vanban.org

Bản án 203/2020/DS-ST — Tranh chấp quyền sử dụng đất

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HU N H MỚI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH AN GIANG
Bản án số: 203/2020/DS-ST.
Ngày: 29/9/2020.
V/v tranh chấp “ p ng cầm cố
Quyền sử dụng ất”.

NHÂN DANH

NƯỚ ỘNG HÒA XÃ HỘI HỦ NGHĨA VI T NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HU N H MỚI T NH AN GIANG

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Th m ph n - Chủ t a ph n t a: Ôn Tr n Thanh nh

C c Hộ th m nhân dân:

1 Ôn N uyễn Văn Hồn

2 Ôn Võ Lâm Sơn

-Thư ký ghi biên bản phiên tòa: Ôn N uyễn Tấn K ệt - Thư ký T a n nhân dân huyện Chợ Mớ

-Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang ôn N uyễn Văn Lộc – k ểm s t v n.

Tron n ày 29 th n 09 năm 2020, tạ trụ sở T a n nhân dân huyện Chợ Mớ xét xử sơ th m côn kha vụ n thụ lý số: 25/2020/TLST-DS n ày 07 th n 01 năm 2020 về v ệc tranh chấp “ p ng cầm cố quyền sử dụng ất” theo Quyết định đưa vụ n ra xét xử số: 533/2020/QĐST-DS n ày 21 th n 08 năm 2020 ữa c c đươn S:

1.Nguyên ơn:

1.1. Ôn N uyễn Văn é T, s nh năm 1963

1.2. à N uyễn Thị N, s nh năm 1968

Cùn cư trú: Ấp TB, xã TT, huyện TT, tỉnh An G an

N ườ đạ d ện hợp ph p của n uy n đơn: Ôn N uyễn Văn P, s nh năm 1983, cư trú số 477A/24 đườn QCT, khóm T3, phườn K, thành phố LX, tỉnh An G an (Theo ấy ủy quyền n ày 5/3/2020) Có đơn x n vắn mặt

2. Bị ơn:

2.1. Ôn L Văn Â, s nh năm 1947 Có mặt

2.2. à Trịnh Thị N, s nh năm 1964 x n vắn mặt

Cùn cư trú: Ấp T2, xã HA, huyện CM, tỉnh An Giang.

3.3. Người có quyền l i, nghĩa vụ liên quan:

3.1. Anh L Thành S, s nh năm 1987 x n vắn mặt

2.2. Anh L Thành Đ x n vắn mặt

Cùn cư trú: Ấp T2, xã HA, huyện CM, tỉnh An G an

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Tron đơn khở k ện, tờ tự kha và tron qu tr nh ả quyết vụ n đạ d ện n uy n đơn tr nh bày: N ày 30/11/2011 ôn é T, bà N có nhận c m cố của ôn Â, bà N d ện tích 55 000m2 đất 2 lúa vớ số t ền 50 000 000đ và 20 lượn vàn 24k thờ hạn cố là 6 năm kể từ 30/11/2011 đến 30/11/2017, v ệc cố đất có làm ấy tay vớ nhau Ôn bà đã ao đủ t ền vàn cho ôn Â, bà N đồn thờ nhận đất để làm đến n ày 10/01/2018 t ếp tục thỏa thuận cố lạ ph n đất nó tr n vớ số t ền tăn th m là 500 000 000đ, thờ hạn cố đến n ày 01/01/2021 và đã ao đủ số t ền 500 000 000đ cho ôn Â, bà N có S chứn k ến của ôn N à trưởn ban ấp Tổn cộn số vàn cố là 20 lượn vàn 24k và t ền là 550 000 000đ H ện do ôn Â, bà N nợ t ền của n ườ kh c, ph n đất bị k b n Nay y u c u hủy hợp đồn c m cố quyền sử dụn đất vớ ôn Â, bà N y u c u ôn Â, bà N trả lạ 20 lượn vàn 24k và t ền là 550 000 000đ

ị đơn ôn L Văn  tr nh bày: Vào khoản năm 2011 vợ chồn ôn có cố cho bà N, ôn é T số đất 55 côn , thờ hạn cố đến năm 2017 vớ số vàn là 20 cây vàn 24k loạ vàn 9999 N oà ra vào 10/8/2013 tạ Ủy ban nhân dân xã Tân Tuyến ha b n thốn nhất do đất làm được 3 vụ n n ha b n thốn nhất phía bà N ôn é T đưa th m cho ôn số t ền 250 000 000đ (t ền cố vụ 3 tron thờ an 6 năm) nhưn phía bà N ôn é T chỉ đưa 50 000 000đ c n lạ th khôn ao Kh đến hạn năm 2017 th t ếp tục cố th m thờ hạn 3 năm từ 2017 đến 2020 bà N ôn é T đưa th m số t ền 500 000 000đ, ữa ha b n có thỏa thuận ôn sẽ san nhượn lạ số đất tr n cho bà N, ôn T để khấu trừ t ền cố đất vớ 55 000 000đ/côn nhưn phía bà N ôn T hứa nhưn khôn thực h ện

Đạ d ện V ện k ểm s t nhân dân huyện Chợ Mớ ph t b ểu ý k ến về v ệc tuân theo ph p luật tố tụn tron qu tr nh ả quyết vụ n của Th m ph n, Hộ đồn xét xử, v ệc chấp hành ph p luật của n ườ tham a tố tụn kể từ kh thụ lý vụ n cho đến trước thờ đ ểm Hộ đồn xét xử n hị n là đún vớ quy định của ph p luật Ý k ến về v ệc ả quyết vụ n: hợp đồn c m cố quyền sử dụn đất ữa ôn é T, bà N vớ ôn Â, bà N được x c lập tr n cơ sở tự n uyện, thỏa thuận và được x c lập bằn hợp đồn cố đất n ày 30/11/2011 Tuy nh n, đây là ao dịch dân S tự ph t tron nhân dân khôn được ph p luật về đất đa quy định, n n bị vô h ệu Do ao dịch dân S vộ h ệu n n khôn làm ph t s nh quyền và n hĩa vụ của c c b n n n c n ao trả cho nhau nhữn

đã nhận theo Đ ều 131 ộ luật dân S năm 2015, cụ thể: uộc ôn é T, bà N ao trả d ện tích đất 55 000m2 uộc ôn Â, bà N ao trả cho ôn é T bà N số t ền 550 000 000 đồn và 20 lượn vàn 24k (9999)

NHẬN ĐỊNH ỦA TÒA ÁN:

Sau kh n h n cứu c c tà l ệu có tron hồ sơ vụ n được th m tra tạ ph n t a, căn cứ vào kết quả tranh luận tạ ph n t a Hộ đồn xét xử nhận định:

[1]Về thủ tục tố tụng: N uy n đơn khở k ện bị đơn có nơ cư trú tạ xã H a An, huyện Chợ Mớ , tỉnh An G an n n T a n nhân dân huyện Chợ Mớ thụ lý ả quyết là đún th m quyền theo quy định tạ Đ ều 35 và Đ ều 39 ộ luật tố tụn dân S năm 2015

Đạ đ ện theo ủy quyền của n uy n đơn có đơn x n xét xử vắn mặt, ị đơn bà N và n ườ có quyền lợ , n hĩa vụ l n quan được T a n tr ệu tập hợp lệ đến l n thứ 2 để tham a ph n t a, nhưn vẫn vắn mặt khôn lý do Căn cứ vào Đ ều 227, Đ ều 228 của ộ luật tố tụn dân S 2015, Hộ đồn xét xử t ến hành xét xử vắn mặt là có căn cứ

[2]. Về nội dung: N uy n đơn khở k ện y u c u tuy n bố hợp đồn c m cố đất vô h ệu, y u c u ôn  bà N trả số t ền 550 000 000đ và 20 lượn vàn 24k loạ vàn 9999 n uy n đơn sẽ trả lạ cho bị đơn ph n đất d ện tích 55 000m2. Tạ ph n t a bị đơn ôn  thừa nhận có cố đất như n uy n đơn tr nh bày, nay y u c u được b n đất sẽ trả t ền cố cho n uy n đơn

T a n đã t ến hành xem xét th m định tạ chỗ đố vớ ph n đất d ện tích 55.000m2 ồm 2 thửa: Thửa thứ nhất có d ện tích 47 619m2 thuộc thửa số 334, tờ bản đồ số 53 t a lạc tạ xã Tân Tuyến, huyện Tr Tôn đã được cấp ấy chứn nhận quyền sử dụn đất do bà Tr nh Thị N và ôn L Văn  đứn t n (03 ấy) Thửa thứ ha có d ện tích 6799m2 thuộc thửa 335, tờ bản đồ số 53 chưa được cấp quyền sử dụn đất h ện trạn n uy n đơn đan trồn lúa Theo bản đồ trích đo địa chính của Văn ph n đăn ký đất đa ch nh nh Tr Tôn đo vẽ n ày 27/6/2019 (đo đạc theo y u c u của Ch cục Th hành n dân S huyện Tr Tôn) Đất h ện do ôn é T, bà N canh t c

Chứn cứ n uy n đơn cun cấp là Tờ cố đất n ày 30/11/2011 nộ dun ôn Â, bà N cố cho ôn é T, bà N d ện tích 55 000m2 thờ an cố là 6 năm ôn é T, bà N giao cho ôn Â, bà N 20 lượn vàn 24k loạ 9999;

n nhận n ày 17/01/2013 thể h ện nộ dun bà N giao cho ôn  số t ền 50 000 000đ theo b n bản h a ả của Ủy ban nhân dân xã Tân Tuyến n ày 10/01/2013; Hợp đồn cố đất n ày 10/01/2018 nộ dun c c b n thỏa thuận cố đất đến 01/01/2018 đến n ày 01/01/2021 vớ số t ền 500 000 000đ Kh đến hạn th ôn  chuộc lạ đất th phả trả đủ số vàn 20 lượn vàn 24k loạ 9999 và số t ền của cả ha hợp đồn cố đất vớ tất cả số t ền kh c nếu có b n nhận ị đơn cun cấp bản sao b n bản h a ả n ày 10/01/2018 của Ủy ban nhân dân xã Tân Tuyến, huyện Tr Tôn T a n thu thập chứn cứ là bản sao bản đồ trích đo địa chính của Văn ph n đăn ký đất đa ch nh nh Tr Tôn đo vẽ n ày 27/6/2019 (đo đạc theo y u c u của Ch cục Th hành n dân S huyện Tr Tôn) C c chứn cứ do n uy n đơn, bị đơn và T a n thu thập được c c b n thừa nhận căn cứ Đ ều 92 ộ luật tố tụn dân S 2015 c c chứn cứ này có trị để xem xét kh ả quyết vụ n

Xét thấy hợp đồn c m cố đất c c b n được x c lập là hoàn toàn tự n uyện, tuy nh n v ệc cố đất khôn được ph p luật thừa nhận căn cứ Đ ều 122, 131 ộ luật dân S năm 2015 th hợp đồn c m cố đất n ày 30/11/2011, n ày 01/01/2018 ữa n uy n đơn và bị đơn là vô h ệu n n c c b n phả khô phục lạ t nh trạn ban đ u hoàn trả cho nhau nhữn

đã nhận V vậy n hĩ n n buộc ôn Â, bà N có n hĩa vụ trả cho ôn é T, bà N số t ền 550 000 000đ và 20 lượn vàn 24k Ôn é T, bà N có n hĩa vụ trả cho ôn Â, bà N d ện tích đất 55 000m2 theo bản đồ trích đo địa chính của Văn ph n đăn ký đất đa ch nh nh Tr Tôn đo vẽ n ày 27/6/2019 (đo đạc theo y u c u của Ch cục Th hành n dân S huyện Tr Tôn)

[3]Chi phí tố tụng: Ch phí xem xét th m định tạ chỗ 5000 000đ (n uy n đơn tạm nộp) mỗ b n phả chịu 1/2, ôn  bà N có n hĩa vụ hoàn lạ cho ôn é Tu bà N số t ền 250 000đ

[4]. Về án phí: ôn L Văn Â, bà Trịnh Thị N là n ườ cao tuổ tạ ph n t a có y u c u x n m ễn n phí căn cứ Đ ều 12, N hị quyết số 326/2016/U TVQH14 n ày 30/12/2016 quy định về mức thu, m ễn, ảm, thu, nộp, quản lý và sử dụn n phí và lệ phí T a n n hĩ n n m ễn n phí cho bị đơn

Vì các lẽ trên,

QU ẾT ĐỊNH:

Căn cứ vào: Đ ều 122, Đ ều 131 ộ luật dân S năm 2015; Đ ều 26, Đ ều 35, Đ ều 147, Đ ều 227 và Đ ều 273 ộ luật tố tụn dân S; N hị quyết số 326/2016/U TVQH14 n ày 30/12/2016 quy định về mức thu, m ễn, ảm, thu, nộp, quản lý và sử dụn n phí và lệ phí T a n;

Tuy n bố hợp đồn c m cố đất ữa ôn N uyễn Văn Bé T, bà N uyễn Thị N vớ ôn L Văn Â, bà Trịnh Thị N là vô h ệu

uộc ôn L Văn Â, bà Trịnh Thị N có tr ch nh ệm trả cho ôn N uyễn Văn é T, bà N uyễn Thị N số t ền số t ền 550 000 000đ và 20 lượn vàn 24k loạ 9999.

Ôn N uyễn Văn é T, bà N uyễn Thị N có n hĩa vụ trả cho ôn ôn L Văn Â, bà Trịnh Thị N d ện tích 55.000m2 ồm 2 thửa: Thửa thứ nhất có d ện tích 47.619m2 thuộc thửa số 334, tờ bản đồ số 53 t a lạc tạ xã Tân Tuyến, huyện Tr Tôn đã được cấp ấy chứn nhận quyền sử dụn đất do bà Tr nh Thị N và ôn L Văn  đứn t n (03 ấy) Thửa thứ ha có d ện tích 6 799m2 thuộc thửa 335, tờ bản đồ số 53 chưa được cấp quyền sử dụn đất h ện trạn n uy n đơn đan trồn lúa Theo bản đồ trích đo địa chính của Văn ph n đăn ký đất đa ch nh nh Tr Tôn đo vẽ n ày 27/6/2019 (đo đạc theo y u c u của Ch cục Th hành n dân S huyện Tr Tôn)

Ch phí tố tụn : 500 000đ (n uy n đơn tạm nộp) n uy n đơn phả chịu 250 000đ (đã nộp xon ), ôn L Văn Â, bà Trịnh Thị N phả chịu 250 000đ Ông L Văn Â, bà Trịnh Thị N có n hĩa vụ hoàn lạ cho n uy n đơn số t ền 250 000đ

Án phí DSST: Ôn L Văn  được m ễn n phí dân S theo quy định ph p luật

à Trịnh Thị N phả chịu 30 480 000 đồn n phí dân S sơ th m

Hoàn trả số t ền 300 000 đồn t ền tạm ứn n phí cho ôn N uyễn Văn é T, bà N uyễn Thị N theo b n la số 0007836 n ày 07/01/2020 của Ch cục Th hành n dân S huyện Chợ Mớ

Kể từ n ày có đơn y u c u th hành n của n ườ được th hành n (đố vớ khoản t ền phả trả cho n ườ được th hành n) cho đến kh th hành n xon , tất cả c c khoản t ền, hàn th n b n phả th hành n c n phả chịu khoản t ền lã của số t ền c n phả th hành n theo mức lã suất quy định tạ khoản 2 Đ ều 468 của ộ luật dân sự 2015

C c đươn S được quyền kh n c o tron thờ hạn 15 n ày kể từ n ày tuy n n R n c c đươn S vắn mặt tạ ph n t a được quyền kh n c o tron hạn 15 n ày, thờ hạn kh n c o được tính từ n ày bản n được ao hoặc được n m yết

Trườn hợp bản n được th hành theo quy định tạ Đ ều 2 Luật Th hành n dân S th n ườ được th hành n dân S, n ườ phả th hành n dân S có quyền thỏa thuận th hành n, quyền y u c u th hành n, tự n uyện th hành n hoặc bị cưỡn chế th hành n theo quy định tạ c c Đ ều 6, 7 và 9 Luật Th hành n dân S; thờ h ệu th hành n được thực h ện theo quy định tạ Đ ều 30 Luật Th hành n dân S.

Cỡ chữ