- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Nguyễn Văn Đ"
- Tòa quyết gì? Că cứ oả 2 Đ u 308, oả 2 Đ u 309 ộ uật t t d s : C ấp nhậ một p
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ả s : 20/2019/DS-PT Ngày: 07-11-2019 V/v Tra c ấp quy sử d đất |
NHÂN DANH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
- Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Hồ Đức Quang
Các Thẩm phán:
Tr
T ệ T u
Tr T T u
- Thư ký phiên tòa: N uyễ T
G a - T
T a T a
d t
T
- Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh: N uyễ T
ả Yế - K ểm s t v ê t am a p ê t a
Ngày 07 tháng 11 ăm 2019, tạ ộ tr ờ xét xử T a
d t Hà T , m p ê t a xét xử p c t m c
a v
d s t
s : 27/2018/TLPT-DS ngày 04 tháng 12 ăm 2018 v v ệc “Tra c ấp quy sử d đất” t eo Quyết đ đ a v
ra xét xử s 21/2019/QĐXX-PT ngày 04 tháng 10 ăm 2019 v T
b o v v ệc m ạ p ê to d s p c t m s 23/2019/TB-TA ngày 22/10/2019, ữa c c đ
s :
1. Nguyên đơn: Ô N uyễ Vă Đ, s
ăm 1918 ( Đ mất ngày 02/11/2019) v b N uyễ T T, s
ăm 1930.
Đ a c : Xóm 01 T, xã , uyệ , t h T
( T
vắ mặt)
- Người kế thừa quyền và nghĩa vụ của ông Nguyễn Văn Đ, gồm:
+ N uyễ T T, s
ăm 1930; đ a c : Xóm 01 T, xã , uyệ , t
T Vắ mặt
+ Bà N uyễ T T, s
ăm 1946; đ a c : Xóm T, xã , uyệ , t
T Vắ mặt
+ N uyễ T T u , s
ăm 1963; đ a c : Xóm T, xã , uyệ H, t
T
Vắ mặt
+ N uyễ T V, s
ăm 1966; đ a c : Xóm T, xã , uyệ , t
T Vắ mặt
+ Ô N uyễ ảo N, s
ăm 1969; đ a c : Xóm T, xã , uyệ , t
T Vắ mặt
+ Ô N uyễ Vă T, s
ăm 1971; đ a c : Xóm 01 T, xã , uyệ H, t
T
Có mặt
+ N uyễ T Q, s
ăm 1973; đ a c : K 16, t trấ , uyệ H, t
T
Vắ mặt
+ Ô N uyễ Vă T, s
ăm 1976; đ a c : K 16, t trấ , huyệ , t
T
Vắ mặt
+ N uyễ T
, s
ăm 1979; đ a c : K 16, t trấ , uyệ H, t
T
Vắ mặt
- Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn và người kế thừa quyền nghĩa vụ của nguyên đơn:
Ô N uyễ Vă T, s
ăm 1971; đ a c : Xóm 01 T, xã , uyệ , t
T Có mặt
2. Bị đơn: Ông Lê Xuân L, s
ăm 1944 v b Đồ T L, s
ăm 1950; đ a ch : Xóm 01 T, xã , uyệ , t
T Có mặt
- Người đại diện theo ủy quyền của bị đơn: Anh Lê Xuân C, s
ăm 1993; đ a ch : Xóm 01 T, xã , uyệ , t
T Có mặt
- Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn:
Ô P ạm Qua V và ông Hoàng N ọc P - uật s Vă p
uật s Tù A , Đo uật s t
p
Nộ
Đ a c : S 27-27A, ngõ 82 N uyễ A N, quậ , t
p
Nộ Có mặt
3. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
- U ND uyệ , t
T
Người đại diện theo pháp luật: Ô
ê N ọc , c ức v : C ủ t c U ND uyệ . Vắ mặt
Người đại diện theo uỷ quyền: Ô N uyễ Vă V, c ức v : P ó c ủ t c U ND uyệ . Có mặt
- U ND xã , uyệ , t
T
Người đại diện theo pháp luật: Ô N uyễ Vă , c ức v : C ủ t c
U ND xã , uyệ . Có mặt
- Ô N uyễ ồng A, đ a c : Xóm 01 T, xã , uyệ , t
T Có đ x xét xử vắ mặt
4. Người làm chứng:
- Ô P a Vă T, đ a c : Tổ d p 7, t trấ , uyệ , t
T Có mặt
- Ô N uyễ Vă T, đ a c : Xóm , xã , uyệ , t Hà T Có mặt
- Ô N uyễn Kim B, đ a c : Xóm 4, xã P, uyệ , t
T Có mặt
- Ô Đ m T, đ a c : Xóm 2 T, xã , uyệ , t
T
Vắ mặt
-
ù T , đ a c : Xóm 2 T, xã , uyệ , t
T Vắ mặt
- Ô N uyễ Vă T, đ a c : Xóm 01 T, xã , uyệ , t
T Vắ mặt
NỘI DUNG VỤ ÁN:
Quá trình giải quyết vụ án cũng như tại phiên tòa, nguyên đơn và người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn trình bày: Sau
Quyết đ s 02
y 02/5/1994 của C í p ủ có ệu c t
, ngày 18/3/1995 ông N uyễ Vă Đ m đ x c í quy đất tr đồ trọc u v c Trạ R Vạt để x y d
v ờ rừ v trồ rừ Năm 1995, uyệ đã cử c bộ ểm tra t c đ a, sau đó cử c bộ m
ệp đ a m y xu đ a b đo vẽ s đồ x c đ d ệ tíc đất giao là 20,1ha. Ngày 25/5/1995, U ND uyệ đã có Quyết đ v v ệc ao rừ , đất trồ rừ để bảo vệ, sả xuất,
doa m
ệp cấp c o
Đ 20,1 a đất do P ó C ủ t c U ND uyệ P a Vă T ký, có tứ cậ c t ể
sau: p ía Đ
p rừ trồ ăm 1994; p ía T y p d c ; p ía ắc p đồ trọc; p ía Nam p d c Từ ăm 1995 đế ăm 2015 20 ăm c ăm sóc, bảo vệ c y trồ t t
Đ ợc s ỗ trợ của D
327, a đì
Đ đã
ợp đồ t eo c
trì d
để trồ rừ Sau
có c trì t ủy ợ ă s tạ K e T y, có đ ờ ớ , có m
ớc bê t c ảy qua vù đất, c í
ữa có đ ờ đ ệ t ệ ợ c o s
oạt v sả xuất ê
ê Xu
( ờ cù xóm) đem
t am đã p c y c ếm đất của
K b ết s v ệc g đã b o c o vớ U ND xã , a quả
rừ N S v
b p ạt: 1 360 000đ, s t
y đã ộp v o K o bạc v đã yêu c u trồ ạ c y (có ập b ê bả )
Tuy ê , sau đó
vẫn tiếp t c ấ c ếm đất, ngoài ra còn phá cây, c ếm đất, ấy d y t ép a r o bao, a đì
Đ đã b o c o ê U ND xã v ạt ểm m v o ểm tra, ập b ê bả Sau
u
vậy,
Đ đã m đ trì b o ê U ND xã
đ ợc ả quyết dứt đ ểm Ô đã m đ
ử ê T a
d uyệ
yêu c u ả quyết buộc
ê Xu
v b Đồ T
p ả trả ạ oả 12 a đất tro tổ s d ệ tíc 20,1 ha a đì
đã đ ợc cấp m bạ
y 25/5/1995 G a đì
Đ đã trồ eo
đã b a đì
v o c ặt trộm, ấ c ếm đất Tạ p ê t a s t m,
ờ đạ d ệ t eo ủy quy của uyê đ x t ay đổ ộ du
đ
ệ
13,1 a t eo ết quả của T a đã xem xét, t m đ tạ c ỗ v đ
t sả
y 21/6/2018
Bị đơn và người đại diện theo ủy quyền của bị đơn trình bày: T c ệ c ủ tr
của N
ớc v p t tr ể
tế v ờ đồ tra trạ , a đì L bà L đã v o đồ
trọc để a oa , m v ờ đồ tra trạ Năm 1989, gia đì
đã đ ợc U ND xã L ra quyết đ cấp 11 a đồ
trọc để m
tế v ờ đồ tra trạ , có tứ cậ
sau: P ía Đ
p trạ
P - y N
; p ía Nam p vù c p ê độ 1; p ía T y p v ờ a T (vù
Cây T); p ía ắc p đ ờ
m
ệp Tro su t qu trìn đ ợc ao đất, a đì
đã m rộ m ì
tế tra trạ tập tru , sử d đất ổ đ
u d , đ m c đíc , đ ra
ớ v t c
ệp t ờ xuyê V ệc T a t ế
xem xét, t m đ v đ
t sả trê đất
có c s p p
V yêu c u trả ạ đất của
N uyễ Vă Đ, a đì ông
c ấp ậ
vì, a đì ông có đ y đủ că cứ p p
ợp p p quy sử d đất đ vớ s d ệ tíc m a đì ông đa ca t c Mặt c, a đì ông đã m ă s s , m
tế v ờ đồ tr ớc ăm 1989 t eo c ủ tr
, m ă ổ đ c o đế ay,
tra c ấp ấ c ếm của a t eo ra
ớ đ ợc g ao Đ vớ m bạ m
Đ c o rằ đ ợc U ND uyệ cấp c o ăm 1995
có s quyết đ
ê
có tr p p v t eo s đồ ao t ì ằm
oả 2, t ểu u 230
t uộc vù đất m a đì
có quy sử d đất
V v ệc a đì
Đ vu
a đì
c ặt trộm eo m a đì
Đ đã trồ
o to sa s t ật
vì a đì
đ ợc cấp đất ăm 1989 ợp p p G a đì
cù vớ a đì
Đ v 5 tổ v ê
c tro tổ ợp 327 do
N uyễ ồ A m c ủ d
t c ệ trồ c y p ủ xa đất tr đồ
trọc trê d ệ tíc 68,3 a; tro đó có một p d ệ tích mà a đì
đ ợc cấp V ệc trồ rừ
ó trê
t eo ợp đồ
ao o trồ rừ D
327 ay ó c c
c
Đ v c c tổ v ê đ m t uê c o m tr ờ ,
p ả
Đ t bỏ t
ra đ trồ c y Sau đó vì c y của D
327 b c ết v tr u b p oạ t ì a đì
có ợp đồ trồ rừ t eo D
661, có ấy ủy quy của
N uyễ Vă T (cùng xóm). Sau khi d
ết t c, c c tổ v ê đã ọp v b c a au s d ện tích 68,3 a G a đì
đ ợc c a trù ê d ệ tíc m a đì đ ợc cấp ăm 1989 V ệc a t c eo có s t ỏa t uậ ữa a đì
vớ a đì
N uyễ Vă T, có ộp p í c o c qua N
ớc theo quy đ
Vì vậy, v ệc a đì
khai t c s c y trê d ệ tíc đất của a đì
o to ợp p p V ệc c ặt trộm c y đ ra
a đì
Đ đã t b c y v d ệ tíc đất m
ệp trê s d ệ tíc m a đì
đã ca t c, sau đó U ND xã v ạt ểm m uyệ p
ợp ă c ặ đì c oạt độ bất ợp p p của a đì
Đ và có b o c o s 01/ C-TCT y 15/7/2013 của U ND xã L ử c o a a đì
Ý kiến của người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan - UBND huyện H: Tạ vă bả s 1375/U ND-K
y 08/9/2016 v v ệc x c đ tí p p của m bạ
N uyễ ồ A v
N uyễ Vă Đ tạ xã , đ
TAND uyệ tr
c u, m đ c c ộ du để m c s c o v ệc ả quyết v
Tạ c vă s 1787 y 11/11/2016 v v ệc trả ờ T a đ vớ m bạ của N uyễ ồ A: Tro
ữ
ăm tr ớc đ y, c c quyết đ cấp m bạ v ao đất, ao rừ đ ợc t eo mẫu,
v ết c c t
t trê quyết đ đ ợc c qua c uyê m t am m u v ết v t eo quy đ c đ ợc v ết một oạ m c, một
ờ v ết v c u tr c
ệm Đặc b ệt đ vớ
ờ đ ợc cấp m bạ c đ ợc tê v o m c “c ủ ộ
ậ ” Do vậy, đ vớ c c ộ du , t
t trê sổ m bạ đ ợc v ết bằ 04 oạ m c c au, ét c ữ v ết của
u
ờ
c au, tro đó có ét c ữ của
N uyễ ồ A m c tê của
ờ đ ợc cấp v ra
ớ tạ p “Quyết đ ”
ết quả m đ
đ vớ quy đ
- Ý kiến của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan UBND xã L: V
đã đ ợc a ả
u tạ U ND xã
a a đì
t
ất đ ợc vớ au U ND xã đã ao c o a a đì đì c mọ t c
ệp trê đất đa có tra c ấp để c ờ c qua p p uật ả quyết, đồ t ờ đ
a bê a đì cu cấp c c t ệu, c ứ cứ để m că cứ ả quyết v
c o c qua p p uật U ND xã đã ớ dẫ c c bê đ
s đế ặp c qua có t m quy cấp trê để ả quyết đ t eo t m quy
- Ý kiến của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan ông Nguyễn Hồng A: Ngày 14/8/1993,
đ ợc U ND uyệ cấp m bạ tạ ợp t c xã M S - ộc Y vớ d ệ tích 68,3ha t uộc t ểu u 230, xã do
P a Vă T ký. Ông c o rằ vù đất ệ ay
v
Đ đa tra c ấp vớ au
ê qua đế m bạ của
Sau
D
661 ết t c, tổ ợp t c ọp, c a đất, a đì
đ ợc c a vù đất ệ ay đa
, c vù
ệ ay đa tra c ấp
ằm tro d ệ tíc 68,3 a m U ND uyệ đã cấp c o A Vì vậy, ông
ê qua đế v ệc tra c ấp nói trên ê
đã từ c
t am a tro qu trì
ả quyết v
- Ý kiến của người làm chứng:
+ N ờ m c ứ ô N uyễ Vă T (n uyê C ủ t c U ND xã ) trì b y: Từ ăm 1992 đế ăm 1994
ữ c ức v P ó c ủ t c U ND xã L, từ t
12/1994 đế ăm 2004 ữ c ức v C ủ t c U ND xã , ông ẳ g đ vù đất Trạ R Vạt t uộc t ểu u 218,
Nguyễ Văn Đ
ờ đ u t ê v o vù đất đó để p t c y trồ rừ Đế t
3/1995,
Đ làm đ x cấp đất v
T có x c ậ đ , đ
U ND uyệ
K ê cấp đất c o
Đ T
5/1995, ộ
Đ đ ợc U ND uyệ cấp đất rừ v khoanh nu Năm 1995-1996, ộ
Đ đã trồ c y eo tạ vù Trạ R Vạt L, t uộc t ểu u 218 đ t c tế
+ N ờ m c ứ ô N uyễn Kim B (nguyê c ủ d
tế mớ Yên S) trì b y: Năm 1995, sau
đ ợc U ND uyệ
K ê quyết đ ao rừ , đất trồ rừ để bảo vệ sả xuất,
doa
m
ệp vớ d ệ tíc 20,1 a tạ vù Trạ R Vạt c o
N uyễ Vă Đ a quả
D
Yê S đã t ế
ợp đồ trồ rừ
ăm vớ ộ
Đ v
Đ đã trồ rừ trê d ệ tíc 20,1 a ộ
Đ một tro
ữ ộ tíc c c,
mẫu trồ rừ có ệu quả t t, óp p t c ệ t t ệm v của D
Yê S. Ô Đ đã đ ợc D
327 Yê S c ấp ậ đ u t trồ rừ
ăm c o đế ăm 2004 v t ếp t c bảo vệ, c ăm sóc c o đế
a
tế mớ Yê S bàn giao cho a trồ rừ p
ộ N S Ô Đ có một qu trì đ ợc N ớc đ u t v trồ rừ , c ăm sóc, bảo vệ một c c ê t c c o đến nay. Tro qu trì
Đ trồ rừ , a đình ông L
có
ế ì, ay rừ đã có sả p m
đứ ra tra c ấp v
Đ vớ ấy tờ của
t eo
c a có ệu c vì cấp xã
có t m quy
ao đất K Đo c bộ a
tế mớ Yê S cù
Đ đ ểm tra t c đ a tro vù Trạ R Vạt để đ u t trồ rừ , c đó
có
ế ì Đo có v o v ờ
, v ờ có trồ c y cam v một s c y c è
có ệu quả, v ờ rộ
oả 0,5 a
ằm tro vù đất U ND uyệ cấp c o
Đ ờ T eo ế oạc của d
đất tr tro vù d
đ u p ả trồ rừ p
ộ p ủ xa đất tr , đồ
trọc Tuy ê ộ
t am a trồ rừ t eo c
trì D án Yên S Do đó đ
cấp có t m quy
ả quyết để ộ
Đ đ ợc s ữu d ệ tíc đất ó trê
- N ờ m c ứ Ô P a Vă Tí (nguyê C ủ t c U ND uyệ ) trình bày: Ông là p ó c ủ t c U ND uyệ ( a đoạ từ ăm 1992 đế ăm 1996) v sau đó ữ c ức v C ủ t c U ND uyệ
( a đoạ từ ăm 1998 đế ết ăm 2004) K ập d
để đ ợc p ê duyệt, to bộ vù Yê S là vù
oa
óa, c a có a ca t c uyệ ập a quả
d
tr c t ếp ảo s t, ập quy oạc , vẽ bả đồ đ y đủ K d
đ ợc p ê duyệt tạ t , uyệ mớ m t ủ t c cấp m bạ c o từ
ộ d có đă
xét duyệt t eo quy đ
ệ
K
ểm tra t c tế c a có ộ o ca t c Sau
ộ
Đ có đ x cấp đất, đ ợc s đồ
của ã đạo uyệ đã cấp m bạ c o
N uyễ Vă Đ ờ để t c ệ d
tế mớ Yê S đ t c tế
ả
s 13/2018/DS-ST y 29-10-2018 của T a
d uyệ H că cứ oả 9 Đ u 26, oả 1 Đ u 35, đ ểm a oả 1 Đ u 39, oả 1, oả 2 Đ u 169, Đ u 255, 256, Đ u 599 của ộ uật D s ăm 2005; oả 5 Đ u 166, đ ểm b oả 2 Đ u 203 uật Đất đa ăm 2013; oả 1 Đ u 147, oả 1 Đ u 157, oả 1 Đ u 158, oả 2 Đ u 161, oả 1 Đ u 162, oả 1 Đ u 165, oả 1 Đ u 166 ộ uật T t d s ; đ ểm b oả 1 Đ u 24, oả 2 Đ u 27 P p ệ
p í, ệ p í To
ăm 2009. Tuyê xử:
1. C ấp ậ ộ du đ
ệ của
N uyễ Vă Đ và bà N uyễ T T.
2. uộc b đ
ê Xu
, b Đồ T
p ả trả ạ to bộ d ệ tíc đất 13,1 a tạ oả 1, t u u 218, u v c Trạ R Vạt t uộc xóm 1 T, xã , uyệ , t
T m
ê Xu
, b Đồ T
đa chiếm d c o
N uyễ Vă Đ v b N uyễ T T, tứ cậ c t ể
sau (có s đồ èm t eo):
- P ía Nam p đ ờ bê t d 191,4m;
- P ía Đ một p
p đ ờ bê t d 232m; một p
p vớ d ệ tíc đất rừ của
N Vă G d 72m;
N Vă d 102m (P y đã có m
p đ ra
ớ ); một p
p vớ d ệ tíc đất rừ trồ của
Tr T a N dài 239,9m.
- P ía ắc p đ ờ đất d 381,1m
- P ía T y một p
p vớ p d ệ tíc đất rừ của
Đ m T dài 495,7m; Một p
p vớ p d ệ tíc đất v ờ của
ê Xu
dài 167,2m.
Ô N uyễ Vă Đ v b N uyễ T T đ ợc quy s ữu 17.710 cây eo đ ợc trồ trê d ệ tíc 7,7 a tạ oả 1, t u u 218, u v c Trạ R Vạt t uộc xóm 1 T, xã , uyệ , t
T , có đ ờ
í c t ể sau:
- C y eo có đ ờ í 6-9cm: 6 930 c y; tr : 124 740 000đ
- C y eo có đ ờ í 4-6cm: 10 780 c y; tr : 167 090 000đ
Ô N uyễ Vă Đ v b N uyễ T T p ả trả c o
ê Xu
, b Đồ T
s t : 291 830 000đ t
ứ vớ s c y m
Đ đ ợc quy sử ữu
N o ra, s th m c tuyê
p í, chi phí t t ng và quy
c o của c c đ
s t eo quy đ
N y 01/11/2018,
ờ đạ d ệ t eo u quy của b đ
a Lê Xuân C
c o to bộ bả
s t m của TAND uyện H. Yêu c u To cấp p c t m ả quyết c c ộ du :
1 Đ
cấp p c t m đ u tra m rõ uồ
c sử d đất, c c t ệu c ứ cứ c ứ m
ê qua đế
uồ
c đất v m rõ đ a đ ểm cấp đất của
N uyễ Vă Đ t eo sổ m bạ ăm 1995 v d ệ tíc , ra
ớ tứ cậ , t ểu u, oả …
2 Đ
xem xét v t sả trê đất một c c c t ể, c í x c, x c đ tuổ c y t eo đ ờ í để x c đ
uồ c c y
3 Đ
To
cấp p c t m xem xét tr c
ệm của To
nhân d uyệ
v ữ
ờ ê qua tro v ệc ả quyết v
tra c ấp đất đa của a đì …
Tạ p ê t a p c t m b đ v
ờ đạ d ệ t eo u quy của b đ vẫ ữ uyê ộ du
c o
Đạ d ệ V ệ ểm s t
d t
T sau
p t b ểu v v ệc tu t eo p p uật của T m p , ộ đồ xét xử, T
p ê t a v c c đ
s đã p tíc đ
c c c ứ cứ của v , quyết đ của bả s t m, ộ du đ
c o của b đ v đ
ộ đồ xét xử p d
oả 2 Đ u 308, Đ u 309 của TTDS, c ấp ậ một p kháng cáo của b đ , sửa bả
d s s t m s 13/2018/DS-ST y 29-10-2018 của T a
d uyệ H, t
T : uộc
ê Xu
, b Đồ T trả ạ c o b N uyễ T T v
ữ
ờ ế t ừa quy
a v của N uyễ Vă Đ d ệ tíc đất 8,42 a; G ao c o
ê Xu
, b Đồ T đ ợc quy quả
sử d d ệ tíc đất 3,53 a; G ao c o b N uyễ T T và
ờ ế t ừa quy v
a v
N uyễ Vă Đ đ ợc s ữu s c y trê p đất 5ha do ông L, bà L trả ạ , đồ t ờ có
a v trả tr cây t ứ trê đất cho ông L, bà L trả ạ .
Că cứ v o c c c ứ cứ v t ệu đã đ ợc t m tra tạ p ê t a, că cứ v o ết quả tra uậ tạ p ê t a, trê c s xem xét đ y đủ, to d ệ c ứ cứ, ế của K ểm s t v ê v c c đ
s
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
V t ủ t c t t :
T a cấp s t m x c đ đ y v
tra c ấp đất đa v t
ả quyết đ quy đ v qua ệ tra c ấp v t m quy
ả quyết quy đ tạ Đ u 26, Đ u 35 ộ uật t t d s ăm 2015
1 2 Tro qu trì
ả quyết v
, T a cấp s t m đã yêu c u U ND uyệ H, U ND xã L cun cấp t ệu, c ứ cứ ê qua đế
uồ c, qu trì sử d đất của c c ộ a đì
t c ệ đ quy đ tạ Đ u 106 của ộ uật T t d s T a cấp s t m đã t ế
x c minh, xem xét t m đ tạ c ỗ v đ
t sả đa tra c ấp t c ệ đ quy đ tạ Đ u 97, 101, 104 của ộ uật T t d s
1 3 Tạ cấp p c t m, ngày 02/11/2019 uyê đ
N uyễ Vă Đ c ết C c đồ t ừa ế của
Đ đã có vă bả u quy c o a N uyễ Vă T
ờ đạ d ệ t am a qu trì
ả quyết v
Do đó, To
cấp p c t m đ a hữ
ờ t ừa ế của
Đ vào tham gia t t
ế t ừa quy v
a v của uyê đ t eo quy đ tạ Đ u 74 ộ uật t t
dâ s
Xét ộ du
c o của
ờ đạ d ệ t eo u quy của b đ :
V uồ c vù đất đa tra c ấp là đất lâm
ệp tạ xóm 01 T, xã L, uyệ . Ngày 25/5/1995, a đì
Nguyễ Vă Đ đ ợc U ND uyệ
cấp m bạ vớ d ệ tíc 20,1 a, đ ợc s ỗ trợ của D
327, a đì
Đ đã trồ cây eo trê to bộ d ệ tíc ó trê Đế ăm 2003, a đì
ê Xu
có hành v c ặt c y v ấ c ếm đất của a đì
Đ. Sau khi phát ệ s v ệc a đì
Đ đã b o vớ c í quy đ a p ng, Hạt ểm m uyệ
Mặc dù, ông L đã b xử p ạt
c í v buộc đ ợc t c
ệp trê đất của a đì
Đ
t ếp t c có
v ấ c ếm, cả tr
c o
Đ sử d
Vì vậy, y 28/4/2016,
N uyễ Vă Đ v b N uyễ T T m đ
ệ yêu c u T a
ả quyết buộc a đì
ê Xu
p ả trả ạ c o a đì
d ệ tíc
oả 12 ha đất trong s d ệ tíc 20,1 a của a đì đã đ ợc U ND uyệ
cấp T eo ết quả xem xét, t m đ tạ c ỗ v đ
t sả của T a cấp s t m x c đ d ệ tíc đất tra c ấp 13,1ha. T eo ết quả xem xét t m đ tạ c ỗ v đ
t sả
y 20/3/2019 của To
cấp p c t m x c đ d ệ tíc đất tra c ấp 11,95 a
V p ía b đ ,
ê Xu
v b Đồ T
c ấp ậ ộ du đ
ệ của uyê đ . Ông L c o rằ
a đì
có đ y đủ că cứ p p
ợp p p quy sử d đất đ vớ s d ệ tíc m a đì
đa ca t c Ô đã đ ợc U ND xã L, uyệ cấp quyết đ
ao đất m
tế v ờ , đồ
y 31/8/1989 vớ d ệ tíc 11 a, m ă ổ đ c o đế ay,
tra c ấp ấ c ếm của a t eo ra
ớ đ ợc ao Ô
cho rằ d ệ tíc a đì
đ ợc cấp trù vớ một p d ệ tíc 68,3 a của sổ lâm bạ ma tê
N uyễ ồ A Đ vớ đất
Đ đ ợc ao ằm oả 2, t ểu u 230
t uộc vù đất m a đì ông L có quy sử d đất
V tí p p của sổ m bạ m a bê đ
s cu cấp, ộ đồ xét xử t ấy rằ :
- Đ vớ m bạ của
N uyễ ồ A t uộc t ểu u 230,
ê qua đế vù đất, t ểu u đa tra c ấp t ểu u 218 Đ y a t ểu u
c au, vì vậy
có c s xem xét ả quyết
- Đ vớ m bạ của
N uyễ Vă Đ: Tòa án cấp s t m đã t ế t ủ t c tr c u m đ tạ P
ỹ t uật ì s C a t
T , ết uậ
m đ
sau:
+ C ữ ma tê P a Vă T - P ó c ủ t c U ND uyệ
trong tài ệu c
m đ so vớ c ữ của
P a Vă T trê c c t ệu mẫu so sánh là của cù một
ờ
+ ì dấu có ộ du “UỶ AN N ÂN DÂN UYỆN H” tro t
ệu c
m đ so vớ ì dấu tạ c c mẫu so s
do cù một dấu
+ C ữ v ết tro p “QUYẾT ĐỊN ” trê t ệu c
m đ không có dấu ệu b t y xóa, sửa c ữa
Ngoài ra, t eo
ế của
P a Vă T - Nguyên P ó c ủ t c U ND uyệ ,
ờ
sổ m bạ đã ẳ đ c ữ trê sổ m bạ c ữ ý của
P a Vă T, P ó C ủ t c U ND uyệ
cấp sổ m bạ c o N uyễ Vă Đ đ t c tế v đ quy đ của p p uật
Qu trì
ả quyết v , T a cấp s t m v cấp p c t m đã t ế
xem xét, t m đ tạ c ỗ v t
ập ộ đồ đ
t sả t eo đ yêu c u của uyê đ v b đ , đồ t ờ t ế
m v ệc vớ c qua c ức ă v quả
đất đa , ữ
ờ ê qua để t u t ập c c c ứ cứ c t ết c o v ệc ả quyết v
Kết quả x c đ vù đất đa tra c ấp đất m
ệp t uộc t ểu u 218, xã L, uyệ , t
T Ngày 25/5/1995, ộ
N uyễ Vă Đ đ ợc U ND uyệ
cấp m bạ vớ tổ d ệ tíc 20,1 a Sau
có sổ m bạ, đ ợc s ỗ trợ của a d
327, tạ vù
tế mớ Yê S, xã L, uyệ , a đì
Đ đã
ợp đồ vớ a d
t ế
trồ
eo trê to bộ d ệ tíc ó trê v đã c o ă suất ệu quả cao Đế ăm 2003, a đì
ê Xu
( ờ cù xóm) đã có
v c ặt c y v ấ c ếm đất của a đì
Đ, s v ệc đã đ ợc
Đ b o c o vớ c í quy đ a p
cũ
ạt K ểm m,
đã b xử p ạt
c í
vẫ t ếp t c t p ạm V ệc
Đ sử d đất
ợp p p,
Đ đã đ ợc U ND uyệ cấp sổ m bạ t eo đ quy đ của pháp uật
Đ vớ ộ du
ng Lê Xuân L c o rằ
a đì
đã m ă s s , m
tế v ờ đồ trê vù đất ệ ay đa tra c ấp từ tr ớc ăm 1989 t eo c ủ tr
của Đả v N
ớc Đế ăm 1989, đ ợc U ND xã L ra quyết đ cấp đất vớ d ệ tíc 11 a, có tứ cậ c t ể Từ đó đế ay, tra c ấp ấ c ếm của a t eo ra
ớ đ ợc ao ộ đồ xét xử xét t ấy: V ệc
sử d đất đất ệ tạ
đa
, s t vớ vù đất đa tra c ấp,
ê qua đế vù đất đa tra c ấp (đất có d ệ tíc 4,65 a). Đ vớ quyết đ
ao đất m
tế v ờ , đồ
y 31/8/1989 m U ND xã L, uyệ cấp c o
ê Xu
, b đ c o rằ quyết đ
y có tr pháp lý. ộ đồ xét xử t ấy rằ că cứ t eo quy đ tạ M c 2, p V, Quyết đ 201/CP y 01/7/1980 của ộ đồ C í p ủ v v ệc t
ất quả
ruộ đất v tă c ờ c t c quả
ruộ đất; K oả 4 Đ u 13 uật Đất đa ăm 1987 t ì C ủ t c UBND xã L không có t m quy cấp đất c o c
, ộ a đì
Đ vớ sổ m bạ ma tê
N uyễ ồ A mà ông L c o rằ d ệ tíc đất của
trù vớ một p d ệ tíc của
A, quá trì
m v ệc tạ To
cấp s t m ông A c o b ết: Ngày 14/8/1993,
N uyễ ồ A đ ợc U ND uyệ H cấp m bạ tạ ợp t c xã M nh S - ộc Y vớ d ệ tíc 68,3ha tạ t ểu u 230, tạ xã L do
P a Vă T ký. Ô N uyễ ồ A c o rằ vù đất ệ ay
v
Đ đa tra c ấp vớ nhau không ê qua đế sổ m bạ của ông. Sau khi D
661 ết t c tổ ợp t c ọp, c a đất, a đình ông L đ ợc c a vù đất ệ ay đa
, c vù
ệ ay đa tra c ấp
ằm tro d ệ tíc 68,3 a m uyệ cấp c o
A. Vù đất đa tra c ấp ữa uyê đ v b đ t uộc t ểu hu 218, khu v c Trạ R Vạt , xã L, uyệ , t
T
Đ vớ v ệc sử d đất của ộ
N uyễ Vă Đ t eo
N uyễ Kim B - N uyê Tr
ba d
327 t ì ăm 1995, sau
U ND uyệ ra quyết đ
ao rừ , đất trồ rừ để bảo vệ sả xuất,
doa
m
ệp vớ d ệ tíc 20,1 a tạ vù Trạ R Vạt ằm tro vù d
tế mớ Yê S cấp c o
N uyễ Vă Đ a quả
D
Yê S đã t ến
ợp đồ trồ rừ vớ ộ
N uyễ Vă Đ và ông Đ đã trồ rừ trê d ệ tíc 20,1 a ộ
Đ một tro
ữ
ộ tíc c c,
mẫu trồ rừ có ệu quả t t, óp p t c ệ t t ệm v của D
Yê S. Ô N uyễ Vă Đ đã đ ợc d
327 Yê S c ấp ậ đ u t trồ rừ ăm c o đế ăm 2004 v t ếp t c bảo vệ c ăm sóc c o đế
ba
tế mớ Yên S b
ao c o ba trồ rừ p
ộ
s u Ô Đ có một qu trì đ ợc
ớc đ u t v trồ rừ c ăm sóc bảo vệ một c c ê t c c o đế ay Tro qu trì
Đ trồ rừ , a đì
không có ý k ế ì, ay rừ đã có sả p m ông L đứ ra tra c ấp v
V mặt p p của ấy tờ m ông L cu cấp t ì theo ông B là c a có ệu c vì cấp xã
có t m quy
ao đất K Đo c bộ a
tế mớ Yê S cù
Đ đ ểm tra t c đ a tro vù Trạ r vạt ạc để đ u t trồ rừ , c đó
có
ế ì Đo có v o v ờ
, v ờ có trồ cam v một s c è
có ệu quả, v ờ rộ
oả 0,5 a
ằm tro vù đất uyệ cấp c o
Đ T eo ế oạc của d án là đất tr tro vù d
đ u p ả trồ rừ p
ộ p ủ xa đất tr đồ
trọc Tuy ê ộ
t am a trồ rừ t eo c trình 327 D
Yê S. Ô
íc
ằ đ
m bạ cấp c o
N uyễ ồ A 68,3 a t uộc t ểu u 230, còn Lâm bạ cấp c o
N uyễ Vă Đ t uộc t ểu u 218
Từ c c ậ đ trê , ộ đồ xét xử xét t ấy v ệc ông L ẳ đ
vù đất ệ ay đa tra c ấp do U ND xã ộc Y cấp c o
ăm 1989 v ằm tro d ệ tíc 68,3 a m U ND uyệ đã cấp c o
N uyễ ồ A
có c s
Mặt c, theo lờ a của
N uyễ Vă T: Từ ăm 1992 đế ăm 1994 ông N uyễ Vă T m P ó c ủ t ch UBND xã L; t
12/1994 đế ăm 2004 làm C ủ t c U ND xã , ông T ẳ đ vù đất Trạ R Vạt L t uộc t ểu u 218,
Đ
ờ đ u t ê v o vù đất đó để p t c y trồ rừ t eo d
327 do
N uyễ K m B c ủ d
Đế t
3/1995, ông N uyễ Vă Đ, độ 1 (xóm 1) xã L m đ x cấp đất v ông T có ký x c ậ đ , đ
U ND uyệ
cấp đất c o
Đ. T
5/1995, ộ
Đ đ ợc U ND uyệ cấp đất rừ v
oa
u Năm 1995-1996, ộ
Đ đã trồ c y eo tạ vù trạ R Vạt , t uộc t ểu u 218 đ t c tế.
ê cạ đó, t eo ờ a của
P a Vă T - Nguyên phó c ủ t c U ND uyệ
ăm 1992 đế ăm 1996 v sau đó C ủ t c U ND uyệ
từ ăm 1998 đế ết ăm 2004 ((
ờ
sổ m bạ c o
N uyễ Vă Đ). Ông T c o rằ : K ập d
để đ ợc p ê duyệt, to bộ vù Yê S là vù
oa
óa, c a có a ca t c uyệ ập ba quả
d
tr c t ếp ảo s t, ập quy oạc , vẽ bả đồ đ y đủ K d
đ ợc t p ê duyệt, uyệ mớ m t ủ t c cấp m bạ c o từ
ộ d có đă
xét duyệt t eo quy đ
ệ
Sau k
ểm tra t c tế c a có ộ o ca t c, xét hộ
Đ có đ x cấp đất, đ ợc s đồ
của ã đạo uyệ , ăm 1995 U ND uyệ đã cấp lâm bạ c o
N uyễ Vă Đ để t c ệ d
tế mớ Yê S Ô Tíc
ẳ đ c ữ tro sổ m bạ c ữ của
, V ệc cấp m bạ c o ộ
N uyễ Vă Đ là đ t c tế v đ ợc t c ệ t eo c ủ tr
của Đả v N
ớc.
Trê c s p tíc c c t ệu c ứ cứ êu trê , xét v
tr p p đủ că cứ x c đ ông Nguyễ Vă Đ c ủ rừ v có quy sử d đất ợp p p đ vớ vù đất ệ ay đa tra c ấp Do đó v ệc
Đ và bà T ệ đ ạ đất từ
L, bà L
o to có c s vì Quyết đ cấp đất của
Đ ợp p p, đế ay vẫ c a có quyết đ t u ồ đất của cấp có t m quy ê vù đất y đa t uộc quy sử d của
Đ. Theo quy đ tạ oả 1, oả 2 Đ u 169, Đ u 255, Đ u 256, Đ u 599 của ộ uật Dân s ăm 2005 t ì
N uyễ Vă Đ v b N uyễ T T có quy đ ạ d ệ tích đất m
ê Xu L, b Đồ T
đã có
v c ếm d của
, bà (d ệ tíc y ằm tro tổ d ệ tíc 20,1 ha do U ND uyệ
cấp c o ông Đ ờ
ăm 1995) Do đó, To
cấp s t m c ấp ậ ộ du đ
ệ của uyê đ
có că cứ Tuy ê , t eo ết quả xem xét t m đ tạ c ỗ v đ
t sả của To
cấp s t m x c đ p d ệ tích đất tra c ấp 13,1 a c a c í x c T eo ết quả xem xét t m đ tạ c ỗ v đ
t sả
y 20/3/2019 của To
cấp p c t m đã x c đ qu trì xem xét t m đ tạ c ỗ cấp s t m đã đ a một p đất đ ợc giao c o ộ a đì
Đ m T v o để x c đ p đất tra c ấp ữa N uyễ Vă Đ và ông Lê Xuân L c a p ù ợp Că cứ ết quả xem xét t m đ tạ c ỗ v đ
t sả
y 20/3/2019 của To
cấp p c t m đã x c đ d ệ tíc v
tr t sả trê p đất tra c ấp
sau:
- Tổ d ệ tíc đất tra c ấp 11,95 a đ ợc x c đ b c c toạ độ:
Số hiệu
X(m)
Y(m)
S(m)
góc thửa
1
528031
2011474
2
528154
2011661
3
528123
2011680
4
528071
2011719
5
528006
2011761
6
528973
2011739
7
527922
2011820
8
527909
2011906
9
527842
2011904
10
527763
2011904
11
527755
2011841
12
527728
2011769
13
527700
2011714
14
527741
2011639
15
527765
2011627
16
527758
2011565
17
527844
2011561
18
527831
2011463
- Tro đó có 3,42 a đa có s tra c ấp ữa uyê đ , b đ v
ờ trồ c y, quả v sử d
Đ ợc x c đ b c c toạ độ
Số hiệu
X(m)
Y(m)
S(m)
góc thửa
2
528154
2011661
3
528123
2011680
4
528071
2011719
5
528006
2011761
6
528973
2011739
19
527923
2011616
20
527895
2011616
21
527912
2011568
22
527980
2011512
- P d ệ tíc c ạ 8,53 a c y của
ê Xu
trồ v c y mọc t s do ông L đa c ăm sóc, bảo vệ.
* V t sả trê đất: Tổ d ệ tíc 11,95 a đã đ ợc trồ c y eo, trong đó:
- Trê d ệ tíc 3,42 a có 2394 c y eo có đ ờ í từ 15cm đế 20cm v 1368 c y có đ ờ í từ 9cm đế 15cm
- Trê d ệ tíc 8,53 a có 5877 c y eo có đ ờ
í từ 6cm đế 9cm, 9142 cây eo có đ ờ í từ 4cm đế 6cm v 3200 c y eo có đ ờ í từ 2cm đế 4cm
* Theo kết quả định giá xác đinh:
1.Tổ d ệ tíc đất tra c ấp 11,95 a x 3 300đồ /m2 = 394 350 000đồ
2 V t sả trê đất:
- Đ vớ c y eo trê d ệ tíc 3,42 a:
+ 2394 cây (có đ ờ
í từ 15cm đế 20cm) x 24.000/cây = 57 456 000đồ
+ 1368 c y (có đ ờ
í 9cm đế 15cm) x 21 600đồ /c y = 29 549 000đồ
- Đ vớ c y eo trê d ệ tíc 8,53 a:
+ 5877 c y (có đ ờ
í 6cm đế 9cm) x 18.000/cây = 105 786 000đồ
+9142 cây (có đ ờ
í 4cm đế 6cm) x 15 500đồ /c y = 141 701 000đồ
+ 3200 cây (có đ ờ
í 2cm đế 4cm) x 13 900đồ /c y = 44.480.000đồ
Tổ
tr t sả trê đất: 378 972 000đồ (ba trăm bảy t m tr ệu, c í trăm bảy a
đồ )
Tổ
tr t sả ồm đất v c y: 394 350 000đồ
+ 378 972 000đồ = 773 322 000đồ ( ảy trăm bảy m ba tr ệu, ba trăm a m
a
đồ )
Qu trì
ả quyết v
c c ộ
t ửa đất tra c ấp x c đ ra
ớ tứ cậ đ ,
có a tranh chấp vớ
Đ, ông L.
N vậy, có că cứ để buộc
ê Xu
, b Đồ T
trả ạ d ệ tích đất tạ oả 1, t ểu u 218, u v c Trạ R Vạt , xã L, uyệ
ằm tro d ệ tíc 20,1 a m a đì
uyê đ đã đ ợc U ND uyệ cấp sổ m bạ
y 25/5/1995, đã b a đì
Lê Xuân L, b Đồ T
c ếm d .
Tuy nhiên, ộ đồ xét xử xét t ấy mặc dù
ê Xu
, b Đồ T L có hành v ấ c ếm, sử d đất trái p p uật,
do đ u ệ o cả v o t ờ đ ểm ao đất c o
N uyễ Vă Đ, c í quy đ a p cũ
ờ đ ợc ao đất c a có b ệ p p, quả
sử d đất t c s có ệu quả, dẫ đế v ệc a đì
g Lê Xuân L có hành vi c ếm d để trồ , c ăm sóc bảo vệ cây trê một p d ệ tíc đất ao c o
Đ. Xét trên t c tế thì a đì
ê Xu
cũ có c tro v ệc cả tạo, ữ ì đất, trồ , c ăm sóc, bảo vệ c y trê đất, óp p bảo vệ m tr ờ sinh thái, vì vậy c xem xét tí c sức để giao cho ông Lê Xuân L, b Đồ T
một p d ệ tíc đất tra c ấp, ằm đảm bảo quy v ợ íc của đ
s , óp p ổ đ tì ì tạ đ a p
D ệ tíc p đất tra c ấp đ ợc ao c o uyê đ , uyê đ có quy sử d đất, do đó b đ p ả a t ác ết s c y trê d ệ tíc đất tra c ấp m b đ p ả trả ạ c o uyê đ để trả ạ mặt bằ đất c o uyê đ N
do c y eo c a đế c u ỳ a t c, ếu a t c oặc d dờ sẽ m mất
tr của t sả trê đất Tạ p ê t a,
ờ đạ d ệ của uyê đ có
ế x
ậ to bộ s eo trê d ệ tíc đất b đ có
a v trả ạ v c trả c o b đ một oả t t
ứ vớ
tr s keo có trê đất Do đó, ộ đồ xét xử c ấp ậ
ế của uyê đ , nguyên đ đ ợc quy sử d to bộ s c y eo trê d ệ tíc đất b đ có
a v trả ạ c o uyê đ , đồ t ờ n uyê đ p ả trả c o
ê Xu
, b Đồ T
s t t
ứ vớ
tr s c y m uyê đ đ ợc quy s ữu
Đ vớ t sả
c y eo đ ợc trồ trê d ệ tíc 3,42 a, uyê đ v b đ đ u ẳ đ
c y do mì trồ
ộ đồ xét xử xét t ấy p đất tra c ấp ữa uyê đ v b đ đ ợc U ND uyện H giao ợp p p c o uyê đ , xét v p p b đ
có quy sử d đất để trồ c y
đ ợc s đồ
của uyê đ ; qu trì
ả quyết v
b đ
xuất trì đ ợc c ứ cứ, t ệu có că cứ để c ứ m s cây trên d ệ tíc 3,42 a do b đ trồ ; n uyê đ
ẳ đ s c y trê d ệ tíc do mì trồ trê đất đ ợc ao ợp p p, vì vậy, có că cứ x c đ s c y trê p d ệ tíc 3,42 a của uyê đ v uyê đ t ếp t c có quy s ữu s cây này.
Từ ữ phân tích, nhậ đ trên, ộ đồ xét xử t ấy rằ có căn cứ để chấp nhậ một p
ộ du
c o của
ờ đạ d ệ t eo u quy của b đ , sửa bả
s t m của To
d uyệ , t
T .
V
p í: Că cứ Đ u 147, Đ u 148 ộ uật t t d s , đ ểm b oả 1 Đ u 24, oả 2 Đ u 27 P p ệ
p í, ệ p í To
ăm 2009; Đ u 2 uật
ờ cao tuổ 2012; đ ểm đ oả 1 Đ u 12, Đ u 14, Đ u 15 N quyết 326/2016/U TVQ 14
y 30/12/2016 của Ủy ba t ờ v Qu c ộ quy đ v mức t u, m ễ , ảm, t u, ộp, quả
v sử d
p í v ệ phí Tòa án Xét t ấy
ê Xu
, b Đồ T
ờ cao tuổ v có đ x m ễ
p í vì vậy c m ễ
p í d s s t m v p c t m c o ông L, bà L.
4 V c p í t t : Qu trì
ả quyết v
tạ cấp s t m, uyê đ đã ộp t tạm ứ c p í xem xét t m đ tạ c ỗ, đ
t sả v c p í m đ . Că cứ oả 1 c c Đ u 157, Đ u 158, oả 2 Đ u 161 và khoả 1 Đ u 162 Đ u 165, Đ u 166 ộ uật T t d s c buộc b đ
Lê Xuân L, b Đồ T
p ả trả ạ cho b N uyễ T T v
ờ ế t ừa quy n a v của
N uyễ Vă Đ s t : 7 500 000đ (Bảy triệu năm trăm ngàn đồng) c p í xem xét, t m đ tạ c ỗ v đ
t sả v 6 930 000đ (Sáu triệu chín trăm ba mươi ngàn đồng) chi p í t c ệ tr c u, m đ
Vì các lẽ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Că cứ oả 2 Đ u 308, oả 2 Đ u 309 ộ uật t t d s : C ấp nhậ một p
c o của
ờ đạ d ệ t eo u quy của b đ . Sửa bả
dân s s th m s 13/2018/DS-ST
y 29/10/2018 của T a
d uyệ H, t
T
Că cứ oả 9 Đ u 26, oả 1 Đ u 35, oả 1 Đ u 147, Đ u 148, oả 1 Đ u 157, oả 1 Đ u 158, oả 2 Đ u 161, oả 1 Đ u 162, oả 1 Đ u 165, oả 1 Đ u 166 ộ uật T t d s ; oả 1, oả 2 Đ u 169, Đ u 255, Đ u 256, Đ u 599 của ộ uật D s ăm 2005; oả 5 Đ u 166, đ ểm b oả 2 Đ u 203 uật Đất đa ăm 2013; đ ểm b oả 1 Đ u 24, oả 2 Đ u 27 P p ệ
p í, ệ p í To
ăm 2009; đ ểm đ oả 1 Đ u 12, Đ u 14, Đ u 15 N quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ba t ờ v Qu c ộ quy đ v mức t u, m ễ , ảm, t u, ộp, quả
v sử d
p í v ệ phí Tòa án; Đ u 2 uật
ờ cao tuổ 2012. Tuyê xử:
1. C ấp ậ một p
ộ du đ
ệ của
N uyễ Vă Đ v b N uyễ T T:
1.1. uộc b đ ông Lê Xuân L, b Đồ T
p ả trả ại d ệ tíc đất 8,42ha, tạ oả 1, t ểu k u 218, u v c Trạ R Vạt t uộc xóm 1 T, xã L, uyệ , t
T m
ê Xu
, b Đồ T
đa c ếm d cho b N uyễ T T v ữ
ờ ế t ừa quy
a v của
N uyễ Vă Đ ồm c c
, bà: N uyễ T T, N uyễ T T, N uyễ T T u , N uyễ T V, N uyễ Vă T, N uyễ ảo N, N uyễ T Q, N uyễ Vă T, N uyễ T
; t ửa đất có
tr 277.860.000đồng (Hai trăm bảy bảy triệu, tám trăm sáu mươi ngàn đồng). Tứ cậ c t ể đ ợc x c đ b c c toạ độ sau:
Số hiệu
X(m)
Y(m)
S(m)
góc thửa
1
528031
2011474
2
528154
2011661
3
528123
2011680
4
528071
2011719
5
528006
2011761
6
528973
2011739
7
527922
2011820
8
527909
2011906
9
527842
2011904
17
527844
2011561
18
527831
2011463
1.2. Giao cho các ông, bà N uyễ T T, N uyễ T T, N uyễ T T u Hi, N uyễ T V, N uyễ Vă T, N uyễ ảo N, N uyễ T Q, N uyễ Vă T, N uyễ T H có quy s ữu s c y keo ệ có trên p d ệ tíc đất 5ha do ông Lê Xuân L, b Đồ T
trả ạ , đồ t ờ có
a v p ả trả c o ông Lê Xuân L, b Đồ T
s t : 171.141.000đồng (Một trăm bảy mốt triệu, một trăm bốn mốt ngàn đồng) t
ứ vớ
tr s c y đ ợc quy s ữu trê d ệ tíc 5ha.
1.3. C c
, b N uyễ T T, N uyễ T T, N uyễ T T u , N uyễ T V, N uyễ Vă T, N uyễ ảo N, N uyễ T Q, N uyễ Vă T, N uyễ T
có quy s ữu s c y eo trê d ệ tíc 3,42 a do a đì ông Đ, bà T trồ , có tr 87.005.000đồng (Tám bảy triệu, không trăm linh năm ngàn đồng).
2. Giao c o b đ
ê Xu
, b Đồ T
đ ợc quy quả lý, sử d d ệ tíc đất 3,53ha tạ oả 1, t ểu k u 218, u v c Trạ R Vạt t uộc xóm 1 T, xã L, uyệ , t
T , có tr 116.490.000đồng (Một trăm mười sáu triệu, bốn trăm chín mươi ngàn đồng). Ông Lê Xuân L, bà Đồ T
t ếp t c đ ợc quy s ữu s c y eo trê d ệ tíc đất 3,53 a đ ợc ao, có
tr 120.825.000đồng (Một trăm hai lăm triệu, tám trăm hai lăm ngàn đồng). V trí tứ cậ 3,53 a đất
, bà L đ ợc ao có toạ độ
sau:
Số hiệu
X(m)
Y(m)
S(m)
góc thửa
527842
2011904
10
527763
2011904
11
527755
2011841
12
527728
2011769
13
527700
2011714
14
527741
2011639
15
527765
2011627
16
527758
2011565
17
527844
2011561
(Chi tiết phần đất, cây được giao cho nguyên đơn và bị đơn có sơ đồ kèm theo bản án)
Các Đ
s đ ợc quy
ê ệ vớ c qua có t m quy để đ ợc cấp ấy c ứ
ậ quy sử d đất t eo quy đ của p p uật
3. V
p í: M ễ
p í d s s t m v
p í d s p c t m c o ông Lê Xuân L v b Đồ T
Trả ạ c o a
ê Xu C 300 000đồ tạm ứ
p í p c t m đã ộp tạ C c c t
d s uyệ
theo biên a s AA/2016/ 0004242 ngày 06/11/2018.
Trả ạ c o uyê đ s t 200 000đồ ( a trăm
đồ ) t tạm ứ
p í d s s t m đã ộp t eo b ê a s AA/2014/0000928 y 04/5/2016 tạ C c c t
d s uyện H.
4. V c p í t t
c:
- V c p í xem xét, t m đ tạ c ỗ v đ
t sả : uộc ng Lê Xuân L, b Đồ T
p ả trả c o b N uyễ T T v ữ
ờ ế t ừa quy
a v của
N uyễ Vă Đ ồm c c , b N uyễ T T, N uyễ T T, N uyễ T T u , N uyễ T V, N uyễ Vă T, N uyễ ảo N, N uyễ T Q, N uyễ Văn T, N uyễ T
s t : 7 500 000đồ (Bảy triệu năm trăm ngàn đồng) c p í xem xét, t m đ tạ c ỗ v đ
t sả
- V c p í tr
c u m đ : uộc
Lê Xuân L, b Đồ T p ả trả c o b N uyễ T T v ữ
ờ ế t ừa quy
a v của N uyễ Vă Đ, ồm c c
, b N uyễ T T, N uyễ T T, N uyễ T Thu H, N uyễ T V, N uyễ Vă T, N uyễ ảo N, N uyễ T Q, N uyễ Vă T, N uyễ T
s t : 6 930 000đồ (Sáu triệu chín trăm ba mươi ngàn đồng) c p í t c ệ tr
c u, m đ
Trường hợp Bản án được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Kể từ ngày bên được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành cho đến khi thi hành xong các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán.
ả
p c t m có ệu c p p uật ể từ y tuyê
| Nơi nhận: - TAND cấp cao tạ Nộ ; - VKSND t T ; - TAND uyệ K ê; - C c c T A DS uyệ K ê; - C c đ s ; - u SVA. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Hồ Đ c Quang |