- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "hÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH"
- Tòa quyết gì? C n ứ hoản 1 Đ ều 308, Đ ều 148 ộ lu t Tố t n n sự; tu ên :
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ản n số: 21/2024/HNGĐ-PT N : 28/6/2024 /v: r nh h p hôn nh n v nh |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: N u n u t M .
Các Thẩm phán: n N u n Hữu M nh.
n N u n n ính.
- Thư ký phiên tòa: Ho n hị L nh - h
n nh n n t nh Ninh.
- Đ i di n Vi n i m át nh n d n t nh c Ninh tham gia phiên tòa:
Nguy n hị hu r n - K ểm s t v ên.
N 28 th n 6 n m 2024, tạ tr s
n nh n n t nh
N nh t phú thẩm ôn h v n th l số: 34/2024/TLPT-HNGĐ n 09 th n 5 n m 2024 về v ệ “ r nh h p hôn nh n v
nh”.
Do bản n hôn nh n
nh sơ thẩm số: 11/2024/HNGĐ-S n 22 th n 3 n m 2024 ủ
n nh n n thị
hu n h nh bị h n o.
heo Qu t ịnh
v n r t phú thẩm số: 36/2024/QĐ-P n 10 th n 6 n m 2024, ữ
ơn sự:
- Nguyên đơn: Chị Lê hị S, s nh n m 1995; ịa ch : hôn ĐL, NĐ, thị
TT, t nh B c Ninh. n mặt;
N
ạ ện theo ủ qu ền ủ hị S n : nh Lê n L, s nh n m 2001; ị h : hôn ĐL, NĐ, thị TT, t nh B c Ninh. Có mặt;
- Bị đơn: Anh Nguy n n , s nh n m 1993; ịa ch : hôn ĐL, NĐ, thị
TT, t nh B c Ninh. Có mặt;
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: nh ũ Đ n D, s nh n m 1993; ịa ch : hôn ĐL, NĐ, thị TT, t nh B c Ninh. Có mặt;
N
h n o: Chị Lê hị S.
NỘI DUNG VỤ ÁN:
heo bản n sơ thẩm v
t l ệu ó tron hồ sơ v n th nộ un v n nh s u:
* Nguyên đơn chị Lê Thị S trình bày: Chị k t hôn với anh Nguy n n T th n 01/2021, o h bên tự nguyện v ó n
tạ U ND N hĩ Đạo, huyện Thu n h nh (n l thị
hu n h nh), t nh B N nh. S u h ới vợ chồng về chung sốn ùn
nh nh T, vợ chồng hạnh phú ợc khoản hơn một n m th nả s nh m u thuẫn.
N u ên nh n l o vợ chồng b t ồn qu n ểm sống, vợ chồn hôn b t nh ng nhịn nh u nên từ những v n ề nhỏ nhặt trong cuộc sốn h n n
ũn xảy ra b t ồng v
nh u. M u thuẫn th n u ên v trầm trọn nên th n 03/2023 chị bỏ về nh bố mẹ ẻ , vợ chồng sống l th n từ ó n n m hôn h
ả ợc. Chị t th y vợ chồn hôn thể ti p t c chung sống vớ nh u nên chị ề nghị
n cho chị ợ l hôn nh T.
Con chung: Vợ chồn ó 01 on l h u N u n Ph ơn T, sinh n
30/8/2021. Hiện h u T n với chị, l hôn hị ề nghị ợc trực ti p nuô on chung v hôn êu ầu anh T c p ỡn nuô on.
T sản chung v nợ: Khôn êu ầu
n ải quy t.
* Bị đơn anh Nguyễn Văn T trình bày: nh
nh n l i tr nh b ủa chị S về quan hệ hôn nh n, m u thuẫn vợ chồng l ún . Do vợ chồng b t ồng quan ểm sống nên th n u ên nh u, t nh ảm vợ chồng phai nhạt. Kể từ th n 3/2023 n nay vợ chồng sống l th n, nh th m u thuẫn vợ chồn
trầm trọng, i sốn hun hôn hạnh phú nên nh ồn l hôn.
Con chung: Vợ chồn ó 01 on l h u N u n Ph ơn T, s nh n
30/8/2021, hiện h u T n với mẹ. L hôn nh ề nghị ợc trực ti p nuô on chung v hôn êu ầu chị S c p ỡn nuô on.
T sản hun : h n 5/2022 vợ chồn ó ầu t
h n nh o nh m sữ , thuê
h n tại khu phố K, ph ng GĐ, thị
T. Theo anh tiền vợ chồng ầu t
h n l 420.000.000 ồng. Sau khi m c h n th hị S l n i quản l v kinh doanh c h n , n nh l m ôn t nh n h n th n nh vẫn v o sổ s h nh p v b n h n . S u n vợ chồn hôn l m nữ th
th nh l
a h n , v ệ th nh l do chị S thực hiện, nh hôn b t. u nh ên, th
ểm tr ớc h th nh l
h n 15 n th nh ó ộng sổ v l ợn h n n tồn ó trị
200.000.000 ồng, cộng với số ồ ạc tại c h n (tr n th t bị cho c h n ) trị
50.000.000 ồng nữa. Anh
ịnh
trị t sản vợ chồng hiện n l 500.000.000 ồn v n do chị S quản l . L hôn nh ề nghị
n ải quy t ph n h theo qu ịnh củ ph p lu t. N o số t sản n th vợ chồn hôn ó t sản n o h .
Chứng cứ anh T cung c p l
bản phô tô hó ơn mu b n h n ủa r t nhiều c h n nh n hôn rõ bên mu v hó ơn hôn
ợ
nh n bản hính.
Đối với việ th nh l
h n : Do chị S l n
th nh l , hị S giao dịch vớ nh ph n phố ể trả lạ h n v l y lại tiền. Th
ểm th nh l nh h bi t số tiền h n n lạ l 200.000.000 ồng, n số tiền n hị S nh n từ nh ph n phố h nh hôn b t, nh ũn hôn l ên qu n n nh ph n phối. Anh ch bi t tiền v t d ng tại c h n trị
50.000.000 ồn n o hị S quản l v
l t sản hun ể ph n h .
Về ôn nợ: Th
ểm vợ chồng m c h n ó v ủ nh ũ Đ n D, l bạn th n ủa anh số tiền 200.000.000 ồng. Khi vay do anh D n l m tại Nh t Bản nên ó nh chị
l ũ TT chuyển khoản từ t hoản của chị T s n t khoản của chị S. Tổng số tiền chị T
hu ển v o t hoản của chị S l 200.000.000 ồn . L hôn nh ề nghị vợ chồng phả ó tr h nh ệm trả lại anh D số tiền trên.
Đối với êu ầu h t sản chung của anh T, chị S tr nh b :
Sau khi k t hôn vợ chồng chung sốn ùn với bố mẹ chồng, mọi việc chi t êu tron
nh nh h phí n uống, mua s m h n n vợ chồn ũn phải ón óp. Th n 5/2022 vợ chồn ầu t khoản 400.000.000 ồng m c h n B m Sữa tại phố K, ph ng GĐ, trong ó bố mẹ mỗ bên ho 100.000.000 ồng. Chị l n i kinh doanh v quản l trực ti p, chị nh p h n từ nh ph n phối Thu Cú (N ô hị hu Cú ) ó ịa ch tạ thôn K, LK, huyện HH, t nh B c Giang về ể b n. ệ l ên hệ, hợp ồng vớ nh ph n phối, thỏa thu n nh th n o ều do chị thực hiện. S u ó o v ệ nh o nh hôn thu n lợ nên th n 4/2023 vợ chồn
th nh l
h n , th
ểm th nh l th số h n
n lại trị 62.000.000 ồng. Số h n n nh ph n phố hu Cú
l y lại nh n h thanh to n ho hị.
Trong th i gian vợ chồng chung sống chị ũn
phả h t êu r t nhiều cho
nh v số tiền n
ợc l y từ nguồn thu của c h n nên số tiền vốn bị giảm bớt. Chị thừa nh n ó nh n 200.000.000 ồng chuyển khoản từ chị ũ Thị Trang nh n hị hôn v m
l t ền anh T nó ho hị. Do v y, chị hôn ồn trả nợ cho anh D số tiền n .
N o r vợ chồn ó v
ủa chị Đo n hị ơ , s nh n m 1985l 45.000.000 ồn , trả 20.000.000 ồn n nợ 25.000.000 ồng.
* Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan là anh Vũ Đăng D trình bày: Khi vợ chồng anh T, chị S m c h n nh o nh m Sữ ó hỏi vay tiền của anh.
l hỗ bạn bè th n với anh T nên anh
ho v 200.000.000 ồn . Do lú ó nh n l m v ệ bên Nh t nên ó nh chị
l ũ hị Trang chuyển khoản úp v o t hoản của chị S. Nay vợ chồn l hôn nh ề nghị anh T, chị S phải trả lại 200.000.000 ồng v hôn êu ầu tính l . Chị ũ hị r n ó l i khai
nh n nộ un ún nh nh D tr nh b .
ớ nộ un trên, tạ bản n sơ thẩm số: 11/2024/HNGĐ-ST n 22 th n 3 n m 2024 ủ o n nh n n thị
hu n h nh
p n hoản 1 Đ ều 28, Đ ều 35, Đ ều 147, Đ ều 228 ủ ộ Lu t tố t n n sự. C Đ ều 51, 56, 59, 81, 82 v 83 ủ Lu t Hôn nh n v
nh. C Đ ều 213, 463, 466 ủ ộ Lu t n sự. N hị qu t số 326/2016/U QH14 ủ Ủ b n th n v Quố hộ về n phí, lệ phí
n. u ên :
1. ề qu n hệ hôn nh n: X ho hị Lê hị S ợ l hôn nh N u n n T.
2. ề on hun : G o ho hị S ợ trự t p nuô ỡn , h m só on hun l h u N u n Ph ơn T, s nh n 30/8/2021. C p ỡn nuô on hun hôn em t ả qu t o hị S hôn êu ầu. N
hôn trự t p nuô on hun ó qu ền lạ th m nom on hun , hôn
ợ n n ản v ệ thự h ện qu ền n .
3. ề t sản hun : X ịnh t sản hun vợ hồn l số t ền 150.000.000 ồn v số t ền 200.000.000 ồn nợ nh ũ Đ n D. Ch ho hị S s hữu số t ền 150.000.000 ồn ( nh n hị S n quản l số t sản n ) v hị S phả ó n hĩ v trả nh D số t ền nợ 175.000.000 ồn . nh N u n n T phả ó n hĩ v trả nh D số t ền nợ 25.000.000 ồn .
N o r , bản n sơ thẩm n tu ên về n hĩ v th h nh n, n phí v qu ền h n o ủ
ơn sự.
N 10/04/2024, chị Lê hị S n h n o ề n hị p phú thẩm em t lạ phần t sản hun ủ vợ hồn .
ạ ph ên t phú thẩm, n
ạ ện theo ủ qu ền ủ hị S n ữ n u ên êu ầu h
ện v êu ầu h n o. C
ơn sự hôn h
ả ợ vớ nh u về v ệ ả qu t v n.
Đạ ện ện ểm s t nh n n t nh
N nh th m ph ên t ph t b ểu
n về v ệ T theo ph p lu t tron qu tr nh ả qu t v n ủ hẩm ph n, Hộ ồn t , h
ph ên t ể từ h th l v n n tr ớ th
ểm Hộ ồn
t v o n hị n ảm bảo ún qu ịnh ủ ph p lu t; v ệ h p h nh ph p lu t ủ n u ên ơn, bị ơn ảm bảo thự h ện ún
qu ền v n hĩ v theo qu ịnh ủ ph p lu t.
ề nộ un , ề n hị Hộ ồn t
n ứ hoản 1 Đ ều 308 ộ lu t Tố t n n sự; N hị qu t số 326/2016/U QH14, n 30/12/2016 ủ Ủ ban Th n v Quố hộ ,
ữ n u ên bản n sơ thẩm. Chị Lê hị S phả hịu n phí n sự phú thẩm.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
S u h n h ên ứu
t l ệu ó tron hồ sơ v n ợ thẩm tr tạ ph ên t , t quả tr nh t n tạ ph ên t , Hộ ồn t nh n ịnh:
ề thủ t tố t n : Đơn h n o ủ hị Lê hị S n nộp tron th
hạn lu t ịnh nên ợ h p nh n ể em t ả qu t theo tr nh tự phú thẩm.
ề nộ un : Chị Lê hị S k t hôn với anh Nguy n n T n
14/01/2021, trên ơ s tự nguyện, ảm bảo mọ ều kiện k t hôn theo ph p lu t.
v , l hôn nh n hợp ph p.
Qu tr nh hun sống vợ chồn ph t s nh nh ều m u thuẫn, n th n 3/2023 th vợ chồng sốn l th n. ừ ó n n
hôn h
ả ợc, cả h bên ều ồn l hôn nên bản n sơ thẩm x cho chị S v nh T ợ l hôn l ó n ứ.
X t h n o ủ chị Lê hị S về t sản th th y:
Anh T, hị S ều tr nh b vợ hồn hôn ó t sản n o h n o 400.000.000 ồn ầu t v o
h n m Sữ . C h n hoạt ộn từ hoản th n 5/2022 n th n 4/2023 th vợ hồn th nh l v hôn nh o nh nữ . Phí nh T ho rằn s u h th nh l
h n th số t ền n lạ l 500.000.000 ồn v o hị S quản l , nh êu ầu ph n h số t ền n .
Anh T un p
hó ơn mu b n h n photo hôn ó hứn thự v h ó v ệ hạnh to n ố vớ hó ơn n nên hôn ó n ứ ể
ịnh số t ền nh nh T
h . nh T ũn mặ ịnh v ệ nh o nh l ó l nên ộn ả số t ền m nh ho l t ền l v o ể ó on số 500.000.000 ồn . Tuy nh ên, nh T hôn
r n ứ ể
ịnh v ệ nh o nh ó l v l l b o nh êu. Do v , hôn ó n ứ
ịnh số t ền th nh l
h n
n 500.000.000 ồn .
Chị S ũn un p
bản ê h t êu ho s nh hoạt h n n tron suốt th
n vợ hồn hun sốn nh n ều l
bản hị tự ê h hôn ó
thự từ nh T nên nhữn hứn ứ n hôn
ợ h p nh n.
Theo chị S th số t ền th nh l
h n l 62.000.000 ồn nh n tạ ph ên t m n 01/02/2024 hị S h số t ền h n n lạ l 150.000.000 ồn . ạ ph ên t sơ thẩm anh T ũn
nh n
trị t sản h th nh l
h n l 150.000.000 ồn . v , bản n sơ thẩm
ịnh t sản hun ủ vợ hồn l 150.000.000 ồn l phù hợp.
Đố vớ hoản v 200.000.000 ồn ủ nh ũ Đ n D th th : Anh T, anh D
nh n vợ hồn ó v ủ nh D 200.000.000 ồn h vợ hồn ầu t
h n . Số t ền n nh D nh hị ũ hị r n ( hị
anh D) hu ển v o t hoản ủ hị S. Tạ l h n 13/10/2023, hị S thừ nh n hị r n ó hu ển hoản ho hị 200.000.000 ồn .
C n ứ v o s o ê ủ n n h n ũn nh l tr nh b ủ
ơn sự, bản n sơ thẩm
ịnh số t ền 200.000.000 ồn hị r n hu ển hoản ho hị S l nợ hun ủ vợ hồn v buộ mỗ n
phả thanh to n ½ số t ền vay cho anh D l phù hợp.
Do hị S n n quản l số t ền 150.000.000 ồn nên bản n sơ thẩm
o ho hị S trả nh D 150.000.000 ồn ; số nợ n lạ 50.000.000 ồn nh T, hị S mỗ n
phả trả anh D 25.000.000 ồn l ó n ứ.
Chị S h n o nh n tạ ph ên t phú thẩm hị S hôn u t tr nh ợ hứn ứ mớ .
ạ ph ên t phú thẩm, ạ ện theo ủ qu ền ủ n u ên ơn tr nh b : ron th
n hun sốn hị S
ho nh T 54.000.000 ồn nên ề n hị ố trừ hoản t ền n v o t sản hun vợ hồn
Hộ ồn t
t th : Số t ền n
ợ
o nh n v h t êu tron th
n vợ hồng vẫn hun sốn nên hôn ố trừ v o t sản hun theo êu ầu ủ ạ ện n u ên ơn ợ .
Từ nhữn ph n tí h trên hôn ó n ứ ể h p nh n h n o ủa chị Lê Thị S, giữ n u ên bản n sơ thẩm. C qu t ịnh h ủa bản n sơ thẩm hôn ó h n o, h n n hị ó h ệu lực ph p lu t.
. Án phí phú thẩm: Do h n o hôn
ợ h p nh n nên hị Lê hị S n phả hịu n phí n sự phú thẩm theo qu ịnh ủ ph p lu t.
Vì các lẽ trên;
QUYẾT ĐỊNH:
C n ứ hoản 1 Đ ều 308, Đ ều 148 ộ lu t Tố t n n sự; tu ên :
1. Khôn h p nh n h n o ủ hị Lê hị S n .
G ữ n u ên qu t ịnh ủ Bản n sơ thẩm số: 11/2024/HNGĐ-S n
22/03/2024 ủ
n nh n n thị
hu n h nh, t nh
N nh. C qu t ịnh h ủa bản n sơ thẩm hôn ó h n o, h n n hị ó h ệu lự ph p lu t.
2. Án phí phú thẩm: Chị Lê hị S n phả hịu 300.000 ồn n phí n sự phú thẩm. X nh n hị S n
nộp 300.000 ồn tạm ứn n phí tạ b ên l số 0003326 n 10/04/2024 ủ Ch
h h nh n n sự thị
hu n h nh, t nh B c Ninh.
ản n phú thẩm ó h ệu lự ph p lu t ể từ n tu ên n.
| Nơi nhận: - KSND t nh N nh; - ND thị hu n h nh; - Ch H DS thị hu n h nh; - C ơn sự; - L u hồ sơ v n. TH NH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ Nguyễn H u Minh Nguyễn V n T nh | T/M. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ PHÚC THẨM Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa Nguyễn Tuy t Mai THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Tuy t Mai |