- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị Tuyết T - Lê Anh T"
- Căn cứ chính? Điều 228 Bộ luật t t ng d n sự
| Y | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BẾN T E ________________________ B n án s : 212/2023/HNGĐ-ST Ng y: 13/7/2023. V/v: “Không công nhận quan hệ vợ chồng” |
NHÂN DANH
V
M
Y
,
B
- V i h nh ph n H i ng
h g c :
Thẩm phán - hủ t a phiên tòa: Ông Đ o Chí Cường.
ác Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Hà Công Tâm.
2. B Bùi Thị Tuyết Thanh.
- Th
phiên a: Bà Nguyễn Thị Diễm - Thư ký Tòa án nh n d n huy n huy n C, t nh Bến Tre.
Ng y 13 tháng 7 năm 2023, tại tr s , Tòa án nh n d n huy n C, t nh Bến Tre m phiên tòa t s th m c ng khai v án th lý s 121/2023/TLST - HNGĐ ng y 11 tháng 4 năm 2023 về vi c “Không công nhận quan hệ vợ chồng” theo Quyết ịnh ưa v án ra t s 62/2023/QĐST - HNGĐ ng y 05 tháng 6 năm 2023 gi a:
1.Nguyên n:
B Nguyễn Thị Tuyết T, sinh năm 1983.
Địa ch : 258/18, ường V, phường 5, Quận 3, Th nh Ph Hồ Chí Minh.
2.Bị n:
Ông Lê Anh Th, sinh năm 1981.
Địa ch : 61/35 ấp T, xã V, huy n C, t nh Bến Tre.
Tại phiên tòa sơ thẩm nguyên đơn vắng mặt và có đơn đề nghị Tòa án xét xử vắng mặt, bị đơn vắng không có lí do mặc dù đã được triệu tập hợp lệ.
VỤ :
Theo h i i n, văn bản rình b y iến, n ề nghị
vắng ặ nguyên n bà Nguyễn Thị Tuyế Tc lời trình bày:
Nguyên vào kho ng năm 2012, b v ng Lê Anh Th phát sinh quan h tình c m v có 01 con chung l cháu Lê Anh K, sinh ng y 30/10/2013 tuy nhiên c hai kh ng có ăng ký kết h n v cũng kh ng s ng chung với nhau như vợ chồng. Vì thư ng con kh ng mu n con b bị người khác m tiếu l không có cha nên b ồng ý khai sinh cho con b theo họ cha.
Từ khi b sinh con, hai bên kh ng còn qua lại gì với nhau v cũng kh ng gặp mặt. Ông Th có gia ình riêng hi n sinh s ng tại 61/35 ấp T, xã V, huy n C, t nh Bến Tre còn b thì một mình nu i con v sinh s ng tại phường 5, Quận 3, Th nh Ph Hồ Chí Minh. Như vậy gi a b v ng Th ch phát sinh tình c m nam n rồi có con chung chứ kh ng s ng chung như vợ chồng, hi n ng Th ã có gia ình riêng nên kh ng thể tiếp t c i ến h n nh n
Nay b yêu cầu Tòa án gi i quyết kh ng c ng nhận quan h vợ chồng gi a b với ng Lê Anh Th.
Về con chung: Có 01 người con chung l cháu Lê Anh K, sinh ngày 30/10/2013, hi n ang s ng với b , bà yêu cầu nu i con chung v kh ng yêu cầu ông Th cấp dưỡng cho con.
T i s n chung: Không có, kh ng yêu cầu Tòa án gi i quyết.
Nợ chung: Kh ng có, kh ng yêu cầu Tòa án gi i quyết.
Trong quá trình giải quyết vụ án ông Lê Anh Th dù đã được triệu tập hợp lệ nhưng đều vắng mặt không có lí do nên không có lời trình bày.
Ậ Ị
:
[1].Về t t ng:
Nguyên n vắng mặt tại phiên tòa s th m nhưng có n ề nghị Tòa án t vắng mặt vì vậy Hội ồng t căn cứ v o kho n 1 Điều 228 Bộ luật t t ng d n sự năm 2015 vẫn tiến h nh t vắng mặt ư ng sự l úng quy ịnh.
Bị n trong v án vắng mặt kh ng vì sự ki n bất kh kháng hoặc tr ngại khách quan mặc dù ã ược Tòa án tri u tập hợp l , theo quy ịnh tại iểm b kho n 2 Điều 227, kho n 3 Điều 228 Bộ luật t t ng d n sự năm 2015, Hội ồng t vẫn tiến h nh t v án vắng mặt bị n.
[2]. Về nội dung:
Theo nguyên n vào kho ng năm 2012, b v ng Lê Anh Th có quan h tình c m v có 01 con chung tuy nhiên c hai kh ng có ăng ký kết h n v cũng kh ng s ng chung với nhau như vợ chồng. Vì thư ng con kh ng mu n con b bị người khác m tiếu l kh ng có cha nên b ồng ý khai sinh cho con b theo họ cha.Từ khi b sinh con, hai bên kh ng còn qua lại gì với nhau v cũng kh ng gặp mặt, Nay nguyên n cho rằng ông Th ã có gia ình riêng nên cũng kh ng thể tiếp t c i ến h n nh n. Nhận thấy, vi c nguyên n v bị n s ng chung như vợ chồng v o kho ng thời gian năm 2012 v có con chung nhưng kh ng có ăng ký kết h n ã vi phạm Điều 9 của Luật h n nh n v gia ình nên m i quan h h n nh n của ng b kh ng có giá trị pháp lý.
Sau khi th lý v án Tòa án ã tiến h nh th ng báo hợp l các phiên hòa gi i với m c ích l hòa gi i, ộng viên nhằm h n gắn tình c m cho hai bên tuy nhiên nguyên n vẫn gi yêu cầu, bị n kh ng ến Tòa án trình b y ý kiến mà kh ng có lí do chính áng.
Từ nh ng ph n tích, ánh giá như trên, Hội ồng t nhận ịnh nguyên n cư ng quyết yêu cầu kh ng c ng nhận quan h vợ chồng còn bị n dù biết yêu cầu n y l chấm dứt quan h như vợ chồng nhưng bị n ã bỏ mặc cho nguyên n tự gi i quyết, kh ng cùng nguyên n có các bi n pháp tích cực nhằm c i thi n tình c m. Như vậy tình trạng ời s ng vợ chồng c hai ã trầm trọng, ời s ng chung kh ng thể k o d i, Hội ồng t cần thiết ph i chấp nhận yêu cầu của nguyên n cho nguyên n, kh ng c ng nhận quan h vợ chồng là phù hợp với quy ịnh tại Điều 53 Luật h n nh n v gia ình năm 2014.
Về con chung: Có 01 người con chung l cháu Lê Anh Khôi, sinh ngày 30/10/2013, hi n ang s ng với b Thu, bà có yêu cầu nu i con chung, Hội ồng t nhận thấy khi kh ng còn l vợ chồng, vi c giao con cho ai nu i l ph i m b o về mọi mặt cho con chung, i với nguyên n l người ang trực tiếp nuôi con chung ồng thời nguy n vọng của con chung cũng mu n s ng với b vì vậy Hội ồng t quyết ịnh giao con chung cho nguyên n trực tiếp nu i dưỡng l phù hợp.
Đ i với nghĩa v cấp dưỡng cho con do nguyên n tự nguy n kh ng yêu cầu vì vậy Hội ồng t cần ghi nhận.
Về t i s n chung: Nguyên n trình kh ng có vì vậy Hội ồng t
không xem xét.
Về nợ chung: Nguyên n trình b y kh ng có kh ng có vì vậy Hội ồng t kh ng em t.
Về án phí d n sự s th m: Theo quy ịnh tại Điều 27 Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 của Uỷ ban thường v Qu c hội ng y 30/12/2016 quy ịnh về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý v s d ng án phí v l phí Tòa án thì nguyên n ph i có nghĩa v chịu 300.000 ồng (Ba trăm nghìn ồng) nhưng ược khấu trừ v o s tiền 300.000 ồng (Ba trăm ng n ồng) theo biên lai Ttạm ứng án phí, l phí tòa án s 0001681 ngày 06 tháng 4 năm 2023 của Chi c c Thi h nh án d n sự huy n C, t nh Bến Tre.
Vì các lẽ rên,
Y
Ị :
Căn cứ kho n 1 Điều 28, iểm a kho n 1 Điều 35, iểm a kho n 1 Điều 39, kho n 4 Điều 147, iểm b kho n 2 Điều 227 v kho n 1, kho n 3 Điều 228 và kho n 1 Điều 273 của Bộ luật t t ng d n sự năm 2015;
Căn cứ các Điều 53; 81; 82; 83 và 84 Luật h n nh n v gia ình năm 2014;
Căn cứ Điều 27 Nghị quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường v Qu c Hội quy ịnh về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý v s d ng án phí, l phí.
C thể tuyên:
1. Về h n nh n: Kh ng c ng nhận quan h vợ chồng gi a b Nguyễn Thị Tuyết Tvà ông Lê Anh Th.
2. Về con chung: Bà Nguyễn Thị Tuyết Tcó quyền, nghĩa v trực tiếp chăm sóc, nu i dưỡng con chung là cháu Lê Anh K, sinh ngày 30/10/2013, hi n ang s ng với b Tcho ến khi cháu ủ 18 tuổi.
Ghi nhận bà Nguyễn Thị Tuyết Tkh ng yêu cầu ông Lê Anh Th thực hi n nghĩa v cấp dưỡng cho con.
Ông Lê Anh Th có quyền, nghĩa v thăm nom, chăm sóc, giáo d c con chung, kh ng ai ược c n tr ông thực hi n quyền, nghĩa v n y tuy nhiên khi người kh ng trực tiếp nu i con lạm d ng vi c thăm nom ể c n tr hoặc g y nh hư ng ấu ến vi c tr ng nom, chăm sóc, nu i dưỡng, giáo d c con thì người trực tiếp nu i con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người ó.
Vì lợi ích của con chung, một hoặc c hai bên có quyền yêu cầu Tòa án quyết ịnh vi c cấp dưỡng cho con.
Trong trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nh n, c quan, tổ chức quy ịnh tại kho n 5 Điều 84 Luật h n nh n v gia ình năm 2014, Tòa án có thể quyết ịnh vi c thay ổi người trực tiếp nu i con.
3. Về t i s n chung: Không có.
4. Về nợ chung: Không có.
5. Về án phí d n sự s th m:
Bà Nguyễn Thị Tuyết Tph i có nghĩa v chịu s tiền 300.000 ồng (Ba trăm ng n ồng) nhưng ược trừ v o s tiền tạm ứng án phí d n sự s th m ã nộp là 300.000 ồng (Ba trăm ng n ồng) theo biên lai Ttạm ứng án phí, l phí tòa án s 0001681 ngày 06 tháng 4 năm 2023 của Chi c c Thi h nh án d n sự huy n C, t nh Bến Tre.
6. Về quyền kháng cáo: Các ư ng sự vắng mặt có quyền kháng cáo trong thời hạn 15 ng y kể từ ng y nhận ược b n án hoặc b n án ược t ng ạt hợp l .
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. N i nhận:
M.
Ồ
É Ử SƠ ẨM -Các ư ng sự;
ẨM P
-
Ọ P Ê -TAND t nh Bến Tre; -VKSND huy n C, t nh Bến Tre;
- Chi c c THADS huy n C, t nh Bến Tre; -Lưu: VP, hồ s v án.
ào hí ường