vanban.org

Bản án 202/2018/HNGĐ-ST — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Áp dụng: - Các Điều 28, Điều 35, Điều 39, Điều 144, Điều 147, Điều 227, Điều 228 v Điều 273 B lu t tố tụn dân sự 2015

N h quyết số 326/2016/UBTVQH14 n y 30 thán 12 năm 2016 quy đ nh về mức thu, mi n, iảm, thu, n p, quản lý v sử dụn án phí v lệ phí Tòa án Tuyên xử: Chấp nh n y u cầu khởi kiện của anh Trần Văn T đối với ch L Th Th Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Áp dụng: - Các Điều 28, Điều 35, Điều 39, Điều 144, Điều 147, Điều 227, Điều 228 v Điều 273 B lu t tố tụn dân sự 2015
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHỢ MỚI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH AN GIANG
Bản án số: 202/2018/HNGĐ-ST
Ngày 23-10-2018
V/v tranh chấp “Ly hôn”

NHÂN DANH

NƢỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHỢ MỚI, TỈNH AN GIANG

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: B N uy n Anh Th

Các Hội thẩm nhân dân:

1 Ôn N ô Văn Mừn

2 B han Th N a

- Thư ký phiên tòa: Ôn N uy n Tấn Kiệt, l Th ký Tòa án nhân dân huyện Chợ Mới

- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang tham gia phiên tòa: Ôn N uy n Văn L c - Ki m sát vi n

N y 23 thán 10 năm 2018 tại trụ sở Tòa án nhân dân huyện Chợ Mới xét xử sơ thẩm côn khai vụ án thụ lý số: 458/2018/TLST-HNGĐ n y 20 thán 6 năm 2018 về việc tranh chấp “Ly hôn” theo Quyết đ nh đ a vụ án ra xét xử số: 173/2018/QĐXXST-HNGĐ, n y 18 thán 9 năm 2018 iữa các đ ơn sự:

- Nguyên đơn: Anh Trần Văn T, sinh năm 1991 (Có văn bản y u cầu xét xử vắn mặt)

C tr : Số 112/2 khu vực T, ph n L, qu n N, th nh phố Cần Thơ

- Bị đơn: Ch L Th Th, sinh năm 1990 (Vắn mặt)

C tr : p L, x B, huyện C, tỉnh An Gian

NỘI DUNG VỤ ÁN:

Tron đơn khởi kiện, t tự khai v các bi n bản hòa iải n uy n đơn anh Trần Văn T trình bày: Anh v L Th Th tổ chức l c ới v o năm 2013, có đăn ký kết hôn theo quy đ nh pháp lu t, hôn nhân do tự tìm hi u v đ ợc cha, mẹ hai b n đồn ý Vợ chồn sốn hạnh ph c đ ợc 03 năm thì xảy ra mâu thuẫn, n uy n nhân do bất đồn quan đi m n n th n c i nhau v vợ tự ý về nh cha mẹ ru t (ấp Lon Th nh, x Lon Điền B, huyện Chợ Mới, tỉnh An Gian ) sốn , vợ chồn khôn còn chun sốn hơn 02 năm đến nay Từ khi khôn còn sốn chun , vợ chồn khôn tới lui thăm nhau, khôn h n ắn tình cảm Nay nh n thấy tình cảm vợ chồn khôn còn, đ i sốn chun khôn th kéo d i, anh y u cầu đ ợc ly hôn với L Th Th Về quan hệ con chun : Khôn có Về quan hệ t i sản chun : Khôn có Về quan hệ nợ chung: Không có.

B đơn ch L Th Th đ ợc Tòa án tốn đạt hợp lệ thôn báo thụ lý vụ án, thôn báo về phi n h p ki m tra việc iao n p, tiếp c n côn khai chứn cứ v hòa iải nh n ch Th vẫn vắn mặt n n Tòa án khôn hi nh n đ ợc ý kiến v hòa iải đ ợc

Tại phi n tòa anh T có văn bản y u cầu xét xử vắn mặt v iữ n uy n y u cầu khởi kiện

Đại diện viện ki m sát phát bi u quan đi m về việc tuân theo pháp lu t của Thẩm phán, H i đồn xét xử vụ án, Th ký v việc chấp h nh pháp lu t của n i tham ia tố tụn Về ý kiến iải quyết: Về hôn nhân: Anh Trần Văn T v ch L Th Th kết hôn v o năm 2013, có đăn ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân ph n Tân L c, qu n Thốt Nốt, th nh phố Cần Thơ n y 31/5/2013, l hôn nhân hợp pháp đ ợc pháp lu t thừa nh n v bảo vệ Sau khi kết hôn, vợ chồn sốn hạnh ph c đ ợc 03 năm thì phát sinh mâu thuẫn, n uy n nhân do bất đồn quan đi m, vợ chồn th n hay c i nhau v ly thân khoản 02 năm nay Nay nh n thấy tình cảm khôn còn, anh T y u cầu xin ly hôn với ch Th, ch Th khôn có ý kiến phản hồi v khôn tạo điều kiện đ h n ắn hạnh ph c vợ chồn , mục đích hôn nhân khôn đạt đ ợc, n n việc anh T y u cầu ly hôn với ch Th l phù hợp Điều 56 Lu t hôn nhân v ia đình năm 2014 Về con chun : Khôn có, n n khôn đề c p iải quyết Về t i sản chun , nợ chun : Khôn có, n n khôn đề c p iải quyết

Từ phân tích tr n, đề n h H i đồn xét xử căn cứ các Điều 56 Lu t hôn nhân v ia đình năm 2014 xem xét quyết đ nh

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi n hi n cứu các t i liệu có tron hồ sơ vụ án đ ợc thẩm tra tại phi n tòa, H i đồn xét xử nh n đ nh:

1 Anh Trần Văn T y u cầu ly hôn với ch L Th Th, ch Th có nơi c tr ấp L, x B, huyện C, tỉnh An Gian n n Tòa án nhân dân huyện Chợ Mới thụ lý iải quyết l đ n thẩm quyền theo quy đ nh tại Điều 28, Điều 35 v Điều 39 B lu t tố tụn dân năm 2015

2 N uy n đơn anh Trần Văn T có đơn y u cầu xét xử vắn mặt, b đơn ch L Th Th đ đ ợc Tòa án triệu t p hợp lệ lần thứ hai đ tham ia phi n tòa nh n vẫn vắn mặt Căn cứ Điều 227, 228 B lu t tố tụn dân sự 2015, H i đồn xét xử tiến h nh xét xử vắn anh T, ch Th l có căn cứ

3 Anh Trần Văn T y u cầu ly hôn với ch L Th Th Anh T v ch Th có đăn ký kết hôn theo quy đ nh của Lu t hôn nhân v ia đình n n quan hệ hôn nhân iữa hai n i đ ợc pháp lu t thừa nh n v bảo vệ Theo anh T trình b y tron quá trình chun sốn vợ chồn th n hay phát sinh mâu thuẫn N uy n nhân l do bất đồn quan đi m n n th n c i nhau Trong quá trình iải quyết Tòa án đ tạo điều kiện đ vợ chồn h n ắn tình cảm vợ chồn nhiều lần, nh n ch Th vẫn vắn mặt. H i đồn xét xử xét thấy, mâu thuẫn iữa anh T v ch Th đ di n ra tron th i ian d i n uy n nhân chủ yếu do vợ chồn bất đồn quan đi m n n th n c i nhau dẫn đến mâu thuẫn n y c n nhiều khôn th h n ắn v vợ chồn khôn còn chun sốn với nhau hơn 02 năm đến nay Điều n y, th hiện tình cảm vợ chồn iữa anh T v ch Th đ mâu thuẫn trầm tr n , mục đích hôn nhân khôn đạt đ ợc, đ i sốn chun khôn th kéo d i, nếu chun sốn với nhau c n khôn hạnh ph c Căn cứ Điều 56 Lu t hôn nhân v ia đình 2014 H i đồn xét xử chấp nh n y u cầu ly hôn của anh Trần Văn T l phù hợp theo quy đ nh pháp lu t

4 Về quan hệ con chun : Anh T xác đ nh khôn có n n H i đồn xét xử khôn đề c p iải quyết

5 Về quan hệ t i sản chun : Anh T xác đ nh khôn có n n H i đồn xét xử khôn đề c p iải quyết

6 Về quan hệ nợ chun : Anh T trình b y khôn có n n H i đồn xét xử không đề c p iải quyết

7 Án phí hôn nhân sơ thẩm: Đ ơn sự phải ch u án phí theo quy đ nh của pháp lu t

Vì các lẽ trên,

QUYẾT ĐỊNH

Áp dụng: - Các Điều 28, Điều 35, Điều 39, Điều 144, Điều 147, Điều 227, Điều 228 v Điều 273 B lu t tố tụn dân sự 2015

- Điều 56 Lu t Hôn nhân v ia đình 2014;

- N h quyết số 326/2016/UBTVQH14 n y 30 thán 12 năm 2016 quy đ nh về mức thu, mi n, iảm, thu, n p, quản lý v sử dụn án phí v lệ phí Tòa án

Tuyên xử: Chấp nh n y u cầu khởi kiện của anh Trần Văn T đối với ch L Th Th

- Về quan hệ hôn nhân: Anh Trần Văn T đ ợc ly hôn với ch L Th Th

- Về quan hệ con chun : Không có.

- Về quan hệ t i sản chun : Khôn có

- Về quan hệ nợ chun : Khôn có Ghi nh n anh Trần Văn T trình b y không có nợ chun , nh n sau khi quyết đ nh ly hôn có hiệu lực pháp lu t, nếu có n uy n đơn khởi kiện xuất trình chứn cứ chứn minh nợ chun tron th i kỳ hôn nhân thì anh Trần Văn T v ch L Th Th vẫn phải li n đới ch u trách nhiệm với T cách đồn b đơn tron vụ án dân sự khác

- Về án phí hôn nhân v ia đình sơ thẩm: 300 000 (ba trăm n hìn) đồn anh Trần Văn T phải ch u, nh n đ ợc khấu trừ v o số tiền tạm ứn án phí 300 000 (ba trăm n hìn) đ n p theo bi n lai thu số 0019808 do Chi cục Thi h nh án dân sự huyện Chợ Mới, tỉnh An Gian cấp n y 20 thán 6 năm 2018 Anh T đ n p đủ

Đ ơn sự có quyền khán cáo tron th i hạn m i lăm n y, k từ n y tuy n án Ri n đ ơn sự vắn mặt tại phi n tòa thì th i hạn khán cáo tính từ n y bản án đ ợc iao hoặc đ ợc ni m yết

Tr n hợp bản án, quyết đ nh đ ợc thi h nh theo quy đ nh tại Điều 2 Lu t Thi h nh án dân sự thì n i đ ợc thi h nh án dân sự, n i phải thi h nh án dân sự có quyền thoả Th thi h nh án, quyền y u cầu thi h nh án, tự n uyện thi h nh án hoặc b c ỡn chế thi h nh án theo quy đ nh tại các điều 6, 7 v 9 Lu t thi h nh án dân sự; th i hiệu thi h nh án đ ợc thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Lu t thi h nh án dân sự /

Cỡ chữ