vanban.org

Bản án 222/2023/DS-PT — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 17/05/2023 Dân sự Phúc thẩm
Đã có hiệu lực pháp luật — từ ngày tuyên án 17/05/2023 Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về

Số: 222/2023/DS-PT

Ngày: 17/05/2023

Ỉ ĐỒ G P V/ n ấ n n n n n s n ấ , n s n ấ . CỘ G XÃ ỘI C Ủ G Ĩ VIỆ M

NHÂN DANH

ƯỚC CỘ G XÃ ỘI C Ủ G Ĩ VIỆ M TÒA Ỉ ĐỒ G P

Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Các Thẩm phán: n N n N V n n N ô Tấn L i; Bà N n T ị Võ T in - Thư ký phiên tòa: n N n Bả ố - T T án n n n n n T á - i i n i n i m t nh n n t nh ồng Th p: Bà N n T ị T T in - i sá i n i i n T n n à 17/5/2023, i s T án n n n n n T á ôn i án số 33/2023/TL T-DS n à 10 án 02 n 2023 T n ấ n n n n n s n ấ , n s n ấ ” D bản án n sự sơ số 47/2022/DS-ST n à 01 án 8 n 2022 ủ T án n n n ện T á M ời bị án á T e ịn án số 211/2023/ -PT n à 10 án 4 n 2023 iữ á ơn sự: 1 N n ơn: 1.1. Ông N n V n B, sin n 1965; ị : Ấ A, ã M, ện T, n n T á . (Có mặt) 1.2. Bà D ơn T ị G, sin n 1967 1.3. Anh N n T ờn G1, sin n 1985 (Có mặt) 1 4 C ị N n T ị C S, sin n 1987 1 5 C ị N n T ị Bí N, sin n 1998 N ời i iện e ủ n ủ bà G, ị S, ị N: Anh N n T ờn G1, sin n 1985; Cùn ị : Ấ A, ã M, ện T, n n Tháp. 2 Bị ơn: 2.1. Ông N n V n T, sin n 1976 (Có mặt) 2 2 C ị N n T ị T A, sin n 1984 N ời i iện e ủ n ủ ị A: Ông N n V n T, sin n 1976;Cùn ị : Ấ B, ã T, ện T, n n T á . 3 N ời ó n i, n ĩ i n n: 3.1. Anh N n V n D, sinh n 1989 (Có mặt) 3 2 C ị H T L, sin n 1990 (Có mặt) 3.3. Anh N n V n N1, sin n 1987 (Có mặt) 3 4 C ị N n T ị , sin n 1986 3 5 C ị N n T ị B , sin n 1979 3.6. Anh D ơn H V, sin n 1982 (Có mặt) Cùn ị : Ấ A, ã M, ện T, n n T á . N ời i iện e ủ n ủ ị P: D ơn H V, sin n 1982; Cùn ị : Ấ A, ã M, ện T, n n T á ( n bản ủ n n à 12/5/2023). N ời i iện e ủ n ủ ị : N n V n N1, sin n 1987; Cùn ị : Ấ A, ã M, ện T, n n T á ( n bản ủ n ngày 12/5/2023). 3.7. Ủ b n n n n ện T. ị : ó C, ị ấn M, ện T, n n T á . i iện e á ậ : Bà T ần T ị , C ứ : C ủ ị (Có đơn xin xét xử vắng mặt) 3.8. S Tài N n à Môi ờn n . ị : ố ộ C, ã A, ện C, n n T á . i iện e á ậ : n H T n 1, ứ : Giá ố i iện e ủ n ủ ôn H T n 1: Ông N n H àn H, ứ : ó T n n T à á in ơn V n n n ấ i ự ộ S Tài N n à Môi ờn n . (Có đơn xin xét xử vắng mặt) 4 N ời án á : n N n V n B, anh N n T ờn G1, bà D ơn T ị G, ị N n T ị C S, ị N n T ị Bí N à n n ơn ỘI U G VỤ N: - Bà Nguyễn Thị Út S1 là đại diện theo ủy quyền của ông Nguyễn Văn B là nguyên đơn trình bày: N n ố ấ n ấ ( 844, iện í 80m2 , 1178, iện í 80 2 ) ôn bà i N 2000, ôn B ứn n SD ấ ới á ộ N n V n B. Ngày 17/11/2003, ông B ự n n n 02 ấ n ôn N n V n T ới iá 40 500 000 n Vị í n n n i n n iá ộ 845 à 16 , i ài 10 (16 x 10m = 160m2 ) T i ời i n n n , á àn i n n i ìn ôn bi N n ôn B ẫn à n n n n 844 à 1178 cho ông N n V n T ứn n SD ấ Nay, ông B ầ ủ n n n n n s n ấ iữ ôn B và ông T vì: Ông B n n n 160 2 e iấ ứn n ận SD ấ ã ấ ộ ôn N n V n B ngày 09/5/2000; Do các thành viên trong gia ìn ôn n n n n à ôn B ự n n n à ôn n ịn , ôn B n àn i ôn N n V n T số i n 40 500 000 n Y ầ ôn T i ả i 336 2 ấ ộ 844, 1178 Y ầ ủ iấ ứn n ận SD ấ ủ ôn N n V n T i ấ 844, 1178, ờ bản số 06, ấ i xã M. Yêu cầu hủy h ng chuy n n ng quy n s d n ất của ông T, bà A và ông D ngày 12/10/2015. Yêu cầu ông T, bà A trả l i th a 844 và diện tích 168m2 và th a 1178 và diện tích 168m2 . Yêu cầu ông D, bà L, ông N1, bà , ông V, bà P trả l i th ất 844 và 1178. ôn ng ý hỗ tr ti n b i ờn á n n à ủa ông D, bà P, ông N1 n ất. - Anh Nguyễn Trường G1 là nguyên đơn và là đại diện theo ủy quyền của bà Dương Thị G, Nguyễn Thị Cẩm S, Nguyễn Thị Bích N trình bày: N 2003, n ộ ôn N n V n B ó bà N n T ị N2, ông N n V n B, bà D ơn T ị G, anh N n T ờn G1, ị N n T ị C S và ị N n T ị Bí N Việ ôn B ự n n n ấ 844 à 1178 ấ ôn N n V n T á àn i n n i ìn ôn bi à ũn ôn n à n n n n D ó, ầ ủ n n n n n s n ấ iữ ông N n V n B và ông N n V n T ối ới ấ 844, 1178 Y ầ ủ iấ ứn n ận SD ấ ủ ôn N n V n T i ấ 844, 1178, ờ bản số 06, ấ i xã M. n i n ới ới ôn B ả i ôn T số i n n n n 40 500 000 n Y ầ ôn T ả i 336 2 ấ ộ 844, 1178 Y ầ ủ n n n n SD ấ iữ ôn T và ông D. Yêu cầu ông D, bà L, ông N1, bà , ông V, bà P trả l i th ất 844 và 1178. ôn ng ý hỗ tr ti n b i ờn á n n à ủa ông D, bà P, ông N1 n ất. - Bị đơn ông Nguyễn Văn T trình bày: N 2003, n ận n n n ủ ôn B iện í i n n iá ộ 846 à 16 , i ài ừ ộ ốn ặ sôn (02 i n n ) à ó ốn á ứ ận S ó, ôn T cho ông S2 n ần ấ bãi T à ( ự T à ) á ìn s n , ôn T có xóc hàng ừ à i ố ấ ặ i iá sôn n ới T ờn n n n n iữ ôn B và ông T bị ô iệ , ôn ầ T án iải ậ ả á n án nà ôn n ầ ủ ộ ôn B. - Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan anh Nguyễn Văn D trình bày: Hiện n , n ần ấ ó 03 n n à : N à ủ n D, nhà anh N1 và nhà ị P ôn n i ời n à ả ấ , ôn ầ b i ờn iệ i iệ i ời n à ả ấ T ờn n n ơn i iện ó n ứ ì ôn ầ T án iải ậ ả á ủ n n n n iữ n D và ông T. N à 18/01/2022, S TNMT ấ iấ 73, iện í 156,5 , 06, iện í 155,9 n D ứn n SD ấ ( ã ối i SD ấ bản ín i i n n à 01/8/2022) ôn n ủ n n n n ới ôn T. - Hộ ông Nguyễn Văn N1, hộ bà Nguyễn Thị P là người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: có đơn xin vắng mặt. - UBND huyện T, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đ có đơn xin xét xử vắng mặt. T i Bản án sơ số 47/DS-ST n à 01/8/2022 ủ T án n n n ện T á M ời ã ịn : 1. ôn ấ n ận ầ i iện ủ ôn (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N ầ ủ n n n n n s n ấ n à 17/11/2003 iữ ôn N n V n B và ông N n V n T à ầ ôn N n V n T ả i 844, 1178, ờ bản số 06, ấ i ã M, ện T, n Tháp. 2. ôn ấ n ận ầ i iện ủ ôn (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N ầ ủ iấ ứn n ận SD ấ ủ ôn N n V n T i 844, 1178, ờ bản số 06, ấ i ã M, ện T, n T á . 3. ôn ấ n ận ầ i iện ủ ôn (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N ầ ủ n n n n n s n ấ ủ ôn T, bà A và anh D ngày 12/10/2015. 4. ôn ấ n ận ầ i iện ủ ôn (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N ầ ộ n N n V n D, ộ anh N n V n N1 à ộ ị N n T ị P ả i ấ 844 à 1178, ờ bản số 06, ấ i ã M, ện T, n T á . N ài , bản án n n án í, i í e ịn i ổ à ịn iá ài sản, n à ời n án á , n, n ĩ à ời iệ i àn án ủ á ơn sự e ịn ủ á ậ - Ngày 15/8/2022, ông N n V n B, bà D ơn T ị G, anh N n T ờn G1, ị N n T ị C S, ị N n T ị Bí N ôn n ịn ủ bản án sơ ; bản án n ôn n e ịn á ậ n ời n ộ, ản n n i á ủ i ìn ôn B. - T i i n : n B và ông T ôn ỏ ận ới n iải án - i iện Viện i sá n n n n n T á á bi i n iải án: V ố n : T án, Hội n , T à á ơn sự, L ậ s ự iện n ịn ủ á ậ V nội n : X ấ án á ủ ôn N n V n B, bà D ơn T ị G, anh N n T ờn G1, ị N n T ị C S, ị N n T ị Bí N à ôn ó n ứ ấ n ận n ị Hội n ôn ấ n ận án á ủ ôn B, bà G, anh T, ị S, ị N; iữ n n bản án sơ S i n i n ứ á ài iệ ó n sơ án ã i i n à n ứ à ả n n i i n Ậ ĐỊ CỦ : [1] Ông N n V n B i iện ối ới ôn N n V n T iệ n ấ n n n n SD , T án n n n ện T á M ời iải ù ịn ủ á ậ n N n V n B, Bà N n T ị G2, ị N n T ị C S, ị N n T ị Bí N, anh N n T ờn G1 án á n ời n à ệ Bà N n T ị G2, ị N n T ị C S, ị N n T ị Bí N ủ n ôn N n T ờn G1, bà N n T ị T A ủ n ôn N n V n T, ủ ủ n i ố n i i n n ịn n n ấ n ận Ủ b n n n n ện T, S Tài n n à Môi ờn ó ơn n ị n ặ à ù n n ấ n ận, n ữn n ời ó n i n ĩ i n n ã iệ ậ ệ n àn ứ i n n n ặ n n e ịn 2 N n ố ấ n ấ ớ à ủ ôn B n n n i cho ông T iện í 80 2 844 à iện í 80 2 1178 ùn ờ bản số 6 Hiện n iện í n ấ 155,9 2 số 6 à iện í 156 2 số 73 ùn ờ bản số 61, iấ ứn n ận SD ấ ôn N n V n D n à 18/01/2022, ấ i ã M, ện T, n T á . Ông B, bà G2, ị S, ị N, ông G1 k án á ầ ủ n n n n SD n à 17/11/2003 iữ ôn B ới ôn T à ủ n n n n SD iữ ôn T à ôn D, bà A n à 12/10/2015 à ôn ó ơ s , b i ì: Ông B ừ n ận ó ỏ ận n n n ấ ôn T n n SD à ủ ộ i ìn ôn B n n bà G2, ị S, ị N, ông G1 ôn n iệ n n n nói n N ận ấ iệ n n n SD ủ ôn B à ôn T à àn àn ự n ện, ôn T ã n ận ấ s n à ã n án ủ số i n 40 500 000 T n ự iện í ấ n ấ iá n ới ần ấ n i ủ i ìn ôn B, n n n ời i n ài ôn T n ản l s n ừ n 2003 n n 2015 ì ôn T n n n i ôn D àn àn ôn i i n i ặ n ấ T i bi n bản ấ ời i n à 20/02/2020 bà G2 ừ n ận à ôn B ó nói bán ấ ôn T à bà bi iệ bán ấ n n ũn ôn ó n n ản ối ới ị S à ị N n ôn B n n n ấ ôn i ị bi à ôn ù , b i ì à ời i n 2003 ị S, ị N à n ời àn ni n n n sốn ộ gi ìn à à n ời in i ìn n ời, ôn N n V n S3 i ừ n 2003 n n 2015 ì ôn T ó ôn n ần ấ n ấ à bãi ừ à à ôn S3 ó nói n ôn B bi n n ũn ôn ó i i n ì ó ấ á àn i n ủ ộ ôn B ốn n ấ ôn B n n n ấ 3 V iện í ấ : n B n n n n iện í 160 2 (n n 16 ài 10 ) n n e bi n n ận i n i n à 03/11/2003 iện ần ấ n n n i n n iá ộ 845 à 16 , i ài ừ ộ 845 n n i i n n N ôn B ôn n ấ ứn ứ ứn in ỏ ận n n n i ài 10 ứ ôn ải n n n ần ấ T n i ó n Trang Thanh H1 à n ời ông B n ờ i bi n n ận ã á n ận i n nội n n n n à i ài ừ ộ ốn sôn T i Côn n số 4359/UBND-NC n à 22/7/2022 ủ Ủ b n n n n ện T i n n s : N à 09/5/2000, Ủ b n n n n H ện ấ iấ ứn n ận ộ ôn B 844, ờ bản số 06 iện í 480 2 , i ấ iấ ứn n ận ôn ó ự à n ứ à ơn in n SD n à 09/01/1999 N à 25/12/2003, Ủ b n n n n H ện ấ iấ ứn n ận ộ ôn T 844 iện í 80 2 i ổ à 1178 ( á ừ 844) iện í 80 2 i ấ n á ùn ờ bản số 6, iệ ấ iấ bả ả ìn ự ủ e ịn i ời i ấ iấ , i ấ iấ ứn n ận ộ ôn T ôn ó ự à n ứ à í bản ị ín Ủ b n n n n ã M á ậ n à 17/11/2003 T ự ớ i ôn T n ận n n n ì ôn B ã n n n bà N3 ộ ần 844 iện í 320 2 , s ó ôn B n n n n ôn T 160m2 à iện í ấ e iấ ứn n ận, n ời e bi n n ận n à 03/11/2003 à ỏ ận n n n iện í n i ủ 844 n T n á àn i 844 iện í 168 2 (T) à 1178 iện í 168 2 (CLN) N ậ , Ủ b n n n n H ện ấ iấ ứn n ận ôn T à ấ ấ e ỏ ận iữ ôn B à ôn T, iệ n ệ iện í ớn ơn 176 2 à ấ iấ ôn B ôn ó n n ôn T n i n i iện í n n n Mặ á , bà S1 ( i iện e ủ n ủ ôn B ấ sơ ) á n ận ần ấ à ôn B n n n ôn T i n n 16 n n i n ôn B ó ừ ối i n n 02 à n ôn ôn õ àn T i bi n bản ấ ời i n à 07/6/2022 bà S1 i ần ấ ông B n n n ôn T ó i n n 16 ài ới sông K ới, n i n i i n sơ bà S1 i à n n 2015 ì ôn B á iện ấ 844, 1178 iện í n ừ 160 2 lên 336m2 Vì ậ ầ án á ủ ôn B, Bà G2, ị S, ị N, anh G1 à ôn ó ơ s 4 i iện Viện i sá T n n ị ôn ấ n ận ầ án á ủ ôn B, Bà G2, ị S, ị N, anh G1 Giữ n n ịn ủ bản án sơ à ó ơ s n n ấ n ận D ó, iữ n n ịn ủ bản án sơ ôn ấ n ận ầ án á ủ ôn B, Bà G2, ị S, ị N, ông G1 Cá ần á ôn ó án á , án n ị ó iệ ự á ậ [5] Án phí: Ông B, Bà G2, ị S, ị N, ông G1 ải i n ới ị i n án í n sự 300 000 Vì á ẽ n; QUYẾ ĐỊ : C n ứ ản 3 i 26, i 35, ản 1 i 39, i 147, i 148, i 266, i 271 à i 273, ản 1 i 308 Bộ ậ ố n n sự n 2015; i 689, 697 à i 698 Bộ ậ n sự n 2005; i 30, 31 L ậ ấ i n 1993; i 26, i 29 N ị số 326/2016/UBTV H14 ủ Ủ b n ờn ố ội ịn án í, ệ í T án 1 ôn ấ n ận ầ án á ủ ôn N n V n B, bà D ơn T ị G, anh N n T ờn G1, ị N n T ị C S, ị N n T ị Bí N. Giữ n n bản án sơ 2. ôn ấ n ận ầ i iện ủ ôn (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N ầ ủ n n n n n s n ấ n à 17/11/2003 iữ ôn N n V n B và ông N n V n T à ầ ôn N n V n T ả i 844, 1178, ờ bản số 06, ấ i ã M, ện T, n Tháp. 3. ôn ấ n ận ầ i iện ủ ôn (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N ầ ủ iấ ứn n ận SD ấ ủ ôn N n V n T i 844, 1178, ờ bản số 06, ấ i ã M, ện T, n T á . 4. ôn ấ n ận ầ i iện ủ ôn (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N ầ ủ n n n n n s n ấ ủ ôn T, bà A và anh D ngày 12/10/2015. 5. ôn ấ n ận ầ i iện ủ ôn (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N ầ ộ n N n V n D, ộ n N n V n N1 à ộ ị N n T ị P ả i ấ 844 à 1178, ờ bản số 06, ấ i ã M, ện T, n T á . 6 V án í: n (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N ải i n ới ị án í n sự sơ 1 200 000 n à i n án í n sự 300 000 N n ấ ừ i n ứn án í ã nộ số i n 1 365 000 n e i số 039177, n à 07/4/2016, số i n 1 500 000 e á bi n i số 0008015, số 0008016, số 0008017, số 0008018, số 0008019 ùn n à 17/8/2022 ủ C i T i àn án n sự ện T á M ời, n n T á H àn ả i ôn (bà) N n V n B, D ơn T ị G, N n T ờn G1, N n T ị C S, N n T ị Bí N số i n 1 365 000 n , i C i i àn án n sự ện T á M ời 7 V i í , e ịn i ỗ à i í ịn iá: Hộ ông B ã nộ à i n T ờn bản án i àn e ịn i i 2 L ậ T i àn án n sự ì n ời i àn án, n ời ải i àn án ó n ỏ ận i àn án, ầ i àn án, ự n ện i àn án ặ bị ỡn i àn án e ịn i á i 6, 7, 7 , 7b à 9 L ậ T i àn án n sự; ời iệ i àn án ự iện e ịn i i 30 L ậ T i àn án n sự Bản án ó iệ ự á ậ ừ n à n án /

Cỡ chữ