bị cáo T là nguy hiểm cho x hội, đ xâm ph m tài sản c a ng ời khác một cách trái pháp luật. Bị cáo là ng ời thành niên, đ n ng l c chịu trách nhi m hình s theo quy định, bị cáo nhận thức đ ợc vi c bị cáo bằng th đo n gian dối chiếm đo t tài sản c a ng ời khác là vi ph m pháp luật, nh ng v n cố ý th c hi n để chiếm đo t tài sản c a 3 bị h i v i số tiền 3 .66 . đ ng, thể hi n vi c bị cáo xem th ờng pháp luật. Do đ phải c mức hình ph t t ng xứng v i hành vi ph m tội mà bị cáo đ gây ra nhằm giáo d c bị cáo tr thành công dân tốt và c tác d ng phòng ngừa chung cho x hội.

Khi l ợng hình ph t, Tòa án cấp s thẩm đ xem xét các tình tiết giảm nh trách nhi m hình s đ ợc quy định t i điểm b, s khoản và khoản Điều 5 Bộ luật hình s cho bị cáo T là phù hợp.

Sau khi xét xử s thẩm, bị cáo T c kháng cáo và nộp số tiền . .

đ ng theo biên lai thu tiền số xxxx ngày 4 6 9 c a Chi c c Thi hành án dân s thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp. T i phiên tòa phúc thẩm bị cáo T xin thay đổi, bổ sung kháng cáo, yêu cầu Hội đ ng xét xử phúc thẩm giảm hình ph t cho bị cáo và trình bày số tiền 0.000.000 đ ng mà bị cáo nộp ngày 4 6 9 t i Chi c c Thi hành án dân s thành phố S là để kh c ph c hậu quả tiếp t c cho bị h i. Đây là tình tiết m i cấp phúc thẩm quy định t i điểm b khoản Điều 5 Bộ luật hình s , nên xem xét giảm hình ph t cho bị cáo T là phù hợp. Tuy nhiên bị cáo T còn tình tiết t ng n ng trách nhi m hình s đ ợc quy định t i điểm g khoản Điều 5 Bộ luât hình s là tình tiết Ph m tội lần tr lên” nh ng Tòa án cấp s thẩm ch a xem xét khi l ợng hình ph t đối v i bị cáo T là thiếu s t. Do đ kháng nghị c a i n tr ng i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp đề nghị áp d ng thêm tình tiết t ng n ng trách nhi m hình s Ph m tội hai lần tr lên” quy định t i điểm g khoản Điều 5 Bộ luật hình s n m 5, sửa đổi, bổ sung n m 7 đối v i bị cáo T là c c n cứ, nên đ ợc Hội đ ng xét xử phúc thẩm chấp nhận. ấn đề này Tòa án cấp s thẩm cần rút kinh nghi m.

Bị cáo c tình tiết m i làm c n cứ giảm nh trách nhi m hình s quy định t i điểm b khoản Điều 5 Bộ luật hình s , nh ng bị cáo còn một tình tiết t ng n ng trách nhi m hình s quy định t i điểm g khoản Điều 5 Bộ luật hình s mà Tòa án cấp s thẩm ch a áp d ng. Xét mức án 8 n m 6 tháng tù mà Tòa án cấp s thẩm xử ph t bị cáo T là đúng v i tính chất, mức độ, hậu quả c a hành vi ph m tội, nhân thân bị cáo nên Hội đ ng xét xử phúc thẩm không chấp nhận kháng cáo xin giảm hình ph t c a bị cáo T và không chấp nhận kháng nghị c a i n tr ng i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp t ng hình ph t tù đối v i bị cáo T.

Hội đ ng xét xử thống nhất một phần đề nghị c a đ i di n i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp, không chấp nhận kháng cáo xin giảm hình ph t c a bị cáo T; chấp nhận một phần kháng nghị c a i n tr ng i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp, chấp nhận kháng nghị về áp d ng pháp luật, không chấp nhận kháng nghị t ng hình ph t tù đối v i bị cáo T. Giữ nguyên bản án s thẩm về hình ph t.

Các phần khác c a bản án s thẩm không c kháng cáo, kháng nghị c hi u l c kể từ ngày hết thời h n kháng cáo, kháng nghị.

Do kháng cáo c a bị cáo T không đ ợc chấp nhận, nên bị cáo phải chịu án phí hình s phúc thẩm.

ì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH:

C n cứ vào điểm a, b khoản Điều 355, Điều 357 Bộ luật tố t ng hình s .

Không chấp nhận kháng cáo xin giảm hình ph t c a bị cáo Nguyễn Thị Thu T.

Chấp nhận một phần kháng nghị c a i n tr ng i n kiểm sát nhân dân tỉnh Đ ng Tháp: Chấp nhận kháng nghị về áp d ng pháp luật, không chấp nhận kháng nghị t ng hình ph t đối v i bị cáo Nguyễn Thị Thu T.

Giữ nguyên bản án s thẩm về hình ph t.

C n cứ vào điểm a khoản 3 Điều 74; điểm b, s khoản , khoản Điều 5 ; điểm g khoản Điều 5 c a Bộ luật hình s .

Tuyên bố: Bị cáo Nguyễn Thị Thu T ph m tội ừa đảo chiếm đo t tài sản”.

Xử ph t: Bị cáo Nguyễn Thị Thu T 8 tám n m 6 sáu tháng tù. Thời h n tù tính từ ngày bị cáo chấp hành hình ph t.

ề án phí: Bị cáo Nguyễn Thị Thu T phải chịu

. đ ng án phí hình s phúc thẩm.

Các phần khác c a bản án s thẩm không c kháng cáo, kháng nghị c hi u l c kể từ ngày hết thời h n kháng cáo, kháng nghị.

Bản án phúc thẩm c hi u l c pháp luật kể từ ngày tuyên án.

Cỡ chữ