- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ban an T-N"
- Tòa quyết gì? Căn c vào hoản 1 Điều 51; hoản 1 Điều 56; Điều 57; Điều 81; Điều 82; Điều 83 Lu t hôn nhân và gia đình.
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĂN YÊN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Bản án số: 21/2023/HNGĐ-ST Ngày: 06-04-2023 V/v: Ly hôn, tranh ch p nuôi con |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĂN YÊN, TỈNH YÊN BÁI.
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Bà Chu Thị Thoảng
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Phạm Thanh Châu Giang
2. Ông Nguyễn Văn T n
- Thư ký phiên toà: Ông Tr n Ti n Thành – Th
Toà án nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái.
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái tham gia phiên tòa: Ông L c H ng Điệp – Kiểm sát viên.
Ngày 06 tháng 04 năm 2023 tại trụ sở Toà án nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái xét xử sơ thẩm công khai vụ án thụ lý số: 316/2022/TLST-HNGĐ ngày 27 tháng 12 năm 2022 về việc: Ly hôn, tranh ch p nuôi con. Theo quy t định đ a vụ án ra t ử số: 11/2023 Đ ST-HN Đ ngày 01 tháng 03 năm 2023 và uy t định ho n phiên t a số: 11/2023 ĐST-HN Đ ngày 15 tháng 03 năm 2023 giữa các đ ơng sự:
1. Nguyên đơn: Chị Đỗ Thị Mai T, sinh năm 1999 Địa chỉ: Thôn T,
, huyện V, tỉnh ên ái (có m t).
2. Bị đơn: Anh Phạm Thành N, sinh năm 1996 Địa chỉ: Thôn T, xã X, huyện V, tỉnh ên ái v ng m t).
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Theo đơn khởi kiện ly hôn, bản tự khai và tại phiên t a nguyên đơn chị Đỗ Thị Mai T trình b y: Tôi và anh Phạm Thành N t hôn v i nhau trên cơ sở tự nguyện. Đăng ngày 19 tháng 10 năm 2018 tại y ban nhân dân
, huyện V, ên ái. Sau hi t hôn v ch ng chung sống hạnh ph c đ n tháng 02 2021 thì phát sinh mâu thu n. Nguyên nhân mâu thu n do anh N hông chịu hó àm ăn chỉ ở nhà, tôi huyên bảo nh ng anh N không nghe, anh N và m anh N iên tục c phạm tôi. T đó d n đ n mâu thu n v ch ng ảy ra th ng uyên c i nhau và v ch ng sống y thân nhau t đ n tháng 02 2021 cho đ n nay hông ai quan tâm đ n ai cả. Nay tôi ác định tình cảm v ch ng hông c n gì nữa. Đề nghị T a án giải quy t cho tôi đ c y hôn anh N.
Về con chung: Có 01 cháu: Phạm ảo sinh ngày 27/01/2019. Khi y hôn tôi nh n nuôi con và hông yêu c u anh N c p d ng nuôi con. Công việc của tôi hiện nay àm ở công ty. Thu nh p của tôi m t tháng đ c 8.000.000đ ng đủ để nuôi con.
Về tài sản chung, n chung: Tự th a thu n và hông yêu c u T a án giải quy t.
Sau hi thụ vụ án. T a án nhân dân huyện Văn ên, tỉnh ên ái đ nhiều n báo g i và gửi Thông báo về phiên h p iểm tra việc giao n p, ti p c n, công hai ch ng c và h a giải nh ng anh N hông có m t theo các gi y t của T a án. Hiện nay h hẩu của anh N tại thôn T, xã X, huyện V, tỉnh ên ái. T a án đ tống đạt h p ệ các gi y t của T a án cho anh N. Ông Phạm Văn M à bố anh N đ trực ti p nh n các Thông báo về phiên h p iểm tra việc giao n p, ti p c n, công hai ch ng c và h a giải và đ thông báo cho anh N, anh N bi t việc T a án báo g i để giải quy t việc chị Đỗ Thị Mai T in y hôn anh. Nh ng anh N cố tình trốn tránh hông có m t theo gi y triệu t p của T a án nên T a án hông thể y i hai và h a giải theo quy định của pháp u t Tố tụng dân sự đ c.
Tại phiên toà sơ thẩm, đại diện Viện iểm sát nhân dân huyện Văn ên, tỉnh ên ái phát biểu i n: uá trình thụ , giải quy t vụ án và tại phiên t a. Thẩm phán, H i đ ng t ử đ thực hiện đ ng thủ tục tố tụng dân sự, quyền và nghĩa vụ của các đ ơng sự đ c đảm bảo đ ng quy định của pháp u t. Đề nghị H i đ ng t ử:
Căn c hoản 1 Điều 51; hoản 1 Điều 56 Lu t hôn nhân và gia đình ử cho chị Đỗ Thị Mai T đ c y hôn anh Phạm Thành N.
Về con chung: Căn c Điều 81; 82; 83 Lu t hôn nhân và gia đình ử giao cháu Phạm ảo cho chị Đỗ Thị Mai T nuôi d ng. Anh Phạm Thành N hông phải c p d ng nuôi con.
Về tài sản chung, n chung: Tự th a thu n và hông yêu c u T a án giải quy t.
Về án phí: Căn c hoản 4 điều 147
u t Tố tụng dân sự và điểm a hoản 5 điều 27 Nghị quy t 326 2016 TV H14 ngày 30 12 2016 của y ban Th ng vụ uốc h i quy định về m c thu, miễn, giảm, thu, n p, quản và sử dụng án phí, ệ phí T a án. Chị Đỗ Thị Mai T phải chịu án phí dân sự sơ thẩm.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên c u các tài liệu có trong h sơ vụ án đ c thẩm tra tại phiên toà. H i đ ng xét xử nh n định:
Về thủ tục tố tụng: Tranh ch p về Hôn nhân gia đình thu c thẩm quyền giải quy t của T a án đ c quy định tại hoản 1 điều 28
u t Tố tụng dân sự. Việc thụ và giải quy t đơn hởi iện của T a án à đ ng thẩm quyền đ c quy định tại điểm a hoản 1 điều 39
u t Tố tụng dân sự. T a án đ triệu t p bị đơn h p ệ n th hai nh ng v ng m t. T a án ti n hành t ử vụ án à đ ng quy định tại điểm b hoản 2 điều 227
u t Tố tụng dân sự.
Về t cách ng i tham gia tố tụng: T a án đ ác định đ ng t cách của ng i tham gia tố tụng g m nguyên đơn, bị đơn trong vụ án.
[3 Về quan hệ hôn nhân: Chị Đỗ Thị Mai T và anh Phạm Thành N k t hôn v i nhau trên cơ sở tự nguyện, có đăng tại ỷ ban nhân dân X, huyện V, tỉnh ên ái vào ngày 19 tháng 10 năm 2018 à hôn nhân h p pháp. Chị T cho r ng sau hi t hôn v ch ng chung sống hạnh ph c đ n tháng 02 năm 2021 thì phát sinh mâu thu n. Nguyên nhân mâu thu n do anh N hông chịu hó àm ăn chỉ ở nhà, chị T huyên bảo nh ng anh N không nghe, anh N và m anh N iên tục c phạm chị. T đó d n đ n mâu thu n v ch ng ảy ra th ng uyên c i nhau và v ch ng sống y thân nhau t tháng 02 2021 cho đ n nay hông ai quan tâm đ n ai cả. Nh n th y tình cảm v ch ng hông c n. Chị T xin ly hôn anh N à có căn c .
Tại điều 19 Lu t Hôn nhân và gia đình quy định: V ch ng c ngh a
h ơng yêu, chung hủy, n r ng, uan âm, ch m c, giúp đ nhau, cùng nhau chia s , h c hi n c c c ng i c rong gia đ nh .
Căn c vào các tài iệu có trong h sơ vụ án và phát biểu đề nghị của Kiểm sát viên tại phiên t a. Đ ác định mâu thu n v ch ng ảy ra d n đ n tình cảm v ch ng hông c n. Chị T và anh N hiện nay đ sống y thân nhau hông ai quan tâm đ n ai nữa. T đó có căn c cho r ng tình trạng hôn nhân giữa chị T và anh N đ thực sự tr m tr ng, đ i sống chung hông thể o dài, mục đích hôn nhân hông đạt đ c. Vì v y c n áp dụng điều 56 Lu t hôn nhân gia đình năm 2014 để ử cho chị T đ c y hôn anh N à có căn c .
Về con chung: Có 01 cháu: Phạm ảo sinh ngày 27/01/2019. Khi ly hôn chị T có nguyện v ng nuôi con và hông yêu c u anh N c p d ng nuôi con. Để đảm bảo quyền i m i m t cho cháu Q đ c n định, đ y đủ. Do v y c n giao cháu Phạm ảo cho chị Đỗ Thị Mai T nuôi d ng, anh N hông phải c p d ng nuôi con. Yêu c u của chị T không trái v i quy định tại điều 81; 82; 83 Lu t hôn nhân gia đình. H i đ ng t ử ch p nh n.
Về tài sản chung, n chung: Tự th a thu n và hông yêu c u T a án giải quy t.
Về án phí: Chị T phải chịu án phí dân sự sơ thẩm theo quy định pháp
u t.
[7 Về quyền háng cáo: Các đ ơng sự đ c quyền háng cáo theo quy định của pháp u t.
8 Ph n đề nghị tại phiên t a của đại diện Viện iểm sát nhân dân huyện Văn ên, tỉnh ên ái à có căn c và ph h p quy định pháp u t. H i đ ng t ử ch p nh n.
Vì các lẽ trên:
QUYẾT ĐỊNH:
Căn c vào hoản 1 Điều 51; hoản 1 Điều 56; Điều 57; Điều 81; Điều 82; Điều 83 Lu t hôn nhân và gia đình.
Căn c hoản 4 Điều 147; điểm b hoản 2 Điều 227; Điều 271; Điều 273
u t Tố tụng dân sự.
Căn c điểm a hoản 5 điều 27 Nghị quy t số: 326 2016 TV H 14 ngày 30/12/2016 của y ban Th ng vụ uốc h i quy định về m c thu, miễn, giảm, thu, n p, quản và sử dụng án phí, ệ phí T a án.
1. Về quan hệ hôn nhân: ử cho chị Đỗ Thị Mai T đ c y hôn anh Phạm Thành N.
2. Về con chung: Có 01 cháu: Phạm ảo sinh ngày 27/01/2019.
ử giao cháu Phạm ảo cho chị Đỗ Thị Mai T trực ti p chăm nom, nuôi d ng, giáo dục đ n hi cháu Q đủ 18 tu i ho c hi có sự thay đ i theo quy định pháp u t. Anh Phạm Thành N hông phải c p d ng nuôi con.
Sau hi y hôn ng i hông trực ti p nuôi con có quyền thăm con hông ai đ c ngăn cản.
3. Về án phí: Chị Đỗ Thị Mai T phải chịu 300.000đ ng tiền án dân sự sơ thẩm nh ng đ c tr vào số tiền 300.000đ ng tạm ng án phí đ n p theo biên ai số: AA 2021 0003205 ngày 27 tháng 12 năm 2022 tại Thi hành án dân sự huyện Văn ên. ác nh n chị T đ n p đủ án phí dân sự sơ thẩm.
4. Về quyền háng cáo: Chị T đ c quyền háng cáo bản án trong hạn 15 ngày ể t ngày tuyên án. Anh N v ng m t tại phiên t a đ c quyền háng cáo bản án sơ thẩm trong hạn 15 ngày ể t ngày nh n đ c bản án ho c bản án đ c niêm y t theo quy định pháp u t.
Tr ờng h p bản n, uyế định đ c hi hành heo uy định ại Điều 2 Luậ hi hành n Dân h ng ời đ c hi hành n dân , ng ời phải hi hành n dân
c uyền hoả huận hi hành n, uyền yêu cầu hi hành n, nguy n hi hành n hoặc bị c ng chế hi hành n heo uy định ại c c điều 6, 7, 7a à 9 Luậ hi hành n dân . Thời hi u hi hành n đ c h c hi n heo uy định ại điều 30 Luậ hi hành n dân .
| Nơi nhận: - TAND tỉnh ên ái; - VKSND huyện Văn ên; - Chi cục THADS huyện Văn ên; - Các đ ơng sự (2) - UBND xã X. - L u HS (2)-T Đ(2). | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM HÁN- CHỦ TỌA HIÊN TÒA Chu Thị Thoảng |